Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh A. Giới thiệu bài: - Ghi đề bài.. Hướng dẫn làm bài tập chính tả: - Bài tập 2: Chọn chữ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:.. Giúp HS c[r]
Trang 1tuần 15:
Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009.
Toán
100 trừ đi một số
I- Mục tiêu:
- HS biét cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng :100 trừ đi một số ó một hoặc hai chữ số
- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục.HS làm BT1,2
- GD HS chăm học
II- Đồ dùng:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Tổ chức:
2/ Bài mới:
a- HĐ 1: Hớng dẫn phép trừ 100 - 36
- Nêu bài toán:" Có 100 qt, bớt đi 36
qt Hỏi còn lại bao nhiêu qt?"
- Để biết còn lại bao nhiêu qt ta làm
ntn?
- GV ghi: 100 - 36
- Gv HD cách đặt tính và tính theo
cột dọc : 100
36
064
* Tơng tự với phép trừ 100 - 5 b- HĐ 2: Thực hành - Khi đặt tính và thực hiện phép tính theo cột dọc ta cần chú ý gì? - Chữa bài, nhận xét - GV ghi KQ - Bài toán thuộc dạng toán nào? - Cách giải? 3/ Các hoạt động nối tiếp: * Củng cố:- Nêu cách đặt tính và thứ tự thc hiện phép tính theo cột dọc? * Dặn dò: Ôn lại bài - Hát - Nêu lại bài toán - Thực hiện phép trừ 100 - 36 - HS nhiều em nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính * Bài 1: - Viết các hàng thẳng cột với nhau và thực hiện từ phải sang trái 100 100 100
4 9 22
096 091 078
* Bài 2: Tính nhẩm
- HS tính nhẩm theo mẫu
- Đọc KQ
100 - 20 = 80 100 - 40 = 60
100 - 70 = 30 100 - 10 = 90
* Bài 3: Làm vở
- Bài toán về ít hơn Bài giải
Số hộp sữa buổi chiều cửa hàng bán
đợc là:
100 - 24 = 76( hộp) Đáp số: 76 hộp sữa
TẬP ĐỌC:
Trang 2Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: - Ghi đề bài.
- Nghĩ vậy, / người em ra đồng lấy lúa
của mình / bỏ thêm vào phần của anh.//
-Thế rồi / người anh ra đồng lấy lúa của
mình / bỏ thêm vào phần của em.//
- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ mới
c) Đọc từng đoạn trong nhóm.
d) Thi đọc giữa các nhóm.
- 2 HS đọc lại bài “Nhắn tin” và
trả lời câu hỏi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câutrong bài
- HS đồng thanh
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạntrong bài
- HS đọc từ chú giải trong SGK.Đại diện nhóm đọc: từng đoạn, cảbài ĐT, CN
Trang 3TIẾT 2
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
1) Lúc đầu hai anh em chia lúa như thế
nào?
-Người em nghĩ gì và làm gì?
2) Người anh nghĩ gì và đã làm gì?
3)Mỗi người cho thế nào là công bằng?
GV: Vì thương yêu nhau, quan tâm đến
nhau nên hai anh em đều nghĩ ra lí do để
giải thích sự công bằng, chia phần nhiều
hắc nhở HS biết nhường nhịn, yêu
- Họ chia lúa thành hai đống bằngnhau để ở ngoài đồng
- Người em nghĩ:“ Anh mình còn phải nuôi vợ con Nếu phần của
anh ấy cũng bằng phần mình thìkhông công bằng.”
- Người anh nghĩ: “Em ta sống một mình vất vả Nếu phần lúa của ta cũng phần lúa của chú ấy thì thật không công bằng.” Nghĩ
vậy, anh ra đồng lấy lúa của mình
bỏ thêm vào phần em
- Anh hiểu công bằng là chia cho
em nhiều hơn vì em sống mộtmình vất vả Em hiểu công bằng
là chia cho anh nhiều hơn vì anhcòn phải nuôi vợ con
HS tự phát biểu
Các nhóm HS tự phân vai thi đọctoàn chuyện
- HS nhận xét
Trang 4thương anh chị em.
- Biết tìm x trong các BT dạng: a-x=b ( với a,b là các số có không quá hai
chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính.(Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu.)
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
/ Bài mới:
a- HĐ 1: Tìm số trừ
- Nêu bài toán:" Có 10 ô vuông, Bớt
đi một số ô vuông thì còn lại 6 ô
vuông Hỏi bớt đi mấy ô vuông?"
- Lúc đầu có mấy ô vuông?
- Bớt đi mấy ô vuông?
- Số ô vuông cha biết gọi là x
- Còn lại bao nhiêu ô vuông?
- 10 ô vuông, bớt đi x ô vuông, còn
x = 15 - 10 x = 42 - 5
x = 5 x = 37
* Bài 2:
- Số trừ-Tìm số trừ
- HS tính ra nháp rồi điền KQ vào ô trống
* Bài 3: Làm vở
Trang 5- Bài toán thuộc dạng toán nào? Vì
KỂ CHUYỆN:
HAI ANH EM
I Mục đớch, yờu cầu:
- Kể lại đợc từng phần câu chuyện theo gợi ý (BT1); nói lại đợc ý nghĩ của
hai anh em khi gặp nhau trên đồng(BT2)
- HS khá , giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3)
II Đồ dựng dạy học:
- Bảng phụ viết cỏc gợi ý a,b,c,d (diễn biến của cõu chuyện)
III Cỏc hoạt động dạy - học:
Hoạt động của Giỏo viờn Hoạt động của Học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xột
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: - Ghi đề bài
- GV giải thớch: truyện chỉ núi hai anh em
- 2 HS tiếp nối nhau kể lại hoàn
chỉnh Cõu chuyện bú đũa.
- Lắng nghe
1HS đọc yờu cầu
HS kể từng đoạn cõu chuyện theogợi ý túm tắt (kể trong nhúm).-Đại diện cỏc nhúm thi kể từngđoạn trước lớp
- Lớp nhận xột, gúp ý
- 1 HS đọc yờu cầu 2
- 1 HS đọc lại đoạn 4 của truyện
Trang 6bắt gặp nhau trên đồng, hiểu ra mọi
chuyện, ôm chầm lấy nhau, không nói họ
nghĩ gì lúc ấy Nhiệm vụ của các em:
đoán nói ý nghĩ của hai anh em khi đó
-Khen ngợi những HS tưởng tượng đúng
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: - Ghi đề bài.
Trang 7người em.
+ Suy nghĩ của người em được ghi với
những dấu câu nào?
- Biết viết chữ hoa N theo cỡ vừa, cỡ nhỏ.
- Biết viết ứng dụng cụm từ "Nãi Ýt lµm nhiÒu" theo cỡ nhỏ.
- Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ N đặt trong khung như SGK.
- Bảng phụ viết cụm từ " Nãi Ýt lµm nhiÒu" Nãi(dòng 1), " Nãi Ýt lµm
nhiÒu" (dòng 2).
- Vở Lviết
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
A Kiểm tra bài cũ: - Nhận xét.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: - Ghi đề bài.
2 Hướng dẫn viết chữ
- Cả lớp viết vào bảng con
- 2 em viết bảng:M, M¸t
- Lắng nghe
Trang 82.1 Hướng dẫn HS quan sỏt và nhận xột
chữ N hoa
Giới thiệu trờn khung chữ mẫu:
- Cao 5 li, gồm 3 nột: múc ngược trỏi,
thẳng xiờn và múc xuụi phải
2.2 Hướng dẫn HS viết trờn bảng
con: GV nhận xột, uốn nắn, nhắc lại qui
trỡnh để viết đỳng
2.3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
" Nói ít làm nhiều"
- Giỳp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng:
suy nghĩ chớn chắn trước khi làm
- Hướng dẫn quan sỏt, nhận xột.:
3.3 Hướng dẫn viết vào bảng con.
4 Viết vào vở tập viết:
Nhận biết đợc 3 điểm thẳng hàng
- Rèn KN vẽ đờng thăng, đoạn thẳng qua hai điểm bằng thớc và bút
- Biết ghi tên đờng thẳng
- GD HS chăm học
B- Đồ dùng:
- Thớc thẳng, phấn màu
C - Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 9- Làm ntn để vẽ đợc đờng thẳng
AB?
b- HĐ 2: Giới thiệu 3 điểm thẳng
hàng
- GV chấm thêm điểm C trên đoạn
thẳng AB vừa vẽ và giới thiệu 3
- Ba điểm A, B, D không thẳng hàng với nhau Vì 3 điểm đó không nằm trên một đờng thẳng
* Bài 1:
- HS tự vẽ, tự đặt tên cho từng đoạn thẳng
- Làm vở BT
- Đổi vở , kiểm tra
* Bài 2: Làm vở
- Là 3 điểm cùng nằm trên một đờng thẳng
a) 3 điểm O, M, N thẳng hàng
3 điểm O, P, Q thẳng hàng b) 3 điểm B, O ,D thẳng hàng
3 điểm A, O, C thẳng hàng
TẬP ĐỌC:
Bẫ HOA
I Mục đớch, yờu cầu:
-Biết ngắt , nghỉ hơi sau các dấu câu ; đọc rõ th của Bé Hoa trong bài.
- Hiểu ND: Hoa rất yêu thơng em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ.( TL
đợc các câu hỏi trong SGK )
II Đồ dựng học tập:
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
Trang 10III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
GV ®a ra hÖ thèng c©u hái YC HS Tlêi
- 2 HS tiếp nối nhau đọc truyện
"Hai anh em” và trả lời câu hỏi.
- HS nối tiếp nhau đọc từng câucho đến hết
- HS đọc
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạntrong bài
- HS đọc các từ chú giải trongSGK
-HS đọc theo nhóm-Các nhóm cử đại diện thi đọc
HS TLCH –HS khac NX bæ sung -Một số HS thi đọc lại bài
Trang 11- Nêu đợc một số từ ngữ chỉ đặc diểm, tính chất của ngời , vật, sự vật,( thực
hiện 3 trong 4 mục của BT1 , toàn bộ BT2)
Biết chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào?( thựchiện 3 trong số 4 mục ở BT3)
II Đồ dựng dạy học:
- Bỳt dạ và giấy khổ to
- Vở bài tập Tiếng việt
III Cỏc hoạt động dạy - học:
Hoạt động của Giỏo viờn Hoạt động của Học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xột
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: - Ghi đề bài.
- HS tiếp nối nhau phỏt biểu ýkiến
HS đọc yờu cầu của bài Cả lớpđọc thầm lại
Cỏc nhúm thi làm bài trờn giấy.Đại diện cỏc nhúm dỏn bài lờnbảng lớp
Cả lớp và GV nhận xột, kết luậnnhúm thắng cuộc
Trang 12GV nhận xột, chữa bài.
3 Củng cố - Dặn dũ:
- Nhận xột tiết học, yờu cầu HS về nhà
xem lại cỏc bài tập
lời cõu hỏi Ai?); Bạc trắng (trả lời cõu hỏi Thế nào? )
3 HS làm bài trờn giấy
Cả lớp làm vào vở bài tập
Toán –luyện
ôn: 100 trừ đi một số A- Mục tiêu:
- Củng cố về phép trừ có nhớ dạng 100 trừ đi một số
- Rèn KN tính nhẩm và giải toán
- GD HS chăm học
B- Đồ dùng:
- Vở BTT
- Phiếu HT
C - Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ ch c:
2/ Kiểm tra: 100 - 8 = 100 - 18 = 100 - 7 = 100 - 50 = 3/ Luyện tập - Thực hành - Khi đặt tính ta chú ý gì? Thứ tự thực hiện? - Chấm bài, nhận xét - Treo bảng phụ - điền KQ - đọc đề - Tóm tắt - Bài toán thuộc dạng toán gì? - Cách giải? 4/ Các hoạt động nối tiếp: * Củng cố: - Hát - HS làm bảng con - 4 HS làm trên bảng - NHận xét, Chữa bài * Bài 1: Tính - HS nêu 100 100 100 100
24 31 9 15
076 069 091 085
* Bài 2: Tính nhẩm
- HS nhẩm miệng
100 - 10 - 60 = 30
100 - 40 - 50 = 10
100 - 20 - 70 = 10
100 - 80 - 20 = 0
* Bài 3: Làm vở
- HS đọc đề
- Tóm tắt Buổi sáng bán : 100 l Buổi chiều bán ít hơn: 32 l Buổi chiều bán : l?
Bài giải
Số dầu buổi chiều bán đợc là:
100 - 32 = 68( l)
Trang 13100 - 25 =
100 - 36 =
* Dặn dò: Ôn lại bài
Đáp số: 68 lít dầu
Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2009.
Toán
luyện tập A- Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ dã học dể tính nhẩm.
-Biết thực hiện phép trừ có nhớ các số trong phạm vi 100
Tìm SBT, số trừ Vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm cho trớc.HS làm BT1,BT2(cột1,2,5),BT3
- GD HS tự giác học tập
B- Đồ dùng:
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- đọc đề- Nêu yêu cầu?
- Ta vẽ đợc nhiều đờng thẳng đi qua
x = 25 + 17 x = 32 - 18
x = 42 x = 14
* Bài 4:
- Đọc đề a) HS tự vẽb)
- Vẽ đợc rất nhiều HS thực hành vẽ .O
c)
- HS nối
- vẽ đợc 3 đoạn thẳng là: AB, BC, CA
- 2 điểm
Trang 14* Dặn dò: Ôn lại bài - HS kéo dài đoạn thẳng về 2 phía để
có 3 đờng thẳng AB, BC, CA
III Cỏc hoạt động dạy - học:
Hoạt động của Giỏo viờn Hoạt động của Học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xột
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: - Ghi đề bài.
2 Hướng dẫn viết chữ
2.1 Hướng dẫn HS quan sỏt và nhận xột
chữ N hoa
Giới thiệu trờn khung chữ mẫu:
- Cao 5 li, gồm 3 nột: múc ngược trỏi,
thẳng xiờn và múc xuụi phải
2.2 Hướng dẫn HS viết trờn bảng
con: GV nhận xột, uốn nắn, nhắc lại qui
trỡnh để viết đỳng
2.3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
" Nghĩ trớc nghĩ sau "
- Giỳp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng:
suy nghĩ chớn chắn trước khi làm
Trang 153.3 Hướng dẫn viết vào bảng con.
4 Viết vào vở tập viết:
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
-HS đọc theo nhóm-Các nhóm cử đại diện thi đọc
Trang 163 Hướng dẫn tỡm hiểu bài.
I-Mục tiêu: - Củng cố về phép cộng , phép trừ trong phạm vi 1ô Tìm số
hang trong một tổng, SBT, ST Giải bài toán có lời văn
- Rèn KN tính và giải toán
- GD HS tự giác học toán
III.Đồ dùng:
- Bảng phụ- Phiếu ht
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài 2:
- đọc đề
- HS quan sát , chỉ ra đờng thẳng là: a; c; e; g
- Nhiều HS lên bảng chỉ
- Nhận xét
* Bài 3: Làm vở
Trang 17Thuộc bảng trừ dã học dể tính nhẩm.
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100
- biết tính giá trị của biểu thức số có đến 2 dấu phép tính
- Biết giải toán với các số có kèm theo đơn vị cm.HS làm đợc
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- HS làm bảng con
* Bài 4: Tìm x
- Là số hạng( hoặc số trừ, số bị trừ)
- HS nêua) x + 14 = 40 b) 52 - x = 17
x = 40 - 14 x = 52 - 17
x = 26 x = 35
* Bài 5:
Trang 18- Bài toán thuộc dạng toán gì? Vì
- HS tự làm bài vào vở Bài giải Băng giấy màu đỏ dài là:
65 - 17 = 48( cm) Đáp số: 48 cm
III Cỏc hoạt động dạy - học:
Hoạt động của Giỏo viờn Hoạt động của Học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
Nhận xột
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nờu mục đớch, yờu
cầu của tiết học
- 1 HS đọc yờu cầu, cả lớp đọcthầm theo
- HS tiếp nối nhau núi lại lời củanhau
HS tiếp nối nhau phỏt biểu
Trang 19Bài 2:(miệng)
GV nờu yờu cầu, giải thớch: em cần núi
lời của em chỳc mừng chih Liờn (khụng
nhắc lại lời bạn Nam)
- Yờu cầu HS nhớ thực hành núi lời chia
vui khi cần thiết Về nhà viết lại hoàn
chỉnh đoạn văn kể về anh, chị, em
1 HS đọc yờu cầu
Cả lớp đọc thầm theo
Cả lớp làm vào vở bài tậpNhiều HS tiếp nối nhau đọc bàiviết
Cả lớp và GV nhận xột, bỡnh chọnngười viết hay nhất
CHÍNH TẢ:(N/v)
Bẫ HOA
I Mục đớch, yờu cầu:
1 Nghe-viết chớnh xỏc bài chính tả , trình bày đúng đoạn văn xuôi
2 Tiếp tục luyện tập phõn biệt cỏc tiếng cú õm đầu và vần dễ lẫn l/n ,i
ờ, ăt/ăc.(BT3 a/b)
II Đồ dựng dạy học:
- Bảng phụ viết BT2
III Cỏc hoạt động dạy - học:
Hoạt động của Giỏo viờn Hoạt động của Học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xột
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: - Ghi đề bài.
2 Hướng dẫn nghe - viết:
2.1 Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc bài chớnh tả
Giỳp HS nắm nội dung bài chớnh tả:
+ Em Nụ đỏng yờu như thế nào?
- Viết từ khú
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viếtbảng con : cỏi cày, mỏi nhà, chim
sẻ, xõu kim
2 HS đọc lại
- Em Nụ mụi đỏ hồng, mắt mở to,
Trang 202.2 Viết bài vào vở.
2.3 Chấm bài Chữa bài.
to, đen lỏy
- HS viết bài vào vở
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
-Lúc 11 giờ tra em đang làm gì?
*Quay kim đến 2 giờ
12 giờ đêm hôm trớc cho đến 12 giờ
đêm hôm sau (GV quay kim đồng hồ
Trang 21cho HS theo dõi)
- Một ngày gồm mấy giờ?
* GV quay kim đồng hồ chỉ các buổi
- Buổi sáng bắt đầu từ mấy giờ đến
- Chấm bài, chữa bài
3/ Các hoạt động nối tiếp:
* Củng cố:- Một ngày có bao nhiêu
giờ? Chia làm mấy buổi?
Buổi tối từ 7 giờ tối đến 9 giờ tối Buổi đêm từ 10 giờ đêm đến 12 giờ
- Hiểu nghió cỏc từ mới
- Hiểu nghĩa cỏc từ đó chỳ giải
- Nắm được diễn biến của cõu chuyện
- Hiểu ý nghĩa cõu chuyện : qua một vớ dụ đẹp về tỡnh thõn giữa mộtbạn nhỏ với con chú nhà hàng xúm, nờu bật vai trũ của cỏc con vật nuụitrong đời sống tỡnh cảm của trẻ em
II Đồ dựng dạy học:
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Cỏc hoạt động dạy - học:
Trang 2230'
A Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: - Ghi đề bài.
- Cún mang cho Bé / khi thì tờ báo hay
cái bút chì, / khi thì con búp bê //
trả lời câu hỏi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câutrong bài
20' 3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Nhảy nhót tung tăng khắp vườn
- Bé mải chạy theo Cún, vấp phảimột khúc gỗ và ngã
- Cún chạy đi tìm mẹ cuả Bé đến