2 doanh nghiệp: Công ty cổ phần Đồng Tâm, Công ty cổ phần tập đoàn Hoa Sen Câu 21: Người tiêu dùng có nghĩa vụ gì trong việc lựa chọn, sử dụng hàng hóa, dịch vụ theoquy định của pháp luậ
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI HỌI THI “TUỔI TRẺ HÀ TĨNH ĐỒNG HÀNH CÙNG
Trang 2Câu 8: Trong nhóm ngành sản phẩm vải sợi có bao nhiêu doanh nghiệp đạt danh hiệu HàngViệt Nam chất lượng cao năm 2014?
A Nhóm ngành Máy móc nông ngư nghiệp
B Nhóm ngành Điện gia dụng - Máy móc gia dụng
C Nhóm ngành hoạt động tài chính, ngân hàng
D.Nhóm ngành Sản phẩm từ cao su
Câu 11: Trong nhóm ngành sữa và các sản phẩm từ sữa có bao nhiêu doanh nghiệp đạt HàngViệt Nam chất lượng cao 18 năm liền (1997 – 2014) và đó là doanh nghiệp nào?
A 1 doanh nghiệp: Công ty cổ phần sữa Việt Nam (Vinamilk)
B 1 doanh nghiệp: Công ty cổ phần thực phẩm NutiFood
C 2 doanh nghiệp: Công ty cổ phần sữa Việt Nam, Công ty cổ phần thực phẩm NutiFood
D 2 doanh nghiệp: Công ty cổ phần sữa Việt Nam, Công ty cổ phần sữa Ba Vì
Câu 12: Trong nhóm ngành bánh kẹo có bao nhiêu doanh nghiệp đạt Hàng Việt Nam chấtlượng cao 18 năm liền (1997 – 2014) và đó là doanh nghiệp nào?
A 1 doanh nghiệp: Công ty cổ phần Kinh Đô
B 2 doanh nghiệp: Công ty cổ phần Kinh Đô, Công ty cổ phần Bibica
C 2 doanh nghiệp: Công ty cổ phần Bibica, Công ty cổ phần thực phẩm Hữu Nghị
D 3 doanh nghiệp: Công ty cổ phần Kinh Đô, Công ty cổ phần Bibica, Công ty TNHH
Câu 14: Trong nhóm ngành thực phẩm tươi, đông lạnh có bao nhiêu doanh nghiệp đạt HàngViệt Nam chất lượng cao 18 năm liền (1997 – 2014) và đó là doanh nghiệp nào?
A 1 doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN)
Trang 3B 2 doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN), Công ty
cổ phần chế biến hàng xuất khẩu Cầu Tre.
C 2 doanh nghiệp: Công ty cổ phần Sài Gòn Food, Công ty TNHH SX và TM Việt Hương
D 1 doanh nghiệp: Công ty TNHH SX và TM Việt Hương
Câu 15: Trong nhóm ngành thực phẩm đóng hộp có bao nhiêu doanh nghiệp đạt Hàng ViệtNam chất lượng cao 18 năm liền (1997 – 2014) và đó là doanh nghiệp nào?
A 1 doanh nghiệp: Công ty cổ phần đồ hộp Hạ Long
B 1 doanh nghiệp: Công ty cổ phần rau quả thực phẩm An Giang (ANTESCO)
C 2 doanh nghiệp: Công ty cổ phần đồ hộp Hạ Long, Công ty cổ phần rau quả thực phẩm AnGiang (ANTESCO)
D 1 doanh nghiệp: Công ty TNHH Royal Foods
Câu 16: Trong nhóm ngành thực phẩm khô, đồ ăn liền có bao nhiêu doanh nghiệp đạt HàngViệt Nam chất lượng cao 18 năm liền (1997 – 2014) và đó là doanh nghiệp nào?
A 1 doanh nghiệp: Công ty cổ phần kỹ nghệ thực phẩm Việt Nam (VIFON)
B 2 doanh nghiệp: Công ty cổ phần kỹ nghệ thực phẩm Việt Nam (VIFON), Công ty cổ phần lương thực thực phẩm COLUSA - MILIKET
C 2 doanh nghiệp: Công ty cổ phần lương thực thực phẩm COLUSA – MILIKET, Công ty cổphần Vinamit
D 1 doanh nghiệp: Công ty cổ phần Vinamit
Câu 17: Trong nhóm ngành đồ uống không cồn có bao nhiêu doanh nghiệp đạt Hàng ViệtNam chất lượng cao 18 năm liền (1997 – 2014) và đó là doanh nghiệp nào?
A 1 doanh nghiệp: Công ty TNHH TM – DV Tân Hiệp Phát
B 2 doanh nghiệp: Công ty TNHH La Vie, Công ty cổ phần cà phê Trung Nguyên
C 3 doanh nghiệp: Công ty TNHH TM – DV Tân Hiệp Phát, Công ty TNHH La Vie, Công ty
cổ phần cà phê Trung Nguyên
D 4 doanh nghiệp: Công ty cổ phần VinaCafe Biên Hòa, Công ty cổ phần nước khoáng Khánh Hòa, Công ty cổ phần nước khoáng Vĩnh Hảo, Công ty cổ phần nước giải khát Chương Dương
Câu 18: Trong nhóm ngành nhựa công nghiệp có bao nhiêu doanh nghiệp đạt Hàng Việt Namchất lượng cao 18 năm liền (1997 – 2014) và đó là doanh nghiệp nào?
A 1 doanh nghiệp: Công ty cổ phần nhựa Thiếu Niên Tiền Phong
B 1 doanh nghiệp: Công ty cổ phần nhựa Bình Minh
C 2 doanh nghiệp: Công ty cổ phần nhựa Thiếu Niên Tiền Phong, Công ty cổ phần nhựa BìnhMinh
D 2 doanh nghiệp:Công ty cổ phần nhựa Bình Minh, Công ty cổ phần tập đoàn nhựa Đông ÁCâu 19: Trong nhóm ngành nhựa gia dụng có bao nhiêu doanh nghiệp đạt Hàng Việt Nam chấtlượng cao 18 năm liền (1997 – 2014) và đó là doanh nghiệp nào?
A 1 doanh nghiệp: Công ty cổ phần sản xuất nhựa Duy Tân
B 1 doanh nghiệp: Công ty cổ phần Đại Đồng Tiến
C 2 doanh nghiệp: Công ty cổ phần sản xuất nhựa Duy Tân, Công ty cổ phần Đại Đồng Tiến
D 2 doanh nghiệp: Công ty cổ phần Đại Đồng Tiến, Công ty cổ phần nhựa Rạng Đông
Câu 20: Trong nhóm ngành vật liệu xây dựng có bao nhiêu doanh nghiệp đạt Hàng Việt Namchất lượng cao 18 năm liền (1997 – 2014) và đó là doanh nghiệp nào?
A 1 doanh nghiệp: Công ty cổ phần Đồng Tâm
Trang 4B 1 doanh nghiệp: Công ty cổ phần tập đoàn Hoa Sen
C 2 doanh nghiệp: Công ty cổ phần Đồng Tâm, Công ty TNHH MTV Xi măng VICEM Hoàng Thạch
D 2 doanh nghiệp: Công ty cổ phần Đồng Tâm, Công ty cổ phần tập đoàn Hoa Sen
Câu 21: Người tiêu dùng có nghĩa vụ gì trong việc lựa chọn, sử dụng hàng hóa, dịch vụ theoquy định của pháp luật?
A Kiểm tra hàng hóa trước khi nhận; lựa chọn tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ có nguồn gốc,xuất xứ rõ ràng, không làm tổn hại đến môi trường, trái với thuần phong mỹ tục và đạo đức xãhội, không gây nguy hại đến tính mạng, sức khỏe của mình và của người khác; thực hiệnchính xác, đầy đủ hướng dẫn sử dụng hàng hóa, dịch vụ
B Thông tin cho cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan khi phát hiện hàng hóa, dịch
vụ lưu hành trên thị trường không bảo đảm an toàn, gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại đếntính mạng, sức khỏe, tài sản của người tiêu dùng; hành vi của tổ chức, cá nhân kinh doanhhàng hóa, dịch vụ xâm phạm đến quyền, lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng
C Không có trách nhiệm gì vì đó là trách nhiệm của cơ quan Nhà nước
D Đáp án A và B
Câu 22: Phương thức giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng và tổ chức, các nhân kinhdoanh hàng hóa, dịch vụ theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2010?
A Thương lượng, hòa giải, trọng tài
B Thương lượng, hòa giải, trọng tài, tòa án
C Tòa án
D Thương lượng, tòa án
Câu 23: Đâu là phương thức giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhânkinh doanh hàng hóa, dịch vụ:
A Thương lượng- hòa giải
B Trọng tài
C Tòa án
D Tất cả các phương án trên
Câu 24: Theo Luật người tiêu dùng thì “Hòa giải” là:
A Là việc giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thông qua bên thứ ba
B Là việc giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng và cá nhân kinh doanh hàng hóa thôngqua cơ quan nhà nước
C Là việc giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng và tổ chức kinh doanh hàng hóa dịch vụthông qua Tòa án
D Là việc giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh hànghóa, dịch vụ thông qua Tòa án
Câu 25: Đâu là quyền của người tiêu dùng:
A Tham gia xây dựng và thực thi chính sách, pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
B Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện hoặc đề nghị tổ chức xã hội khởi kiện để bảo vệ quyền lợi củamình theo quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan
C Được tư vấn, hỗ trợ, hướng dẫn kiến thức về tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ
D Tất cả các đáp án trên
Câu 26: Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ trong việc cung cấpthông tin về hàng hóa, dịch vụ cho người tiêu dùng là:
Trang 5A Ghi nhãn hàng hóa theo quy định của pháp luật
B Thông báo chính xác, đầy đủ cho người tiêu dùng về hợp đồng theo mẫu, điều kiện giaodịch chung trước khi giao dịch
C Cảnh báo khả năng hàng hóa, dịch vụ có ảnh hưởng xấu đến sức khỏe, tính mạng, tài sảncủa người tiêu dùng và các biện pháp phòng ngừa
D Tất cả các đáp án trên đúng
Câu 27: Nguyên tắc thực hiện việc hòa giải giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng:
A Bảo đảm khách quan, trung thực, thiện chí, không được ép buộc, lừa dối
B Bảo đảm khách quan, trung thực, thiện chí, không được ép buộc, lừa dối
C Cả hai phương án trên đều sai
D Cả hai phương án trên đúng
Câu 28: Theo quy định của pháp luật, người tiêu dùng có quyền nào sau đây?
A Lựa chọn bất kì hàng hóa nào phù hợp với nhu cầu của mình để tiêu dùng
B Lựa chọn hàng hóa, dịch vụ, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo nhu cầu, điều kiện thực tế của mình; quyết định tham gia hoặc không tham gia giao dịch và các nội dung thỏa thuận khi tham gia giao dịch với tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ
C Mọi hoạt động sản xuất kinh doanh bất hợp pháp mọi hành vi phá hoại nền kinh tế quốc dân,làm thiệt hại đến lợi ích của nhà nước quyền và lợi ích hợp pháp của tập thể và công dân đều bị xử lý nghiêm minh theo pháp luật Nhà nước có chính sách bảo hộ quyền lợi của người sản xuất và tiêu dùng
D Tất cả đều sai
Câu 31: Định nghĩa nào sau đây là đúng
A Hàng Việt Nam là sản phẩm hàng hóa được sản xuất, lắp ráp và các dịch vụ được thực hiệntrên lãnh thổ nước ngoài,nhưng tuân thủ pháp luật nhà nước Việt Nam,là hàng hóa được nhậpkhẩu từ nước ngoài
B Hàng hóa Việt Nam là sản phẩm hàng hóa được sản xuất và lắp ráp và các dịch vụ đượcthực hiện trên lãnh thổ nước ngoài tuân thủ pháp luật nước ngoài nhưng không phải là hànghóa được nhập khẩu từ nước ngoài
Trang 6C Hàng hóa Việt Nam là sản phẩm hàng hóa được sản xuất và lắp ráp và các dịch vụ được thực hiện trên lãnh thổ Việt Nam tuân thủ pháp luật Việt Nam không phải là hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài
D Hàng hóa Việt Nam là sản phẩm hàng hóa được sản xuất và lắp ráp và các dịch vụ đượcthực hiện trên lãnh thổ Việt Nam tuân thủ pháp luật Việt Nam,là hàng hóa dịch vụ nhập khẩu
A Hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài
B Hàng hóa được sản xuất tại khu vực thuế quan đặc biệt trên lãnh thổ Việt Nam
C Hàng hóa là vật liệu xây dựng (gạch, ngói, vôi, cát,…), phế liệu không có bao bì
D Hàng hóa là các thiết bị, linh kiện điện tử được gắp ráp tại Việt Nam
Câu 34: Luật bảo vệ người tiêu dùng đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa ViệtNam thông qua vào ngày?
Trang 7A Tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với người tiêu dùng để giới thiệu về hàng hóa, dịch vụ, tổchức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hoặc đề nghị giao kết hợp đồng
B Tiếp xúc trực tiếp với người tiêu dùng để giới thiệu về hàng hóa, dịch vụ, tổ chức, cá nhânkinh doanh hàng hóa, dịch vụ hoặc đề nghị giao kết hợp đồng trái với ý muốn của người tiêudùng
C Tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với người tiêu dùng để giới thiệu về hàng hóa, dịch
vụ, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hoặc đề nghị giao kết hợp đồng trái với ý muốn của người tiêu dùng, gây cản trở, ảnh hưởng đến công việc, sinh hoạt bình thường của người tiêu dùng
D Tiếp xúc với người tiêu dùng để giới thiệu về hàng hóa, dịch vụ, tổ chức, cá nhân kinhdoanh hàng hóa, dịch vụ hoặc đề nghị giao kết hợp đồng không báo trước, làm bất ngờ chongười tiêu dùng
Câu 38: Trách nhiệm nào là của Ủy ban nhân dân các cấp trong việc bảo vệ quyền lợi ngườitiêu dùng?
A Xây dựng cơ sở dữ liệu thông tin phục vụ công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
B Thực hiện hợp tác quốc tế về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
C Đào tạo nguồn nhân lực, bồi dưỡng nghiệp vụ phục vụ công tác bảo vệ quyền lợi người tiêudùng
D Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng theo thẩm quyền
Câu 39: Câu nào sau đây thể hiện đầy đủ trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệquyền lợi người tiêu dùng cấp huyện khi nhận được yêu cầu của người tiêu dùng?
A Tự xác minh, thu thập thông tin, bằng chứng để xử lý theo qui định rồi gửi kết quả lên cấptrên
B Yêu cầu các bên giải trình, cung cấp thông tin, bằng chứng hoặc tự mình xác minh, thu thậpthông tin, bằng chứng để gứi lên cấp trên xử lý theo qui định của pháp luật
C Yêu cầu người tiêu dùng cung cấp thông tin,bằng chứng rồi triệu tập tổ chức,cá nhân kinhdoanh hàng hóa, dịch vụ đển xử phạt
D Yêu cầu các bên giải trình, cung cấp thông tin, bằng chứng hoặc tự mình xác minh, thu thập thông tin, bằng chứng để xử lý theo qui định của pháp luật
Câu 40: Câu nào sau đây sai khi nói về chính sách của Nhà nước để bảo vệ quyền lợi ngườitiêu dùng?
A Khuyến khích tổ chức, cá nhân ứng dụng, phát triển công nghệ tiên tiến để sản xuất hànghóa, cung ứng dịch vụ an toàn, bảo đảm chất lượng
B Triển khai thường xuyên, đồng bộ các biện pháp quản lý, giám sát việc tuân thủ pháp luậtcủa tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ
C Hạn chế xuất nhập khẩu và các hoạt động hợp tác quốc tế để tránh hàng ngoại tràn lan vào Việt Nam nhằm bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
D Chia sẻ thông tin, kinh nghiệm quản lý trong việc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng với bạn
bè quốc tế
Câu 41: Chọn câu đúng Điều kiện giao dịch chung là:
A Những quy định, quy tắc bán hàng, cung ứng dịch vụ do người tiêu dùng đề xuất với tổchức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ
B Những quy định, quy tắc bán hàng, cung ứng dịch vụ do tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ công bố và áp dụng đối với người tiêu dùng
Trang 8C Những quy định, quy tắc bán hàng, cung ứng dịch vụ do tổ chức, cá nhân kinh doanh hànghóa, dịch vụ thỏa thuận với người tiêu dùng để đưa ra
D Các câu trên đều sai
Câu 42: Tìm nhận định KHÔNG SAI khi nói về hàng nhập khẩu:
A Là hàng hóa được đưa vào lãnh được đưa vào lãnh thổ Việt Nam một cách hợp pháp
từ nước ngoài hoặc từ khu vực “đặc biệt” nằm trên lãnh thổ Việt Nam-khu vưc hải quan riêng theo quy đinh của pháp luật
B Là hàng hóa được đưa vào lãnh được đưa vào lãnh thổ Việt Nam từ nước ngoài hoặc từ khuvực “đặc biệt” nằm trên lãnh thổ Việt Nam-khu vưc hải quan riêng theo quy đinh của phápluật
C Là hàng hóa được đưa vào lãnh được đưa vào lãnh thổ Việt Nam một cách hợp pháp hoặc từ khu vực “đặc biệt” nằm trên lãnh thổ Việt Nam-khu vưc hải quan riêng theo quy đinhcủa pháp luật
D Là hàng hóa được đưa vào lãnh được đưa vào lãnh thổ Việt Nam một cách hợp pháp từnước ngoài” nằm trên lãnh thổ Việt Nam-khu vưc hải quan riêng theo quy đinh của pháp luậtCâu 43: Hành vi nào sau đây bị coi là xâm phạm quyền đối với bí mật kinh doanh?
A Công ty A tiếp cận, thu thập thông tin thuộc bí mật kinh doanh của công ty B bằng cáchchống lại các biện pháp bảo mật của người kiểm soát hợp pháp bí mật kinh doanh đó
B Công ty A xui khiến, mua chuộc, ép buộc, dụ dỗ, lợi dụng lòng tin của người có nghĩa vụbảo mật của công ty B nhằm tiếp cận, thu thập hoặc làm bộc lộ bí mật kinh doanh
C Công ty A tiếp cận, thu thập thông tin thuộc bí mật kinh doanh của người nộp đơn theo thủtục xin cấp phép kinh doanh hoặc lưu hành sản phẩm bằng cách chống lại các biện pháp bảomật của cơ quan có thẩm quyền
Trang 9B Giúp loại bỏ các sản phẩm hàng giả, hàng nhái ra khỏi thị trường, đảm bảo quyền lợi của cảnhà sản xuất chân chính và người tiêu dùng.
C Khuyến khích sáng tạo tại chỗ và chuyển giao công nghệ
D Tất cả đều đúng
Câu 47: Theo Luật Sở hữu trí tuệ 2005, bí mật kinh doanh là:
A Bí quyết để kinh doanh hiệu quả
B Kinh nghiệm lưu truyền của một hệ thống kinh doanh, thường rất ít người biết đến và đượcbảo mật tuyệt đối
C Thông tin thu được từ hoạt động đầu tư tài chính, trí tuệ, chưa được bộc lộ và có khả năng sử dụng trong kinh doanh
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 48: Định nghĩa nào sau đây là đúng
A: hàng Việt Nam là sản phẩm hàng hóa được sản xuất, lắp ráp và các dịch vụ được thực hiệntrên lãnh thổ nước ngoài,nhưng tuân thủ pháp luật nhà nước Việt Nam,là hàng hóa được nhậpkhẩu từ nước ngoài
B Hàng hóa Việt Nam là sản phẩm hàng hóa được sản xuất và lắp ráp và các dịch vụ đượcthực hiện trên lãnh thổ nước ngoài tuân thủ pháp luật nước ngoài nhưng không phải là hànghóa được nhập khẩu từ nước ngoài
C Hàng hóa Việt Nam là sản phẩm hàng hóa được sản xuất và lắp ráp và các dịch vụ được thực hiện trên lãnh thổ Việt Nam tuân thủ pháp luật Việt Nam không phải là hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài
D Hàng hóa việt Nam là sản phẩm hàng hóa được sản xuất và lắp ráp và các dịch vụ đượcthực hiện trên lãnh thổ Việt Nam tuân thủ pháp luật Việt Nam,là hàng hóa dịch vụ nhập khẩu
từ nước ngoài
Câu 49: Hàng hóa nhập khẩu là hàng hóa được đưa vào lãnh thổ Việt Nam một cách hợp pháp
từ nước ngoài hoặc từ khu vực …… nằm trên lãnh thổ Việt Nam khu vực hải quan riêng theoquy định của pháp luật
B Hàng nhập khẩu là hàng hóa được đưa vào lãnh được đưa vào lãnh thổ Việt Nam một cáchhợp pháp từ nước ngoài hoặc từ khu vực “đặc biệt” nằm trên lãnh thổ Việt Nam-khu vưc hảiquan riêng theo quy đinh của pháp luật
C Hàng nhập lậu là hàng hóa cấm nhập khẩu hoặc tạm ngừng nhập khẩu từ nước ngoài vào Việt Nam theo quy định của pháp luật; làm thủ tục hải quan theo qui định; không có hóa đơn, chứing từ theo quy định hoặc hóa đơn, chứng từ không hợp pháp
D Hàng giả là hàng hóa kông có giá trị sử dụng hoặc giá trị sử dụng không đúng với nguồngốc, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm đã được công bố, tên gọi và công dụng của hàng hóa; giảmạo nhãn hàng hóa, bao bì hàng hóa; giả mạo về quyền sở hữu trí tuệ; hàng hóa là bản sao sảnxuất mà không được phép của chủ thể quyền tác giả hoặc quyền liên quan
Trang 10Câu 51: Tìm nhận định đúng khi nói về Người sản xuất hoặc Người tiêu dùng:
A Người sản xuất bao gồm các tổ chức, cá nhân thực hiện một, hoặc một số tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ hàng hóa hoặc cung ứng trên thị trường nhằm mục đính sinh lợi
B Người tiêu dùng là người mua , sử dụng hàng hóa, dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinhhoạt cá nhân, gia đình, tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp trong mua sắm công hoặc các loại hànghóa
C Người sản xuất bao gồm các tổ chức, cá nhân thực hiện tất cả các công đoạn của quá trìnhđầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ hàng hóa hoặc cung ứng trên thị trường nhằm mục đính sinhlợi
D Người tiêu dùng đồng thời là người mua, bán; sử dụng hàng hóa, dịch vụ cho mục đích tiêudùng, sinh hoạt cá nhân, gia đình, tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp trong mua sắm công hoặccác loại hàng hóa
Câu 52: Theo Luật Sở hữu trí tuệ, văn bằng bảo hộ bị hủy bỏ toàn bộ hiệu lực trong cáctrường hợp nào?
A Đối tượng sở hữu công nghiệp không đáp ứng các điều kiện bảo hộ tại thời điểm cấp vănbằng bảo hộ
B Người nộp đơn đăng ký không có quyền đăng ký và không được chuyển nhượng quyềnđăng ký đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, nhãn hiệu
C Chủ sở hữu chuyển giao văn bằng bảo hộ sai quy định của pháp luật
B Chủ sở hữu sáng chế tự nguyện chuyển giao cho tổ chức đang cần sử dụng
C Người nắm độc quyền sử dụng sáng chế đạt được thoả thuận với người có nhu cầu sử dụngsáng chế về việc ký kết hợp đồng bán với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng
Câu 55: Hành vi nào sau đây bị coi là xâm phạm quyền đối với bí mật kinh doanh?
A Công ty A tiếp cận, thu thập thông tin thuộc bí mật kinh doanh của công ty B bằng cáchchống lại các biện pháp bảo mật của người kiểm soát hợp pháp bí mật kinh doanh đó
B Công ty A xui khiến, mua chuộc, ép buộc, dụ dỗ, lợi dụng lòng tin của người có nghĩa vụbảo mật của công ty B nhằm tiếp cận, thu thập hoặc làm bộc lộ bí mật kinh doanh
Trang 11C Công ty A tiếp cận, thu thập thông tin thuộc bí mật kinh doanh của người nộp đơn theo thủtục xin cấp phép kinh doanh hoặc lưu hành sản phẩm bằng cách chống lại các biện pháp bảomật của cơ quan có thẩm quyền
B Có đủ nước đạt quy chuẩn kỹ thuật phục vụ sản xuất, kinh doanh thực phẩm
C Có đủ trang thiết bị phù hợp để xử lý nguyên liệu, chế biến, đóng gói, bảo quản và vậnchuyển các loại thực phẩm khác nhau; có đủ trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện rửa và khửtrùng, nước sát trùng, thiết bị phòng, chống côn trùng và động vật gây hại
D Tất cả đều đúng
Câu 58: Quyền sở hữu trí tuệ là gì?
A Là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tài sản trí tuệ, bao gồm quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với sản phẩm đó
B Là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tài sản trí tuệ
C Là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tài sản trí tuệ, bao gồm quyền tác giả và quyền liênquan đến quyền tác giả
D Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 59: Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa được miễn trách nhiệm bồi thường thiệt hạikhi:
A Có người làm chứng
B Chứng minh được khuyết tật của hàng hóa không thể phát hiện được với trình độ khoa học, kỹ thuật tại thời điểm tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa cung cấp cho người tiêu dùng
C Cả hai phương án trên đều đúng
D Cả hai phương án trên đều sai
Câu 60: Các biện pháp kiểm soát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệbao gồm:
A Tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hoá bị nghi ngờ xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ; kiểm tra, giám sát để phát hiện hàng hoá có dấu hiệu xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
B Tạm giữ người
C Khám người
D Tất cả đều sai
Trang 12Câu 61: Theo Nghị định 89/2006/NĐ-CP Về nhãn hàng hóa, Ngày sản xuất của hàng hóađược hiểu là?
A "Ngày sản xuất" là mốc thời gian hoàn thành sản xuất, chế biến, lắp ráp, đóng chai, đóng gói hoặc các hình thức khác để hoàn thiện công đoạn cuối cùng của hàng hoá đó
B "Ngày sản xuất" là mốc thời gian bắt đầu sản xuất, chế biến, lắp ráp, đóng chai, đóng góihoặc các hình thức khác của hàng hoá đó
C :Ngày sản xuất: là mốc thời gian hàng hóa bắt đầu được phép lưu thông, giao dịch trên thịtrường
C Hàng hóa có quyền để nhãn nguyên gốc bằng ngôn ngữ của nước, vùng nhập khẩu hànghóa đó
D Đáp án A và B đều đúng
Câu 64 : Theo Nghị định 89/2006/NĐ-CP về nhãn hàng hóa, đối với hàng hóa được nhượngquyền từ một tổ chức, cá nhân khác, trên nhãn hàng hóa cần thể hiện?
A Tên tổ chức, cá nhân và địa chỉ cơ sở sản suất hàng hóa đó
B Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa đó
C Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân nhượng quyền hoặc cho phép
C dd/mm/yy hoặc dd/mm/yyyy
D yy/mm/dd hoặc yyyy/mm/dd
Câu 66: Địa điểm để giải quyết tranh chấp bằng trọng tài thương mại?
A Tại tòa án địa phương
B Địa điểm quyết tranh chấp trong lãnh thổ Việt Nam do thỏa thuận của các bên liên quan
C Địa điểm quyết tranh chấp ngoài lãnh thổ Việt Nam do thỏa thuận của các bên liên quan
Trang 13D Địa điểm giải quyết tranh chấp có thể ở trong lãnh thổ Việt Nam hoặc ngoài lãnh thổ Việt Nam tùy theo thỏa thuận của các bên liên quan
Câu 67: Người bán hàng phải bồi thường thiệt hại về chất lượng sản phẩm, hàng hóa chongười mua trong trường hợp nào?
A Thiệt hại phát sinh do lỗi của người bán hàng không đảm bảo chất lượng hàng hóa
B Người tiêu dùng sử dụng hàng hóa đã hết hạn sử dụng
C Người bán đã thông báo hàng hóa có khuyết tật đến người mua, người tiêu dùng nhưngngười mua, người tiêu dùng vẫn mua, sử dụng hàng hóa đó
D Tất cả ý trên đều đúng
Câu 68: Biểu tượng trên bao bì sản phẩm có ý nghĩa gì?
A Sản phẩm trong bao bì cần được sử lý cẩn thận
B Sản phẩm dễ vỡ
C.Sản phẩm hình khối
D Tất cả ý trên đều đúng
Câu 69: Biểu tượng trên bao bì sản phẩm có ý nghĩa gì?
A Sản phẩm thích hợp cho người ăn kiêng
B Sản phẩm thích hợp cho người ăn chay
C Sản phẩm đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm
D Sản phẩm thích hợp cho trẻ em
Câu 70 : Theo Nghị định 89/2006/NĐ-CP về nhãn hàng hóa, các sản phẩm vàng bạc, đá quýcần thể hiện trên nhãn những tính chất hàng hóa nào?
A Định lượng, thành phần định lượng hoặc thông số kỹ thuật
B Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản
C Không có quy định về ghi nhãn
D Năm sản xuất
Câu 71: Trường hợp tranh chấp nào được giải quyết bằng trọng tài thương mại?
A Tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại
B Tranh chấp phát sinh giữa các bên trong đó ít nhất một bên có hoạt động thương mại
C Mội tranh chấp đều có thể giải quyết bằng trọng tài thương mại
Trang 14A Sử dụng thông tin phù hợp với mục đích của cá nhân, tổ chức đó và không gây hại đến sức khỏe, tính mạng của người tiêu dùng là được
B Bảo đảm an toàn, chính xác, đầy đủ khi thu thập, sử dụng, chuyển giao thông tin của người tiêu dùng
C Tự mình hoặc có biện pháp để người tiêu dùng cập nhật, điều chỉnh thông tin khi phát hiện thấy thông tin đó không chính xác
D Chỉ được chuyển giao thông tin của người tiêu dùng cho bên thứ ba khi có sự đồng ý của người tiêu dùng, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác
Câu 74: Những hành vi nào bị nghiêm cấm trong quy định quản lý chất lượng sản phẩm, hànghóa?
A Sản xuất sản phẩm, xuất khẩu, nhập khẩu, mua bán hàng hóa, trao đổi, tiếp thị sản phẩm,hàng hóa không bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
B Xuất khẩu, nhập khẩu, mua bán hàng hóa, trao đổi, tiếp thị sản phẩm, hàng hóa đã hết hạn
Câu 76: Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là gì?
A Kiến nghị cơ quan kiểm tra, thanh tra, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý hoặc giải quyết các vi phạm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
B Hỗ trợ, nâng cao nhận thức và vận động tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh áp dụngpháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
C Góp ý xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
D Tất cả các ý trên
Câu 77: Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là gì?
A Thông tin cho người sản xuất, người nhập khẩu và người mua khi phát hiện hàng hóa gâymất an toàn hoặc hàng hóa không phù hợp với tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn kỹthuật tương ứng
B Lựa chọn tổ chức đánh giá sự phù hợp để thử nghiệm, giám định, chứng nhận chất lượnghàng hóa xuất khẩu
C Khiếu nại, khởi kiện tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa gây thiệt hại cho người tiêu dùng
D Tất cả các ý trên
Câu 78: Thứ tự đúng các bước của tiến trình quản trị thương hiệu là:
(1) Phát triển và duy trì giá trị thương hiệu trong việc định vị thương hiệu
Trang 15(2) Hoạch định và thực hiện marketing thương hiệu
(3) Xác định và tạo lập định vị thương hiệu
(4) Đo lường và diễn giải biểu hiện thương hiệu
A Thương hiệu là một trong những tài sản vô hình có giá trị nhất
B Một thương hiệu uy tín là biểu hiện của một chất lượng nhất định mà người mua đã hàilòng và có thể chọn mua lại
C Sự trung thành thương hiệu cung cấp tính dự đoán và bảo đảm lượng cầu cho công ty, đồngthời tạo rào cản xâm nhập ngành
D Sự trung thành thương hiệu không đồng nghĩa với việc khách hàng sẵn sàng chi trả nhiều hơn mức giá thông thường của sản phẩm cạnh tranh
Câu 80: Theo Nghị định 89/2006/NĐ-CP về nhãn hàng hóa, các sản phẩm lương thực cần thểhiện trên nhãn những tính chất hàng hóa nào?
A Hướng dẫn sử dụng, thành phần hoặc thành phần định lượng
B Ngày sản xuất, hạn sử dụng
C.Định lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng
D Tính chất hàng hóa không cần thể hiện trên nhãn hàng hóa
Câu 81: Giá trị thương hiệu dựa trên cơ sở khách hàng là:
A Kiến thức thương hiệu với hiệu ứng khác nhau của người tiêu dùng đối với hoạt động tiếpthị của thương hiệu đó
B Tích cực khi khách hàng thể hiện sự ưa thích sản phẩm và cách nó được tiếp thị khi thươnghiệu được nhận diện
C Tiêu cực nếu khách hàng phản ứng ít thiên về hoạt động tiếp thị cho thương hiệu trongcùng một hoàn cảnh
D Tất cả đều đúng
Câu 82: Chọn câu đúng nhất:
A Kiến thức về thương hiệu đề ra phương hướng tương lai phù hợp cho thương hiệu
B Lời hứa thương hiệu là tầm nhìn của nhà tiếp thị về tương lai và khả năng của thương hiệuđối với NTD
C Dựa trên những gì mình nghĩ và cảm nhận về thương hiệu, NTD sẽ quyết định đâu là điểmđến cho thương hiệu và tạo sự chấp thuận cho bất kì hành động hoặc chương trình tiếp thị nào
D Tất cả đều đúng
Câu 83: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không phải là động lực tài sản thương hiệu chính:
A Các lựa chọn ban đầu về các yếu tố hoặc các đặc điểm nhận diện thương hiệu hình thànhnên thương hiệu
B Sản phẩm và dịch cụ và tất cả các hoạt động tiếp thị đi kèm và các chương trình tiếp thị hỗtrợ
C Những sự liên kết được chuyển đổi trực tiếp vào thương hiệu bằng cách kết nối nó với thựcthể nào đó khác
D Quy trình truyền thông hiệu quả mang thương hiệu đến với khách hàng
Câu 84: Các tiêu chí lựa chọn yếu tố thương hiệu là:
Trang 16A Khả năng gợi nhớ; Có ý nghĩa; Có tình cảm; Chuyển đổi được; Thích nghi được; Có thể bảo vệ
B Có ý nghĩa; Có tình cảm; Khả năng gợi nhớ; Có thể bảo vệ; Thích nghi được
C Khả năng gợi nhớ; Chuyển đổi được; Thích nghi được; Có thể bảo vệ
D Chuyển đổi được; Khả năng gợi nhớ; Có thể bảo vệ; Thích nghi được; Có ý nghĩa
Câu 85: Chọn câu sai:
A Thương hiệu được xây dựng từ marketing
B Sự tiếp xúc thương hiệu là bất kì những trải nghiệm nào mang thông tin về thương hiệu đếnkhách hàng
C Các nhà marketing đang có xu hướng chuyển sang tạo dựng sự tiếp xúc thương hiệu vớiNTD thay vì các hoạt động quảng cáo
D Tất cả đều đúng
Câu 86: Theo Nghị định 89/2006/NĐ-CP về nhãn hàng hóa, các sản phẩm thực phẩm cần thểhiện trên nhãn những tính chất hàng hóa nào?
A Định lượng, ngày sản xuất, hạn sử dụng
B Thông tin, cảnh báo vệ sinh, an toàn
C Hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn bảo quản
B Thành phần, thông số kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng
C Thành phần, thông số kỹ thuật, thông tin cảnh báo vệ sinh, an toàn, hướng dẫn sử dụng
D Tất cả ý trên đều đúng
Câu 90: Theo Nghị định 89/2006/NĐ-CP về nhãn hàng hóa, các sản phẩm ấn phẩm sách cầnthể hiện trên nhãn những tính chất hàng hóa nào?
A Tên tác giả, dịch giả, giấy phép xuất bản, thông số kỹ thuật, nhà xuất bản, nhà in
B Tên tác giả, dịch giả, giấy phép xuất bản, nhà xuất bản, nhà in
C Tên tác giả, nhà xuất bản, nhà in
Trang 17Câu 92: Các công cụ cơ bản đươc sử dụng trong truyền thông marketing tổng hợp là:
A Quảng cáo, bán hàng cá nhân
B Marketing trực tiếp, khuyến mãi
C PR
D Tất cả các công cụ trên
Câu 93: Vai trò của truyền thông marketing tổng hợp (IMC) thể hiện:
A Là công cụ thực hiện chức năng truyền thông, đáp ứng nhu cầu khách hàng
B Phối hợp với các công cụ khác trong marketing – mix để đạt mục tiêu marketing
C Là công cụ cạnh tranh trong kinh doanh: gia tăng giá trị sản phẩm, thông tin, xây dựngnhận thức về sản phẩm, nâng cao uy tín nhãn hiệu, duy trì niềm tin, thái độ tốt đẹp của côngchúng về công ty…
A Các loại tem, nhãn, bao bì hàng hóa giả
B Giả mạo nhãn hiệu hàng hóa, bao bì hàng hóa
C Giả mạo về sở hữu trí tuệ
D Tất cả ý trên đều đúng
Câu 96: Ban chỉ đạo 127/TW là tên gọi tắt của đơn vị nào?
A Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại
B Hiệp hội Chống hàng giả và Bảo vệ thương hiệu Việt Nam
C Hiệp hội hàng tiêu dùng Việt Nam
D Ban chỉ đạo chương trình Bình ổn thị trường
Câu 97: Hành vi nào KHÔNG bị xử phạt đối với hành vi xuất lậu thóc, gạo, lâm sản, khoángsản qua biên giới?
A Vận chuyển, buôn bán trái phép thóc, gạo, lâm sản, khoáng sản qua biên giới
B Buôn bán, trao đổi trái phép thóc, gạo, lâm sản, khoáng sản trên sông, trên biển với cácphương tiện vận tải nước ngoài
C Lâm sản là gỗ tròn, gỗ xẻ tự nhiên, động vật, thực vật hoang dã quý hiếm, giống cây trồng,vật nuôi quý hiếm thuộc danh mục cấm kinh doanh hoặc cấm xuất khẩu
D hoạt động trao đổi thóc, gạo của cư dân khu vực biên giới nhằm mục đích tiêu dùng
Câu 98: Đặc điểm bảo an của tem chống hàng giả điện tử SMS là gì?
Trang 18A Chỉ phát sáng dưới đèn tia cực tím và thể hiện đầy đủ các thông tin, ký hiệu bảo an của Bộcông an
B Chỉ cần hơ nóng hoặc trà sát bề mặt tem là có thể xác minh được tính minh bạch của sảnphẩm đã dán tem
C Chỉ cần quan sát trên bề mặt tem dưới các góc ánh sáng khác nhau là có thể xác minh đượcnguồn gốc của sản phẩm đã dán tem
D Chỉ cần nhắn tin Mã an ninh trên tem đến tổng đài sẽ nhận được thông tin xác thực
từ nhà sản xuất/ phân phối
Câu 99: Đặc điểm bảo an của tem chống hàng giả Decal vỡ sử dụng công nghệ phát quang vàcông nghệ phản quang là gì?
A Chỉ phát sáng dưới đèn tia cực tím và thể hiện đầy đủ các thông tin, ký hiệu bảo an của Bộcông an
B Chỉ cần hơ nóng hoặc trà sát bề mặt tem là có thể xác minh được tính minh bạch của sảnphẩm đã dán tem
C Chỉ cần quan sát trên bề mặt tem dưới các góc ánh sáng khác nhau là có thể xác minh được nguồn gốc của sản phẩm đã dán tem
D Chỉ cần nhắn tin Mã an ninh trên tem đến tổng đài sẽ nhận được thông tin xác thực từ nhàsản xuất/ phân phối
Câu 100: Trong vụ án dân sự về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng thì người tiêu dùng có nghĩa
vụ gì?
A Chứng minh lỗi của tổ chức, cá nhân kinh doanh háng hóa, dịch vụ
B Cung cấp chứng cứ và chứng minh để bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình
C.Cung cấp chứng cứ và chứng minh để bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình, trừ việc chứng minh lỗi của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ
D A và B đúng
Câu 101: Chọn nguyên tắc đúng để bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng:
A Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng chỉ là trách nhiệm của Quốc Hội
B Quyền lợi của người tiêu dùng được tôn trọng và bảo vệ theo quy định của bộ Công thương
C Bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng phải được thực hiện kịp thời, công bằng, minh bạch, đúng pháp luật
D Hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng phải đảm bảo mang lại lợi ích cho Nhà nước
và các tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ khác
Câu 102: Người buôn bán hàng giả nhưng không biết đó là hàng giả thì phạm tội gì?
A Tội buôn bán hàng giả
B Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
C Không phạm tội
D Tội buôn bán hàng giả hoặc Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
Câu 103: Người sản xuất hàng giả tương đương với hàng thật có giá trị 100 triệu đồng vàmang hàng đó bán ra thị trường để thu lợi bất chính thì bị xử lý về tội gì?
A Tội buôn bán hàng giả
B Tội sản xuất hàng giả
C Không phạm tội
D Tội buôn bán hàng già và Tội sản xuất hàng giả
Trang 19Câu 104: Theo Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại, sảnxuất, buôn bán hàng giả, hàng cấm và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng “Hàng giả” bao gồmnhựng hàng hóa nào?
A Hàng hóa có hàm lượng định lượng chất chính hoặc tổng các chất dinh dưỡng hoặc đặc tính kỹ thuật cơ bản khác chỉ đạt mức từ 70% trở xuống so với tiêu chuẩn chất lượng hoặc quy chuẩn kỹ thuật đã đăng ký, công bố áp dụng hoặc ghi trên nhãn, bao bì hàng hóa
B Hàng hóa có hàm lượng định lượng chất chính hoặc tổng các chất dinh dưỡng hoặc đặc tính
kỹ thuật cơ bản khác chỉ đạt mức từ 80% - 90% so với tiêu chuẩn chất lượng hoặc quy chuẩn
kỹ thuật đã đăng ký, công bố áp dụng hoặc ghi trên nhãn, bao bì hàng hóa
C Hàng hóa có hàm lượng định lượng chất chính hoặc tổng các chất dinh dưỡng hoặc đặc tính
kỹ thuật cơ bản khác chỉ đạt mức từ 80% so với tiêu chuẩn chất lượng hoặc quy chuẩn kỹthuật đã đăng ký, công bố áp dụng hoặc ghi trên nhãn, bao bì hàng hóa
D Hàng hóa có hàm lượng định lượng chất chính hoặc tổng các chất dinh dưỡng hoặc đặctính kỹ thuật cơ bản khác chỉ đạt mức 90% so với tiêu chuẩn chất lượng hoặc quy chuẩn kỹthuật đã đăng ký, công bố áp dụng hoặc ghi trên nhãn, bao bì hàng hóa
Câu 105: Theo Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại, sảnxuất, buôn bán hàng giả, hàng cấm và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng những trường hợp nàosao đây được xem là “Hàng giả”?
A Hàng hóa có nhãn hàng hóa, bao bì hàng hóa ghi chỉ dẫn giả mạo về nguồn hốc hang hóa,nơi sản xuất, đóng gói, lắp ráp hàng hóa
B Hàng hóa giả mạo về sở hữu trí tuệ
C Hàng hóa có đặc tính kỹ thuật đạt mức 70% trở xuống so với quy chuẩn kỹ thuật đã đăng
ký, công bố áp dụng hoặc ghi trên nhãn bao bì hàng hóa
D Tất cả ý trên đều đúng
Câu 106: Theo Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại, sảnxuất, buôn bán hàng giả, hàng cấm và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng “Hàng cấm” bao gồmnhựng hàng hóa nào?
A Bao gồm hàng hóa cấm kinh doanh, lưu hành trên thế giới
B Bao gồm hàng hóa cấm kinh doanh; hàng hóa cấm lưu hành, sử dụng; hàng hóa chưa được phép lưu hành, sử dụng tại Việt Nam
C Hàng hóa cấm nhập khẩu hoặc tạm dừng nhập khẩu theo quy định của pháp luật
D Hàng hóa nhập khẩu không đi qua cửa khẩu quy định, không làm thủ tục hải quan,…
Câu 107: Theo Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại, sảnxuất, buôn bán hàng giả, hàng cấm và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng “Hàng hóa nhập lậu”bao gồm nhựng hàng hóa nào?
A Hàng hóa cấm nhập khẩu hoặc tạm dừng nhập khẩu theoquy định của pháp luật
B Hàng hóa nhập khẩu không đi qua cửa khẩu, không làm thủ tục hải quan theo quy định củapháp luật
C Hàng hóa nhập khẩu lưu thông trên thị trường không có hóa đơn, chứng từ kèm theo quyđịnh của pháp luật
D Tất cả ý trên đều đúng
Câu 108: Điền vào chỗ trống sau: Cuộc vận động “… ” là vận động hết thảy mọi tổ chức, cánhân người Việt Nam dành sự ưu tiên mua sắm, sử dụng hàng Việt Nam thay vì sử dụng hàngnhập khẩu từ nước ngoài có chất lượng, giá cả, công dụng sản phẩm tương đương