VỀ TỔ CHỨC MẠNG LƯỚI CHĂM SÓC MẮT Khoa Mắt thuộc trung tâm Phòng chống bệnh XH Khoa Mắt thuộc trung tâm Y tế dự phòng Khoa Mắt của BVĐK TƯ đóng trên địa bàn Khoa Mắt của BVĐK Tỉnh Khoa
Trang 1BIỂU MẪU THỐNG KÊ
VỀ NGUỒN LỰC, KHẢ NĂNG CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ CHĂM
SÓC MẮT TẠI ĐỊA PHƯƠNG.
Trang 2I THÔNG TIN CHUNG
Tỉnh/thành phố:
Dân số (tính đến thời điểm 31/12/2015): người
Số quận/huyện/thành phố/thị xã trực thuộc:
Số Xã/phường:
II THỰC TRẠNG VỀ CÁC BỆNH MẮT TẠI ĐỊA PHƯƠNG:
- Số người mù của tỉnh/thành phố: người, tỷ lệ % dân số
- Các bệnh mắt thường gặp ở và nguyên nhân gây mù thường gặp:
III THÔNG TIN VỀ THỰC TRẠNG CUNG CẤP DỊCH VỤ CHĂM SÓC MẮT TẠI ĐỊA PHƯƠNG
A VỀ TỔ CHỨC MẠNG LƯỚI CHĂM SÓC MẮT
Khoa Mắt thuộc trung tâm Phòng chống bệnh XH
Khoa Mắt thuộc trung tâm Y tế dự phòng
Khoa Mắt của BVĐK TƯ đóng trên địa bàn
Khoa Mắt của BVĐK Tỉnh
Khoa Mắt của BVĐK khu vực đóng trên địa bàn
Khoa Mắt của các BV tuyến tỉnh khác
Liên khoa Mắt của các BV tuyến tỉnh khác
Khoa Mắt của các BV ngành đóng trên địa bàn
Liên khoa Mắt của các BV ngành đóng trên địa bàn
Bệnh viện Mắt ngoài công lập
Khoa Mắt của BV ngoài công lập
+ Số huyện có khoa Mắt thuộc BVĐK huyện: ………
+ Số huyện có liên khoa Mắt thuôc BVĐK huyện: ………
Trang 3B NHÂN LỰC CHĂM SÓC MẮT
1 Nhân lực chăm sóc mắt tại thời điểm hiện nay:
1.1 Tuyến trung ương, tuyến tỉnh và tuyến huyện
S
T
Các cơ sở tuyến TW đóng trên địa bàn
(Số lượng)
Các cơ sở chăm sóc mắt tuyến tỉnh 1
(Số lượng)
Các cơ sở chăm sóc mắt
Số lượng Tổng số huyện Số huyện có/
a Giáo sư, tiến sỹ
m Chỉnh quang viên ( đào tạo 4 năm)
14 Khúc xạ viên (đào tạo lớp 3-6 tháng)
15 Nhân viên mài lắp kính ( đào tạo 2 tuần – 6 tháng)
16 Nhân viên duy trì, bảo dưỡng thiết bị
17 Dược sĩ công tác tại các cơ sở chăm sóc mắt
1 Các cơ sở chăm sóc mắt tuyến tỉnh bao gồm: Bệnh viện Mắt/Trung tâm chăm sóc Mắt/Khoa Mắt thuộc TTPCBXH/Trạm Mắt tỉnh, Khoa Mắt bệnh viện đa khoa tỉnh
Trang 418 Dược tá công tác tại các cơ sở chăm sóc mắt
19 Khác (ghi rõ)
Trang 51.2 Tuyến xã
- Số lượng cán bộ chăm sóc mắt tại TYT xã được tập huấn từ 2010 đến nay: người
- Số xã đã có CB CSMBĐ được đào tạo và hoạt động /tổng số xã trong tỉnh
- Số lượng nhân viên y tế thôn bản được tập huấn về chăm sóc mắt từ năm 2010 đến nay: người - Số thôn bản đã có CB CSMBĐ được đào tạo và hoạt động/tổng số thôn bản trong tỉnh:
1.3 Nhận xét về khả năng đáp ứng của nhân lực trong mạng lưới chăm sóc mắt trên địa bàn tỉnh so với nhu cầu sử dụng dịch vụ hiện nay? Tuyến tỉnh:
Tuyến quận/huyện:
Tuyến xã/phường:
2. Hoạt động đào tạo lại và đào tạo nâng cao về chăm sóc Mắt
tính từ năm 2010 đến nay a.
b.
c.
d.
e.
f.
g.
h.
i.
j.
Trang 63 Nhu cầu đào tạo cán bộ chăm sóc mắt trong thời gian tới:
Tuyến huyện
Tuyến tỉnh
Tuyến huyện
6 Phẫu thuật viên đục thể thuỷ tinh
- Phẫu thuật viên ĐTTT bằng Phaco
- PTV có thể mổ lác, sụp mi
-
7 Y sĩ chuyên khoa
8 Điều dưỡng chuyên khoa
9 Chỉnh quang viên ( đào tạo 4 năm)
10 Khúc xạ viên (đào tạo lớp 3-6 tháng)
11 Nhân viên mài lắp kính ( đào tạo 2 tuần –
6 tháng)
12 Khác (ghi rõ)
- Nhu cầu tập huấn cho cán bộ CSM tại TYT xã:
người đến năm 2018, người đến năm 2020
- Nhu cầu tập huấn cho NVYT thôn bản về CSM:
người đến năm 2018, người đến năm 2020
Trang 7Các cơ sở chăm sóc mắt tuyến tỉnh 2
Các cơ sở chăm sóc mắt tuyến huyện
Các cơ sở chăm sóc mắt tuyến xã/phường Các bệnh viện ngành
Các cơ sở ngoài công lập 3
Số hiện có
Số đang sử dụng được
Nhu cầu cần bổ sung
Số hiện có
Số đang sử dụng được
Nhu cầu cần bổ sung
Số hiện có
Số quận, huyện có TTB/
Tổng số quận, huyện
Số đang sử dụng được
Nhu cầu cần bổ sung
Số hiện có
Số đang sử dụng được
Nhu cầu cần bổ sung
Số hiện có
Số đang sử dụng được
Nhu cầu cần bổ sung
Số hiện có
Số đang sử dụng được
Nhu cầu cần bổ sung
Bộ phẫu thuật glaucoma
Bộ phẫu thuật vi phẫu
Bộ soi bóng đồng tử
10 Đèn khe
11 Đèn pin
12 Đèn soi bóng đồng tử
13 Đèn soi đáy mắt gián tiếp
14 Đèn soi đáy mắt trực tiếp
2 Các cơ sở chăm sóc mắt tuyến tỉnh bao gồm: Bệnh viện Mắt/Trung tâm chăm sóc Mắt/Khoa Mắt thuộc TTPCBXH/Trạm Mắt tỉnh, Khoa Mắt bệnh viện đa khoa tỉnh
3 Các cơ sở ngoài công lập bao gồm: Bệnh viện tư nhân, Khoa mắt Bệnh viện tư, Phòng khám Mắt tư nhân
Trang 8Số hiện có
Số đang sử dụng được
Nhu cầu cần bổ sung
Số hiện có
Số đang sử dụng được
Nhu cầu cần bổ sung
Số hiện có
Số quận, huyện có TTB/
Tổng số quận, huyện
Số đang sử dụng được
Nhu cầu cần bổ sung
Số hiện có
Số đang sử dụng được
Nhu cầu cần bổ sung
Số hiện có
Số đang sử dụng được
Nhu cầu cần bổ sung
Số hiện có
Số đang sử dụng được
Nhu cầu cần bổ sung
36 Máy đo độ cong giác mạc
37 Máy đo siêu âm và công
suất TTT nhân tạo cầm
tay
38 Máy đo thị trường
(perimeter)
39 Máy Javal
Trang 9Số hiện cú
Số đang sử dụng được
Nhu cầu cần bổ sung
Số hiện cú
Số đang sử dụng được
Nhu cầu cần bổ sung
Số hiện cú
Số quận, huyện cú TTB/
Tổng số quận, huyện
Số đang sử dụng được
Nhu cầu cần bổ sung
Số hiện cú
Số đang sử dụng được
Nhu cầu cần bổ sung
Số hiện cú
Số đang sử dụng được
Nhu cầu cần bổ sung
Số hiện cú
Số đang sử dụng được
Nhu cầu cần bổ sung
48 Máy chụp ảnh đáy mắt.
49 Máy chụp cắt lớp võng
Nhận xột chung về tỡnh trạng trang thiết bị của cỏc cơ sở chăm súc mắt của tỉnh so với nhu cầu làm việc hiện nay? Mức độ phự hợp giữa
trỡnh độ chuyờn mụn và trang thiết bị?
Tuyến tỉnh:
Trang 10
Tuyến quận/huyện:
Tuyến xã/phường:
Trang 11
D KHẢ NĂNG CUNG CẤP DỊCH VỤ CỦA CÁC CƠ SỞ CHĂM SÓC MẮT
1 Khả năng cung cấp dịch vụ Chăm sóc Mắt của các cơ sở chăm sóc Mắt tuyến trung ương đóng trên địa bàn (nếu có) và các cơ sở chăm sóc mắt tuyến tỉnh Lưu ý: đánh
dấu X vào ô tương ứng
1.
TT TÊN KỸ THUẬT
Khoa mắt BVĐK TW đóng trên địa bàn
BV Mắt/ Trung tâm Mắt/ Khoa Mắt TTPCBXH/
Trạm mắt tỉnh
Khoa Mắt BVĐK tỉnh
Khoa Mắt BVĐKKV (nếu có)
2. Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc
nhất, gần mù
3. Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc
mắt, mở rộng lỗ thị giác )
4. Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành
trong có hoặc không dùng sụn sườn)
5. Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài
bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt
độc nhất
6. Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng
siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL
7. Phẫu thuật glôcôm lần hai trởlên
8. Phẫu thuật bong võng mạc tái phát
9. Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên
10. Phẫu thuật phức tạp như: cataract bệnh lý
trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có
bệnh tim mạch kèm theo
11. Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất,
gần mù
12. Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non
13. Tháo dầu Silicon nội nhãn
14. Bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau PT cắt DK
23. Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có
hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không
Trang 12TT TÊN KỸ THUẬT
Khoa mắt BVĐK TW đóng trên địa bàn
BV Mắt/ Trung tâm Mắt/ Khoa Mắt TTPCBXH/
Trạm mắt tỉnh
Khoa Mắt BVĐK tỉnh
Khoa Mắt BVĐKKV (nếu có)
28. Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè
31. Laser điều trị U nguyên bào võng mạc
32. Lạnh đông điều trị ung thư võng mạc
33. Mở bao sau đục bằng laser
34. Điều trị laser hồng ngoại
35. Laser excimer điều trị tật khúc xạ
36. Laser femtosecond điều trị tật khúc xạ
37. Laser femtosecond điều trị lão thị (PT:
INTRACOR)
38. Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt)
sau phẫu thuật Lasik
39. Điều trị sẹo giác mạc bằng laser
40. Phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều
trị cận thị
41. Rạch giác mạc điều chỉnh loạn thị
42. Lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp
phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc
không đặt IOL
43. Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp
cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL
44. Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố
định IOL
45. Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có
hoặc không đặt IOL
46. Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và
femtosecond có hoặc không đặt IOL
47. Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL)
thì 2 (không cắt dịch kính)
48. Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc
không cắt DK
49. Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)
50. Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính
51. Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng
61. Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống
Silicon có hoặc không áp thuốc chống
chuyển hóa
Trang 13TT TÊN KỸ THUẬT
Khoa mắt BVĐK TW đóng trên địa bàn
BV Mắt/ Trung tâm Mắt/ Khoa Mắt TTPCBXH/
Trạm mắt tỉnh
Khoa Mắt BVĐK tỉnh
Khoa Mắt BVĐKKV (nếu có)
63. Phẫu thuật mở rộng điểm lệ
64. Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ
mũi
65. Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự
thân, màng ối ) có hoặc không áp thuốc
chống chuyển hoá
66. Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân,
màng ối ) có hoặc không sử dụng keo dán
sinh học
67. Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn
cầu
68. Gọt giác mạc đơn thuần
69. Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng
74. Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm
75. Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách
dính phức tạp
76. Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không
tách dính mi cầu
77. Cố định màng xương tạo cùng đồ
78. Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới
79. Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
92. Tiêm coctison điều trị u máu
93. Điều trị u máu bằng hoá chất
94. Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
95. Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
96. Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc
mắt
97. Nạo vét tổ chức hốc mắt
98. Chích mủ hốc mắt
99. Ghép mỡ điều trị lõm mắt
Trang 14TT TÊN KỸ THUẬT
Khoa mắt BVĐK TW đóng trên địa bàn
BV Mắt/ Trung tâm Mắt/ Khoa Mắt TTPCBXH/
Trạm mắt tỉnh
Khoa Mắt BVĐK tỉnh
Khoa Mắt BVĐKKV (nếu có)
100 Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị
107 Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ
108 Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu
thuật cơ chéo, Faden…)
109 Phẫu thuật lác thông thường
110 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
111 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
112 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
113 Chỉnh chỉ sau mổ lác
114 Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng
mi điều trị lác liệt
115 Sửa sẹo sau mổ lác
116 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi
117 Điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport )
118 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị
sụp mi
119 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị
sụp mi
120 Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon,
cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
121 Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng
mi …)
122 Cắt cơ Muller
123 Lùi cơ nâng mi
124 Vá da tạo hình mi
125 Phẫu thuật tạo hình nếp mi
126 Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi
127 Phẫu thuật lấy mỡ dưới da mi (trên, dưới, 2
mi)
128 Kéo dài cân cơ nâng mi
129 Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
130 Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây
chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt
dây VII
131 Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt
cân cơ nâng mi điều trị hở mi
132 Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không
ghép
133 Sửa sẹo xấu vùng quanh mi
134 Di thực hàng lông mi
135 Phẫu thuật Epicanthus
136 Phẫu thuật mở rộng khe mi
137 Phẫu thuật hẹp khe mi
Trang 15TT TÊN KỸ THUẬT
Khoa mắt BVĐK TW đóng trên địa bàn
BV Mắt/ Trung tâm Mắt/ Khoa Mắt TTPCBXH/
Trạm mắt tỉnh
Khoa Mắt BVĐK tỉnh
Khoa Mắt BVĐKKV (nếu có)
không lấy mỡ dưới da mi
139 Điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp
nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport ),
laser
140 Rút ngắn góc trong mắt (phẫu thuật Y-V có
hoặc không rút ngắn dây chằng mi trong)
141 Điều trị di lệch góc mắt
142 Phẫu thuật Doenig
143 Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút
dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng
144 Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc
145 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên
146 Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân
151 Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm
152 Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (Đặt shunt
mini Express)
153 Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm
154 Rút van dẫn lưu,ống Silicon tiền phòng
155 Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối,
159 Tiêm nhu mô giác mạc
160 áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc
165 Phẫu thuật mộng đơn thuần
166 Lấy dị vật giác mạc sâu
167 Cắt bỏ chắp có bọc
168 Khâu cò mi, tháo cò
169 Chích dẫn lưu túi lệ
170 Phẫu thuật lác người lớn
171 Khâu da mi đơn giản
Trang 16TT TÊN KỸ THUẬT
Khoa mắt BVĐK TW đóng trên địa bàn
BV Mắt/ Trung tâm Mắt/ Khoa Mắt TTPCBXH/
Trạm mắt tỉnh
Khoa Mắt BVĐK tỉnh
Khoa Mắt BVĐKKV (nếu có)
177 Khâu củng mạc
178 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
179 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
180 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)
181 Lạnh đông thể mi
182 Điện đông thể mi
183 Bơm hơi / khí tiền phòng
184 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần
kinh dài
185 Múc nội nhãn
186 Cắt thị thần kinh
187 Phẫu thuật quặm
188 Phẫu thuật quặm tái phát
189 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi
195 Tiêm hậu nhãn cầu
196 Tiêm nội mô giác mạc
197 Bơm thông lệ đạo
198 Lấy máu làm huyết thanh
205 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
206 Bơm rửa lệ đạo
207 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe
212 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
213 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi)
218 Soi đáy mắt trực tiếp
219 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
220 Soi đáy mắt bằng Schepens
Trang 17TT TÊN KỸ THUẬT
Khoa mắt BVĐK TW đóng trên địa bàn
BV Mắt/ Trung tâm Mắt/ Khoa Mắt TTPCBXH/
Trạm mắt tỉnh
Khoa Mắt BVĐK tỉnh
Khoa Mắt BVĐKKV (nếu có)
Ung bướu
226 Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ
227 Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
228 Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang:
xoang hàm, xoang sàng …
Tạo hình
229 Phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo
hình 2 mi
230 Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới
231 Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2
mắt)
232 Lắp mắt giả trong bộ phận giả tái tạo khuyết
hổng hàm mặt
233 Phẫu thuật tạo nếp mi
234 Phẫu thuật điều trị hở mi
235 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả
236 Phẫu thuật tạo hình mi
237 Phẫu thuật tạo mí 2 mắt (xẻ đôi mí)
Chẩn đoán hình ảnh
238 Chụp khu trú dị vật nội nhãn
239 Chụp lỗ thị giác
240 Siêu âm mắt ( siêu âm thường qui)
241 Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng dople
242 Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu
243 Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu
244 Chụp đáy mắt không huỳnh quang
249 Siêu âm bán phần trước
Thăm dò chức năng và xét nghiệm
250 Test thử cảm giác giác mạc
251 Test phát hiện khô mắt
252 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm
253 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm
254 Đo thị trường chu biên
255 Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann,
266 Đo độ sâu tiền phòng
267 Đo đường kính giác mạc
Trang 18TT TÊN KỸ THUẬT
Khoa mắt BVĐK TW đóng trên địa bàn
BV Mắt/ Trung tâm Mắt/ Khoa Mắt TTPCBXH/
Trạm mắt tỉnh
Khoa Mắt BVĐK tỉnh
Khoa Mắt BVĐKKV (nếu có)
268 Đo độ dày giác mạc
269 Đếm tế bào nội mô giác mạc
277 Test thử nhược cơ
278 Test kéo cơ cưỡng bức
279 Hoá sinh (Thủy dịch mắt)
Đề xuất:
Thiếu trang thiết bị:
Đề xuất:
Khác (ghi rõ):
Trang 19Đề xuất:
Trang 20
2. Khả năng cung cấp dịch vụ chăm sóc Mắt của các cơ sở chăm sóc Mắt tuyến huyện
7. Phẫu thuật mộng đơn thuần
8. Lấy dị vật giác mạc sâu
22. Bơm hơi / khí tiền phòng
23. Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài
32. Tiêm hậu nhãn cầu
33. Bơm thông lệ đạo
34. Lấy máu làm huyết thanh
41. Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
42. Bơm rửa lệ đạo
43. Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc
44. Thay băng vô khuẩn
45. Tra thuốc nhỏ mắt
46. Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Trang 2147. Rửa cùng đồ
48. Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
49. Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi)
54. Soi đáy mắt trực tiếp
55. Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
56. Soi đáy mắt bằng Schepens
61. Phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi
62. Phẫu thuật tạo nếp mi
63. Phẫu thuật tạo hình mi
Chẩn đoán hình ảnh
64. Chụp lỗ thị giác
65. Siêu âm mắt ( siêu âm thường qui)
Thăm dò chức năng và xét nghiệm
66. Test thử cảm giác giác mạc
67. Test phát hiện khô mắt
68. Nghiệm pháp phát hiện glôcôm
69. Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm
70. Đo thị trường chu biên
71. Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz… )
82. Đo độ sâu tiền phòng
83. Đo đường kính giác mạc
84. Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm
85. Đo độ lồi
86. Giới thiệu chuyển tuyến người bệnh đái tháo đường để khám mắt
87. Phát hiện chuyển tuyến điều trị và theo dõi bệnh nhân glôcôm
88. Truyền thông về phòng chống mù lòa, nâng cao nhận thức về các
dịch vụ chăm sóc mắt ở cộng đồng
89. Khác (ghi rõ)………