Tầng chứa nước Holocene qh Trong phạm vi tỉnh, mực nước trung bình tháng 10 có xu thế hạ thấp là chính so với trung bình tháng 9, với 6/11 công trình có mực nước hạ, 4/11 công trình có m
Trang 1BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TRUNG TÂM QUY HOẠCH VÀ ĐIỀU TRA TÀI NGUYÊN NƯỚC QUỐC GIA
BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO
TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
THÁNG 10 NĂM 2016
VÙNG BẮC TRUNG BỘ
HÀ NỘI, THÁNG 11 NĂM 2016
Trang 2MỤC LỤC
I Tỉnh Thanh Hóa 3
1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 3
2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 7
II Tỉnh Hà Tĩnh 11
1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 11
2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 14
Trang 3Vùng Bắc Trung Bộ, hiện có các công trình quan trắc ở hai tỉnh Thanh Hóa và
Hà Tĩnh Các tầng chứa nước chính theo thứ tự từ trên xuống gồm tầng chứa nước lỗ hổng Holocene (qh) và Pleistocene (qp) Trên cơ sở kết quả quan trắc tài nguyên nước dưới đất, diễn biến tài nguyên nước dưới đất được phân tích và đánh giá để dự báo cho tháng 11 và tháng 12 năm 2016 Kết quả được thể hiện chi tiết như sau:
I Tỉnh Thanh Hóa
1 Tầng chứa nước Holocene (qh)
Trong phạm vi tỉnh, mực nước trung bình tháng 10 có xu thế hạ thấp là chính so với trung bình tháng 9, với 6/11 công trình có mực nước hạ, 4/11 công trình có mực nước dâng và 1/11 công trình có mực nước hạ không đáng kể Giá trị hạ thấp nhất là 0,27m tại xã Hoằng Trung, huyện Hoằng Hóa (QT2-TH), giá trị dâng cao nhất là 0,23m tại xã Xuân Hòa, huyện Thọ Xuân (QT4-TH)
#
*
#
*
#
*
#
*
#
*
#
*
"
)
QT9-TH QT8-TH QT6-TH
QT5-TH QT4-TH
QT3-TH QT2-TH
QT14-TH
QT13-TH
QT12-TH QT11-TH
Thanh Ho¸
NghÖ An
Ninh B× nh Nam § Þnh
106°15'0"E 106°15'0"E
106°0'0"E 106°0'0"E
105°45'0"E 105°45'0"E
105°30'0"E 105°30'0"E
105°15'0"E
105°15'0"E
0 5 10 20 Km
Ü
Giá trị dâng cao và hạ thấp tháng 10 so với tháng 9 (m)
"
Hạ từ 0.05 đến <0.2
#
*
Hạ từ 0.2 đến <0.3
Chỉ dẫn
Độ sâu mực nước (m)
0-1 1-2 2-3 3-4
4-5 5-6 6-7 7-8
Hình 1 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 năm 2016 tầng qh
Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 10 năm 2016 so với cùng thời điểm 1 năm trước và 5 năm trước được thể hiện chi tiết trong bảng 1, 2 và hình 2,3
Bảng 1 Mực nước TB tháng cực trị cùng thời điểm năm trước và 5 năm trước
Thời gian
Giá trị
Giá trị
Tháng
Trang 4Thời gian
Giá trị
1 năm
trước
Xã Xuân Hòa, huyện
5 năm
trước
(10/2011)
P Trường Sơn, TX.Sầm Sơn (QT9-TH)
trước
Thời gian
Xu thế chính
Giá trị
Giá trị
1 năm
trước
(10/2015)
Dâng
Xã Trung Chính, huyện Nông Cống (QT11-TH)
5 năm
trước
(10/2011)
Hạ
Xã Trung Chính, huyện Nông Cống (QT11-TH)
#
*
#
*
#
*
"
)
"
)
"
)
"
)
"
)
#*
#*
QT9-TH QT8-TH QT6-TH
QT5-TH QT4-TH
QT3-TH QT2-TH
QT14-TH
QT13-TH
QT12-TH QT11-TH
Thanh Ho¸
NghÖ An
Ninh B× nh Nam § Þnh
106°15'0"E 106°15'0"E
106°0'0"E 106°0'0"E
105°45'0"E 105°45'0"E
105°30'0"E 105°30'0"E
105°15'0"E
105°15'0"E
0 5 10 20 Km
Ü
Giá trị dâng cao hạ thấp tháng 10/2016 so với tháng 10/2015 (m)
"
Hạ từ 0.05 đến <0.15
Chỉ dẫn
Độ sâu mực nước (m)
0-1 1-2 2-3 3-4
4-5 5-6 6-7 7-8
Hình 2 Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 10 so với cùng kỳ năm trước
Trang 5*
#
*
#
*
#
*
#
*
"
)
QT9-TH QT8-TH QT6-TH
QT5-TH QT4-TH
QT3-TH QT2-TH
QT14-TH
QT13-TH
QT12-TH QT11-TH
Thanh Ho¸
NghÖ An
Ninh B× nh Nam § Þnh
106°15'0"E 106°0'0"E
105°45'0"E 105°30'0"E
105°15'0"E
0 5 10 20 Km
Ü
Giá trị dâng cao hạ thấp tháng 10/2016 so với tháng 10/2011 (m)
"
Hạ từ 0.05 đến <0.2
#
*
Hạ từ 0.2 đến <0.5
#
*
Hạ từ 0.5 đến <1.0
#
*
Hạ từ 1.0 đến <1.4
Chỉ dẫn
Độ sâu mực nước (m)
0-1 1-2 2-3 3-4
4-5 5-6 6-7 7-8
Hình 3 Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 10 so với cùng kỳ 5 năm trước
Dự báo: Trong tháng tiếp theo mực nước tại các công trình có xu thế hạ thấp
chiếm ưu thế Chi tiết diễn biến mực nước xem sơ đồ và đồ thị một số điểm đặc trưng (xem hình 4, 5 và bảng 3)
#
*
#
*
#
*
#
*
#
*
#
*
#
*
"
)
"
)
# *
# *
QT9-TH QT8-TH QT6-TH
QT5-TH QT4-TH
QT3-TH QT2-TH
QT14-TH
QT13-TH
QT12-TH QT11-TH
Thanh Ho¸
NghÖ An
106°15'0"E
106°15'0"E
106°0'0"E
106°0'0"E
105°45'0"E
105°45'0"E
105°30'0"E
105°30'0"E
105°15'0"E
105°15'0"E
0 5 10 20 Km
Ü
Giá trị dự báo tháng 11 so với thực đo tháng 10 (m)
# * Dâng từ 0.05 đến <0.1
"
) Dâng hạ không đáng kể * #
Hạ từ 0.05 đến <0.1
#
*
Hạ từ 0.1 đến <0.2
Chỉ dẫn
Độ sâu mực nước dự báo (m)
0-1 1-2 2-3 3-4
4-5 5-6 6-7 7-8
Hình 4 Sơ đồ dự báo diễn biến mực nước tháng 11 tầng qh
Trang 6(a) xã Hoàng Trung, huyện Hoàng Hóa
(c) xã Đông Hải, TP Thanh Hóa
(QT8-TH)
(d) xã Trung Chính, huyện Nông Cống
(QT11-TH) Hình 5 Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qh
Bảng 3 Độ sâu mực nước tầng qh (m)
Ngày
Xã Hoằng Trung, huyện Hoằng Hóa
Mực nước
thực đo
tháng 10
thực đo tháng 10
Mực nước dự báo
(QT8-TH)
Xã Trung Chính, huyện Nông Cống
(QT11-TH)
Trang 7Mực nước
thực đo
tháng 10
thực đo tháng 10
Mực nước dự báo
Cảnh báo: không có cảnh báo.
2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp)
Trong phạm vi tỉnh, mực nước trung bình tháng 10 có xu thế dâng là chính so với trung bình tháng 9, với 9/13 công trình có mực nước dâng, 2/13 công trình có mực nước hạ và 2/13 công trình có mực nước dâng hạ không đáng kể Giá trị dâng cao nhất
là 0,49m tại xã Yên Thái, huyện Yên Định (QT1a-TH) và giá trị hạ thấp nhất là 0,20m tại Xã Thọ Nguyên, huyện Thọ Xuân (QT5a-TH)
#
"
"
#*
#*
QT9a-TH QT8a-TH QT7a-TH QT6a-TH QT5a-TH QT4a-TH
QT2a-TH QT1a-TH
QT10a-TH
QT14a-TH
QT13a-TH
QT12a-TH QT11a-TH
Thanh Ho¸
NghÖ An
106°15'0"E
106°15'0"E
106°0'0"E
106°0'0"E
105°45'0"E
105°45'0"E
105°30'0"E
105°30'0"E
105°15'0"E
105°15'0"E
0 5 10 20 Km
Ü
Giá trị dâng cao hạ thấp tháng 10 so với tháng 9 (m)
#*Dâng từ 0.2 đến <0.5
#*Dâng từ 0.05 đến <0.2
" * # Dâng hạ không đáng kể
Hạ từ 0.05 đến 0.2
Chỉ dẫn
Độ sâu mực nước (m)
0-1 1-2 2-3 3-4
4-5 5-6 6-7 7-8
Hình 6 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 năm 2016 tầng qp
Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 10 năm 2016 và so với cùng thời điểm 1 năm trước và 5 năm trước được thể hiện chi tiết trong bảng 4, 5 và hình 7,8
Trang 8Bảng 4 Mực nước TB tháng cực trị cùng thời điểm năm trước và 5 năm trước
Tháng
Xã Xuân Hòa, huyện Thọ Xuân (QT4a-TH)
1 năm
trước
(10/2015)
(QT4a-TH)
5 năm
trước
(10/2011)
(QT4a-TH)
(QT11a-TH)
trước
1 năm
trước
(10/2015)
Hạ
Xã Yên Thái, huyện Yên Định (QT1a-TH)
(QT9a-TH)
5 năm
trước
(10/2011)
Hạ
Xã Nga Hưng, huyện Nga Sơn
Xã Thiệu Viên, huyện Thiệu Hóa (QT6a-TH)
#
*
#
*
#
*
#
*
#
*
#
*
"
"
# *
# *
QT9a-TH QT8a-TH QT7a-TH QT6a-TH QT5a-TH QT4a-TH
QT2a-TH QT1a-TH
QT10a-TH
QT14a-TH
QT13a-TH
QT12a-TH QT11a-TH
Thanh Ho¸
NghÖ An
Ninh B× nh Nam § Þnh
106°15'0"E 106°15'0"E
106°0'0"E 106°0'0"E
105°45'0"E 105°45'0"E
105°30'0"E 105°30'0"E
105°15'0"E
105°15'0"E
Ü
Giá trị dâng cao hạ thấp tháng 10/2016 so với tháng 10/2015 (m)
# * Dâng từ 0.2 đến <0.5
# * Dâng từ 0.05 đến <0.2
" * # Dâng hạ không đáng kể
Hạ từ 0.05 đến <0.2
#
*
Hạ từ 0.2 đến <0.5
#
*
Hạ từ 0.5 đến 0.9
Chỉ dẫn
Độ sâu mực nước (m)
0-1 1-2 2-3 3-4
4-5 5-6 6-7 7-8
Hình 7 Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 10 so với cùng kỳ năm trước
Trang 9*
#
*
#
*
#
*
#
*
#
*
#
*
#
*
#
*
QT9a-TH QT8a-TH QT7a-TH QT6a-TH QT5a-TH QT4a-TH
QT2a-TH QT1a-TH
QT10a-TH
QT14a-TH
QT13a-TH
QT12a-TH QT11a-TH Thanh Ho¸
NghÖ An
Ninh B× nh Nam § Þnh
106°15'0"E 106°0'0"E
105°45'0"E 105°30'0"E
105°15'0"E
0 5 10 20 Km
Ü
Giá trị dâng cao hạ thấp tháng 10/2016 so với tháng 10/2011 (m)
"
Hạ từ 0.05 đến <0.5
#
*
Hạ từ 0.5 đến <1.0
#
*
Hạ từ 1.0 đến <1.9
Chỉ dẫn
Độ sâu mực nước (m)
0-1 1-2 2-3 3-4
4-5 5-6 6-7 7-8
Hình 8 Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 10 so với cùng kỳ 5 năm trước
Dự báo: Trong tháng tiếp theo mực nước tại các công trình có xu thế hạ thấp từ
phần trung tâm tỉnh lên phía bắc và tây bắc nhưng từ phần trung tâm về phía nam, đông nam có xu thế biến động không đáng kể Chi tiết diễn biến mực nước xem sơ đồ
và đồ thị một số điểm đặc trưng (xem hình 9, 10 và bảng 6)
#
*
#
*
#
*
#
*
#
*
#
*
#
*
#
*
"
)
"
)
"
)
"
)
QT9a-TH QT8a-TH QT7a-TH QT6a-TH QT5a-TH QT4a-TH
QT2a-TH QT1a-TH
QT10a-TH
QT14a-TH
QT13a-TH
QT12a-TH QT11a-TH Thanh Ho¸
NghÖ An
Ninh B× nh
Nam § Þnh
106°15'0"E 106°15'0"E
106°0'0"E 106°0'0"E
105°45'0"E 105°45'0"E
105°30'0"E 105°30'0"E
105°15'0"E
105°15'0"E
Ü
Giá trị dự báo tháng 11 so với thực đo tháng 10 (m)
# * Dâng từ 0.05 đến <0.2
"
) Dâng hạ không đáng kể * #
Hạ từ 0.0.5 đến <0.2
#
*
Hạ từ 0.2 đến <0.4
Chỉ dẫn
Độ sâu mực nước dự báo (m)
1-2 2-3 3-4 4-5
5-6 6-7 7-8 8-9
Hình 9 Sơ đồ dự báo diễn biến mực nước tháng 11 tầng qp
Trang 10(a) xã Hoằng Trung, huyện Hoằng Hóa
(c) xã Đông Hải, TP Thanh Hóa
Hình 10 Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qp
Bảng 6 Độ sâu mực nước tầng qp (m)
Ngày
Xã Hoằng Trung, huyện Hoằng Hóa
Mực nước
thực đo
tháng 10
thực đo tháng 10
Mực nước dự báo
Trang 11Xã Đông Hải, TP Thanh Hóa
Mực nước
thực đo
tháng 10
thực đo tháng 10
Mực nước dự báo
Cảnh báo: không có cảnh báo.
II Tỉnh Hà Tĩnh
1 Tầng chứa nước Holocene (qh)
Trong phạm vi tỉnh, mực nước trung bình tháng 10 có xu thế dâng cao so với
tại xã Thịnh Lộc, huyện Lộc Hà (QT1-HT)
Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 10 năm 2016 so với cùng thời điểm
1 năm trước và 5 năm trước được thể hiện chi tiết trong bảng 7, 8 và hình 11, 12, 13
# *
# *
# *
#* QT7-HT
QT5-HT QT4-HT QT3-HT
QT2-HT QT1-HT
Hµ TÜnh NghÖ An
Qu¶ng B×nh
106°20'0"E
106°20'0"E
106°0'0"E
106°0'0"E
105°40'0"E
105°40'0"E
105°20'0"E
105°20'0"E
0 5 10 20 Km
Ü
Giá trị dâng cao hạ thấp tháng 10 so với tháng 9 (m)
#*Dâng từ 1.0 đến <1.3
# * Dâng từ 0.5 đến <1.0
# * Dâng từ 0.14 đến <0.5
Chỉ dẫn
Độ sâu mực nước (m)
0-1 1-2
2-3 3-4
Hình 11 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 năm 2016 tầng qh
Trang 12Bảng 7 Mực nước TB tháng cực trị cùng thời điểm năm trước
Tháng
Xã Thịnh Lộc, huyện Lộc Hà (QT1-HT)
Thạch Hà (QT7-HT)
1 năm
trước
Xã Thịnh Lộc, huyện Lộc Hà
Xã Thạch Đỉnh, huyện Thạch Hà (QT7-HT)
5 năm
trước
Xã Thịnh Lộc, huyện Lộc Hà
Xã Thạch Đỉnh, huyện Thạch Hà (QT7-HT)
Bảng 8 Diễn biến mực nước TB tháng 10 so với cùng thời điểm
chính
Giá trị
1 năm
trước
(10/2015)
Dâng
5 năm
trước
(10/2011)
Hạ
Xã Thạch Kênh, huyện Thạch Hà (QT2-HT)
(QT4-HT)
QT7-HT
QT5-HT QT4-HT QT3-HT
QT2-HT QT1-HT
Hµ TÜnh NghÖ An
Qu¶ng B×nh
106°20'0"E 106°20'0"E
106°0'0"E 106°0'0"E
105°40'0"E 105°40'0"E
105°20'0"E
105°20'0"E
Ü
Giá trị dâng cao hạ thấp tháng 10/2016 so với tháng 10/2015 (m)
# * Dâng từ 0.5 đến <0.9
# * Dâng từ 0.18 đến <0.5
Chỉ dẫn
Độ sâu mực nước (m)
0-1 1-2 2-3 3-4
Hình 12 Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 10 so với cùng kỳ năm trước
Trang 13*
#
*
#
*
#
*
QT7-HT
QT5-HT QT4-HT QT3-HT
QT2-HT QT1-H T
Hµ TÜnh NghÖ An
Qu¶ng B×nh
106°20'0"E 106°0'0"E
105°40'0"E 105°20'0"E
0 5 10 20 Km
Ü
Giá trị dâng cao hạ thấp tháng 10/2016 so với tháng 10/2011 (m)
# * Dâng từ 0.2 đến <0.4
# * Dâng từ 0.05 đến <0.2
"
) Dâng hạ không đáng kể * #
Hạ từ 0.05 đến <0.2
Chỉ dẫn
Độ sâu mực nước (m)
0-1 1-2 2-3 3-4
Hình 13 Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 10
so với cùng kỳ 5 năm trước
Dự báo: Trong tháng tiếp theo mực nước tại các công trình có xu thế dâng cao
so với tháng trước Chi tiết diễn biến mực nước tại một số điểm đặc trưng như sau (xem hình 12 và bảng 9)
"
)
QT7-HT
QT5-HT QT4-HT QT3-HT
QT2-HT QT1-HT
Hµ TÜnh NghÖ An
Qu¶ng B×nh
106°20'0"E 106°20'0"E
106°0'0"E 106°0'0"E
105°40'0"E 105°40'0"E
105°20'0"E
105°20'0"E
0 5 10 20 Km
Ü
Giá trị dự báo tháng 11 so với thực đo tháng 10 (m)
"
Chỉ dẫn
Độ sâu mực nước dự báo (m)
0-1 1-2 2-3 3-4
Hình 14 Sơ đồ dự báo diễn biến mực nước tháng 11 tầng qh
Trang 14(a) xã Sơn Lộc, huyện Can Lộc
(QT3-HT)
(b) xã Thĩnh Lộc, huyện Thịnh Hà
(QT1-HT) Hình 12 Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qh
Bảng 9 Độ sâu mực nước tầng qh (m)
Ngày
Xã Sơn Lộc, huyện Can Lộc
Mực nước
thực đo
tháng 10
thực đo tháng 10
Mực nước dự báo
Cảnh báo: không có cảnh báo.
2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp)
Trong phạm vi tỉnh, mực nước trung bình tháng 10 có xu thế dâng cao so với
dâng hạ không đáng kể Giá trị dâng cao nhất là 3,02m tại xã Phúc Trạch, huyện Hương Khê (QT4a-HK)
Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 10 năm 2016 so với cùng thời điểm 1 năm trước và 5 năm trước được thể hiện chi tiết trong bảng 10, 11 và hình 15,
16, 17
Bảng 10 Mực nước TB tháng cực trị cùng thời điểm năm trước
Thời gian
Tháng
Xã Phong Phú, huyện Hương Khê (QT3a-HK)
Trang 15Thời gian
1 năm trước
Xã Phúc Trạch, huyện Hương Khê (QT4a-HK)
Thạch Hà (QT7a-HT)
5 năm trước
Xã Hương Trạch, huyện Hương Khê (QT5a-HK)
Thạch Hà (QT7a-HT)
"
# *
# *
# *
# *
#*
QT6-HT QT7a-HT
QT5a-HT
QT5a-HK QT4a-HK QT3a-HK
QT2a-HT
QT2a-HK
QT1a-HK
Hµ TÜnh NghÖ An
Qu¶ng B×nh
106°20'0"E 106°20'0"E
106°0'0"E 106°0'0"E
105°40'0"E 105°40'0"E
105°20'0"E
105°20'0"E
Ü
Giá trị dâng cao hạ thấp tháng 10 so với tháng 9 (m)
#*Dâng từ 2.0 đến <3.1
# * Dâng từ 1.0 đến <2.0
# * Dâng từ 0.5 đến <1.0
# * Dâng từ 0.05 đến <0.5
" Dâng hạ không đáng kể
Chỉ dẫn
Độ sâu mực nước (m)
0-1 1-2 2-3 3-4
Hình 15 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 năm 2016 tầng qp
Bảng 11 Diễn biến mực nước TB tháng 10 so với cùng thời điểm
1 năm trước và 5 năm trước
Giá trị
1 năm
trước
(10/2015)
Dâng
Xã Phúc Trạch, huyện Hương Khê (QT4a-HK)
5 năm
trước
(10/2011)
Dâng
Xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Xuyên (QT5a-HT)
(QT5a-HK)
Trang 16# *
# *
#*
QT6-HT QT7a-HT
QT5a-HT
QT5a-HK QT4a-HK QT3a-HK
QT2a-HT
QT2a-HK
QT1a-HK
Hµ TÜnh NghÖ An
Qu¶ng B×nh
Qu¶ng B×nh
106°20'0"E 106°0'0"E
105°40'0"E 105°20'0"E
Ü
Giá trị dâng cao hạ thấp tháng 10/2016 so với tháng 10/2015 (m)
#*Dâng từ 3.0 đến <4.0
#*Dâng từ 2.0 đến <3.0
# * Dâng từ 1.0 đến <2.0
# * Dâng từ 0.5 đến <1.0
# * Dâng từ 0.2 đến <0.5
Chỉ dẫn
Độ sâu mực nước (m)
0-1 1-2 2-3 3-4
Hình 16 Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 10 so với cùng kỳ năm trước
#
*
#
*
#
*
"
"
# *
# *
# *
QT6-HT QT7a-HT
QT5a-HT
QT5a-HK QT4a-HK QT3a-HK
QT2a-HT
QT2a-HK
QT1a-HK
Hµ TÜnh NghÖ An
Qu¶ng B×nh
106°20'0"E 106°20'0"E
106°0'0"E 106°0'0"E
105°40'0"E 105°40'0"E
105°20'0"E
105°20'0"E
Ü
Giá trị dâng cao hạ thấp tháng 10/2016 so với tháng 10/2011 (m)
"
Hạ từ 0.05 đến <0.4
Chỉ dẫn
Độ sâu mực nước (m)
0-1 1-2 2-3 3-4
Hình 17 Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 10 so với cùng kỳ 5 năm
trước
Dự báo: Trong tháng tiếp theo mực nước tại các công trình có xu thế dâng cao
chiếm ưu thế so với tháng trước Chi tiết diễn biến mực nước tại một số điểm đặc trưng như sau (xem hình 18,19 và bảng 12)
Trang 17"
"
"
# *
# *
# *
# *
QT6-HT QT7a-HT
QT5a-HT
QT5a-HK QT4a-HK QT3a-HK
QT2a-HT
QT2a-HK
QT1a-HK
Hµ TÜnh NghÖ An
Qu¶ng B×nh
106°20'0"E 106°0'0"E
105°40'0"E 105°20'0"E
Ü Giá trị dự báo tháng 11 so với
thực đo tháng 10 (m)
"
) Dâng hạ không đáng kể
Chỉ dẫn
Độ sâu mực nước dự báo (m)
0-1 1-2 2-3 3-4
Hình 18 Sơ đồ dự báo diễn biến mực nước tháng 11 tầng qp
(a) xã Thạch Kênh,huyện Thạch Hà
(QT2a-HT)
(b) xã Phúc Trạch, huyện Hương Khê
(QT4a-HK) Hình 19 Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qp
Bảng 12 Độ sâu mực nước tầng qp (m)
Ngày
Xã Thạch Kênh, huyện Thạch Hà
(QT2a-HT)
Xã Phúc Trạch, huyện Hương Khê
(QT4a-HK) Mực nước
thực đo
tháng 10
thực đo tháng 10
Mực nước dự báo
Cảnh báo: không có cảnh báo.