Trong những năm gần đây, bên cạnh các ngành kinh tế sản xuất hàng hoá, kinh tế dịch vụ ngày càng phát triển và đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền kinh tế. Sự phát triển của các ngành kinh tế dịch vụ dẫn đến sự xuất hiện các dịch vụ mới đặc biệt là các dịch vụ trong môi trường điện tử. Người sử dụng (NSD) đã dễ dàng hơn trong việc tiếp cận và lựa chọn các dịch vụ phù hợp với nhu cầu. Yêu cầu của NSD về chất lượng các dịch vụ cung cấp ngày càng cao. Điều này đã đặt ra vấn đề chất lượng và quản lý chất lượng của các cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ nhằm đảm bảo tính cạnh tranh và phát triển.Tại Việt Nam, vấn đề quản lý chất lượng được đặc biệt quan tâm trong tiến trình hội nhập nền kinh tế quốc tế. Ngay từ năm 1999, mục tiêu của quản lý chất lượng hàng hoá Việt Nam đã được xác định trong Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá là “để đảm bảo nâng cao chất lượng hàng hoá, hiệu quả sản xuất, kinh doanh, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh và người tiêu dùng, sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên thiên nhiên và lao động, bảo vệ môi trường, thúc đẩy tiến bộ khoa học và công nghệ, tăng cường năng lực quản lý Nhà nước, tạo điều kiện thuận lợi cho việc hợp tác kỹ thuật, kinh tế và thương mại quốc tế”. Các biện pháp thực hiện mục tiêu được ban hành và áp dụng bao gồm việc áp dụng và chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của các tổ chức đảm bảo cho hoạt động của tổ chức liên tục được cải tiến, nâng cao chất lượng hàng hoá, dịch vụ, mang lại lợi ích cho NSD và hiệu quả hoạt động cho tổ chức.
Trang 1GS.TS.Nguyễn Văn Tập
ThS.Nguyễn Thị Hải Liên
Trang 2Hệ thống,
ISO 9001 Quản lý chất lượng chung –
OHSAS 18001 QL an toàn & sức khỏe nghề
ISO 15189 QLCL phòng thí nghiệm Khoa xét nghiệm
ISO 22000 QL an toàn thực phẩm Khoa dinh dưỡng
ISO 31000 QL phòng ngừa sai lỗi Các khoa, phòng đơn vị
ISO 27001 QL an toàn thông tin Phòng CNTT PAS 99 Hệ thống QL tích hợp Các BV có nhiều ISO
cầu chất lượng người bệnh Các khoa, phòng đơn vị
Trang 3Mô hình HTQL dựa trên tiêu chuẩ
Các mô hình
Hệ thống quản lý chất lượng
◼ Dựa trên tiêu chuẩn : ISO , OHSAH,
◼ Phi tiêu chuẩn : KPI, TQM, HRM,5S,
3
Trang 4Cổng
BV
Tiếp đón
Khoa
LS
Khoa cận lâm sàng
Kế toán Dược
CRM
Chí phí
ISO 31000 sai sót
KPI
OHSAS 18001
ISO 9001 ISO 17025
PTN-HC
ISO 22000 ATTP
ISO14001
MFPCA
Dinh dưỡng trường Môi Khoa
LS
Trang 5Hệ thống, công
ISO 9001 Quản lý chất lượng chung –
OHSAS 18001 QL an toàn & sức khỏe nghề
ISO 15189 QLCL phòng thí nghiệm Khoa xét nghiệm
ISO 22000 QL an toàn thực phẩm Khoa dinh dưỡng
ISO 31000 QL phòng ngừa sai lỗi Các khoa, phòng đơn vị
ISO 27001 QL an toàn thông tin Phòng CNTT
PAS 99 Hệ thống QL tích hợp Các BV có nhiều ISO
cầu chất lượng người bệnh Các khoa, phòng đơn vị
Trang 6Mô hình HTQL dựa trên tiêu chuẩ
Mô hình Hệ thống quản lý chất lượng dựa trên
tiêu chuẩn: QUỐC TẾ & TRONG NƯỚC
• Đánh giá phù hợp tiêu chuẩn dựa trên bộ tiêu chí được công nhận
• Đưa ra các yêu cầu ở mức khái quát
• Áp dụng cho mọi đối tượng, quốc gia
• Đảm bảo sự tương tích với các hệ thống khác
• Xem xét và cập nhật định kỳ
Trang 7Phần 1 Tổng quan về quản lý chất lượng (QLCL)
Phần 2 ISO 9000 là gì?
Phần 3 Hệ thống tài liệu ISO 9000
Phần 4 Công việc CBVC phải thực hiện
Phần 5 Quá trình đánh giá cấp chứng nhận
Phần 6 Duy trì & cải tiến hệ thống QLCL
7
Trang 8ISO LÀ GÌ?
Trang 99
Trang 11Năm 2000
ISO 9001:2000
Năm 2008
ISO 9001:2008 (15-11-2008)
Năm 2015
Trang 12ISO 9000 - Quality management - Quản lý chất lượng
Make sure your products and services meet customers' needs
(đảm bảo sản phẩm và dịch vụ đáp ứng nhu cầu của khách hàng)
ISO 14000 - Environmental management - Quản lý môi trường
Improve your environmental performance
(cải thiện hiệu suất môi trường)
ISO 3166 - Country codes – Mã quốc gia
Avoid confusion when referring to countries and their subdivisions
(tránh nhầm lẫn khi đề cập đến các quốc gia và khu vực)
ISO 22000 - Food safety management - Quản lý an toàn thực phẩm
Inspire confidence in your food products
(niềm tin trong chất lượng sản phẩm)
Trang 13ISO 26000 - Social responsibility – Trách nhiệm xã hội
Help your organization to operate in a socially responsible way
(Giúp tổ chức của bạn hoạt động một cách trách nhiệm hơn đối với xã hội)
ISO 50001 - Energy management – Quản lý năng lượng
Make energy savings and help make your organization more efficient
(Tiết kiệm năng lượng va 2giup1 tổ chức hoạt động hiệu quả hơn)
ISO 31000 - Risk management – Quản lý rủi ro
Manage risks that could be negative for your company’s performance
(Quản lý những rủi ro tiêu cực đối với hiệu suất của công ty)
ISO 27001 - Information security – Bảo mật thông tin
Ensure your organization's information is secure
(Đảm bảo thông tin cảu tổ chức được an toàn)
13
Trang 14ISO 13485:2003
Medical devices Quality management systems Requirements for regulatory purposes
(thiết bị y tế - Hệ thống quản lý chất lượng – Yêu cầu cho các quy định)
ISO 15189:2012
Medical laboratories Requirements for quality and competence
(Phòng thí nghiệm y tế - Yêu cầu về chất lượng và tiêu chuẩn)
ISO 18308:2011
Health informatics Requirements for an electronic health record architecture
(Yêu cầu đối với kiến trúc về bệnh án điện tử)
ISO 27799:2008
Health informatics Information security management in health using ISO/IEC 27002
(Quản lý bảo mật thông tin trong y tế)
ISO 7405:2008
Dentistry – Evaluation
(Nha Kha – Đánh giá
Trang 16TC 76, Transfusion, infusion and injection, and blood processing equipment for
medical and pharmaceutical use
TC 84, Devices for administration of medicinal products and intravascular catheters
TC 94, Personal safety - Protective clothing and equipment
TC 106, Dentistry
TC 121, Anaesthetic and respiratory equipment
TC 150, Implants for surgery
TC 157, Contraceptives/STI
TC 168, Prosthetics and orthotics
TC 170, Surgical instruments
TC 172, Optics and photonics
TC 173, Assistive products for persons with disability
TC 181, Safety of toys
TC 194, Biological evaluation of medical devices
TC 198, Sterilization of healthcare products
TC 210, Quality management and corresponding general aspects for medical
Trang 17Mô hình HTQL dựa trên tiêu chuẩ
Các Hệ thống quản lý chất lượng - Dựa trên tiêu chuẩn
ISO 27001-2003 HT QL an toàn thông tin
ISO 14001-2004 HT QL môi trường
ISO 22000-2005 HT Quản lý an toàn thực phẩm
ISO 15189- 2007 Phòng thí nghiệm y tế ( chát lượng và năng lực)
ISO 17025:2005 PTN chất lượng và hiệu chuẩn
OHSAS 18001-2007 HTQL an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
ISO 26000-2010 Trách nhiệm xã hội
ISO 13485:2003 Thiết bị y tế
ISO 9001-2008 hệ thống quản lý chất lượng chung
17
Trang 18Mô hình HTQL dựa trên tiêu chuẩ
Các Hệ thống quản lý chất lượng - Dựa trên tiêu chuẩn
ISO 27001-2003 HT QL an toàn thông tin
ISO 14001-2004 HT QL môi trường
ISO 22000-2005 HT Quản lý an toàn thực phẩm
ISO 15189- 2007 Phòng thí nghiệm y tế ( chát lượng và năng lực)
ISO 17025:2005 PTN chất lượng và hiệu chuẩn
OHSAS 18001-2007 HTQL an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
ISO 26000-2010 Trách nhiệm xã hội
ISO 13485:2003 Thiết bị y tế
ISO 9001-2008 Hệ thống quản lý chất lượng chung
Trang 19• Tiêu chuẩn quy định các yêu cầu đối với hệ thống quản
lý chất lượng , được sử dụng khi một tổ chức cần:
1 Chứng tỏ khả năng cung cấp sản phẩm đáp ứng yêu
cầu khách hàng và luật định một cách ổn định
2 Nâng cao sự thoả mãn của khách hàng
3 Cải tiến chất lượng
19
Trang 21Viết ra những gì phải làm
Làm đúng những gì đã viết + bằng chứng
Duy trì những cái đã làm Cải tiến để nâng cao hiệu quả hoạt động
21
Trang 22Các mô hình quản lý chất lượng
Phi tiêu chuẩn
Trang 23Mô hình quản lý phi tiêu chuẩn
Trang 24 Quản lý quan hệ khách hàng hay CRM (Customer
các doanh nghiệp tiếp cận và giao tiếp với khách hàng một
cách có hệ thống và hiệu quả, quản lý các thông tin
của khách hàng như thông tin về tài khoản, nhu cầu, liên lạc
và các vấn đề khác nhằm phục vụ khách hàng tốt hơn
Trang 25 Các mục tiêu tổng thể : là tìm kiếm, thu hút, giành niềm tin
khách hàng mới, duy trì những đối tác đã có, lôi kéo khách
hàng cũ trở lại, giảm chi phí tiếp thị và mở rộng dịch vụ khách
hàng.Việc đo lường và đánh giá mối quan hệ với khách hàng là
rất quan trọng trong mục tiêu thực hiện chiến lược
25
Trang 26 Thông qua hệ thống quan hệ khách hàng, các thông tin
của khách hàng sẽ được cập nhật và được lưu trữ trong hệ
thống quản lý cơ sở dữ liệu Nhờ một công cụ dò tìm dữ liệu
đặc biệt, doanh nghiệp có thể phân tích, hình thành danh
sách khách hàng tiềm năng và lâu năm để đề ra những chiến
lược chăm sóc khách hàng hợp lý Ngoài ra, doanh nghiệp còn
có thể xử lý các vấn đề vướng mắc của khách hàng một cách
nhanh chóng và hiệu quả
Trang 27 Quản lý quan hệ khách hàng cung cấp một hệ thống đáng tin cậy,giúp quản lý khách hàng và nhân viên, cải thiện mối quan hệgiữa nhân viên với khách hàng.
Một chính sách quan hệ khách hàng hợp lý còn bao gồm chiếnlược đào tạo nhân viên, điều chỉnh phương pháp kinh doanh và
áp dụng một hệ thống công nghệ thông tin phù hợp
27
Trang 28 Quan hệ khách hàng không đơn thuần là một phần mềm hay
cả chiến lược tiếp thị, đào tạo và các dịch vụ mà doanh nghiệp
cung ứng tới khách hàng
Trang 29 Doanh nghiệp có thể lựa chọn một giải pháp quan hệ khách
hàng hợp lý dựa trên tiêu chí đặt khách hàng ở vị trí trung
mục đích là duy trì mối quan hệ tốt với khách hàng và đạt được
lợi nhuận tối đa trong kinh doanh
29
Trang 30▪ Chất lượng và hiệu quả
▪ Giảm giá thành tổng thể
▪ Hỗ trợ việc đưa ra các quyết định
▪ Khả năng của doanh nghiệp
▪ Tạo sự chú ý của khách hàng
▪ Tăng lợi ích
▪ Phát triển kế hoạch
▪ Thúc đẩy sự phát triển sản phẩm
Trang 31MÔ HÌNH Quản lý Quan hệ khách hàng tập trung vào quá trình
Trang 32❑ Không có đánh giá phù hợp tiêu chuẩn, tôn vinh bằng các
giải thưởng.
❑ Đưa ra các nguyên tắc, công cụ và kỹ thuật triển khai.
❑ Đảm bảo sự tương tích với các hệ thống khác
MÔ HÌNH QUẢN LÝ TRI THỨC -KM
Trang 33Mô hình quản lý LEAN 6SIGMA
Trang 34Mô hình LEAN 6SIGMA
Hướng tới
❑ Thỏa mãn khách hàng hơn
❑ Rút ngắn thời gian sản xuất
❑ Linh hoạt hơn
❑ Chất lượng cao hơn
❑ Chi phí thấp hơn
❑ Thỏa mãn nhân viên tốt hơn
Trang 35Mô hình TQM – Quản lý chất lượng toàn diện
❑ Quan tâm, thỏa mãn, đáp ứng nhu cầu khách hàng
❑ Quan tâm đến cán bộ nhân viên BV, đáp ứng điều kiện
làm việc của nhân viên
❑ Linh hoạt
❑ Chất lượng cao hơn
❑ Chi phí thấp hơn
35
Trang 37Seiri Seiton
Seiso Seiketsu
Shitsuke
Trang 38KSS: hệ thống khuyến nghị
TPM: Duy trì năng suất tổng thể
KPIs : Chỉ số hoạt động chính
FMEA: phân tích sai lỗi
KAIZEN Phương pháp cải tiến công việc
……
Các công cụ khác
Trang 391. Chính sách chất lượng
39
Trang 40Quy trình Tiếp nhận bệnh nhân Quy trình Cấp cứu ngoại viện Quy trình Rửa dạ dày
Quy trình kỹ thuật chăm sóc
Trang 41• Danh mục quy trình kỹ thuật chuyên môn
• Danh mục văn bản quy phạm pháp luật và các văn bản
khác liên quan
• Danh mục biểu mẫu/ hồ sơ áp dụng
• Danh mục thiết bị
41
Trang 42Thực hiện các công việc
- Bản mô tả công việc
- Kế hoạch công việc
- Các yêu cầu công việc
- Các quy trình/hướng dẫn
Đầu vào (căn cứ)
➢ Công việc đạt được kết quả như kế
hoạch/yêu cầu
➢ Các công việc được thực hiện theo đúng
quy trình/hướng dẫn
Đầu ra (kết quả)
Trang 4343
Trang 44Quy trình tiếp nhận bệnh nhân
Bệnh nhân lựa chọn XN Lấy mẫu XN
Vận chuyển mẫu
Giai đoạn kiểm tra (phân tích mẫu)
Kết quả XN Vận chuyển kết quả
Giai đoạn trước kiểm tra
Giải thích kết quả Giai đoạn sau kiểm tra
Trang 4545
Trang 47Đánh giá kết quả thực hiện
- Lập hồ sơ cho từng bước công việc.
- Ghi nhận kết quả thực hiện công việc
Trang 48Chân thành
cám ơn