Caâu 7 : Caùc nguoàn taøi nguyeân coù tröõ löôïng lôùn laø cô sôû ñeå phaùt trieån caùc ngaønh coâng nghieäp troïng ñieåm.. Haõy ñieàn teân moat soá ngaønh coâng nghieäp troïng ñieåm vô[r]
Trang 1Trường THCS Long An
Họ tên giáo viên: Trần Thị Lan Thảo
ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ MÔN: ĐỊA 9 Thời gian: 60 phút.
I/ Trắc nghiệm: (3điểm) Mổi câu 0,25 điểm.
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng đầu ý đúng
Câu 1: Dân cư nước ta tập trung đông đúc nhất ở các vùng :
A Đồng bằng B Trung du
C Miền núi D Cao nguyên
Câu 2: Trong ngành nông nghiệp nước ta hiện nay:
A Trồng trọt chiếm ưu thế trong đó cây công nghiệp được trồng nhiều hơn cả
B Trồng trọt chiếm ưu thế trong đó cây lương thực được trồng nhiều hơn cả
C Chăn nuôi chiếm ưu thế trong đó chăn nuôi gia cầm có vai trò quan trọng nhất
D Chăn nuôi chiếm ưu thế trong đó chăn nuôi súc có vai trò quan trọng nhất
Câu 3: Lãnh thổ Đồng Bằng Sông Hồng gồm:
A Đồng bằng Châu Thổ và phần rìa vùng trung du
B Nằm hoàn toàn trong đồng bằng Châu Thổ sông Hồng và vùng trung du Bắc Bộ
C Châu Thổ sông Hồng và sông Mã
D Các đồng bằng và đồi xen kẽ nhau
Câu 4: Bằng những kiến thức đã học về hai tiểu vùng thuộc trung du và miền núi Bắc Bộ, hãy nối ô
bên trái với ô bên phải cho phù hợp
(a) Có thế mạnh về khai thác khoáng sản
(b) Là nơi cư trú chủ yếu của cácdân tộc ít người : Thái, Mường, Dao, Mông
(c) Là nơi cư trú chủ yếu các dân tộc ít người: Tày, Nùng, Dao, Nông
(d) Có thế mạnh về phát triển thuỷ điện
(đ) Núi trung bình và thấp
(g) Có thế mạnh phát triển kinh tế biển (e) Núi cao, địa hình hiểm trở
(1) Tiểu vùng Đông Bắc
(2) Tiểu vùng Tây Bắc
Trang 2Câu 5: Sắp xếp các ý ở cột A với cột B sao cho đúng.
A Vùng B Thế mạnh về kinh tế
1 Trung du và miền núi Bắc Bộ a Trồng cây công nghiệp lâu năm: cà phê, cao su, hồ tiêu, phát triển
thủy điện và lâm nghiệp
2 Đồng bằng sông Hồng b Chăn nuôi nhiều bò có tiềm năng lớn về kinh tế biển
3 Bắc Trung Bộ c Trồng nhiều lao, chăn nuôi nhiều trâu bò, phát triển lâm nghiệp
và ngư nghiệp
4 Duyên Hải Nam Trung Bộ d Công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ đều phát triển, năng suất
luau cao nhất cả nước
5 Tây Nguyên đ Có cơ cấu kinh tế nông, lâm, ngư nghiệp
e Phát triển công nghiệp khai khoáng, thủy điện, trồng cây công nghệp lâu năm và rau quả
Câu 6: Nối ô bên trái với ô bên phải sao cho phù hợp.
Câu 7: Các nguồn tài nguyên có trữ lượng lớn là cơ sở để phát triển các ngành công nghiệp trọng
điểm
Hãy điền tên moat số ngành công nghiệp trọng điểm với tài nguyên thiên nhiên tương ứng theo bảng sau:
1 -
-(a) Tài nguyên bị khai thác quá mức
(b) Tăng trưởng kinh tế tương đối
(c) Một số ngành công nghiệp trọng điểm được hình thành
(d) Còn các xã nghèo
(đ) Đang trong quá trình hội nhập quốc tế và khu vực
(e) Những biến động trên thi trường thế giới và khu vực
(1) Thành tựu của nền kinh
tế nước ta
(2) Thách thức trong phát triển
kinh tế nước ta
Trang 3Câu 8: Hãy bổ sung những nội dung vào bảng dưới nay cho phù hợp:
Các ngành dịch vụ Dịch vụ công nghiệp Dịch vụ tiêu dùng Dịch vụ sản xuất
-
-
-Câu 9: Hãy điền từ thích hợp vào chổ trống trong các câu sau: Nước ta có mật độ dân số cao……… Dân cư phân bố………Dân cư tập trung ……… tại các đồng bằng, ven biển và các đô thị; miền núi dân cư……… Các đô thị của nước ta phần lớn có qui mô………
Câu 10: Cho những cụm từ : kinh nghiệm, tăng nhanh, khả năng, chuyên môn, nâng cao, chất lượng, nguồn thể lực Hãy điền nội dung thích hợp vào các chổ trống trong đoạn sau: Nước ta có ……… lao động dồi dào và ………Người lao động Việt Nam có nhiều……… trong sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp, thủ công nghiệp Có………tiếp thu khoa học kĩ thuật………nguồn lao động đang được……… Tuy nhiên, nguồn lao động nước ta còn hạn chế về………và trình độ………
Câu 11: Điền vào chổ trống trong câu sau những kiến thức đúng: Mật độ dân số nước ta thuộc loại………trên thế giới………mật dộ dân số thế giới là………lần Vượt xa các nước láng giềng trong khu vực là………
Câu 12: Điền vào chổ trống nội dung phù hợp để hoàn chỉnh đoạn văn sau: Công cuộc đổi mới được triển khai từ năm………đưa nền kinh tế nước ta ra khỏi ………từng bước ổn định và ………
Nét đặc trưng của quá trình đổi mới được thể hiện ở ………mặt chủ yếu
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 13: (4đ)
Dựa vào bảng số liệu dưới đây:
Tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở đồng bằng sông Hồng ( Năm 1995 = 100%)
Năm
Sản lượng lương thực 100,0 117,7 128,6 130,1 Bình quân lương thực
theo đầu người 100,0 113,8 121,8 121,2
a/ Vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng dân số , sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo
đầu người ở Đồng Bằng Sông Hồng
b/ Từ biểu đồ đã vẽ nêu nhận xét và giải thích về sự thay đổi của dân số, sản lượng lương thực và
bình quân lương thực theo đầu người ở đồng bằng sông Hồng trong thời kì trên
Câu 14: Vì sao Tây Nguyên trở thành vùng sản xuất cà phê lớn nhất nước ta ? (3 đ)