[r]
Trang 1Ngày soạn:21/11/2009
Ngày giảng: 24/11/2009
Tiết 26 : Mol
I Mục tiêu bài học
1.Kiến thức:
- Biết đợc những khái niệm mới và quan trọng đó là : Mol , khối lợng mol , thể tích mol chất khí
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng chuyển đổi qua lại giữa số mol và khối lợng chất , giữa số mol chất khí
và thể tích khí ở đktc
- Ôn kỹ năng lập công thức và tính phân tử khối của chất
3 Thái độ:
- GD thái độ yêu thích môn học và có ý thức tìm tòi nghiên cứu bộ môn
II Chuẩn bị:
1 Phơng pháp : Vấn đáp , hoạt động nhóm
2 Giáo viên: Hình 3.1 , phiếu học tập
Học sinh: Làm bài tập và đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học
1 ổ n định lớp.(1ph)
2 Kiểm tra (7 ph ) Giáo viên chữa bài kiểm tra
3 Bài mới.
học sinh
I Mol là gì ? (7ph)
Mol là lợng chất có chứa
6.1023 nguyên tử hoặc
phân tử của chất đó
- Số Avogađrô (N) =
6.1023
II Khối l ợng mol là gì ?
(10ph)
Khối lợng mol ( kí hiệu là
M ) của 1 chất là khối
l-ợng tính bằng gam của N
nguyên tử hoặc phân tử
của chất đó
GV :Gọi 1 hs đọc thông tin sgk / 63
GV : Gọi hs đọc khái niệm về mol
Gv : Giảng giải vì sao có khái niệm mol , số avôgađrô và chốt lại kt
GV : 1 mol nguyên tử sắt có chứa bao nhiêu nguyên tử sắt ?
GV : 1 mol phân tử nớc có chứa bao nhiêu phân tử nớc ?
GV : Lấy ví dụ khác : 0,5 mol phân
tử nitơ có chứa bao nhiêu phân tử nitơ ?
GV : Phát phiếu học tập cho 4 nhóm
Nội dung phiếu
Khoanh tròng vào chữ cái đứng trớc câu đúng :
A Số nguyên tử H2 có trong 1 mol phân tử H2 là 6.1023
B Số nguyên tử magie có trong 1 mol nguyên tử magie là 6.1023
C 1 mol phân tử ô xi có chứa N nguyên tử ô xi
GV : Kết luận
GV yêu cầu hs đọc thông tin
GV : Khối lợng mol đợc tính nh thế nào ?
GV : Khối lợng mol đợc phát biểu
nh thế nào ?
GV : Kết luận
- GV cho thêm 1 số ví dụ khác cho
hs hoạt động theo 4 nhóm Tính
MNaCl , MCl , MCl2
GV : Đặt ra đáp án đúng để cho hs so
HS : Đọc bài
HS : Đọc bài
HS : Trả lời
HS : Trả lời
HS : 0,5 6.1023
phân tử nitơ
( 0,5N phân tử N2
)
HS : Hoạt động nhóm Lên dán đáp
án Các nhóm nhận xét chéo nhau
HS : Đọc thông tin sgk / 63
HS : Trả lời
HS : Trả lời
- Hs nghiên cứu ví
dụ sgk/ 63
HS : Hoạt động theo 4 nhóm Các nhóm báo cáo đáp
án
Trang 2III.Thể tích mol của
chất khí là gì ? (15ph)
Thể tích mol của chất khí
là thể tích chiếm bởi N
phân tử của chất khí đó
ở đktc , thể tích mol của
các chất khí = 22,4 l
sánh
GV lu ý đơn vị kl mol (g)
GV : Treo hình 3.1 lên bảng
GV : Nhận xét : Loại chất ? khối lợng mol ? thể tích mol ?
GV : Gỉang giải rõ hơn ở Ooc và 1atm ( đktc )
VH2 = VCO2 = VN2 = 22,4 l Kết luận về Vkhí ở đktc?
ở cùng đk nhiệt độ và áp suất?
Cho hs làm bt3 sgk
HS:Quan sát hình 3.1
HS nhận xét
Đọc thông tin sgk / (63+64)
-nêu khái niệm thể tích mol của chất khí
HS : Trả lời
HS làm bài tập
4, Củng cố : ( 4 ph )
- GV gọi 2 hs đọc ghi nhớ sgk / 64
- Cho hs làm bài tập số 1 / trang 65
Mol là gì? Khối lợng mol là gì?
Gv hệ thống kiến thức
5, H ớng dẫn về nhà : (1ph)
- Làm bài tập 2 +4 / trang 65
Hd bài tập 4
Tính khối lợng của N phân tử khối lợng mol
H2O=
HCl=
Fe2O3=
C12H22O11=
- Đọc trớc bài 19 chuyển đổi giữa khối lợng thể tích và lợng chất