1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tuçn 13 thø hai ngµy 16 th¸ng 11 n¨m 2009 lª thþ soan tuçn 13 thø hai ngµy 23 th¸ng 11 n¨m 2009 chµo cê phæ biõn kõ ho¹ch tuçn 13 tëp ®äc ng­êi t×m ®­êng lªn c¸c v× sao i môc ®ých yªu cçu 1 §äc ®óng

17 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 206 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HiÓu t¸c dông cña c©u hái vµ dÊu hiÖu chÝnh ®Ó nhËn biÕt chóng( ND ghi nhí).. 2..[r]

Trang 1

Lê Thị Soan

Tuần 13: Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009 Chào cờ: Phổ biến kế hoạch tuần 13

-Tập đọc: Ngời tìm đờng lên các vì sao

I MụC đích, yêu cầu:

1 Đọc đúng tên riêng nớc ngoài Xi-ôn-cốp-xki Biết đọc phân biệt lời nhân vậy và lời dẫn chuyện

2 Hiểu ND: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki nhờ nghiên cứu kiên trì bền bỉ suốt 40 năm, đã thực hiện thành công ớc mơ tìm đờng lên các vì sao (Trả lời đợc các CH SGK )

II đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh về khinh khí cầu, tên lửa, con tàu vũ trụ

III hoạt động dạy và học:

A Bài cũ:

- Gọi HS đọc bài Vẽ trứng và TLCH

B Bài mới:

1 GT bài:

2 HD Luyện đọc

- Gọi 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn Kết hợp sửa sai

phát âm và ngắt hơi

- Gọi HS đọc chú giải

- Cho xem tranh khinh khí cầu, tàu vũ trụ

- Cho nhóm luyện đọc

- Gọi HS đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm : giọng trang trọng, cảm

hứng ca ngợi, khâm phục

3 HD tìm hiểu bài

-YC HS đọc đoạn 1

+ Xi-ôn-cốp-xki mơ ớc điều gì ?

+Theoem hình ảnh nào đã gợi nên ớc muốn tìm

cách bay trong không trung của ông?

*rút ý 1?

+ Ông kiên trì thực hiện mơ ớc của mình nh thế

nào ?

+ Nguyên nhân chính giúp ông thành công là

gì?

- GT thêm về Xi-ôn-cốp-xki

*Rút ý 2?

+Qua nhiều năm khổ công nghiên cứu ông có

đạt đợc ớc mơ không?

-TN: khổ công

*ND đoạn 3?

+ Em hãy đặt tên khác cho truyện ?

+ Câu chuyện nói lên điều gì ?

- 2 em lên bảng

- Lắng nghe

- Xem tranh minh họa chân dung Xi-ôn-cốp-xki

-1HS đọc toàn bài

- Đọc 2 lợt : HS1: Từ đầu bay đợc HS2: TT tiết kiệm thôi HS3: TT các vì sao HS4: Còn lại

- 1 em đọc

- Quan sát

- Nhóm 2 em luyện đọc

- 2 em đọc

- Lắng nghe

- Đọc đoạn 1 và TLCH

– mơ ớc đợc bay lên bầu trời -Hình ảnh quả bóng không có cánh vẫn bay

đợc

*ớc mơ của Xi-ôn-cốp- xki

-Đọc đoạn 2-3

– sống kham khổ để dành tiền mua sách vở

và dụng cụ thí nghiệm Ông kiên trì nghiên cứu và thiết kế thành công tên lửa nhiều tầng, trở thành phơng tiện bay tới các vì sao

– có ớc mơ chinh phục các vì sao, có nghị lực và quyết tâm thực hiện ớc mơ

*Quyết tâm thực hiện ớc mơ của Xi-ôn-cốp-xki

-Đọc đoạn còn lại

+ông đã đạt đợc ớc mơ

-Công sức bỏ ra nhiều và qua nhiều gian khổ

*Sự thành công của Xi-ôn-côp-xki

– Ngời chinh phục các vì sao, Từ mơ ớc bay lên bầu trời

– Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki nhờ nghiên cứu kiên trì bền bỉ suốt 40 năm

đã thực hiện thành công ớc mơ tìm đờng lên 23

Trang 2

Lê Thị Soan

- GV ghi bảng, gọi 1 số em nhắc lại 4 HD đọc diễn cảm - Gọi 4 HS nối tiếp đọc 4 đoạn - Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc "Từ đầu hàng trăm lần" - Yêu cầu luyện đọc - Tổ chức thi đọc diễn cảm đoạn văn - Kết luận, cho điểm C Dặn dò: - Em học đợc gì qua bài tập đọc trên - Nhận xét - CB : Văn hay chữ tốt các vì sao - 4 em đọc, lớp theo dõi tìm giọng đọc đúng - 1 em đọc diễn cảm, lớp nhận xét - Nhóm 2 em luyện đọc - 3 em thi đọc - HS nhận xét - Nêu suy nghĩ Toán: Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 I MụC tiêu: Giúp HS biết cách nhân nhẩm số có 2 chữ số với 11 II hoạt động dạy và học: Hoạt động dạy Hoạt động học A Bài cũ: - Gọi 3 em làm lại bài 1 SGK B Bài mới: 1 GT bài 2 HD bài mới - GT phép nhân : 27 x 11 và yêu cầu HS đặt tính để tính - Cho HS nhận xét kết quả 297 với 27 để rút ra KL: "Để có 297 ta đã viết 9 (là tổng của 2 và 7) xen giữa 2 chữ số của 27" - Cho HS làm 1 số VD - Cho HS thử nhân nhẩm 48 x 11 theo cách trên - Yêu cầu HS đặt tính và tính : 48

11

48

48

528

- HDHS rút ra cách nhân nhẩm - Cho HS làm miệng 1 số ví dụ

3 Luyện tập Bài 1: - Cho HS trình bày miệng - Gọi HS nhận xét Bài 3: - Gọi 1 em đọc đề - Gợi ý HS nêu các cách giải - Cho HS tự tóm tắt đề và làm bài Gọi 2 em lên bảng giải 2 cách,lớp làm vào vở -Chấm chữa bài Bài 4: HS khá giỏi làm thêm - Gọi HS đọc BT - Yêu cầu thảo luận nhóm - Gọi đại diện nhóm trình bày C Dặn dò: - Nhận xét - 3 em lên bảng - 1 em lên bảng tính 27

x 11

27

27

297

– 35 x 11 = 385 48x 11 = 528

– 4 + 8 = 12 – viết 2 xen giữa 4 và 8 và thêm 1 vào 4, đợc 528 – 92 x 11 = 1012 46 x 11 = 506

– 34 x 11 = 374 95 x 11 = 1045

82 x 11 = 902

- 1 em đọc

- Có 2 cách giải

11 x 15 = 165 (HS)

187 + 165 = 352 (HS)

- 1 HS đọc đề

- Nhóm 4 em thảo luận rồi t.bày kết quả

– b: đúng; a, c, d : sai

- Lắng nghe

Trang 3

Lê Thị Soan

- CB : Bài sau Âm nhạc: Thầy Tài soạn và dạy

Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009 Toán: Nhân với số có ba chữ số I MụC tiêu: Giúp HS: - Biết cách nhân với số có ba chữ số - Tính đợc giá trị của biểu thức II hoạt động dạy - học: Hoạt động dạy Hoạt động học A Bài cũ: - Gọi HS giải lại bài 1 2 trong SGK B Bài mới: 1.GT bài 2 HD bài mới - Viết lên bảng và nêu phép tính : 164 x 123 - HDHS đa về dạng 1 số nhân với 1 tổng để tính - GT cách đặt tính và tính - Giúp HS rút ra nhận xét : Để tính 164 x 123 ta phải thực hiện 3 phép nhân và 1 phép cộng 3 số - Gợi ý HS suy nghĩ đến việc viết gọn các phép tính này trong một lần đặt tính - GV vừa chỉ vừa nói : – 492 là tích riêng thứ nhất – 328 là tích riêng thứ hai, viết lùi sang trái một cột – 164 là tích riêng thứ ba, tiết tục viết lùi sang trái 1 cột nữa 3 Luyện tập Bài 1: - Cho HS làm BC – 79 608, 145 375, 665 415 - Gọi HS nhận xét, cho điểm Bài 2: Dành cho HS khá giỏi nếu còn thời gian. - Gọi HS đọc đề - Cho HS tính Vn rồi nêu từng kết quả, GV viết lên bảng Bài 3: - Gọi HS đọc đề -Chấm bài rồi chữa bài C Dặn dò: - Nhận xét - Nhắc HS yếu học thuộc bảng nhân - CB bài sau - 2 em lên bảng - 1 em đọc phép tính – 164 x 123 = 164 x (100 + 20 + 3) = 164 x 100 + 164 x 20 + 164 x 3 = 16 400 + 3 280 + 492

= 20 172 - HS trả lời - HD thực hành tơng tự nh nhân với số có 2 chữ số 164

x 123 492

328

164

20172

- HS lần lợt làm BC từng bài, 3 em lên bảng

- HS nhận xét

- HS làm vào nháp

- 1 em đọc

- HS làm Vn rồi trình bày

- Lớp nhận xét

- HS làm vào VT

- 1 em đọc

- HS làm VT, 1 em lên bảng

Diện tích mảnh vờn :

- Lắng nghe

25

Trang 4

Lê Thị Soan

Luyện Từ và Câu: Mở rộng vốn từ : ý chí- Nghị lực

I MụC đích, yêu cầu:

-Biết thêm một số từ ngữ nói về ý chí nghị lựccủa con ngời ; Bớc đầu biết tìm từ (BT1), đặt câu(BT2), viết đợc đoạn văn ngắn có sử dụng từ ngữ hớng vào chủ điểm đang học

II đồ dùng dạy học:

- Phiếu cỡ lớn kẻ sẵn các cột a, b (BT1) thành các cột DT - ĐT - TT (theo BT2)

III hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ :

- Gọi HS nêu 3 cách thể hiện mức độ của đặc

điểm, tính chất

- Tìm những từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau

của các đặc điểm : đỏ - xinh

2 Bài mới:

* GT bài:

- Nêu MĐ - YC cần đạt của tiết học

* HD làm bài tập

Bài 1:

- Gọi HS đọc BT1

- Chia nhóm 4 em yêu cầu thảo luận, tìm từ Phát

phiếu cho 2 nhóm

- Nhận xét, kết luận

a quyết tâm, bền chí, vững lòng, vững dạ, kiên

trì

b gian khó, gian khổ, gian lao, gian truân, thử

thách, chông gai

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu tự làm bài

- Gọi 1 số em trình bày

VD :

- Gian khổ không làm anh nhụt chí (DT)

- Công việc ấy rất gian khổ (TT)

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Đoạn văn yêu cầu viết về ND gì ?

+ Bằng cách nào em biết đợc ngời đó ?

- Lu ý : Có thể mở đầu hoặc kết thúc đoạn văn

bằng một thành ngữ hay tục ngữ

- Giúp các em yếu tự làm bài

- Gọi HS trình bày đoạn văn

- Nhận xét, cho điểm

3 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- 2 em trả lời

- 2 em lên bảng

- Lắng nghe

- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm

- Thảo luận trong nhóm; Dán phiếu lên bảng

- Bổ sung các từ nhóm bạn cha có

- Đọc các từ tìm đợc

- 1 em đọc

- HS làm VBT

- 1 số em trình bày

- Lớp nhận xét

- 1 em đọc

– một ngời do có ý chí, nghị lực nên đã vợt qua nhiều thử thách, đạt đợc thành công

– bác hàng xóm của em

– ngời thân của em

– em đọc trên báo

- 1 số em đọc các câu thành ngữ, tục ngữ đã học hoặc đã biết

- HS suy nghĩ, viết đoạn văn vào VBT

- 5 em tiếp nối trình bày đoạn văn

- Lớp nhận xét, bình chọn bạn có đoạn hay nhất

- Lắng nghe

Kể chuyện : Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

I MụC ĐíCH, YêU CầU:

1.Dựa vào SGK, chọn đợc câu chuyện ( đợc chứng kiến hoặc tham gia) thể hiện đợc đúng tinh thần kiên trì vợt khó

Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện

Trang 5

Lê Thị Soan

II đồ dùng dạy học: - viết gợi ý 2 lên bảng phụ

III hoạt động dạy và học:

A.Bài cũ:

- Gọi HS kể lại câu chuyện các em đã nghe, đã đọc

về ngời có nghị lực

B Bài mới:

1 GT bài:

2 HD gợi ý

- Gọi HS đọc đề bài

- Phân tích đề, gạch chân dới các từ: chứng kiến,

tham gia, kiên trì, vợt khó

- Gọi HS đọc phần gợi ý

+ Thế nào là ngời có tinh thần kiên trì vợt khó ?

+ Em kể về ai ? Câu chuyện đó nh thế nào ?

- Yêu cầu quan sát tranh minh họa trong SGK và

mô tả những gì em biết qua bức tranh

- Nhắc HS : Lập nhanh dàn ý, xng hô là "tôi"

2 Thực hành kể chuyện

a Kể trong nhóm:

- Gọi HS đọc lại gợi ý 2 trên bảng phụ

- Yêu cầu HS kể chuyện theo cặp GV giúp đỡ các

em yếu

b Kể trớc lớp:

- Tổ chức cho HS thi kể

- Khuyến khích HS lắng nghe và hỏi lại bạn những

tình tiết về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

- Gọi HS nhận xét

- Cho điểm HS kể

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét - Dặn HS về nhà tập kể lại cho mọi ngời

nghe

- 1 em kể và TLCH về nhân vật hay ý nghĩa câu chuyện lớp đặt ra

- Lắng nghe

- 2 em đọc

- 3 em nối tiếp đọc

– không ngại khó khăn vất vả, luôn cố gắng để làm đợc việc mình muốn

- 1 số em nối tiếp trả lời

- 2 em giới thiệu

- Lắng nghe

- 1 em đọc

- 2 em cùng bàn trao đổi, kể chuyện

5 - 7 em thi kể và trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- Nhận xét lời kể của bạn

Khoa học Nớc bị ô nhiễm

I- Mục tiêu : Giúp HS:

Nêu đợc đặc điểm của nớc sạch và nớc bị ô nhiễm:

-Nớc sạch trong suốt , không màu, không mùi, không vị,không chứa các sinh vật nhoặc các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ con ngời.

-Nớc bị ô nhiễm: có màu, có chất bẩn, có mùi hôi, chứa vi sinh vật nhiều quá mức cho phép, chữa các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ.

- Luôn có ý thức sử dụng nớc sạch, không bị ô nhiễm.

II- Đồ dùng dạy - học chủ yếu

Một chai nớc sông hay ao hồ Hai vỏ chai Hai phễu lọc nớc; 2 miếng bông kính

lúp ;Mẫu bảng tiêu chuẩn đánh giá.

III- Các hoạt động dạy-học chủ yếu

27

Trang 6

Lê Thị Soan

A Kiểm tra bài cũ.

+ 1) Em hãy nêu vai trò của nớc đối với

đời sống con ngời, động vật, thực vật ?

2) Nớc có vai trò gì trong sản xuất nông

nghiệp và công nghiệp ? Lấy ví dụ.

B Bài mới

1 GT bài

2 HD các hoạt động

Hoạt động 1.

Làm thí nghiệm: nớc sạch, nớc bị ô

nhiễm

+ Yêu cầu 1 HS đọc to trớc lớp thí

nghiệm.

+ Gọi 2 nhóm lên trình bày, các nhóm

khác bổ sung.

- yêu cầu 3 HS lên quan sát nớc ao dới

kính hiển vi.

- Kết luận:

Hoạt động 2.

Nớc sạch, nớc bị ô nhiễm.

+ 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu:

Theo dõi + 2 HS trong nhóm thực hiện lọc nớc cùng 1 lúc, các HS khác theo dõi để đa ra

ý kiến sau khi quan sát, th kí ghi các ý kiến vào giấy Sau đó cả nhóm cùng tranh luận đi đến kết quả chính xác Cử 1

đại diện trình bày trớc lớp.

+ Câu trả lời đúng là :

* Miếng bông lọc chai nớc không có màu hay mùi lạ vì nớc này sạch.

* Miếng bông lọc chai nớc sông hay nớc

đã sử dụng có màu vàng, có nhiều đất, bụi, chất bẩn nhỏ đọng lại vì nớc này bẩn

bị ô nhiễm.

- Những con vật em nhìn thấy sống ở ao

là : cá, tôm, của, ốc, rong, rêu, bọ gậy, cung quăng,

- 3 HS lên quan sát và lần lợt nói ra những quan sát.

Trang 7

Lê Thị Soan

+ Yêu cầu HS thảo luận và đa ra các đặc

điểm của từng loại nớc theo các tiêu

chuẩn đặt ra

KL: nh ở mục tiêu

MT: cần có ý thức bảo vệ nguồn nớc để

nớc khỏi bị ô nhiễm, luôn có ý thức sử

dụng nớc sạch

C.Củng cố , dặn dò: Chuẩn bị bài sau

Nguyên nhân làm nớc bị ô nhiễm

- Tiến hành thảo luận nhóm.

- Cử đại diện trình bày.

-Theo dõi

-Lắng nghe

Thứ t ngày 25 tháng 11 năm 2009

Tập đọc : Văn hay chữ tốt

I MụC đích, yêu cầu:

1 Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi, Bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn

2.Hiểu ND bài: Ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấuđể trở thành ngời viết chữ đẹp của Cao Bá Quát (Trả lời các câu hỏi trong SGK )

II đồ dùng dạy học:

- tranh minh hoạ sgk

III hoạt động dạy và học:

A Bài cũ:

- Gọi 2 em đọc bài Ngời tìm đờng lên các vì sao

và TLCH

B Bài mới:

1 GT bài:

2.HD luyện đọc

-Gọi 1 HS đọc toàn bài

- Gọi 3 em lần lợt đọc tiếp nối 3 đoạn, kết hợp

sửa sai phát âm, ngắt giọng

- Gọi HS đọc chú giải

- Cho HS luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc cả bài

- GV đọc mẫu : giọng từ tốn, phân biệt lời các

nhân vật

2 Tìm hiểu bài

- Yêu cầu đọc đoạn 1 và TLCH :

+Vì sao Cao Bá Quát thờng bị điểm

kém ?

+ Thái độ của Cao Bá Quát ra sao khi nhận lời

giúp bà cụ hàng xóm ?

+Đoạn 1 nêu ý gì?

- Yêu cầu đọc đoạn 2 và TLCH:

+ Sự việc gì xảy ra đã làm Cao Bá Quát phải ân

hận ?

+ Theo em, khi bà cụ bị quan thét lính đuổi về,

- 2 em lên bảng

- Lắng nghe

-HS khá đọc

- Đọc 2 lợt : HS1: Từ đầu sẵn lòng HS2: TT sao cho đẹp HS3: Còn lại

- 1 em đọc

- Nhóm 2 em cùng bàn

- 2 em đọc

- Lắng nghe

- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm

– chữ viết rất xấu dù bài văn của ông viết rất hay

– Ông rất vui vẻ và nói : "tởng việc gì khó, chứ việc ấy cháu xin sẵn lòng"

*CBQ thờng bị điểm xấu vì chữ viết nhng vẫn sẵn lòng giup đỡ hàng xóm

- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm

– Lá đơn ông viết vì chữ quá xấu, quan không đọc đợc nên thét lính đuổi bà cụ về, không giải oan đợc

– rất ân hận và tự dằn vặt mình 29

Trang 8

Lê Thị Soan

CaoBá Quát có cảm giác thế nào ? +Đoạn 2 nêu ý gì ? - Yêu cầu đọc đoạn cuối và TLCH : + Cao Bá Quát quyết chí luyện viết chữ nh thế nào ? +Nguyên nhân nào khiến ông nỏi danh là văn hay ch tốt? +Đoạn 3 nêu ý gì? - Yêu cầu đọc lớt toàn bài và TLCH 4 + Câu chuyện nói lên điều gì ? - GV ghi bảng, gọi 2 em nhắc lại 4 HD đọc diễn cảm - Gọi 3 em nối tiếp đọc từng đoạn của bài - GT đoạn văn cần luyện đọc "Thuở đi học sẵn lòng" - Yêu cầu đọc phân vai - Tổ chức cho HS thi đọc - Nhận xét, cho điểm C Củng cố, dặn dò: - Nhận xét - CB : Chú Đất Nung -CBQ ân hận vì chữ mình xấu làm bà cụ không giải đợc oan - 1 em đọc – Sáng sáng, cầm que vạch lên cột nhà cho chữ cứng cáp Mỗi tối, viết xong mời trang vở mới đi ngủ

-Nhờ ông kiên trì tập luyện *Sự kiên trì, quyêt tâm luyện tâp viết chữ và năng khiếu viết văn từ nhỏ của CBQ mở bài : câu đầu – thân bài : một hôm khác nhau – kết bài : còn lại – Câu chuyện ca ngợi tính kiên trì, quyết tâm sửa chữ viết xấu của Cao Bá Quát - 3 em đọc, cả lớp theo dõi tìm cách đọc - Nhóm 3 em - 3 em thi đọc - Lắng nghe Toán:

Nhân với số có ba chữ số ( tiếp theo) I MụC tiêu: Giúp HS biết cách nhân với số có 3 chữ số mà chữ số hàng chục là 0 II hoạt động dạy và học: Hoạt động dạy Hoạt động học A Bài cũ: - Gọi HS giải lại bài 1 SGK B Bài mới: 1.GT bài 2.HD bài mới - Cho cả lớp đặt tính và tính, gọi 1 em lên bảng - Cho HS nhận xét để rút ra : – Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0 – Có thể bỏ bớt, không cần viết tích riêng này mà vẫn dễ dàng thực hiện phép cộng - HDHS viết phép tính dạng gọn hơn, lu ý viết tích 516 lùi sang bên trái hai cột so với tích thứ nhất 3.Luyện tập Bài 1: - Cho HS làm BC – 159 515, 173 404, 264 418 Bài 2: - Cho HS tự quan sát kiểm tra để phát hiện phép nhân nào đúng, phép nhân nào sai và giải thích tại sao Bài 3: dành cho HS khá: - Gọi HS đọc đề - 3 em lên bảng - HS làm vn, 1 em lên bảng 258

203

774

000

516

52374

258

203

774

516

52374

- HS làm BC, 3 em lần lợt lên bảng

- HS nhận xét

– tích thứ nhất : đặt tính sai

Trang 9

Lê Thị Soan

- HD phân tích đề : Muốn biết 375 con gà ăn trong

10 ngày hết bao nhiêu kg thức ăn ta phải biết gì trớc

?

- Yêu cầu tự làm bài

- Gọi HS nhận xét, ghi điểm

C Dặn dò:

- Nhận xét

- CB : Bài sau

– tích thứ hai : đặt tính sai

– tích thứ ba : đúng

- 1 em đọc đề

– Ta phải biết 375 con gà trong 1 ngày ăn hết bao nhiêu kg thức ăn

- HS làm VT, 1 em lên bảng

104 x 375 = 39 000 (g) = 39 (kg)

39 x 10 = 390 (kg)

- Lắng nghe

Tập làm văn: Trả bài văn kể chuyện

I MụC đích, yêu cầu:

Biết rút kinh nghiệm về bài TLV kể chuyện ( đúng ý, bố cục, dùng từ , đặt câu và viết đúng chính tả ) Tự sửa đợc các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hớng dẫn của GV

II đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi trớc một số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu, ý cần sửa chung trớc lớp

III hoạt động dạy và học:

1 Nhận xét chung bài làm của HS :

- Gọi HS đọc lại đề bài

+ Đề bài yêu cầu gì ?

- GV nhận xét chung :

* Ưu điểm :

- Hiểu đề, biết kể thay lời nhân vật và mở bài theo lối gián tiếp

- Câu văn mạch lạc, ý liên tục

- Các sự việc chính nối kết thành cốt truyện rõ ràng

- 1 số em biết kể tóm lợc và biểu lộ cảm xúc

- Trình bày rõ 3 phần và bài làm ít sai chính tả

- Các em có bài làm đúng yêu cầu, lời kể hấp dẫn, mở bài

hay : Trang, Dũng Thanh

* Tồn tại :

- Một vài em còn viết sai chính tả, còn dùng từ địa phơng , chữ

- Có vài em cha biết kể bằng lời 1 nhân vật

- Viết trên bảng phụ các lỗi phổ biến, yêu cầu HS thảo luận

phát hiện lỗi và tìm cách sửa lỗi

- Trả vở cho HS

2 HDHS chữa bài:

- Yêu cầu HS tự chữa bài của mình bằng cách trao đổi với bạn

bên cạnh

- Giúp đỡ các em yếu

3 Học tập bài văn hay, đoạn văn tốt :

- Gọi các em có bài văn đoạn văn hay đọc đoạn văn , cả bài

- Sau mỗi HS đọc, hỏi để HS tìm ra cách dùng từ, lối diễn đạt,

ý hay

4 HD viết lại một đoạn văn :

- Gợi ý HS chọn đoạn viết lại

– sai nhiều lỗi chính tả ; sai câu, diễn đạt rắc rố ; dùng từ cha

hay; cha phải là mở bài gián tiếp

- Gọi HS đọc đoạn văn đã viết lại

- Nhận xét, so sánh 2 đoạn cũ và mới để HS hiểu và viết bài

tốt hơn

5 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét- Yêu cầu các em viết bài cha đạt về viết lại

- 1 em đọc

- HS trả lời

- Lắng nghe

- Tổ trởng phát vở

- 2 em cùng bàn trao đổi chữa bài

- 3 - 5 em đọc

- Lớp lắng nghe, phát biểu

- Tự viết lại đoạn văn

- 3 - 5 em đọc

- Lắng nghe 31

Trang 10

Lê Thị Soan

I- Mục tiêuSau bài học, HS biết :

- Biết những nét chính về trận chiến tại phòng tuyến sông Nh Nguyệt (Có thể sử dụng lợc đồ trận chiến và bài thơ ntơng truyền của Lí Thờng Kiệt)

- Kể đôi nét về anh hùng Lý Thờng Kiệt:Ngời chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân Tông lần thứ

2 thắng lợi

II- Đồ dùng dạy - học chủ yếu

- Lợc đồ trận chiến tại phòng truyến sông Nh Nguyệt

- Tìm hiểu về Lý Thờng Kiệt và các t liệu liên quan đến trận quyết chiến trên phòng tuyến sông

Nh Nguyệt

III- Các hoạt động dạy-học chủ yếu

A.Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu HS trả lời 2

câu hỏi cuối bài 10

- Vì sao nhân dân ta tiếp thu đạo Phật ?

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 HD tìm hiểu bài

Hoạt động 1

Lý thờng kiệt chủ động tấn công quân xâm

lợc tống

- Giới thiệu sơ qua về nhân vật lịch sử Lý

Thờng Kiệt

- Hỏi: Khi biết quân Tống đang xúc tiến

việc chuẩn bị xâm lợc nớc ta lần thứ hai, Lý

Thờng Kiệt có chủ trơng gì ?

- Ông đã thực hiện chủ trơng đó nh thế nào?

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- HS đọc SGK từ Năm 1072 rồi rút về n-ớc

- Lý Thờng Kiệt đã chủ trơng " ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đánh trớc để chặn mũi nhọn của giặc "

- Cuối năm 1075, Lý Thờng Kiệt chia quân thành hai cánh, bất ngờ đánh vào nơi tập trung quân lơng của nhà Tống ở Ung Châu, Khâm Châu, Liêm Châu, rồi rút quân về

Ngày đăng: 20/04/2021, 12:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w