1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNGCÔNG TY LIÊN DOANH DỆT NHUỘM VIỆT HỒNGNĂM 2018

39 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 564 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNGCÔNG TY LIÊN DOANH DỆT NHUỘM VIỆT HỒNG NĂM 2018 TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐƠN VỊ THỰC HIỆN TRUNG TÂM QUAN TRẮC – KỸ THUẬT TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH DƯƠNG Trang

Trang 1

MỤC LỤC

DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT 4

CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU 6

1.1.1 Căn cứ lập báo cáo 6

1.1.2 Phạm vi nội dung và mục đích thực hiện 7

1.1.3 Tần suất và thời gian thực hiện 8

1.2.1 Giới thiệu chung 9

1.2.2 Loại hình sản xuất, kinh doanh 9

1.2.3 Quy mô diện tích 11

1.2.4 Nguồn phát sinh khí thải 11

1.2.4.1 Các nguồn gây ô nhiễm chính 11

1.2.4.2 Biện pháp xử lý 11

1.2.5 Nguồn phát sinh nước thải 12

1.2.5.1 Các nguồn gây ô nhiễm chính 12

1.2.5.2 Biệp pháp xử lý 12

Hình 3: Quy trình xử lý nước thải 13

1.2.6 Ô nhiễm chất thải rắn 14

1.2.7 Tình trạng lập báo cáo quan trắc môi trường 15

2.1 Tổng quan vị trí quan trắc 16

2.1.1 Phạm vi thực hiện và kiểu quan trắc 16

2.1.2 Điều kiện tự nhiên 16

2.1.2.1 Điều kiện kinh tế - xã hội 17

2.1.3 Sơ đồ điểm quan trắc 17

2.2 Danh mục các thông số quan trắc trong năm 2018 17

2.3 Danh mục thiết bị quan trắc hiện trường và thiết bị phòng thí nghiệm 18

2.4 Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu 26

2.4.1 Giới thiệu phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển mẫu 26

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN

TRUNG TÂM QUAN TRẮC – KỸ THUẬT TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH DƯƠNG

Trang 1

Trang 2

BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG

CÔNG TY LIÊN DOANH DỆT NHUỘM VIỆT HỒNG NĂM 2018

2.4.2 Danh mục phương pháp phân tích tại Phòng thí nghiệm 26

2.6 Mô tả địa điểm quan trắc 29

2.7 Thông tin lấy mẫu 30

2.8 Công tác QA/QC trong quan trắc 31

2.8.1 Bảo đảm chất lượng trong phòng thí nghiệm (QA) 31

2.8.2 Kiểm soát chất lượng trong phòng thí nghiệm (QC) 33

CHƯƠNG 3: NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI

TRƯỜNG 34

3.1 Hiện trạng môi trường tiếng ồn, không khí xung quanh, lao động 34

QCVN 26:2010/BTNMT 34

3.2 Hiện trạng nước thải 36

CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 39

Trang 3

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1: Bảng thời gian thực hiện báo cáo 8

Bảng 2 : Nhu cầu nguyên liệu, nhiên liệu, điện nước và hóa chất sử dụng 9

Bảng 3: Danh mục thành phần, thông số quan trắc 17

Bảng 4 : Thông tin về thiết bị quan trắc hiện trường và phòng thí nghiệm 18

Bảng 5: Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm 26

Bảng 6 : Địa diểm quan trắc 30

Bảng 7: Điều kiện lấy mẫu 30

Bảng 8: kết quả đạc đo đạc tiếng ồn 34

DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN

TRUNG TÂM QUAN TRẮC – KỸ THUẬT TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH DƯƠNG

Trang 3

Trang 4

BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG

CÔNG TY LIÊN DOANH DỆT NHUỘM VIỆT HỒNG NĂM 2018

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN

TRUNG TÂM QUAN TRẮC – KỸ THUẬT TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH DƯƠNG

Trang 4

Trang 5

Báo cáo giám sát môi trường định kỳ của Công ty TNHH Liên Doanh Dệt

Nhuộm Việt Hồng do Trung tâm Quan trắc - Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường

tỉnh Bình Dương chủ trì thực hiện với các thành viên như sau:

Chủ đầu tư: CÔNG TY LIÊN DOANH DỆT NHUỘM VIỆT HỒNG

Người chịu trách nhiệm chính:

Đơn vị tư vấn: TRUNG TÂM QUAN TRẮC - KỸ THUẬT TÀI

NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH DƯƠNG

Người chịu trách nhiệm chính:

Những người tham gia thực hiện:

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN

TRUNG TÂM QUAN TRẮC – KỸ THUẬT TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH DƯƠNG

Trang 5

Trang 6

BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG

CÔNG TY LIÊN DOANH DỆT NHUỘM VIỆT HỒNG NĂM 2018

CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU 1.1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ NHIỆM VỤ QUAN TRẮC

1.1.1 Căn cứ lập báo cáo

- Luật số 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ Môi trường được Quốc hội Nước

CHXHCN Việt Nam khoá XIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 23/06/2014 và có

hiệu lực từ ngày 01/01/2015;

- Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/04/2015 về việc quản lý chất thải

và phế liệu;

- Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 về việc quy định chi tiết

và hướng dẫn thi hành một số điều luật của Luật bảo vệ môi trường;

- Nghị định số 18/2015/NĐ -CP ngày 14/02/2015 về đánh giá môi trường

chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường;

- Nghị định 127/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 quy định điều kiện của tổ

chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường;

- Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/08/2014 về thoát nước đô thị và

khu công nghiệp;

- Nghị định số 155/2016/NĐ-CP ngày 18/11/2016 Quy định về xử phạt vi

phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường.

- Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29/03/2013 về việc thu phí bảo vệ môi

trường đối với nước thải;

- Thông tư số 43/2015/TT-BTNMT ngày 29/9/2015 về báo cáo hiện trạng

môi trường, bộ chỉ thị môi trường và quản lý số liệu quan trắc môi trường;

- Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT ngày 30/06/2015 quy định về quản lý

chất thải nguy hại;

- Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 quy định kỹ thuật quan

trắc môi trường;

- Giấy chứng nhận đầu tư số: 462022000035 cấp lần đầu ngày 21tháng 01

năm 2005, thay đổi lần thứ 5 ngày 22 tháng 05 năm 2014 do Ban Quản lý các

Khu công nghiệp Bình Dương cấp.

- Phiếu xác nhận đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường số 1286/PXN – TNMT

ngày 15/06/2006 do Sở Tài nguyên và Môi trường cấp.

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN

TRUNG TÂM QUAN TRẮC – KỸ THUẬT TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH DƯƠNG

Trang 6

Trang 7

- Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại mã số QLCTNH:

74.000150.T (cấp lần 3) Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương cấp

ngày 31/12/2014;

- Hợp đồng xử lý chất thải nguy hại số 344-RNH/HĐ-KT/17, ngày

21/3/2017 giữa Xí nghiệp xử lý chất thải - Công ty Cổ Phần Nước - Môi trường

Bình Dương và Công ty Liên Doanh Dệt Nhuộm Việt Hồng;

- Hợp đồng thu gom, xử lý bùn thải số 339/01/2017/HĐ, ngày 01/01/2017

giữa Công ty TNHH Xây dựng TM DV Việt Xanh QN và Công ty Liên Doanh

Dệt Nhuộm Việt Hồng;

- Hợp đồng thu gom, xử lý bùn thải (xỉ than) số 339-2017/HĐ-XL, ngày

01/01/2017 giữa Công ty TNHH Xây dựng TM DV Việt Xanh QN và Công ty

Liên Doanh Dệt Nhuộm Việt Hồng;

- Các Quy chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường hiện hành

có liên quan:

- QCVN 40-MT:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải

công nghiệp;

- QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công

nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ;

- QCVN 05:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng

không khí xung quanh;

- QCVN 06:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất

độc hại trong không khí xung quanh”;

- Quyết định 3733/2002/QĐ_BYT – Tiêu chuẩn vệ sinh lao động;

- QCVN 24:2016/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn – Mức

tiếp xúc cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc.

1.1.2 Phạm vi nội dung và mục đích thực hiện

a) Phạm vi nội dung thực hiện

- Giới thiệu các thông tin chung và hiện trạng hoạt động của Công ty;

- Thống kê các nguồn phát sinh nước thải, chất thải, khí thải từ các hoạt

động sản xuất, xác định số lượng chất thải (không khí, nước thải, chất thải rắn,

…) phát sinh của công ty;

- Khảo sát, thu thập thông tin về các công tác bảo vệ môi trường đã và

đang được thực hiện tại Công ty;

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN

TRUNG TÂM QUAN TRẮC – KỸ THUẬT TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH DƯƠNG

Trang 7

Trang 8

BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG

CÔNG TY LIÊN DOANH DỆT NHUỘM VIỆT HỒNG NĂM 2018

- Lấy mẫu, đo đạc và phân tích các thông số không khí;

- Lấy mẫu, đo đạc và phân tích các thông số ô nhiễm trong nước thải;

- Đánh giá chung về hiện trạng chất lượng môi trường của Công ty, các

công tác bảo vệ môi trường đã thực hiện và các vấn đề còn tồn tại Đồng thời

trình bày kế hoạch bảo vệ môi trường trong thời gian tới

b) Mục đích thực hiện

- Chương trình giám sát môi trường được thực hiện nhằm mục đích đánh

giá chất lượng môi trường Công ty TNHH Liên Doanh Dệt Nhuộm Việt Hồng

Kết quả giám sát môi trường là cơ sở để theo dõi diễn biến chất lượng môi

trường, cũng như có các biện pháp giảm thiểu và xử lý các tác động môi trường

tiêu cực;

- Tuân thủ các yêu cầu của pháp luật về lĩnh vực bảo vệ môi trường;

- Ngoài ra, Báo cáo giám sát môi trường còn là cơ sở để cung cấp số liệu,

thông tin về hiện trạng môi trường của Công ty cho cơ quan quản lý môi trường

1.1.3 Tần suất và thời gian thực hiện

- Tần suất quan trắc các chỉ tiêu môi trường: định kỳ 3 tháng/lần

- Tần suất lập báo cáo kết quả quan trắc môi trường: định kỳ 1 năm/lần

- Thời gian thực hiện

Bảng 1: BẢng thỜi gian thỰc hiỆn báo cáo

Đợt Thời gian khảo sát, thu thập,

đo đạc, phân tích mẫu

Thời gian viết và trình nộp báo cáo cho cơ quan

1.2 GIỚI THIỆU VỀ DOANH NGHIỆP

1.2.1 Giới thiệu chung

- Tên Công ty: CÔNG TY LIÊN DOANH DỆT NHUỘM VIỆT HỒNG

- Địa chỉ: Lô E1-E5, KCN Việt Hương 2, xã An Tây, thị xã Bến Cát, tỉnh

Bình Dương

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN

TRUNG TÂM QUAN TRẮC – KỸ THUẬT TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH DƯƠNG

Trang 8

Trang 9

- Người đại diện pháp luật: Ông Hàng Vay Chi

- Chức vụ: Tổng giám đốc

- Điện thoại: 0274 3581288 Fax: 0274 3581289

- Cán bộ môi trường của công ty: Bà Phạm Thị Cúc

- Điện thoại: 0982643148

1.2.2 Loại hình sản xuất, kinh doanh

a) Nguyên liệu, nhiên liệu, điện nước và hóa chất sử dụng trong năm 2018

Nguyên vật liệu, nhiên liệu, điện nước và hóa chất sử dụng:

Bảng 2 : Nhu cầu nguyên liệu, nhiên liệu, điện nước và hóa chất sử dụng

Stt Tên nguyên, nhiên

liệu, hóa chất, điện,

nước

Đơn vị

Nhu cầu nguyên nhiên liệu, hóa chất

1 Sợi Cotton, sợi tổng

Sản phẩm chính của công ty: Dệt nhuộm vải các loại

Sản xuất dệt nhuộm vải Jean : 5.220.549 m/năm

Quy trình công nghệ sản xuất

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN

TRUNG TÂM QUAN TRẮC – KỸ THUẬT TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH DƯƠNG

Trang 9

Chất thải rắn, bụi, ồn

Hơi acid, bụi, ồn, nước thải

Bụi, nước thải

Sợi nguyên, sợi gia công Mắc sợi

Nhuộm sáp hồ Xuyên sợi

Chỉnh lý Đóng gói

Nước thải

Bụi, ồn Nấu tẩy

Dệt vải Đốt sợi, giặt vải

Bụi

Trang 10

BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG

CÔNG TY LIÊN DOANH DỆT NHUỘM VIỆT HỒNG NĂM 2018

Hình 1: Dây chuyền công nghệ sản xuất

c) Số lượng công nhân viên toàn Công ty

Tổng số lượng công nhân viên phục vụ sản xuất của nhà máy hiện nay là

289 (người)

Trong đó:

- Số lượng công nhân trực tiếp tại xưởng sản xuất là 230 (người)

- Số lượng nhân viên văn phòng là 59 (người)

1.2.3 Quy mô diện tích

Công ty TNHH Liên Doanh Dệt Nhuộm Việt Hồng được xây dựng tại Lô

E1-E5, KCN Việt Hương 2, xã An Tây, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương Tổng diện

tích đất xây dựng là 24.000 m2 Công ty được xây dựng với quy mô lớn bao gồm

các hạng mục công trình phục vụ hoạt động sản xuất, điều hành và quản lý

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN

TRUNG TÂM QUAN TRẮC – KỸ THUẬT TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH DƯƠNG

Trang 10

Trang 11

1.2.4 Nguồn phát sinh khí thải

1.2.4.1 Các nguồn gây ô nhiễm chính

Khí thải phát sinh từ quá trình hoạt động sản xuất của Công ty bao gồm các

nguồn như sau:

- Khí thải lò hơi: Lò hơi của công ty đốt bằng than đá Khói phát sinh chủ

yếu là CO, CO2, NOx, SO2

- Bụi: Bụi phát sinh trong khâu vận chuyển hàng hóa, nguyên liệu.

1.2.4.2 Biện pháp xử lý

- Để góp phần hạn chế ảnh hưởng của bụi từ sản xuất đến công nhân, Công ty

thực hiện các biện pháp sau:

+ Tăng cường thông thoáng tự nhiên và thông thoáng nhà xưởng cưỡng bức

bằng quạt hút thông gió;

+ Vệ sinh nhà xưởng thường xuyên, thu gom rác công nghiệp phát sinh từ

quá trình sản xuất;

+ Đường nội bộ và sân bãi tập kết hàng hóa được bê tông hóa và được tưới

rửa thường xuyên để hạn chế bụi khuếch tán vào không khí

- Để góp phần hạn chế ảnh hưởng của khí thải từ sản xuất đến công nhân,

công ty thực hiện các biện pháp sau:

Đối với khí thải lò hơi dùng nhiên liệu đốt chủ yếu là củi và than đá Công

ty đã lắp đặt hệ thống xử lý khí thải lò hơi để xử lý khí thải trước khi thải vào

môi trường Qui trình xử lý khí thải như sau:

Hình 2: Quy trình xử lý khí thải 1.2.5 Nguồn phát sinh nước thải

1.2.5.1 Các nguồn gây ô nhiễm chính

Quá trình hoạt động sản xuất của Nhà máy có sử dụng nước với lưu lượng và

mục đích sử dụng như sau:

Stt Loại nước thải Đơn vị Quý 1 Quý 2 Quý 3 Quý 4 Ghi chú

Trang 12

BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG

CÔNG TY LIÊN DOANH DỆT NHUỘM VIỆT HỒNG NĂM 2018

- Hiện tại, Công ty đã xây dựng hai hệ thống xử lý nước thải

- Nước thải sinh hoạt qua bể tự hoại dẫn về hệ thống xử lý nước thải Nước

thải từ căn tin được qua bể tách dầu mỡ và cũng được dẫn về hệ thống xử lý

nước thải Nước thải sản xuất đi qua song chắn rắc vào bể điều hòa, thực hiện

quá trình xử lý hóa lý, cho qua bể lắng 1, tiếp theo thực hiện quá trình trộn và

kiểm soát pH, qua hệ thống bể Aerotank (sục khí), tiếp tục cho qua bể lắng, bể

trung gian, tiến hành lọc rồi thải ra cống Quy trình xử lý nước thải như sau:

Bể điều hòa

Xử lý lý hóa

Bể lắng 1

Bể trộn và kiểm soát pH

Trang 13

Hình 3: Quy trình xử lý nước thải

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN

TRUNG TÂM QUAN TRẮC – KỸ THUẬT TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH DƯƠNG

Trang 13

Trang 14

BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG

CÔNG TY LIÊN DOANH DỆT NHUỘM VIỆT HỒNG NĂM 2018

1 Chất thải rắn sinh hoạt

1.1 Thực phẩm thừa; nhựa, nylon đựng

QN

3 Chất thải nguy hại

chất thải – Cty Cổ Phần Nước Môi Trường Bình Dương

3.3 Túi nylon, Bao bìđựng hóa chất

nhuộm thải

Kg 195 240 177 302 chất thải – Cty CổXí nghiệp xử lý

Phần Nước Môi Trường Bình Dương

Trang 15

Biện pháp xử lý

- Hiện nay toàn bộ lượng rác thải sinh hoạt, công nghiệp phát sinh trong Công

ty được hu gom và giao cho đơn vị uỷ quyền của KCN Việt Hương thu gom và

xử lý theo hợp đồng thỏa thuận ngày 01/01/2010 giữa KCN Việt Hương với

Công ty TNHH Liên Doanh Dệt Nhuộm Việt Hồng

- Đối với các loại chất thải nguy hại, Công ty đã ký hợp đồng với đơn vị có

chức năng thu gom và vận chuyển xử lý là Công ty Cổ Phần Nước - Môi Trường

Bình Dương.

- Đối với các loại chất thải không nguy hại, Công ty đã ký hợp đồng với đơn

vị có chức năng thu gom và vận chuyển xử lý là Cty TNHH TMDV Thời Trần,

Công ty TNHH SXTM Giấy Phát Đạt

1.2.7 Tình trạng lập báo cáo quan trắc môi trường

Công ty TNHH Liên Doanh Dệt Nhuộm Việt Hồng phối hợp với Đơn vị tư

vấn là Trung tâm Quan trắc - Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình

Dương thực hiện thu, phân tích mẫu và viết báo cáo chương trình quan trắc môi

trường định kỳ cho Công ty

Thông tin đơn vị thực hiện thu, phân tích mẫu:

Tên: Trung tâm Quan trắc - Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh

Bình Dương.

Địa chỉ: 26 Huỳnh Văn Nghệ, Phường Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình

Dương

Các chứng nhận đạt được:

- Phòng thí nghiệm của Trung tâm đang áp dụng hệ thống quản lý chất

lượng theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005 do tổ chức tiêu chuẩn quốc tế phát

triển và ban hành, với mã số chứng nhận VILAS-084 của Bộ Khoa học và Công

nghệ theo quyết định số 435.2015/QĐ-VP CNCL ngày 09/11/2015

- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường

VIMCERTS-002 do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp lần đầu theo Quyết định

số 1153/QĐ-BTNMT ngày 18/06/2014, cấp lần hai theo Quyết định bổ sung

phạm vi số 1613/QĐ-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2016 và cấp lần 3 theo

Quyết định số 1681 ngày 12/7/2017

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN

TRUNG TÂM QUAN TRẮC – KỸ THUẬT TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH DƯƠNG

Trang 15

Trang 16

BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG

CÔNG TY LIÊN DOANH DỆT NHUỘM VIỆT HỒNG NĂM 2018

CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC

2.1 Tổng quan vị trí quan trắc

Để đánh giá hoạt động sản xuất có phát sinh chất ô nhiễm cũng như xác

định lượng chất thải phát sinh tại Công ty TNHH Liên Doanh Dệt Nhuộm Việt

Hồng, đồng thời đánh giá sự tác động của các nguồn thải này đối với các thành

phần môi trường bên trong khu vực và xung quanh khu vực Công ty, đánh giá

tác động do hoạt động của Công ty đến công nhân trực tiếp vận hành

Công ty TNHH Liên Doanh Dệt Nhuộm Việt Hồng đã phối hợp với Trung

tâm Quan trắc - Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương để lấy

mẫu, phân tích đo đạc các chỉ tiêu môi trường tại Công ty

2.1.1 Phạm vi thực hiện và kiểu quan trắc

Địa điểm thực hiện quan trắc: Công ty TNHH Liên Doanh Dệt Nhuộm

Kiểu quan trắc: quan trắc khí thải, nước thải

Điều kiện lấy mẫu: Trời nắng, Công ty hoạt động bình thường

Điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội vị trí quan trắc

2.1.2 Điều kiện tự nhiên

Công ty TNHH Liên Doanh Dệt Nhuộm Việt Hồng, tọa lạc tại thửa đất số

Lô E1-E5, KCN Việt Hương 2, xã An Tây, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

Đặc điểm khí hậu

- Bình Dương mang tính chất nội chí tuyến - cận xích đạo và khí hậu nhiệt

đới gió mùa Nhiệt độ bình quân cao và nóng quanh năm nhiệt độ trung bình

Trang 17

2.1.2.1 Điều kiện kinh tế - xã hội

Thị xã Bến Cát có trữ lượng lớn khoáng sản phi kim loại như cao lanh, đất

sét, đất làm gạch ngói, sỏi đỏ Nguồn nước mặt và nước ngầm phong phú với 2

con sông Sài Gòn và sông Thị Tính chảy qua địa bàn thị xã Hệ thống giao thông

đường thuỷ, đường bộ phát triển nối liền các tỉnh trong vùng và thành phố Hồ

Chí Minh Bến Cát còn có tiềm năng lớn về đất đai để phát triển trồng trọt các

loại cây công nghiệp, cây ăn trái và quy hoạch xây dựng các khu công nghiệp,

cụm công nghiệp, là tiền đề thuận lợi để phát triển sản xuất công nghiệp

Nhờ chuẩn bị tốt cơ sở hạ tầng nên hiện 8 Khu công nghiệp trên địa bàn

thị xã với tổng diện tích 4.086 ha đang từng bước được lấp đầy

2.1.3 Sơ đồ điểm quan trắc

Sơ đồ thể hiện các điểm quan trắc thể hiện trong hình:

2.2 Danh mục các thông số quan trắc trong năm 2018

Danh mục các thông số quan trắc trong năm 2018 được thể hiện trong bảng:

Bảng 3: Danh mục thành phần, thông số quan trắc

Khu vực cổng bảo vệ

2 Khí thải tại

nguồn

Tại ống khói lò

3 Nước thải Sau hệ thống

Trang 18

BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG

CÔNG TY LIÊN DOANH DỆT NHUỘM VIỆT HỒNG NĂM 2018

2.3 Danh mục thiết bị quan trắc hiện trường và thiết bị phòng thí nghiệm

Thông tin về các thiết bị quan trắc hiện trường, thiết bị phòng thí nghiệm và hoạt động hiệu chuẩn thiết bị được thể hiện trongbảng:

BẢng 4 : Thông tin về thiết bị quan trắc hiện trường và phòng thí nghiệm

Hãng/

nước sản xuất

Ngày nhận

Ngày sử dụng

Tần suất kiểm tra

(tháng)

Tần suất hiệu chuẩn

(năm)

Nơi hiệu chuẩn

A Thiết bị quan trắc hiện trường

1 Bơm lấy mẫu khí SKC (5cái) 0-5000ml/phút,6V, 2Ah

Lấy mẫu không khí BKS 1BKS 2

BKS 3 BKS 4 BKS5

Anh 2008 2008 3 tháng 1 CEM &

Nội bộ

2 Bơm lấy mẫu khí SKC (3

cái)

0-5000ml/phút, 6V, 2Ah

Lấy mẫu không khí

BK1 BK2 BK3

Mỹ 2010 2010 3 tháng 1 CEM &

Nội bộ

3 Hệ thống lấy mẫu bụi và khí

thải tại nguồn TECORA (2

cái)

Lưu lượng hút: 50L/phút.

4-Nhiệt độ hoạt động: -3 đến 40 0 C

Lấy mẫu bụi thải và khí thải

TEC 1 TEC2

Italia 2008

2009

2008 2009

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN

TRUNG TÂM QUAN TRẮC – KỸ THUẬT TÀI NGUYÊN & MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH DƯƠNG

Trang 18

Trang 19

Stt Tên thiết bị Đặc tính kỹ thuật chính Mục đích sử dụng Mã hiệu

Hãng/

nước sản xuất

Ngày nhận

Ngày sử dụng

Tần suất kiểm tra

(tháng)

Tần suất hiệu chuẩn

(năm)

Nơi hiệu chuẩn

Ống hút chịu nhiệt: 650 0 C

4 Máy lấy mẫu bụi thể tích

cao model: HV 500F (2 cái) 500L/phút,160hPa Lấy mẫu bụi SIB 5

2009 2013

2009

viện đo lường Việt Nam

Chỉnh lưu lượng hút của bơm lấy mẫu khí

viện đo lường Việt Nam

6 Thiết bị phân tích khí thải

tại ống khói Testo 350 XL

(3 Cái) O-CO2:0-25%;2

:0-CO 2 max(được tính toán từ O 2 ) CO:0-0000ppm;

NO:0-3000ppm;

NO 2 :0-500ppm;

SO 2 :0-5000ppm -Vận tốc khí: 0-40 m/giây -Nhiệt độ:-40-

Đo đạc khí thải tại nguồn

TES 3 TES 4 TES 6

Ngày đăng: 20/04/2021, 20:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w