1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

tuaàn 19 – ngaøy soaïn 111206 giáo án hoá học 9 – giáo viên nguyễn thị thu huệ năm học 2008 2009 học kì ii tuaàn 19 – ngaøy soaïn 04109 tieát 37 axit cacbonic – muoái cacbonat i muïc ñích – yeâu c

42 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Axit Cacbonic – Muối Cacbonat
Tác giả Nguyễn Thị Thu Huệ
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 590 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cho các nhóm thảo luận, thực hiện theo nhóm về các nội dung trên bảng phụ Hoạt động 2: Bài tập - cho hs đọc bài tập 1 - Nêu cách làm. - Cho các nhóm thảo luận thực hiện bài tập[r]

Trang 1

học kì II

Trang 2

Tuần 19 – ngày soạn: 04/1/09

Tiết 37: AXIT CACBONIC – MUỐI CACBONAT

I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU

- Nắm được H2CO3 là axit yếu dễ bị phân huỷ

- Tính tan trong một số muối Cacbonat

- Tính chất hoá học của muối cacbonat

II CHUẨN BỊ :

1 Dụng cụ: ống nghiệm, giá ống nghiệm, khay,…

2 Hoá chất: NaHCO3, Na2CO3, HCl, K2CO3, Ca(OH)2,CaCl2,…

III TIẾN TRÌNH :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA H S NỘI DUNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1: AXIT CACBONIC

(7 PHÚT)

Axit cacbonic được tạo thành như thế

nào?

Vậy nó có ở đâu?

H2CO3 có tính chất hoá học như thế

nào?

Chứng tỏ H2CO3 là một axit yếu không

bền

Vì H2CO3 không bền nên người ta

thường viết như thế nào ?

Muối cacbonat có thành phần chính là

gì ?

Muối cacbonat có mấy loại ?

Đó là những loại nào? Nêu vd?

HOẠT ĐỘNG 2: MUỐI CACBONAT

Yêu các học sinh nhớ lại thí nghiệm

cho CaCO3,, NaHCO3 tác dụng với dd

HCl

Viết các ptpư xảy ra

Dd Muối Cacbonat tác dụng với kiềm

tạo sản phẩm gì?

Gv cho các nhóm tiến hành thí nghiệm:

+ Na2CO3 + Ca(OH)2

+ Na2CO3 + KOH

CO2 tác dụngvới nước

Trong nước tựnhiên, trongnước mưa

H2CO3 là axityếu

H2CO3 là axitkhông bền

H2O + CO2

KL + gốcCacbonat

Muối axit:

NaHCO3Muối trung hoà:

Na2CO3

Tác dụng với:

KL, axit, ddbazơ, dd muối

Oáng nghiệm 1có kết tủa trắng2: không phản

I Axit Cacbonic H 2 CO 3

1.Trạng thái tự nhiên: cótrong nước tự nhiên và nướcmưa

2 Tính chất hoá học:

- H2CO3 là axit yếu: khônglàm quì tím đổi màu  đỏ màchỉ hơi hồng

- H2CO3 là axit không bền:Viết H2O + CO2 để thể hiện

H2CO3

II Muối Cacbonat

1.Thành phần: KL + gốcCacbonat

+ Muối axit + Muối trung hoà2.Tính chất của muốiCacbonat

a Tính tan

b Tính chất hoá học

- tác dụng với axit:

NaHCO3 + HCl  NaCl + CO2+ H2O

Na2CO3 + H2SO4  Na2SO4+CO2 + H2O

-dd muối cacbonat tác dụngvới dd bazơ:

Na2CO3 + Ca(OH)22 NaOH

Trang 3

Nhận xét hiện tượng, viết các ptpư

Nhấn mạnh điều kiện để ptpư xảy ra là

gì?

Dd Muối cacbonat tác dụng với dd

muối tạo sản phẩm là gì?

Gv cho các nhóm tiến hành thí nghiệm:

+ K2CO3 + CaCl2

+ K2CO3 + NaCl

Nhận xét hiện tượng viết ptpư?

Nhấn mạnh điều kiện để xảy ra phản

ứng?

Ngoài ra muối cacbonat còn bị nhiệt

phân huỷ, sản phẩm là gì? Viết ptpư?

Muối cacbonat có ứng dụng gì?

Hoàn thành dãy biến hoá sau:(……)

HOẠT ĐỘNG 3: (5 PHÚT)

Chu trình cacbon trong tự nhiên diễn ra

như thế nào?

Quan sát sơ đồ, mô tả chu trình?

Các nhóm thảo luận thực hiện bài tập:

ứngsphẩm có kếttủa

Một số muốicacbonat đượcdùng làm nguyênliệu sản xuất vôi,

xi măng, xàphòng, thuốc chữabệnh…

+ CaCO3

- dd muối cacbonat tác dụngvới dd muối:

K2CO3 + CaCl2 2KCl +CaCO3

- Muối cacbonat bị nhiệt phânhuỷ:

CaCO3 CaO + CO23.Ứng dụng: Một số muốicacbonat được dùng làmnguyên liệu sản xuất vôi, ximăng, xà phòng, thuốc chữabệnh…

III Chu trình của cacbon trong tự nhiên: sgk

HOẠT ĐỘNG 4: DẶN VỀ NHÀ (5PHÚT)

- Hướng dẫn làm bài tập số 1,2 trong sách.

- Học bài, làm các bài tập trong sách , chuẩn bị bài mới: Si lic, công nghiệp silicat, tìm hiểu:

+ si lic có những tính chất gì?

+ Silic đioxit có những tính chất gì?

+Công nghiệp silicat gồm những ngành công nghiệp nào?

Tuần 19 – ngày soạn 04/1/09

-Tiết 38: SILIC – CÔNG NGHIỆP SILICAT

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Nắm được Si là một phi kim  SiO2 là một ôxit axit

Nắm được tính chất vật lý của Si – tính chất hoá học của Si

Nắm được thế nào là công nghiệp silicat Cơ cở của qua trình sản xuất đồ gốm, ximăng, thuỷ tinh

II TIẾN TRÌNH

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (7 PHÚT)

1 Nêu tính chất hoá học của axit cacbonic

2 Nêu tính chất hoá học của các muối cacbonat.? Viết ptpư minh họa

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

Trang 4

HOẠT ĐỘNG 2: TRẠNG THÁI TỰ

NHIÊN VÀ TÍNH CHẤT CỦA

SILIC (10 PHÚT)

Trong tự nhiên nguyên tố Si có nhiều

hay ít?

Nguyên tố Si chủ yếu tồn tại dưới

dạng đơn chất hay hợp chất là nhiều?

Si có những tính chất vật lý gì?

SiO2 là loại ôxit gì?

SiO2 có những tính chất hoá học gì?

Viết các ptpư/

Các sản phẩm từ các phản ứng được

gọi tên là gì?

Gốc silicat có hoá trị là bao nhiêu?

HOẠT ĐỘNG 4: CN SILICAT (10

PHÚT)

Ngành công nghiệp Silicat là ngành

như thế nào?

Ngành công nghiệp silicat có những

ngành sản xuất gì?

Giáo viên cho từng tổ chuẩn bị phần

trình bày của mình và 1 ngành công

nghiệp thuộc ngành công nghiệp silcat

dựa vào sách và các phần chuẩn bị

trước trong thực tế

Tổ 1 ngành sản xuất đồ gốm

Tổ 2 ngành sản xuất ximăng

Tổ 3 ngành sản xuất thuỷ tinh

Tổ 4 phụ trách ghi chép chắt lọc và

trình bày lại

Ngành sản xuất xi măng có nguyên

Si là ngtố cónhiều trong lớp vỏtrái đất

Tồn tại ở dạng hợpchất trong đất sét,cát trắng…

là chất rắn màuxám, khó nóngchảy, dẫn điệnkém, là chất bándẫn

tác dụng với oxi

công nghiệp chế biến các sản phẩmtừ Si được gọi là công nghiệp silicatSản xuất đồ gốmSản xuất ximăng:

Sản xuất thuỷ tinh

Thảo luận nhóm

2 Tính chất:

- là chất rắn màu xám, khónóng chảy, dẫn điện kém, làchất bán dẫn

- Là PK hoạt động HH yếuhơn C, Clo

-Ở nhiệt độ cao pư với oxi:

Si +O2  SiO2

II/ Tính chất của SiO 2 :

SiO2 là một ôxit axit

1 Tác dụng với dung dịch kiềm

SiO2 + 2NaOH = Na2SiO3 + H2

O Natri silicat

2 Tác dung jvới Oâxit bazơ kiềm

SiO2 + CaO = CaSiO3 Canxi silicat

II./ Công nghiệp silicat.

1 Khái niệm: công nghiệp

chế biến các sản phẩm từ

Si được gọi là côngnghiệp silicat

2 Sản xuất đồ gốm: SGK

Nguyên liệu: đất sét + chấtđốt

Cơ sở sản xuất: sgk

3 Sản xuất ximăng: sgk

4 Sản xuất thuỷ tinh:

a Nguyên liệu: cát thạchanh, đá vôi

b các phản ứng cơ sở:

Na 2 CO 3 + SiO 2  Na 2 SiO 3 +

CO 2 

Trang 5

Trong quá trình sản xuất thuỷ tinh xảy

ra những phản ứng hoá học nào?

Tìm hiểu trong thức tế tại đất nước

chúng ta ngành công nghiệp silicat có

CaCO 3 + SiO 2 CaSiO 3 +

CO 2 

Na2SiO3 & CaSiO3 là thànhphần chính của thuỷ tinh

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (3 PHÚT)

Học bài làm các bài tập hoá trong sgk.

Chuẩn bị bài mới.hệ thông tuần hoàn các nguyên tố hoá học.

Cho h/s tìm xem có tất cả bao nhiêu nguyên tố trong tự nhiên mà con người đã biết

Tìm hiểu trước nội dung trong sgk.

Tuần 20 – ngày 11/1/09

Tiết 39:

SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU :

Biết sd bảng HT tuần hoàn

Các mối quan hệ của các yếu tố  có tính QL HTTH là bảng sắp xếp các nguyên tố theo quy luật

II TIẾN TRÌNH

HOẠT ĐỘNG 1: (7 PHÚT)

Nêu tính chất hố học và ứng dụng của SiO2

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1: NGTẮC SẮP

XẾP CÁC NGTỐ (7 PHÚT)

Giáo viên giới thiệu người lập ra

bảng HTTH các NTHN?

Vào năm nào 1869 Lúc đó con

người biết được 63 nguyên tố?

Giáo viên cho học sinh nhận xét về

điện tích hạt nhân nguyên tử của

các nguyên tố

HOẠT ĐỘNG 2: CẤU TẠO BẢNG

TH (20 phút)

Chỉ vào ô nguyên tố của bảng TH,

giới thiệu: số hiệu, khhh, tên ntô,

I Nguyên tắc sắp xếp các

nguyên tố trong bảng tuần

hoàn:

Theo chiều tăng dần củađiện tích hạt nhân nguyêntử

II Cấu tạo bảng tuần hoàn:

1 Ô nguyên tố:

Ô ngtố cho biết:

Trang 6

Chỉ vào một ô khác, yêu cầu học

sinh NX về cấu tạo của ô ngtố này?

Chỉ vào bảng hàng ngang của bảng

TH, NX về điện tích hạt nhân của

các ng tố trong cùng một hàng

Mỗi hàng ngang gọi là 1 chu kì

Nhân xét ĐTHN của các ngtố ở chu

kì 1,2,3

Chỉ vào hàng dọc, nhận xét về

ĐTHN?

Mỗi cột là một nhóm

Trong một cột các ngtố có cùng số

electron lớp ngoài cùng

Vậy nhóm là gì?

Vd: Với ngtố Na, K ở cột thứ 1 có

1 e ngoài cùng

Số e ngoài cùng = số thứ tự nhóm

Nguyên tố A có số hiệu là 1, thuộc

chu kì 3, nhóm 7 Hãy cho biết cấu

tạo của ngtố A.?

(7 phút)

+ Ngtử khối củangtố đó.:…

Tăng dần1: tăng từ 1+ 2+

Ơû chu kỳ 3có 3lớpe

Nhóm 7 có 7 e lớpngoài cùng

+ Số hiệu ngtử+ KHHH+ Tên ngtố+ Ngtử khối của ngtố đó.VD:(…)

2 Chu kì:Là dãy các ngtốmà ngtử của chúng có cùngsố lớp electron và được xếptheo chiều điện tích hạt nhântăng dần

VD: (…)Số thứ tự chu kì =số lớp e

3 Nhóm: Nhóm gồm cácngtố mà ngtử của chúng cósố lớp electron ngoài cùngbằng nhau và do đó có tínhchất tương tự nhau được xếpthành cột theo chiều tăngcủa điện tích hạt nhân ngtử.VD: (…)

Số e ngoài cùng = số thứ tựnhóm

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (4 PHÚT)

- Học bài, làm các bài tập trong sách giáo khoa phần đã học.

- Tìm hiểu phần còn lại: Sự biến đổi tính chất của các ngtố trong bàng tuần hoàn,

ý nghĩa của BTH các NTHH:

+ Trong một chu kì, một nhóm tính chất của các ngtố biến đổi như thế nào? + Biết vị trí của ngtố ta suy ra điều gì? Và ngược lại.

Tuần 20 – ngày 11/1/09

Tiết 40: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

(t2)

1 MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU

Biết sd bảng HT tuần hoàn

Các mối quan hệ của các yếu tố  có tính QL HTTH là bảng sắp xếp các nguyên tố theo quy luật

II TIẾN TRÌNH:

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ(7 PHUT)

Nguyên tố A có số hiệu là 12, thuộc chu kì 3, nhóm 2 Hãy cho biết cấu tạo của ngtố A.?

Trang 7

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 2: (15 PHÚT)

Trong một chu kì, đi từ đầu đến cuối:

Các ngtố có cùng số lớp e

ĐTHN tăng dần  số e lớp ngoài

cùng biến đổi như thế nào?

Trong chu kì III

Nhận xét mức độ hoạt động của các

Nhận xét chu kì II?

Vậy trong cùng một hàng các nguyên

tố đầu hàng là những nguyên tố gì ?

cuối hàng là những nguyên tố gì?

Trong cùng một nhóm: các ngtố có

cùng số e ngoài cùng

ĐTHN tăng dần  kết luận gì về số

Nhận xét các ngtố trong nhóm 1?

HOẠT ĐỘNG 3: (20 PHÚT)

Biết vị trí của ngtố, ta biết được điều

gì?

biết số hiệu của ngtố M là 16, thuộc

chu kì 3, nhóm VI Hãy cho biết cấu

tạo ngtử, tính chất của ngtố M, ss với

các ngtố lân cận

Biết cấu tạo ngtử của ngtố ta có thể

biết được điều gì?

Vd(….)

Số e lớp ngoài cùng của ngtử tăng dần từ 18

Tính KL giảm dần,tính PK tăng dầnThảo luận nhóm

Số lớp e của ngtử tăng dần

F>Cl>BrThảo luận nhóm

cấu tạo ngtư và tính chất của ngtốThảo luận nhóm

M có ĐTHN: 16+

Số lớp e: 3 lớpSố e lớp ngoài cùng: 6 e

M (S) là PK hoạt động HH manh hơn ngtố P, yếu hơn Cl

III.Sự biến đổi tính chất

của các nguyên tố trong BTH:

1.Trong cùng một chu kì (một hàng)

Đi từ đầu đến cuối: (trái sang phải):

- Số e lớp ngoài cùng củangtử tăng dần từ 18

Đi từ trên xuống dưới

- Số lớp e của ngtử tăngdần

- Tính KL tăng dần,tính PK giảm dần

VD: (….)

IV Ý nghĩa của BTH các

ngtố hoá học

1.Biết vị trí của ngtố ta có thể suy đoán cấu tạo ngtư vàtính chất của ngtố:

VD: biết số hiệu của ngtố Mlà 16, thuộc chu kì 3, nhóm

VI Hãy cho biết cấu tạo ngtử, tính chất của ngtố M,

ss với các ngtố lân cận?Giải:(…)

2.Biết cấu tạo ngtử của ngtố ta có thể suy đoán vị trí và tính chất ngtố đó:

VD(…)

HOẠT ĐỘNG 4: (3 PHÚT) HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Trang 8

- Học bài, làm bài tập.

- Chuẩn bị bài Luyện tập, xem lại:

+ Các tính chất hóa học chung của phi kim

+ Tính chất hoá học của clo? Cacbon.

+ Cấu tạo của BTH, sự biến đổi tính chất của các ngtố trong BTH, ý nghĩa của BTH.

_

Tuần 21 – ngày 1/02/09

Tiết 41: LUYÊN TẬP CHƯƠNG 3:

PHI KIM - SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ

HỌC.

I

MỤC ĐÍCH YÊU CÂU:

- Giúp học sinh hệ thống hoá lại các kiến thức đã học ở chương: pk, clo, cacbon, silic, bàng TH các ngtố HH

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải những bài trập liên quan

II TIẾN TRÌNH:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN –

HOẠT ĐỘNG 1: (18 PHÚT) KIẾN

(thảo luận nhóm)

Tính chất hoá học của clo?

Viết các ptpư minh hoạ?

Thảøo luận nhóm

Hoàn thành dãy biến hoá:

H2S  S  SO2 SO3  H2SO4

FeS

Tính chất hoá học của cacbon và

hợp chất của Cacbon?

Viết các ptpư minh hoạ?

Thảo luận nhóm

Cl2

HCl NaClO

I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1 Tính chất hoá học của phi kim:

+H2 +O2 + Kl

2 Tính chất hoá học của một số PK cụ thể:

a Tính chất hoá học của Clo:

(4) + nước (1) + H2 (3) + dd NaOH

Trang 9

FeCl3

HOẠT ĐỘNG 2: (25 phút)

Yêu cầu học sinh nêu cách giải?

Lí luận chất dư cho ptpư 2:

Cl2+ NaOH  NaCl + NaClO + H2O

NaOH dư, tinh sản phẩm, chất dư

a Đặt CTHH là FexOyViết PTPƯ

Lập tỉ lệ khối lượng giữa chất cho, chất tìm  tìm

x, x=256*2 + 16y = 160  y=3kết luận CTHH là Fe2O3

b từ a  CO2viết ptpư , từ ptpư tìm KL CaCO3 = 60g

2 bt6/103Viết ptpư 1: MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2+ H2OTừ chất cho tính Cl2(khí X)

Lí luận chất dư cho ptpư 2:

Cl2+ NaOH  NaCl + NaClO + H2ONaOH dư, tinh sản phẩm, chất dư theo Cl2.NaCl, NaClO: CM=0,8/0,5=1,6 M

NaOH: CM=0,4/0,5= 0,8MHOẠT ĐỘNG 3: (2 phút)

- học bài, làm các bài tập vào vở.

- Xem trước bài thực hành, tìm hiểu:

+ Cách tiến hành thí nghiệm C khử CuO ở nhiệt độ cao?

+ Cách tiến hành thí nghiệm nhiệt phân muối NaHCO 3 ?

+ Nhận biết muối cacbonat và muối clorua.

_

Tuần 21 – ngày 1/02/09

Tiết 42: THỰC HÀNH : TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA PHI KIM VÀ HỢP CHẤT CỦA

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Khắc sâu kiến thức về phi kim, tính chất đặc trưng của muối cacbonat, muối clorua

- Rèn luyện kỹ năng thực hành hoá học, giải bài tập thực nghiệm hoá học

CO2

Trang 10

- Rèn luyện ý thức nghiêm túc, cẩn thận trong học tập.

II CHUẨN BỊ:

1 DỤNG CỤ: ống nghiệm, nút cao su, ống dẫn khí., giá thí nghiệm , đèn cồn…

2 HOÁ CHẤT: Bột CuO, bột than, nước vôi trong

III TIẾN TRÌNH:

Cho học sinh nhắc lại C tác dụng

với CuO tạo sản phẩm gì?

Cho các nhóm tiến hành thí

nghiệm1

Quan sát hiện tượng

Nhận xét:

Viết ptpư:

Gv yêu cầu học sinh nhắc lại nhiệt

phân muối cacbonat tạo sản phẩm

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN: tìm sự

khác nhau về tính chất của 3 chất

Thí nghiệm Hiện

tượng

Giải thích,viết PTPƯ

1 Cacbon khử đồng

(II)oxit ở nhiệt độ cao.

Lấy 1 ít (bằng hạt ngô)hỗn hợp CuO và C (bộtthan gỗ) vào ốngnghiệm

Lắp dụng cụ như hìnhvẽ.(3.9/83)

Đun nóng đáy ốngnghiệm bằng ngọn lửađèn cồn

hỗn hợpthu đượccó màu đỏcó kết tủa ở ống nghiệm đựng Ca(OH)2

màu đỏ củaCu

kết tủa củaCaCO3, do

CO2 tạo ra pưvới nước vôtrong

Lắp dụng cụ như hình3.16/89

Đun nóng ống nghiệmbằng ngọn lửa đèn cồn

ThànhÔ.N cóhơinước có

KT ởÔ.Nchứa ddCa(OH)2

2NaHCO3 

Na2CO3 +

H2O + CO2

3 Nhận biết muối

cacbonat và muối clorua.

Có 3 lọ đựng 3 chất rắn

ở dạng bột là: NaCl,

Na2CO3 và CaCO3 Hãylàm thí nghiệm nhậnbiết mỗi chất trong cáclọ trên

KẾT THÚC TN:

- Nhận xét kết quả thí nghiệm từng nhóm.

- Chấm điểm thí nghiệm

Trang 11

- Nhận xét tinh thần thái độ thực hiện thí nghiệm

- Thu dọn, vệ sinh dụng cụ thí nghiệm

- Dặn học sinh về nhà xem bài: khái niệm hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ., tìm hiểu:

+ hợp chất hữu cơ có ở đâu?

+ Hợp chất hữu cơ là gì?

+ Các hợp chất hữu cơ được phân loại như thế nào?

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

Học sinh nắm được:

Định nghĩa HCHC – HHHC

Phân lọai hợp chất hữu cơ

II TIẾN TRÌNH :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1: KHÁI NIỆM (30

PHÚT)

Gv dùng trành vẽ giới thiệu cho học

sinh các loại thức ăn, hoa quả, đồ

dùng quen thuộc có chứa hchc

Nhận xét về số lượng hchc? Chúng có

ở đâu?

Gv tiến hành thí nghiệm:

Đốt cháy bông, úp ống nghiệm phía

trên ngọn lửa, khi ống nghiệm mớ đi,

xoay lại, rót nước vôi trong vào, lắc

đều

 nhận xét hiện tượng

Giải thích?

Kết luận về hợp chất hữu cơ?

Gv cho học sinh các ví dụ sau:

CH4 , C2H4 , C2H2 , C6H6 … (1)

CH3Cl , CCl4 , C2H6O, C2H5ONa…(2)

Những chất trên có phải là hchc

không vì sao?

Gv giới thiệụ: CO, CO2, H2CO3 các

Cơ thể người, độngthực vật, đồ dùng…

Quan sát thínghiệm

Có kết tủa trongống nghiệm

Sản phẩm tạothành có CO2

Những hợp chấtcủa C

Là hợp chất hữu cơLà hợp chất vô cơ

Những hợp chấtcủa C (trừ CO,CO2,

H2CO3, các muốiCacbonat KL…)được gọi là những

KHÁI NIỆM VỀ HCHC

1 Hợp chất hữu cơ có ởđâu?

Cơ thể người, động thựcvật, đồ dùng…

2 Hợp chất hữu cơ là gì?Những hợp chất của C (trừCO,CO2, H2CO3, các muốiCacbonat KL…) được gọilà những HCHC

Trang 12

muối Cacbonat kim loại, những hợp

chất này được gọi là gì?

HCHC là gì?

HCHC: được chia làm mấy lọai?

Gv lại cho học sinh quan sát và so

sánh các ví dụ giữa (1) và (2) Nhận

xét HCHC được chia làm mấy loại

Căn cứ vào đặc điểm nào để phân

chia như thế?

HCHC ở (1) được gọi là Hiđrôcacbon

Vây như thế nào hiđrôcacbon?

HCHC ở (2) được gọi la Dẫn xuất của

Hiđrôcacbon

Vậy như thế nào là dẫn xuất của

hiđrôcacbon?

HOẠT ĐỘNG 2:(10 PHÚT)

Trong hoa ùhọc có nhiều ngành khác

nhau: Hoá vô cơ, Hoá hữu cơ, hoá lý…

mỗi chuyên ngành có một đối tượng

và mục đích nghiên cứu khác nhau

Ngành hoá hữu cơ là gì?

Ngành hoá hữu cơ có vai trò rất quan

trong: chế biến dầu mỏ, sản xuất

nhựa, chất dẻo, sản xuất thuốc…

HCHCHCHC được chialàm 2 lọai

Thành phần phântử

Hidrocacbon : phântử chỉ có 2 nguyêntố là cacbon vàhiđrô Vídụ: C2H4,

CH4…

Hidrocacbon: trongphân tử còn cóthêm nguyên tốkhác Ví dụ:

C2H6O…

Ngành hóa họcchuyên nghiên cứucác HCHC đượcgọi là ngành HHHC

phân loại như thế nào?HCHC được chia làm 2lọai:

- Hidrocacbon : phân tửchỉ có 2 nguyên tố làcacbon và hiđrô.Vídụ: C2H4, CH4…

Hidrocacbon: trongphân tử còn có thêmnguyên tố khác Vídụ: C2H6O…

II KHÁI NIỆM VỀ HOÁ HỌC HỮU CƠ:

Ngành hóa học chuyênnghiên cứu các HCHCđược gọi là ngành HHHC

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (5 PHÚT)

- Học bài, làm các bài tập.

- Xem trước bài: Cấu tạo hchc, tìm hiểu:

+ trong các hợp chất hữu cơ các ngtử liên kết với nhau như thế nào?

+ có các loại mạch cac bon nào?

+ trật tự liên kết giữa cá ntử trong phân tử như thế nào?

Tuần 22 – ngày 08/02/09

-Tiết 44: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ.

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- học sinh nắm được trong hchc các ngtử liêmn kết với nhau theo đúng hoá trị

- Học sinh hiểu được mỗi chất hữu cơ có một ctct ứng với một trật tự liên kết xácđịnh

- Học sinh hiểu được mạch cacbon là gì

- Viết được CTCT của một số chất đơn giản Phân biệt được các chất khác nhau quaCTCT

II CHUẨN BỊ : Mô hình phân tử HCHC.

Trang 13

III TIẾN TRÌNH:

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ (5 PHÚT)

Hãy nêu khái niệm về HCHC.

Có chất có CTPT là……, hãy cho biết đâu là HCHC?

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS NỘI DUNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG2 : ĐẶC ĐIỂM CẤU

TẠO (15 PHÚT)

GV yêu cầu học sinh cho biết ht của

các ngtố : C, H, O

Gv giới thiệu: dùng mỗi nét gạch

để biểu diễn một đơn vị HT của

ngtố

C HT IV  có thể biểu diễn như thế

nào?

Tương tự như vậy biểu diễn cho

ngtố oxi, hiđrô?

Nối liền từng cặp các nét gạch

HT của 2 ngtử liên kết với nhau

để biểu diễn liên kết giữa chúng

Cho học sinh biểu diễn liên kết

trong các ptữ: CH3Cl, CH3OH

Từ liên kết trên nhận xét : ngtử C

có thể liên kết với ntử ngtố khác

Biểu diễn liên kết trong phtử C2H6

Gọi đó là mạch Cacbon

Biểu diễn lk của ptử C4H10

Gv biểu diễn liên kết khác (mạch

C có HT là IV

H I

O II

| – C – |

H – ; – O–

Thảo luận nhóm

H H | |

H – C – C –

H | |

H H

Ngtử C có thể liên kết trực tiếp với nhau

Các nhóm thảo luận

I đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ:

1 hoá trị và liên kếtgiữa các ngtử: Trong các hchc, cacbonluôn có HT IV, hiđrô có

HT I, oxi có HT II

CH4 H |

H – C – H | H

Như vậy các ngtử liênkết với nhau theo đúnghoá trị của chúng Mỗiliên kết được biểu diễnbằng một nét gạch nốigiữa hai ngtử

2 Mạch cacbon:

Các ntử cacbon trong ptử hchc có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành mạch cacbon

Vd: liên kết của ptử C2H4

H H | |

H – C – C – H | |

H HCó 3 loại mạch:

Trang 14

(gv giới htiệu lk đôi)

GV cho học sinh viết lk khác mạch

 liên kết khác nhau, chất khác nhau

HOẠT ĐỘNG3: CÔNG THỨC CẤU

TẠO (20 PHÚT)

Khi biểu diễn liên kết giữa các ngtử

trong phtử là ta đã viết được CTCT

của chất đó

 khái niệm công thức cấu tạo

Gv hướng dẫn học sinh cách viết gọn

công thức cấu tạo

Từ CTCT ta biết được điều gì?

Cho các nhóm thảo luận, viết CTCT

của các chất có CTPT: C 4 H 10 ,

C 2 H 5 Br.

Mạch cacbon không nắm trên một đường thẳng

H H | |

H – C – C – O –

H | |

H H

H H | |

H – C – O – C –H

H – C – C – O –H | |

H H rượu êtylyc

H H | |

H – C – O – C – H | |

H H đimêtyl eteMỗi hợp chất hữu cơ có một trật tự liên kết xác định giữa các ngtử trong phân tử

II Công thức cấu tạo:

- Công thức biểu diễn đầy đủ liên kết giữa các ngtử trong phân tử gọi là công thức cấu tạo

VD: …

- Công thức cấu tạo cho biếtthành phần của phtử và trật tự liên kết giữa các ngtử trong phân tử

HOẠT ĐỘNG 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (5 PHÚT)

- Học bài, làm các bài tập trong sgk, sbt.

- Lưu ý lập CTPT của hchc:

CTPT: C x H y O z = M Ta có: 12x/ mc =y/mH= 16z/mO =M/m

_

Trang 15

Tuần 23 – Ngày 15/02/09

Tiết 45: METAN.

CH4 = 16

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Nắm được CTCT của Metan

- Nắm được t/c VL và trạng thái TN của Metan

- Nắm được t/c HH của metan  KN tổng quát về HCHCacbon no về t/c HH

- Rèn luyện kỹ năng viết PTPƯ và tính theo PTPƯ

HOẠT ĐỘNG 1: (5 PHÚT)

Có các chất có CTPT sau, chất nào là hợp chất hữu cơ? Viết CTCT của các hợp chất hữu cơđó?

CH4, C2H5Br,……?

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG2: TÍNH CHẤT VẬT

LÝ, TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN (5

PHÚT)

Gv giới thiệu: metan có nhiều trong

mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than, bùn ao, khí

bioga…

 trạng thái TN và t/c VL của CH4

HOẠT ĐỘNG3: CÔNG THỨC CẤU

TẠO (5 PHÚT)

Gv cho học sinh 4 tổ tự viết công thức

cấu tạo của mêtan viết lên bảng

Gv cho học sinh gắn mô hình phân tử

mêtanè Hình thành hình ảnh CH4

trong không gian

HOẠT ĐỘNG 4: TÍNH CHẤT HOÁ

Gv gthiệu hỗn hợp nổ CH4 và O2 theo

tỷ lệ: 1V CH4 và 2VO2

CTPT, PTK của metan?

Tính chất vật lý: là chấtkhí, không màu, không mùi, ít tan trong nước

H |

H – C – H | H Làm việc theo nhóm

- Tính chất vật lý: là chất khí,không màu, không mùi, ít tantrong nước

II Công thức cấu tạo.

H |

H – C – H viết gọn: CH4

| HTrong ptử có 4 liên kết đơn

III Tính chất hóa học.

1/ phản ứng với oxi:CO 2 +

H 2 O (phản ứng cháy)

CH4 + 2O2  CO2 + 2H2OĐốt hỗn hợp 1VCH4: 2VO2 gâynổ mạnh

Trang 16

> Dùng đèn Đêvy trong hầm mỏ.

(GV lưu ý với tất cả các hợp chất hữu

cơ đều có tính chất này)

Gv cho học sinh ngiên cứu tính chất 2

của CH4 trong sách giáo khoa

Gv giới thiệu thí nghiệm

Gv tiến hành thí nghiệm

Cho học sinh viết phương trình phản

ứng lên bảng

Nếu lượng Cl2 vẫn còn dư thì phản

ứng vẫn tiếp tục xảy ra > đến khi tạo

ra hợp chất CCl4 (sản phẩmlà hỗn hợp

Hoạt động theo nhóm

Metan cháy toả nhiều nhiệt  dùng làm nhiên liệu

Nguyên liệu để điều chế hiđrô…

2/Phản ứng với Clo: ( phản ứng thế)

CH4 + Cl2 as CH3Cl + HCl

Khí khí mêtyl clorua

những hợp chất có liên kết đơnC-C (là những hợp chất HiđroCacbon no) chỉ tham gia phảnứng thế

IV Ứng dụng:

Mêtan là nguyên liệu, nhiênliệu trong đời sống và trongcông nghiệp

HOẠT ĐỘNG 6: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (5 PHÚT)

- Học bài , chuẩn bị bài: Eâtylen, tìm hiểu:

+ T/c vật lý của Etylen + Cấu tạo phân tử của êtylen + Tính chất hoá học của êtylen: etylen tác dụng đựơc với chất nào?

+ Etylen có ứng dụng gì?

Tuần 23 – ngày 15/02/09

Tiết 46: ETILEN.

C2H4 = 28

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Học sinh nắm được CTCT, tính chất vật lý và hóa học của etilen

- Học sinh hiểu được khái niệm liên kết đôi và đặc điểm của nó

- Học sinh hiểu được pư và pư trùg hợp là pư đặc trưng của liên kết đôi

- Biết một số ứng dụng quan trong của etilen

II CHUẨN BỊ:

- Mô hình ptử etilen

- Etilen, metan, dd Brom loãng

- Oáng nghiệm, ống thuỷ tinh dẫn khí, bật lửa

III TIẾN TRÌNH:

HOẠT ĐỘNG 1: (5 PHÚT)

Trình bày tính chất hoá học của metan? Viết các ptpư minh hoạ

Trang 17

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 2: Tính chất vật

lý (5 phút)

-Etilen là chất khí không có sẵn

trong tự nhiên

-Cho các nhóm học sinh quan sát

ống nghiệm chứa etilen

-Etilen có những tính chất vật lý

-GV nêu đặc điểm của lk đôi

HOẠT ĐỘNG 4: Tính chất hoá

học (10 phút)

-Gv tiến hành TN đốt cháy etilen

-Học sinh quan sát thí nghiệm,

nhận xét hiện tượng, viết ptpư

Viết phương trình phản ứng cháy

xảy ra khi đốt cháy C 3 H 6 , C 4 H 8

-Gv mô tả thí nghiệm etilen pư

với dd brom (dùng hình vẽ minh

hoạ)

-Cho các nhóm nhận xét, viết ptpư

Là pư nhận biết etilen

Gv giới thiệu: trong điều kiện

nhiệt độ áp súât, xúc tác xác định

các ptử etilen còn có thể tác dụng

với nhau (1000 – 6000 ptử) tạo

thành poly etilen)

-Phản ứng này gọi là pư trùng

hợp

-Xuất phát từ đặc điểm có lk đôi

gv hướng dẫn cách viết ptpư

-Cho học sinh nhận xét sự khác

CTPT, PTK của etylen?

Etilen là chất khíkhông màu, không mùi,

ít tan trong nước

Các nhóm thực hiệnlắp mô hình phân tử

Viết ctctCó một lk đôi giữa 2ngtử C

Quan sát thí nghiệm

C2H4 +3O22 CO2+2H2O

Quan sát

Hiện tượng: dd nướcbrom có màu da camchuyển sang khôngmàu

CH2 =CH2 + Br2 

Br – CH2 – CH2 – Br

I Tính chất vật lý:

Etilen là chất khí khôngmàu, không mùi, ít tan trongnước

II Cấu tạo phân tử:

H H

C = C

H HGiữa hai ntử C có hai liênkết gọi là lk đôi

Trong lk đôi có một lk kémbền Lkết này dễ bị đứt ratrong pưhh

III Tính chất hoá học:

1 Phản ứng với oxi: (pưcháy)

dd dacam

CH2 =CH2 + Br2

Br –CH2 –CH2 – Br

Đibrom metan(dd không màu)Các chất có liên kết đôi dễtham gia pư cộng

3 Các ptử etilen kết hợp vớinhau (pư trùng hợp)

…+CH2 =CH2+ CH2 =CH2 +…

…– CH2 – CH2 – CH2 –CH2

Trang 18

nhau của thành phần ptử và đặc

điểm cấu tạo của etilen với sản

phẩm

-Ngoài ra etilen còn tham gia pư

cộâng với hiđrô và các chất khác

So sánh tchh của metan với etilen

có điểm nào giống và khác nhau?

HOẠT ĐỘNG 5: ứng dụng (5

phút)

-Cho học sinh quan sát hình vẽ về

ứng dụng của etilen  nhận xét

ứng dụng

HOẠT ĐỘNG 6: vận dụng (10

phút)

Cho các nhóm thảo luận làm các

bài tập : 1,2,3,4 trang 119 sgk.

Học sinh phát biểu

etilen làm nguyên liệuđể điều chế nhựapolietilen, rượu etylic,axit axetic

– … (PE là chất rắn, nguyên liệutrong công nghiệp chất dẻo

IV Ứng dụng:

Là nguyên liệu để điều chếnhựa polietilen, rượu etylic,axit axetic…

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (5 phút)

- Học bài, làm các bài tập.

- Xem trước bài axetilen, tìm hiểu:

+ axetilen có tính chất vật lý gì?

+ axetilen có cấu tạo như thế nào? So sánh với cấu tạo của metan, etilen?

+ axetilen có những tính chất hoá học nào?

+axetilen có ứng dụng gì?

_

Tuần 24 – ngày 15/02/09

Tiết 47: AXETILEN.

C 2 H 2 = 26

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Học sinh nắm được CTCT, tính chất vật lý và hóa học của axetilen

- Học sinh hiểu được khái niệm liên kết ba và đặc điểm của nó

- Biết một số ứng dụng quan trọng của axetilen

II CHUẨN BỊ:

- Mô hình ptử axetilen

- Đất đèn, nước, dd Brom loãng

- Oáng nghiệm, oống thuỷ tinh dẫn khí, bật lửa, bình cầu, phểu chiết, chậu thuỷ tinh, bình thu khí

III TIẾN TRÌNH:

HOẠT ĐỘNG 1: (5 PHÚT)

Trình bày tính chất hoá học của etilen ? Viết các ptpư minh hoạ

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 2: Tính chất vật lý

(3 phút)

CTPT, PTK củaaxetilen? I Tính chất vật lý:

Trang 19

Gv giới thiệu khí axetilen cho học

sinh quan sát trạng thái, màu sắc,

ngửi mùi

So sánh với TCVL của etilen?

HOẠT ĐỘNG 3: Cấu tạo phân tử

(5phút)

-Cho hsinh nhắc lại CTPT của

etilen

Nếu bỏ đi 2 ngtử H trong ptử 

mỗi ngtử C có một giá trị tự do liên

kết với nhau tạo liên kết 3 > khái

niệm lk 3, đặc điểm của lkết 3

-Cho học sinh quan sát mô hình

> viết CTCT của etilen

GV giới thiệu dạng CTTQ cùa

axetilen

HOẠT ĐỘNG 4: Tính chất hoá

học (10 phút)

-Cho học sinh nhận xét điểm giống

nhau về thành phần phân tử của

mêtan,etilen,axetilen

-Metan và etilen cháy tạo cacbonic

và hơi nước vậy axetilen có cháy

Liên kết 3 cũng kém bền  có tính chất

tương tự như lkết 2 hay không?

Cùng tìm hiểu thí nghiệm axetilen tác

dụng với dd brom.

-Gv tiến hành thí nghiệm, học sinh

quan sát hiện tượng, viết ptpư?

-Trong điều kiện thích hợp axetilen

cũng có thể tham gia pư cộng với hiđrô

Cho các nhóm so sánh tính chất hoá

học của các H-C đã học

HOẠT ĐỘNG 5: Ứng dụng (3 phút)

Khi axetilen cháy nhiết toả ra rất lớn:

3000o C  axetilen được dùng để làm

gì?

Trong công nghiệp axetilen được dùng

Axetilen là chất khíkhông màu, khôngmùi, ít tan trong nước,nhẹ hơn không khí

Etilen có 2C, 4HAxetilen có 2C, 2H

H– C ≡ C – H Viết gọn: HC ≡ CH

Đều do 2ngtố Cvà Hcấu tạo nên

Quan sát thí nghiệm

-axetilen cháy sángtrong kkhí và toảnhiều nhiệt

2C2H2 + 5O2 4CO2+ 2H2O

Quan sát thí nghiệm Hiện tượng: Khíaxetilen làm mất màu

dd brom

Dùng làm nhiên liệu

Là nguyên liệu quan

Axetilen là chất khí khôngmàu, không mùi, ít tan trongnước, nhẹ hơn không khí

II Cấu tạo phân tử:

H– C ≡ C – H Viết gọn: HC ≡ CHGiữa 2 ngtử C có 3 liên kếtgọi là liên kết 3

Trong liên kết 3 có 2 liênkết kém bền, dễ đứt lần lượttrong các pư hoá học

CTTQ: CnH2n-2

III Tính chất hoá học:

1 Phản ứng với oxi: (phản ứng cháy)

2C2H2 + 5O2 4CO2 + 2H2O

pư toả nhiều nhiệt

2 Tác dụng với dd brom:(làm mất màu dd brom)

HC ≡ CH + Br2  Br–CH =

CH – Br Không màuBr–CH = CH – Br +Br2 

Br2 –CH – CH– Br2

Trang 20

để làm gì?

HOẠT ĐỘNG 6: Điều chế (5 phút)

Gv giới thiệu cách điều chế axetilen

trong ptn và trong công nghiệp

Cho học sinh viết ptpư

HOẠT ĐỘNG7: vận dụng (10 phút)

Thảo luận thực hiện bài tập: 1,2,3,4,5

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:(4 phút)

- Học bài, làm các bài tập

- Ôn lại các dạng BT đã học

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết

1 (3 điểm)Trình bày tính chất hố học của etylen? lấy ví dụ?

2 (3 điểm) Đ ốt cháy 2,8 l hỗn hợp khi metan và axetilen cần dùng 6,72 l ít khí oxi

a T ính phần trăm th ể t ích mỗi khí trong hỗn hợp

b L ư ợng CO2 sinh ra dẫn vào binh chứa dd Ca(OH)2 dư, tính khối lượng chất kết tủa thu đ ư ợc sau

4 các hiđrơcacbon cĩ tính chất giống nhau là:

a phản ứng cháy với oxi b phản ứng thế với clo c phản ứng cộng với brơm d a,b,c

5 Phản ứng thế là phản ưng đặc trưng của liện kết:

6 đốt cháy hết a gam hỗn hợp gồm CH 4, C2H4 tạo ra 4,4 gam khí CO2 và 0,9 gam H2O a cĩ giá trị là:

7 Đốt cháy hồn tồn 1 mol chất hữu cơ A thu được CO 2 và H 2 O với số mol bằng nhau Vậy A là:

Trang 21

-Tiết 49: BENZEN.

(C6H6 =78)I.Mục đích yêu cầu :

- Học sinh nắm được CTCT của benzen

- Nắm được tính chất vật lý, tính chất hoá học của benzen

- Củng cố kiến thức về H-C, viết CTCT của các chất và PTHH, cách giải bài tập hoá học

II Chuẩn bị:

- tranh vẽ mô tả thí nghiệm phản ứng của benzen với brom

- Benzen, dầu ăn, dung dịch brom, nước

- Oáng nghiệm

III Tiến trình:

HOẠT ĐỘNG 1: kiểm tra bài cũ (5 phút)

Mêtan, etylen, axetilen có tính chất hoá học giống nhau là gì? Viết PTPƯ?

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG

HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU VỀ

TÍNH CHẤT VẬT LÝ ( 10 phút)

Gv giới thiệu lọ đựng dd benzen

 nhận xét trạng thái, màu sắc

Gv hướng dẫn các nhóm tiến hành

thí nghiệm:

1 nhỏ vài giọt benzen vào ống

nghiệm đựng nước, lắc nhẹ, sau đó

để yên

2 cho 1-2 gọi dầu ăn vào ống

nghiệm đựng benzen, lắc nhẹ

Cho các nhóm tiến hành thí

nghiệm

Nhận xét hiện tượng

 nhận xét: tính tan của benzen

trong nước, khả năng hoà tan của

benzen trong dầu ăn

Ngoài ra benzen còn có khả năng

hoà tan nhiều chất hữu cơ khác

HOẠT ĐỘNG 2: TÌM HIỂU VỀ

CTCT (5 PHÚT)

Gv gớii thiệu CTCT của benzen

Cho học sinh nhận xét đặc điểm

cấu tạo của benzen

Gv giới thiệu cách biểu thị vòng

benzen

CTPT và PTK của benzen là gì?

Nhận xét: sáu ngtử C

lk với nhau thànhvòng 6 cạnh đều, có 3

lk đôi xen kẻ 3 lkđơn

I Tính chất vật lý:

Benzen là chất lỏng khôngtan trong nước nhưng hoà tanđược nhiều chất hữu cơ vàvô cơ, benzen độc

II Công thức cấu tạo:

III Tính chất hoá học:

Ngày đăng: 20/04/2021, 14:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w