1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1 trường thpt quang trung đề kiểm tra kỳ i – môn sinh – khối 12 họ tên hs thời gian 15’ không kể thời gian phát đề lớp năm học 2009 2010 điểm toàn bài nhận xét của thầy cô giáo chữ kí

13 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 145,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì xác suất xuất hiện mỗi kiểu hình ở F 2 bằng tích xác suất của các tinh trạng hợp thành nó”D. “Khi lai bố mẹ t[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG ĐỀ KIỂM TRA KỲ I – MÔN SINH – KHỐI 12 Họ & tên hs:……….……… Thời gian: 15’ (không kể thời gian phát đề) Lớp: ………… Năm học: 2009 - 2010

Điểm toàn bài Nhận xét của thầy (cô) giáo Chữ kí GT1 Chữ kí GT2

Em hãy chọn phương án đúng theo các yêu cầu của các câu hỏi và tô kín các ô tròn tương ứng

bằngbút chì vào trong bảng trả lời trắc nghiệm sau (đề này gồm 4 trang)

B NG TR L ẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM ẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM ỜI TRẮC NGHIỆM I TR C NGHI M ẮC NGHIỆM ỆM

A

B

C

D

Đề:

Câu 1 Phương pháp do Men Đen sáng tạo và áp dụng nhờ đó phát hiện ra các định luật

di truyền mang tên ông là:

A.Phương pháp lai phân tích

C.Phương pháp lai và phân tích con lai

B.Phương pháp lai kiểm chứng

D.Phương pháp lai thống kê

Câu 2 Trong nghiên cứu Men đen không sử dụng phương pháp.

A.Tạo và lai dòng thuần chủng

C.Áp dung xác suất thống kê

B.Lai thuận nghịch

D.Lai kiểm nghiệm

Câu 3 Để xác đinh chính xác dòng tuần chủng Men đen đã.

A.Lai phân tích để tìm rồi nhân giống

Trang 2

B.Cho cây tự thụ phấn qua nhiều thế hệ rồi chọn.

D.Cho tạp giao các cây P dự định rồi chọn

C.Cho cây dự định tự thụ phấn một lần rồi chọn

Câu 4.Cơ thể được xem là thuần chủng về tính trạng nào đó khi.

Trang 3

A Tính trạng này biểu hiện ổn định.

C Đồng hợp về cặp gen ấy

B Không sinh ra con lai phân tích

D A và C

Câu 5 Cơ thể có hai alen thuộc cùng 1 gen mà khác nhau thì được gọi là:

A.Thể đồng hợp

B.Thể dị hợp

C.Cơ thể thuần chủng

D.Đồng hợp về alen này và dị hợp về alen kia

Câu 6 Lai phân tích là phương pháp.

A.Lai cơ thể kiểu gen chưa biết với đồng hợp lặn

B.Tạp giao các cặp bố mẹ

C.Lai cơ thể kiểu gen bất kỳ với thể đồng hợp lặn

D.Lai cơ thể có kiểu hình trội với thể đồng hợp lặn

Câu 7.Quy luật phân ly Menden có thể tóm tắt là.

A.Một tính trạng quy định bởi một cặp alen phân ly đồng đều và tổ hợp ngẫu nhiên B.Hai tính trạng quy dịnh bởi hai cặp gen alen phân ly không đều, riêng rẽ và tổ hợp ngẫu nhiên

C.Hai tính trạng quy định bởi hai cặp gen phân ly đồng đều, riêng rẽ và tổ hợp ngẫu nhiên

D.Một tính trạng quy định bởi một alen tồn tại riêng rẽ, phân ly đồng đều và tổ hợp ngẫu nhiên

Câu 8.Ý nghĩa thực tiễn của quy luật phân li Menđen là.

A.Xác định dòng thuần

B.Con lai không dùng làm giống được

C.Xác định tính trội, lặn

D.Biết được phương thức di truyền tính trạng

Câu 9 Ở một loại côn trùng, gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường và

di truyền theo hiện tượng trội hoàn toàn

Gen A: thân xám; gen a: thân đen

Gen B: mắt đỏ; gen b: mắt vàng

Gen D: lông ngắn; gen d: lông dài

Các gen nói trên phân li độc lập và tổ hợp tự do trong giảm phân

Tỉ lệ của kiểu gen aaBbdd tạo ra từ phép lai aaBbDd x AabbDd là bao nhiêu?

Câu 10 Ở một loại côn trùng, gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường và

di truyền theo hiện tượng trội hoàn toàn

Trang 4

Gen A: thân xám; gen a: thân đen

Gen B: mắt đỏ; gen b: mắt vàng

Gen D: lông ngắn; gen d: lông dài

Các gen nói trên phân li độc lập và tổ hợp tự do trong giảm phân

Tổ hợp ba tính trạng nói trên, số kiểu gen có thể có ở loài côn trùng được nêu là:

Câu 11 Tỉ lệ kiểu gen của phép lai AaBbDd x AaBbDd được triển khai từ biểu thức nào

sau đây?

A (1 : 2 : 1) (1 : 2 : 1) (1 : 2 : 1)

C (1 : 2 : 1) (3 : 1)

B (3 : 1) (3 : 1) (3 : 1)

D (1 : 2 : 1) (3 : 1) (1 : 1)

Câu 12 Biết mỗi tính trạng do một cặp alen qui định và các tính trội đều trội hoàn toàn,

tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ phép lai AaBb x AaBb là:

A.9 : 3 : 3 : 1

C.3 : 3 : 1 : 1

B.3 : 6 : 3 : 1 : 2 : 1 D.1 : 1 : 1 : 1

Câu 13.Nếu các tính trội đều trội hoàn toàn và mỗi gen qui định một tính trạng thì phép

lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 3 : 3 : 1 : 1?

A.AaBb x aaBb

C.AaBb x AaBb

B.Aabb x aaBb D.AABb x AABb

Câu 14 Kiểu gen nào sau đây tạo ra 4 loại giao tử?

Câu 15.Trong phép lai F1: AaBb x AaBb Kết quả nào sau đây không đúng ở F2?

Câu 16 Trong phép lai hai tính trạng với tính trội hoàn toàn và con lai có 16 tổ hợp thì

kiểu hình nào sau đây chiếm tỉ lệ thấp nhất?

A.Kiểu hình có hai tính lặn

B.Kiểu hình có hai tính trội

C.Kiểu hình có một tính trội và một tính lặn

D.Hai câu B và C đúng

Trang 5

-hết-37 Điều kiện định riêng cho định luật phân li độc lập và không đòi hỏi ở định luật đồng tính với định luật phân tính là:

A Số cá thể phải đủ lớn

B Gen nằm trên nhiễm sắc thể trong nhân tế bào

C Mỗi gen nằm trên một nhiễm sắc thể

D Bố mẹ thuần chủng

38 Điều kiện của nghiệm đúng chung định luật phân tính và đinh luật phân li độc lập là:

A Số cá thể thu được phải đủ lớn

B Tính trội hoàn toàn

C Bố mẹ thuần chủng

D Mỗi tính trạng do một gen qui định

39 Nếu mỗi gen quy định một tính trạng và các tính trội đều trội hoàn toàn thì hai phép lai nào sau đây cho kết quả kiểu hình giống nhau?

A AaBb x aabb và Aabb x aaBb

B AABB x aabb và AABb x Aabb

C AAb x aaBB và AaBb x AaBb

D AaBb x aabb và AaBB x AaBB

40 Hiện tượng nào sau đây có thể xuất hiện từ kết quả gen phân li độc lập và tổ hợp tự do?

A Hạn chế số loại giao tử tạo ra

B Có nhiều gen biến dị tổ hợp ở con lai

C Con lai ít có sự sai khác so với bố mẹ

D Kiểu gen được di truyền ổn định qua thế hệ

41 Ở cây dạ lan, gen D: hoa đỏ trội không hoàn toàn so với gen d: hoa trắng Kiểu gen

dị hợp có kiểu hình hoa màu hồng

Phép lai nào sau đây tạo ra con lai mang kiểu gen và kiểu hình không giống với bố hoặt

mẹ chúng?

A DD x Dd B Dd x dd C DD x dd D DD x DD

42 Ở cây dạ lan, gen D: hoa đỏ trội không hoàn toàn so với gen d: hoa trắng Kiểu gen

dị hợp có kiểu hình hoa màu hồng

Để con lai F2 có tỉ lệ kiểu hình 25% hoa đỏ : 50% hoa hồng : 25% hoa trắng thì phải chọn cặp P có kiểu gen và kiểu hình nào sau đây?

Trang 6

A DD (hoa đỏ) x dd (hoa trắng)

B DD (hoa đỏ) x Dd (hoa hồng)

C Dd (hoa hồng) x Dd (hoa hồng)

D Dd (hoa hồng) x dd (hoa trắng)

43 Ở cây dạ lan, gen D: hoa đỏ trội không hoàn toàn so với gen d: hoa trắng Kiểu gen

dị hợp có kiểu hình hoa màu hồng

Phép lai nào sau đây không tạo ra con lai F1 có kiểu hình hoa hồng?

A P: DD x dd B P: Dd x Dd C P: Dd x dd D P: DD x DD

44 Ở cây dạ lan, gen D: hoa đỏ trội không hoàn toàn so với gen d: hoa trắng Kiểu gen

dị hợp có kiểu hình hoa màu hồng

Phép lai nào sau đây tại F1 có 50% hoa hồng : 50% hoa trắng

A P: DD (hoa đỏ) x Dd (hoa hồng)

B P: Dd (hoa hồng) x Dd (hoa hồng)

C P: Dd (hoa hồng) x dd (hoa trắng)

D P: dd (hoa trắng) x dd (hoa trắng)

45 Biết gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và tính trạng lông ngắn trội hoàn toàn so với tính trạng lông dài

Nếu gen A qui định tính trạng trội và gen a qui định tính trạng lặn

50% số con lai sinh có lông dài có thể từ phép lai nào sau đây?

A AA (lông ngắn) x Aa (lông ngắn)

B Aa (lông ngắn) x aa (lông dài)

C Aa (lông ngắn) x Aa (lông ngắn)

D AA (lông ngắn) x aa (lông dài)

46 Biết gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và tính trạng lông ngắn trội hoàn toàn so với tính trạng lông dài

Con có 100% lông ngắn được tạo ra từ phép lai nào sau đây?

A Thuần chủng lông ngắn x lông dài

B Thuần chủng lông ngắn x lông ngắn dị hợp

C Thuần chủng lông ngắn x thuần chủng lông ngắn

D Cả ba phép lai trên

47 Kết luận nào sau đây đúng khi nói về phép lai P: Aa x Aa?

A Số tổ hợp giao tử ở con lai F1 bằng 4

B Nếu tính trội hoàn toàn, con lai F1 có tỉ lệ kiểu hình 1 : 2 : 1

C Nếu tính trội không hoàn toàn, con lai F1 có tỉ lệ kiểu hình 3 : 1

D Con lai đồng tính trội

48 Cho biết gen A qui định quả tròn, trội hoàn toàn so với gen a qui định quả dài

Lai giữa cây thuần chủng có quả tròn với cây thuần chủng có quả dài thu được F1 rồi cho giao phấn F1 với nhau để thu F2

Nếu cho cây P có quả tròn lai phân tích thì kết quả về kiểu hình ở con lai là:

A 50% quả tròn : 50% quả dài

B 75% quả tròn : 25% quả dài

C 100% quả dài

D 100% quả tròn

49 Cho biết gen A qui định quả tròn, trội hoàn toàn so với gen a qui định quả dài

Lai giữa cây thuần chủng có quả tròn với cây thuần chủng có quả dài thu được F1 rồi cho giao phấn F1 với nhau để thu F2

Nếu cho các cây có quả tròn thu được ở F2 tạp giao với nhau thì số kiểu giao phấn khác nhau có thể xảy ra là:

A 2 kiểu B 3 kiểu C 4 kiểu D 5 kiểu

50 Cho biết gen A qui định quả tròn, trội hoàn toàn so với gen a qui định quả dài

Lai giữa cây thuần chủng có quả tròn với cây thuần chủng có quả dài thu được F1 rồi

Trang 7

cho giao phấn F1 với nhau để thu F2

Tỉ lệ của kiểu hình quả dài thu được ở F2 là:

A 25% B 37,5% C 50% D 75%

51 Cho biết gen A qui định quả tròn, trội hoàn toàn so với gen a qui định quả dài Lai giữa cây thuần chủng có quả tròn với cây thuần chủng có quả dài thu được F1 rồi cho giao phấn F1 với nhau để thu F2

Tỉ lệ kiểu gen thu được ở F2 nói trên là:

A 50% AA : 50% Aa

B 50% AA : 50% aa

C 25% AA : 50% Aa : 25% aa

D 25% Aa : 50% aa : 25% AA

52 Cho biết gen A qui định quả tròn, trội hoàn toàn so với gen a qui định quả dài Lai giữa cây thuần chủng có quả tròn với cây thuần chủng có quả dài thu được F1 rồi cho giao phấn F1 với nhau để thu F2

Kết quả thu được về kiểu gen và kiểu hình ở F1 là:

A AA; đều có quả tròn

B Aa; đều có quả tròn

C aa; đều có quả dài

D 50% Aa : 50% aa; một nửa số quả tròn và một nửa số quả dài

53 Cho biết gen A qui định quả tròn, trội hoàn toàn so với gen a qui định quả dài Lai giữa cây thuần chủng có quả tròn với cây thuần chủng có quả dài thu được F1 rồi cho giao phấn F1 với nhau để thu F2

Kiểu gen của cặp P đã mang lai là:

A AA và aa B Aa và Aa C Aa và aa D aa và aa

54 Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 trong trường hợp tính trạng trội không hoàn toàn?

A NN x nn B Nn x Nn C NN x Nn D NN x NN

QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP.

1 Nội dung tóm tắt của quy luật phân ly độc lập có thể phát biểu là:

A Các cặp nhân tố di truyền phân ly độc lập với nhau

B P thuần chủng thì F1 đồng tính theo tính trội, còn F2 9:3:3:1

C P khác nhau n tính trạng, thì F2 phân ly (3 :1)n

D Các gen đang xét không cùng ở một NST

2 Định luật phân ly độc lập góp phần giải thích hiện tượng

A Có rất nhiều biến dị tổ hợp ở các loài giao phối

B Sinh vật có nhiều tính trạng biểu hiện cùng nhau

C Có kiểu hình thường chỉ có một giới

D Cả ba ý trên

3 Cơ sở tế bào học của hiện tượng di truyền độc lập khi lai nhiều tính trạng là

A Các alen tổ hợp ngẫu nhiên trong thụ tinh

B Các alen đang xét không cùng một NST

C Các cặp alen là trội – lặn hoàn toàn

D Số lượng cá thể và giao tử rất lớn

4 Cơ chế chính tạo nên biến dị tổ hợp là

A Các alen tương ứng ở trên các NST khác nhau

B Các NST phân li độc lập trong phân bào

C Các NST tổ hợp ngẫu nhiên trong thụ tinh

Trang 8

D B & C

5 Quy luật phân ly độc lập của Men đen thực chất nói về

A Sự phân ly độc lập của các tính trạng

B Sự phân ly kiểu hình theo biểu thức (3+1)n

C Sự phân li riêng rẽ các alen ở giảm phân

D Sự tổng hợp tự do các alen khi thụ tinh

6 Kiểu gen là tổ hợp các gen

A trong tế bào của cơ thể sinh vật

B trên nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng

C trên nhiễm sắc thể thường của tế bào sinh dưỡng

D trên nhiễm sắc thể giới tính của tế bào sinh dưỡng

7.Kiểu hình là

A tổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc tính của cơ thể

B do kiểu gen qui định, không chịu ảnh hưởng của các yếu tố khác

C kết quả của sự tác động qua lại giữa kiểu gen và môi trường

D sự biểu hiện ra bên ngoài của kiểu gen

8.Thể đồng hợp là cơ thể mang

A 2 alen giống nhau của cùng một gen

B 2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen

C nhiều alen giống nhau của cùng một gen

D 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen

9.Thể dị hợp là cơ thể mang

A 2 alen giống nhau của cùng một gen

B 2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen

C nhiều alen giống nhau của cùng một gen

D 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen

10 Alen là

A biểu hiện của gen

B một trong các trạng thái khác nhau của cùng một gen

C các gen khác biệt trong trình tự các nuclêôtit

D các gen được phát sinh do đột biến

11 Cặp alen là

A hai gen giống nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội

B hai gen giống nhau hay khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội

C hai gen khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội

D hai gen giống nhau hay khác nhau trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội

12 Điểm độc đáo nhất trong nghiên cứu Di truyền của Men đen là

A chọn bố mẹ thuần chủng đem lai

B lai từ một đến nhiều cặp tính trạng

Trang 9

B sử dụng lai phân tích để kiểm tra kết quả.

D đã tách ra từng cặp tính trạng, theo dõi sự thể hiện cặp tính trạng đó qua các thế hệ lai

sử dụng lí thuyết xác suất và toán học để xử lý kết quả

13 Khi lai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản ở thế hệ thứ hai

A có sự phân ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn

B có sự phân ly theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn

C đều có kiểu hình giống bố mẹ

D đều có kiểu hình khác bố mẹ

14 Điều không thuộc bản chất của qui luật phân ly của Men Đen

A mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen qui định

B mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền qui định

C do sự phân ly đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân

tố của cặp

D các giao tử là giao tử thuần khiết

15 Qui luật phân ly không nghiệm đúng trong điều kiện

A bố mẹ thuần chủng về cặp tính trạng đem lai

B số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn

C tính trạng do một gen qui định và chịu ảnh hưởng của môi trường

D tính trạng do một gen qui định trong đó gen trội át hoàn toàn gen lặn

16 Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng đời lai F2 thu được

A 3 quả đỏ: 1 quả vàng

B đều quả đỏ

C 1 quả đỏ: 1 quả vàng

D 9 quả đỏ: 7 quả vàng

17 Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai cây cà chua quả đỏ dị hợp với cây cà chua quả vàng, tỉ lệ phân tính đời lai là

A 3 quả đỏ: 1 quả vàng

B đều quả đỏ

C 1 quả đỏ: 1 quả vàng

D 9 quả đỏ: 7 quả vàng

18 Ở cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng, khi lai cây cà chua quả đỏ dị hợp với cây cà chua quả vàng, tỉ lệ phân tính đời lai F 2 là

A 3 quả đỏ: 1 quả vàng

B đều quả đỏ

C 5 quả đỏ: 7 quả vàng

D 9 quả đỏ: 7 quả vàng

19 Khi lai gà lông đen với gà lông trắng đều thuần chủng được F1 có màu lông đốm Tiếp tục cho gà F1 giao phối với nhau được F2 có tỉ lệ 1 lông đen: 2 lông đốm: 1 lông trắng, tính trạng màu lông gà đã di truyền theo quy luật

A phân ly

B di truyền trội không hoàn toàn

C tác động cộng gộp

D tác động gen át chế

20 Để biết chính xác kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội có thể căn cứ vào kết quả của

A lai thuận nghịch

B tự thụ phấn ở thực vật

C lai phân tích

D lai gần

21 Khi kiểu gen cơ thể mang tính trạng trội được xác định là dị hợp, phép lai phân tích

sẽ có kết quả

A đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình lặn

B đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình trội

Trang 10

C đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình trung gian.

D phân tính

22 Kiểu hình F1 và F2 trong trường hợp lai một cặp tính trạng trội hoàn toàn với trội không hoàn toàn do

A tính trạng phân ly riêng rẽ

B mức lấn át của gen trội và gen lặn

C ảnh hưởng của môi trường

D các gen đã đồng hoá nhau

23 Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là

A sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng

B sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể

C các gen nằm trên các nhiễm sắc thể

D do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo

24 Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F1 là

A 2n

B 3n

C 4n

D (

2

1

)n

25 Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là

A 2n

B 3n

C 4n

D (

2

1

)n

26 Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu hình ở đời lai là

A 2n

B 3n

C 4n

D (

2

1

)n

27 Với 4 cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là

28 Không thể tìm thấy được 2 người có cùng kiểu gen giống hệt nhau trên trái đất, ngoại trừ trường hợp sinh đôi cùng trứng vì trong quá trình sinh sản hữu tính

A tạo ra một số lượng lớn biến dị tổ hợp

B các gen có điều kiện tương tác với nhau

C dễ tạo ra các biến dị di truyền

D ảnh hưởng của môi trường

29 Nội dung chủ yếu của định luật phân ly độc lập là

A “Khi bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì F2 có sự phân tính theo tỉ lệ 9:3:3:1.”

B “Các cặp nhân tố di truyền(cặp alen) phân ly độc lập với nhau trong phát sinh giao tử”

C “Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì xác suất xuất hiện mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tinh trạng hợp thành nó”

D “Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì F2 mỗi cặp tính trạng xét riêng rẽ đều phân ly theo kiểu hình 3:1”

30 Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là

A số lượng và sức sống của đời lai phải lớn

B mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng phải tồn tại trên một cặp nhiễm sắc thể

C các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng

D các gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn

Ngày đăng: 20/04/2021, 19:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w