1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi va dap an thi HSG cum Ha Dong Hoai Duc nam2010

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 86,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

Năm học 2009-2010 Môn: Toán 10

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi có 01 trang gồm 05 câu

Câu 1 (2điểm)

Giải hệ phương trình

3 3



Câu 2 (7điểm)

a)Cho 3 góc 0o <α β γ, , <180o và α β γ+ + =360o

Chứng minh rằng: sinα+sinβ >sinγ

b) Cho phương trình: 2x-4 = 3 x m− (m là tham số) Xác định m để phương trình có hai nghiệm

Câu 3 (4điểm)

Biết rằng các số a,b,c thoả mãn:

2 2 2

1



Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M=b(c-a)

Câu 4 (4điểm) Cho x, y,z>0 thoả mãn hệ thức x+y+z=

3

yz x

6

Câu 5 (3điểm) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(2;-5), B(-4;-2) và đường thẳng d có phương trình x-2y+3=0

a) Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A sao cho khoảng cách từ B tới

∆ là lớn nhất

b) Tìm M trên d sao cho MA + MB là nhỏ nhất

…….HẾT……

Họ và tên thí sinh……… Số báo danh………

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LẦN THỨ HAI

NĂM HỌC 2009-2010 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 10

m

1 2đ Hệ đã cho tương đương với



+

=

= + + +



+

=

=

− +

6 7

0 ) 7 )(

( 6

7

0 ) ( 7

3

2 2

3

3 3

y x

y xy x y x y

x

y x y

x

= +

− +

=

0 ) 2 )(

3 )(

1 (x x x

y x

=

=

=

=

=

=

3 2 1

y x

y x

y x

TH2



+

=

= + + +

6 7

0 7 3

2 2

y x

y xy x

hệ vô nghiệm vì x2 +xy+y2 + 7 =(x+ 7 0

4

3 ) 2

2

2 + y + >

y

y

x,

Vậy hệ đã cho có 3 nghiệm (x;y)=(-1;-1),(-2;-2),(3;3)

0.5

0.75

0.75 a)

180 −α;B=180 −β;C =180 −γ Khi đó sinα =sin ;sinA β =sin ;sinB γ =sinC

Suy ra A+B+C=180 và 00 o<α β γ, , <180o

⇒A,B,C là 3 góc trong một tam giác Xét tam giác ABC có 3 góc tương ứng là A,B,C

Ta có a+b>c

⇔sinA+sinB>sinC sinα sinβ sinγ

1.5 1.0 1.5

2

7điểm

b)

+Phương trình đã cho tương đương với

= + +

=

(*) 0 16 9 25 4

2 )

( 9 ) 4 2 (

0 2

2 2

m x x

x m

x x

x

+Đặt t=x-2 (t≥ 0), phương trình (*) trở thành

4t2 − 9t+ 9m− 18 = 0 (**) +Phương trình đã cho có 2 nghiệm khi và chỉ khi (**) có 2 nghiệm không âm

0 0 0

P S

1.0 0.5 0.5

0.5

Trang 3

0 18 9

0 8 9

0 144 369

m

m

16

41

2≤ m

Vậy với

16

41

2≤ m≤ thì phương trình đã cho có 2 nghiệm

0.5

Từ giả thiết ta có ( )2 ( )2 4

2 2

b b

x= a+ +cx =

;ury=( ;ca)⇒| | 1ury = Khi đó M= 2x yr ur, do đó M lớn nhất khi và chỉ khi x yr urlớn nhất Mặt khác x yr ur≤| || | 2x yr uur=

hay M≤4

− Kết hợp với giả thiết ta có (a;b;c)=( 3 ; 10; 1 )

Vậy max M=4 khi (a;b;c)=( 3 ; 10; 1 )

1.0 1.0

1.5 0.5

Ta có yz

2

4

y+z

Do x>0 suy ra

2

+

2

12

y z

x

+

Đặt f(x)=12x2 +12 (x y+z) (− y+z)2

Ta có ∆ ='x 48(y+z)2>0⇒ ∆ ='x 4 3(y+z) (do y+z>0) Tam thức f(x) có 2 nghiệm

Do đó từ (*) suy ra x1≤ ≤x x2 (đpcm)

0.5

1.0

1.0

0.5 1.0 a)

1.0đ

Gọi H là hình chiếu vuông góc của B trên ∆, ta có BH≤BA

Do đó BH lớn nhất khi và chỉ khi H≡ A

Khi đó ∆ là đường thẳng đi qua A và có véc tơ pháp tuyến

) 3

; 6 (−

AB và có phương trình: -6(x-2)+3(y+5)=0⇔ 2x− 3y− 9 = 0

0.5 0.5

5

(3đ)

b) Kiểm tra để kết luận để A, B nằm cùng phía đối với d

Trang 4

2.0 Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua d ta có

MA+MB=MA' +MBA'B

Do đó MA+MB nhỏ nhất khi và chỉ khi M là giao điểm của A’B

và đường thẳng d Gọi I là hình chiếu của A trên đường thẳng d, phương trình đường thẳng AI đi qua A và nhận véc tơ chỉ phương của d làm véc tơ pháp tuyến có phương trình: 2x+y+1=0

I=AI∩d, I(-1;1) suy ra A’(-4;7) Đường thẳng A’B: x+4=0 do đó

M(-4;-2

1)

0.5 0.5

0.5 0.5

Các cách làm khác nếu đúng vn cho đim ti đa

Ngày đăng: 20/04/2021, 18:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w