1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BIỂU MẪU THỐNG KÊ VỀ NGUỒN LỰC, KHẢ NĂNG CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ CHĂMSÓC MẮT TẠI ĐỊA PHƯƠNG

28 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VỀ TỔ CHỨC MẠNG LƯỚI CHĂM SÓC MẮT Khoa Mắt thuộc trung tâm Phòng chống bệnh XH Khoa Mắt thuộc trung tâm Y tế dự phòng Khoa Mắt của BVĐK TƯ đóng trên địa bàn Khoa Mắt của BVĐK Tỉnh Khoa

Trang 1

BIỂU MẪU THỐNG KÊ

VỀ NGUỒN LỰC, KHẢ NĂNG CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ CHĂM

SÓC MẮT TẠI ĐỊA PHƯƠNG.

Trang 2

I THÔNG TIN CHUNG

Tỉnh/thành phố:

Dân số (tính đến thời điểm 31/12/2015): người

Số quận/huyện/thành phố/thị xã trực thuộc:

Số Xã/phường:

II THỰC TRẠNG VỀ CÁC BỆNH MẮT TẠI ĐỊA PHƯƠNG:

- Số người mù của tỉnh/thành phố: người, tỷ lệ % dân số

- Các bệnh mắt thường gặp ở và nguyên nhân gây mù thường gặp:

III THÔNG TIN VỀ THỰC TRẠNG CUNG CẤP DỊCH VỤ CHĂM SÓC MẮT TẠI ĐỊA PHƯƠNG

A VỀ TỔ CHỨC MẠNG LƯỚI CHĂM SÓC MẮT

Khoa Mắt thuộc trung tâm Phòng chống bệnh XH

Khoa Mắt thuộc trung tâm Y tế dự phòng

Khoa Mắt của BVĐK TƯ đóng trên địa bàn

Khoa Mắt của BVĐK Tỉnh

Khoa Mắt của BVĐK khu vực đóng trên địa bàn

Khoa Mắt của các BV tuyến tỉnh khác

Liên khoa Mắt của các BV tuyến tỉnh khác

Khoa Mắt của các BV ngành đóng trên địa bàn

Liên khoa Mắt của các BV ngành đóng trên địa bàn

Bệnh viện Mắt ngoài công lập

Khoa Mắt của BV ngoài công lập

+ Số huyện có khoa Mắt thuộc BVĐK huyện: ………

+ Số huyện có liên khoa Mắt thuôc BVĐK huyện: ………

Trang 3

B NHÂN LỰC CHĂM SÓC MẮT

1 Nhân lực chăm sóc mắt tại thời điểm hiện nay:

1.1 Tuyến trung ương, tuyến tỉnh và tuyến huyện

S

T

Các cơ sở tuyến TW đóng trên địa bàn

(Số lượng)

Các cơ sở chăm sóc mắt tuyến tỉnh 1

(Số lượng)

Các cơ sở chăm sóc mắt

Số lượng Tổng số huyện Số huyện có/

a Giáo sư, tiến sỹ

m Chỉnh quang viên ( đào tạo 4 năm)

14 Khúc xạ viên (đào tạo lớp 3-6 tháng)

15 Nhân viên mài lắp kính ( đào tạo 2 tuần – 6 tháng)

16 Nhân viên duy trì, bảo dưỡng thiết bị

17 Dược sĩ công tác tại các cơ sở chăm sóc mắt

1 Các cơ sở chăm sóc mắt tuyến tỉnh bao gồm: Bệnh viện Mắt/Trung tâm chăm sóc Mắt/Khoa Mắt thuộc TTPCBXH/Trạm Mắt tỉnh, Khoa Mắt bệnh viện đa khoa tỉnh

Trang 4

18 Dược tá công tác tại các cơ sở chăm sóc mắt

19 Khác (ghi rõ)

Trang 5

1.2 Tuyến xã

- Số lượng cán bộ chăm sóc mắt tại TYT xã được tập huấn từ 2010 đến nay: người

- Số xã đã có CB CSMBĐ được đào tạo và hoạt động /tổng số xã trong tỉnh

- Số lượng nhân viên y tế thôn bản được tập huấn về chăm sóc mắt từ năm 2010 đến nay: người - Số thôn bản đã có CB CSMBĐ được đào tạo và hoạt động/tổng số thôn bản trong tỉnh:

1.3 Nhận xét về khả năng đáp ứng của nhân lực trong mạng lưới chăm sóc mắt trên địa bàn tỉnh so với nhu cầu sử dụng dịch vụ hiện nay? Tuyến tỉnh:

Tuyến quận/huyện:

Tuyến xã/phường:

2. Hoạt động đào tạo lại và đào tạo nâng cao về chăm sóc Mắt

tính từ năm 2010 đến nay a.

b.

c.

d.

e.

f.

g.

h.

i.

j.

Trang 6

3 Nhu cầu đào tạo cán bộ chăm sóc mắt trong thời gian tới:

Tuyến huyện

Tuyến tỉnh

Tuyến huyện

6 Phẫu thuật viên đục thể thuỷ tinh

- Phẫu thuật viên ĐTTT bằng Phaco

- PTV có thể mổ lác, sụp mi

-

7 Y sĩ chuyên khoa

8 Điều dưỡng chuyên khoa

9 Chỉnh quang viên ( đào tạo 4 năm)

10 Khúc xạ viên (đào tạo lớp 3-6 tháng)

11 Nhân viên mài lắp kính ( đào tạo 2 tuần –

6 tháng)

12 Khác (ghi rõ)

- Nhu cầu tập huấn cho cán bộ CSM tại TYT xã:

người đến năm 2018, người đến năm 2020

- Nhu cầu tập huấn cho NVYT thôn bản về CSM:

người đến năm 2018, người đến năm 2020

Trang 7

Các cơ sở chăm sóc mắt tuyến tỉnh 2

Các cơ sở chăm sóc mắt tuyến huyện

Các cơ sở chăm sóc mắt tuyến xã/phường Các bệnh viện ngành

Các cơ sở ngoài công lập 3

Số hiện có

Số đang sử dụng được

Nhu cầu cần bổ sung

Số hiện có

Số đang sử dụng được

Nhu cầu cần bổ sung

Số hiện có

Số quận, huyện có TTB/

Tổng số quận, huyện

Số đang sử dụng được

Nhu cầu cần bổ sung

Số hiện có

Số đang sử dụng được

Nhu cầu cần bổ sung

Số hiện có

Số đang sử dụng được

Nhu cầu cần bổ sung

Số hiện có

Số đang sử dụng được

Nhu cầu cần bổ sung

Bộ phẫu thuật glaucoma

Bộ phẫu thuật vi phẫu

Bộ soi bóng đồng tử

10 Đèn khe

11 Đèn pin

12 Đèn soi bóng đồng tử

13 Đèn soi đáy mắt gián tiếp

14 Đèn soi đáy mắt trực tiếp

2 Các cơ sở chăm sóc mắt tuyến tỉnh bao gồm: Bệnh viện Mắt/Trung tâm chăm sóc Mắt/Khoa Mắt thuộc TTPCBXH/Trạm Mắt tỉnh, Khoa Mắt bệnh viện đa khoa tỉnh

3 Các cơ sở ngoài công lập bao gồm: Bệnh viện tư nhân, Khoa mắt Bệnh viện tư, Phòng khám Mắt tư nhân

Trang 8

Số hiện có

Số đang sử dụng được

Nhu cầu cần bổ sung

Số hiện có

Số đang sử dụng được

Nhu cầu cần bổ sung

Số hiện có

Số quận, huyện có TTB/

Tổng số quận, huyện

Số đang sử dụng được

Nhu cầu cần bổ sung

Số hiện có

Số đang sử dụng được

Nhu cầu cần bổ sung

Số hiện có

Số đang sử dụng được

Nhu cầu cần bổ sung

Số hiện có

Số đang sử dụng được

Nhu cầu cần bổ sung

36 Máy đo độ cong giác mạc

37 Máy đo siêu âm và công

suất TTT nhân tạo cầm

tay

38 Máy đo thị trường

(perimeter)

39 Máy Javal

Trang 9

Số hiện cú

Số đang sử dụng được

Nhu cầu cần bổ sung

Số hiện cú

Số đang sử dụng được

Nhu cầu cần bổ sung

Số hiện cú

Số quận, huyện cú TTB/

Tổng số quận, huyện

Số đang sử dụng được

Nhu cầu cần bổ sung

Số hiện cú

Số đang sử dụng được

Nhu cầu cần bổ sung

Số hiện cú

Số đang sử dụng được

Nhu cầu cần bổ sung

Số hiện cú

Số đang sử dụng được

Nhu cầu cần bổ sung

48 Máy chụp ảnh đáy mắt.

49 Máy chụp cắt lớp võng

Nhận xột chung về tỡnh trạng trang thiết bị của cỏc cơ sở chăm súc mắt của tỉnh so với nhu cầu làm việc hiện nay? Mức độ phự hợp giữa

trỡnh độ chuyờn mụn và trang thiết bị?

Tuyến tỉnh:

Trang 10

Tuyến quận/huyện:

Tuyến xã/phường:

Trang 11

D KHẢ NĂNG CUNG CẤP DỊCH VỤ CỦA CÁC CƠ SỞ CHĂM SÓC MẮT

1 Khả năng cung cấp dịch vụ Chăm sóc Mắt của các cơ sở chăm sóc Mắt tuyến trung ương đóng trên địa bàn (nếu có) và các cơ sở chăm sóc mắt tuyến tỉnh Lưu ý: đánh

dấu X vào ô tương ứng

1.

TT TÊN KỸ THUẬT

Khoa mắt BVĐK TW đóng trên địa bàn

BV Mắt/ Trung tâm Mắt/ Khoa Mắt TTPCBXH/

Trạm mắt tỉnh

Khoa Mắt BVĐK tỉnh

Khoa Mắt BVĐKKV (nếu có)

2. Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc

nhất, gần mù

3. Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc

mắt, mở rộng lỗ thị giác )

4. Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành

trong có hoặc không dùng sụn sườn)

5. Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài

bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt

độc nhất

6. Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng

siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL

7. Phẫu thuật glôcôm lần hai trởlên

8. Phẫu thuật bong võng mạc tái phát

9. Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên

10. Phẫu thuật phức tạp như: cataract bệnh lý

trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có

bệnh tim mạch kèm theo

11. Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất,

gần mù

12. Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non

13. Tháo dầu Silicon nội nhãn

14. Bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau PT cắt DK

23. Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có

hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không

Trang 12

TT TÊN KỸ THUẬT

Khoa mắt BVĐK TW đóng trên địa bàn

BV Mắt/ Trung tâm Mắt/ Khoa Mắt TTPCBXH/

Trạm mắt tỉnh

Khoa Mắt BVĐK tỉnh

Khoa Mắt BVĐKKV (nếu có)

28. Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè

31. Laser điều trị U nguyên bào võng mạc

32. Lạnh đông điều trị ung thư võng mạc

33. Mở bao sau đục bằng laser

34. Điều trị laser hồng ngoại

35. Laser excimer điều trị tật khúc xạ

36. Laser femtosecond điều trị tật khúc xạ

37. Laser femtosecond điều trị lão thị (PT:

INTRACOR)

38. Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt)

sau phẫu thuật Lasik

39. Điều trị sẹo giác mạc bằng laser

40. Phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều

trị cận thị

41. Rạch giác mạc điều chỉnh loạn thị

42. Lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp

phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc

không đặt IOL

43. Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp

cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL

44. Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố

định IOL

45. Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có

hoặc không đặt IOL

46. Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và

femtosecond có hoặc không đặt IOL

47. Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL)

thì 2 (không cắt dịch kính)

48. Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc

không cắt DK

49. Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)

50. Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính

51. Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng

61. Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống

Silicon có hoặc không áp thuốc chống

chuyển hóa

Trang 13

TT TÊN KỸ THUẬT

Khoa mắt BVĐK TW đóng trên địa bàn

BV Mắt/ Trung tâm Mắt/ Khoa Mắt TTPCBXH/

Trạm mắt tỉnh

Khoa Mắt BVĐK tỉnh

Khoa Mắt BVĐKKV (nếu có)

63. Phẫu thuật mở rộng điểm lệ

64. Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ

mũi

65. Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự

thân, màng ối ) có hoặc không áp thuốc

chống chuyển hoá

66. Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân,

màng ối ) có hoặc không sử dụng keo dán

sinh học

67. Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn

cầu

68. Gọt giác mạc đơn thuần

69. Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng

74. Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm

75. Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách

dính phức tạp

76. Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không

tách dính mi cầu

77. Cố định màng xương tạo cùng đồ

78. Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới

79. Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

92. Tiêm coctison điều trị u máu

93. Điều trị u máu bằng hoá chất

94. Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt

95. Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt

96. Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc

mắt

97. Nạo vét tổ chức hốc mắt

98. Chích mủ hốc mắt

99. Ghép mỡ điều trị lõm mắt

Trang 14

TT TÊN KỸ THUẬT

Khoa mắt BVĐK TW đóng trên địa bàn

BV Mắt/ Trung tâm Mắt/ Khoa Mắt TTPCBXH/

Trạm mắt tỉnh

Khoa Mắt BVĐK tỉnh

Khoa Mắt BVĐKKV (nếu có)

100 Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị

107 Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ

108 Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu

thuật cơ chéo, Faden…)

109 Phẫu thuật lác thông thường

110 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ

111 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác

112 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi

113 Chỉnh chỉ sau mổ lác

114 Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng

mi điều trị lác liệt

115 Sửa sẹo sau mổ lác

116 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi

117 Điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport )

118 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị

sụp mi

119 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị

sụp mi

120 Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon,

cân cơ đùi…) điều trị sụp mi

121 Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng

mi …)

122 Cắt cơ Muller

123 Lùi cơ nâng mi

124 Vá da tạo hình mi

125 Phẫu thuật tạo hình nếp mi

126 Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi

127 Phẫu thuật lấy mỡ dưới da mi (trên, dưới, 2

mi)

128 Kéo dài cân cơ nâng mi

129 Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

130 Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây

chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt

dây VII

131 Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt

cân cơ nâng mi điều trị hở mi

132 Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không

ghép

133 Sửa sẹo xấu vùng quanh mi

134 Di thực hàng lông mi

135 Phẫu thuật Epicanthus

136 Phẫu thuật mở rộng khe mi

137 Phẫu thuật hẹp khe mi

Trang 15

TT TÊN KỸ THUẬT

Khoa mắt BVĐK TW đóng trên địa bàn

BV Mắt/ Trung tâm Mắt/ Khoa Mắt TTPCBXH/

Trạm mắt tỉnh

Khoa Mắt BVĐK tỉnh

Khoa Mắt BVĐKKV (nếu có)

không lấy mỡ dưới da mi

139 Điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp

nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport ),

laser

140 Rút ngắn góc trong mắt (phẫu thuật Y-V có

hoặc không rút ngắn dây chằng mi trong)

141 Điều trị di lệch góc mắt

142 Phẫu thuật Doenig

143 Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút

dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

144 Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

145 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

146 Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân

151 Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm

152 Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (Đặt shunt

mini Express)

153 Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm

154 Rút van dẫn lưu,ống Silicon tiền phòng

155 Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối,

159 Tiêm nhu mô giác mạc

160 áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc

165 Phẫu thuật mộng đơn thuần

166 Lấy dị vật giác mạc sâu

167 Cắt bỏ chắp có bọc

168 Khâu cò mi, tháo cò

169 Chích dẫn lưu túi lệ

170 Phẫu thuật lác người lớn

171 Khâu da mi đơn giản

Trang 16

TT TÊN KỸ THUẬT

Khoa mắt BVĐK TW đóng trên địa bàn

BV Mắt/ Trung tâm Mắt/ Khoa Mắt TTPCBXH/

Trạm mắt tỉnh

Khoa Mắt BVĐK tỉnh

Khoa Mắt BVĐKKV (nếu có)

177 Khâu củng mạc

178 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc

179 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc

180 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

181 Lạnh đông thể mi

182 Điện đông thể mi

183 Bơm hơi / khí tiền phòng

184 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần

kinh dài

185 Múc nội nhãn

186 Cắt thị thần kinh

187 Phẫu thuật quặm

188 Phẫu thuật quặm tái phát

189 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi

195 Tiêm hậu nhãn cầu

196 Tiêm nội mô giác mạc

197 Bơm thông lệ đạo

198 Lấy máu làm huyết thanh

205 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu

206 Bơm rửa lệ đạo

207 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe

212 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

213 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi)

218 Soi đáy mắt trực tiếp

219 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương

220 Soi đáy mắt bằng Schepens

Trang 17

TT TÊN KỸ THUẬT

Khoa mắt BVĐK TW đóng trên địa bàn

BV Mắt/ Trung tâm Mắt/ Khoa Mắt TTPCBXH/

Trạm mắt tỉnh

Khoa Mắt BVĐK tỉnh

Khoa Mắt BVĐKKV (nếu có)

Ung bướu

226 Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ

227 Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình

228 Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang:

xoang hàm, xoang sàng …

Tạo hình

229 Phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo

hình 2 mi

230 Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới

231 Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2

mắt)

232 Lắp mắt giả trong bộ phận giả tái tạo khuyết

hổng hàm mặt

233 Phẫu thuật tạo nếp mi

234 Phẫu thuật điều trị hở mi

235 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả

236 Phẫu thuật tạo hình mi

237 Phẫu thuật tạo mí 2 mắt (xẻ đôi mí)

Chẩn đoán hình ảnh

238 Chụp khu trú dị vật nội nhãn

239 Chụp lỗ thị giác

240 Siêu âm mắt ( siêu âm thường qui)

241 Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng dople

242 Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu

243 Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu

244 Chụp đáy mắt không huỳnh quang

249 Siêu âm bán phần trước

Thăm dò chức năng và xét nghiệm

250 Test thử cảm giác giác mạc

251 Test phát hiện khô mắt

252 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm

253 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm

254 Đo thị trường chu biên

255 Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann,

266 Đo độ sâu tiền phòng

267 Đo đường kính giác mạc

Trang 18

TT TÊN KỸ THUẬT

Khoa mắt BVĐK TW đóng trên địa bàn

BV Mắt/ Trung tâm Mắt/ Khoa Mắt TTPCBXH/

Trạm mắt tỉnh

Khoa Mắt BVĐK tỉnh

Khoa Mắt BVĐKKV (nếu có)

268 Đo độ dày giác mạc

269 Đếm tế bào nội mô giác mạc

277 Test thử nhược cơ

278 Test kéo cơ cưỡng bức

279 Hoá sinh (Thủy dịch mắt)

Đề xuất:

Thiếu trang thiết bị:

Đề xuất:

Khác (ghi rõ):

Trang 19

Đề xuất:

Trang 20

2. Khả năng cung cấp dịch vụ chăm sóc Mắt của các cơ sở chăm sóc Mắt tuyến huyện

7. Phẫu thuật mộng đơn thuần

8. Lấy dị vật giác mạc sâu

22. Bơm hơi / khí tiền phòng

23. Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài

32. Tiêm hậu nhãn cầu

33. Bơm thông lệ đạo

34. Lấy máu làm huyết thanh

41. Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu

42. Bơm rửa lệ đạo

43. Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc

44. Thay băng vô khuẩn

45. Tra thuốc nhỏ mắt

46. Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

Trang 21

47. Rửa cùng đồ

48. Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

49. Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi)

54. Soi đáy mắt trực tiếp

55. Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương

56. Soi đáy mắt bằng Schepens

61. Phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi

62. Phẫu thuật tạo nếp mi

63. Phẫu thuật tạo hình mi

Chẩn đoán hình ảnh

64. Chụp lỗ thị giác

65. Siêu âm mắt ( siêu âm thường qui)

Thăm dò chức năng và xét nghiệm

66. Test thử cảm giác giác mạc

67. Test phát hiện khô mắt

68. Nghiệm pháp phát hiện glôcôm

69. Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm

70. Đo thị trường chu biên

71. Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz… )

82. Đo độ sâu tiền phòng

83. Đo đường kính giác mạc

84. Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm

85. Đo độ lồi

86. Giới thiệu chuyển tuyến người bệnh đái tháo đường để khám mắt

87. Phát hiện chuyển tuyến điều trị và theo dõi bệnh nhân glôcôm

88. Truyền thông về phòng chống mù lòa, nâng cao nhận thức về các

dịch vụ chăm sóc mắt ở cộng đồng

89. Khác (ghi rõ)………

Ngày đăng: 20/04/2021, 20:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w