1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁOTÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤTTHÁNG 9 NĂM 2016VÙNG BẮC TRUNG BỘ

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNGTRUNG TÂM QUY HOẠCH VÀ ĐIỀU TRA TÀI NGUYÊN NƯỚC QUỐC GIA BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 9 NĂM 2016 VÙNG BẮC TRUNG BỘ... T

Trang 1

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

TRUNG TÂM QUY HOẠCH VÀ ĐIỀU TRA TÀI NGUYÊN NƯỚC QUỐC GIA

BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO

TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

THÁNG 9 NĂM 2016

VÙNG BẮC TRUNG BỘ

Trang 2

MỤC LỤC

I Tỉnh Thanh Hóa 3

1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 3

2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 7

II Tỉnh Hà Tĩnh 11

1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 11

2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 14

Trang 3

Vùng Bắc Trung Bộ, hiện có các công trình quan trắc ở hai tỉnh Thanh Hóa và

Hà Tĩnh Các tầng chứa nước chính theo thứ tự từ trên xuống gồm tầng chứa nước lỗ hổng Holocene (qh) và Pleistocene (qp) Trên cơ sở kết quả quan trắc tài nguyên nước dưới đất, diễn biến tài nguyên nước dưới đất được phân tích và đánh giá để dự báo cho tháng 10 và tháng 11 năm 2016 Kết quả được thể hiện chi tiết như sau:

I Tỉnh Thanh Hóa

1 Tầng chứa nước Holocene (qh)

Trong phạm vi tỉnh, mực nước trung bình tháng 9 có xu thế dâng cao so với trung bình tháng 8 Giá trị dâng cao nhất là 0,45m tại xã Ngọc Lĩnh, huyện Tĩnh Gia (QT14-TH)

QT9-TH QT8-TH QT6-TH

QT5-TH QT4-TH

QT3-TH QT2-TH

QT14-TH

QT13-TH

QT12-TH QT11-TH Thanh Ho¸

NghÖ An

Ninh B×nh Nam §Þnh

106°15'0"E

106°15'0"E

106°0'0"E

106°0'0"E

105°45'0"E

105°45'0"E

105°30'0"E

105°30'0"E

105°15'0"E

105°15'0"E

Ü

Giá trị dâng cao và hạ thấp tháng 9 so với tháng 8 (m)

# * Dâng từ 0.2 đến <0.5

# * Dâng từ 0.05 đến <0.2

Chỉ dẫn

Độ sâu mực nước (m)

0-1 1-2 2-3 3-4

4-5 5-6 6-7 7-8

Hình 1 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 9 năm 2016 tầng qh

Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 9 năm 2016 và so với cùng thời điểm 1 năm trước và 5 năm trước được thể hiện chi tiết trong bảng 1, 2 và hình 2,3

Bảng 1 Mực nước TB tháng cực trị cùng thời điểm năm trước và 5 năm trước

Thời

gian

Giá trị

Giá trị

Tháng

Trang 4

gian

Giá trị

1 năm

trước

(9/2015

)

7,88 Xã Xuân Hòa, huyệnThọ Xuân (QT4-TH) 0,77 Xã Trung Chính, huyệnNông Cống (QT11-TH)

5 năm

trước

(9/2011

)

6,16

Xã Xuân Hòa, huyện

Bảng 2 Diễn biến mực nước TB tháng 9 so với cùng thời điểm năm trước và 5 năm trước

Thời

gian

Xu thế chính

Giá trị

Giá trị

1 năm

trước

(9/2015

)

Dâng

Xã Thiệu Viên, huyện

Xã Ngọc Lĩnh, huyện Tĩnh Gia (QT14-TH)

5 năm

trước

(9/2011

)

Hạ

Xã Minh Lộc, huyện Hậu Lộc (QT3-TH)

#

*

#

*

" )

" )

" )

"

)

QT9-TH QT8-TH QT6-TH

QT5-TH QT4-TH

QT3-TH QT2-TH

QT14-TH

QT13-TH

QT12-TH QT11-TH

Thanh Ho¸

NghÖ An

Ninh B×nh Nam §Þnh

106°15'0"E

106°15'0"E

106°0'0"E

106°0'0"E

105°45'0"E

105°45'0"E

105°30'0"E

105°30'0"E

105°15'0"E

105°15'0"E

Ü

Giá trị dâng cao hạ thấp tháng 9/2016 so với tháng 9/2015 (m)

#*Dâng từ 0.2 đến <0.5

#*Dâng từ 0.05 đến <0.2

"

) * # Dâng hạ không đáng kể

Hạ từ 0.05 đến <0.15

Chỉ dẫn

Độ sâu mực nước (m)

0-1 1-2 2-3 3-4

4-5 5-6 6-7 7-8

Hình 2 Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 9 so với cùng kỳ năm trước

Trang 5

*

#

*

#

*

#

*

#

*

"

)

"

)

" )

# *

# *

# *

QT9-TH QT8-TH QT6-TH

QT5-TH QT4-TH

QT3-TH QT2-TH

QT14-TH

QT13-TH

QT12-TH QT11-TH

Thanh Ho¸

NghÖ An

Ninh B×nh Nam §Þnh

106°15'0"E 106°0'0"E

105°45'0"E 105°30'0"E

105°15'0"E

0 5 10 20 Km

Ü

Giá trị dâng cao hạ thấp tháng 9/2016 so với tháng 9/2011 (m)

# * Dâng từ 0.05 đến <0.2

" ) * # Dâng hạ không đáng kể

Hạ từ 0.05 đến <0.2

#

*

Hạ từ 0.2 đến <0.5

#

*

Hạ từ 0.5 đến <1.0

#

*

Hạ từ 1.0 đến <1.8

Chỉ dẫn

Độ sâu mực nước (m)

0-1 1-2 2-3 3-4

4-5 5-6 6-7 7-8

Hình 3 Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 9 so với cùng kỳ 5 năm trước

Dự báo: Trong tháng 10 mực nước tại các công trình có xu thế hạ thấp chiếm

ưu thế Chi tiết diễn biến mực nước xem sơ đồ và đồ thị một số điểm đặc trưng (xem hình 4, 5 và bảng 3)

#

*

#

*

#

*

#

*

#

* " )

"

)

"

)

# *

# *

QT9-TH QT8-TH QT6-TH

QT5-TH QT4-TH

QT3-TH QT2-TH

QT14-TH

QT13-TH

QT12-TH QT11-TH

Thanh Ho¸

NghÖ An

Ninh B×nh Nam §Þnh

106°15'0"E 106°15'0"E

106°0'0"E 106°0'0"E

105°45'0"E 105°45'0"E

105°30'0"E 105°30'0"E

105°15'0"E

105°15'0"E

0 5 10 20 Km

Ü

Giá trị dâng cao và hạ thấp tháng 10 so với tháng 9 (m)

# * Dâng từ 0.2 đến <0.3

# * Dâng từ 0.05 đến <0.2

" ) Dâng hạ không đáng kể * #

Hạ từ 0.05 đến <0.2

#

*

Hạ từ 0.2 đến <0.35

Chỉ dẫn

Độ sâu mực nước (m)

0-1 1-2 2-3 3-4

4-5 5-6 6-7 7-8

Hình 4 Sơ đồ dự báo diễn biến mực nước tháng 10 tầng qh

Trang 6

(a) xã Hoàng Trung, huyện Hoàng Hóa

(c) xã Đông Hải, TP Thanh Hóa

(QT8-TH)

(d) xã Trung Chính, huyện Nông Cống

(QT11-TH) Hình 5 Dự báo độ sâu mực nước tháng 10 và tháng 11 tầng qh

Bảng 3 Độ sâu mực nước tầng qh (m)

Ngà

y

Xã Hoằng Trung, huyện Hoằng Hóa

(QT2-TH)

Xã Xuân Hòa, huyện Thọ Xuân

(QT4-TH) Mực

nước thực

đo tháng

9

nước thực

đo tháng 9

Mực nước dự báo

Trang 7

y

Xã Đông Hải, TP Thanh Hóa

Mực nước

thực đo

tháng 9

thực đo tháng 9

Mực nước dự báo

Cảnh báo: không có cảnh báo.

2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp)

Trong phạm vi tỉnh, mực nước trung bình tháng 9 có xu thế dâng cao so với trung bình tháng 8 Giá trị dâng cao nhất là 0,48m tại Xã Hoằng Trung, huyện Hoằng Hóa (QT2a-TH)

QT9a-TH QT8a-TH QT7a-TH QT6a-TH

QT5a-TH QT4a-TH

QT2a-TH QT1a-TH

QT10a-TH

QT14a-TH

QT13a-TH

QT12a-TH QT11a-TH

Thanh Ho¸

NghÖ An

Ninh B×nh

Nam §Þnh

106°15'0"E

106°15'0"E

106°0'0"E

106°0'0"E

105°45'0"E

105°45'0"E

105°30'0"E

105°30'0"E

105°15'0"E

105°15'0"E

Ü

Giá trị dâng cao hạ thấp tháng 9 so với tháng 8 (m)

#* Dâng từ 0.2 đến <0.5

# * Dâng từ 0.07 đến <0.2

Chỉ dẫn

Độ sâu mực nước (m)

1-2 2-3 3-4 4-5

5-6 6-7 7-8 8-9

Hình 6 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 9 năm 2016 tầng qp

Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 9 năm 2016 và so với cùng thời điểm 1 năm trước và 5 năm trước được thể hiện chi tiết trong bảng 4, 5 và hình 7,8

Trang 8

Bảng 4 Mực nước TB tháng cực trị cùng thời điểm năm trước và 5 năm trước

Thời

Tháng

Xã Xuân Hòa, huyện Thọ Xuân

Xã Thọ Dân, huyện Triệu Sơn (QT10a-TH)

1 năm

trước

(9/2015)

7,85 huyện Thọ XuânXã Xuân Hòa,

(QT4a-TH)

0,60 Triệu Sơn (QT10a-TH)Xã Thọ Dân, huyện

5 năm

trước

(9/2011)

6,14 huyện Thọ XuânXã Xuân Hòa,

(QT4a-TH)

0,84 Xã Trung Chính,huyện Nông Cống

(QT11a-TH)

Bảng 5 Diễn biến mực nước TB tháng 9 so với cùng thời điểm năm trước và 5 năm trước

chính

1 năm

trước

(9/2015)

Hạ

Xã Yên Thái, huyện Yên Định

P Trường Sơn, TX.Sầm Sơn (QT9a-TH)

5 năm

trước

(9/2011)

Hạ

Xã Nga Hưng, huyện Nga Sơn

Xã Thọ Dân, huyện Triệu Sơn (QT10a-TH)

#

*

#

*

#

*

#

*

#

* * #

" )

"

)

# *

# *

# *QT9a-TH QT8a-TH QT7a-TH QT6a-TH QT5a-TH QT4a-TH

QT2a-TH QT1a-TH

QT10a-TH

QT14a-TH

QT13a-TH

QT12a-TH QT11a-TH

Thanh Ho¸

NghÖ An

Ninh B×nh Nam §Þnh

106°15'0"E 106°15'0"E

106°0'0"E 106°0'0"E

105°45'0"E 105°45'0"E

105°30'0"E 105°30'0"E

105°15'0"E

105°15'0"E

0 5 10 20 Km

Ü

Giá trị dâng cao hạ thấp tháng 9/2016 so với tháng 9/2015 (m)

# * Dâng từ 0.2 đến <0.5

# * Dâng từ 0.05 đến <0.2

" ) * # Dâng hạ không đáng kể

Hạ từ 0.05 đến <0.2

#

*

Hạ từ 0.2 đến <0.5

#

*

Hạ từ 0.5 đến <0.9

Chỉ dẫn

Độ sâu mực nước (m)

1-2 2-3 3-4 4-5

5-6 6-7 7-8 8-9

Hình 7 Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 9 so với cùng kỳ năm trước

Trang 9

*

#

*

#

*

#

*

#

*

#

*

#

*

#

*

#

*

#

*

#

* " )

# *

QT9a-TH QT8a-TH QT7a-TH QT6a-TH QT5a-TH QT4a-TH

QT2a-TH QT1a-TH

QT10a-TH

QT14a-TH

QT13a-TH

QT12a-TH QT11a-TH

Thanh Ho¸

NghÖ An

Ninh B×nh Nam §Þnh

106°15'0"E 106°0'0"E

105°45'0"E 105°30'0"E

105°15'0"E

0 5 10 20 Km

Ü

Giá trị dâng cao hạ thấp tháng 9/2016 so với tháng 9/2011 (m)

# * Dâng từ 0.05 đến <0.2

" ) * # Dâng hạ không đáng kể Dâng từ 0.05 đến <0.5

#

* Dâng từ 0.5 đến <1.0

#

*

Dâng từ 1.0 đến <2.1

Chỉ dẫn

Độ sâu mực nước (m)

1-2 2-3 3-4 4-5

5-6 6-7 7-8 8-9

Hình 8 Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 9 so với cùng kỳ 5 năm trước

Dự báo: Trong tháng 10 mực nước tại các công trình có xu thế dâng cao nhẹ và

biến động không đáng kể chiếm ưu thế Chi tiết diễn biến mực nước xem sơ đồ và đồ thị một số điểm đặc trưng (xem hình 9, 10 và bảng 6)

#

*

#

*

"

)

"

)

" )

# *

# *

# *

# *

# *

# *

# *

QT9a-TH QT8a-TH QT7a-TH QT6a-TH QT5a-TH QT4a-TH

QT2a-TH QT1a-TH

QT10a-TH

QT14a-TH

QT13a-TH

QT12a-TH QT11a-TH

Thanh Ho¸

NghÖ An

Ninh B×nh

Nam §Þnh

106°15'0"E 106°15'0"E

106°0'0"E 106°0'0"E

105°45'0"E 105°45'0"E

105°30'0"E 105°30'0"E

105°15'0"E

105°15'0"E

0 5 10 20 Km

Ü

Giá trị dâng cao hạ thấp tháng 10 so với tháng 9 (m)

# * Dâng từ 0.3 đến <0.6

# * Dâng từ 0.05 đến <0.3

"

) * # Dâng hạ không đáng kể

Hạ từ 0.05 đến 0.3

Chỉ dẫn

Độ sâu mực nước (m)

0.5-1 1-2 2-3 3-4 4-5

5-6 6-7 7-8 8-9

Hình 9 Sơ đồ dự báo diễn biến mực nước tháng 10 tầng qp

Trang 10

(a) xã Hoằng Trung, huyện Hoằng Hóa

(c) xã Đông Hải, TP Thanh Hóa

(QT8a-TH)

(d) xã Trung Chính, huyện Nông Cống

(QT11a-TH) Hình 10 Dự báo độ sâu mực nước tháng 10 và tháng 11 tầng qp

Bảng 6 Độ sâu mực nước tầng qp (m)

Ngà

y

Xã Hoằng Trung, huyện Hoằng Hóa

(QT2a-TH)

Xã Xuân Hòa, huyện Thọ Xuân

(QT4a-TH) Mực nước

thực đo

tháng 9

thực đo tháng 9

Mực nước dự báo

Ngà

Trang 11

Mực nước

thực đo

tháng 9

thực đo tháng 9

Mực nước dự báo

Cảnh báo: không có cảnh báo.

II Tỉnh Hà Tĩnh

1 Tầng chứa nước Holocene (qh)

Trong phạm vi tỉnh, mực nước trung bình tháng 9 có xu thế dâng cao so với trung bình tháng 8 Giá trị dâng cao nhất là 1,16m tại xã Thạch Đỉnh, huyện Thạch Hà (QT7-HT)

Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 9 năm 2016 và so với cùng thời điểm 1 năm trước và 5 năm trước được thể hiện chi tiết trong bảng 7, 8 và hình 11,12, 13

# *

# *

# *

# *

# *

QT5-HT QT4-HT QT3-HT

QT2-HT QT1-HT

Hµ TÜnh NghÖ An

Qu¶ng B×nh

106°20'0"E 106°20'0"E

106°0'0"E 106°0'0"E

105°40'0"E 105°40'0"E

105°20'0"E

105°20'0"E

0 5 10 20 Km

Ü

Giá trị dâng cao hạ thấp tháng 9 so với tháng 8 (m)

Chỉ dẫn

Độ sâu mực nước (m)

0-1 1-2 2-3

3-4 4-5 5-6

Hình 11 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 9 năm 2016 tầng qh Bảng 7 Mực nước TB tháng cực trị cùng thời điểm năm trước

Tháng

Xã Thịnh Lộc, huyện Lộc Hà

Xã Thạch Đỉnh, huyện Thạch Hà (QT7-HT)

1 năm

trước

huyện Lộc Hà

Thạch Hà (QT7-HT)

Trang 12

Thời gian Mực nước TB tháng sâu nhất Mực nước TB tháng nông nhất

5 năm

trước

Xã Thịnh Lộc, huyện Lộc Hà

Xã Thạch Đỉnh, huyện Thạch Hà (QT7-HT)

chính

Giá trị

1 năm

trước

(9/2015)

Dâng

Xã Cẩm Hòa, huyện Cẩm Xuyên (QT4-HT)

5 năm

trước

Xã Thịnh Lộc, huyện Lộc Hà

Xã Cẩm Hòa, huyện Cẩm Xuyên (QT4-HT)

# *

# *

QT7-HT

QT5-HT QT4-HT QT3-HT

QT2-HT QT1-HT

Hµ TÜnh NghÖ An

Qu¶ng B×nh

106°20'0"E 106°20'0"E

106°0'0"E 106°0'0"E

105°40'0"E 105°40'0"E

105°20'0"E

105°20'0"E

0 5 10 20 Km

Ü

Giá trị dâng cao hạ thấp tháng 9/2016 so với tháng 9/2015 (m)

#*Dâng từ 0.4 đến <0.6

# * Dâng từ 0.2 đến <0.4

# * Dâng từ 0.05 đến <0.2

Chỉ dẫn

Độ sâu mực nước (m)

0-1 1-2 2-3

3-4 4-5 5-6

Hình 12 Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 9 so với cùng kỳ năm trước

Trang 13

*

#

*

#

*

#

* #*

# *

QT7-HT

QT5-HT QT4-HT QT3-HT

QT2-HT QT1-HT

Hµ TÜnh NghÖ An

Qu¶ng B×nh

106°20'0"E 106°0'0"E

105°40'0"E 105°20'0"E

0 5 10 20 Km

Ü

Giá trị dâng cao hạ thấp tháng 9/2016 so với tháng 9/2011 (m)

# * * # Dâng từ 0.05 đến 0.2

Hạ từ 0.05 đến <0.2

#

*

Hạ từ 0.2 đến <0.5

#

*

Hạ từ 0.5 đến <0.8

Chỉ dẫn

Độ sâu mực nước (m)

0-1 1-2 2-3

3-4 4-5 5-6

Hình 13 Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 9 so với cùng kỳ 5 năm trước

Dự báo: Trong tháng 10 mực nước tại các công trình có xu thế dâng cao so với

tháng trước Chi tiết diễn biến mực nước tại một số điểm đặc trưng như sau (xem hình

12 và bảng 9)

"

# *

# *

# *

# *

QT7-HT

QT5-HT QT4-HT QT3-HT

QT2-HT QT1-HT

Hµ TÜnh NghÖ An

Qu¶ng B×nh

106°20'0"E 106°20'0"E

106°0'0"E 106°0'0"E

105°40'0"E 105°40'0"E

105°20'0"E

105°20'0"E

0 5 10 20 Km

Ü

Giá trị dâng cao hạ thấp tháng 10 so với tháng 9 (m)

# * Dâng từ 0.5 đến 0.7

# * Dâng từ 0.2 đến <0.5

# * Dâng từ 0.05 đến <0.2

" Dâng hạ không đáng kể

Chỉ dẫn

Độ sâu mực nước (m)

0-1 1-2 2-3

3-4 4-5

Trang 14

(a) xã Sơn Lộc, huyện Can Lộc

(QT3-HT)

(b) xã Thĩnh Lộc, huyện Thịnh Hà

(QT1-HT) Hình 12 Dự báo độ sâu mực nước tháng 10 và tháng 11 tầng qh

Bảng 9 Độ sâu mực nước tầng qh (m)

Ngà

y

Xã Sơn Lộc, huyện Can Lộc

Mực nước

thực đo

tháng 9

thực đo tháng 9

Mực nước dự báo

Cảnh báo: không có cảnh báo.

2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp)

Trong phạm vi tỉnh, mực nước trung bình tháng 9 có xu thế dâng cao là chính

so với trung bình tháng 8 Giá trị giá trị dâng cao nhất là 3,13m xã Hương Thủy, huyện Hương Khê (QT2a-HK)

Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 9 năm 2016 và so với cùng thời điểm 1 năm trước và 5 năm trước được thể hiện chi tiết trong bảng 10, 11 và hình 15, 16,17

Trang 15

# *

# *

QT7a-HT

QT5a-HT

QT5a-HK QT4a-HK QT3a-HK

QT2a-HT

QT2a-HK

QT1a-HK

Hµ TÜnh NghÖ An

Qu¶ng B×nh

106°20'0"E 106°0'0"E

105°40'0"E 105°20'0"E

0 5 10 20 Km

Ü

Giá trị dâng cao hạ thấp tháng 9 so với tháng 8 (m)

#*Dâng từ 2.0 đến <3.2

# * Dâng từ 1.0 đến <2.0

# * Dâng từ 0.5 đến <1.0

# * Dâng từ 0.05 đến <0.5

" Dâng hạ không đáng kể

Chỉ dẫn

Độ sâu mực nước (m)

0-1 1-2 2-3

3-4 4-5 5-6

Hình 15 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 9 năm 2016 tầng qp Bảng 10 Mực nước TB tháng cực trị cùng thời điểm năm trước

Thời gian

Tháng

Xã Phúc Trạch, huyện Hương Khê

Xã Thạch Đỉnh, huyện Thạch Hà (QT7a-HT)

1 năm

trước

Xã Phúc Trạch, huyện Hương Khê

Xã Cẩm Thạch, huyện Cẩm Xuyên (QT6-HT)

5 năm

trước

(9/2011)

5,92 huyện Hương KhêXã Hương Trạch,

(QT5a-HK)

(QT5a-HT)

Bảng 11 Diễn biến mực nước TB tháng 9 so với cùng thời điểm năm trước và 5 năm

trước

Giá trị

Giá trị

1 năm

trước

(9/2015)

Dâng

Xã Hương Thủy, huyện Hương Khê (QT2a-HK)

5 năm

Xã Phúc Trạch,

Trang 16

# *

# *

# *

# *

#* QT6-HT

QT7a-HT

QT5a-HT

QT5a-HK QT4a-HK QT3a-HK

QT2a-HT

QT2a-HK

QT1a-HK

Hµ TÜnh NghÖ An

Qu¶ng B×nh

Qu¶ng B×nh

106°20'0"E 106°0'0"E

105°40'0"E 105°20'0"E

0 5 10 20 Km

Ü

Giá trị dâng cao hạ thấp tháng 9/2016 so với tháng 9/2015 (m)

#*Dâng từ 2.0 đến <2.3

# * Dâng từ 1.0 đến <2.0

# * Dâng từ 0.5 đến <1.0

# * Dâng từ 0.05 đến <0.5

" Dâng hạ không đáng kể

Chỉ dẫn

Độ sâu mực nước (m)

0-1 1-2 2-3

3-4 4-5 5-6

Hình 16 Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 9 so với cùng kỳ năm trước

#

*

#

*

#

*

#

*

"

# *

QT6-HT QT7a-HT

QT5a-HT

QT5a-HK QT4a-HK QT3a-HK

QT2a-HT

QT2a-HK

QT1a-HK

Hµ TÜnh NghÖ An

Qu¶ng B×nh

106°20'0"E 106°20'0"E

106°0'0"E 106°0'0"E

105°40'0"E 105°40'0"E

105°20'0"E

105°20'0"E

0 5 10 20 Km

Ü

Giá trị dâng cao hạ thấp tháng 9/2016 so với tháng 9/2011 (m)

# * Dâng từ 0.5 đến <1.2

# * Dâng từ 0.2 đến <0.5

# * Dâng từ 0.05 đến <0.2

"

) Dâng hạ không đáng kể * #

Hạ từ 0.05 đến <0.2

#

*

Hạ từ 0.2 đến <0.5

#

*

Hạ từ 0.5 đến <1.2

Chỉ dẫn

Độ sâu mực nước (m)

0-1 1-2 2-3

3-4 4-5 5-6

Hình 17 Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 9 so với cùng kỳ 5 năm trước

Dự báo: Trong tháng 10 mực nước tại các công trình có cả hai xu thế dâng cao

và hạ thấp so với tháng trước Chi tiết diễn biến mực nước tại một số điểm đặc trưng như sau (xem hình 18,19 và bảng 12)

Trang 17

*

#

*

#

*

"

"

"

"

QT6-HT QT7a-HT

QT5a-HT

QT5a-HK QT4a-HK QT3a-HK

QT2a-HT

QT2a-HK

QT1a-HK

Hµ TÜnh NghÖ An

Qu¶ng B×nh

106°20'0"E 106°0'0"E

105°40'0"E 105°20'0"E

0 5 10 20 Km

tháng 10 so với tháng 9 (m)

# * Dâng từ 0.2 đến <0.5

# * Dâng từ 0.05 đến <0.2

"

) Dâng hạ không đáng kể * #

Hạ từ 0.05 đến <0.2

Chỉ dẫn

Độ sâu mực nước (m)

0-1 1-2 2-3 3-4

4-5 5-6 6-7

Hình 18 Sơ đồ dự báo diễn biến mực nước tháng 10 tầng qp

(a) xã Thạch Kênh,huyện Thạch Hà

Hình 19 Dự báo độ sâu mực nước tháng 10 và tháng 11 tầng qp

Bảng 12 Độ sâu mực nước tầng qp (m)

Ngà

y

Xã Thạch Kênh, huyện Thạch Hà

Mực nước

thực đo

tháng 9

thực đo tháng 9

Mực nước dự báo

Cảnh báo: không có cảnh báo.

Ngày đăng: 20/04/2021, 20:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w