1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Công ước STCW 2012 sữa đổi bổ xung và công tác đào tạo tiếng Anh hàng hải

5 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 79,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần một của bài viết này, bằng cách này hay cách khác sẽ lại nhấn mạnh tầm quan trọng của việc ñào tạo "Maritime English" ở các học viện hàng hải thông qua việc phân tích nội dũng sữa ñ[r]

Trang 1

Công ư c STCW 78/95/2012 s a ñ i b xung và công tác ñào t o ti ng Anh hàng

h i

Công ư c STCW 78/95/2012 s a ñ i b xung và công tác ñào t o ti ng Anh hàng h i

STCW và ti ng Anh hàng h i

Gi i thi u

S y u kém trong giao ti p, các nguy cơ va ch m v văn hóa trong ngành hàng

h i thư ng ti m n nh ng m i nguy hi m khó lư ng ñ i v i các v n ñ an toàn, hay t hơn ñi u ñó có th là nguyên nhân d n ñ n nh ng tai n n mang l i s t n

th t v sinh m ng con ngư i, tài s n, kinh t và nh hư ng nghiêm tr ng t i môi

trư ng

Nh n th c ñư c t m quan tr ng ñó, STCW 2010 Manila Amendments - công

ư c s a ñ i b xung ñã b t ñ u có hi u l c t tháng m t năm 2012 - m t l n

n a ñã, tr c ti p hay gián ti p, nh n m nh ñ n các yêu c u v kh năng giao

ti p, nh n th c v văn hóa (communicative competence and culture awareness)

c a thuy n viên

Nh m tránh s m t m i cho b n ñ c khi ph i căng m t v i m t bài vi t quá dài,

cũng như là gi i h n cho m t bài báo lo t bài này s! g"m có hai ph n

Ph n m t c a bài vi t này, b ng cách này hay cách khác s! l i nh n m nh t m quan tr ng c a vi c ñào t o "Maritime English" các h c vi n hàng h i thông qua vi c phân tích n i dũng s a ñ i b xung c a STCW 78/95/2010, cũng như là

ti p thu ý ki n t các h c gi hàng ñ u trong lĩnh v c có liên quan V i cơ s$ñó,

ph n ti p theo c a lo t bài s! d a vào các báo cáo t nh ng nghiên c u c a các t ch c trong ngành hàng h i, bài vi t cũng nêu lên th c tr ng ñào t o, các

v n ñ nóng b ng có liên quan t i v n ñ "Maritime English" các nư c b n

cũng như là xu hư ng ñào t o c a môn h c này trong tương lai

T i sao l i là ti ng Anh (English)

Dư i tác ñ ng c a hi n tư ng toàn c u hóa, s ti n b v khoa h c k% thu t trong lĩnh v c thông tin liên l c cũng như là giao thông v n t i, v n t i hàng h i

ñã tr thành m t ngành công nghi p mang tính qu c t r t cao Có th nói b t

c ai làm vi c trong lĩnh v c hàng h i ñ u r t t hào v i con s th ng kê; "90%

lư ng giao thương toàn c u ñư c th c hi n b ng hàng h i", tuy nhiên, s ñ t ñ

trong kinh phí qu n lý ngu"n l c và s thi u h&t v nhân l c các nư c phát tri n bu c các công ty l n ph i chuy n sang s' d&ng thuy n viên các nư c

th ba ði u ñó rõ ràng ñã làm cho môi trư ng làm vi c trên tàu nói riêng và ngành hàng h i nói chung tr nên ña văn hóa và ña ngôn ng hơn bao gi h t

Trang 2

Như ự nh n m nh thêm, trong m t bài vi t c a mình ựăng trên t p chắ Telegraph, trong lo t bài "Seafarer Training", n b n vào tháng 11 năm 2011,

c a Thuy n trư ng Jan Hork (Captain Jan Hork)[1], v) này cho r ng; s bùng n trong vi c s' d&ng ự i ngũ thuy n viên ựa qu c gia c ng v i trình ự y u kém trong qu n lý thuy n viên (manning) ựã mang l i m i nguy hi m khôn lư ng và

thư ng tr c cho các con tàu K t qu c a các cu c ựi u tra tai n n không khi này thì khi khác ự u dắnh lắu ự n s y u kém trong giao ti p ho*c hi u sai v n ự

gi a các thuy n viên v i nhau cũng như là y u kém trong giao ti p gi a tàu v i tàu và gi a tàu v i các ựơn v) b

Các tai n n có liên quan ự n v n ự v a k như là: Xi Chang Hai (2000), Sally Maersk (2000), Sea Mariner (2002), Silja Opera (2003), Tricolor (2003), Hyundai Dominion (2004), Domiat (2004), Bow Mariner (2004), Fu Shan Hai (2004), Maersk Doha (2006) and Crimson Mars (2006), và có th còn có c m t danh sách dài hơn n a

Vi c phân tắch sâu các v n ự có liên quan t i văn hóa và nh n th c v văn hóa

n m ngoài ph m vi c a bài vi t này, tuy nhiên ựi u quan tr ng ựây tôi mu n

nh n m nh và kh+ng ự)nh ựó là kh năng giao ti p (communicative competence), mà c& th hơn là Maritime English và English nh hư ng r t l n

t i quá trình nh n th c văn hóa, quan h xã h i gi a các thuy n viên, trình ự

ngh nhi p và quan tr ng hơn h t ựó là s an toàn c a con tàu S kh+ng ự)nh

ựó nh m ự*t ti n ự ự chúng ta có th th y ựư c t m quan tr ng to l n c a vi c

ựào t o ti ng Anh hàng h i ựúng quy chu n các cơ s$ựào t o

Công ư c STCW 78/95/2010 s a i b xung và vi c ựào t o Maritime

English

đã t lâu, s nh n m nh các yêu c u ự ự m b o giao ti p có hi u qu (the requirements for effective communication) luôn là m t ch ự nóng t i IMO S

ra ự i c a STCW 78/95/2010 ựã mang ự n nh ng ựòi h i m i v giao ti p hàng

h i (maritime communication) và làm cho ự tài "Maritime English" không ch, còn

là gi i h n là m t môn h c thu n túy n a mà ựã tr thành m t lĩnh v c nghiên

c u m i ự y thách th c (Cole, 2011)

đ minh ch ng, xin trắch d n ra ựây nguyên văn m t ph n nh trong Regulation I/14.7 c a STCW 78/95/2010 (ựi u này ựã không ựư c ự c p t i trong STCW 78/95):

1 Each Administration shall Ầ require every such company to ensure that:Ầ

.7 at all times on board ships there shall be effective oral communication in

accordance with chapter V, regulation 14, paragraphs 3 and 4 of the SOLAS Convention.

Trang 3

Chú ý là tr ñ ng t "Shall" ñư c s' d&ng trong quy t c trên, mà trong lĩnh v c pháp lý qu c t , "Shall" ñư c dùng ñ th hi n m c ñ cao nh t c a tính cam

k t ho*c tính b t bu c

Ngoài ra, có m t th c t là trong các văn b n pháp lý c a IMO, t ch c này r t

h n ch ho*c không bao gi ñ c p t i vi c s' d&ng m t lo i ngôn ng c& th nào c trong vi c th c thi trách nhi m pháp lý c a các qu c gia thành viên c a công ư c Tuy nhiên, ngo i l ñã di-n ra khi mà SOLAS (2004) s a ñ i b xung

ñã tr c ti p ñ c p t i ngôn ng "English" trong các văn b n c a mình, xin trích

d n nguyên văn trong [SOLAS consolidated edition 2004 Chapter V, Regulation 14/3 London (2004)]

English shall be used on the bridge as the working language for

bridge-to-bridge and bridge-to-bridge-to-shore safety communication as well as for communications

on board between the pilot and bridge watchkeeping personnel.

Không nh ng th , ta còn có th th y nh ng s'a ñ i trong b ng "competency table" c a b STCW code - Part A có liên quan t i vi c ñào t o "maritime english" trong b i c nh m i ð ti n hơn cho các b n ñ c, tôi xin ñ trích d n

b ng yêu c u k% năng (competency table) trong b code c a STCW Nh ng

ph n ñư c b xung trong STCW 78/95/2010 s! ñư c in ñ m ñ các b n ti n theo dõi và so sánh

Table A-II/1

& proficiency

Methods for demonstrating competence

Criteria for evaluating competence

Maintain a safe

navigational watch

Bridge resource

management

.2 effective communication

Use the IMO Standard

Marine

Communication

Phrases and use

English in written and

oral form

…to communicate with other

ships, coast stations and VTS

centres

Communications are clear and understood

Monitor the loading,

stowage, care during

voyage and the

unloading of cargo

Ability to establish and maintain effective communication during loading and unloading

Inspect and report

defects and damage to

cargo spaces, hatch

covers and ballast tanks

Ability to explain how to ensure reliable detection of defects and damage

Watchkeeping

The use of reporting in accordance with the General Principles for Ship

Trang 4

Reporting Systems and with VTS procedures

Application of leadership

and team working skills

Knowledge and ability to

apply effective resource

management

.2 effective communication

on board and ashore

Communication is clearly and unambiguously given and received

Coordinate search and

Radio communications are established and correct communication procedures are followed at all stages of the search and rescue operation

Table A-II/2

Respond to navigational

emergencies

Communications are effective and comply with established procedures

Table A-II/5

Contribute to a safe

navigational watch

Ability to understand orders and to communicate with the officer of the watch in matters relevant to watchkeeping duties

Communications are clear

and concise

Table A-III/1

Maintain a safe

engineering watch

Engine-room resource

management

.2 effective communication

Communication is clearly and unambiguously given and received

Application of leadership

and teamworking skills

Communication is clearly and unambiguously given and received

Table A-III/2

Use leadership and

managerial skills

.2 effective communication

on board and ashore

Communication is clearly and unambiguously given and received

Table A-III/5

Contribute to a safe

engineering watch

Ability to understand orders and to communicate with the officer of the watch in matters relevant to

Communications are clear and concise

Trang 5

watchkeeping duties

Table A-III/6

Use English in written

and oral form

Adequate knowledge of the English language to enable the officer to use

engineering publications and to perform the officer’s duties

English language publications relevant to the officer’s duties are correctly interpreted

Communications are clear and understood

Use internal

communication systems

Operation of all internal

communication systems

on board

Transmission and reception

of messages are consistently successful Communication records are complete, accurate and comply with statutory requirements

Application of leadership

and teamworking Skills

.2 effective communication

on board and ashore

Communication is clearly and unambiguously given and received

Qua nh ng trích d n trên, chúng ta có th th y là ngoài vi c nh n th c ñư c

t m quan tr ng c a lĩnh v c "Maritime English", cách giáo d&c, truy n ñ t và ñào

t o c a b môn này cũng có nh ng ñòi h i m i mà c n t i quá trình nghiên c u

k% lư$ng ñ có th áp d&ng vào quá trình ñào t o m t cách có hi u qu Bên

c nh ñó, vi c xây d ng các cơ ch , tiêu chí ho*c công c& ñ ñánh giá hi u qu

c a quá trình ñào t o Maritiem English cũng cũng như k% năng c a ngư i h c

cũng là m t v n ñ ñang ñư c quan tâm mà ph n II c a bài vi t s! chú tr ng

Ngày đăng: 20/04/2021, 15:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w