Nếu E là suất điện động của nguồn điện và IS là dòng ngắn mạch khi hai cực của nguồn được nối với nhau bằng một vật dẫn không có điện trở.. Điện trở trong của nguồn được tính theo công [r]
Trang 1BÀI TẬP VẬT LÝ 11
1 Chọn câu đúng :
Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấpđôi thì lực tương tác giữa chúng
2 Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích
điểm :
A Hai thanh nhựa đặt gần nhau
B Một thanh nhựa và một quả cầu gần nhau
C Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau
D Hai qua cầu lớn đặt gần nhau
D M bị đẩy lệch về phía bên kia
4 Đưa một quả cầu Q tích điện dương lại gần đầu M của một khối trụ kim loại MN
6 Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường :
Trang 27 Cho điện tích thử q di chuyển trong một điện trường đều dọc theo hai đoạn thẳng
D Cả ba trường hợp A, B, C đều có thể xảy ra
8 Một electron di chuyển được đoạn thẳng 1cm, dọc theo một đường sức điện, dưới
tác dụng của lực điện trong một điện trường đều có cường độ điện trường 1000V/m.Hỏi công của lực điện có giá trị nào sau đây ?
A -1,6.10-16J B +1,6.10-16J C -1,6.10-18J D +1,6.10-18J
9 Biết hiệu điện thế UMN=3V Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?
10 Khi một điện tích q=-2C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì
lực điện sinh công -6J Hỏi hiệu điện thế UMN có giá trị nào sau đây?
11 Chọn câu đúng :
Thả một electron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì Electron đó sẽ:
A chuyển động dọc theo một đường sức điện
B chuyển động từ điểm có điện thế cao xuống điểm có điện thế thấp
C chuyển động từ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao
D đứng yên
12 Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ
điện Phát biểu nào dưới đây là đúng?
13 Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện?
Giữa hai bản kim loại là một lớp :
14 Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây?
15 Đo cường độ dòng điện bằng đơn vị nào sau đây?
16 Chọn câu đúng :
Pin điện hóa có :
Trang 3A Hai cực là hai vật dẫn cùng chất.
B Hai cực là hai vật dẫn khác chất
C Một cực là hai vật dẫn và cực kia là vật cách điện
D Hai cực đều là các vật cách điện
17 Hai cực của pin điện hóa được ngâm trong chất điện phân là dung dịch nào sau
đây?
18 Trong các pin điện hóa có sự chuyển hóa từ năng lượng nào sau đây thành điện
năng?
19 Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây :
20 Chọn câu đúng :
Điện năng tiêu thụ được đo bằng :
21 Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây :
22 Trong mạch điện kín, hiệu điện thế mạch ngoài UN phụ thuộc như thế nào vàođiện trở RN của mạch ngoài?
A UN tăng khi RN tăng
B UN tăng khi RN giảm
C UN không phụ thuộc vào RN
D UN lúc đầu giảm, sau đó tăng dần khi RN tăng dần từ 0 tới vô cùng
23 Các kim loại đều :
A dẫn điện tốt, có điện trở suất không thay đổi
B dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt đo
C dẫn điện tốt như nhau, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ
D dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ giống nhau
24 Hạt tải điện trong kim loại là :
A các electron của nguyên tử
B electron ở lơp trong cùng của nguyên tử
C các electron hóa trị đã bay tự do ra khỏi tinh thể
D các electron hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể
25 Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của :
A các chất tan trong dung dịch
B các ion dương trong dung dịch
Trang 4C các ion dương và ion âm tác dụng của điện trường trong dung dịch.
D các ion dương và ion âm theo chiều điện trường trong dung dịch
26 Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực bằngđồng là :
A không có thay đổi gì ở bình điện phân
B anôt bị ăn mòn
C đồng bám vào catốt
D đồng chạy từ anôt sang catôt
27 Dòng điện trong chất khí chỉ có thể là dòng chuyển dời có hướng của :
A các electron mà ta đưa vào trong chất khí
B các ion mà ta đưa từ bên ngoài vào trong chất khí
C các electron và ion mà ta đưa từ bên ngoài vào trong chất khí
D các electron và ion được trong chất khí hoặc đưa từ bên ngoài vào trong chấtkhí
28 Hồ quang điện là quá trình điện tự lực của chất khí, hình thành do :
A phân tử khi bị điện trường mạnh làm ion hóa
B catôt bị nung nóng phát ra electron
C quá trình nhân so hạt tải điện kiểu thác lũ trong chất khí
D chất khí bị tác dụng của các tác nhân ion hóa
29 Dòng điện trong chân không sinh ra do chuyển động của :
A các electron phát ra từ catôt
B các electron mà ta đưa từ bên ngoài vào giữa các điện cực đặt trong chânkhông
C các electron phát ra từ catôt bị đốt nóng đỏ
D các ion khí còn dư trong chân không
30 Người ta kết luận tia catôt là dòng hạt tích điện âm vi :
A nó có mang năng lượng
B khi rọi vào vật nào, nó làm cho vật ấy tích điện âm
C nó bị điện trường làm lệch hướng
D nó làm huỳnh quang thủy tinh
31 Phát biểu nào dưới đây là chính xác :
Người ta gọi silic là chất bán dẫn vi :
A nó không phải làm kim loại, cũng không phải là điện môi
B hạt tải điện trong đó có thể là electron và lỗ trống
C điện trở suất của nó rất nhạy cảm với nhiệt độ, tạp chất và các tác nhân ion hóakhác
D cả ba lí do trên
32 Phát biểu nào dưới đây về tranzito là chính xác :
Trang 5A Một lớp bán dẫn loại p kẹp hai lớp bán dẫn loại n là tranzito n-p-n.
B Một lớp bán dẫn loại n mỏng kẹp giữa hai lớp bán dẫn loại p không thể xem làtranzito
C Một lớp bán dẫn loại p mỏng kẹp giữa hai lớp bán dẫn loại n luôn có khả năngkhuếch đại
D Trong tranzito n-p-n bao giờ mật độ hạt tải điện miền êmitơ cũng cao hơnmiền bazơ
33 Phát biểu nào dưới đây là sai :
Lực từ là lực tương tác
A giữa hai nam châm
B giữa hai điện tích đứng yên
C giữa hai dòng điện
D giữa một nam châm và một dòng điện
34 Phát biểu nào dưới đây là đúng :
Từ trường không tương tác với :
35 Phát biểu nào dưới đây là sai :
Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện :
A vuông góc với phần tử dòng điện B cùng hướng với từ trường
C tỉ lệ với cường độ dòng điện D tỉ lệ với cảm ứng từ
36 Phát biểu nào dưới đây là đúng :
Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường
37 Phát biểu nào dưới đây là đúng :
Độ lớn cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn :
A tỉ lệ với cường độ dòng điện B tỉ lệ với chiều dài đường tròn
C tỉ lệ với điện tích hình tròn D tỉ lệ nghịch điện tích hình tròn
38 Phát biểu nào dưới đây là đúng :
Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình trụ
39 Phát biểu nào dưới đây là sai :
Trang 6D phụ thuộc vào dấu của điện tích
40 Phát biểu nào dưới đây là đúng :
Hạt electron bay vào trong một từ trường đều
theo hướng của từ trường B thì :
A hướng chuyển động thay đổi
B độ lớn của vận tốc thay đổi
C động năng thay đổi
D chuyển động không thay đổi
41 Một ion bay theo quỹ đạo tròn bán kính R
trong một mặt phẳng vuông góc của các đường
sức của một từ trường đều Khi độ lớn vận tốc
tăng gấp đôi thì bán kính quỹ đạo là bao nhiêu?
42 Mạch kín (C) không biến dạng trong từ
trường đều B Hỏi trường hợp nào dưới đây, từ
thông qua mạch biến thiên?
43 Mạch kín tròn (C) nằm trong cùng mặt phẳng P với dòng điện thẳng I (hình
23.8) Hỏi trường hợp nào dưới đây, từ thông qua (C) biến
D (C) quay xung quanh dòng điện thẳng I
44 Xác định chiều của dòng điện cảm ứng trong các thí nghiệm dưới đây :
Trang 7A Nam châm chuyển động tịnh tiến (hình 23.9a)
B Mạch (C) chuyển động tịnh tiến (hình 23.9b)
C Mạch (C) quay (hình 23.9c)
D Nam châm quay liên tục (hình 23.9d)
45 Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Khi một mạch kín phẳng quay xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng chứa mạchtrong một từ trường, thì suất điện động cảm ứng đổi chiều một lần trong :
46 Chọn câu đúng :
Một ống dây có độ tự cảm L : ống dây thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diệntích mỗi vòng dây giảm một nửa so với ống dây thứ nhất Nếu hai ông dây có chiềudài như nhau thì độ tự cảm của ống dây thứ hai là :
45 Phát biểu nào dưới đây là sai?
Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi :
46 Một tia sáng truyền đến mặt thoáng của nước.
Tia này cho một tia phản xạ ở mặt thoáng và một
tia khúc xạ
Người vẽ các tia sáng này quên ghi lại chiều truyền
trong hình 26.7 Tia nào dưới đây là tia tới?
A Tia S1I
B Tia S2I
C Tia S3I
D S1I; S2I; S3I đều có thể là tia tới
47 Tia sáng truyền từ nước và khúc xạ không khí Tia khúc xạ và tia phản xạ ở mặt
nước vuông góc với nhau Nước có chiết suất là 4/3 Góc tới của tia sáng là baonhiêu (tính tròn số)?
48 Có ba môi trường trong suốt (1), (2), (3) Với cùng góc tới i, một tia sáng khúc
xạ như hình 26.8 khi truyền từ (1) và (2) và từ (1) vào (3)
Trang 8Vẫn với góc tới i, khi tia sáng truyền từ (2) vào (3) thì góc khúc xạ là bao nhiêu (tínhtròn số)?
49 Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường (1) chiết suất n1 tới mặt phẳng phâncách với môi trường (2) chiết suất n2 Cho biết n1<n2 và i có giá trị thay đổi Trườnghợp nào sau đây có hiện tượng phản xạ toàn phần?
A chùm tia sáng gần như sát mặt phẳng phân cách
B Góc tới i thỏa mãn điều kiện sini> 1
2
n n
C Góc tới i thỏa mãn điều kiện sini< 1
2
n n
D Không trường hợp nào đã nêu
50 Một chùm tia sáng hẹp SI truyền trong mặt phẳng tiết
diện vuông góc của một khối trong suốt như hình 27.10
Tia sáng phản xạ toàn phần ở mặt AC
Trong điều kiện đó, chiết suất n của khối trong suốt có giá
trị như thế nào?
51 Có ba môi trường trong suốt Với cùng góc tới :
- Nếu tia sáng truyền từ (1) vào (2) thì góc phản xạ là 300
- Nếu tia sáng truyền từ (1) vào (3) thì góc phản xạ là 450
Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách (2), (3) có giá trị như thế nào (tínhtròn số)
52 Có ba trường hợp truyền tia sáng qua lăng kính như hình 28.9.
Trang 9Ở (các) trường hợp nào sau đây, lăng kính không làm lệch tia ló về phía đáy.
53 Cho tia sáng truyền tới lăng kính như hình 28.10.
Tia ló truyền đi sát mặt BC Góc lệch tạo bởi lăng
kính có giá trị nào sau đây :
54 Tiếp theo bài tập 53 Chiết suất n của lăng kính có
giá trị nào sau đây? (Tính tròn với một chữ số thập
phân)
55 Chọn phát biểu đúng với vật thật đặt trước thấu kính.
A Thấu kính hội tụ luôn tạo chùm tia ló hội tụ
B Thấu kính phân kỳ luôn tạo chùm tia ló phân kỳ
C Ảnh của vật tạo bởi thấu kính không thể bằng vật
D Cả ba phát biểu A, B, C đều sai
56 Một vật sáng đặt trước thấu kính, trên trục chính Ảnh của vật tạo bởi thấu kính
C Hai loại thấu kính đều phù hợp
D Không thể kết luận được, vì giả thiết hai ảnh bằng nhau là vô lí
57 Tiếp theo bài tập 56 Cho biết đoạn dời vật là 12cm Tiêu cự của thấu kính là bao
nhiêu?
Trang 1058 Một học sinh bố trí thí nghiệm theo sơ đồ hình 30.5.
Thấu kính phân kỳ L1 có tiêu cự f1=-10cm, khoảng cách từ ảnh S’1 tạo bơi L1 đếnmàn có giá trị nào?
A 60cm
B 80cm
C Một giá trị khác A, B
D Không xác định được, vì không có vật nên L1 không tạo được ảnh
59 Tiếp theo các giả thuyết ở bài tập 58.
Đặt giữa L1 và H một thấu kính hội tụ L2 Khi xê dịch L2, học sinh này nhận thấy chỉ
có một vị trí duy nhất của L2 tạo được điểm sáng tại H Tiêu cự của L2 là bao nhiêu?
* Trình bày sự lưu ảnh của mắt và các ưng dụng :
Cấu tạo thu gọn của mắt về phương diện quang học được biểu diễn như sơ đồ Hình 31.11.
O : quang tâm của mắt.
V : điểm vàng trên màng lưới.
Trang 11A 1 B 2 C 3 D không loại nào
62 Mắt loại nào phải đeo kính hội tụ?
D Không có (các yếu tố A, B, C đều ảnh hưởng)
64 Tiếp theo bài tập 63 Cách thực hiện nào sau đây vẫn cho phép tiếp tục ngắm
chừng ở vô cực?
* Xét các tính chất kể sau của ảnh tạo bởi thấu kính :
1 Thật 2 Ao 3 Cùng chiều với vật
4 Ngược chiều với vật 5 Lớn hơn vật
Hãy chọn đáp án đúng ở các bài tập 65, 66 và 67 dưới đây
65 Vật kính của kính hiển vi tạo ảnh có các tính chất nào?
Hãy chọn đáp án đúng ở các bài tập 68, 69 dưới đây
68 Số bội giác của kính thiên văn ngắm chừng ở vô cực có biểu thức nào?
69 Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính thiên văn ngắm chừng ở vô cực
có biểu thức nào?
Trang 12BÀI TẬP VẬT LÝ NÂNG CAO 11
1 Hãy chọn phát biểu đúng :
Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
B tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích
C tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
A Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do
B Trong vật dẫn điện có rất ít điện tích tự do
C Xét về toàn bộ, một vật trung hòa điện sau đó được nhiễm điện do hưởng ứngthì vẫn là một vật trung hòa điện
D Xét về toàn bộ, một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hòa điện
A Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức của điện trường
B Đường sức điện có thể là đường cong
C Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất pháp
từ vô cùng
D Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đềunhau
6 Chọn phương án đúng :
Trang 13Công thức xác định cường độ điện trường của điện tích điểm Q<0 có dạng :
A E=9.109 Q2
9 2
Q E=-9.10
r
C E=9.109Q
9Q E=-9.10
r
7 Chọn phương án đúng :
Một điện tích q chuyển động trong điện trường (đều hay không đều) theo một đườngcong kín Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì :
8 Chọn phương án đúng :
UMP=2V Gọi cường độ điện trường tại M, N, P là EM, EN, EP
9 Chọn phương án đúng :
Một quả cầu nhôm rỗng được nhiễm điện thì điện tích của quả cầu :
A chỉ phân bố ở mặt trong của quả cầu
B chỉ phân bố ở mặt ngoài của quả cầu
C phân bố cả mặt trong và mặt ngoài của quả cầu
D phân bố ở mặt trong nếu quả cầu nhiễm điện âm, phân bố ở mặt ngoài nếu quảcầu nhiễm điện dương
10 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, sai?
A Một quả cầu kim loại nhiễm điện dương thì điện thế ở một điểm trên mặt quảcầu lớn hơn điện thế ở tâm quả cầu
B Một quả cầu bằng đồng nhiễm điện âm thì cường độ điện trường tại điểm bất
kì bên trong quả cầu có chiều hướng về tâm quả cầu
C Cường độ điện trường tại điểm bên ngoài vật nhiễm điện có phương vuông gócvới mặt vật đó
D Điện tích ở mặt ngoài của một quả cầu kim loại nhiễm điện được phân bố nhưnhau ở mọi điểm
Trang 14Bốn tụ điện như nhau, mỗi tụ điện có điện dung C, được ghép song song với nhau.Điện dung của bộ tụ điện đó bằng :
13 Chọn phương án đúng :
Sau khi ngắt tụ điện phẳng khỏi nguồn điện, ta tịnh tiến hai bản để khoảng cách giữachúng giảm đi hai lần, khi đó năng lượng điện trường trong tụ điện :
Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho :
A khả năng tích điện cho hai cực của nó
B khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện
C khả năng thực hiện công của nguồn điện
D khả năng tác dụng lực của nguồn điện
16 Chọn phát biểu đúng :
Trong nguồn điện hóa học (pin, acquy) có sự chuyển hóa :
Trang 1518 Chọn phương án đúng:
Theo định luật Jun-Lenxơ, nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn
A tỉ lệ với cường độ dòng điện qua dây dẫn
B tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện
C tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện
D tỉ lệ với bình phương điện trở của dây dẫn
19 Tổ hợp các đơn vị đo lường nào dưới đây không tương đương với đơn vị công
suất trong hệ SI?
20 Chọn phương án đúng :
Người ta mắc hai cực của một nguồn điện với một
biến trở Thay đổi điện trở của biến trở, đo hiệu
điện thế U giữa hai cực của nguồn điện và cường
độ dòng điện I chạy qua mạch, người ta vẽ được
đồ thị như trên hình 13.3 Từ đó tìm được giá trị
của suất điện động E và điện trở trong r của nguồn
A tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch
B tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch
C tăng khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng
D giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng
22 Chọn phương án đúng :
Một nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r mắc với một điện trở ngoàiR=r; cường độ dòng điện trong mạch là I Nếu thay nguồn điện đó bằng ba nguồnđiện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch
24 Câu nào sai?
Trang 16A hạt tải điện trong kim loại là electron tự do.
B dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loạiđược giữ không đổi
C hạt tải điện trong kim loại là ion
D dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt
D ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần
26 Câu nào dưới đây nói về hiện tượng nhiệt điện là không đúng?
A Cặp nhiệt điện gồm hai dây dẫn điện có bản chất khác nhau hàn nối với nhauthành một mạch kín và hai mối hàn của nó được giữ ở hai nhiệt độ khác nhau
B Nguyên nhân gây ra suất điện động nhiệt là do chuyển động nhiệt của các hạttải điện trong mạch điện có nhiệt độ không đồng nhất
C Suất điện động nhiệt điện E tỉ lệ nghịch với hiệu điện (T1-T2) giữa hai mối hàncủa cặp nhiệt điện
D Suất điện động nhiệt điện E xấp xỉ tỉ lệ thuận với hiệu điện (T1-T2) giữa haimối hàn của cặp nhiệt điện
27 Chọn đáp số đúng :
Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số T=65V/K được đặt trong không khí
ơ 200C, còn mối hàn kia được nung nóng ở nhiệt độ 2320C Suất điện động nhiệt điệncủa cặp nhiệt điện khi đó là :
C bình điện phân nào cũng có suất phản điện
D khi có hiện tượng dương cực tan, dòng điện trong chất điện phân tuân theođịnh luật Ôm
Trang 17A dòng điện trong chân không tuân theo định luật Ôm.
B khi hiệu điện thế đặt vào điôt chân không tăng lên, thì cường độ dòng điệntăng
C dòng điện chạy trong điôt chân không chỉ theo một chiều từ anôt đến catôt
D quỹ đạo của electron trong tia catôt không phải là một đường thẳng
A dòng điện trong chất khí là dòng các ion
B dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm
C dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương theochiều điện dương và các ion âm, electron ngược chiều điện trường
D cường độ dòng điện trong chất khí ở áp suất bình thường tăng khi hiệu điện thếtăng
33 Bản chất dòng điện trong kim loại khác với bản chất dòng điện trong chân không
và trong chất khí như thế nào?
A dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các electron Còndòng điện trong chân không và trong chất khí đều là dòng dịch chuyển cóhướng của các ion dương và ion âm
B dòng điện trong kim loại và trong chân không đều là dòng dịch chuyển cóhướng của các electron Còn dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển cóhướng của các electron, của các ion dương và ion âm
C dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các electron Dòngđiện trong chân không là dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và ion
âm Còn dòng điện trong chất khí đều là dòng dịch chuyển có hướng của cácelectron, của các ion dương và ion âm
D dòng điện trong kim loại cũng như trong chân không và trong chất khí đều làdòng dịch chuyển có hướng của các electron
Trang 18B nhiệt độ càng cao, bán dẫn dẫn điện càng tốt.
C bán dẫn loại p tích điện dương, vì mật độ lỗ trống hơn mật độ electron
D bán dẫn có điện trở suất cao hơn kim loại, vì trong bán dẫn có hai loại hạt tảiđiện trái dấu, còn trong kim loại chỉ có một loại
36 Chọn câu đúng :
A điện trở của lớp chuyển tiếp p-n là nhỏ, khi lớp chuyển tiếp được mắc vàonguồn điện theo chiều ngược
B nhiệt độ càng cao, tính chỉnh lưu của lớp chuyển tiếp p-n càng kém
C khi lớp chuyển tiếp p-n được hình thành thì luôn có dòng điện chạy theo chiều
từ bán dẫn loại p sang bán dẫn loại n, do sự khuếch tán của các hạt tải điện cơbản mạnh hơn so với sự khuếch tán của các hạt tải điện không cơ bản
D Khi lớp chuyển tiếp p-n được hình thành thì luôn có dòng điện từ bán dẫn loại
n sang bán dẫn loại p, do điện trường trong ở lớp chuyển tiếp thúc đẩy chuyểnđộng của các hạt tải điện thiểu số
D có thể thay thế một tranzito n-p-n bằng hai điôt
mắc chung ở phía bán dẫn loại p
38 Chọn câu đúng :
Qua thí nghiệm về điôt, một số bạn có phán đoán về trị số
điện trở của điôt như sau :
A không đổi, như dây dẫn kim loại
B biến đổi theo hiệu điện thế
C luôn tăng theo hiệu điện thế
D luôn giảm theo hiệu điện thế
A tương tác giữa dòng điện với dòng điện là tương tác từ
B cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ
Trang 19C xung quanh một điện tích đứng yên có điện trường và từ trường.
D ta chỉ có thể vẽ được một đường sức từ qua mỗi điểm trong từ trường
41 Hãy chỉ ra đúng, sai trong các câu sau :
A Các đường mạt sắt của từ phổ cho biết dạng các đường sức từ
B Các đường sức của từ trường đều có thể là các đương cong cách đều nhau
C Nói chung các đường sức điện thì không kín, còn các đường sức từ là cácđường cong kín
D Một hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo
tròn trong từ trường thì quỹ đạo đó là một
đường sức từ của từ trường
42 Chọn câu đúng :
Hình 27.3 mô tả đoạn dây dẫn AB và lực từ tác dụng
lên đoạn dây đó đều nằm trong mặt phẳng hình vẽ
Chiều của lực từ và chiều của dòng điện đã được chỉ
rõ trong hình vẽ, từ đó ta suy ra :
A Đường sức từ nằm trong mặt phẳng hình vẽ có chiều từ trái sang phải
B Đường sức từ nằm trong mặt phẳng hình vẽ có chiều từ phải sáng trái
C Đường sức từ vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng từ trước ra sau
D Đường sức từ vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng từ sau ra trước
43 Chọn câu đúng :
Đặt bàn tay trái cho các đường sưc từ xuyên vào lòng bàn tay, ngón cái choãi ra 900
chỉ ra chiều dòng điện thì chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện
A theo chiều từ cổ tay đến bốn ngón tay
B ngược với chiều cổ tay đến bốn ngón tay
C cùng chiều với ngón tay cái choãi ra
D ngược chiều với ngón tay cái choãi ra
44 Chọn câu sai :
Lực từ tác dụng lên một đoạn dây có dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ với:
A cường độ dòng điện trong đoạn dây
B chiều dài của đoạn dây
C góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ
D cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây
Trang 20D cả ba phương án trên đều sai
46 Chọn câu đúng :
Đường sức từ của từ trường gây ra bởi :
A dòng điện thẳng là những đường thẳng song song với dòng điện
B dòng điện tròn là những đường tròn
C dòng điện tròn là những đường thẳng song song và cách đều nhau
D dòng điện trong ống dây đi ra từ cực Bắc, đi vào từ cực Nam của ống dây đó
45 Chọn phương án đúng :
Hai điểm M, N gần dòng điện thẳng dài mà khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp
2 lần khoảng cách từ N đến dòng điện Nếu gọi cảm ứng từ gây ra bởi dòng điện đótại M là BM, tại N là BN thì:
Phương của lực Lo-ren-xơ :
A trùng với phương của vectơ cảm ứng từ
B trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt
C vuông góc với đường sức từ nhưng trùng với phương của vận tốc của hạt
D vuông góc với đường sức từ và vectơ vận tốc của hạt
48 Chọn câu đúng :
Chiều của lực Lo-ren-xơ tác dụng lên một điện tích q chuyển động tròn trong từtrường :
A hướng về tâm của đường tròn
quỹ đạo chỉ khi q>0
B hướng về tâm của đường tròn quỹ
đạo chỉ khi q<0
C luôn luôn hướng về tâm của
đường tròn quỹ đạo
D chưa kết luận được vì chưa biết
dấu của điện tích và chiều của
vectơ B
49 Chọn câu sai :
Momen ngẫu lực từ tác dụng lên một khung dây có dòng điện đặt trong từ trườngđều
Trang 21A tỉ lệ với diện tích của khung.
B có giá trị lớn nhất khi mặt phẳng khung vuông góc với đường sức từ
C phụ thuộc cường độ dòng điện trong khung
B sắt có từ tính mạnh là vì trong sắt có những miền từ hóa tự nhiên
C trong thiên nhiên có rất nhiều nguyên tố hóa học thuộc loại chất sắt từ
D chu trình từ trễ chứng tỏ rằng sự từ hóa của sắt phụ thuộc một cách phức tạpvào từ trường gây ra sự từ hóa
52 Chọn những thuật ngữ thích hợp trong bài học điền vào chỗ trống trong các câu
sau để được phát biểu đúng :
A Góc hợp bởi kim la bàn từ thiên và kinh tuyến địa lí gọi là
B Góc hợp bởi kim la bàn từ khuynh và mặt phẳng nằm ngang gọi là
C Người ta quy ước ứng với trường hợp cực Bắc của kim la bàn từ thiên lệch
về phía Đông (so với kinh tuyến địa lí)
D Người ta quy ước ứng với trường hợp cực Bắc của kim la bàn từ khuynh ởphía trên mặt phẳng nằm ngang
53 Chọn câu đúng :
Trong thí nghiệm ở bài học, trước khi cho dòng điện vào cuộn dây nhất thiết phảiđiều chỉnh vị trí của kim nam châm
A vuông góc với mặt phẳng cuộn dây B nằm trong mặt phẳng cuộn dây
C lệch 450 so với mặt phẳng cuộn dây D tùy ý so với mặt phẳng cuộn dây
Trang 2254 Chọn câu đúng :
Khung dây dẫn ABCD được đặt trong từ tròn đều như hình 38.7 Coi rằng bên ngoàivùng MNPQ không có từ trường Khung chuyển động thẳng đều dọc theo hai đườngsong song x’x, y’y Trong khung sẽ xuất hiện dòng điện cảm ứng khi :
A khung đang chuyển động ở ngoài vùng MNPQ
B khung đang chuyển động ở trong vùng MNPQ
C khung đang chuyển động ở ngoài vào trong vùng MNPQ
D khung đang chuyển động đến gần vùng MNPQ
55 Chọn phương án đúng :
Từ thông qua một khung dây biến đổi theo thời gian
được cho trên hình 38.8 Suất điện động cảm ứng
eC trong khung :
A trong khoảng thời gian 00,1s là eC1=3V
B trong khoảng thời gian 0,1s0,2s là eC2
(hình 38.9) Theo định luật len-xơ thì dòng điện
cảm ứng trong khung dây có chiều :
Thanh dẫn điện MN trên hình 39.7 chuyển động :
A theo chiều c (nghĩa là theo chiều ngón cái
của bàn tay phải choãi ra 900)
B ngược chiều với c
C theo chiều B
Trang 23D ngược chiều B
58 Chọn phat biểu sai :
A Một tấm kim loại dao động giữa hai cực một nam châm thì trong tấm kim loạixuất hiện dòng điện Fu-cô
B Hiện tượng xuất hiện dòng điện Fu-cô thực chất là hiện tượng cảm ứng điện từ
C Một tấm kim loại nối với hai cực một nguồn điện thì tấm kim loại xuất hiệndòng điện Fu-cô
D Dòng điện Fu-cô trong lõi sắt của máy biến thế là dòng điện có hại
59 Chọn phương án đúng :
Sự biến đổi của dòng điện trong một mạch điện theo thời gian được cho trên hình41.4 Gọi suất điện động tự cảm trong khoảng thời gian từ 0s đến 1s là e1, từ 1s đến3s là e2 Ta có :
Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền sáng :
63 Chọn câu trả lời đúng :
Cho một tia sáng đi từ nước (n=4/3) ra không khí Sự phản xạ toàn phần xảy ra khigóc tới :
64 Câu nào dưới đây không đúng?
A Ta luôn luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ hơnsang môi trường có chiết suất lớn hơn
Trang 24B Ta luôn luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn hơnsang môi trường có chiết suất nhỏ hơn.
C Khi chùm sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm sáng khúc xạ
D Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ chùm sáng phản xạ gần như bằngcường độ chùm sáng tới
C góc lệch D tăng tới một giá trị xác định rồi giảm dần
D góc lệch D tăng tới một giá trị xác định rồi tăng dần
67 Phát biểu nào dưới đây không chính xác?
Chiếu một chùm tia sáng vào một mặt bên của một lăng kính ở trong không khí:
A Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i
B Góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’
C Luôn luôn có chùm tia sáng ló r ở mặt bên thứ hai
D Chùm tia sáng bị lệch đi khi qua lăng kính
Chọn câu đúng từ bài 68 đến bài 74
68 Quan sát ảnh của một vật qua một thấu kính phân kỳ :
C có thể lớn hơn hay nhỏ hơn vật D luôn ngược chiều với vật
69
A Ảnh cho bởi thấu kính hội tụ luôn lớn hơn vật
B Ảnh cho bởi thấu kính phân kỳ luôn lớn hơn vật
C Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật
D Với thấu kính phân kỳ, vật thật luôn cho ảnh ảo
70 Với một thấu kính :
71
A Với thấu kính hội tụ, độ tụ D<0 B Với thấu kính phân kỳ : D<0
Trang 2572 Với thấu kính hội tụ :
A Độ tụ D càng lớn nếu hai mặt thấu kính càng cong
B Độ tụ D càng lớn nếu hai mặt thấu kính càng ít cong
C Độ tụ D=1
D Độ tụ D<1
73 Với thấu kính hội tụ :
A Khi vật thật cách thấu kính là 2f (f là tiêu cự) thì ảnh cũng cách thấu kính là 2f
B Vật thật cho ảnh ảo
C Vật thật cho ảnh thật
D Ảnh và vật có độ lớn bằng nhau
74 Chọn câu phát biểu không chính xác :
Với thấu kính phân kỳ :
D Về phương diện quang hình học, có thể coi hệ thống bao gồm giác mạc, thủydịch, thể thủy tinh, dịch thủy tinh, màng lưới và điểm vàng tương đương vớimột thấu kính hội tụ
76 Chọn câu đúng :
A Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong các mặt của thể thủy tinh để giữcho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên màng lưới
B Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách giữa thể thủy tinh và võng mạc
để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên màng lưới
C Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách giữa thể thủy tinh và vật cầnquan sát của vật cần quan sát hiện rõ trên màng lưới
D Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi cả độ cong các mắt thủy tinh, khoảng cáchgiữa thể thủy tinh và màng lưới để giữ cho cần quan sát hiện rõ trên màng lưới
77 Trong trường hợp nào của các trường hợp sau, mắt nhìn thấy vật ở xa vô cực:
A Mắt không có tật, không điều tiết B Mắt không có tật và điều tiết tối đa
78 Chọn câu đúng :
Trang 26Mắt lão nhìn thấy vật ở xa vô cùng khi :
A đeo kính hội tụ và mắt không điều tiết
B đeo kính phân kỳ và mắt không điều tiết
C mắt không điều tiết
80 Trên vành của một kính lúp có ghi x10 Đáp số nào sau đây là đúng khi nói về
tiêu cự f của kính lúp này?
81 Chọn câu đúng :
Để điều chỉnh kính hiển vi khi ngắm chừng phải :
A thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách đưa toàn bộ ống kính lênhay xuống sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất
B thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách giữ nguyên toàn bộ ốngkính lên hay xuống sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất
C thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to
Trang 27A Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng cách giữ nguyên vật kính,dịch chuyển thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất.
B Thay đổi khoảng cách giữa vật và thị bằng cách dịch chuyển thị kính so với vậtsao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất
C Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng cách giữ nguyên thị kính,dịch chuyển vật kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất
D Dịch chuyển thích hợp cả vật kính và thị kính cho nhìn thấy ảnh của vật to và
rõ nhất
BÀI TẬP VẬT LÍ
1 Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N Ta thấy thanh
nhựa hút cả hai vật M và N Tình huống nào dưới đây chắc chắn không thể xảy ra?
A M và N nhiễm điện cùng dấu
B M và N nhiễm điện trái dấu
C M nhiễm điện, còn N không nhiễm điện
D Cả M và N đều không nhiễm điện
2 Một hệ cô lập gồm ba điện tích điểm, có khối lượng không đáng kể, nằm cân bằng
với nhau Tình huống nào dưới đây chắc chắn không thể xảy ra?
A Ba điện tích cùng dấu nằm ở ba đỉnh một tam giác đều
B Ba điện tích cùng dấu nằm trên một đường thẳng
C Ba điện tích không cùng dấu nằm ở ba đỉnh một tam giác đều
D Ba điện tích không cùng dấu nằm trên một đường thẳng
3 Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện
giữa chúng sẽ :
4 Đồ thị nào trong hình 1.1 có thể biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác giữa hai
điện tích điểm vào khoảng cách giữa chúng?
Trang 285 Hai quả cau A và B có khối lượng m1 và m2 được treo vào một điểm
O bằng hai sợi dây cách điện OA và AB (hình 1.2) Tích điện cho hai
quả cầu Sức căng T của sợi dây OA sẽ thay đổi như thế nào?
A T tăng nếu hai quả cầu tích điện trái dấu
B T giảm nếu hai quả cầu tích điện cùng dấu
C Trong cả hai trường hợp, T đều tăng, vì ngoài trọng lực của hai
quả cầu còn có sức căng của dây AB
D T không đổi
6 Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do?
7 Trong trường hợp nào dưới đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng
ứng?
Đặt một quả cầu mang điện ở gần đầu của một :
A thanh kim loại không mang đien B thanh kim loại mang điện dương
8 Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách tách Đó
là do :
A hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc
B hiện tượng nhiễm điện do cọ xát
C hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng
D cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên
9 Đưa một quả cầu kim loại A nhiễm điện dương lại gần một quả cầu kim loại B
nhiễm điện dương Hiện tượng nào dưới đây sẽ xảy ra
A Cả hai quả cầu đều bị nhiễm điện do hưởng ứng
B Cả hai quả cầu đều không bị nhiễm điện do hưởng ứng
C Chỉ có quả cầu B đều bị nhiễm điện do hưởng ứng
D Chỉ có quả cầu A đều bị nhiễm điện do hưởng ứng
10 Muối ăn (NaCl) kết tinh là điện môi Chọn câu đúng :
A Trong muối ăn kết tinh có ion dương tự do
B Trong muối ăn kết tinh có ion âm tự do
C Trong muối ăn kết tinh có electron tự do
D Trong muối ăn kết tinh không có ion và electron tự do
11 Hai quả cầu kim loại nhỏ A và B giống hệt nhau,
được treo vào một điểm O bằng hai sợi chỉ dài bằng
nhau Khi cân bằng, ta thấy hai sợi chỉ làm với đường
Trang 29thẳng đứng những góc bằng nhau (Hình 2.1) Trạng thái nhiễm điện của hai quảcầu sẽ là trạng thái nào dưới đây?
A Hai quả cầu nhiễm điện cùng dấu
B Hai quả cầu nhiễm điện trái dấu
C Hai quả cầu không nhiễm điện
D Một quả cầu nhiễm điện, một quả cầu không nhiễm điện
12 Tại điểm nào dưới đây sẽ không có điện trường?
A Ở bên ngoài, gần một quả cầu nhựa nhiễm điện
B Ở bên trong một quả cầu nhựa nhiễm điện
C Ở bên ngoài, gần một quả cầu kim loại nhiễm điện
D Ở bên trong một quả cầu kim loại nhiễm điện
13 Đồ thị nào trong hình 3.1 phản ánh sự phụ thuộc của cường độ điện trường của
một điện tích điểm vào khoảng cách từ điện tích đó đến điểm mà ta xét?
14 Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có cường độ 200V/m, hướng thẳng
đứng từ trên xuống dưới Một electron (-e=-1,6.10-19C) ở trong điện trường này sẽchịu tác dụng một lực điện có cường độ và hướng như thế nào?
A 3,2.10-21N; hướng thẳng đứng từ trên xuống
B 3,2.10-21N; hướng thẳng đứng từ dưới lên
C 3,2.10-17N; hướng thẳng đứng từ trên xuống
D 3,2.10-17N; hướng thẳng đứng từ dưới lên
Trang 30B Hình ảnh đường sức ở hình 3.2b.
C Hình ảnh đường sức ở hình 3.2c
D Không có hình ảnh nào
17 Trên hình 3.3 có vẽ một số đường sức của hệ
thống hai điện tích điểm A và B Chọn câu đúng?
A A là điện tích dương, B là điện tích âm
B A là điện tích âm, B là điện tích dương
C Cả A và B là điện tích dương
D Cả A và B là điện tích âm
18 Một vòng tròn tâm O nằm trong điện trường
của một điện tích điểm Q M và N là hai điểm
trên vòng tròn đó (Hình 4.1) Gọi AM1N, AM2N và
AMN là công của lực điện tác dụng lên điện tích
điểm q trong các dịch chuyển là công của lực điện
tác dụng lên điện tích điểm q trong các dịch
chuyển dọc theo cung M1N, M2N và dây cung
MN Chọn đieu khẳng định đúng :
A AM1N<AM2N B AMN nhỏ nhất
19 Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M
đến điểm N trong điện trường :
A tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN
B tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích q
C tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển
D cả ba ý A, B, C đều không đúng
20 Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M
đến điểm N trong điện trường, thì không phụ thuộc vào :
A vị trí của các điểm M, N
B hình dạng của đường đi MN
C độ lớn của điện tích q
D độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi
21 Một electron (-e=-1,6.10-19C) bay từ bản dương sang bản âm trong điện trườngđều của một tụ điện phẳng, theo một đường thẳng MN dài 2cm, có phương làm vớiphương đường sức điện một góc 600 Biết cường độ điện trường trong tụ điện là1000V/m Công của lực điện trong dịch chuyển này là bao nhiêu?
Trang 3122 Đặt một điện tích điểm Q dương tại một điểm O, M và N là hai điểm nằm đối
xứng với nhau ở hai bên điểm O Di chuyển một điện tích điểm q dương từ M đến Ntheo một đường cong bất kì Chọn câu khẳng định đúng :
A AMN0 và phụ thuộc vào đường dịch chuyển
B AMN0 không phụ thuộc vào đường dịch chuyển
C AMN=0 không phụ thuộc vào đường dịch chuyển
D Không thể xác định được AMN
23 Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến một
điểm B thì lực điện sinh công 2,5J Nếu thế năng của q tại A là 2,5J thì thế năng của
nó tại B là bao nhiêu?
24 Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn?
25 Thế năng của một electron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm
là -32.10-19J Điện tích của electron là –e=-1,6.10-19C Điện thế tại điểm M bằng baonhiêu?
26 Một electron là –e=-1,6.10-19C bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường,giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN=100V Công mà lực điện sinh ra sẽ là :
A +1,6.10-19J B -1,6.10-19J C +1,6.10-17J D -1,6.10-17J
27 Thả một ion dương cho chuyển động không vận tốc đầu từ một điểm bất kì trong
một điện trường do hai điện tích điểm dương gây ra Ion đó sẽ chuyển động
A dọc theo một đường sức điện
B dọc theo một đường nối hai điện tích điểm
C từ điểm có điện thế cao đến điểm có điện thế thấp
D từ điểm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao
28 Hiệu điện thế hai điểm M, N là UMN=40V Chọn câu chắc chắn đúng :
A Điện thế ở M là 40V
B Điện thế ở N bằng 0
C Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm
D Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40V
29 Chọn câu phát biểu đúng :
A Điện dung của tụ điện phụ thuộc điện tích của nó
B Điện dung của tụ điện phụ thuộc hiệu điện thế giữa hai bản của nó
C Điện dung của tụ điện phụ thuộc vào cả điện tích lẫn hiệu điện thế giữa hai bảncủa nó
Trang 32D Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào điện tích lẫn hiệu điện thế giữa haibản của nó.
30 Hai tụ điện chứa cùng một lượng điện tích thì :
A chúng phải có cùng điện dung
B hiệu điện thế giữa hai bản của mỗi tụ điện phải bằng nhau
C tụ điện nào có điện dung lớn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn
D tụ điện nào có điện dung lớn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản nhỏ
31 Trường hợp nào dưới đây ta có một tụ điện?
A Một quả cầu kim loại nhiễm điện, đặt xa các vật khác
B Một quả cầu thủy tinh nhiễm điện, đặt xa các vật khác
C Một quả cầu kim loại, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí
D Một quả cầu thủy tinh, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí
32 Đơn vị điện dung có tên là gì?
33 Một tụ điện có điện dung 20F, được tích điện dưới hiệu điện thế 40V Điện tích
của tụ sẽ là bao nhiêu?
C F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử; q là độ lớn của điện tích thử
D F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử; q là độ lớn của điện tíchthử
32 Trong công thức cộng của lực điện tác dụng lên một điện tích di chuyển trong
điện trường đều A=qEd thì d là gì? Chỉ ra câu khẳng định không chắc chắn đúng
A d là chiều dài của đường đi
Trang 33B d là chiều dài hình chiếu của đường đi trên một đường sức.
C d là khoảng cách giữa hình chiếu của điểm đầu và điểm cuối của đường đi trênmột đường sức
D d là chiều dài của đường đi nếu điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức
33 Q là một điện tích điểm âm đặt tại điểm O, M và N là hai điểm nằm trong điện
trường của Q với OM=10cm và ON=20cm Chỉ ra bất đẳng thức đúng
U
35 q là một tua giấy nhiễm điện dương, q’ là một tua giấy nhiễm điện âm K là một
thước nhựa Người ta thấy K hút được cả q lẫn q’ K được nhiễm điện như thế nào?
36 Trên hình I.1 có vẽ một số đường sức của hệ
thống hai điện tích Các điện tích đó là :
A hai điện tích dương
B hai điện tích âm
C một điện tích dương, một điện tích âm
D không thể có các đường sức có dạng như thế
37 Tụ điện có điện dung C1 có điện tích q1=2.10
-3C Tụ điện có điện dụng C2 có điện tích q2=10-3C
Chọn khẳng định đúng về điện dung các tụ điện
A C1>C2
B C1=C2
C C1<C2
D Cả ba trường hợp A, B, C đều có thể xảy ra
38 Di chuyển một điện tích q từ điểm M đến điểm N trong một điện trường Công
AMN của lực điện sẽ càng lớn nếu :
C hiệu điện thế UMN càng lớn D hiệu điện thế UMN càng nhỏ
39 Đồ thị nào trên hình I.2 biểu diễn sự phụ thuộc của điện tích của một tụ điện vào
hiệu điện thế giữa hai bản của nó?
Trang 34B trong mạch điện kín của đèn pin.
C trong mạch điện kín thắp sáng đèn vơi nguồn điện là acquy
D trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là pin mặt trời
41 Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?
42 Điều kiện để có dòng điện là :
A chỉ cần có các vật dẫn điện nối liền với nhau tạo thành mạch điện kín
B chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
C chỉ cần có hiệu điện thế
D chỉ cần có nguồn điện
43 Hiệu điện thế 1V được đạt vào hai đầu điện trở 10 trong khoảng thời gian là
20s Lượng điện tích dịch chuyển qua điện trở này khi đó là bao nhiêu?
44 Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng :
A tạo ra điện tích dương trong một giây
B tạo ra các điện tích trong một giây
C thực hiện công của nguồn điện trong một giây
D thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dươngngược chiều điện trường bên trong nguồn điện
45 Đơn vị đo suất điện động là :
46 Có thể tạo ra một pin điện hóa bằng cách ngâm trong dung dịch muối ăn :
47 Hai cực của pin Vôn-ta được tích điện khác nhau là do :
A các electron dịch chuyển từ cực đồng tới cực kẽm qua dung dịch điện phân
B chỉ có các ion dương kẽm đi vào dung dịch điện phân
C chỉ có các ion hiđrô trong dung dịch điện phân thu lấy electron của cực đồng
D chỉ có các ion dương kẽm đi vào dung dịch điện phân và cả các ion hiđrô trongdung dịch điện phân thu lấy electron của cực đồng
48 Điểm khác nhau chủ yếu giữa acquy và pin Vôn-ta là :
A sử dụng dung dịch điện phân khác nhau
B chất dùng làm hai cực khác nhau
C phản ứng hóa học ở trong acquy có thể xảy ra thuận nghịch
D sự tích điện khác nhau ở hai cực
Trang 3549 Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào
dưới đây khi chúng hoạt động?
50 Công suất của nguồn điện được xác định bằng :
A lượng điện tích mà nguồn điện sản ra trong một giây
B công mà lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương ngượcchiều điện trường bên trong nguồn điện
C lượng điện tích chạy qua nguồn điện trong một giây
D công của lực điện thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương chạytrong mạch điện kín trong một giây
51 Đối với mạch điện kín gồm nguồn đien với mạch ngoài là điện trở thì cường độ
dòng điện chạy trong mạch :
A tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài B giảm khi điện trở mạch ngoài tăng
C tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài D tăng khi điện trở mạch ngoai tăng
52 Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi :
A sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
B nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
C không mắc cầu chì cho một mạch điện kín
D dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín
53 Ghép mỗi nội dung ở cột bên trái với một nội dung phù hợp ở cột bên phải :
1 Một mạch điện có chứa nguồn
nlần điện trở trong của một
nguồn được ghép trong bộ
2 Bộ nguồn ghép nối tiếp có điện trở
trong là
b tổng các suất điện động của cácnguồn có trong bộ
3 Bộ nguồn gồm n nguồn như nhau
ghép song song có điện trở trong
bằng
c dòng điện chạy qua nó có chiều đi
ra từ cực dương và đi tới cực âm
4 Bộ nguồn ghép nối tiếp có suất
điện động là
d suất điện động của một nguồn cótrong bộ
5 Bộ nguồn gồm n nguồn như nhau
ghép song song có suất điện động là
e tổng điện trở trong của các nguồnđược ghép trong bộ
54 Một đoạn mạch có chứa nguồn điện (nguồn phát điện) khi mà :
A nguồn điện đó tạo ra các điện tích dương và đẩy các điện tích này đi khỏi cựcdương của nó
B dòng điện chạy qua nó có chiều đi vào cực âm và đi ra từ cực dương
Trang 36C nguồn điện đó tạo ra các điện tích âm và đẩy các điện tích này đi khỏi cực âmcủa nó.
D dòng điện chạy qua nó có chiều đi vào cực dương và đi ra từ cực âm
55 Ghép mỗi nội dung ở cột bên trái với một nội dung phù hợp ở cột bên phải :
1 Trong mạch điện kín đơn giản,
3 Suất điện động của bộ nguồn mắc
nối tiếp bằng
c tích của cường độ dòng điện chạyqua đoạn mạch đó và điện trở củanó
4 Acquy là nguồn điện hóa học có
thể được nạp lại để sử dụng nhiều lần
là do
d thương số giữa suất điện động củanguồn điện và điện trở toàn phần củamạch
nguồn điện
6 Sự tích điện khác nhau ơ hai cực
của pin điện hóa được duy trì là do
g tổng các suất điện động của cácnguồn điện thành phần
7 Dòng điện chạy qua đoạn mạch
chứa nguồn phát điện thì
h có chiều đi tới cực âm và đi ra từcực dương của dụng cụ này
8 Độ giảm điện thế trên một đoạn
3 Cường độ dòng điện không đổi
c I = q t
4 Hiệu điện thế UAB giữa hai đầu của đoạn
mạch có chứa nguồn điện, trong đó A nối
với cực dương của nguồn điện
d Eb = E1 = E2 = E3 = = En
5 Suất điện động của bộ nguồn mắc nối
q
6 Suất điện động của bộ nguồn mắc song
song đơn giản
f E = I (R + r)
57 Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng :
A tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện
Trang 37B tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau hai cực cua nguồn điện.
C tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện
D làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồnđiện
58 Trong các pin điện hóa không có quá trình nào dưới đây?
A biến đổi hóa năng thành điện năng
B biến đổi chất này thành chất khác
C làm cho các cực của pin tích điện khác nhau
D biến đổi nhiệt năng thành điện năng
59 Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua co cường
độ I Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức nào?
2
U R
60 Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện
thế mạch ngoài :
A tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch
B tăng khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng
C giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng
D tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch
61 Ghép mỗi nội dung ở cột bên trái với một nội dung phù hợp ở cột bên phải :
1 Bản chất của dòng điện trong kim loại
được nêu rõ trong một lí thuyết gọi là
a hệ số nhiệt điện trở
2 Các electron hóa trị sau khi tách khỏi
nguyên tử, trở thành
b suất điện động nhiệt điện
3 Các electron tự do chuyển động nhiệt
hỗn loạn trong toàn mạch tinh thể kim loại,
tạo thành
c thuyết electron
4 Khí electron chuyển động trôi ngược
chiều điện trường ngoài, tạo thành
d khí electron (điện tử) tự do
5 Tốc độ trôi của electron tỉ lệ với
cường độ điện trường E, tức là : =eE,
trong đó hệ số tỉ lệ e giảm khi nhiệt độ
tăng và được gọi là
7 Các hạt mang điện tham gia vào quá
trình dẫn điện được gọi là
g dòng điện
Trang 388 Hệ số xác định sự phụ thuộc của điện trở
suất vào nhiệt độ được gọi là
h độ linh động của electron
9 Chất có điện trở suất giảm đột ngột
xuống giá trị bằng không khi nhiệt độ giảm
thấp hơn nhiệt độ tới hạn TC của nó được
gọi la
i các electron tự do
10 Bộ hai dây dẫn khác loại có hai đầu
hàn nối với nhau thành một mạch kín gọi
là cặp nhiệt điện Suất điện động xuất hiện
trong cặp nhiệt điện khi giữa hai mối hàn
của nó có một độ chênh lệch nhiệt độ gọi
là
k các hạt tải điện
62 Cường độ dòng điện I chạy trong dây dẫn đồng chất có tiết diện đều S liên hệ với
điện tích e, tốc độ trôi , mật độ n và độ linh động e của electron theo công thứcnào dưới đây?
63 Nếu gọi 0 là điện trở suất của kim loại ở nhiệt độ ban đầu t0 thì điện trở suất của kim loại phụ thuộc nhiệt độ t theo công thức nào dưới đây?
A =0 + (t – t0); với là một hệ số có giá trị dương
B =0 [1 + (t – t0)]; với là một hệ số có giá trị âm
C =0 [1 + (t – t0)]; với là một hệ số có giá trị dương
D =0 + (t – t0); với là một hệ số có giá trị âm
64 Hệ số nhiệt điện trở của kim loại phụ thuộc những yếu tố nào?
A chỉ phụ thuộc khoảng nhiệt độ
B chỉ phụ thuộc độ sạch (hay độ tinh khiết) của kim loại
C chỉ phụ thuộc chế độ gia công của kim loại
D phụ thuộc cả ba yếu tố nêu trên
65 Câu nào dưới đây nói về tính chất điện của kim loại là không đúng?
A kim loại là chất dẫn điện
B điện trở suất của kim loại khá lớn, lớn hơn 107m
C điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ
D cường độ dòng điện chạy qua dây kim loại tuân theo đúng định luật Ôm khinhiệt độ của dây kim loại thay đổi không đáng kể
66 Một dây bạch kim ở 200C có điện trở suất 0=10,6.10-8m Tính điện trở suất của dây bạch kim này ở 11200C Giả thiết điện trở suất của dây bạch kim trongkhoảng nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở không đổi là =3,9.10-3K-1
Trang 3967 Nối cặp nhiệt đồng – constantan với một milivôn kế thành một mạch kín Nhúng
mối hàn thứ nhất vào nước đá đang tan và mối hàn thức hai vào hơi nước sôi,milivôn kế chỉ 4,25mV Tính hệ số nhiệt điện động T của cặp nhiệt này :
68 Ghép mỗi nội dung ở cột bên trái với một nội dung phù hợp ở cột bên phải :
1 Lí thuyết giải thích sự dẫn điện của các dung
dịch axit, bazơ và muối gọi là
a cation (ion dương)
2 Các dung dịch và các chất nóng chảy trong đó
các hợp chất như axit, bazơ và muối bị phân li
thành các ion tự do được gọi là
b định luật Faraday thứnhất về điện phân
3 Bình đựng chất điện phân có hai điện cực nối
với hai cực dương và âm của nguồn điện gọi là
c thuyết điện li
4 Ion âm chuyển động về anôt (cực dương) của
bình điện phân gọi là
d đương lượng điện hóacủa chất giải phóng ra ởđiện cực
5 Ion dương chuyển động về catôt (cực âm) của
bình điện phân gọi là
đ đương lượng giam củanguyên tố
6 Dòng điện trong lòng chất điện phân là dòng
chuyển động có hướng theo hai chiều ngược
nhau của
e định luật Faraday thứ hai
về điện phân
7 Hiện tượng dòng điện phan tích các hợp chất
hóa học chứa trong dung dịch thành các hợp chất
(như phân tích H2O thành H2 và O2) gọi là
g công thức Faraday vềđiện phân
8 Hiện tượng điện phân xảy ra khi chất điện
phân là muối của kim loại dùng làm anôt và anôt
bị tan dần vào dung dịch gọi là
h anion (ion âm)
i một đương lượng gam củachất đó
9 Định luật m=kq cho biết khối lượng m của
chất giải phóng ra ở điện cực, tỉ lệ với điện lượng
q chạy qua bình điện phân gọi là
k số Faraday
10 Hệ số k=m/q cho biết khối lượng của chất
giải phóng ra ở điện cực khi có một đơn vị điện
lượng chạy qua bình điện phân gọi là
l hiện tượng dương cực tan
11 Đại lượng A/n xác định bởi tỉ số giữa khối
lượng mol nguyên tử A với hóa trị n của một
nguyên tố hóa học gọi là
m bình điện phân
F n
điện hóa của nguyên tố giải phóng ra ở điện cực
của bình điện phân, tỉ lệ với đương lượng gam
n các ion dương và ion âm
Trang 40của nguyên tố đó, gọi là
14 Số Faraday có giá trị bằng điện lượng chạy
qua bình điện phân để giải phóng ra ở điện cực
một lượng chất bằng
p chất điện phân
69 Câu nào dưới đây nói về bản chất dòng điện trong chất điện phân là đúng?
A Là dòng electron chuyển động ngược hướng điện trường
B Là dòng chuyển động có hướng đồng thời của các ion dương theo chiều điệntrường và dòng ion âm cùng với các electron ngược chiều điện trường
C Là dòng chuyển động có hướng đồng thời của các ion dương theo chiều điệntrường và của các electron ngược chiều điện trường
D Là dòng chuyển động có hướng đồng thời của các ion dương theo chiều điệntrường và của các ion âm ngược chiều điện trường
70 Gọi m là khối lượng của chất giải phóng ở điện cực, I là cường độ dòng điện, t là
khoảng thời gian có dòng điện chạy qua chất điện phân, F là số Faraday, A là khốilượng mol nguyên tử và n là hóa trị của nguyên tố giải phóng ra ở điện cực Hãy viếtcông thức Faraday về điện phân
72 Một bình điện phân chứa dung dịch muối niken với hai điện cực bằng niken.
Đương lượng điện hóa của niken là k=0,30g/C Khi cho dòng điện cường độ I=5Achạy qua bình này trong khoảng thời gian t=1 giờ thì khối lượng m của niken bámvào catôt bằng bao nhiêu?
73 Một bình điện phân chứa dung dịch đồng sunphat (CuSO4) với hai điện cực bằngđồng (Cu) Khi cho dòng điện không đổi qua bình này trong khoảng thời gian 30phút, thì thấy khối lượng của catôt tăng thêm 1,143g Khối lượng mol nguyên tử củađồng là A=63,5g/mol Lấy số Faraday F96500C/mol Dòng điện chạy qua bìnhđiện phân có cường độ I bằng bao nhiêu?