Sóng truyền trên 1 sợi dây đàn hồi rất dài f = 500 Hz, thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm.. Vận tốc truyền sóng trên dây là.[r]
Trang 1Bµi tËp tæng hîp vÒ sãng c¬ häc - Thêi gian 60 phót.
1: Một người đếm được 1 cụm bèo nhô lên từ lần đầu tiên cho tới lần thứ 10 mất một khoảng thời gian 36s Khoảng cách giữa 2
đỉnh sóng kế tiếp là 12m Vận tốc truyền sóng nước là: A 3m B 3,33m C 6,67m D 6m
2 Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d biên độ a của sóng không đổi trong
quá trình truyền sóng Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2ft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là:
A.u (t) a cos (ft d )
0 2 B u (t) acos (ft d )
0 2 C.u (t) acos (ft d )
0 D.u (t) acos (ft d )
0
3: Đầu A của một dây đàn hồi dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ T = 10s Vận tốc truyền sóng v = 0,2m/s Khoảng cách
ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha là : A d = 1m B d = 1,5m C d = 2m D d = 2,5m
4: Sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 3m Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng 1 phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 900 là: A 0,75m B 1,5m C 3m D 2m
5: Sóng cơ học phát ra từ nguồn O lan trên mặt nước với v = 2m/s Người ta thấy 2 điểm M, N gần nhau nhất trên mặt nước nằm
trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40cm luôn dao động ngược pha Tần số của sóng đó là:
A 0,4Hz B 1,5Hz C 2Hz D 2,5Hz
6 Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2 Hai nguồn này dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, cùng pha Xem biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
A Dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại B Dao động với biên độ cực tiểu
7: Trong thời gian 12s một người quan sát thấy có 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình Vận tốc truyền sóng là 2m/s Bước sóng có
giá trị là : A 4,8m B 4m C 6m D 0,48m
8 Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tần số sóng tăng 2 lần thì bước sóng A Tăng 4 lần
B Tăng 2 lần C Không đổi D Giảm 2 lần
9 Một sóng ngang có phương trình u= 8cos2 ( )
0,1 50
mm, trong đó x (cm), t (s) Bước sóng là:
A 0,1m B 50cm C 8mm D 1m
10 Sóng truyền trên 1 sợi dây đàn hồi rất dài f = 500 Hz, thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm.
Vận tốc truyền sóng trên dây là A v = 400 cm/s B v = 16 m/s C v = 6,25 m/s D v = 400 m/s
11 Một sóng ngang có phương trình u = 5cos ( )
0,1 2
mm, trong đó x (cm), t (s) Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3m
ở thời điểm t = 2s là: A uM = 0 mm B uM = 5 mm C uM = 5 cm D uM = 2,5 cm
12 Một dây AB dài 120cm, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa được nuôi bằng nguồn điện xoay chiều có tần số 20Hz, đầu B cố
định Cho âm thoa dao động, trên dây có sóng dừng với 4 bụng sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A 12m/s B 24m/s C 16m/s D 32m/s
13 Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt một chất lỏng với hai nguồn O1, O2 có cùng phương trình dao động: u0 = 2cosπt (cm), đặt cách nhau O1O2 = 15cm Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 60cm/s Số điểm dao động cực đại giữa O1O2 là: A
3 B 5 C 7 D 9
14 Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp O1 và O2 cách nhau 20,5cm dao động cùng tần số f = 15Hz Tại điểm M cách các nguồn sóng d1 = 23cm và d2 = 26,2cm sóng có biên độ cực đại Biết rằng giữa M và đường trung trực của O1O2 còn có 1 đường cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A 25cm/s B 24cm/s C 18cm/s D 21,5cm/s
15 Hai nguồn sóng kết hợp A, B cách nhau 10cm, có chu kỳ là 0,2s Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 25cm/s Số dãy cực
đại trong khoảng AB là: A 5 B 7 C 3 D 6
16 Khi có sóng dừng trên một dây AB thì trên dây có 7 nút (cả A, B) Biết f = 42Hz Với dây AB và vận tốc truyền sóng như trên , muốn
trên dây có 5 nút (cả A, B) thì tần số f0 là : A 30Hz B 28Hz C 58,8Hz D 63Hz
17 Dây đàn dài 80 cm phát ra âm có tần số 12Hz Quan sát dây đàn ta thấy có 3 nút và 2 bụng Vận tốc truyền sóng trên dây là :
A v = 1,6m/s B v= 7,68m/s C v = 5,48m/s D v= 9,6m/s
18 Khảo sát hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước tạo thành do hai nguồn A và B giống nhau dao động với f = 15 Hz Ta thấy
sóng có biên độ cực đại thứ nhất kể từ đường trung trực của AB tại những điểm M có hiệu khoảng cách đến A và B bằng 2cm.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước: A 45cm/s B 30cm/s C 26cm/s D 15cm/s
19 Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn giống nhau S1 và S2 dao động với tần số f= 15Hz Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30m/s Tại vị trí nào sau đây dao động sẽ có biên độ cực đại :
A M(d1 = 25cm ;d2 =20cm) B N(d1 = 24cm ;d2 =21cm) C O(d1 = 25cm ; d2 =21cm) D P(d1 = 26cm ; d2 =27cm)
20 Dây AB dài 1,80m căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung tần số 100Hz Khi bản rung hoạt động, trên dây có
sóng dừng gồm 6 bụng sóng, với A là một nút Bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây là:
A = 0,30m; v = 30m/s B = 0,30m; v = 60m/s C = 0,60m; v = 60m/s D = 0,60m; v = 120m/s
Trang 221 Hai loa âm thanh nhỏ giống nhau tạo thành 2 nguồn kết hợp đặt tại S1 và S2 cách nhau 5m Chúng phát ra âm có tần số f = 440Hz Vận tốc truyền âm v = 330m/s Tại điểm M người quan sát nghe được âm to nhất đầu tiên khi đi từ S1 đến S2 Khoảng cách
từ M đến S1 là : A S1M = 0,75m B S1M = 0,25m C S1M = 0,5m D S1M = 1,5m
22 Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 13Hz Tại điểm M cách
nguồn A, B những khoảng d1 = 19cm;d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại giữa M và trung trực của AB không có cực đại khác.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước: A v = 46 cm/s; B v = 26 cm/s C v = 28 cm/s; D v = 32cm/s
23 Hai mũi nhọn S1, S2 cách nhau 8cm, gắn ở đầu một cần rung có tần số f =100Hz được đặt cho chạm nhẹ vào mặt một chất lỏng Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 0,8m/s Gõ nhẹ cho cần rung thì S1, S2 dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u = acos2ft Phương trình dao động của điểm M trên mặt chất lỏng cách đều S1, S2 khoảng d = 8cm là A.uM = 2acos(200t - 20); B uM = acos(200t) C uM = 2acos(200); D uM = acos(200t + 20)
24 Một người làm thí nghiệm với một chất lỏng và một cần rung có tần số 20Hz Giữa hai điểm S1, S2 người đó đếm được 12 hypebol, quỹ tích của các điểm đứng yên Khoảng cách giữa đỉnh của hai hypebol ngoài cùng nói trên là 22cm Vận tốc truyền sóng là: A v = 70cm/s; B v = 80cm/s C v = 7cm/s; D v = 8cm/s;
25 Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm dao động với tần số 20Hz Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5m/s Số gợn lồi
và số điểm đứng yên không dao động trên đoạn AB là:
A Có 14 gợn lồi và 13 điểm đứng yên không dao động B Có 13 gợn lồi và 13 điểm đứng yên không dao động
C.Có 14 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động D Có 13 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động
26 Sóng dừng xảy ra trên dây AB dài 11cm với đầu B tự do, bước sóng bằng 4cm Trên dây có:
A 5 bụng, 5 nútB 6 bụng, 5 nútC 6 bụng, 6 nút D 5 bụng, 6 nút
27 Sóng dừng xảy ra trên dây AB dài 20cm với đầu B cố định, bước sóng bằng 8cm Trên dây có:
A 5 bụng, 5 nútB 6 bụng, 5 nútC 6 bụng, 6 nút D 5 bụng, 6 nút
28 Hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 8cm dao động cùng tần số f = 20Hz, cùng biên độ 4cm, cùng pha ban đầu Tại điểm M
cách A và B lần lượt là 25cm và 20,5cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực có hai dãy cực đại khác Vận tốc
29 Bước sóng của âm khi truyền từ không khí vào nước thay đổi bao nhiêu lần? Biết vận tốc truyền âm trong nước là 1480 m/s và
trong không khí là 340 m/s A 0,23 lần B 4,35 lần C 1140 lần D 1820 lần
30 Dây đàn dài 84cm Âm do dây phát ra có bước sóng dài nhất là : A 42cm B 21cm C 84cm D 168cm
31 Hai nguồn sóng kết hợp A và B, dao động với phương trình uA = acost và uB = acos(t+) Biết vận tốc và biên độ mỗi sóng không đổi trong quá trình truyền Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn gây ra Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng: A 0 B 0.5a C.a D.2a
32 Khi sóng truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì:
A Chu kỳ tăng B Tần số không thay đổi C Bước sóng giảm D Bước sóng không thay đổi.
33 Nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20t(cm) với t(s) Trong khoảng 2 s, sóng này truyền được quãng đường
bằng bao nhiêu lần bước sóng ? A 20 lần B 40 lần C 10 lần D 30 lần
34 Sóng cơ truyền trong môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u cos(20t 4x) (cm); x (cm), t (s) Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trường là: A 5 m/s B 50 cm/s C 40 cm/s D 4 m/s
35 Sóng có f = 80 Hz lan truyền với vận tốc 4 m/s Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền cách
nguồn những đoạn 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau 1 góc: A
2
rad B rad C 2 rad D
3
rad
36 Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn cú 3 điểm khác luôn
đứng yên Vận tốc truyền sóng trên dây là : A 60 m/s B 80 m/s C 40 m/s D 100 m/s
37 Trong thí nghiệm về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai
đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng
là 0,05 s Vận tốc truyền sóng trên dây là A 8 m/s B 4m/s. C 12 m/s D 16 m/s
38 Tại hai điểm S1, S2 trên mặt nước cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng kết hợp, dao động theo phương thẳng
đứng với f =15 Hz và luôn cùng pha Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền
đi Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là: A 11 B 8 C 5 D 9.
39 Hai nguồn sóng kết hợp M và N cùng phương và cùng pha dao động Biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình
truyền, f = 40 Hz Trong đoạn MN hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng: A 2,4 m/s B 1,2 m/s C 0,3 m/s D 0,6 m/s
40 Trên một đường ray thẳng nối giữa thiết bị phát âm P và thiết bị thu âm T, người ta cho thiết bị P chuyển động với vận tốc 20
m/s lại gần thiết bị T đứng yên Biết âm do thiết bị P phát ra có tần số 1136 Hz, vận tốc âm trong không khí là 340 m/s Tần số âm
mà thiết bị T thu được là A 1225 Hz B 1207 Hz C 1073 Hz D 1215 Hz