C. M«i trêng ch©n kh«ng. Kh«ng khÝ nãng. Chïm s¸ng song song. Chïm s¸ng ph©n kú. ChiÕu s¸ng c¸c vËt xung quanh. Gãc hîp bëi tia ph¶n x¹ vµ ph¸p tuyÕn b»ng gãc hîp bëi tia tíi vµ ph¸p tuy[r]
Trang 12) áp dụng : Chọn câu trả lời đúng nhất
a/ Môi trờng mà ánh sáng không truyền đi theo đờng thẳng :
c/ ánh sáng Mặt trời truyền thẳng tới Trái đất và Mặt trăng , khi có nguyệt thực:
A Trái đất bị Mặt trăng che khuất
B Mặt trăng bị Trái đất che khuất
C Mặt trăng không phản xạ ánh sáng
D Mặt trời ngừng không chiếu sángMặt trăng
Câu 2 (4 điểm):
Hãy trả lời các câu hỏi sau đây bằng cách khoanh tròn vào đáp án đúng nhất:
1/ Vật nào sau đây là vật sáng ?
D Chiếu sáng các vật xung quanh
3/ Nội dung nào sau đây không thuộc định luật phản xạ ánh sáng ?
A Tia phản xạ bằng tia tới
B Góc phản xạ bằng góc tới
C Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đờng pháp tuyến của gơng tại điểm tới
D Góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyến bằng góc hợp bởi tia tới và pháp tuyến
4/ Vì sao mắt ta nhìn thấy ảnh của một vật trong gơng phẳng ?
A.Vì mắt ta chiếu ra những tia sáng đến gơng và quay lại chiếu sáng vật
Học sinh không đợc sử dụng bất cứ tài liệu nào
Đề số 1
Trang 2B Vì có ánh sáng từ vật truyền đến gơng , phản xạ rồi truyền từ ảnh tới mắt ta
C Vì có ánh sáng từ vật đi vòng ra sau gơng rồi đến mắt ta
D Vì có ánh sáng từ vật truyền thẳng tới mắt ta
5/ ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lõm có độ lớn nh thế nào so với vật ?
C ảnh qua gơng cầu lồi nhỏ hơn ảnh qua gơng phẳng
D ảnh qua gơng cầu lồi gấp đôi ảnh qua gơng phẳng
7/ Giải thích vì sao trên ô tô , để quan sát đợc những vật ở phía sau mình ngời lái xe thờng đặt
tr-ớc mặt mình một gơng cầu lồi ?
A Vì gơng cầu lồi cho ảnh rõ hơn gơng phẳng
B Vì ảnh tạo bởi gơng cầu lồi nhỏ hơn nên nhìn đợc nhiều vật trong gơng hơn nhìn vào gơng phẳng
C Vì vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi rộng hơn của gơng phẳng
D Vì gơng cầu lồi cho ảnh cùng chiều với vật nên dễ nhận biết vật
8/ Vì sao khi có nhật thực , trời quang mây , đứng ở Trái đất ta lại không nhìn thấy Mặt trời ?
A Vì Mặt trời lúc đó không phát sáng nữa
B Vì Mặt trời lúc đó không không chiếu sáng Trái đất nữa
C Vì lúc đó Mặt trời bị Mặt trăng che khuất , ta nằm trong vùng bóng tối của Mặt trăng
D Vì mắt ta không nhìn thấy Mặt trời
Câu 3 (3 điểm): Cho mũi tên AB đặt trớc một gơng phẳng nh hình vẽ:
a) Vẽ ảnh của mũi tên tạo bởi gơng phẳng ?
b) Vẽ một tia tới AI đến gơng và tia phản xạ IR
tơng ứng ?
c) Đặt vật AB nh thế nào thì có ảnh của AB
song song, cùng chiều với vật? (Vẽ trực tiếp trên hình)
Học sinh không đợc sử dụng bất cứ tài liệu nào
A
B
Trang 32) áp dụng : Chọn câu trả lời đúng nhất
a/ Tia phản xạ trên gơng phẳng nằm trong cùng mặt phẳng với ::
A Tia tới và đờng vuông góc với tia tới
B Tia tới và đờng pháp tuyến của gơng
C Đờng pháp tuyến với gơng và đờng vuông góc với tia tới
D Tia tới và đờng pháp tuyến của gơng ở điểm tới
b/ Theo định luật phản xạ ánh sáng , mối quan hệ giữa góc phản xạ và góc tới :
D Khi có ánh từ vật chiếu vào mắt ta
3/ Hiện tợng nhật thực là hiện tợng nh thế nào ?
A Hình thành bóng đen trên Trái đất khi Mặt trăng nằm giữa Trái đất và Mặt trời
B Hình thành bóng đen trên Mặt trăng khi Mặt trăng nằm giữa Trái đất và Mặt trời
C Hình thành bóng đen trên Trái đất khi Trái đất nằm giữa Mặt trời và Mặt trăng
D Hình thành bóng đen trên Mặt trăng khi Trái đất nằm giữa Mặt trăng và Mặt trời
4/ Khi có nhật thực toàn phần ở mặt đất ta quan sát thấy hiện tợng gì ?
A Một phần Mặt trời bị Mặt trăng che khuất
Đề số 2
Trang 4B Mặt trời bị Mặt trăng che khuất ánh sáng chiếu đến Trái đất
C Mặt trời không chiếu sáng nữa
C ảnh qua gơng cầu lõm nhỏ hơn ảnh qua gơng phẳng
D ảnh qua gơng cầu lõm gấp đôi ảnh qua gơng phẳng
7/ Giải thích vì sao trên ô tô , để quan sát đợc những vật ở phía sau mình ngời lái xe thờng đặt
tr-ớc mặt mình một gơng cầu lồi ?
A Vì gơng cầu lồi cho ảnh rõ hơn gơng phẳng
B Vì ảnh tạo bởi gơng cầu lồi nhỏ hơn nên nhìn đợc nhiều vật trong gơng hơn nhìn vào
g-ơng phẳng
C Vì vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi rộng hơn của gơng phẳng
D Vì gơng cầu lồi cho ảnh cùng chiều với vật nên dễ nhận biết vật
8/ Vì sao nhờ có gơng phản xạ, đèn pin lại có thể chiếu ánh sáng đi xa ?
A Vì gơng hắt ánh sáng trở lại
B Vì gơng cho ảnh rõ hơn
C Vì đó là gơng cầu lõm cho chùm phản xạ //
D Vì nhờ có gơng ta nhìn thấy những vật ở xa
Trang 5Câu 3 (3 điểm): Cho một vật sáng AB đặt trớc 1 gơng phẳng
a) Vẽ một tia phản xạ ứng với tia tới AI
b) Vẽ ảnh A'B' của AB tạo bởi gơng phẳng ?
c) Vẽ và gạch chéo vùng đặt mắt để có thể quan sát đợc toàn bộ
Câu 1: Mỗi bài tập trong phần này có kèm theo các câu trả lời A, B, C, D Hãy đọc hết các câu trả lời rồi
dùng bút khoanh tròn vào các câu trả lời mà mình cho là đúng
1/ Đơn vị chính để đo thể tích là:
2/ Trên vỏ một hộp sữa bột có ghi 450 g Số đó cho biết gì ?
A Khối lợng của hộp sữa C Trọng lợng lợng của hộp sữa
B Khối lợng của sữa trong hộp D Trọng lợng của sữa trong hộp
Câu 2: Dùng bút điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
1/ của thớc là độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thớc
2/ Khi 2 ngời kéo co khoẻ ngang nhau thì họ tác dụng lên dây 2 lực Sợi dây chịu tác dụng của 2 lực này sẽ
Đề số 2A
B
Trang 6Họ và tên:
Lớp: 6
Kiểm tra 15 phút Môn Vật lý 6 1/ Để đo chiều d i cu à ốn SGK vật lý 6 ta nên dùng thước n o sau à đây
2/ Trờn vỏ một tỳi bỏnh cú ghi 450gam Số đú cho biết:
a Trọng lượng của túi bánh b Khối lượng của túi bánh
c Khối lượng của bánh trong túi d Trọng lượng của bánh trong túi
3/ Để đo lượng nước chứa gần đầy chai 1 lít ta nên dùng bình chia độ n o sau à đây:
8/ Nam dùng bình chia độ có ĐCNN l 0,5cm à 3để đo thể tích nước ngọt đựng trong chai,
v à đọc được kết quả đúng Hỏi kết quả n o sau à đây l c à ủa Nam?
a centimet khối (cm3) c mililít (ml)
b đềximet khối (dm3) d mét khối (m3)
Trang 7Câu 1: Mỗi bài tập trong phần này có kèm theo các câu trả lời A, B, C, D Hãy đọc hết các câu trả lời rồi
dùng bút khoanh tròn vào các câu trả lời mà mình cho là đúng
1/ Ngời ta dùng bình chia độ có ĐCNN là 2cm3 và GHĐ là 50cm3 để đo thể tích của một vật Trong các kếtquả ghi sau đây, kết quả nào là đúng
2/ Trên vỏ một hộp sữa bột có ghi 450 g Số đó cho biết gì ?
A Khối lợng của hộp sữa C Trọng lợng lợng của hộp sữa
B Khối lợng của sữa trong hộp D Trọng lợng của sữa trong hộp
Câu 2: Dùng bút điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
1/ Thể tích của một vật rắn không thấm nớc có thể đo đợc bằng cách:
+ vật đó vào nớc đựng trong bình chia độ
+ Thể tích của phần nớc bằng thể tích của vật
2/ Trong khi cày, con trâu đã tác dụng vào cái cày một
Trang 8Phần I (2 điểm): Em hãy đọc hết câu hỏi và câu trả lời, rồi chọn đáp án đúng nhất
1 Giới hạn của thớc là:
A Độ dài lớn nhất có thể đo bằng thớc đó
B Độ dài của cái thớc
C Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thớc
2 Thả một vật rắn vào thớc trong BCĐ có ĐCNN là 0,5cm3 đã chứa 50cm3 nớc.Mực nớc dâng lên trong BCĐ đến vạch 85cm3 Vậy thể tích của vật rắn là:
3 Trên vỏ hộp sơn Lipon có ghi 5kg Số đó chỉ gì?
4 Một vật có khối lợng 20g, sẽ có trọng lợng:
5 Một lò xo sẽ bị biến dạng nếu:
6 Trái đất tác dụng lực hút lên vật, lực hút đó gọi là:
A Trái đất đã hút viên phấn C Trái đất và viên phấn đã hút nhau
Phần II (2 điểm): Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
1 của thớc là độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thớc
2 Ngời ta đo của một vật bằng cân Đơn vị đo là
3 Trong phòng thí nghiệm ngời ta dùng để đo thể tích chất lỏng
4 Dùng tay nén hai đầu lò xo Tay đã tác dụng lên lò xo một lực
5 Một cầu thủ đá một quả bóng đập vào tờng, quả bóng bị đồng thời
6 Khi hai ngời kéo co khỏe ngang nhau thì họ tác dụng lên dây kéo hai lực Sợi dây chịu tác dụng của hai lực này sẽ
7 Trái đất tác dụng lực lên mọi vật Lực này gọi là
8 Một vật có khối lợng 3000g thì có trọng lợng
Phần III (6 điểm): Hãy trả lời các câu hỏi sau:
1 Một cái vợt đập vào một quả bóng đang chuyển động Điều gì sẽ xảy ra đối với vợt và bóng trong thời gian vợt và bóng tiếp xúc tiếp xúc nhau?
2 Một ngời ở trên mặt trăng có trọng lợng là 150N Hỏi ở mặt đất ngời đó có trọng lợng
Trang 9
Trang 10
Ôn tập kiểm tra 1 tiết
Câu 1: Ôn tập tất các các kết luận và phần ghi nhớ từ bài 1 đến bài 8.
Câu 2: Ôn lại toàn bộ bài tập từ bài 1 đến bài 8 trong sách bài tập.
Câu 3: Một số bài tập khác.
Em hãy đọc hết câu hỏi và câu trả lời, rồi chọn đáp án đúng nhất
1 Giới hạn của thớc là:
A Độ dài lớn nhất có thể đo bằng thớc đó
B Độ dài của cái thớc
C Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thớc
2 Thả một vật rắn vào thớc trong BCĐ có ĐCNN là 0,5cm3 đã chứa 50cm3 nớc.Mực nớc dâng lên trong BCĐ đến vạch 85cm3 Vậy thể tích của vật rắn là:
3 Trên vỏ hộp sơn Lipon có ghi 5kg Số đó chỉ gì?
4 Một vật có khối lợng 20g, sẽ có trọng lợng:
Em hãy đọc hết câu hỏi và câu trả lời, rồi chọn đáp án đúng nhất
1 của thớc là độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thớc
2 Khi hai ngời kéo co khỏe ngang nhau thì họ tác dụng lên dây kéo hai lực Sợi dây chịu tác dụng của hai lực này sẽ
3 Trái đất tác dụng lực lên mọi vật Lực này gọi là
Trang 11Ôn tập kiểm tra 1 tiết
Câu 1: Học thuộc tất các các kết luận và phần ghi nhớ chơng I.
Câu 2: Ôn lại toàn bộ bài tập chơng I trong sách bài tập.
Câu 3: Một số bài tập khác.
1.Cho một vật sáng AB đặt trớc một gơng
phẳng(hình 1).
a)Hãy vẽ một tia phản xạ ứng với tia tới AI.
b)hình vẽ A'B' của AB tạo bởi gơng phẳng.
c)Gạch chéo vùng đặt mắt để có thể quan sát
toàn bộ ảnh A'B'.
2 Hãy giải thích vì sao có thể dùng gơng cầu lõm để tập trung ánh sáng mặt trời.
3 Cho hình vẽ dới đây:
4 Cho hai điểm S1, S 2 đặt trớc gơng
Trang 12Họ và tên: Kiểm tra 15 phút
1 Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào có thể dùng để đo đô dài?
A Một thanh gỗ dài, thẳng B Một sợi dây.
C Một chiếc thớc mét D Một ca đựng nớc có vạch chia độ.
2 Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào không phải là đơn vị đo độ dài?
A Milimet B Kilôgam C Kilômet D Mét.
3 Một học sinh dùng thớc có ĐCNN là 1cm để đo chiều dài bàn học Trong các cách ghi kết quả dới đây cách nào
đúng?
4 Dụng cụ nào sau đây có thể dùng để đo thể tích chất lỏng?
A Một chiếc ca đong có ghi 1 lít B Chiếc bơm tiêm có vạch chia theo đơn vị cc.
C Bình chia độ D Cả đáp án A, B, C, đều đúng.
5 Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo thể tích?
A Mét khối B Mét vuông C Mét D Kilôgam.
6 Ngời ta dùng bình chia độ có ĐCNN là 2cm 3 và GHĐ là 50cm 3 để đo thể tích của một vật Trong các kết quả ghi sau đây, kết quả nào là đúng.
A V= 35 cm 3 B V= 38 cm 3 C V= 44,5 cm 3 D V= 84 cm 3
7 Thả một vật rắn vào nớc trong BCĐ có ĐCNN là 0,5cm 3 đã chứa 50cm 3 nớc.Mực nớc dâng lên trong BCĐ đến vạch 85cm 3 Vậy thể tích của vật rắn là:
A 35 cm 3 B 135 cm 3 C 85 cm 3 D 35,0 cm 3
8 Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nớc thì thể tích của vật bằng thể tích nào?
A Thể tích phần nớc tràn ra từ bình tràn sang bình chứa B Thể tích trong bình chứa.
C Thể tích bình tràn D Thể tích nớc còn lại trong bình tràn.
9 Dùng bình chia độ và bình tràn có thể đo đợc thể tích của vật nào sau đây?
A Một viên phấn B Một quả cân C Một chiếc khăn tay D Một hộp thuốc bằng giấy.
10 Ngời ta có thể đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ có ĐCNN là 0,5cm 3 Hãy chỉ ra cách ghi kết quả đúng trong các trờng hợp dới đây?
A 36,342cm 3 B 36,51cm 3 C 36,5cm 3 D 36cm 3
1 Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào có thể dùng để đo đô dài?
A Một thanh gỗ dài, thẳng B Một sợi dây.
C Một chiếc thớc mét D Một ca đựng nớc có vạch chia độ.
2 Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào không phải là đơn vị đo độ dài?
A Milimet B Kilôgam C Kilômet D Mét.
3 Một học sinh dùng thớc có ĐCNN là 1cm để đo chiều dài bàn học Trong các cách ghi kết quả dới đây cách nào
đúng?
4 Dụng cụ nào sau đây có thể dùng để đo thể tích chất lỏng?
A Một chiếc ca đong có ghi 1 lít B Chiếc bơm tiêm có vạch chia theo đơn vị cc.
C Bình chia độ D Cả đáp án A, B, C, đều đúng.
5 Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo thể tích?
A Mét khối B Mét vuông C Mét D Kilôgam.
6 Ngời ta dùng bình chia độ có ĐCNN là 2cm 3 và GHĐ là 50cm 3 để đo thể tích của một vật Trong các kết quả ghi sau đây, kết quả nào là đúng.
A V= 35 cm 3 B V= 38 cm 3 C V= 44,5 cm 3 D V= 84 cm 3
7 Thả một vật rắn vào nớc trong BCĐ có ĐCNN là 0,5cm 3 đã chứa 50cm 3 nớc.Mực nớc dâng lên trong BCĐ đến vạch 85cm 3 Vậy thể tích của vật rắn là:
A 35 cm 3 B 135 cm 3 C 85 cm 3 D 35,0 cm 3
8 Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nớc thì thể tích của vật bằng thể tích nào?
A Thể tích phần nớc tràn ra từ bình tràn sang bình chứa B Thể tích trong bình chứa.
C Thể tích bình tràn D Thể tích nớc còn lại trong bình tràn.
9 Dùng bình chia độ và bình tràn có thể đo đợc thể tích của vật nào sau đây?
A Một viên phấn B Một quả cân C Một chiếc khăn tay D Một hộp thuốc bằng giấy.
10 Ngời ta có thể đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ có ĐCNN là 0,5cm 3 Hãy chỉ ra cách ghi kết quả đúng trong các trờng hợp dới đây?
A 36,342cm 3 B 36,51cm 3 C 36,5cm 3 D 36cm 3
Trang 13ĐỀ KIỂM TRAHọ Và Tờn: Mụn: Vọ̃t Lý 6
I Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất.
Cõu 1: Kết quả đo độ dài của đoạn thẳng trờn là:
Cõu 2: Trờn vỏ hộp sữa bột cú ghi 450 gam Số đú cho biết?
A Trọng lượng của hộp sữa B Trọng lượng của sữa trong hộp.
C Khối lượng của hộp sữa D Khối lượng của sữa trong hộp.
Cõu 3: Lực nào khụng phải là lực đẩy trong cỏc lực sau?
A Lực mà 2 đầu ngún tay tỏc dụng vào lũ xo làm lũ xo bị biến dạng.
B Lực của tay học sinh tỏc dụng làm bay tàu bay giấy.
C Lực mà lũ xo bị ộp tỏc dụng vào tay.
D Lực của vận động viờn đẩy tạ dựng để nộm quả tạ.
Cõu 4: Người ta dựng một bỡnh chia độ ghi tới cm 3 chứa 60 cm 3 nước để đo thể tớch của một hũn đỏ Khi thả hũn đỏ vào bỡnh, mực nước trong bỡnh dõng lờn tới vạch 96 cm 3 Thể tớch hũn đỏ là bao nhiờu?
A 65 cm3 B 36 cm3 C 35 cm3 D Một kết quả khác.
Cõu 5: Một người bỏn trà cần bỏn 7 lạng trà, người đú nờn sử dụng loại cõn cú GHĐ nào sau đõy?
A 0,5 kg B 0,1 kg C 0,2 kg D Khụng cú cõn nào thớch hợp.
Cõu 6: Hai lực cõn bằng là:
A Hai lực mạnh như nhau, cựng phương và ngược chiều.
B Hai lực mạnh như nhau, cú cựng phương cựng chiều cựng tỏc dụng lờn 1 vật.
C Hai lực mạnh như nhau, cú cựng phương nhưng ngược chiều cựng tỏc dụng lờn 1 vật.
D Hai lực mạnh như nhau, cú cựng phương nhưng ngược chiều cựng tỏc dụng lờn 2 vật.
II Phần tự luọ̃n (7 điểm) - Học sinh làm câu 2 đến câu 4 sang trang bên.
Cõu 1: Một vọ̃t cú khối lượng (hoặc trọng lượng) đó biết Điền vào chỗ trống trong bảng sau?
i n tr c ti p v o b ng.
Cõu 2: Trong mỗi trường hợp dưới đõy, lấy 1 vớ dụ minh họa kết quả của tỏc dụng lực:
a Vật đang chuyển động bị dừng lại.
b Vật chuyển động chậm lại
c Vật vừa bị biến dạng vừa thay đổi chuyển động
Trang 14Cõu 3: Đặt viờn gạch lờn nền nhà, viờn gạch đứng yờn.
Câu 4: Một ngời ở trên Mặt đất có trọng lợng 600N thì lên Mặt trăng có trọng lợng là bao nhiêu Niutơn?
1 Khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn tăng lên 3 lần thì cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn thay đổi nh thế nào?
A Không thay đổi B Giảm 3 lần C Tăng 3 lần D Không thể xác định chính xác đợc.
2 Trong đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?
7 Một dây dẫn có chiều dài l và điện trở R Nếu cắt dây này thành ba phần bằng nhau thì điện trở R của mỗi phần’
9 Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài Dây thứ nhất có S 1 = 0,5mm 2 và điện trở R 1 = 8,5 Hỏi dây thứ hai có
điện trở R 2 = 127,5 thì có tiết diện là bao nhiêu?
A Không thay đổi B Giảm 2 lần C Tăng 2 lần D Không thể xác định chính xác đợc.
2 Trong đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song, công thức nào sau đây là đúng?
7 Một dây dẫn có chiều dài l và điện trở R Nếu cắt dây này thành ba phần bằng nhau thì điện trở R của mỗi phần’
9 Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài Dây thứ nhất có S 1 = 0,5mm 2 và điện trở R 1 = 8,5 Hỏi dây thứ hai có
điện trở R 2 = 127,5 thì có tiết diện là bao nhiêu?
Trang 151 Ta nhận thấy một vật khi:
A Vật đó ở trớc mặt ta B Vật đó hắt ra ánh sáng.
C ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta D Có đủ cả ba yếu tố A, B, C.
2 Vật sáng là:
A Vật có ánh sáng đi vào mắt ta B Vật tự nó phát ra ánh sáng.
C Vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó D Nguồn sáng và vật hắt lại ánh sáng chiếu đến nó.
3 Trong số các vật kể sau đây mà em nhìn thấy trong lớp học, vật nào đợc gọi là nguồn sáng:
A Đèn B Bàn ghế C Sách, vở, đồ dùng học tập D Tất cả các vật đã kể ở A, B, C.
4 Vật nào sau đây không phải là nguồn sáng:
A Ngọn nến đang cháy B Một vỏ non nớc ngọt sáng chói dới trờ nắng.
5 Trong môi trờng trong suốt nhng không đồng tính thì ánh sáng:
A Luôn truyền theo đờng thẳng B Luôn truyền theo một đờng cong.
C Luôn truyền theo đờng gấp khúc D Có thể truyền theo đờng cong hoặc đờng gấp khúc.
6 Một nguồn sáng điểm (nguồn sáng rất nhỏ) chiếu vào một vật chắn sáng Phía sau vật là:
C Cả vùng tối lấn vùng nửa tối D Vùng tối và vùng nửa tối xen kẽ lẫn nhau.
7 Khi tia tới có góc tới i = 45 0 thì góc tới có gá trị là:
8 Khi tia tới có góc tới i = 90 0 thì tia phản xạ có tính chất:
A Trùng với tia tới (ngợc chiều) B Vuông góc với tia tới.
C Gần nh thẳng hàng với tia tới D Có phơng khác các phơng nêu ở A, B, C.
9 Nếu tia phản xạ trùng vơi tia tới (ngợc chiều) thì góc tới có giá trị:
A Vật có ánh sáng đi vào mắt ta B Vật tự nó phát ra ánh sáng.
C Vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó D Nguồn sáng và vật hắt lại ánh sáng chiếu đến nó.
3 Trong số các vật kể sau đây mà em nhìn thấy trong lớp học, vật nào đợc gọi là nguồn sáng:
A Đèn B Bàn ghế C Sách, vở, đồ dùng học tập D Tất cả các vật đã kể ở A, B, C.
4 Vật nào sau đây không phải là nguồn sáng:
A Ngọn nến đang cháy B Một vỏ non nớc ngọt sáng chói dới trờ nắng.
5 Trong môi trờng trong suốt nhng không đồng tính thì ánh sáng:
A Luôn truyền theo đờng thẳng B Luôn truyền theo một đờng cong.
C Luôn truyền theo đờng gấp khúc D Có thể truyền theo đờng cong hoặc đờng gấp khúc.
6 Một nguồn sáng điểm (nguồn sáng rất nhỏ) chiếu vào một vật chắn sáng Phía sau vật là:
C Cả vùng tối lấn vùng nửa tối D Vùng tối và vùng nửa tối xen kẽ lẫn nhau.
7 Khi tia tới có góc tới i = 45 0 thì góc tới có gá trị là:
8 Khi tia tới có góc tới i = 90 0 thì tia phản xạ có tính chất:
A Trùng với tia tới (ngợc chiều) B Vuông góc với tia tới.
C Gần nh thẳng hàng với tia tới D Có phơng khác các phơng nêu ở A, B, C.
9 Nếu tia phản xạ trùng vơi tia tới (ngợc chiều) thì góc tới có giá trị:
1 Các chyển động nào sau đây không phải là chuyển động cơ học:
A Sự rơi của chiếc lá B Sự di chuyển của đám mây trên bầu trời.
C Sự đổi hớng đi của tia sáng từ không khí vào nớc D Sự đong đa của quả lắc đồng hồ.
2 Công thức tính vận tốc là:
A v = s/t B v = s.t C v = t/s D Một công thức khác.
3 Nếu trên một đoạn đờng, vật có lúc chuyển động nhanh dần, chậm dần, chuyển động đều thì chuyển động trên cả
đoạn đờng đợc xem là chuyển động:
A Đều B Không đều C Chậm dần D Nhanh dần.
4 Lực là nguyên nhân làm:
A Thay đổi vận tốc của vật B Vật bị biến dạng.
C Thay đổi dạng quỹ đạo của vật D Các rác động A, B, C.
5 Một ô tô chuyển động trên quãng đờng dài 180km mất thời gian 2giờ 30phút Vận tốc của ô tô đó là:
A 10m/s B 45km/h C 18km/h D 20m/s.
6 Một ngời đi xe đạp trong 40 phút với vận tốc là 12km/h Quãng đờng ô tô đó đi đợc là:
Trang 161 Các chyển động nào sau đây không phải là chuyển động cơ học:
A Sự rơi của chiếc lá B Sự di chuyển của đám mây trên bầu trời.
C Sự đổi hớng đi của tia sáng từ không khí vào nớc D Sự đong đa của quả lắc đồng hồ.
2 Công thức tính vận tốc là:
A v = s/t B v = s.t C v = t/s D Một công thức khác.
3 Nếu trên một đoạn đờng, vật có lúc chuyển động nhanh dần, chậm dần, chuyển động đều thì chuyển động trên cả
đoạn đờng đợc xem là chuyển động:
A Đều B Không đều C Chậm dần D Nhanh dần.
4 Lực là nguyên nhân làm:
A Thay đổi vận tốc của vật B Vật bị biến dạng.
C Thay đổi dạng quỹ đạo của vật D Các rác động A, B, C.
5 Một ô tô chuyển động trên quãng đờng dài 180km mất thời gian 2giờ 30phút Vận tốc của ô tô đó là:
Trang 17Hä vµ tªn: KiÓm tra 15 phót – VËt lý 8
Líp:
1 Muốn tăng, giảm áp suất thì phải làm thế nào? Trong các cách sau đây, cách nào là không đúng Chọn
câu trả lời đúng nhất
A Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực và giảm diện tích bị ép
B Muốn giảm áp suất thì giảm áp lực và giữ nguyên diện tích bị ép
C Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực và giảm diện tích bị ép
D Muốn giảm áp suất thì phải tăng diện tích bị ép
2 Trong hình vẽ 2, lực nào không phải là áp lực? Chọn câu trả lời đúng nhất
A Trọng lượng của máy kéo chạy trên đoạn đường nằm ngang
B Lực của ngón tay tác dụng lên đầu đinh
C Lực kéo khúc gỗ
D Lực của mũi đinh tác dụng lên bảng gỗ
3 Đặt một bao gạo 60kg lên một cái ghế bốn chân có khối lượng 4kg, Diện tích tiếp xúc với mặt đất củamỗi chân ghế là 8cm2 Áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất là bao nhiêu? Chọn câu trả lời đúng nhất
Ý ki n c a b n ã ế ủ ạ đ đượ c g i t i Hocmai.vn Chúng tôi s xem xét v ph n h i ý ki n c a ử ớ ẽ à ả ồ ế ủ
b n trong thòi gian s m nh t Chúc b n luy n thi ạ ớ ấ ạ ệ đạ ế t k t qu t t! ả ố
A p = 2000000N/m2 B p = 200000N/m2 C p = 20000N/m2 D Một kết quả khác
4 Khi xe ô tô bị sa lầy, người ta thường đổ cát, sạn hoặc đặt dưới lốp xe một tấm ván Cách làm ấy nhằm mục
đích gì? Chọn câu trả lời đúng nhÊt trong các câu trả lời sau:
Ý ki n c a b n ã ế ủ ạ đ đượ c g i t i Hocmai.vn Chúng tôi s xem xét v ph n h i ý ki n c a ử ớ ẽ à ả ồ ế ủ
b n trong thòi gian s m nh t Chúc b n luy n thi ạ ớ ấ ạ ệ đạ ế t k t qu t t! ả ố
A Làm tăng ma sát B Làm giảm ma sát C Làm giảm áp suất D Làm tăng áp suất
5 Đặt một hộp gỗ lên mặt bàn nằm ngang thì áp suất do hộp gỗ tác dụng xuống mặt bàn là 560 N/m 2 Khối lượng của hộp gỗ là bao nhiêu, biết diện tích mặt tiếp xúc của hộp gỗ với mặt bàn là 0,3m 2 ? Ch n câuọ
tr l i úng nh t ả ờ đ ấ
6 Áp lực của gió tác dụng trung bình lên một cánh buồm là 6800N, khi đó cánh buồm chịu một áp suất 340N/m 2 Nếu lực tác dụng lên cánh buồm là 8200N thì cánh buồm phải chịu áp suất bao nhiêu? Ch n ọ câu tr l i úng nh t ả ờ đ ấ
A p = 420N/m2 B p = 430N/m2 C p = 410N/m2 D Một kết quả khác
7 Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về áp lực? Chọn câu trả lời đúng nhất.
Ý ki n c a b n ã ế ủ ạ đ đượ c g i t i Hocmai.vn Chúng tôi s xem xét v ph n h i ý ki n c a ử ớ ẽ à ả ồ ế ủ
b n trong thòi gian s m nh t Chúc b n luy n thi ạ ớ ấ ạ ệ đạ ế t k t qu t t! ả ố
A Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép C Áp lực luôn bằng trọng lượng của vật
B Áp lực là lực do mặt giá đỡ tác dụng lên vật D Áp lực là lực ép của vật lên mặt giá đỡ
8 Áp suất của người tác dụng lên mặt sàn lớn nhất trong trường hợp nào dưới đây? Chọn câu trả lời đúng nhất.
Ý ki n c a b n ã ế ủ ạ đ đượ c g i t i Hocmai.vn Chúng tôi s xem xét v ph n h i ý ki n c a ử ớ ẽ à ả ồ ế ủ
b n trong thòi gian s m nh t Chúc b n luy n thi ạ ớ ấ ạ ệ đạ ế t k t qu t t! ả ố
A Người đứng cả hai chân
B Người đứng co một chân trên một tấm ván rộng đặt trên mặt sàn
C Người ngồi cả hai chân
D Người đứng co một chân
9 Câu nào dưới đây nói về áp suất là đúng? Chọn câu trả lời đúng nhất.
Ý ki n c a b n ã ế ủ ạ đ đượ c g i t i Hocmai.vn Chúng tôi s xem xét v ph n h i ý ki n c a ử ớ ẽ à ả ồ ế ủ
b n trong thòi gian s m nh t Chúc b n luy n thi ạ ớ ấ ạ ệ đạ ế t k t qu t t! ả ố
Trang 18A Áp suất là lực tác dụng lên một đơn vị diện tích
B Áp suất là lực ép vuông góc với mặt bị ép
C Áp suất là lực tác dụng lên mặt bị ép
D Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép
10 Áp lực của gió tác dụng trung bình lên một cánh buồm là 6800N, khi đó cánh buồm chịu một áp suất340N/m2 Diện tích của cánh buồm có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau: Chọn câu trả lời đúng nhất
A S = 15 m2 ; B S = 30 m2 ; C S = 20 m2 ; D S = 25 m2
Trang 19Họ và tên:
I Phần trắc nghiệm:
1 Một ngời đứng trên xe buýt đang chuyển động Trong các câu sau đây, câu nào không đúng.
2 Một hành khách ngồi trên ô tô đang chuyển động trên đờng Khi nói hành khách đứng yên nghĩa
là ta đã chọn vật làm mốc là:
3 Các chuyển động sau đây, chuyển động nào là không đều?
4 Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động thấy mình bị nghiêng về bên phải Đó là vì ô tô:
5 Khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì:
A Vật đang đứng yên sẽ chuyển động
B Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm lại
C Vật đang chuyển động đều sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều
D Vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh dần
6 Trong những trờng hợp sau đây, trờng hợp nào có lực ma sát.
7 Dấu hiệu nào sau đây là của chuyển động theo quán tính.
đều
8 Chiều của lực ma sát:
A Cùng chiều với chiều chuyển động của vật
B Ngợc chiều với chiều chuyển động của vật
C Có thể cùng chiều, ngợc chiều với chiều chuyển động của vật
D Tuỳ thuộc vào loại ma sát chứ không phụ thuộc vào chiều chuyển động của vật
9 Trong các cách làm sau đây, cách nào làm giảm lực ma sát?
10 Cho một hòn bi lăn, trợt và nằm yên trên một mặt phẳng Trờng hợp nào sau đây lực ma sat có giá trị nhỏ nhất?
11 Một ô tô chuyển động trên quãng đờng dài 150km mất thời gian 2giờ Vận tốc của ô tô đó là?
1 Hãy biểu diễn trọng lợng của một vật có khối lợng 4kg(Tỉ xích 1cm ứng với 10N).
2 Muốn đẩy một vật nặng một cáchnhẹ nhàng thì ngời ta làm gì? Vì sao?
3 Một ngời đi xe đạp từ A đến B Trong đoạn đờng đầu ngời đó đi mất 15 phút với vận tốc 10m/s
Đoạn đờng còn lại mất 20phút, với vận tốc 12m/s Hỏi đoạn đờng AB dài bao nhiêu km?
500NF
Trang 20