[r]
Trang 1ĐẠI SỐ 1/Công thức lượng giác cơ bản:
1
Cos Sin
2
*Cos()Cos Cos Sin Sin ;Sin()Sin Cos Cos Sin 2/Một số công thức:
*Công thức nhân đôi:
2
2 tan
1 tan
*Công thức biến đổi tổng thành tích:
*Công thức biến đổi tích thành tổng:
1
2 3/Các hàm số lượng giác:
* y=sinx
- Tập xác định là R và 1 sinx 1, x R.Là hsố lẻ tuần hoàn với chu kì 2
* y=cosx
- TXĐ là R và 1 cosx 1, x R.Là hsố chẳn tuần hoàn với chu kì 2
- Các giá trị đặc biệt:
2
* y = tanx
2
- Các giá trị đặc biệt:
* y = cotx
Trang 2- TXĐ là D=R\(k ;kZ) Là hsố lẻ, tuần hoàn chu kì
- Các giá trị đặc biệt;
Cách giải: Với là số cho trước:
2
k
Nếu sina=a ( a không phải là giá trị lượng giác của các cung đặc biệt)
Sina = a
arcsin( ) 2
k Z
2
k
arccos( ) 2
arccos( ) 2
k z
* tanx=tan x k Khi tanx=a xarctan a k
* cotx=a x arc cot a k Với là góc cho trước:
x
x k *
360 cos cos
360
o
x
* tanxtano xok180o * cotxcoto xok180o
HÌNH HỌC 1.Phương trình tổng quát của đường thẳng: có dạng ax+by+c=0 (a,b0)
*Đường thẳng đi qua M(xo;yo) và nhận n=(a;b) làm vectơ pháp tuyến có PT: a(x-xo)+b(y-yo)=0
* Đường thẳng đi qua M(xo;yo) và nhận u=(a;b) làm vectơ chỉ phương có PT tham số :
0 0
* Đthẳng đi qua M(xo;yo) và nhận u=(a;b) (với a,b0) làm vectơ chỉ phương có
PT chính tắc :
* Đường thẳng đi qua 2 điểm phân biệt A(xA;yA) và B(xB;yB) thì có PT:
Trang 3A A
* PT đường tròn tâm I(a;b), bán kính R có dạng: (x-a)2 + (y-b)2 = R2
Dạng khai triển: x2+y2-2ax-2by+c=0 với ĐK a2+b2-c>0
2 Biểu thức toạ độ:
* Phép tịnh tiến: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho vectơ v (a,b) với mỗi điểm M(x,y) ta có M’(x’,y’) là ảnh của M qua phép tịnh tiến v
' '
* Phép đối xứng trục : Với điểm M(x,y) gọi M’=Đd(M)=(x,y) khi đối xứng với trục Ox :
' '
y y qua đối xứng trục Oy
' '
* Phép đối xứng tâm:
' '