Câu 9: Phong tục tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng đã tác động như thế nào đến sự phát triển kinh tế - xã hội của khu vực.. Tăng cường thu hút [r]
Trang 1SỞ GD&ĐT ĐĂK NÔNG
TRƯỜNGTHPT PHẠM VĂN ĐỒNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: ĐỊA LÍ 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Mă đề thi 357
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 8,0 điểm)
Câu 1: Trong các ngành công nghiệp sau, ngành được coi là thế mạnh của Liên bang Nga là
A công nghiệp chế tạo máy B công nghiệp luyện kim.
C công nghiệp quốc phòng D công nghiệp chế biến thực phẩm.
Câu 2: Cho bảng số liệu:
LƯỢNG KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN CÁC NƯỚC ASEAN GIAI ĐOẠN 1992 - 2002
(Đơn vị: triệu lượt người )
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số lượt khách du lịch quốc tế đến các nước ASEAN giai đoạn 1992 - 2002?
Câu 3: Vì sao các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông?
A Địa hình bằng phẳng, tài nguyên phong phú B Điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội thuận lợi.
C Nguồn lao động dồi dào, cơ sở hạ tầng phát triển D Giao thông vận tải và vị trí địa lí thuận lợi.
Câu 4: Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là ngành
A Công nghiệp xây dựng và công trình công cộng B Công nghiệp dệt, sợi vải các loại.
C Công nghiệp chế tạo máy D Công nghiệp sản xuất điện tử.
Câu 5: Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu khái quát mà các nước ASEAN cần đạt được?
A Xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định.
B Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước.
C Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.
D Đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định và cùng phát triển.
Câu 6: Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ, là do
A được con người cải tạo hợp lí B được phủ các sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.
C có lớp phủ thực vật phong phú D được phù sa của các con sông bồi đắp.
Câu 7: Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU DÂN SỐ TRUNG QUỐC PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NĂM 2005 VÀ 2014
(Đơn vị : %)
Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số Trung Quốc phân theo thành thị và nông thôn năm 2005 và năm 2014
A Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng B Tỷ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng
C Năm 2014, tỷ lệ dân thành thị ít hơn dân nông thôn D Tỷ lệ dân nông thôn và thành thị không thay đổi Câu 8: Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành
A Công nghiệp xây dựng và công trình công cộng B Công nghiệp chế tạo.
C Công nghiệp sản xuất điện tử D Công nghiệp dệt, vải các loại, sợi.
Câu 9: Phong tục tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng đã tác
động như thế nào đến sự phát triển kinh tế - xã hội của khu vực?
A Tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài B Tạo điều kiện giao lưu, hợp tác và cùng phát triển.
C Tổ chức nhiều hoạt động văn hóa, thể thao chung D Tạo được nhiều việc làm, tăng thu nhập.
Câu 10: Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất (50%) ở Nhật Bản là
Câu 11: Nội dung không phải chiến lược kinh tế mới của Liên bang Nga là
A thanh toán các khoản nợ nước ngoài từ thời kì Xô viết.
B nâng cao đời sồng nhân dân, mở rộng quan hệ ngoại giao, coi trọng châu Á.
C từng bước đưa nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng, tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị trường.
D khôi phục lại vị trí cường quốc.
Câu 12: Năm 2006, Liên bang Nga đứng đầu thế giới về
C bột giấy và xen-lu-lo D sản lượng khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên.
Câu 13: Cho bảng số liệu sau:
Trang 1/2 - Mã đề thi 357
Trang 2SỐ KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VÀ CHI TIÊU CỦA KHÁCH DU LỊCH Ở MỘT SỐ KHU VỰC CỦA CHÂU Á NĂM 2003
( Nghìn lượt người )
Chi tiêu của khách du lịch ( Triệu USD )
Tính bình quân mỗi lượt khách du lịch đã chi hết bao nhiêu USD ở khu vực Đông Nam Á?
A 357 USD/người B 455 USD/người C 477 USD/người D 377 USD/người.
Câu 14: Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là
A Từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.
B Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
C Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú D Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể Câu 15: Công nghiệp các nước Đông Nam Á đang phát triển theo hướng
A đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng B chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
C đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp khai thác D đầu tư phát triển công nghiệp nặng Câu 16: Nhận xét không đúng về đặc điểm vị trí và lãnh thổ Trung Quốc là
A Có đường biên giới giáp 14 nước chủ yếu qua núi cao và hoang mạc.
B Lãnh thổ trải rộng từ bắc xuống nam, từ đông sang tây.
C Phía đông giáp biển với đường bờ biển dài khoảng 9000 km.
D Có diện tích lãnh thổ rộng lớn và đứng thứ ba thế giới.
Câu 17: Nhận định không đúng về thành tựu của nền kinh tế Nga sau năm 2000 là
A dự trữ ngoại tệ đứng thứ ba thế giới (năm 2005) B sản lượng các ngành kinh tế tăng.
C đã thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài từ thời Xô viết.
D đời sống nhân dân từng bước được cải thiện.
Câu 18: Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1955 - 1973 không phải do?
A chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp B duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
C chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp D tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt Câu 19: Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế xã hội của mỗi quốc gia và toàn khối ASEAN là gì?
A Cần có sự đồng thuận cao về các vấn đề trên biển Đông
B Tạo dựng một môi trường hòa bình và ổn định trong khu vực.
C Đẩy mạnh công nghiệp hóa – hiện đại hóa D Tăng cường các ngoại động ngoại thương Câu 20: Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 1985-2004(Đơn vị: %)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Trung Quốc từ năm 1985 đến năm 2004?
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ cột C Biểu đồ miền D Biểu đồ đường.
Câu 21: Loại cây chiếm vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt của Trung Quốc là
Câu 22: Biện pháp nào sau đây Trung Quốc đã không áp dụng trong quá trình hiện đại hóa công nghiệp?
A Giao quyền chủ động cho các xí nghiệp B Thực hiện chính sách mở cửa.
C Huy động toàn dân sản xuất công nghiệp D Hiện đại hóa trang thiết bị cho các ngành công nghiệp Câu 23: Những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh
là do
A sức mua thị trường trong nước giảm B thiên tai động đất, sóng thần xảy ra nhiều.
C khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới D khủng hoảng tài chính trên thế giới.
Câu 24: Nhận xét không đúng về một số đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là
A có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.
B phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.
C nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.
D vùng biển Nhật Bản có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
II PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm)
Câu 1 So sánh đặc điểm tự nhiên của khu vực Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo?
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 357