1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề TN THPT Môn Toán của sở Vĩnh Phúc lần 2 năm 2021

5 424 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Cắt khối cầu S bán kính R bởi một mặt phẳng đi qua tâm.. Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng ∆ đi qua M và vuôn

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI

TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 – LẦN 2

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y x= 4−6x2+5 với trục hoành

Câu 2: Cắt khối cầu ( )S bán kính R bởi một mặt phẳng đi qua tâm Tính diện tích thiết diện tạo thành

2 4 3

R

π

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai điểm A(1;1; 1), − B(5;2;1) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

Câu 4: Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ sau

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên khoảng (− +∞1; )

Câu 5: Tính nguyên hàm 3cos

x

x

= ∫ + ÷ bằng cách đặt t=sinx+2,ta được kết quả nào sau đây?

A I =3∫tdt B I 3(t 2)dt

t

t

2

dt I

t

=

Câu 6: Khối chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z =3 là đường tròn tâm

Ibán kính R Tìm tọa độ tâm I và bán kính R

A I( )3;0 ,R=3 B I( )0;0 ,R=9 C I( )0;3 ,R=9 D I( )0;0 ,R=3

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(2; 1;3)− và mặt phẳng ( )P x: +2y−2z+ =3 0 Viết phương trình chính tắc của đường thẳng ∆ đi qua M và vuông góc với ( )P

x− = y+ = z

x− = y− = z+

x+ = y− = z+

x− = y+ = z

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểmA(1; 2;3), (2;3; 4).B Tính độ dài đoạn AB

Câu 10: Tính thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h

3

Sh

2 3

S h

Câu 11: Tính tổng S của tất cả các nghiệm của phương trình ( )2

log x +2 log x− =3 0

4

8

S=

Trang 2

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( )P x: −2y+ =3 0 Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P ?

A nr(1; 2;3 − ) B nr(1; 2;0 )

C nr(1; 2;0 − ) D nr(1;2;3 )

Câu 13: Có tất cả mấy loại khối đa diện đều?

Câu 14: Cho bảng biến thiên

Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ đã cho?

2

2

3

3

y x= + x

Câu 15: Khẳng định nào sau đây đúng?

A ∫tanxdx=cotx C+ B ∫sinxdx=cosx C+

C ∫cosxdx=sinx C+ D ∫cotxdx=tanx C+

Câu 16: Tính giá trị cực đại của hàm số 3 2

y= − +x x +

Câu 17: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ có đồ thị như hình vẽ

Diện tích miền phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( ) và trục hoành

được tính bởi công thức nào sau đây?

A

S f x dx f x dx

B

S f x dx f x dx

C

S f x dx f x dx

D

S f x dx f x dx

Câu 18: Cho tam giác vuông ABC vuông tại A có góc ·ACB= °30 quay

quanh cạnh AC ta được một hình nón (tham khảo hình vẽ) Tìm góc ở đỉnh

của hình nón đó

Câu 19: Tìm đạo hàm của hàm số y=3x2+2x

A y' (2= x+2).3x2 + 2x.ln 3 B y' (= x2+2 ).3x x2 + − 2x 1

C y' (= x2+2 ).3x x2+ − 2x 1.ln 3 D y' (2= x+2).3x2+ 2x

Câu 20: Tìm phương trình tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2

3

x y x

− +

=

Câu 21: Rút gọn biểu thức

2 3

,

x x P

x

= (x>0) ta được P x= m n,với m n, nguyên dương và m n tối giản Tính

tổng S m n= +

Trang 3

Câu 22: Giải bất phương trình 27x− 1−92 −x ≤0.

A 7

5

5

5

5

x≥ −

Câu 23: Cho số phức z= −3 2 i Kết luận nào sau đây đúng?

A Phần ảo của z bằng 2. B Phần ảo của z bằng 3.

C Phần ảo của z bằng 3.− D Phần ảo của z bằng −2

Câu 24: Biết

3

0

2

ln 2

x

 + ÷

Câu 25: Cắt mặt trụ bởi một mặt phẳng vuông góc với trục của nó ta được hình ( )H là hình nào sau đây?

A Đường parabol B Đường thẳng C Đường elip D Đường tròn.

Câu 26: Tìm tập xác định của hàm số y=(x2−3 ) x 2

A D= −∞( ;0) (∪ 3;+∞) B D

C D= −∞( ;0] [∪ +∞3; ) D D=( )0;3

Câu 27: Kết luận nào dưới đây về hàm số y=log3x là sai?

A Đồ thị hàm số không có tiệm cận B Tập giá trị của hàm số là ¡

C Đồ thị hàm số đi qua điểm ( )1;0 D Tập xác định của hàm số là (0;+∞)

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;2;1), (1;1;0), (1;0;2)B C Tìm tọa độ điểm D để

tứ giác ABCD là hình bình hành

Câu 29: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?¡

y x= D y x= 12

Câu 30: Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường 2

y x= + y x= + quay xung quanh trục hoành Tính thể

tích V của vật thể tròn xoay tạo thành.

2

V = π

B 117

5

V = π

C 81

10

V = π

D 81

4

V = π

Câu 31: Tính diện tích toàn phần S của mặt nón ( )N biết thiết diện qua trục của nó là một tam giác vuông có

cạnh huyền bằng 2 2 a

A S= +(2 2 2)πa2 B S= +(2 4 2)πa2 C S= +(4 2 2)πa2 D S= +(4 4 2)πa2

Câu 32: Cho đa giác đều 30 đỉnh nội tiếp trong một đường tròn Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh trong 30 đỉnh của đa

giác đã cho Tính xác suất để 3 đỉnh đó tạo thành tam giác có một góc bằng 120 °

A 23

406

406

406

406

P=

Câu 33: Biết lim( 2 3 ) 3

→+∞ + + − = Hỏi m thuộc khoảng nào sau đây?

Câu 34: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang

vuông tại A và .D Biết AB=4 ,a AD CD= =2 a Cạnh bên

3

SA= a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi G là trọng

tâm tam giác SBC M, là điểm sao cho MAuuur= −2MSuuurvà E

trung điểm cạnh CD (tham khảo hình vẽ) Tính thể tích V của

khối đa diện MGABE

A

3

13

4

a

B

3 27 8

a

C

3

25

9

a

D

3 10 3

a

Câu 35: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau

Trang 4

Tìm số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số ( ) 1

( ) 1

g x

f x

=

Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P x: −2y+2z− =5 0 và hai điểm A(2;0;0), (0;1;1)

B Viết phương trình mặt phẳng ( )Q đi qua A B, và vuông góc với mặt phẳng ( )P

A 4x+5y+ − =3z 8 0 B 4x+3y+ − =5z 8 0

C 2x+3y z+ − =4 0 D 3x−2y+ − =8z 6 0

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(3;1; 2), (1; 5; 4), (5; 1;0).− BC − Biết rằng tập hợp các điểm M thuộc mặt phẳng Oxz sao cho MAuuur−2MBuuur+3MCuuuur=10 là một đường tròn tâm H a( ;0;c , bán) kính bằng r Tính tổng T a c r= + +

Câu 38: Biết diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 , , 0

3

y= − y= x= là

3ln 3 6

m n

S = − Tính tổng

m n+

Câu 39: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng

·

a BAD= o Mặt bên SAB là tam giác đều và (SAB) (⊥ ABCD) (tham

khảo hình vẽ) Tính khoảng cách từ A đến (SBC)

A 15

5

2

a

C 3

4

7

a

Câu 40: Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh ' ' ' a Hình chiếu của A' lên mặt phẳng

( ABC trùng với trung điểm cạnh ) AB, góc giữa AA' và mặt đáy của hình lăng trụ đã cho bằng 60 ° Tính thể

tích V của khối chóp ' A BCC B' '

A

3

3

8

a

3 3 4

a

3 8

a

3 4

a

V =

Câu 41: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈ −[ 2021;2021] để hàm số y x= −3 3x2+mx+24lnx

đồng biến trên (0;+∞)?

Câu 42: Cho hàm số f x( ) Biết f x'( ) là hàm số bậc ba, có đồ thị như

hình vẽ Có bao nhiêu số nguyên m∈ −[ 10;10] để đồ thị hàm số

g x = f x +mx+ có đúng một điểm cực trị?

Trang 5

Câu 43: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 4x−6.2x+ ≥m 0 nghiệm đúng với mọi

x∈¡

Câu 44: Cho các số thực x y, thỏa mãn logx2+ +y2 2(2x−4y+ ≥3) 1. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=3x+4y

có dạng 5 M m+ , với M m, ∈¢. Tính tổng M m+

Câu 45: Biết phương trình 2( 2 ) ( 2 )

log x + −1 mlog x + + − =1 8 m 0 có đúng ba nghiệm thực phân biệt Hỏi m

thuộc khoảng nào sau đây?

Câu 46: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên ¡ và thỏa mãn ( ) sin cos ,

2

f x + f π −x= x x x∀ ∈

Biết f(0) 0,= tính 2

0

'( )

I xf x dx

π

=∫

4

I

4

I = −π

C 1

4

4

I = −

Câu 47: Số 2021m (với m là số tự nhiên) viết trong hệ thập phân có 6678 chữ số Kết luận nào sau đây đúng?

A m<2010 B 2015< <m 2025 C m>2025 D 2010< <m 2015

Câu 48: Cho mặt cầu ( )ξ có bán kính không đổi R Một hình chóp lục giác đều S ABCDEF nội tiếp mặt cầu

( )ξ Tìm giá trị lớn nhất Vmax của thể tích khối chóp S ABCDEF.

A

3 max

3 3

8

R

3 max

8 3

27

R

3 max

16 3

27

R

3 max

8 3

9

R

V =

Câu 49: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( 2 )

5

y= x + x+ tại điểm có hoành độ bằng 0

ln 5

x

y= −

B 3 1

ln 5

x

y= +

ln 5

x

2ln 5

x

y=

Câu 50: Cho hàm số f x( ), biết y= f x'( ) có đồ thị như hình vẽ sau

Gọi giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )2

g x = f x + −x trên đoạn [ 4;3]− là m Kết luận nào sau đây đúng?

- HẾT

-(Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Ngày đăng: 20/04/2021, 16:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w