Tập cho trẻ biết lấy dép, đi dép, xếp hàng xuống sân trường, cho trẻ chơi đồ chơi theo ý thích.* Thể dục sáng: - Thực hiện đủ các động tác TD theo hướng dẫn MT 1 và giữ được thăng bằng c
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN GIA LÂM
TRƯỜNG MẦM NON BÁT TRÀNG
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 9
Lớp : Mẫu giáo Bé C1
Giáo viên: Nguyễn Thanh Hương
Đinh Kim Huệ
Trang 2Năm Học: 2019 - 2020THỜI KHÓA BIỂU
BẢNG PHÂN CÔNG GIÁO VIÊN
Lớp: Mẫu giáo bé C1
Thời gian Từ 3/9/19 đến 6/9/19Tuần I Từ 9/9 đến 13/9/19Tuần II Từ 16/9/19 đến 20/9/19Tuần III Từ 23/9/19 đến 27/9/19Tuần IV
Trang 3Tập cho trẻ biết lấy dép, đi dép, xếp hàng xuống sân trường, cho trẻ chơi đồ chơi theo ý thích.
* Thể dục sáng: - Thực hiện đủ các động tác TD theo hướng dẫn (MT 1) và giữ được thăng bằng
cơ thể khi thực hiện vận động (MT 2)
- Khởi động: Cho trẻ đi thành vòng tròn, đi thường, đi bằng gót, đi thường, đi bằng mũi bàn chân,
đi thường, chạy chậm, chạy nhanh dần, chạy chậm dần về 4 hàng dọc theo nhạc bài hát “Agadoo”
- Trọng động: tập theo nhạc bài hát “Ngày vui của bé” kết hợp sử dụng xúc xắc:
+ Hô hấp: gà gáy + Chân: nhún gối + Tay: 2 tay đưa lên vai >sang ngang >hạ xuống + Bật: bật tách chụm chân+ Bụng: Cúi gập bụng
- Hồi tĩnh: Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng quanh chỗ tập
- Dân vũ : Ngày đẹp tươi
MT 1, 2
Trò chuyện
* Trò chuyện với trẻ về trường lớp mầm non: Trẻ tự giới thiệu về tên, địa chỉ trường Cho trẻ giớithiệu tên lớp, tên cô, các bạn trong lớp; kể tên đồ dùng, đồ chơi của bé ở trường, lớp Cho trẻ nêuhiểu biết của mình về công việc của bác bảo vệ, của các cô nhà bếp,…
Cho trẻ đọc thơ, hát, múa các bài hát về trường mầm non Trẻ nói được tên trường, lớp, cô giáo,
bạn, đồ chơi, đồ dùng trong lớp khi được hỏi (MT 38) Cho trẻ kể về 1 số ngày lễ hội, ngày khai giảng, tết trung thu qua trò chơi, tranh ảnh (MT 40)
- Trò chuyện về cảm xúc của bé trong ngày khai giảng năm học mới
- Trao đổi về việc thực hiện nội quy của lớp
- Cho trẻ kể về ngày khai giảng, xem băng hình về ngày khai giảng
- Trò chuyện về cảm xúc của bé trong ngày khai giảng năm học mới
MT : 38, 40
Trang 4MT 2, 3
Thứ ba RÈN NN HỌC TẬP
Rèn tư thế ngồihọc bài, cầm bútqua HĐ tạo hình: “
Tô màu cầu trượt”
KHÁM PHÁ
Trường MN BátTràng
cô các bác trongtrường
Thứ tư Chuẩn bị cho ngày
khai giảng
THẺ DỤC
VĐCB: Đi chạythay đổi tốc độ theohiệu lệnhTCVĐ:Bắt chướctạo dáng
(MT 3)
THỂ DỤC
VĐCB: Bật tại chỗTCVĐ : Tìm bạn
thân
THỂ DỤC
VĐCB: Đi hếtđoạn đường hẹpTCVĐ : Lộn cầuvồng
(MT 2)
Thứ năm
Ngày khai giảng Nhận biết, gọi tênTOÁN
TOAN
Dạy trẻ kĩ năngxếp tương ứng
CHƠI
Rèn nếp chơi quatrò chơi “ Lộn cầu
vồng”
HĐ ÂM NHẠC
VĐMH: Cháu đimẫu giáoNH: Cô giáo miền
xuôi
HĐ ÂM NHẠC
VĐMH: Vui đếntrườngNH: Con chim vành
khuyên
HĐ ÂM NHẠC
DH: Cô và mẹTC: Ai đoán giỏi
Hoạt động
ngoài trời
Thứ hai
Nghỉ lễ Quốc khánh 2/9
QS: cây hoa ngũ
sẵcTCVĐ: Bắt trướctạo dáng
QS: cây hoa hồngTCVĐ: Chạy cướp
cờ
Trò chuyện với côhiệu trưởngTCVĐ: Thỏ tìmchuồng
Thứ ba
QS: quang cảnhtrường mầm nonTCVĐ: Tìm bạn
thân
TC với chú bảo vệTCVĐ: Bóng tròn to
QS: nhà bếpTCVĐ: Vượtchướng ngại vật
QS: phòng bác bảo
vệTCVĐ: Chú vịtcon
- TCVĐ: Tìm bạn
QS: vườn rauTCVĐ: Tìm bạn
Trang 5Thỏ thân
Thứ năm
Ngày khai giảng
HĐTT: TCDG Rồngrồng rế rế (Thi đuagiữa C1 – C2)
HĐTT: Nhảy dân vũChickendance
HĐTT: TCDG Lộncầu vồng (Thi đuagiữa C1 – C4)
Thứ sáu
HĐLĐ: Nhặt cỏ,chăm sóc cây ởvườn trường
HĐLĐ: Nhặt rác ởsân trường, khu vui
chơi
HĐLĐ: Lau dọn giá
đồ chơi cùng cô
HĐLĐ: Chăm sóccây xanh quanhtrường
Chơi tự chọn
- Chơi tự do: Chơi với lá cây, cua cắp vẽ tự do, tưới cây, đong nước, chong chóng,thổi bong bóng xà phòng, chơi đồ chơi ngoài trời, cơm canh rau muống, gấp giấy,chăm sóc cây trồng, làm nghé ọ, vẽ đồ chơi ngoài trời trong sân trường
Hoạt động góc * Góc trọng tâm: Xây trường mầm non (T1), Tô màu tranh bập bênh (T2), Hát, múa về trường
mầm non (T3) Bác cấp dưỡng (T4)
* Góc phân vai: Gia đình, bán hàng, bác sỹ, nấu ăn…
* Góc xây dựng: xây trường mầm non…
* Góc tạo hình: Tô màu đồ dùng, đồ chơi trong trường, trong lớp,…
* Góc văn học: xem tranh, truyện về trường mầm non, về một số đồ chơi trong trường MN,
* Góc thiên nhiên: tưới nước, lau lá cây, bắt sâu
* Hoạt động lao động: tưới nước, lau lá cây, nhặt lá cây, cùng cô vệ sinh đồ dùng, đồ chơi,
- Nghe kể chuyện: Đôi bạn thân, Cô giáo của con, Đôi bạn tốt
Tuần 1 - Xem video 1 số HĐ trong trường MN
- Dạy trẻ lau miệng sau khi ăn
- HD trò chơi: “Kéo cưa lừa xẻ”
-HD trẻ thực hiện 1 số quy định ở lớp: Cất ĐDĐC đúng nơi quy định (MT: 70)
-Hát: cháu đi mẫu giáo
MT 26, 43, 70
Trang 6Hoạt động
chiều
Nêu gương bé ngoan cuối tuần
Tuần 2 Xem tranh, ảnh, các loại đồ dùng, đồ chơi trong trường
Tuần 3 Xem tranh ảnh, video, về công việc của cô nhà bếp
Nêu gương bé ngoan cuối tuần
Tuần 4 Cho trẻ kể tên các đồ dùng đồ chơi trong lớp
HD trò chơi ”Cáo và thỏ”
Đọc thơ: Mẹ và côRèn kĩ năng lau miệng sau khi ănLàm vở Làm quen với ToánNêu gương bé ngoan cuối tuần
Chủ đề- sự
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG HỌCThứ 2 ngày 9 tháng 9 năm 2019
Trang 7Tên hoạt động học Mục đích – yêu cầu Chuẩn bị Cách tiến hành
- Trẻ biết tô màutranh đèn ông saohoàn chỉnh
2 Kỹ năng:
- Trẻ sử dụng phốihợp 1 số màu, tômàu đều, ko chờm
ra ngoài
- Rèn cách cầmbút tay phải, tư thếngồi đúng
- Phát triển ócthẩm mỹ và sángtạo cho trẻ
- Hình thành chotrẻ kỹ năng lấy vàcất đồ dùng gọngàng đúng nơi quyđịnh
3 Thái độ:
- Trẻ tích cựctham gia hoạtđộng
- Góp phần GD trẻkiên trì, có ý thức
* Đồ dùng của trẻ:
- Bàn, ghế
- Vở tạo hình
- Bút màu
Trang 81 Ổn định tổ chức:
hoàn thiện giữ gìn SP
4 NDTH: KNS (ý
thức, trách nhiệm)
- Cô giúp trẻ trưng bày sản phẩm
- Trẻ nhận xét bài của bạn, giới thiệu bài của mình với cô, cácbạn
- Cô nhận xét chung Cho trẻ nhắc lại hoạt động trẻ vừa làm?
- GD trẻ: biết yêu quý và cùng chơi với bạn,…
3 Kết thúc:
- Cho trẻ thu dọn đồ dùng
- Chuyển hoạt động
Lưu ý:
Trang 9- Trẻ biết tên các khuvực trong trường
2 Kỹ năng:
- Phát triển KN quansát, nhận xét, chú ý,ghi nhớ có chủ đích ởtrẻ
- Phát triển ngôn ngữmạch lạc: rèn trẻ nóicâu đủ ý, trả lời to, rõràng
- Hình thành cho trẻ kỹnăng lấy và cất đồdùng gọn gàng đúngnơi quy định
3 Thái độ
- Trẻ hứng thú thamgia hoạt động cùng cô
- Góp phần giáo dụctrẻ biết tỏ lòng biết ơnông bà cha mẹ
- Nhạc không lời
TCCLTMN, Vuiđến trường
* Đồ dùng của
trẻ
- PPT trò chơi Aitinh mắt
- Cô cho trẻ kể về trường MN Bát Tràng theo sự gợi ý của cô
* Cung cấp kiến thức cho trẻ
- Cô cho trẻ xem ppt quan sát hình ảnh về trường MN Bát Tràng+ Hàng ngày các con đi học ở trường nào?
- Đây là hình ảnh trường nào?
+Trường của chúng mình có khu gì đây?
- Khu GDTC có những gì?
+ Còn khu gì đây nữa?
+ Vườn rau của trường có các loại rau gì?
- Cô chốt lại cho trẻ hàng ngày các con đi học ở trường MN Báttràng, đây là hình ảnh trường MN Bát tràng và đây là khu vuichơi, khu GDTC, khu vườn rau rất quan trọng với các con
- Cô giáo dục trẻ biết yêu trường, yêu lớp, yêu cô, yêu bạn, thích
đi học
*.Ôn luyện:- TC: Ai nhanh hơn
+ Cô giới thiệu tên trò chơi
Trang 10Tên hoạt động học Mục đích – yêu cầu Chuẩn bị Cách tiến hành
+ Cách chơi: Trẻ nhìn và nói tên các đồ dùng đồ chơi ở trường
MN Bát Tràng+ Luật chơi: Trẻ nào gọi nhầm tên sẽ phải nhảy lò cò quanh lớp
- Cả lớp hát và vân đông bài: Trường cháu đây là trường Mầmnon
3 Kết thúc:
- Cùng trẻ đi dạo và chuyển hoạt động
Lưu ý:
Trang 11- Hình thành và pháttriển kĩ năng vận động
đi thay đổi tốc độ theohiệu lệnh
- Trẻ nắm được luậtchơi, cách chơi TC“
Bắt chước tạo dáng”
2 Kỹ năng:
- Trẻ phối hợp chân,tay nhịp nhàng, thựchiện theo hiệu lệnh củacô
- Phát triển tố chấtnhanh nhẹn, bền bỉ vàkhả năng định hướngtrong không gian
- Hình thành cho trẻ kỹnăng lấy và cất đồdùng gọn gàng đúngnơi quy định
3 Thái độ
- Hứng thú tham giabài tập, có tinh thầntập thể, có ý thức tổ
- Địa điểm:
ngoài sân
- Trang phục:
của cô và trẻthoải mái
* Đồ dùng của cô
- Đồ dùng: Xắc
xô, vạch chuẩn,đích
- Nhạc khởiđộng
- Nhạc bài hát
“Rước đèn thángtám”, “Chiếc đènông sao”
“Bé và trăng”
- Loa, máy tính
- Đoạn đườngdài 4m
* Đồ dùng của trẻ:
- Mỗi trẻ 1 bônghoa
2.2 Trọng động
* BTPTC: tập theo nhạc bài “ Chiếc đèn ông sao” với xúc sắc
+ Đội hình 1: 4 hàng ngang
- Tay: Hai tay đưa ra trước lên cao (4 lần x 4 nhịp)
- Bụng: Nghiêng người sang 2 bên (4 lần x 4 nhịp)+ Đội hình 2: hình chữ U
- Chân: Ngồi khuỵu gối (6 lần x 4 nhịp)
- Bật: Bật tại chỗ (4 lần x 4 nhịp)
* VĐCB: “Đi chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh”
- Cô giới thiệu bài tập: Đi chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
- Cô làm mẫu+ Lần 1: không phân tích Hỏi trẻ tên vận động
+ Lần 2: TTCB đứng thẳng mắt nhìn về phía trước Khi có hiệulệnh “ Đi”, đi đều bước chân nọ tay kia, mắt nhìn thẳng, đầu hơicúi, đi theo nhịp tiếng xắc xô( lắc xắc xô liên tục- đi nhanh, lắcxắc xô chậm- đi chậm)
+ Lần 3: Nhắc trẻ chú ý nghe hiệu lệnh của cô để thực hiện đúng.- Gọi 1 trẻ lên thực hiện thử( nếu trẻ thực hiện tốt, cô cho trẻthực hiện luôn, nếu trẻ chưa làm được cô nhắc lại hoặc làm mẫu
Trang 12Tên hoạt động học Mục đích – yêu cầu Chuẩn bị Cách tiến hành
chức kỉ luật
- Rèn tính kiên trì, ýthức thi đua và tinhthần tập thể
4 NDTH
- KNS ( ý thức, tráchnhiệm)
1 lần nữa.)
- Trẻ tập luyện + Lần 1: cho 2 trẻ ở 2 hàng lên lần lượt tập(Cô chú ý sửa sai cho trẻ )
+ Lần 2: Cho 2 tổ thi đua
+ Lần 3: cô có 3 con đường, một con đường giữ nguyên như lúcđầu, 1 con đường dài hơn bằng bông, 1 con đường có dải sỏi.Cho trẻ lựa chọn hình thức tập luyện
- Củng cố:
+ Cho trẻ nhắc lại tên vận động
+ Cho 1 trẻ lên thực hiện vận động
* TCVĐ: Bắt chước tạo dáng
- Giới thiệu tên TC “ Bắt chước tạo dáng”
- Giới thiệu cách chơi: Cho trẻ đi thành vòng tròn, khi có hiệu lệnh “tạo dáng”, trẻ nói “ dáng gì, dáng gì”trẻ tạo dáng theo cô, nếu bạn nào không làm được phải nhảy lò cò
- Tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần Cô nhận xét sau khi chơi
2.3 Hồi tĩnh:
- Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng 1-2 vòng quanh sân tập theo nhạc bài
“bé và trăng” Ngồi tại chỗ co duỗi, xoa bóp chân tay cho đỡ mỏi
3 Kết thúc:
- Nhận xét, tuyên dương trẻ Cho trẻ chuyển hoạt động
Lưu ý:
Thứ 5 ngày 12 tháng 9 năm 2019
Trang 13Tên hoạt động học Mục đích – yêu cầu Chuẩn bị Cách tiến hành
2 Kỹ năng:
- Trẻ gọi đúng tên hìnhvuông, tròn
- Trẻ chọn đúng hìnhtheo yêu cầu của cô
- Trẻ tìm được các đồvật có dạng hìnhvuông, hình tròn theoyêu cầu của cô
- Phát triển ngôn ngữmạch lạc cho trẻ Rèntrẻ trả lời to, rõ rang,
đủ câu
- Hình thành cho trẻ kỹnăng lấy và cất đồdùng gọn gàng đúngnơi quy định
3 Thái độ
- Trẻ hứng thú thamgia HĐ cùng cô
- Trẻ biết yêu quý vàcùng chơi với các bạntrong lớp
* Đồ dùng của cô:
- Đồ dùng củacô: 1 hình trònmàu đỏ, 1 hìnhvuông màu xanh
có kích cỡ lớnhơn trẻ
- Nhạc bài: “Vuiđến trường”
* Đồ dùng của trẻ:
- Mỗi trẻ có 1 rổnhựa : 1 hìnhvuông, 1 hìnhtròn
- 1 số đồ vật, đồchơi để xungquanh lớp códạng hình vuông,hình tròn
* Cho trẻ lấy rổ về chỗ ngồi:
- Cô lấy hình tròn giơ lên cho trẻ quan sát-> yêu cầu trẻ chọnhình giống cô và giơ lên
+ Cô hỏi trẻ: Đây là hình gì? Hình tròn này màu gì? Trên tay côđang cầm hình gì?
+ Cô giới thiệu tên: hình tròn > cho trẻ nhắc lại nhiều lần
- Tương tự với hình vuông
b/ Dạy trẻ phân biệt hình vuông, hình tròn( khảo sát)
* Cho trẻ chọn hình tròn và giơ lên
- Cho trẻ dùng cả bàn tay sờ xung quanh đường bao hình
- Cho trẻ nêu nhận xét: Đường bao hình tròn ntn?
Cô chính xác kết quả: Hình tròn có đường bao cong > Chotrẻ nhắc lại
- Cho trẻ lăn hình tròn-> nhận xét kết quả
- Giáo viên chính xác kết quả: Hình tròn có đường bao cong nênhình tròn lăn được
Trẻ nhắc lại
- GV khái quát hóa kết quả: Hình tròn có đường bao cong, lănđược
* Tương tự với hình vuông:
Trang 144 Tích hợp:
kĩ năng sống ( KNhọc tập
- GV khái quát hóa kết quả: Hình vuông có đường bao thẳngkhông lăn được
c Củng cố:
- TC1: Ai nhanh nhấtCC: Trẻ tìm xp lớp đồ dùng đồ chơi có dạng hình vuông, hìnhtròn
+ Cho trẻ chơi 2 lần Cô NX sau mỗi lần trẻ chơi
- TC2: Ai giỏi nhấtCách chơi: Trẻ chọn hình theo mẫu, tên gọi của cô
+ Lần 1: cô gọi tên hình- trẻ giơ
+ Lần 2: cô nói đặc điểm hình- trẻ giơ
+ Cho trẻ chơi 2 lần Cô NX sau mỗi lần trẻ chơi
- TC3: Tìm đúng hình+ CC: Trên nền lớp cô vẽ 1 hình vuông, 1 hình tròn Cho trẻchọn 1 hình vừa đi vòng tròn vừa hát “ Cháu đi mẫu giáo”
+ LC: Khi có hiệu lệnh “ tìm hình” trẻ cầm hình nhảy đúng vàohình
+ Cho trẻ chơi 1-2 lần Cô NX sau mỗii lần trẻ chơi
Trang 15- Trẻ biết cách VĐMHtheo lời ca bài hát
« Cháu đi mẫu giáo »
2 Kỹ năng:
- Trẻ hát rõ lời, hátđúng giai điệu, lời cacủa bài hát “Cháu đimẫu giáo”
- Trẻ biểu diễn mạnhdạn, hồn nhiên
- Trẻ hát kết hợp vậnđộng minh họa theo lời
ca bài hát “Cháu đimẫu giáo”
- Trẻ nghe cảm nhậngiai điệu vui tươi củabài hát “Cô giáo miềnxuôi.”
3 Thái độ:
- Trẻ hứng thú thamgia các hoạt động
- Góp phần giáo dụctrẻ biết chào hỏi lễphép với người lớn
- Loa, máy tính
* Đồ dùng của trẻ:
- Mỗi trẻ 1 ghế
- Cho trẻ nghe giai điệu đoán tên bài hát và hát bài hát: “ Cháu
đi mẫu giáo” 1 lần
- Giới thiệu VĐMH : Cháu đi mẫu giáo
HĐ 2: Nghe hát: “ Cô giáo miền xuôi”
- Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả
- Cô hát cho trẻ nghe lần 1
- Hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả
- Cô hát lần 2 kết hợp với vận động minh họa
- Giảng ND: bài hát nói về cô giáo đã vượt qua bao đồi núi khókhăn và đến với các em nhỏ vùng núi Cô dạy các em biết baođiều và được mọi người yêu quý
.* GD: trẻ biết yêu quý và nghe lời cô giáo ở lớp, trường
- Lần 3: Cô cho trẻ nghe băng đĩa kết hợp vận động hửng ứng
- KNS (KN giao tiếp) theo giai điệu bài hát
Trang 161 1 Ổn định tổ chức:
- Cho trẻ dọc bài thơ “Nặn đồ chơi ” Trò chuyện về nội dung bài
Trang 17- Trẻ biết tô màu tranhgấu bông hoàn chỉnh.
- Phát triển óc thẩm
mỹ và sáng tạo cho trẻ
- Hình thành cho trẻ kỹnăng lấy và cất đồdùng gọn gàng đúngnơi quy định
3 Thái độ:
- Trẻ tích cực tham giahoạt động
- Góp phần GD trẻkiên trì, có ý thức hoànthiện giữ gìn SP
4 NDTH: KNS (ý
thức, trách nhiệm)
- Tranh 1: Tôtranh đồ chơibằng màu nước
- Tranh 2: Tôtranh đồ chơibằng bút dạ
- Tranh 3: Tôtranh bằng bútsáp màu
* Đồ dùng của trẻ:
+ Mầu sắc gấu bông như thế nào?
+ Được tô như thế nào?
-Bức tranh 3:
+Tranh có gì?
+ Màu sắc của bức tranh như thế nào?
* Trẻ nêu ý tưởng:
- Hỏi trẻ sẽ tô tranh gì?
- Tô như thê nào?
- Con sử dụng màu gì để tô?
- Cô GT 1 số NVL: bút sáp, tranh …Nhắc trẻ cách cầm bút, tưthế ngồi đúng, sau khi vẽ xong, thu dọn gọn gàng,…
2.2 Trẻ thực hiện: Cất tranh gợi ý.
- Cô quan sát và hướng dẫn khi trẻ gặp khó khăn
- Chỉnh cách ngồi ngay ngắn, cách để vở, cầm bút, đưa bút, tô từ
trên xuống dưới, từ trái sang phải
2.3.Trưng bày, chia sẻ SP:
- Cô giúp trẻ trưng bày sản phẩm
- Trẻ nhận xét bài của bạn, giới thiệu bài của mình với cô, cácbạn
Trang 18- Cô nhận xét chung Cho trẻ nhắc lại hoạt động trẻ vừa làm?
- GD trẻ: biết yêu quý và cùng chơi với bạn,…
KHÁM PHÁ 1 Kiến thức:- Trẻ biết tên gọi, 1 số
đặc điểm đặc trưng về
* Đồ dùng của cô:
Trang 19Đồ dùng của bé ở
lớp
hình dáng, màu sắc,cách sử dụng, chỗđể…của 1 số đồ dùngcủa bé trong lớp học:
cốc, khăn, bút…
2 Kỹ năng:
- Phát triển khả năngquan sát, nhận xét, chú
ý, ghi nhớ có chủ định
- Mở rộng vốn từ, pháttriển ngôn ngữ machlạc, rèn trẻ nói câu đủthành phần
- Hình thành cho trẻ kỹnăng lấy và cất đồdùng gọn gàng đúngnơi quy định
3 Thái độ
- Trẻ hứng thú tham
gia hoạt động cùng cô
- Góp phần giáo dụctrẻ biết sử dụng đồchơi đúng chức năng,biết cất đồ dùng đúngnơi qui định
- 1 số đồ dùngcủa bé trong lớphọc ( cốc, khănmặt, thìa…)
- Bút màu
- 3 Rổ
- Một số đồ dùngcủa bé trong lớp
- Cho trẻ kể tên 1 số đồ dùng của bé ở lớp
- Cho trẻ chơi TC: Chiếc hộp kì diệu, cho trẻ sờ và đoán xemtrong hộp có gì?
+ Đây là đồ dùng gì? ( Cái cốc)+ Gồm những bộ phận nào?
+ Làm thế nào để con biết đó là khăn của mình ?+ Sau khi lau miệng xong con để khăn vào đâu ?
Cô KQ : Chiếc khăn được làm bằng vải bông, có màu trắng,giúp các bé rửa mặt thật sạch
- Mở rộng : Cho trẻ xem 1 số đồ dùng khác : Tủ đựng đồ cánhân, giá dép
4 Tích hợp:
- Kĩ năng sống ( ýthức, trách nhiệm)
- Giáo dục trẻ biết sử dụng đồ chơi đúng chức năng, biết cất đồdùng đúng nơi qui định
2.2.Củng cố :
- TC1 : Ai nhanh nhất :+ CC : cô nói tên đồ dùng hoặc công dụng của chúng, trẻ chọn lô
Trang 20tô đồ dùng và giơ lên.
+ Cho trẻ chơi 3-4 lần Cô NX sau mỗi lần trẻ chơi
- TC2 : Đội nào giỏi hơn + CC : Chia trẻ thành 3 đội chơi, lần lượt mỗi trẻ chạy lên cầmmột món đồ dùng mang về rổ của đội mình Trong thời gian 1bản nhạc, đội nào mang được nhiều đồ dùng về rổ sẽ giành chiếnthắng
+ LC : Mỗi lần lên trẻ chỉ được cầm 1 đồ dùng về đúngrổ + Cho trẻ chơi 1- 2 lần Cô NX sau mỗi lần trẻ chơi
- TC3 : Họa sĩ tí hon+ CC : Cho trẻ tô màu tranh đồ dùng cá nhân của trẻ trong lớp
- Hình thành, pháttriển KNVĐ “Bật tại
- Địa điểm:
ngoài sân
- Trang phục của
cô và trẻ gọngàng