Cã kÕt tña mµu tr¾ng b¹c xuÊt hiÖn vµ dung dÞch tõ kh«ng mµu chuyÓn thµnh mµu vµng.. C¸c chÊt lìng tÝnh lµ:.[r]
Trang 1Đề thi đại học lần 6
Câu 1: Để bảo vệ vỏ tào biển, ngời ta thờng gắn vào thân tào phần ngập dới nớc những tấm kim
loại
Câu 2: Cho hỗn hợp A gồm: 5,6g Fe và 23,2g Fe3O4 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 0,5M Thể tích dung dịch HCl tối thiểu cần lấy để hoà tan là:
Câu 3: Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm:
Câu 4: Có 300ml dung dịch AlCl3 1M cho vào dung dịch trên bao nhiêu 1 dung dịch KOH 0,5M
để thu đợc 7,8g kết tủa
Câu 5: Cho từ từ đến d khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 thì thấy :
A Có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan
B Có kết tủa trắng, kết tủa không tan
C Có kết tủa màu trắng ánh lục, sau đó kết tủa tan
D Không thấy có kết tủa tạo thành
Câu 6: Muốn tách lấy Ag từ hỗn hợp Ag, Cu, Fe (với lợng không đổi), ngời ta cho hỗn hợp vào
l-ợng d dung dịch
Câu 7: Tổng số prôton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là: 34 Tên nguyên
Câu 8: Cho m gam Na vào 100 ml dung dịch AlCl3 2M, sau phản ứng thu đợc 7,8 gam kết tủa, giá trị của m là:
Câu 9: Cho rợu no đơn chức Y có CTCT C4H10O Số đồng phân là rợu bậc 1 ứng với ctpt của X là:
Câu 10: Có các dung dịch bị mất nhãn: CH3COOH, HCOOH, CH2=CHCOOH, CH3CHO,
CH3CH2OH Hoá chất dùng nhận biết các chất là:
A Br2, dung dịch AgNO3/NH3, Na B Cu(OH)2, Br2, dung dịch KMnO4
C Quỳ tím, Br2, dung dịch AgNO3/NH3 D Na, dung dịch KMnO4, Ag2O/NH3
Câu 11: Trong số các chất: lipit; phenol; anilin; axit axetic, chất tan đợc trong nớc là:
Câu 12: Các chất gluxit có phản ứng tráng gơng ở điều kiện thờng là:
Câu 13: Cho giấy quỳ tím vào dung dịch Na2CO3 và đun nóng có hiện tợng:
Câu14: C3H6O2 có số đồng phân mạch hở đơn chức là;
Câu 15: M có công thức phân tử C3H6O M có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni) tạo rợu no và làm mất màu dung dịch brom Công thức cấu tạo của M là:
Câu 16: Để phân biệt các bậc rợu ngời ta dùng:
Câu 17: Khi đun nóng H2C=CH-CH2-COOCH=CH2 với dung dịch NaOH thì thu đợc sản phẩn là:
A HC2= CH- CH2- COONa và CH3OH
B HC2= CH- CH2- COONa vá CH2= CH – OH
C HC2= CH- COONa và CH3 CHO
D HC2= CH- CH2- COONa và CH3CHO
Câu 18: Cho các hợp chất CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH Độ linh động của nguyên tử H trong -OH tăng dần là:
A CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH B C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH
C CH3COOH, C6H5OH, C2H5OH D C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH
Mã Đề: 001
Trang 2Câu 19: Hiện tợng xảy ra khi cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
A Không có hiện tợng gì
B Có kết tủa màu trắng xuất hiện
C Có kết tủa màu trắng bạc xuất hiện và dung dịch từ không màu chuyển thành màu vàng
D Không có kết tủa tạo thành mà chỉ có hiện tợng dung dịch trở thành màu vàng
Câu 20: Cho các chất: Al; Al(NO3)3; Al2O3; Al(OH)3 ; NH4Cl2; (NH4)2CO3 Các chất lỡng tính là:
A Al2O3, Al(OH)3 B Al, Al(NO3)3, Al2O3, Al(OH)3 , NH4Cl2, (NH4)2CO3
C Al, Al2O3, Al(OH)3 D Al2O3, Al(OH)3 , (NH4)2CO3
Câu 21: Kim loại tác dụng với H2SO4 đặc nóng có tỉ lệ H2SO4 và SO2 tạo thành là 2: 1 kim loại phản ứng:
Câu 22: Sau thí nghiệm phản ứng tráng gơng bằng anđehit axetic, ta thu đợc 0,1 mol Ag kim loại.
Với hiệu suất 80% thì khối lợng anđehit cần dùng ban đầu là:
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam hỗn hợp chất hữu cơ X đợc 2,64 gam CO2 và 1,08 gam
H2O Biết X lá este hữu cơ đơn chức X tác đụng với NaOH cho một muối có khối lợng phân tử bằng 34/37 khối lơng phân tử của este X là :
Câu 24: Khi cho Ba vào các dung dịch: Sắt(III) amoniunfat, canxi hiđrocacbonat sản phẩm đều có:
Câu 25: Một kim loại M vừa tác dụng đợc với dd HCl vừa tác dụng với dd NaOH Số mol khí
thoát ra sau phản ứng bằng số mol kim loại Thì M là:
Câu 26: Có a gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu đợc chia làm hai phần bằng nhau
- Cho phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH d đến phản ứng xong, thu đợc 3,36 lít H2 (đktc)
- Cho phần 2 tác dụng với dung dịch HCl d đến phản ứng xong thu đợc 5,6 lít H2 (đktc) và còn lại 6,4 gam chất không tan A co giá trị là:
Câu 27: Cho 4 kim loại Mg, Al, Ag, Cu Kim loại có tính khử yếu hơn H2 là:
Câu 28: Nhôm oxit là hợp chất lỡng tính đợc chứng minh bằng phản ứng giữa
Câu 29: Cao su Buna- X đợc sản xuất từ mônme
Câu 30: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột ta thu đợc:
Câu 31: Trong các cách sắp xếp tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau, thứ tự đúng là:
A HCOOCH3 < CH3COOCH3 < n-C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH
B HCOOCH3 < CH3COOH < n-C3H7OH < CH3COOCH3 < C2H5COOH
C HCOOCH3 < CH3COOCH3 < CH3COOH < n-C3H7OH < C2H5COOH
D n-C3H7OH < HCOOCH3 < CH3COOH < C2H5COOH < CH3COOCH3
Câu 32: Cho hợp chất hữu cơ mạch hở có CTPT C3H6O2 Hợp chất này thuộc:
Câu 33: Cho dây sắt vào dung dịch CuSO4 Hiện tợng xảy ra là:
A Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần
B Màu xanh lam của dung dịch không đổi
C Phần dây sắt nhúng trong dung dịch có màu đỏ
D Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần, phần dây sắt nhúng trong dung dịch có màu đỏ
Câu 34: Chất A có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho A phản ứng NaOH thu đợc chất B có công thức C2H3O2Na và chất C có công thức C2H5OH A thuộc loại hợp chất:
Câu 35: Oxi hoá 2,5 mol rợu CH3OH thành anđehit HCHO bởi CuO, rồi cho lợng HCHO trên tan hết vào 100g nớc Biết hiệu suất phản ứng là 80% Nồng độ % của HCHO là:
Trang 3Câu 36: A là chất có công thức phân tử C5H11O2N Đun A với dung dịch NaOH thu đợc một hỗn hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NaN và chất hữu cơ B Cho hơi B đi qua CuO nung nóng đợc chất hữu cơ D có khả năng cho phản ứng tráng gơng Công thức cấu tạo của A là:
Câu 37: Những cặp chất đều làm mất màu nớc Brom là:
A C6H5OH và C6H5NH2 B C6H5OH và CH3NH2
C C6H5OH và C2H5OH D C6H5NH2 và C2H5OH
Câu 38: Cho các chất sau: (1) C6H5OH, (2) C6H5CH2OH, (3) C6H5NH2, (4) C6H4(OH)2, (5)
C6H4(OH)CH3 Phenol là:
A (1), (2), (3) B (1), (2), (4) C (1), (2), (4) D (1), (4), (5)
Câu 39: Cho 2,75 lít dung dịch Ba(OH)2 có pH =13 vào 2,25 lít dung dich HCl có pH = 1 thì dung dịch thu đợc có pH là:
Câu 40: Trong một dung dịch có chứa amol Ca2+, b mol Al3+, c mol Cl-, d mol NO3- Biểu thức liên
hệ giữa a, b, c, d là:
A a + b = c+ d B 2a + 3b = c + d C 3a + 2b = c d D 2a + 2b = c + d
Câu 41: Điều chế 5,6 gam Fe từ m gam FeS2với hiệu suất 80% thì m có giá trị là:
Câu 42: Các chất có thể làm mềm đợc nớc cứng toàn phần là:
Câu 43: Hiện tợng khi cho từ từ từng giọt (và khuấy đều) dung dịch Na2CO3 đến d vào dung dịch AlCl3 là:
A Dung dịch có kết tủa Al(OH)3 và kết tủa không tan khi Na2CO3 d
B Dung dịch vẫn trong suốt
C Dung dịch có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan dần
D Dung dịch có kết tủa Al2(CO3)3
Câu 44: Khối lợng axit axetic chứa trong giấm ăn thu đợc khi cho lên men 1 lít rợu etylic 150 (biết khối lợng riêng của rợu etylic là 0,8g/ml , hiệu suất phản ứng đạt 80%)
Câu 45: Anken CH3 – CH – C = CH2 là sản phẩn loại nớc của rợu
CH3
Câu 46: Anion X2- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Cấu hình electron của nguyên
tử X là:
A 1s22s22p53s23p4 B 1s22s22p63s23p64s1
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp khí gồm propan và một hiđrocacbon không no, Y
thấy sinh ra 22g CO2 và 10,8 g H2O Thể tích không khí cần dùng đủ để đốt cháy hỗn hợp (biết trong không khí oxi chiếm 20% thể tích và các thể tích khí đo ở đktc) Công thức phân tử Y là:
A 17,92 lít; C2H4 B 89,6 lít; C2H4 C 17,92 lít; C3H6 D 89,6 lít; C3H6
Câu 48: Cho 14,8 gam hỗn hợp hai axit cacbonxylic no đơn chức tác dụng với một lợng vừa đủ
Na2CO3 sinh ra 2,24 lít CO2 (đktc) Khối lợng muối thu đợc là:
Câu 49: Cho 13,05 gam một anđehit no đơn chức A phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3
trong nớc amoniac d thì sinh ra 48,6 g bạc kim loại Cho 17,4 gam A phản ứng là: (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Câu 50: Hoà tan cùng một lợng oxi của kim loại M (M – có giá trị không đổi) trong dung dịch
Acl và trong dung dịch HNO3 Cô cạn hai dung dịch thu đợc hai muối khan, thấy muối nitrat có khối lợng lớn hơn muối clorua một lợng bằng 99,38% khối lợng oxit đem hoà tan Công thức của oxi ban đầu là: