1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng sinh học đại cương ban học tập liên chi hội khoa thú y

36 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

con đường phức tạp hóa cấu trúc do sự tự phân hóa các bào quan như mạng lưới nội chất, phức hệ golgi, màng nhân…hoặc do sự cộng sinh để hình thành các bào quan có chức năng chuyển hóa nă[r]

Trang 1

Please purchase a personal license.

Trang 2

 Học thuyết tiến hóa: Lamac, Dacuyn,

thuyết tiến hóa hiện đại

 Quần thể và di truyền quần thể

 Các cơ chế cách ly và Con đường hình

thành loài

Trang 3

Khái niệm chung

a Tổng quan.

- Tiến hoá : Những biến đổi của các quần thể SV; biểu

hiện= những đ2 mới và sự hình thành loài mới.

- Học thuyết tiến hoá :Quy luật phát triển lịch sử của giới

hữu cơ (nguồn gốc; fát triển cá thể; quan hệ của fát triển)

- Những v/đ chính : Bằng chứng/nguyên nhân/fương

thức/chiều hướng.

b Các học thuyết:

Lamac (1809) Chứng minh mọi quy luật của tự nhiên có

cơ sở từ các quy luật tự nhiên

Dacuyn (1859) Sự hình thành loài? Hình thành các đặc điểm thích nghi?

Hiện đại

Trang 4

I Nguồn gốc sự sống

- Học thuyết của Oparin (1934): Sự sống đầu

tiên được xuất hiện từ vật chất vô cơ dưới

tác động của các quá trình lý hóa trong

điều kiện tiền sử của trái đất trải qua 4

giai đoạn:

+ Giai đoạn tổng hợp các chất hữu cơ đơn

hợp:

+ Giai đoạn trùng hợp các đại phân tử:

+ Giai đoạn hình thành các đại phân tử tự tái

bản

+ Giai đoạn hình thành tế bào nguyên thủy:

Trang 5

I Nguồn gốc sự sống (tiếp)

Giai đon tng hp các cht

hu cơ đơn hp:

Chất vô cơ (khí quyển và thủy

quyển nguyên thủy) -> chất

hữu cơ đơn hợp (aa,

trong khí quyển, hoạt động

của núi lửa…) (4 tỷ năm

trước)

Trang 6

ngẫu nhiên trong môi

trường nước trên nền

đất sét-cát của các vực

nước từ các chất hữu cơ

do nước mưa dẫn tới

Trang 7

I Nguồn gốc sự sống (tiếp)

Giai đon hình thành các

Phân tử tự tái bản xuất hiện

đầu tiên là ARN không

cần có sự tham gia của

enzim Trong quá trình

tiến hóa về sau vai trò

tích trữ thông tin di truyền

được chuyển cho ADN và

mối quan hệ giữa

ADN-ARN và protein được

thành lập

Trang 8

I Nguồn gốc sự sống (tiếp)

Giai đon hình thành t bào

nguyên th y:

- Các chất hữu cơ cao phân tử hòa

tan trong nước -> dung dịch keo,

giọt nhỏ gọi: coaxecva

- Hình thành lớp màng protein và

lipit sắp xếp theo trật tự xác định

ngăn cách với môi trường

- Giọt tiền tế bào tích lũy năng

lượng, sinh trưởng và phân chia.

- Tiến hóa -> hình thành nên dạng tế

bào nguyên thủy giống như tế bào

procaryota

- TB Eucaryota: hình thành bằng

con đường phức tạp hóa cấu trúc

do sự tự phân hóa các bào quan

như mạng lưới nội chất, phức hệ

golgi, màng nhân…hoặc do sự

cộng sinh để hình thành các bào

quan có chức năng chuyển hóa

năng lượng như ty thể, lục lạp.

Trang 9

II Các giới sinh vật

* ĐN loài: Loài là đơn vị cơ bản của sinh giới,

là những nhóm quần thể trong tự nhiên lai

được với nhau và bị cách ly sinh sản với các nhóm khác tương tự như vậy (Mayr-1970).

Trang 10

II Các giới sinh vật

* H thng phân loi sinh gii: 5 giới (Theo R.H.Whitaker)

+ Gii Monera: Gồm tất cả các sinh vật chưa có nhân chínhthức (Sinh vật tiền nhân – Procaryota) Bao gồm: vi khuẩn, tảo lam và vi khuẩn cổ

+ Gii Protista: Gồm những sinh vật có nhân chuẩn và đa sốchúng thuộc cơ thể đơn bào một số thuộc cơ thể đa bào Bao gồm: Động vật nguyên sinh, tảo đơn bào hoặc đa bào

+ Gii nm (Fungi) có đặc điểm thuộc tế bào Eucaryota,

không có lục lạp, sống dị dưỡng hoại sinh Cơ thể gồm

những hệ sợi mảnh, sinh sản bằng hình thức sinh bào tửkhông có lông và roi Có nhiều loại nấm khác nhau: nấmtiếp hợp,nấm đảm, nấm bất toàn và địa y

+ Gii th c vt (Plantae) có đặc đặc điểm là thuộc dạng tếbào Eucaryota, cơ thể đa bào, có lục lạp, sống tự dưỡng, quang hợp

+ Gii đng vt (Animalia) có đặc điểm là thuộc dạng tế bàoEucaryota, có thể đa bào, không có lục lạp, sống dị dưỡng

Trang 11

Các giới sinh vật

Trang 12

III Các học thuyết tiến hoá

1 Học thuyết tiến hóa của

Lamac

* S bi n đi c a loài: - Loài

không thực sự tồn tại

- Sựbiến đổi của SV diễn ra từ

từ, dạng trung gian chuyển

tiếp, không bị diệt vong

* Chiu hưng ti n hóa: Từ

đơn giản -> phức tạp, kết

thúc: cơ thể hoàn thiện

nhất bằng sự tiệm tiến

Trang 13

III Các học thuyết tiến hoá

1 Học thuyết tiến hóa của Lamac

* Nguyên nhân ti n hóa:

- Khuynh hướng tiệm tiến: Bản thân trong cơ

thể sinh vật có sẵn khuynh hướng vươn

lên tổ chức phức tạp và hoàn thiện hơn

-> động lực của tiến hóa là mục đích nội

tại, tự thân vận động theo hướng định

sẵn.

- Tác dụng của ngoại cảnh: điều kiện sống

không đồng nhất, luôn thay đổi-> SV biến

đổi dần dà liên tục thích nghi với điều liện

sống mới Quá trình tiến hóa chậm chạp

và không có các bước nhảy vọt -> 2 Định

luật:

+ Định luật về sự sd cquan: Cquan nao đc

sd thường xuyên -> phát triển, to hơn,

mạnh hơn

+ ĐL về DT các tính trạng: Các cq đc sd

thường xuyên sẽ đc bảo tồn, truyền lại

cho thế hệ sau qua sinh sản

Trang 14

III Các học thuyết tiến hoá

1 Học thuyết tiến hóa của Lamac (tiếp)

* Đánh giá hc thuy t c a Lamac

- Cng hi n: Người đầu tiên xây dựng “học thuyết tiến hóa”;

chứng minh mọi biến đổi của tự nhiên có cơ sở từ các quyluật tự nhiên; nêu cao vai trò của ngoại cảnh đối với sinhvật

- Thi u sót: duy tâm, phu- nhận những bước nhảy vọt trong tiến

hóa; công nhận sự thích nghi trực tiếp của sinh vật với

ngoại cảnh và sự di truyền mọi biến đổi của cơ thể bố mẹcho con cái Chưa giải thích được những đặc điểm hợp lýcủa cơ thể sinh vật, chưa phân biệt được biến dị di truyền

và biến dị thường biến

Trang 15

2 Học thuyết tiến hóa của Đacuyn

- Quá trình hình thành loài mới ?

- Sự hình thành các đặc điểm thích

nghi ?

a-Sự phát triển của sinh giới

 Biến đổi và biến dị /nguyên nhân

 Vai trò của ngoại cảnh đến biến dị

 Quy luật biến đổi

Trang 16

2 Học thuyêt tiến hóa của Đacuyn

a-Sự phát triển của sinh giới

* Bi n di (bi n di cá thê)

- Biến di1: sai khác giữa các cá thê-

cùng loài trong quá trình sinh sản

+ Sư1 chệch hướng đột ngột: sư1

xuất hiện ngẫu nhiên va? đột ngột

cá thê- độc nhất có dấu hiệu khác

hẳn những cá thể khác cùng giống

hoặc cùng loài.

+ Sai di1 cá thê-: sai khác nho- giữa

những cá thê- được sinh ra tư? một

cặp bôB mẹ, con cháu cùng một tô-

tiên -> vai tro? quan trọng, phô- biến,

thường xuyên phát sinh va? phong

phuB.

Trang 17

a-Sự phát triển của sinh giới

* Bi n di (bi n di cá thê)

- Nguyên nhân :

+ Điều kiện môi trường sống:

- Tác động trực tiếp -> thấy ngay ở đời cá thê- ->

biến đổi đồng loạt theo một hướng xác định ->ít có ý nghĩa.

- Tác động gián tiếp: qua nhiều thêB hê1, thông qua sinh sản, xuất hiện ở từng cá thê- riêng lẻ theo những hướng không xác định-> nguyên liệu của chọn giống va? tiến hóa.

+ Bản chất của cơ thê sinh vật: SV phản ứng khác

nhau trước tác động của đks -> quan trọng hơn

ngoại cảnh

2 Học thuyêt tiến hóa của Đacuyn

Trang 18

a-Sự phát triển của sinh giới

* Nhng quy lut bi n đi c a sinh vt:

+ Biến đổi tương quan: sư1 biến đổi một phần kéo theo sư1 biến đổi phần khác.

+ Những bô1 phận lặp lại nhiều lần trong cơ thê- dêM bị biến đổi

+ Những sinh vật có tô- chức thấp dêM bị biến đổi hơn những sinh vật có tô- chức cao.

+ Cơ quan tiêu giảm va? bô1 phận nào đang phát triển dêM

bị biến đổi.

+ Các đặc điểm sinh dục phu1 dêM bị biến đổi

+ Những đặc điểm của loài dêM biến đổi hơn những đặc điểm của giống, những loài cùng giống biến đổi tương tư1.

2 Học thuyêt tiến hóa của Đacuyn

Trang 19

2 Học thuyết tiến hóa của Đacuyn

b Sư di truyn các bi n di:

Đacuyn cho rằng mọi sư1 biến di1 đều di

truyền được qua nhiều thêB hê1 ->? con cháu thêB hê1 sau có thê- không giống tô- tiên -> tách thành một hoặc nhiều loài độc lập.

Trang 20

c Chn lc nhân to- ngu!n gc các ging vt nuôi cây tr!ng

- SV phát sinh các biến di1 theo những hướng không

xác định.

- Con người loại bo- những cá thê- mang những biến di1 không phu? hợp với yêu cầu cầu mình, đồng thời giưM lại va? cho sinh sản những cá thê- mang những biến di1 phu? hợp nhất.

-> Qua nhiều thê hê sẽ tích lũy va& tăng cường các biến

di có ích -> vật nuôi, cây trồng biến đổi sâu sắc, theo những hướng khác nhau -> nhiều giống khác nhau

- Chọn lọc nhân tạo, thông qua sư1 phân ly tính trạng đaM giải thích nguồn gốc vật nuôi, cây trồng va? giải thích sư1 tiến hóa của sinh vật trong chăn nuôi, trồng trọt.

2 Học thuyêt tiến hóa của Đacuyn

Trang 21

d Đu tranh sinh t!n va" chn lc tư nhiên

- Biến di1 cá thê- luôn xuất hiện trong thiên nhiên

- Cá thê- mang BD có lợi -> được sống sót, phát triển tốt, sinh

sản nhiều va? con cháu ngày càng đông

- Cá thê- mang BD không có lợi hoặc có hại -> ? ít có kha- năng

sống sót, phát triển kém, sinh sản ít, con cháu hiếm dần va? có thê- bị diệt vong

Kết quả: SV nào thích nghi đưc vi điu kin sng mi

t!n ti va" phát tri%n đưc.

- Động lực của chọn lọc tư1 nhiên là đấu tranh sinh tồn: Sinh vậtphải thường xuyên đấu tranh chống lại những yếu tôB bất lợi va? giành lấy những điều kiện thuận lợi mới tồn tại va? phát triển

cnh tranh cùng loài là đng l c chu y u c a ti n hóa

2 Học thuyêt tiến hóa của Đacuyn

Trang 22

2 Học thuyết tiến hóa của Đacuyn

e- Sự hình thành các đặc điểm thích nghi

 Chọn lọc tự nhiên tạo nên sự cạnh tranh

giữa các cá thể cùng loài, đã tích lũy và tăng cường các đặc điểm thích nghi , hình thành những biến đổi sâu sắc trong loài Hiệu quả của quá trình CLTN phụ thuộc 2 nhân tố:

cường độ đào thải và sự phát sinh biến dị

trên cơ thể sinh vật

Trang 23

* Đánh gia) hc thuy t c a Đacuyn

- Cống hiến: đaM giải thích được quá trình

hình thành loài mới va? sư1 hình thành những đặc điểm thích nghi của sinh vật.

truyền va? biến di1 không di truyền Chỉ thấy được vai tro? của đấu tranh sinh tồn là mối quan hê1 ke- thu? chưa thấy được tính hợp tác của cuộc đấu tranh này.

2 Học thuyêt tiến hóa của Đacuyn

Trang 24

3 Quan niệm hiện đại về tiến hoá

Trang 25

Chọn lọc tự nhiên:

 Là quá trình sống sót và sinh sản ưu thế của những

cá thể có kiểu gen đảm bảo sự thích nghi hơn với

 Mức độ ưu thế của alen này so với alen khác.

 Đo sự chênh lệch và thích nghi của 2 alen.

 S: 0-1 S càng lớn -> tần số tương đối của các alen biến đổi càng nhanh Phản ánh áp lực chọn lọc.

 KG bị loại thải hoàn toàn (không để lại con cháu) -> s=1

 Dạng thích nghi cao (tần số các alen không giảm sút ) -> s=0.

Trang 26

2 Những đặc trưng cơ bản của quần thể

- Sự phân bố của các cá thể trong quần thể

- Sự sinh trưởng của quần thể

IV Quần thể và di truyền quần thể

Trang 27

*Vn gen : tập hợp tất cả các alen ở mọi locut

của mọi cá thể trong quần thể.

* Qu*n th% t giao : các cá thể đồng hợp tử

chiếm ưu thế, dị hợp tử xuất hiện khi có giao

phối giữa các cá thể đồng hợp khác nhau về di truyền hoặc đột biến

* Qu*n th% tp giao : Tỷ lệ dị hợp tử lớn và có sự

ổn định vốn gen của quần thể tuân theo định

luật Hardy – Weinberg (1908):

3 Sự di truyền của quần thể

Trang 28

 Ni dung : “Trong những điều kiện nhất định, trong lòng một

quần thể giao phối tự do tần số tương đối của các alen của mỗi gen không thay đổi qua các thế hệ”

 Điu kin nghim đúng c a đ+nh lut:

 Quần thể đủ lớn để không bị ảnh hưởng do những thay đổi ngẫu nhiên.

 Sự giao phối phải ngẫu nhiên:

Trang 29

Định luật Hardy – Weinberg (1908):

Trang 32

V Cơ chế hình thành loài

Quá trình xảy ra giữa các quần thể trong các vùng liền kề nhau, giữa chúng có sự trao đổi gen với nhau.

 Nếu điều kiện tự nhiên ảnh hưởng đến hoạt động sinh sản của các nhóm cá thể khác,

chính CLTN đã hỗ trợ sư giao phối giữa

chúng

Kết quả làm xuất hiện sự cách ly sinh sản mà không có tác động nào khác.

Trang 33

 Sự cách ly sinh thái: trong cùng khu phân bố , các cáthể của loài được chọn lọc theo hướng thích nghi vớiđiều kiện sinh hái khác nhau , đã hình thành nòi sinhthái và từ đó hình thành loài mới

Trang 34

giá tri thích nghi trung bình bị đào

thải, quần thể ban đầu bị phân

hóa Hướng chọn lọc bị phân hóa,

đây là hình thức dễ hình thành loài

mới.

Trang 35

Hình thành loài

Trang 36

Lịch sử thuyết tiến hóa

... va? biến di1 không di truyền Chỉ th? ?y vai tro? đấu tranh sinh tồn mối quan hê1 ke- thu? chưa th? ?y tính hợp tác đấu tranh n? ?y.

2 Học thuyêt tiến hóa Đacuyn

2 Học thuyết tiến hóa Đacuyn

b Sư di truyn bi n di:

Đacuyn cho sư1 biến di1 di

truyền qua nhiều thêB hê1... nhiên đấu tranh sinh tồn: Sinh vậtphải thường xuyên đấu tranh chống lại y? ??u tôB bất lợi va? giành l? ?y điều kiện thuận lợi tồn va? phát triển

cnh tranh loài đng l c chu y u c a ti n

Ngày đăng: 20/04/2021, 16:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w