1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

bµi tëp 1 gi¶i biön luën ph­¬ng tr×nh cã èn ë méu thøc quy vò bëc nhêt 1 èn i lý thuyõt cçn nhí ii bµi tëp bµi tëp 1 bµi tëp 2 bµi tëp 3 bµi tëp 4 iii gi¶i vµ biön luën ph­¬ng tr×nh cã èn ë méu thøc q

10 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 175,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gi¶i vµ biÖn luËn ph¬ng tr×nh sau theo tham sè m. 1.[r]

Trang 1

Gi¶i biÖn luËn ph¬ng tr×nh

cã Èn ë mÉu thøc quy vÒ bËc nhÊt 1 Èn

I Lý thuyÕt cÇn nhí

II Bµi tËp

III Gi¶i vµ biÖn luËn ph¬ng tr×nh cã Èn ë mÉu thøc quy vÒ bËc nhÊt

IV Bµi tËp vÒ nhµ

1

Trang 2

Lý thuyết cần nhớ:

1 Giải biện luận phơng trình dạng bậc nhất một ẩn:

Dạng: (1)

Biện luận: ( 1 )  ax  b

TH1: a 0 phơng trình (1) có nghiệm x   a b

TH2: a = 0

Nếu b = 0: (1)0.x = 0 phơng trình có vô số nghiệm Nếu b 0: Phơng trình (1) vô nghiệm.

Kết luận:

 Nếu a 0, b  R: phơng trình (1) có nghiệm duy nhất

a

b

x  

 Nếu a = 0 = b: phơng trình (1) có vô số nghiệm.

 Nếu a0 b: Phơng trình (1) vô nghiệm.

2 Chú ý:

Các bớc cần làm cho phần 1):

Đa những hạng tử chứa x về một vế, nhóm x chung, ra dạng ax = -b.

Biện luận dựa vào 2 trờng hợp a = 0; a0.

3 Giải phơng trình có ẩn ở mẫu quy về bậc nhất:

Ta cần phải tìm điều kiện xác định Khi giải đợc nghiệm ta phải so sánh với điều kiện để loại nghiệm không hợp lý.

2

ax + b = 0

Trang 3

Bµi tËp Gi¶i vµ biÖn luËn ph¬ng tr×nh sau theo tham sè m

x

m x

 1 1 2

x

x x

m x

2 ) 1 ( 1

x m x

m x x

x m

3

Trang 4

Bài tập 1:

Giải và biện luận phơng trình sau theo tham số m

m x

m x

 1 1

2

(1)

Bài giải:

Điều kiện xác định: x  1 (2)

Biện luận:

Với điều kiện (2) thì phơng trình (1) 

 2xm ( 1  m)(x 1 )

 (m 1 )x 1 (3) + Nếu m = -1: pt (3) trở thành 0.x = 1 phơng trình vô nghiệm

 (1) vô nghiệm

+ Nếu m  1: khi đó m 1  0

(3) có nghiệm là:  11

m x

So sánh điều kiện  1

1

1

mm  2

Kết luận:

+ Nếu 

 2

1

m

m

phơng trình đã cho vô nghiệm + Nếu 

 2

1

m

m

phơng trình đã cho có nghiệm  11

m x

4

Trang 5

Bài tập 2:

Giải và biện luận phơng trình sau theo tham số m

2

2

x

x x

m x

(1)

Bài giải:

Điều kiện xác định: x  1; x 0 (2)

Biện luận:

Với điều kiện (2) ta có:

(1)  x(xm)  (x 2 )(x 1 )  2x(x 1 )

 (m 3 )x  2 (3) + Nếu m-3=0  m = 3: pt (3) trở thành 0.x = 2 phơng trình vô nghiệm

 (1) vô gnhiệm

+ Nếu m 3  0 m 3 phơng trình (3) có nghiệm là:  2 3

m x

So sánh điều kiện m 3 ta luôn có 0

3

2

m

Vậy xét 1

3

2

Kết luận:

+ Nếu 

 1

3

m

m

phơng trình đã cho vô nghiệm + Nếu 

 1

3

m

m

phơng trình đã cho có nghiệm 2 3

m x

5

Trang 6

Bài tập 3:

Giải và biện luận phơng trình sau theo tham số m

0 3

) 2 )(

1 (

m x

mx x

(1)

Bài giải:

Điều kiện xác định: x 3m; (2)

Biện luận:

Với điều kiện (2) ta có:

(1)  (x 1 )(mx 2 )  0  

 2

1

mx x

 Từ (3) để x = -1 là nghiệm của phơng trình (1) thì:

 1  3mm  31

Trờng hợp m  31 thay vào (1)  phơng trình có nghiệm x = 6

 Biện luận phơng trình (4):

 Nếu m = 0: (4)  0.x = -2  (4) vô nghiệm  (1) có nghiệm x = -1

 Nếu m 0: (4) có nghiệm x  m2 ; khi đó luôn có m

m 3

2

Ta xét nghiệm  2   1  m 2

m

Kết luận:

+ Nếu 

 2

0

m

m

phơng trình có nghiệm x = -1 + Nếu m  31 phơng trình có nghiệm x  6

+ Nếu 

m m

2 phơng trình có 2 nghiệm x  1 ;x   m2

6

(3) (4)

3 1

Trang 7

Bài tập 4:

Giải và biện luận phơng trình sau theo tham số m

2

1

2 ) 1 ( 1

x m x

m x x

x m

(1)

Bài giải:

Điều kiện xác định: x  1 (2)

Biện luận:

Với điều kiện (2) ta có:

(1)  (mx)( 1 x)  (xm)(x 1 )  m(x 1 )  2

 (m 2 )x 2  m (3) + Nếu m = 2: (3)  0.x = 0 phơng trình có vô số nghiệm, các nghiệm đó   1

+ Nếu m 2 (3)  x = -1 (loại)  (1) vô nghiệm

Kết luận:

+ Nếu m = 2 phơng trình đã cho có tập nghiệm TR\   1 

+ Nếu m 2: phơng trình đã cho vô nghiệm

7

Trang 8

Giải và biện luận ph ơng trình có ẩn ở mẫu

thức quy về bậc nhất:

 Đặt điều kiện để mẫu thức khác 0 (và các biểu thức khác

trong phơng trình có nghĩa nếu có) điều kiện xác

định.

 Đa về dạng bậc nhất làm nh ở trên

 Chú ý các trờng hợp phơng trình tơng đơng có nghiệm,

ta cần so sánh điều kiện để loại nghiệm và rút ra những kết luận hợp lý.

 Kết luận bài toán.

8

Trang 9

Bµi tËp vÒ nhµ:

Gi¶i biÖn luËn c¸c ph¬ng tr×nh sau theo tham sè m:

9

Trang 10

1 2

1

2

x

m

mx

2 2  1

x

m x

x

m

x

1

1

2

m x

x

4 21 2 1

x

m x x

x m

1

mx m

) 2 )(

1 (

1

x m m

10

Ngày đăng: 20/04/2021, 19:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w