1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

tuçn 14 tuçn 14 thø hai ngµy 23 th¸ng 11 n¨m 2009 ho¹t ®éng tëp thó chµo cê tëp ®äc chó ®êt nung i môc tiªu §äc tr«i ch¶y l­u lo¸t toµn bµi biõt ®äc diôn c¶m bµi v¨n víi giäng hån nhiªn khoan thai

33 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chú Đất Nung
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Hoạt Động Tập Thể
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 391,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- TËp vËn dông tÝnh chÊt nªu trªn trong thùc hµnh tÝnh. HS: Nªu yªu cÇu cña bµi tËp vµ tù lµm.. RÌn kü n¨ng nghe:.. - Ch¨m chó nghe thÇy c« kÓ chuyÖn, nhí chuyÖn. - Tõng cÆp HS thùc hµnh[r]

Trang 1

- Hiểu từ ngữ trong truyện.

- Hiểu nội dung truyện: Chú bé Đất can đảm, muốn trở thành ngời khoẻ mạnh,làm đợc nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lò lửa đỏ

II Đồ dùng dạy - học:

Tranh minh hoạ bài trong SGK

III Các hoạt động dạy và học:

A Kiểm tra bài cũ:

HS: 2 em nối nhau đọc bài trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu chủ điểm và bài đọc:

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc: Chia làm 3 đoạn. HS: Nối nhau đọc từng đoạn 2 – 3 lợt

- GV nghe, kết hợp sửa phát âm và giải

nghĩa từ, hớng dẫn cách ngắt nhịp

HS: Luyện đọc theo cặp

1 – 2 em đọc cả bài

- GV đọc mẫu toàn bài

b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi.+ Cu Chắt có những đồ chơi nào? Chúng

khác nhau nh thế nào? - Đồ chơi là 1 chàng kị sỹ cỡi ngựa rấtbảnh, một nàng công chúa ngồi trong lầu

son, 1 chú bé bằng đất

+ Chàng kị sỹ và nàng công chúa là mónquà đợc tặng nhân dịp Tết Trung thu

- Đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi

+ Chú bé Đất đi đâu và gặp chuyện gì? - Đất từ ngời cu Đất giây bẩn hết quần áo

của 2 ngời bột Chàng kị sỹ phàn nàn bịbẩn hết quần áo đẹp Cu Chắt bỏ riêng 2ngời bột vào trong lọ thuỷ tinh

+ Vì sao chú bé Đất quyết định trở thành

Đất Nung? - Vì chú muốn đợc xông pha làm nhiềuviệc có ích.+ Chi tiết “nung trong lửa” tợng trng cho

điều gì?

- Phải rèn luyện trong thử thách con ngờimới cứng rắn, hữu ích…

c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm: HS: 4 em đọc phân vai 1 lợt

- GV đọc mẫu 1 đoạn - Luyện đọc theo nhóm 4 phân vai

- Thi đọc phân vai 1 đoạn

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà tập đọc lại bài

Trang 2

- Tập vận dụng tính chất nêu trên trong thực hành tính.

II Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra bài cũ:

HS: Chữa bài về nhà

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn HS nhận biết tính chất 1 tổng chia cho 1 số:

? Hãy so sánh kết quả 2 biểu thức - Kết quả 2 biểu thức đó bằng nhau

? Vậy 2 biểu thức đó nh thế nào với

(35 + 21) : 7 = 35 : 7 + 21 : 7

(viết phấn màu)

=> Rút ra tính chất (ghi bảng) HS: 2 – 3 em đọc lại

3 Thực hành:

+ Bài 1: Làm cá nhân HS: Nêu yêu cầu của bài tập và tự làm

- 2 HS lên bảng giải

a) Cách 1: (15 + 35) : 5 = 50 : 5 = 10Cách 2: (15 + 35) : 5 = 15 :5 + 35 : 5

= 3 + 7

= 10b) Cách 1: 12 : 4 + 20 : 4 = 3 + 5 = 8Cách 2: 12 : 4 + 20 : 4 = (12 + 20) : 4

= 32 : 4

= 8

+ Bài 3:

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

HS: 1 em đọc đầu bài, cả lớp đọc thầm, tóm tắt và tự làm vào vở

Trang 3

- Tập vận dụng tính chất nêu trên trong thực hành tính.

II Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra bài cũ:

HS: Chữa bài về nhà

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn HS làm bài tập :

+ Bài 1: Làm cá nhân HS: Nêu yêu cầu của bài tập và tự làm

- 2 HS lên bảng giải

a) Cách 1: (15 + 35) : 5 = ? Cách 2: (15 + 35) : 5 = ?b) Cách 1: 12 : 4 + 20 : 4 = ? Cách 2: 12 : 4 + 20 : 4 = ?

+ Bài 3:

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

HS: 1 em đọc đầu bài, cả lớp đọc thầm, tóm tắt và tự làm vào vở

Trang 4

Sách, kéo, giấy, bút màu.

III Các hoạt động dạy – học:

A Bài cũ:

HS: Đọc bài học

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV kết luận: Các thầy giáo, cô giáo đã

dạy dỗ các em biết nhiều điều hay, điều

tốt Do đó các em phải kính trọng, biết

ơn các thầy giáo, cô giáo

3 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm đôi (Bài 1 SGK).

- GV yêu cầu từng nhóm HS làm bài

- Từng nhóm HS thảo luận

- HS lên bảng chữa bài tập, các nhómkhác nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét và đa ra phơng án đúng

của bài tập  Tranh 1, 2, 4 là Đ; tranh 3 là S

4 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm (Bài 2 SGK).

- GV chia nhóm: 7 nhóm HS: Thảo luận, ghi những việc nên làm

vào các tờ giấy nhỏ

- Từng nhóm lên dán theo 2 cột biết ơnhay không biết ơn

- GV kết luận: Các việc làm a, b, d, đ, e,

g là những việc làm thể hiện lòng biết ơn

thầy giáo, cô giáo

=> Ghi nhớ (ghi bảng) HS: 2 – 3 em đọc ghi nhớ

- Hiểu truyện, biết phát triển thêm phần kết của câu chuyện theo tình huốnggiả thiết

2 Rèn kỹ năng nghe:

Trang 5

- Chăm chú nghe thầy cô kể chuyện, nhớ chuyện.

- Theo dõi bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy - học:

Tranh minh hoạ, giấy

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

HS: 1 em kể câu chuyện giờ trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 GV kể chuyện: (2 3 lần).

- Kể lần 1 sau đó chỉ tranh minh họa giới

thiệu lật đật (búp bê = nhựa hình ngời,

bụng tròn hễ đặt nằm là bật dậy)

HS: Cả lớp nghe

- GV kể lần 2 kết hợp chỉ tranh HS: Cả lớp nghe

- GV kể lần 3

3 Hớng dẫn HS thực hiện các yêu cầu:

+ Bài 1: HS: Đọc yêu cầu của bài tập chú ý tìm

những lời thuyết minh cho mỗi tranh.

- Xem tranh và trao đổi theo cặp.

- GV phát 6 băng giấy cho mỗi tranh,

yêu cầu 6 HS viết lời thuyết minh cho 1

+ Bài 3: HS: Đọc yêu cầu, suy nghĩ tởng tợng những khả

năng có thể xảy ra trong tình huống cô chủ cũ gặp lại búp bê trên tay cô chủ mới.

HS: Thi kể phần kết của câu chuyện

III Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra bài cũ:

b Tính từ trái sang phải Mỗi lần chia hết

đều tính theo 3 bớc: Chia, nhân, trừ

nhẩm. + Lần 1: 12 chia 6 đợc 2, viết 2; 2 nhân 6 bằng 12

12 trừ 12 bằng 0, viết 0

+ Lần 2: Hạ 8; 8 chia 6 đợc 1, viết 1

Trang 6

1 nhân 6 bằng 6

8 trừ 6 bằng 2, viết 2

128472 6

0 8 21 2

07 12

0 Vậy: 128472 : 6 = 21412

Bài giải:

Thực hiện phép chia ta có:

187250 : 8 = 23406 (d 2)Vậy có thể xếp đợc vào nhiều nhất 23406hộp và còn thừa 2 áo

Trang 7

Bút dạ, 3 – 4 tờ phiếu khổ to.

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

HS: Tìm và đọc 5 – 6 tiếng có âm đầu l/n.

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn HS nghe - viết:

- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả HS: Cả lớp theo dõi SGK

? Đoạn văn nói gì - Tả chiếc áo búp bê xinh xắn Một bạn

nhỏ đã may áo cho búp bê của mình vớibao tình cảm yêu thơng

HS: Đọc thầm lại đoạn văn, chú ý các tênriêng cần viết hoa, những từ ngữ dễ viếtsai, cách trình bày bài

- GV đọc từng câu cho HS viết

- Đọc lại bài cho HS soát lỗi HS: Soát lỗi, ghi số lỗi ra lề

- Mỗi em viết khoảng 7 – 8 tính từ

- GV và cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải

đúng:

3a) siêng năng, sung sớng, sảng khoái,

sáng láng, sáng ngời, sáng suốt, sành sỏi,

sát sao…

3b) Chân thật, thật thà, vất vả, tất tả, tất

bật, chật chội, chất phác, chật vật, bất tài,

Trang 8

A Kiểm tra bài cũ:

? Nêu nguyên nhân làm nớc bị ô nhiễm

B Dạy bài mới:

Để diệt vi khuẩn, ngời ta cho nớc Gia

– ven vào có mùi hắc

c) Đun sôi:

- Đun nớc cho tới khi sôi 10 phút, vi

khuẩn chết, mùi thuốc khử trùng hết

4 Hoạt động 3: Tìm hiểu quy trình sản xuất nớc sạch.

- GV yêu cầu HS đọc SGK và trả lời vào

5 Hoạt động 4: Thảo luận về sự cần thiết phải đun sôi nớc uống.

- GV nêu câu hỏi:

Trang 9

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

+ Bằng giấy lọc, bông … lót ở phễu.+ Bằng sỏi, cát, thai củi, … đối với bểlọc

Tác dụng: Tách các chất không bị hoà tan

- GV yêu cầu HS đọc SGK và trả lời vào

phiếu học tập HS: Thảo luận nhóm theo yêu cầu củaphiếu học tập (SGV)

- Chia nhóm nhỏ, GV phát phiếu - Đại diện nhóm lên trình bày

Trang 10

Thể dục

ôn bài thể dục phát triển chung

trò chơi: đua ngựa

I Mục tiêu:

- Ôn bài thể dục phát triển chung Yêu cầu thuộc thứ tự động tác và tập tơng

đối đúng

- Trò chơi “Đua ngựa”, yêu cầu biết cách chơi và tham gia trò chơi chủ động

II Địa điểm, ph ơng tiện:

- Sân trờng, vệ sinh nơi tập, còi,…

III Các hoạt động dạy – học:

1 Phần mở đầu:

- GV tập trung lớp, phổ biến nội dung,

yêu cầu giờ học HS: Hát, vỗ tay, khởi động các khớp,chơi trò chơi

2 Phần cơ bản:

a Trò chơi vận động:

- Trò chơi “Đua ngựa”

- GV phổ biến cách chơi, luật chơi HS: Chơi thử sau đó chơi thật

b Bài thể dục phát triển chung:

Trang 11

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài.

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Muốn làm 1 ngời có ích phải biết rèn luyện, không

sợ gian khổ, khó khăn Chú Đất Nung nhờ dám nung mình trong lửa đã trở thành

ng-ời hữu ích, chịu đợc nắng ma, cứu sống đợc 2 ngng-ời bột yếu đuối

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài tập đọc

III Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra bài cũ:

HS: 2 em đọc bài trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc: HS: Nối nhau đọc từng đoạn 2 – 3 lợt

- GV nghe, sửa sai, kết hợp giải nghĩa từ

khó, và hớng dẫn cách ngắt

HS: Luyện đọc theo cặp

- 1, 2 em đọc cả bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm, đọc lớt để trả lời câu hỏi.+ Đất Nung đã làm gì khi thấy hai ngời

bạn bột gặp nạn? - Nhảy xuống nớc vớt họ lên bờ, phơi

nắng cho se bột lại

+ Vì sao Đất Nung có thể nhảy xuống

n-ớc, cứu hai ngời bột? - Vì Đất Nung đã đợc nung trong lửa,

chịu đợc nắng ma nên không sợ nớc,không sợ bị nhũn chân tay khi gặp nớc.+ Câu nói cộc tuếch của Đất Nung ở cuối

truyện có ý nghĩa gì? - Có ý thông cảm với 2 ngời bột, chỉ sốngtrong lọ thủy tinh, không chịu đựng đợc

thử thách / cần phải rèn luyện mới cứngrắn, chịu đợc thử thách khó khăn, trởthành ngời có ích

+ Hãy đặt tên khác cho câu chuyện? VD: Hãy tôi luyện trong lửa đỏ

Vào đời mới biết hai hơn

Trang 12

B D¹y bµi míi:

1 Giíi thiÖu bµi:

Bµi to¸n thuéc d¹ng to¸n g×? - T×m 2 sè khi biÕt tæng vµ hiÖu

Trang 13

Tập làm văn

Thế nào là miêu tả

I Mục tiêu:

- Hiểu đợc thế nào là miêu tả

- Bớc đầu viết đợc một đoạn văn miêu tả

II Đồ dùng dạy - học:

Bút dạ, giấy khổ to

III Các hoạt động dạy và học:

A Bài cũ:

HS: Kể lại 1 câu chuyện theo 1 trong 4 chủ đề đã học

B Dạy bài mới:

theo chiều ngang

- GV chia nhóm, phát phiếu cho 1 số

nhóm làm

- Làm bài theo cặp

- Một số em làm vào phiếu

- Nhận xét và chốt lời giải đúng (SGV) - Đại diện nhóm trình bày kết quả

thầm đoạn văn và trả lời câu hỏi:

? Để tả đợc hình dáng của cây, màu sắc

của lá cây sòi, cây cơm nguội tác giả

phải quan sát bằng giác quan nào

- … bằng mắt

? Để tả đợc chuyển động của lá cây tác

giả quan sát bằng giác quan nào

- … bằng mắt

? Để tả đợc chuyển động của dòng nớc,

tác giả phải quan sát bằng giác quan nào - bằng mắt, bằng tai.

? Muốn miêu tả sự vật, ngời viết phải

- Tìm câu văn miêu tả trong bài “Chú

Đất nung” (phần 1 và 2) - “Đó là 1 chàng kị sĩ rất bảnh, cỡi ngựatía, dây cơng vàng và một nàng công

chúa mặt trắng ngồi trong mái lầu son”.+ Bài 2:

- GV gọi 1 HS giỏi làm mẫu HS: 1 em đọc yêu cầu.- 1 HS giỏi làm mẫu, miêu tả 1 hình ảnh

trong đoạn thơ “Ma” mà mình thích.VD: Em rất thích hình ảnh sấm ghéxuống sân khanh khách cời Có thể tảhình ảnh này nh sau:

“Sấm rền vang rồi bỗng nhiên đùng

đùng, đoàng đoàng làm mọi ngời giậtnảy mình, tởng nh sấm đang ở ngoài sân,cất tiếng cời khanh khách”

Trang 15

lịch Sử

nhà trần thành lập

I Mục tiêu:

- HS biết hoàn cảnh ra đời của nhà Trần

- Về cơ bản, nhà Trần cũng giống nhà Lý về tổ chức Nhà nớc, pháp luật, quân

đội Đặc biệt là mối quan hệ giữa vua với quan, vua với dân rất gần gũi nhau

II Đồ dùng dạy - học:

Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ:

HS: 1 em đọc bài học

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu: (SGV)

2 Hoạt động 1: Làm việc cá nhân với phiếu.

HS: Đọc SGK, điền x vào ô sau:

Chính sách nào đợc nhà Trần thực hiện:

+ Vua đặt lệ nhờng ngôi sớm cho con 

+ Lập Hà đê sứ, Khuyến nông sứ, Đồn điền sứ 

+ Đặt chuông trớc cung điện để nhân dân đến đánh chuông

+ Cả nớc chia thành các Lộ, Phủ, Châu, Huyện, Xã 

+ Trai tráng mạnh khoẻ đợc tuyển vào quân đội, thời bình

thì sản xuất, khi có chiến tranh thì tham gia chiến đấu 

3 Hoạt động 2: Làm việc cả lớp.

- GV hỏi: Những sự việc nào trong bài

chứng tỏ rằng giữa vua với quan và vua

với dân cha có sự cách biệt quá xa?

- ở trong triều, sau các buổi yến tiệc, vua

và các quan có luc nắm tay nhau ca hátvui vẻ

=> Rút ra ghi nhớ (ghi bảng) HS: Đọc ghi nhớ

4 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài, đọc trớc bài giờ sau

Trang 16

luyện lịch Sử

nhà trần thành lập

I Mục tiêu:

- Giúp HS biết hoàn cảnh ra đời của nhà Trần

- Về cơ bản, nhà Trần cũng giống nhà Lý về tổ chức Nhà nớc, pháp luật, quân

đội Đặc biệt là mối quan hệ giữa vua với quan, vua với dân rất gần gũi nhau

- Vận dụng kiến thức vào làm bài tập

II Đồ dùng dạy - học:

Phiếu học tập

Vở bài tập

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ:

HS: 1 em đọc bài học

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu: (SGV)

2 Bài tập 1: Làm việc cá nhân với phiếu.

HS: Đọc SGK, điền x vào ô sau:

Chính sách nào đợc nhà Trần thực hiện:

+ Vua đặt lệ nhờng ngôi sớm cho con 

+ Lập Hà đê sứ, Khuyến nông sứ, Đồn điền sứ 

+ Đặt chuông trớc cung điện để nhân dân đến đánh chuông

+ Cả nớc chia thành các Lộ, Phủ, Châu, Huyện, Xã 

+ Trai tráng mạnh khoẻ đợc tuyển vào quân đội, thời bình

thì sản xuất, khi có chiến tranh thì tham gia chiến đấu 

3 Bài tập 2: Làm việc cả lớp.

- GV hỏi: Những sự việc nào trong bài

chứng tỏ rằng giữa vua với quan và vua

với dân cha có sự cách biệt quá xa?

- ở trong triều, sau các buổi yến tiệc, vua

và các quan có luc nắm tay nhau ca hátvui vẻ

4 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài, đọc trớc bài giờ sau

Trang 17

Thứ ba ngày 24 tháng 11năm 2009

Luyện từ và câu

Luyện tập về câu hỏi

I Mục tiêu:

- Luyện tập nhận biết một số từ nghi vấn và đặt câu với các từ nghi vấn ấy

- Bớc đầu nhận biết một dạng câu có từ nghi vấn nhng không dùng để hỏi

II Chuẩn bị:

Giấy khổ to viết sẵn nội dung bài tập 1

III Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra bài cũ:

HS: 3 em nối nhau trả lời 3 câu hỏi

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn luyện tập:

+ Bài 1:

- GV phát phiếu cho 1 số HS

- GV và HS chốt lại lời giải đúng

a) Hăng hái nhất và khoẻ nhất là bác Cần

- Hăng hái nhất và khoẻ nhất là ai?

với mỗi từ hoặc cặp từ nghi vấn

- GV gọi HS đứng tại chỗ đặt câu - Mỗi em đặt 3 câu vào vở

- GV chấm, chữa bài cho HS

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Về nhà học bài

luyện Luyện từ và câu

Luyện tập về câu hỏi

I Mục tiêu:

- Luyện tập nhận biết một số từ nghi vấn và đặt câu với các từ nghi vấn ấy

- Bớc đầu nhận biết một dạng câu có từ nghi vấn nhng không dùng để hỏi

II Chuẩn bị:

Vở bài tập

III Các hoạt động dạy – học:

Trang 18

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn luyện tập:

+ Bài 1:

- GV phát phiếu cho 1 số HS

- GV và HS chốt lại lời giải đúng

a) Hăng hái nhất và khoẻ nhất là bác Cần

- Hăng hái nhất và khoẻ nhất là ai?

với mỗi từ hoặc cặp từ nghi vấn

- GV gọi HS đứng tại chỗ đặt câu - Mỗi em đặt 3 câu vào vở

- GV chấm, chữa bài cho HS

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Về nhà học bài

Trang 19

Chia 1 số cho 1 tích

I Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết cách chia 1 số cho 1 tích

- Biết vận dụng vào cách tính thuận tiện, hợp lý

II Đồ dùng:

Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS lên bảng chữa bài tập

B Dạy bài mới:

+ Tìm giá tiền mỗi quyển vở

- GV chấm bài cho HS

- Giúp HS củng cố cách chia 1 số cho 1 tích

- Biết vận dụng vào cách tính thuận tiện, hợp lý

II Đồ dùng:

Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

Trang 20

2 TÝnh vµ so s¸nh gi¸ trÞ cña 3 biÓu thøc:

- GV vµ c¶ líp nhËn xÐt HoÆc: 100 : 20 = ?

= ? = ? = ?

b, c (t¬ng tù)

- GV híng dÉn 2 bíc gi¶i - 1 HS lªn b¶ng gi¶i

+ T×m sè vë c¶ 2 b¹n mua

+ T×m gi¸ tiÒn mçi quyÓn vë

- GV chÊm bµi cho HS

4 Cñng cè dÆn dß:

- NhËn xÐt giê häc

- VÒ nhµ häc bµi vµ lµm bµi tËp

Ngày đăng: 20/04/2021, 12:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w