1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Chuyên đề bồi dưỡng HSG Tiếng Anh 10 Thì của động từ

39 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Tiếng Anh 10 Thì Của Động Từ
Trường học Vững Vàng Nền Tảng, Khai Sáng Tương Lai
Chuyên ngành English Language
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 3,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Tôi đã học Tiếng Anh được 15 năm rồi.) -Diễn tả hành động xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ nhưng vào thời điểm nói hành động đó vẫn chưa hoàn thành (actions at a specif[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TIẾNG ANH 10

THÌ CỦA ĐỘNG TỪ PHẦN A TRỌNG TÂM KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ

1.The present simple tense (Thì hiện tại đơn)

a Cấu trúc (Form)

She does the housework

b Cách dùng (Use)

– Diễn tả thói quen hoặc hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại (habits or regular actions) E.g: We visit our grandparents every Sunday (Chúng tôi thường đến thăm ông bà vào mỗi

ngày chủ nhật.)

– Diễn tả các tình huống/ sự việc mang tính chất lâu dài, bền vững (permanent situations)

E.g: come from Hanoi City

– Diễn tả chân lý/ sự thật hiển nhiên (general truths and facts)

E.g: Broken bones in adults don’t heal as fast as they do in children (Xương bị gãy ở người

lớn lâu lành hơn ở trẻ em.)

– Diễn tả lịch trình, thời gian biểu mang ý nghĩa tương lai (timetables: future sense)

E.g: The train arrives at 7 o’clock (Tàu hỏa đến lúc 7 giờ đúng.)

– Diễn tả tình trạng, cảm xúc, suy nghĩ tại thời điểm hiện tại Cách dùng này thường được dùng với các động từ chỉ tình trạng (stative verbs) như:

To consider: Xem

To appear: Hình

To recognize:

Nhậnra

To worship: Thờ cúng

Trang 2

E.g:I know the answer to this question (Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi này.)

– Đưa ra các lời chỉ dẫn/ hướng dẫn (directions/ instructions)

E.g: You turn left at the end of the road and then go straight (Bạn rẽ trái ở cuối đường và sau

đó đi thẳng.)

động trong câu

E.g:I do like playing football.(Tôi rất thích chơi bóng đá.)

He does know quite a lot about technology (Anh ta biết khá nhiều về công nghệ.)

c Trạng từ tần suất và các cụm trạng từ (Adverbs of frequency and adverbial phrases)

Trong thì hiện tại đơn thường có các trạng từ đi kèm như always, normally, usually, often,

sometimes, rarely, never, once/ twice a week, most of the time, every day, nowadays,

thesedays, every now and then, etc

2.The present continuous tense (Thì hiện tại tiếp diễn)

a Cấu trúc (Form)

S + is/am/are + V-ing + (O) S + is/am/are + not + V-ing + (O) Is/Am/Are + S + V-ing + (O)?

b Cách dùng (Use)

– Diễn tả sự việc đang xảy ra ở thời điểm nói

E.g:He is writing an essay now (Ngay bây giờ anh ta đang viết bài luận.)

-Diễn tả sự việc đang diễn ra nhưng không phải tại thời điểm nói Hành động này mang tính

chất tạm thời

E.g:I am in Hanoi I’m looking for a new job (Tôi đang ở Hà Nội Tôi đang tìm một công việc

mới.)

-Diễn tả sự thay đổi của một sự vật, thường dùng với động từ Get hoặc Become

E.g:She’s becoming more beautiful (Cô ấy đang trở nên xinh đẹp hơn.)

-Diễn tả kế hoạch đã được lên lịch và sắp xếp trước => hành động mang tính chắc chắn sẽ xảy

ra

E.g: We are having a special dinner with our friends in this restaurant tonight (Tối nay chúng tối

sẽ có bữa tối đặc biệt với bạn bè tại nhà hàng này.)

– Diễn tả sự phàn nàn đối với người khác do hành động gây phiền cho người khác nhưng cứ

lặp đi lặp lại, thường dùng với từ Always

E.g: My husband is ALWAYS late coming home from work I’m really worried about him

(Chồng tôi luôn về trễ sau giờ làm Tôi thật sự lo lắng cho anh ấy quá.)

c Các cụm từ chỉ thời gian (Time phrases)

+ Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian:

– Now: Bây giờ

– Right now: Ngay bây giờ

Trang 3

-At the moment ~ At present: lúc này, hiện tại

– At + giờ cụ thể (at 12 o’clock)

+ Trong các câu mệnh lệnh như:

– Look! (Nhìn kìa!)

– Listen! (Hãy lắng nghe!)

-Keep silent! (Hãy im lặng!)

3 The future simple with “will”

a Cấu trúc (Form)

S + will + V (bare-inf) + (O)

S + will + not + V inf)

(bare-+ (O)

Will + S + V (bare-inf) + (O)?

The shop will open in June (will = ’ll) The shop won’t open in June (won’t = will not) Will the shop open in June?

chủ ngữ I và We

E.g:Shall/Will I see you before 10 o’clock?

b Cách dùng (Use)

– Diễn tả dự đoán không có căn cứ (predictions)

E.g:I think it will rain tomorrow (Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ mưa.)

– Diễn tả quyết định nhất thời tại thời điểm nói (decisions made at the moment of speaking)

E.g:I will drink coffee, please (Tôi sẽ uống cà phê.)

-Diễn tả lời yêu cầu, đề nghị (requests and offers)

E.g:Will you help me carry this suitcase, please? (Bạn làm ơn giúp tôi mang cái va li này nhé?) àrequest

Shall I make you a cup of tea? (Tôi pha cho bạn tách trà nhé?) à an offer

-Diễn tả lời hứa (promises)

E.g:I promise I will arrive on time (Tôi hứa sẽ đến đúng giờ.)

-Diễn tả lời từ chối với won’t (refusals)

E.g:No,I won’t eat this kind of food (Không, tôi sẽ không ăn món ăn này.)

Trang 4

 Diễn tả sự việc thực tế sẽ xảy ra ở tương lai (future facts)

E.g:The shop will open tomorrow (Cửa hàng sẽ mở cửa vào ngày mai.)

c Các cụm từ thời gian (Time phrases)

Chúng ta thường sử dụng thì này với các cụm từ thời gian như tomorrow, next week/ month/

etc., in the future, when I’m older, later, soon, etc

expect/ etc hoặc các từ như probably/ perhaps

E.g:Perhaps it will rain tomorrow

4 The future simple with “going to”

a.Cấu trúc (Form)

S + is/ am/ are + going to +

They are going to visit their

a Cách dùng (Use)

-Diên tả dự định, kế hoạch trong tương lai (future plans and intentions)

E.g: I’m going to get married next year (Tôi dự định năm sau kết hôn.)

-Diễn tả dự đoán có căn cứ, bằng chứng ở hiện tại (predictions based on present evidence)

E.g: Bill is playing very well He isn’t going to lose this game (Bill đang chơi rất tốt Anh ấy chắc chắn sẽ không thua trận này được.)

Look at that tree! It is going to fall on your car! (Hãy nhìn vào cái cây kia đi! Nó sắp đổ vào xe ô

tô bạn rồi kìa.)

5 The past simple tense (Thì quá khứ đơn)

a Cấu trúc (Form)

They went to the cinema last

E.g: I saw him at the airport yesterday (Hôm qua tôi đã nhìn thấy anh ấy ở sân bay.)

My aunt sent me a letter two days ago (Cách đây 2 ngày cô tôi đã gửi thư cho tôi.)

– Diễn tả hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ (repeated actions)

E.g:I played soccer three times a week when I was at school (Lúc tôi còn đi học thì tôi đã chơi bóng đá 3 lần một tuần.)

Trang 5

She went to Paris twice last year (Năm ngoái cô ấy đến Pari 2 lần.)

– Diễn tả thói quen trong quá khứ (past habits)

E.g:She visited her parents every Sunday (Vào mỗi chủ nhật thì cô ấy đã đến thăm bố mẹ.)

We often went swimming every afternoon (Vào mỗi buổi chiều thì chúng tôi đã thường đi bơi.) – Diễn tả tình trạng hay tình huống trong quá khứ

E.g:Did you have a car when you were young? (Có phải bạn có ô tô khi bạn còn trẻ không?)

– Diễn tả một chuỗi hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ (sequences of actions)

E.g:He ran to the car, jumped in and raced off into the night

c Các cụm từ thời gian (Time phrases)

Một số cụm từ thời gian được dùng trong thì quá khứ đơn: yesterday, last night/week/

month/ year, etc., two days/ weeks/months ago, etc., in 2000, at that moment, then, suddenly,

when

6 The past continuous tense (Thì quá khứ tiếp diễn)

a Cấu trúc (Form)

My brother was reading books

at this time last night My brother wasn’t reading books at this time last night Was your brother reading books at this time last night? b.Cách dùng (Use)

-Diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ (actions in progress at

a point of time in the past)

E.g:At 9 oclock yesterday, I was doing the homework (Vào lúc 9 giờ hôm qua tôi đang làm bài tập về nhà.)

-Diễn tả hành động đang diễn ra trong một khoảng thời gian trong quá khứ (actions in progress over a period of time)

E.g: My husband was working hard all day (Chồng tôi đã làm việc vất vả suốt cả ngày.)

=> Note: Các cụm từ thời gian như all day, all the morning, … thường được dùng trong trường hợp này

-Diễn tả tình huống/ sự việc tạm thời hoặc đang thay đổi trong quá khứ (temporary or changing situations in the past)

E.g:At the time, I was working for a bank in this city (a temporary situation)

I was becoming bored with the job, so I decided to change (a changing situation)

-Diễn tả một hành động đang diễn ra thì một hành động khác xen vào trong quá khứ (an action was in progress when another action happened/ interrupted it)

E.g:We were having dinner when someone knocked at/on the door (Chúng tôi đang ăn tối thì

có ai đó đã gõ cửa.)

– Diễn tả hai hay nhiều hành động xảy ra song song cùng một lúc trong quá khứ (two or more actions in progress at the same time in the past)

Trang 6

E.g:While I was cooking dinner, my husband was playing computer games (Trong khi tôi đang nấu bữa tối thì chồng tôi đang chơi điện tử.)

cảm xúc, sở hữu, tri giác như:be, cost, belong, own, have, feel, hear, hate, like, etc

c Các cụm từ chỉ thời gian (Time phrases)

Các cụm từ thời gian thường được dùng trong thì này như: while, as, when, meanwhile, at that time, all the morning/ afternoon/ day, etc

7 The present perfect simple tense (Thì hiện tại hoàn thành)

a Cấu trúc (Form)

S + have/ has + PP (past participle) +

b.Cách dùng (use)

-Diễn tả hành động xảy ra và hoàn thành ở một thời điểm không xác định trong quá khứ

(actions completed at an unspecific time in the past)

E.g:She has traveled around the world (Cô ấy đã đi du lịch khắp thế giới.)

– Diễn tả hành động đã hoàn thành rồi nhưng kết quả vẫn còn ở hiện tại (completed actions

with a result in the present)

E.g:Look! He has dyed his hair red (Nhìn kìa! Anh ta đã nhuộm tóc thành màu đỏ.)

-Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp tục đến hiện tại (actions that started in

the past and have continued until now)

E.g:I have learnt/ learned English for 15 years (Tôi đã học Tiếng Anh được 15 năm rồi.)

-Diễn tả hành động xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ nhưng vào thời điểm nói

hành động đó vẫn chưa hoàn thành (actions at a specified time which are not complete at the

time of speaking) => Cách dùng này thường gặp với trạng từ thời gian như this morning/

afternoon,…

E.g: I have read four books so far this morning

-Diễn tả một hành động lặp lại nhiều lần cho đến thời điểm hiện tại, chúng ta thường thấy các

từ đi kèm ở cách dùng này như sau: Several times / hours / days / weeks / months/years, etc… E.g:I have watched this film several times

-Sau cấu trúc so sánh hơn nhất ta dùng thì hiện tại hoàn thành

It is the most interesting book that I have ever read

-Sau cấu trúc: This / It is the first / second… time, phải dùng thì hiện tại hoàn thành

This is the first time I have eaten this kind of food

c.Time phrases (Các cụm từ thời gian)

Các từ/ cụm từ thời gian thường gặp trong thì này như:

Trang 7

– already (đã …rồi), never (chưa bao giờ), ever (đã từng), yet (chưa), just (vừa mới), (cho đến bây giờ), recently (gần đây), lately (gần đầy)

–so far/ up to now/ up to present (cho tới bây giờ), in / over + the past/ last + thời gian: trong … qua

–for + khoảng thời gian (for 2 days: trong khoảng 2 ngày)

–since + mốc thời gian: kể từ … (since 2000: từ năm 2000)

Nếu sau since là một mệnh đề thì mệnh đề trước since ta chia thì hiện tại hoàn thành còn

mệnh đề sau since chia thì quá khứ đơn

E.g:I have taught English since I graduated from University

* Vị trí của các trạng từ trong thì hiện tại hoàn thành:

–already, never, ever, just: sau have/ has và đứng trước động từ phân từ II

–already: cũng có thể đứng cuối câu

–Yet: đứng cuối câu, và thường được sử dụng trong câu phủ định và nghi vấn

–so far, recently, lately, up to present, up to this moment, in/ over + the past/ last + thời

gian: Có thể đứng đầu hoặc cuối câu

E.g: I have bought this house recently (Gần đây tôi đã mua ngôi nhà này.)

Trang 8

D have usually played

Question 7 I _ my clothes at 7 o’clock yesterday evening

Question 9. _ you go to the zoo?

A How often are

Trang 9

Question 12 My grandmother _ 10 years ago

II.Put the verbs in the brackets into the correct tense

Question 16 We seldom (eat) breakfast before 7 o’clock

Question 17 What you (do) every morning?

Question 18 We (build) this house five years ago

Question 19 It (be) often hot in the summer

Question 20 you (watch) TV yesterday?

Question 21 He often (go) fishing with his friends when he was a child

Question 22 We (live) here for 2 years

Question 23 I(not see) him since we (say) goodbye

Question 24 Nam and I (play) soccer at 3 p.m yesterday

Question 25 While I (cook) _ dinner, my sister (read) _ books lastnight Question 26 He always (forget) his homework He isn’t careful

Question 27 We (be) close friends since last year

Question 28 Uncle Ho (die) in 1969

Question 29 We (buy) a new car next year

Question 30 Keep silent! The baby (sleep)

Trang 10

ANSWER KEY Question 1

Trong câu có trạng từ now nên động từ được chia ở thì hiện tại tiếp diễn Tuy nhiên, động

từ to be phải được chia ở thì hiện tại đơn thay vì thì hiện tại tiếp diễn

“Bây giờ tôi đang ở trường.”

=> Đáp án D

Question 2

Ta chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành với cụm several times

Cấu trúc: have/ has + PP (hiện tại hoàn thành)

“Năm nay tôi đã đến thành phố Hồ Chí Minh vài lần.”

Trong câu có giới từ since nên động từ được chia ở thì hiện tại hoàn thành

“Chúng tôi đã không gặp Peter từ thứ hai tuần trước.”

=> Đáp án B

Question 5

Thì quá khứ tiếp diễn: was/ were + V-ing

Trong câu này, ta chia động từ read ở thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra

thì có một hành động khác xen vào trong quá khứ (hành động come xen vào)

“Tim đang đọc sách khi tôi đến nhà cậu ấy.”

=> Đáp án C

Question 6

Thì hiện tại đơn: S + V(s/es)…

Trong câu có trạng từ tần suất usually nên động từ được chia ở thì hiện tại đơn Vì chủ ngữ

là my brother – danh từ số ít nên ta phải thêm s vào động từ play

“Anh tôi thường xuyên chơi cầu lông.”

=> Đáp án C

Question 7

Với cụm từ thời gian at 7 o’clock yesterday, ta chia động từ iron ở thì quá khứ tiếp diễn

“Vào lúc 7 giờ tối hôm qua tôi đang là quần áo.”

=> Đáp án D

Question 8

Trang 11

Ta chia động từ learn ở thì hiện tại hoàn thành vì có giới từ for + khoảng thời gian

“Mẹ tôi đã học tiếng Anh được 10 năm rồi.”

Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên nên động từ rise được chia ở thì

hiện tại đơn

“Mặt trời mọc ở hướng Đông.”

=> Đáp án D

Question 11

When I was young là mốc thời gian trong quá khứ nên động từ want đượcchia ở thì quá khứ đơn

Cấu trúc S + V2/ed … (want là động từ có quy tắc nên thêm ed vào sau động từ)

“Khi còn trẻ tôi đã muốn trở thành giáo viên.”

=> Đáp án C

Question 12

Mốc thời gian trong câu là 10 years ago nên động từ được chia ở thì quá khứ đơn

“Bà tôi đã chết cách đầy 10 năm.”

=> Đáp án B

Question 13

Thì tương lai với going to: S + is/ am/ are + going to + V (inf)

Ta chia động từ rain ở thì tương lai với going tođể diễn tả sự việc sắp xảy ra căn cứ vào

bằng chứng ở hiện tại those black clouds

“Nhìn vào những đám mây đen kia Trời sắp mưa rồi.”

=> Đáp án C

Question 14

Vì mốc thời gian là tomorrow nên ta chia động từ visit ở thì hiện tại tiếp diễn/ tương lai

với going to hoặc tương lai đơn Trong 4 phương án thì chỉ có A là đúng

“Ngày mai tôi sẽ đi thăm bố mẹ mình.”

=> Đáp án A

Question 15

Trong câu có trạng ngữ thời gian now nên động từ read được chia ở thì hiện tại tiếp diễn

“Bây giờ cô ấy đang đọc sách.”

=> Đáp án A

Trang 12

Question 16 eat

Ta chia động từ eat ở thì hiện tại đơn với trạng ngữ tần suất seldom Chủ ngữ là we nên

động từ ở dạng nguyên thể

Cấu trúc thì hiện tại đơn: S + V(s/es) …

“Chúng tôi hiếm khi ăn sáng trước 7 giờ.”

Question 17 do you do

Trạng ngữ trong câu là every morning nên động từ do được chia ở dạng câu hỏi của thì hiện tại đơn

Cấu trúc: Từ để hỏi + trợ động từ do/ does + S + V(bare-inf)

“Bạn làm gì vào mỗi buổi sáng?”

Question 18 built

Mốc thời gian là five years ago nên động từ build được chia ở thì quá khứ đơn

Cấu trúc: S + V2/ed .(build là động từ bất quy tắc)

“Chúng tôi đã xây ngôi nhà này cách đây 5 năm.”

Question 19 is

Đây là sự thật hiện tại nên động từ to be được chia ở thi hiện tại đơn

“Trời thường nóng vào mùa hè.”

Question 20 Did you watch

Mốc thời gian quá khứ là yesterday nên động từ watch được chia ở quá khứ đơn Vì đây là câu hỏi nên ta phải dùng trợ động từ did

Cấu trúc: Did + S + V(bare-inf)…?

Question 21 went

Mặc dù câu này có trạng từ tần suất often nhưng động từ go được chia ở thì quákhứ đơn vì

sự việc ở quá khứ (when he was a child)

“Anh ấy thường đi câu cá với bạn bè khi anh ấy còn nhỏ.”

Question 22 have lived

Động từ live được chia ở thì hiện tại hoàn thành với giới từ for

Cấu trúc: S + have/ has + PP …

“Chúng tôi sống ở đây được 2 năm rồi.”

Question 23 haven’t seen – said

Cấu trúc: Hiện tại hoàn thành + since + quá khứ đơn (động từ ở vế trước sincechia thì hiện tại hoàn thành; vế sau since chia thì quá khứ đơn)

“Tôi đã không gặp anh ấy từ khi chúng tôi nói lời tạm biệt.”

Question 24 were playing

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá

khứ Thời điểm xác định trong câu này là “at 3 p.m yesterday”

Cấu trúc S + was/were + V-ing…

“Tôi và Nam đang đá bóng vào lúc 3 giờ chiều hôm qua.”

Trang 13

Question 25 was cooking- was reading

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hai hay nhiều hành động xảy ra song song cùng 1 lúc trong

quá khứ

‘Trong khi tôi đang nấu bữa tối thì chị tôi đang đọc sách vào tối qua.”

Question 26 is always forgetting

Thì hiện tại tiếp diễn với trạng từ always để diễn tả sự phàn nàn về việc gì đó

“Cậu ấy luôn quên bài tập về nhà Cậu ấy bất cẩn.”

Question 27.have been

Ta chia động từ ở thì hiện tại hoàn thành với giới từsince

Cấu trúc: S + have/ has + PP …

“Chúng tôi đã là bạn thân từ năm ngoái.”

Question 28 died

Mốc thời gian là “in 1969” nên động từ die được chia ở thì quá khứ đơn

“Bác Hồ mất vào năm 1969.”

Question 29 will buy/ are going to buy

Trạng từ thời gian là next year nên động từbuy được chia ở thì tương lai

“Chúng tôi sẽ mua một chiếc xe ô tô mới vào năm sau.”

Question 30 is sleeping

Thì hiện tại tiếp diễn dùng sau câu mệnh lệnh

“Hãy giữ im lặng Đứa bé đang ngủ.”

PHẦN C BÀI TẬP VẬN DỤNG

Exercise 1: Choose the best answer among the A, B, C, or D provided to finish each of

the incomplete sentences below

1 They _ for 3 hours when the storm suddenly broke

A.had been running B have been running

C.are running D will be running

2 I _ come to the conclusion that nowadays nobody cares about anything

Trang 14

A Have you ever

B Had you ever

C Do you ever

D Are you ever

5 She _ working on that manuscript for 2 years now

A will be

B has been

C had been

D is

6 I _ there once a long time ago and _ back since

A went/ have not been

B go/ am not

C have gone/ was

D was going/ had not been

7 The students _ by Mrs Linda However, this week they _ by Mr

Mike

A.are usually taught/ are being taught

B usually teach/ are teaching

C have usually been taught/ have been teaching

D were usually teaching/ are teaching

8 In the past the trip _ very rough and often dangerous, but things _ a great deal in the last hundred and fifty years

A.was/ have changed B is/ change

C.had been/ will change D has been/ changed

9 Now you _ from New York to Los Angeles in a matter of hours

A.are flying B would fly C will fly D can fly

10 When Carol _ last night, I my favorite show on television

A.was calling/ watched B called/ have watched

C.called/ was watching D had called/ watched

11 By this time next summer, you _ your studies

A.completes B will complete

C.are completing D will have completed

12 Right now, Jim _ the newspaper and Kathy _ dinner

A.reads/ has cooked B is reading/ is cooking

C.has read/ was cooking D read/ will be cooking

Trang 15

13 Last night at this time, they the same thing She _ and he the

newspaper

A are doing/ is cooking/ is reading

B were doing/ was cooking/ was reading

C was doing/ has cooked/ is reading

D had done/ was cooking/read

14 When I _ home last night, I _ that Jane a beautiful candlelight dinner

A had arrived/ discovered/ prepared

B was arriving/ had discovered/ was preparing

C have arrived/ was discovering/ had prepared

D arrived/ discovered/ was preparing

15 Sam _ to change a light bulb when he _ and _

A.was trying/ slipped/ fell B tried/ was slipping/ falling

C.had been trying / slipped D has tried/ slips/ falls

16 Yesterday, I _ for work late because I _ to set my alarm

A.had left/ forgot B was leaving/ was forgetting

C.left/ had forgot D had been leaving/ would forget

17 By the time we to the train station, Susan _ for us for more than two

hours

A.will get/ has been waiting B got/ was waiting

C.Got/ had been waiting D get/ will wait

18 I _ for this company for more than thirty years, and I intend to stay here until

I _ next year

A.am working/ will retire B am going to work/ am retiring

C work/ am going to retire

D have been working/ retire

19 My mother always the first _ up and the last _ to bed

A was calling/ are not/ are

B called/ were not/ were

C had called/ had not been/ were

D called/ have not been/ are

Trang 16

Exercise 2: Choose the best answer among the A, B, C, or D provided to finish each of

the incomplete sentences below

1 The lights _ out because we _ the electricity bill

A have gone/ did not pay

B will go/ did not paid

C go/ would not pay

D went/ had not paid

2 _ Tom Cruise’s last movie? Yes, I _ it three days ago

A Have you ever seen/ saw

B Did you ever see/ have seen

C Had you ever seen/ would see

D Will you ever see/ saw

3 I _ a terrible accident while I _ on the beach

A see/ am walking

B saw/ was walking

C was seeing/ walked

D have seen/ were walking

4 After all, she _ him since her childhood

A knows

B knew

C was knowing

D had known

5 We _ touch since we _ school three years ago

A lost/ have left

B have lost/ leave

C have lost/ left

D were losing/ had left

6 _ in Rome than he _

A No sooner he had arrived/ was being kidnapped

B No sooner had he arrived/ was kidnapped

C Had he no sooner arrived/ kidnapped

D No sooner was he arriving/ had been kidnapped

7 I _ there once a long time ago and _ back since

A.was/ have not been B had been/ was not

C.would be/ had not been D have been/ will not be

8 As many as ten-million children _ with the virus by the end of this decade

Trang 17

C.had been infected D will have been infected

9 What _ when the fire alarm _ off?

A.are you doing/ will go B have you done/ would go

C.were you doing/ went D will you do/ are going

10 He email before, so I him how to use it

A.did not use/ had shown B had not used/ showed

C.has not used/ showed D was not using/ will show

11 Doctor Pike the hospital after he an uneventful evening on duty

He of his day of rest

A.was leaving/ has had/ thought B left/ had had/ was thinking

C.will leave/ had/ will think D is leaving/ will have/ thinks

12 She me anything about that problem so far

A.is not telling B does not tell C will not tell D has not told

13 I think that everything ready for the project procedure by the end of next month

A will have been

B has been

C had been

D is

14 Be quiet! Someone at the front door I it

A is knocking/ will answer

B knocks/ am answering

C has knocked/ am going to answer

D will knock/ have answered

15 Kelvin and Martha married in June

A are getting

B has got

C was getting

D will have got

16 Two lions from the National Zoo, and the police to catch them

A will escape/ try

B escaped/ had tried

C have escaped/ are trying

D escape/ were trying

17 Oranges rich in vitamin C, which good for our health

A have been/ is

B are/ is

C are/ will be

Trang 18

D were/ has been

18 Let’s go to Fuji for our summer holiday! – OK It good

B will have discussed/ comes

C will discuss/ will come

D were discussing/ came

20 I told him _ the word to Jane somehow that I _ to reach her during

the early hours

A.passing/ will try B he will pass/ tried

C.to pass/ would be trying D he passed/ have tried

Exercise 3: Choose the best answer among the A, B, C, or D provided to finish each of

the incomplete sentences below

1 Laura said she had worked on the assignment since _

A.yesterday B two days ago C the day before D the next day

2 John asked me _ interested in any kind of sports

A.if I were B if were I C if was I D if I was

3 I _ you everything I am doing, and you have to do the same

Trang 19

B stop talking

C stops talking

D stopped talking

7 She said she _

A was very tired last night

B was very tired the night before

C had been very tired last night

D had been very tired the night before

8 She said that her teacher _ to London _

A will go/ tomorrow

B went/ tomorrow

C would go/ the next day

D had gone/ the next day

9 She told the boys _ on the grass

A where was her umbrella

B where her umbrella was

C where were her umbrella

D where her umbrella were

11 Jason asked me _ me the book the day before

A if who gave

B if who has given

C who had given

D that who had given

12 He said that his father _ to Dallas the year before

A goes

B went

C has gone

D had gone

13 He wanted to know _ shopping during the previous morning

A if we had been going

B that if we had been going

Ngày đăng: 20/04/2021, 18:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w