cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể.. trình tự các nuclêôtit, mức độ tổ chức cơ thể.[r]
Trang 1Trang 1/2 - Mã đề thi 132
MÔN: SINH HỌC 10
Thời gian làm bài: 50 phút;
Họ, tên thí sinh: Lớp………
Mã đề thi 132
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 đ)
Đáp
án
Câu 1: Giả sử gen B ở sinh vật nhân thực gồm có 3600 nucleotit và có số nucleotit loại A gấp 3 lần
số nucleotit loại G Tìm số nucleotit mỗi loại của gen
Câu 2 : Prôtêin có cấu trúc theo nguyên tắc đa phân Trong đó đơn phân của prôtêin là:
Câu 3 : Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là
Câu 4: Các tiêu chí cơ bản để phân chia sinh vật theo hệ thống 5 giới bao là
A khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng
B loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng
C cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể
D trình tự các nuclêôtit, mức độ tổ chức cơ thể
Câu 5: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm
1 quần xã; 2 quần thể; 3 cơ thể; 4 hệ sinh thái; 5 tế bào
Các cấp tổ chức đó theo trình tự từ nhỏ đến lớn là
A 5->3->2->1->4 B 5->3->2->1->4
C 5->2->3->1->4 D 5->2->3->4->1
Câu 6: Nguyên tố đại lượng cấu tạo nên
A.lipit, enzym, cacbohydrat B.prôtêin, vitamin, glucôzơ
C.Prôtêin, axit nucleic, cacbohydrat D.glucôzơ, tinh bột, vitamin
Câu 7: Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có
A nhiệt dung riêng cao B lực gắn kết
C nhiệt bay hơi cao D tính phân cực
Câu 8: Trong phân tử prôtêin, các axit amin đã liên kết với nhau bằng liên kết
A peptit B ion
C hydro D cộng hoá trị
Câu 9: Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh nào sau đây?
A bệnh tiểu đường B bệnh bướu cổ C bệnh còi xương D bệnh gút
Câu 10: Những chất nào sau đây trong cơ thể sống có đặc tính kị nước?
Trang 2Trang 2/2 - Mã đề thi 132
Câu 11: Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn ADN xoắn kép là GATGGXAA Trình tự
các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là
Câu 12: Các đặc điểm nào sau đây thuộc giới Nấm?
(1) Cơ thể đơn bào hoặc đa bào dạng sợi
(2) Thành tế bào có kitin
(3) Không có lục lạp, không di động được
(4) Sống tự dưỡng hoặc dị dưỡng
(5) Sinh sản bằng bào tử hoặc nảy chồi
Câu 13: Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại ?
Câu 14: Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là
Câu 15: “Đàn voi sống trong rừng” thuộc cấp tổ chức sống nào dưới đây?
Câu 16 : Thành tế bào của nấm cấu tạo từ chất nào?
II PHẦN TỰ LUẬN (6đ)
ĐỀ LẺ
Câu 1 Sự khác biệt cơ bản giữa giới Thực vật và giới Động vật
Câu 2 Một đoạn phân tử ADN có 400 A và 500 G
a Số nucleotit loại T và nucleotit loại X của đoạn gen trên là bao nhiêu ?
b Tổng số nucleotit của gen là bao nhiêu?
Câu 3 Trình bày cấu trúc bậc 1 và bậc 2 của Protein? Protein có vai trò gì trong tế bào và cơ thể
sinh vật?
HẾT
Trang 3mamon made Cautron dapan
ĐÁP ÁN ĐỀ 1Ẻ
Câu 1 Sự khác biệt cơ bản giữa giới Thực vật và giới Động vật là:
- Giới Thực vật gồm những sinh vật tự dưỡng, giới Động vật gồm những sinh vật dị dưỡng……… 1đ
- Giới Thực vật gồm những sinh vật sống cố định, cảm ứng chậm; giới Động vật gồm những sinh vật phản ứng nhanh và có khả năng di chuyển……… ………1đ
Câu 2
a.Theo NTBS trong cấu trúc của AND ta có: A= T =400; G= X = 500……… ….…1đ
b.Tổng số nucleotit của gen là: 2A+ 2 G= 2 x400+ 2x 500 = 1800 nucleotit………
……… 1 đ
Trang 4Câu 3
+ Cấu trúc bậc 1,2 của Protein
Bậc 1 - aa liên kết với nhau nhờ liên kết peptit tạo chuỗi pôlipeptit có dạng mạch
thẳng……… 0,5đ
Bậc 2 - Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hoặc gấp nếp nhờ liên kết hiđro giữa các
nhóm peptit gần nhau………0,5đ
+ Chức năng của protein:
- Cấu tạo nên tế bào và cơ thể Ví dụ: Côlagen mô liên kết
- Dự trữ các axit amin Ví dụ: Prôtêin sữa, Albumin
- Vận chuyển các chất Ví dụ : Hêmôglôbin, Protein xuyên màng 0,5đ
- Bảo vệ cơ thể Ví dụ : kháng thể, interferon
- Thu nhận thông tin Ví dụ : các thụ thể trong tế bào
- Xúc tác cho các phản ứng hóa sinh Ví dụ : Enzim .0,5đ
-
ĐÁP ÁN ĐỀ CHẴN
Câu 1 Sự khác biệt cơ bản giữa giới Thực vật và giới Động vật là:
- Giới Thực vật gồm những sinh vật tự dưỡng, giới Động vật gồm những sinh vật dị dưỡng……… .1đ
- Giới Thực vật gồm những sinh vật sống cố định, cảm ứng chậm; giới Động vật gồm những sinh vật phản ứng nhanh và có khả năng di chuyển……… ……… 1đ
Câu 2
a.Theo NTBS trong cấu trúc của AND ta có: A= T =300; G= X = 600………1đ
b.Tổng số nucleotit của gen là: 2A+ 2 G= 2 x300+ 2x 600 = 1400 nucleotit………… 1 đ
Câu 3 + Cấu trúc bậc 3, 4 của Protein
Loại cấu
trúc
Đặc điểm
Bậc 3
- Cấu trúc bậc 2 tiếp tục co xoắn tạo nên cấu trúc không gian 3 chiều
- Cấu trúc bậc 3 phụ thuộc vào tính chất của nhóm R trong mạch
pôlipeptit….……….………0,5đ
Trang 5Bậc 4 - Prôtein có 2 hay nhiều chuỗi pôlipeptit khác nhau phối hợp với nhau tạo phức
hợp lớn hơn………0,5đ
+Chức năng của protein:
- Cấu tạo nên tế bào và cơ thể Ví dụ: Côlagen mô liên kết
- Dự trữ các axit amin Ví dụ: Prôtêin sữa, Albumin
- Vận chuyển các chất Ví dụ : Hêmôglôbin, Protein xuyên màng
0,5đ
- Bảo vệ cơ thể Ví dụ : kháng thể, interferon
- Thu nhận thông tin Ví dụ : các thụ thể trong tế bào
- Xúc tác cho các phản ứng hóa sinh Ví dụ : Enzim
0,5đ