1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề TN THPT Môn Toán của sở Vĩnh Phúc lần 2 năm 2021

5 134 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay  H xung quanh trục Ox.. Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng Oyz.. Tính thể tích của khối nón đã cho

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI

TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 – LẦN 2

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1: Cho hình chóp có 20 cạnh Hình chóp đã cho có bao nhiêu mặt?

Câu 2: Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 23x2   5x 2  và 1 x1 x2 Tính giá trị của biểu thức 2x1x2

A 5 3 13

6

4

8 3

Câu 3: Tính thể tích khối lập phương có cạnh 2 a

Câu 4: Cho a là số thực dương Tính giá trị của biểu thức P a 13 a

2

3

1

6

a

Câu 5: Tìm phần ảo của số phức z 5 2 i

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xác định tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M2;1; 1 trên

trục Oz

A 0;0; 1   B 2;0;0  C 1;0;0  D 0;1;0 

Câu 7: Cho hàm số y f x   liên tục trên đoạn ;� �� � Diện tích hình phẳng a b S giới hạn bởi đồ thị hàm số

 

y f x , trục hoành và các đường thẳng x a x b được xác định bởi công thức nào sau đây? , 

A �  

b

a

b

a

b

a

a

b

S f x dx

Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số f x  ex23x

C   2 3

ex x

2 3

e

x x

f x

x

Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy tập hợp điểm biểu diễn số phức , z thoả điều kiện z  là đườngz

thẳng nào sau đây?

Câu 10: Tìm tập xác định của hàm số ylog2x1 

Câu 11: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ sau

2

 1

y

3

2 1

1

Trang 2

Câu 12: Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ysinx , trục Ox và hai đường thẳng x0,x Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay  H xung quanh trục Ox

2

D

2 2

Câu 13: Tìm họ tất cả các nguyên hàm của hàm số   1

1

f x

x

A  2

1

1

x

C lnx 1 C D ln x 1 C

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng Oyz

Câu 15: Cho f x là hàm số liên tục trên   � và 6  

0

4

f x dx

2

3

f x d x 

0

f x dx

Câu 16: Tìm giá trị lớn nhất Mcủa hàm số 3 1

3

x y x

 trên đoạn  0; 2

3

3

M  

Câu 17: Cho bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên đã cho là của hàm số nào dưới đây?

A y  x3 3x22 B y x 3 3x21 C y  x3 3x21 D y  x3 3x22

Câu 18: Tìm tập xác định của hàm số y= -(4 x2 3)2

A D= -( 2;2 ) B D=�\{ }�2 C D=�. D D=(2;+�)

Câu 19: Cho hàm số yf x  xác định trên khoảng 0;� và có    2   2

f x�  xxx Hàm số

 

yf x có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 20: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và đường cao bằng a 3 Tính thể tích của khối nón đã cho

A

3

2

3

a

2

a

3

a

3

a

Câu 21: Cho hàm số f x  có đạo hàm với mọi x�� và f x�   2 1,x f  0 0 Tính f  1

Câu 22: Cắt mặt cầu  S bởi một mặt phẳng cách tâm của  S một khoảng có độ dài bằng 3 ta được giao

tuyến là đường tròn  T có chu vi bằng 12 Tính diện tích của mặt cầu  S

Trang 3

Câu 23: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ sau

Phương trình f x  1 0 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 24: Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau

Đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu tiệm cận đứng?

Câu 25: Tính bán kính đáy R của khối trụ có thể tích bằng 45 cm và chiều cao bằng 3 5 cm.

A R4,5cm B R3 3cm C R3cm D R9cm

Câu 26: Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A 3 mặt phẳng B 1 mặt phẳng C 2 mặt phẳng D 4 mặt phẳng.

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm,

(1; 2;5)

M  và vuông góc với mặt phẳng ( ) : 4 x3y2z 5 0

x  y  z

x  y  z

x  y  z

x  y  z

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm , A1;3;2 , B 1;2;1 , C 4;1;3  Viết phương trình

mặt phẳng đi qua trọng tâm G của tam giác ABC và vuông góc với đường thẳng AC

A 3x2y z  4 0 B 3x2y z  4 0

C 3x2y z  12 0 D 3x2y z  4 0

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu ,   2 2  2

S xy  z  Tính bán kính đường tròn giao tuyến của mặt cầu  S và mặt phẳng  P : 2x y 2z 3 0

Câu 30: Tìm tập nghiệm của bất phương trình log2x 1 3

A S  1; 7  B S � ; 7  C S � ; 8  D S  1; 8 

Câu 31: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, tâm của đáy là O Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và BC Biết góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng ABCD bằng 60  � Tính thể tích khối chóp S ABCD

A 3 10

3

2

6

6

a

Trang 4

A 3.

5 1 2

2

3

Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ,  P : 5x y z   2 0 và hai điểm A0; 1; 0 , 

 2; 1; 1 

B   Biết điểm M thuộc mặt phẳng  P sao cho biểu thức MA22MB2 đạt giá trị lớn nhất Điểm

M có hoành độ x bằng bao nhiêu? M

Câu 34: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường my x mx 2,  y m2  Để 0 S thì giá trị3

của m thuộc khoảng nào sau đây?

Câu 35: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên � và hàm số yf x�  có đồ thị như hình vẽ sau

Hàm số g x   f x 33x có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 36: Cho hàm số yf x liên tục trên   � và có đạo hàm f x�  x x2 2 x26x m  với mọi x��

Có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn 2020; 2021 để hàm số g x   f 1x nghịch biến trên khoảng

 �; 1?

Câu 37: Cho hai số thực a và b thỏa mãn

2

2

x

ax b x

� �

Câu 38: Có bao nhiêu cặp số nguyên x y với 2;  � �x 2020 thỏa mãn 2

y

x

y

Câu 39: Gọi P là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số phân biệt Chọn ngẫu nhiên một số từ P Tính xác suất để chọn được số lớn hơn 3400

A 22

18

17

20 27

Câu 40: Cho log5xlog12 ylog84zlog85x y z  với , , x y z Giá trị của biểu thức log 20200 xyz nằm trong khoảng nào dưới đây?

A 1;0  B 0;1

2

1 3

;

2 2

3

; 2 2

Câu 41: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, cạnh AB2AD2 a Tam giác SAB đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy ABCD Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBD

A

2

a

B 3 2

a

4

a

Trang 5

Câu 42: Cho hàm sốyf x( ) Hàm số yf x�( ) có bảng biến thiên như sau

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình ( ) f x  e x 2m đúng với mọi 0 x�(2;3)

A 1 (2) 2

Câu 43: Biết đường thẳng :d y ax b  là tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 3,

2

x y x

đồng thời d chắn hai trục

tọa độ tạo thành một tam giác vuông cân có diện tích bằng 2 Tính a b

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu , ( ) : (S x1)2 (y 2)2 (z 3)2 25 và hai điểm (3; 2;6), (0;1;0)

AB Mặt phẳng ( ) :P ax by cz     đi qua hai điểm A, B và cắt 2 0  S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất Tính T a b c  

Câu 45: Cho hình chóp S ABC có AB a AC a ,  2,SA a 3 và �CAB135 ,� tam giác SAB vuông tại B

và tam giác SAC vuông tại A Tính thể tích khối chóp S ABC

A

3

6

a

B

3 3

a

C

3

6 3

6 6

a

Câu 46: Cho hàm số f x  liên tục trên Rf x xf 1 x2  2x  �R3, x Tính0  

1

f x dx

A 10.

3 B 10.

3

C 2.

3 D 2.

3

Câu 47: Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của m để bất phương trình  2   2 

ln 7x 7 �ln mx 4x m

nghiệm đúng với mọi x�� Tính tổng tất cả các phần tử của S

Câu 48: Cho hình nón đỉnh S có đường cao SO a Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và cắt hình nón

theo thiết diện là tam giác vuông SAB Biết rằng khoảng cách từ O đến mặt phẳng SAB bằng  2

2

a Tính

diện tích xung quanh của hình nón đã cho

4 3a

Câu 49: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 5 10x m 25x có4 nghiệm duy nhất Tìm số tập con của S

Câu 50: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, các cạnh bên của hình chóp bằng 6 cm,

ABcm Khi thể tích khối chóp S ABCD đạt giá trị lớn nhất, tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp S ABCD

A 12 cm2 B 4 cm2 C 36 cm2 D 9 cm2

- HẾT

-(Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Ngày đăng: 20/04/2021, 16:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w