Nhóng mét mÈu giÊy qu× tÝm vµo dung dÞch n íc v«i... TÝnh chÊt cña N íc:.[r]
Trang 1Chµo mõng quý thÇy c«
Gi¸o sinh:
nguyÔn v¨n ngäc (dt …… )
Trang 2Trò chơi ô chữ
1 Hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
a) Thành phần hoá học của N ớc gồm 2………là: Oxi và Hiđro b) ở đâu có vật thể, ở đó có …
2 Nguyên tố nào tác dụng với O2 để tạo thành khí sunfurơ (SO2 )
3 Hợp chất nào là oxit của 1 kim loại và t ơng ứng với 1 bazơ có tên
là gi ?
Trang 3TiÕt 55
Trang 4Tiết 55
Tôi là N ớc, đ ợc tạo thành từ 11,1 % H và 88,9 % O theo khối
l ợng Vậy tính chất của Tôi nh thế nào? Vai trò của Tôi trong
đời sống ra sao, mời các bạn
cùng tìm hiểu nhé.
Tôi là N ớc, đ ợc tạo thành từ 11,1 % H và 88,9 % O theo khối
l ợng Vậy tính chất của Tôi nh thế nào? Vai trò của Tôi trong
đời sống ra sao, mời các bạn
cùng tìm hiểu nhé.
Trang 6TiÕt 55
II TÝnh chÊt cña N íc:
Cho mét mÈu kim lo¹i natri (Na) nhá b»ng h¹t ®Ëu xanh vµo cèc n íc
Chó ý Khi lµm thÝ nghiÖm, chØ cho 1 l îng nhá Na, nÕu cho
nhiÒu ph¶n øng sÏ ch¸y
Trang 8TiÕt 55
II TÝnh chÊt cña N íc:
Khi cho Na vµo cèc n íc cã hiÖn t îng x¶y ra? ViÕt ph ¬ng ho¸ häc x¶y ra?
g×
tr×nh
Trang 9Tiết 55
II Tính chất của N ớc:
• Khi cho Na vào cốc n ớc, Na phản ứng với H2O, nóng chảy thành giọt tròn có màu trắng chuyển động nhanh trên mặt n ớc Mẩu Na tan dần trên mặt n ớc cho đến hết Phản ứng có khí H2 bay ra và tỏa nhiều nhiệt
• Ph ơng trình :
2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
Natri hiđroxit
Trang 10Tiết 55
II Tính chất của N ớc:
N ớc có thể tác dụng với một số kim loại ở nhiệt độ th ờng nh : K, Ca, Ba, tạo thành dung dịch Bazơ và giải
phóng Hiđro
H 2 O + Một số Kim loại -> dung dịch bazơ + H 2.
Trang 11TiÕt 55
II TÝnh chÊt cña N íc:
Cho vµo b¸t sø mét côc nhá v«i sèng – Canxioxit (CaO) Rãt mét Ýt n íc vµo v«i sèng
Trang 13 Nhận xét hiện t ợng xảy ra?
Cho vào bát sứ một cục nhỏ vôi sống – Canxioxit (CaO) Rót một ít n ớc vào vôi sống
Nhúng một mẩu giấy quì tím vào dung dịch n ớc vôi Quan sát sự thay đổi màu của quì tím
Viết PT hoá học xảy ra ?
Trang 14Tiết 55
II Tính chất của N ớc:
Hiện t ợng xảy ra là: CaO rắn chuyển thành chất nhão là Vôi tôi
- Canxihiđroxit Ca(OH)2 Có hơi n ớc bốc lên
Phản ứng toả nhiều nhiệt do có phản ứng CaO hoá hợp với n ớc Dung dịch n ớc Vôi làm đổi màu Quỳ tím thành xanh
Ph ơng trỡnh hoá học:
CaO + H2O -> Ca(OH)2
Trang 15TiÕt 55
II TÝnh chÊt cña N íc:
H 2 O + mét sè Oxit Baz¬ -> Dung dÞch Baz¬
N íc t¸c dông víi mét sè oxit kim lo¹i : K2O, Na2O, CaO, BaO t¹o thµnh dung dÞch baz¬ Dung dÞch baz¬ lµm quú tÝm hãa xanh.
Trang 16Tiết 55
II Tính chất của N ớc:
Cho một l ợng nhỏ P vào đốt trong bỡnh O2 (có một ít n ớc).
Sau đó nhúng mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch thu đ ợc.
N ớc hoá hợp với P2O5 tạo ra Axitphotphoric H3PO4 Ph ơng trỡnh hoá học:
P2O5 + 3H2O -> 2 H3PO4Dung dịch Axit làm đổi màu giấy quỳ tím thành đỏ.
Chú ý: Khi P ngừng cháy thi đ a ra khỏi lọ, không để P còn d rơi
xuống đáy lọ.
Trang 17N ớc tác dụng với một số oxit axit: SO2, SO3, N2O5, P2 O5 tạo thành dung dịch axit Dung dịch axit làm quỳ tím hoá đỏ.
Tiết 55
II Tính chất của N ớc:
Trang 18Tiết 55
III VAI TRò CủA NƯớc trong đời sống và sản
xuất:
- N ớc rất cần thiết cho cơ thể sống, cho đời sống hàng
ngày, sản xuất nông - công nghiệp, xây dựng…
Trang 19Tiết 55
III VAI TRò CủA NƯớc trong đời sống và sản xuất:
Có nhiều nguồn n ớc đang
bị ô nhiễm nặng
do chất thải trong sinh hoạt, nông công nghiệp
Trang 20
Trang 21Tr¾c nghiÖm
CaO + H 2 O -> Ca(OH) 2
Trang 22Dùng cụm từ trong khung để điền
vào chỗ trống trong các câu sau:
N ớc là hợp chất tạo bởi hai
là và N ớc tác dụng với một số ở nhiệt độ th ờng và một
số tạo ra bazơ, tác dụng với nhiều tạo ra axit.
Trang 23XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
QÚY THẦY CÔ VÀ CHÚC
TẤT CẢ CÁC EM HỌC TỐT