1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

[VIP] Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi tiếng anh lớp 8

4 70 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 16,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diễn tả hành động tương lai đã được sắp xếp sẵn He is meeting his brother at the station tonight.. Thời hiện tại TD đi với always khi ta muốn phàn nàn về một hành động lặp đi lặp lại.[r]

Trang 1

TENSES ( Thời của động từ) I/ Present Simple (Hiện tại đơn)

1 Form

a Khẳng định

- I, you, we , they + V

- He, she , it + V+s / V+es

* Notes :

- Cỏc động từ kết thỳc là sh, ch, ss, o, x thỡ sang ngụi he, she , it thờm es

Eg : I wash  He washes

I watch  He watches

I go  He goes

I miss  He misses

- Sau cỏc phụ õm k, p, t s được đọc là /s/

- Sau cỏc trường hợp cũn lại s được đọc là /z/

- Sau cỏc phụ õm sh, ch, ss, x đuụi es được đọc là iz

- Những động từ tận cựng là phụ õm + y thỡ sang ngụi he, she, it y đổi thành i trước

khi thờm es.

Eg : I study  He studies

- Những động từ tận cựng là nguyờn õm + y, biến đổi bỡnh thường khi sang ngụi he, she, it

Eg: I play, he plays

b Phủ định

- I, we, you, they don't + V

- He, she , it doesn't + V

c Nghi vấn

- Do I / you/ we / they + V ?

- Does he/ she/ it + V ?

2 The use.

a Diễn tả mức độ thường xuyờn diễn ra của hành động ở hiện tại Thường đi với

always, usually, often , sometimes, occasionally (thỉnh thoảng), rarely, seldom (hiếm khi), never, everyday, every week

once

twice / 2

times

3 times

a week/ a month/year

một lần hai lần một tuần/ một tháng/ một năm

ba lần

Eg : - He usually goes to the cinema

- We clean our house everyday

- Lan washes clothes twice a week

b Diễn tả điều luôn luôn đúng (sự thật), hoặc đã đúng trong một khoảng thời gian dài.

Eg : - Some animals don't eat during winter ( Một vài loài động vật không ăn vào mùa đông)

- We are Vietnamese We speak Vietnamese

- He works in a bank

Exercise 1: Chia động từ trong ngoặc:

1 They (go) on holiday every winter

2 The days (be) longer in summer

3 She often (talk) to herself

4 Oak trees (grow) very slowly

5 My dog (not eat) vegetables

6 My brother (not like) animals

7

Most people (not like) to visit a doctor

Trang 2

8 In his job she usually (stand)

9 My

brother never (go) out in the evening

10

He usually (work) with paints and brush es

11 Do you know anyone who (speak) It alian?

12 At work he usually (sit) all day

13 (you ever work) at the weekend?

Trang 3

Exercise 2: Đọc đoạn văn sau, dùng từ gợi ý đặt câu hỏi và trả lời

Hans Huser is a ski-instructor He is Swiss and he lives in Villars, a village in the mountains In summer he works in a sports shop and in winter he teaches skiing

He speaks 4 languages : French, German, Italian and English He is married and has two children He plays football with them in his free time He's happy with his family

1/ What / Hans Huser / do ?

2/ Where/ he / come / from ?

3/ he / live / city ?

4/ Where / he / work / summer ?

5/ What / do / winter ?

6/ How many languages / he / speak ?

7/ he / single ?

8/ How many children / he / have ?

9/ What / he / do / free time ?

10/ he / happy / family ?

Exercise 3: Đọc đoạn văn sau, điền một từ thích hợp vào chỗ trống , sau đó

dùng từ gợi ý đặt câu hỏi và trả lời

Alan is a lorry -driver He's 25 years He works five days week Every morning he gets up at 6 o'clock He eats enormous breakfast at 6.30 He two cups of tea Then he kisses wife He leaves for work at 7.30 He lunch

in a transport cafe He home at 5 o'clock In the evening he goes to the pub He

goes to at 10.30

1/ What / Alan / do ?

2/ How many days / week / he work ?

3/ What time / he get up ?

4/ he / drink coffee / morning ?

5/ What time he / leave / work ?

6/ Where / he / have lunch ?

7/ he / go cinema / evening ?

II/ Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn)

1 Form

a Khẳng định

I am

You/ We/ They are + V-ing

He/ she/ it is

b Phủ định

S + to be + not + V-ing

c Nghi vấn

To be + S + V-ing ?

Trang 4

*Notes :

- Những động từ kết thúc là một nguyên âm e, trước khi thêm ing ta bỏ e

Eg : have  having

write  writing

- Những động từ 1 âm tiết, 1 nguyên âm, kết thúc là một phụ âm, trước khi thêm

ing ta gấp đôi phụ âm cuối.

Eg : - sit  sitting

- swim  swimming

- Các động từ: die, lie, tie biến đổi như sau:

die  dying, lie  lying, tie  tying

2 The use

a Diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại, thường đi với at the moment, at

present, now ( bây giờ , vào lúc này )

Eg : - I'm cooking at the moment

b Diễn tả hành động tương lai đã được sắp xếp sẵn

He is meeting his brother at the station tonight

(Anh ta sẽ đón anh trai ở nhà ga vào tối nay.)

c Thời hiện tại TD đi với always khi ta muốn phàn nàn về một hành động lặp đi lặp lại.

Eg : He's always losing his keys (Anh ta cứ luôn đánh mất chìa khóa)

* Notes : Một số động từ không thường dùng ở dạng tiếp diễn : be, understand, think (cho rằng), know, hear, love, like , stop , feel, smell, taste, sound

Exercise 1: Chia động từ trong ngoặc:

1 What's that noise? Somebody (practise) the piano

2 She (have) a shower at the moment

3 Right now she (run) down a hill

4 I'm looking at that woman, she (wear) a nice dress

5 'Where is Kate?' 'She (watch) TV in the living room.'

6 Don't bother me now I (to work)

7 Take an umbrella It .(to rain)

8 - Where's Jim?

- He with friends.(to stay)

Exercise 2: Đọc đoạn văn sau, dùng từ gợi ý đặt câu hỏi và trả lời

It's a Sunday morning The sun is shining Mary is watching TV in her room Her father is reading newspapers Her mother is cooking in the kitchen Mary has got a dog It is playing with a cat in the garden It's a nice dog and Mary loves it very much

Ngày đăng: 20/04/2021, 15:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w