1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

tuçn 7 tuçn 7 thø hai ngµy 16 th¸ng 10 n¨m 2006 tiõt 5 häc vçn §61 62 bµi 27 ¤n tëp i môc ®ých yªu cçu hs ®äc viõt mét c¸ch ch¾c ch¾n c¸c ©m vµ ch÷ p ph g gh q qu gi ng ngh y tr §äc ®óng c

15 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 188,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giíi thiÖu phÐp céng, b¶ng c«ng trong ph¹m vi 4.. Híng dÉn HS thùc hµnh phÐp céng trong ph¹m vi 4.[r]

Trang 1

Tuần 7

Thứ hai ngày 16 tháng 10 năm 2006

Tiết 5 Học vần

Đ61- 62 Bài 27: Ôn tập

I Mục đích, yêu cầu

- HS đọc, viết một cách chắc chắn các âm và chữ: p, ph, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện: Tre ngà HS khá giỏi kê đợc 2- 3 đoạn chuyện theo tranh

II Đồ dùng dạy học

- GV: Bảng ôn (sgk – trang 56 ); tranh minh hoạ câu, truyện kể

- HS: sgk, vở Tập viết

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- HS viết: y, tr, y tá, tre ngà

- HS đọc bài 26

2 Dạy học bài mới

2’

15’

7’

8’

15’

12’

6’

Tiết 1

HĐ 1 Giới thiệu bài

Gv giới thiệu bài-HS nhắc lại-Gv ghi tên đầu bài

HĐ2 Ôn tập

a Các chữ và âm vừa học

- GV đọc âm, HS chỉ chữ

- HS chỉ chữ và đọc âm

b Ghép chữ thành tiếng

- HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của Bảng 1

- HS đọc các tiếng ghép từ tiếng ở cột dọc với dấu thanh ở dòng ngang của B2

- GV chỉnh sửa cho HS , giải thích các từ

c Đọc từ ứng dụng

- HS tự đọc các từ theo cá nhân, nhóm

- GV chỉnh sửa , giải thích các từ

d Tập viết từ ngữ ứng dụng

- GV hớng dẫn HS viết vào bảng con: tre ngà

- HS viết, GV chỉnh sửa

Tiết 2 HĐ 3 Luyện tập

a Luyện đọc

- HS đọc bài Tiết 1

- HS luyện đọc câu

- HS quan sát tranh minh hoạ, nhận xét tranh

- HS luyện đọc bài trong sgk

b Luyện viết

- HS tập viết các từ trong bài 27 vào vở Tập viết

- GV uốn nắn t thế ngồi cho HS; chấm, nhận xét 1 số bài

c Kể chuyện

- HS đọc tên truyện: Tre ngà

- GV kể lại truyện có kèm theo tranh minh hoạ

Thánh Gióng

Tranh 1: Có một em lên ba tuổi vẫn cha biết cời nói.

* ôn tập

phố

quê

* Luyện viết bảng

tre ngà quả nho

* Đọc từ ứng dụng

Nhà ga tre già quả nho ý nghĩ

* Luyện đọc Quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố

bé nga có nghề giã giò

* Luyện viết

Kể chuyện tre ngà

Trang 2

Tranh 2: Bỗng một hôm có ngời rao: vua đang cần có

ngời đánh giặc.Chú bé liền bảo với ngời nhà ra mời sứ giả

vào rồi chú nhận lời đi đánh giặc

Tranh 3: Từ đó chú bỗng lớn nhanh nh thổi Đợi đến

lúc đã có đủ nón sắt, gậy sắt, ngựa sắt, chú liền chia tay

cha mẹ, xóm làng, nhảy lên ngựa sắt ra trận Ngựa sắt hí

vang, phun lửa rồi phi thật nhanh

Tranh 4: Chú và ngựa đi đến đâu, giặc chết nh rạ, trốn

chạy tan tác

Tranh 5: Bỗng gậy sắt gẫy Tiện tay, chú liền nhổ

luôn cụm tre cạnh đó thay gậy, tiếp tục chiến đấu với kẻ

thù

Giặc sợ khiếp vía, rút chạy dài

Tranh 6: Đất nớc trở lại bình yên chú dừng tay buông

cụm tre xuống Tre gặp đất Trở lại tơi tốt lạ thờng Vì tre

vẵn nhuộm khói lửa chiến trận nên vàng óng Đó là giống

tre ngà ngày nay vẫn còn mọc ở một vài nơi trên đất nớc ta

Còn chú bé với con ngựa sắt thì vẵn tiếp tục phi Đến

một đỉnh núi cao, họ dừng chân Chú ghìm cơng ngựa,

ngoái nhìn lại làng xóm quê hơng, rồi chắp tay từ biệt

Ngựa sắt lại hí vang, móng đập xuống đá rồi nhún một cái,

đa chú bé bay thẳng lên trời

Đời sau gọi chú là Thánh Gióng

 ý nghĩa: Truyền thống đánh giặc cứu nớc của trẻ

nớc Nam

3 Củng cố, dặn dò

ý nghĩa: Truyền

thống đánh giặc cứu nớc của trẻ nớc Nam

Tiết 4 đạo đức ( 7)

Đ 7 Gia đình em

I Mục tiêu

- HS hiểu:

+ Trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, đợc cha mẹ yêu thơng, chăm sóc

+ Trẻ em có bổn phận phải lễ phép , vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị

+ Yêu quý gia đình mình + Yêu thơng và kính trọng, lễ phép với ông bà, cha mẹ; quý trọng những bạn biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

II Tài liệu và phơng tiện

II Hoạt động dạy học

2’

10’

* Khởi động: cả lớp hát bài “Cả nhà thơng nhau”

1 Hoạt động 1: HS kể về gia đình mình

? Gia đình em có mấy ngời? Bố mẹ em tên là gì?

Anh ( chị, em) em bao nhiêu tuổi? Học lớp mấy?

 HS tự kể trong nhóm  kể trớc lớp

 Kết luận: Chúng ta ai cũng có một gia đình

Kể về gia đình em

Chúng ta ai cũng

có một gia đình Các em thật hạnh

Trang 3

8’

5’

2 Hoạt động 2: HS xem tranh BT2  kể lại nội dung

tranh

Mỗi nhóm quan sát 1 bức tranh  cử đại diện thi

kể lại nội dung tranh

 Kết luận: Các em thật hạnh phúc, sung sớng khi đợc

sống cùng gia đình Chúng ta cần cảm thông, chia sẻ với

các bạn thiệt thòi không đợc sống cùng với gia đình

3 Hoạt động 3: HS đóng vai theo các tình huống trong

BT3

 Kết luận: Các em phải có bổn phận kính trọng,

lễ phép ông bà, cha mẹ

4 Hoạt động 4: GV nhắc HS chuẩn bị cho tiết sau: Vở

bài tập

Nhắc các em phải có bổn phận kính trọng ông bà cha mẹ

phúc, sung sớng khi đợc sống cùng gia đình Chúng ta cần cảm thông, chia sẻ với các bạn thiệt thòi không đợc sống cùng với gia đình

Các em phải

có bổn phận kính trọng, lễ phép ông

bà, cha mẹ

Thứ ba ngày 17 tháng 10 năm 2006

Tiết1-2 Học vần

Đ63-64 Ôn tập: Âm và chữ ghi âm

I Mục đích, yêu cầu

- HS đọc, viết 1 cách chắc chắn các âm và chữ ghi âm.Đọc đợc p, ph, nh, g,

gh, q qu, gi, ng, ngh, y, tr, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 22 đến bài 27

- HS đọc đợc 1 số từ ngữ, câu

-

II Chuẩn bị

- GV: nội dung ôn

- HS: tự ôn tập

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- HS nêu các âm đã học b ê v e l h o … .

- Viết bảng con: y tế, trí nhớ

- Đọc câu ứng dụng

2 Bài mới

3

15’

HĐ1 Giới thiệu bài

- Trong tuần qua chúng ta đã học âm và chữ mới nào?

(p-ph, nh, g, gh, q- qu, ng, ngh, y, tr )

- GV ghi các âm này ở góc trái,

- GV gắn lên bảng ôn tập( phóng to) HS đối chiếu xem

còn thiếu âm nào nữa không

HĐ2 luyện đọc

*Các chữ và âm vừa học

- HS đọc chữ và các âm trên bảng ôn

- Gv chỉ- HS đọc -GV đọc – HS chỉ Gọi 3- 4 em dới

lớp đọc theo que chỉ của GV

- Lớp đọc đồng thanh các âm đã học

- Ghép chữ thành tiếng

- Gv hhớng dẫn HS ghép các chữ ở cột dọc với các chữ ở

cột hàng ngang và đọc cho cô- Gv làm mẫu ph ghép với

o đọc là pho Hs ghép đọc từng cá nhân ghép đọc lớp đọc

đồng thanh

- HD đọc bảng 2 Bảng 2 ghi dấu thanh

phố

quê Bảng ôn

Trang 4

12’

15’

12’

7’

3’

- Ghép từng từ ở cột 1 với dấu thanh ở dòng ngang của

bảng 2

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

*Từ ứng dụng;

- Gv gắn lên bảng cài từ ứng dụng Hs nhẩm đánh vần đọc

theo cá nhân, lớp: nhà ga, quả nho, tre già, ý nghĩ.GV giả

thích nhà ga nơi bán vé, dừng tàu cho khách lên xuống

í nghĩ là những suy nghĩ của mình nằm ở trong đầu

- Gv chỉnh sửa phát âm cho HS

HĐ3 luyện viết

- HS đọc từ cần luyện viết- HS nói cách chữ nào viết trớc

chữ nào viết sau Gv lu ý nét nối giữa các con chữ tr với e,

gi với a, qu với a, nh với o

- HS viết vào bảng con Gv quan sát uốn nắn cho HS

Tiết 2.

HĐ 3 Luyện tập

Luyện đọc

- Gv cho Hs sử dụng bộ chữ cái ghép các tiếng theo yâu

cầu của Gv : phố, nghe, giã , quê

- Gv gọi 5- 6 HS đọc lại bảng ôn

- HS đọc cá nhân, đồng thanh Gv sửa lỗi cho HS

- Đọc câu ứng dụng Gv treo tranh để Hs quan sát và thảo

luận.Tranh vẽ gì? ( Vẽ 2 ngời thợ đang xẻ gỗ và 1 ngời

đang giã giò) Gv giới thiệu câu ứng dụng

- GV giải thích: nghê xẻ gỗ: ngời ta sẻ những cây gỗ to ra

thành những tấm , lát gỗ mỏng để đóng bàn, ghế

Nghề giã giò giã cho thịt nhỏ ra để làm giò

- Hs đọc câu ứng dụng Quê bé hà có nghề sẻ gỗ, phố bé

nga có nghề giã giò

- HS đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, cả lớp

Gv sửa lỗi cho Hs

Luyện viết

- Hs viết nốt các từ trong vở tập viết

- Kê chuyện.Tre ngà

- Gv kể cho hs nghe V cho Hs đọc tên truyện te ngà

- Gv kể xong chia nhóm học tậpnhóm 4 kể chuyện theo

bức tranh

Tranh 1 Một em bé lên ba vẫn ca biết nói biết cời

Tranh 2 Có ngời rao vua cần ngời đánh giặc

Tranh 3 Chú nhận lời và lớn nhanh nh thổi

Tranh 4 đủ nón sắt, gậy sắt, ngựa sắt chú đánh cho giắc

chạy tan tác

Tranh 5 Gởy sắt gãy, chú nhổ bụi tre làm gậy và tiếp tục

chiến đấu

Tranh 6 Dẹp xong giặc chú bay về trời

ý ghĩa câu chuyện:

3 Củng cố dặn dò.

- GV cho Hs lên bảng đọc các tiếng đã ghép trong bảng

ôn

- HS cầm SGK đọc lại các từ và câu ứng dụng

- Khhuyến khích Hs tự tìm chữ và âm đã học trong sách

báo

- Dặn Hs về nhà ôn lại bài; xem trớc bài 28

*Từ ứng dụng nhà ga tre già quả nho ý nghĩ

Luyện viết tre già quả nho

Luyện đọc

Quê bé hà có nghề sẻ gỗ, phố

bé nga có nghề giã giò

Luyện viết

Kể chuyện: Tre ngà

Trang 5

Tiết 3 Toán (25)

Đ25 Kiểm tra

I Mục tiêu:

Kiểm tra kết quả học tập của HS về:

- Nhận biết số lợng trông phạm vi 10, viết số từ o đến 10

- Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ o đến 10

- Nhận biết hình vuông, hình tam giác., hình tròn

II Chuẩn bị:

HS: Vở bài tập toán

III Đề bài:

GV viết bảng từng câu yêu cầu HS ghi vào vở kiểm tra

Bài 1 Số?

Bài 2 <, >, =

0…9 1…09 1…9 1…00

7…9 1…0…9 1…0.7 8…9 1…0…9 1…09

6…9 1…0…9 1…0 5 9…9 1…0…9 1…0.7

Bài 3 Viết các số 5, 2, 1, 8, 4,

Theo thứ tự từ bé đến lớn

Theo thứ tự từ lớn đến bé

Bài 4 Em hãy nối các điểm để có 1 hình vuông và 2 hình tam giác

IV Cách đánh giá:

- Bài 1: 2 điểm ( Mỗi ý đúng ghi 0,5 điểm.)

- Bài 2: 3 điểm ( Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm.)

- Bài 3: 3 điểm

- Bài 4: 2 điểm :

Thứ t ngày 18 tháng 10 năm 2006

Tiết 1-2 Học vần

Đ65-66 Bài 28: Chữ thờng, chữ hoa

I Mục tiêu:

- HS biết đợc chữ in hoa và bớc đầu làm quen với chữ viết hoa

- Nhận ra và đọc đợc các chữ in trong câu ứng dụng

- Đọc đợc câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ba vì Luyện nó đợc 2- 3 câu theo chủ

đề

II Chuẩn bị:

Trang 6

- GV: Bảng chữ thờng, chữ hoa.

- HS: Bộ đồ dùng học tập TV1

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:

- HS đọc, viết: Nhà ga, quả nho, tre ngà, ý nghĩ

- 2 HS đọc bài trong SGK

2 Bài mới

2’

25’

15’

15’

5’

Tiết 1 HĐ1.Giới thiệu bài

HĐ2 Nhận diện chữ hoa

GV treo bảng chữ in hoa…9 1…0 ? Chữ in hoa nào gần giống chữ in hoa thờng nhng kích cỡ thì lớn hơn? Chữ in hoa nào không giống chữ in

th-ờng?

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm lên trình bày trớc lớp

* Kết luận:

+ Các chữ in hoa và in thờng gần giống nhau: C, E,

Ê, L, K, O, Ơ, Ô, P, S, T, U, Ư, V, X, Y

+ Các chữ in hoa và in thờng khác nhau nhiều là:A, Ă, Â, B D, Đ, G, H, M, N, Q, R

- HS tiếp tục theo dõi bảng chữ thờng, chữ hoa

- HS dựa vào chữ in thờng để nhận diện ra và đọc

âm của chữ

- GV che phần chữ thờng – HS đọc chữ in hoa

Tiết 2

HĐ3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- HS luyện đọc lại bài ở tiết 1: 7- 8 em

- Đọc câu ứng dụng:

GV giới thiệu và ghi lên bảng câu ứng dụng

HS đọc những chữ in hoa có trong câu: 2- 3 em:

Bố, Kha, Sa Pa

GV giới thiệu: Chữ đứng ở đầu câu: Bố

Tên riêng: Kha, Sa Pa

HS: luyện đọc câu ứng dụng: cá nhân, mhóm, tập

thể

GV chỉnh sửa lời phát âm cho HS

GV đọc mẫu, giải thích: Sa Pa là 1 thị trấn nghỉ

mát thuộc tỉnh Lào Cai

HS quan sát tranh vẽ minh hoạ và luyện đọc bài trong SGK: cá nhân, tập thể

b Luyện nói:

- HS đọc tên bài luyện nói: Ba Vì

Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì tỉnh Hà Tây Tơng truyền

cuộc chiến giữa Sơn Tinh và Thuỷ Tinh đã diễn ra từ đây

- GV có thể chom HS mở rộng chủ đề luyện nói về vùng đất có nhiều cảnh đẹp ở tỉnh mình

HS có thể xem một số tranh phong cảnh về đồng cỏ

Ba Vì

3 Củng cố, dặn dò:

- HS đọc lại toàn bài

- Dặn HS về nhà ôn lại bài - xem trớc bài 29

Nhận diện chữ hoa

* Luyện đọc

Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ

hè ở Sa Pa

* Luyện nói

Ba Vì

Trang 7

_

Tiết3 Toán (26)

Đ21-22Phép cộng trong phạm vi 3

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3

II Chuẩn bị:

- GV: 2 con gà, 3ô tô (Tranh minh hoạ)

- HS: Bộ đồ dùng toán 1

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới

Giới thiệu bài

12’

18’

5’

HĐ1 GT phép tính cộng, bảng cộng trong phạm vi 3.

a Phép cộng: 1+1= 2

- HS quan sát mô hình “ Có 1 con gà, thêm 1 con

gà nữa Hỏi tất cả có mấy con gà?”

- HS nêu lại bài toán

- HS nêu câu trả lời: “ 1 con gà thêm 1 con gà đợc

2 con gà”

HS nêu: “ 1 thêm 1 đợc 2”

- GV: Ta viết 1 thêm 1 bằng 2 nh sau: 1+1= 2

Dấu + gọi là “cộng”

Đọc là: 1 cộng 1 bằng 2

HS đọc laị

? 1 cộng 1 bằng mấy?

b Phép cộng: 2+1= 3 ( H.dẫn tơng tự 1+1= 2)

c Phép cộng : 1+2= 3 ( H.dẫn tơng tự)

d GV chỉ các phép tính trên bảng và nêu: Đó là phép

cộng

? 1 cộng 1 bằng mấy?

3 bằng mấy cộng mấy?

đ GV nêu câu hỏi để HS nhận biết: 2+1=3; 1+2= 3 tức

là 2+1 cũng bằng 1+2 (vì cùng bằng 3)

HĐ2 Thực hành

- Bài 1: HS làm vào vở  chữa bài

- Bài 2: GV giới thiệu phép tính viết  HS làm bảng con, 3 hs làm trên bảng GV lu ý viết thẳng hàng

- Bài 3: HS chơi trò chơi

3 Củng cố dặn dò

- GV gọi HS đọc lại phép cộng trong phạm vi 3

- Gv nhận xét tiết học

- Dặn về nhà học thuộc phép cộng trong pham vi 3

1 Bảng cộng trong phạm vi 3 1+ 1 = 3

2 + 1 =3

1 + 2 = 3

2 Thực hành Bài 1 Tính Bài 2 Tính Bài 3 Nối phép tính với số thích hợp

Tiết 4 Mĩ thuật

Trang 8

Đ7 Vẽ màu vào hình quả (trái)cây.

I Mục tiêu

- HS nhận biết màu sắc và vẻ đẹp của một số loại qủa quen biết

- Biết chọn màu để vẽ hình các loại quả

- Tô màu vào quả theo ý thích

II Đồ dùng dạy học.

- GV: Một số quả thực có màu sắc khác nhau

Tranh ảnh về các loại quả thực

HS: Vở tập vẽ

Màu vẽ

III.Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

2 Nhận xét bài vẽ tớc Kiểm tra dụng cụ học tập của Hs

3 Bài mới

Giới thiệu bài

5’

10’

15’

5’

1’

HĐ1 Giới thiệu các loại quả

- Gv cho Hs quan sát các loại quả thực( quả xoài,

quả cầu, quả bí, quả táo…9 1…0) và quan sát tranh và

hỏi: Đây là quả gì? Quả có màu gì?

- HS nhận ra hình dáng màu sắc của các loại quả

HĐ2 HD vẽ

- Bài vẽ mẫu: vẽ màu vào quả cà và quả xoài

- Đây là quả gì? Qủa có màu gì?

- Gv Đây là quả cà và quả xoài Có thể vẽ quả xanh

hoặc quả chín

- Gv hớng dẫn vẽ màu vào hình( có thể quả cà màu

xanh hoặc màu tím, quả xoài màu vàng)

HĐ3 Thực hành

- HS làm bài, GV quan sátvà giúp các em:

- Chọn màu để vẽ: nên vẽ màu ở xung quanh trớc, ở

giữa sau và không vẽ ra ngoài

HĐ4 Nhận xét đánh giá.

- HS trng bày sản phẩm Hs chọn bài vẽ đẹp và nêu

nhận xét

- GV động viên khuyến khích HS có bài vẽ đẹp

4 Dặn dò.

Quan sát các loại hoa, quả giấy thủ công

*Quan sát các loại quả

*Hớng dẫn vẽ màu vào hình

Chọn màu và không tô chờm ra bên ngoài

*Thực hành

Thứ năm ngày 19 tháng 10 năm 2006

Tiết 1-2 Học vần

Đ67-68 Bài 29: ia

I Mục tiêu

- HS đọc và viết đợc : ia, lá tía tô

- Đọc đợc câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ…9 1…0

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chia quà Luyện nói 2- 3 câu theo chủ

đề

II Chuẩn bị

- GV: Lá tía tô, tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói

- HS: Bộ đồ dùng TV1

III Hoạt động dạy học

Trang 9

TG Hoạt động của GV và HS Nội dung

2’

12’

10’

8’

15’

12’

5’

4’

HĐ1 Giới thiệu bài.

GV giới thiệu bài- HS đọc theo- Gv ghi bảng

HĐ2 Dạy vần

a Nhận diện vần

- Vần ia đợc tạo nên từ i và a

- HS so sánh ia với i và a

b Đánh vần

? Vần ia gồm những âm nào ghép lại? ( 2 – 3 hs )

- GV đánh vần mẫu – hớng dẫn cách đánh vần,

đọc trơn

- HS luyện đánh vần  đọc trơnghép vần

- HS nêu cách ghép tiếng “tía” ( 3 hs )

- HS ghép tiếng  đánh vầnđọc trơn tiếng

- GV giới thiệu từ “lá tía tô” – ghi bảng từ khoá

- HS luyện đọc + phân tích tiếng ( đọc xuôi, đọc ngợc )

c Luyện viết

- GV viết mẫu + hớng dẫn viết: ia, tía

- HS luyện viết trên bảng con

d Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV ghi bảng, HS nhẩm đọc

- HS tìm tiếng có vần mới học

- HS luyện đọc + phân tích tiếng

- GV đọc mẫu + giải nghĩa từ

Tiết 2 HĐ3 Luyện tập

a Luyện đọc

- HS đọc lại bài ở tiết 1 ( cá nhân , tập thể )

- Đọc câu ứng dụng:

HS quan sát tranh minh hoạ - nhận xét tranh

- GV giới thiệu câu ứng dụng – hs đọc nhẩm Bé Hà nhổ

cỏ, chị Kha tỉa lá

- 1- 3 hs đọc tìm tiếng có vần mới tỉa

- HS luyện đọc + phân tích tiếng ( cá nhân, tập thể )

- GV đọc mẫu – hớng dẫn cách đọc

- HS luyện đọc câu

b Luyện viết

- GV viết mẫu + hớng dẫn viết: ia, lá tía tô

- HS luyện viết vở

- GV chấm điểm 1 số bài  nhận xét

c Luyện nói

- HS đọc chủ đề luyện nói: Chia quà

? Tranh vẽ những ai?

? Ai đang chia quà cho các em nhỏ?

? Bà chia những gì?

? ở nhà , ai hay chia quà cho các em?

? Khi em đợc chia quà, em tự lấy phần ít hơn Vậy

em là ngời nh thế nào?

3 Củng cố, dặn dò

- HS đọc lại toàn bài

- HS thi tìm tiếng, từ có vần mới học

- GV nhận xét giờ học, dặn HS về nhà ôn lại bài, xem trớc bài 30

* Dạy vần

Ia tía lá tía tô

* Luyện viết bảng

Ia lá tía tô

* Đọc từ ứng dụng

Tờ bìa lá mía vỉa hè tỉa lá

* Luyện đọc

Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá

* Luyện viết

Luyện nói Chia quà

Trang 10

Tiết 3.toán

Đ27 Luyện tập

I Mục tiêu

Giúp HS :

II Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

2 Bài mới.

Giới thiệu bài

20’

10’

5’

HĐ1 Củng cố bảng cộng trong phạm vi 3.

Bài 1: HS nhìn tranh vẽ nêu bài toán rồi viết 2 phép cộng

ứng với tình huống trong tranh: 2+1=3 ; 1+2=3

Khi viết xong, HS nêu bằng lời từng phép tính

đó ( VD: Chỉ vào 2+1=3 và nêu: “ hai cộng một bằng ba” )

Bài 2: Hớng dẫn HS nêu cách làm bài rồi cho HS

làm bài và chữa bài

ý b cho Hs về nhà làm

Bài 3: Hớng dẫn HS nêu cách làm bài ( Viết số thích

hợp vào ô trống )

- HS tự làm bài

- 2HS chữa bài

- GV giúp HS nhận xét kết quả làm bài cuối:

1+2=2+1

HĐ 2 Tập nêu tình huống trong tranh

Bài 4: HS nhìn tranh vẽ nêu bài toán theo cặp

- Một số em nêu bài toán HS khá giỏi

- HS tự viết phép tính

Bài 5: HS nêu cách làm bài: Nhìn tranh nêu bài toán

rồi viết dấu + vào ô trống để có: 1+2=3 ĐọcHS khá giỏi

HS nhìn tranh , thảo luận Nêu bài toán ứng với tranh vẽ 2Viết phép tính

3, Củng cố dặn dò.

GV nhận xét tiết học

Dặn về nhà làm lại các bài tập trong sách ý b bài 2, bài 5

bảng cộng trong phạm vi 3

Bài 1

Bài 2

Bài 3

Bài 4

2 Tập biểu thị tình huống trong tranh

Bài 5 1+ 2= 3 1+ 1 = 2

Tiết 4 tập viết (5)

Đ69 Bài 5: cử tạ, thợ xẻ, chữ số

I Mục đích:

- HS viết đúng các từ: cử tạ, thợ xẻ, chữ số.Kiểu chữ viết thờng trong vở tập viết

- HS viết đẹp, đúng mẫu, cỡ chữ, đúng khoảng cách

II Chuẩn bị:

III Hoạt động dạy học:

Ngày đăng: 20/04/2021, 16:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w