- TËp vËn dông tÝnh chÊt nªu trªn trong thùc hµnh tÝnh. HS: Nªu yªu cÇu cña bµi tËp vµ tù lµm.. RÌn kü n¨ng nghe:.. - Ch¨m chó nghe thÇy c« kÓ chuyÖn, nhí chuyÖn. - Tõng cÆp HS thùc hµnh[r]
Trang 1- Hiểu từ ngữ trong truyện.
- Hiểu nội dung truyện: Chú bé Đất can đảm, muốn trở thành ngời khoẻ mạnh,làm đợc nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lò lửa đỏ
II Đồ dùng dạy - học:
Tranh minh hoạ bài trong SGK
III Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ:
HS: 2 em nối nhau đọc bài trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu chủ điểm và bài đọc:
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc: Chia làm 3 đoạn. HS: Nối nhau đọc từng đoạn 2 – 3 lợt
- GV nghe, kết hợp sửa phát âm và giải
nghĩa từ, hớng dẫn cách ngắt nhịp
HS: Luyện đọc theo cặp
1 – 2 em đọc cả bài
- GV đọc mẫu toàn bài
b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi.+ Cu Chắt có những đồ chơi nào? Chúng
khác nhau nh thế nào? - Đồ chơi là 1 chàng kị sỹ cỡi ngựa rấtbảnh, một nàng công chúa ngồi trong lầu
son, 1 chú bé bằng đất
+ Chàng kị sỹ và nàng công chúa là mónquà đợc tặng nhân dịp Tết Trung thu
- Đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi
+ Chú bé Đất đi đâu và gặp chuyện gì? - Đất từ ngời cu Đất giây bẩn hết quần áo
của 2 ngời bột Chàng kị sỹ phàn nàn bịbẩn hết quần áo đẹp Cu Chắt bỏ riêng 2ngời bột vào trong lọ thuỷ tinh
+ Vì sao chú bé Đất quyết định trở thành
Đất Nung? - Vì chú muốn đợc xông pha làm nhiềuviệc có ích.+ Chi tiết “nung trong lửa” tợng trng cho
điều gì?
- Phải rèn luyện trong thử thách con ngờimới cứng rắn, hữu ích…
c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm: HS: 4 em đọc phân vai 1 lợt
- GV đọc mẫu 1 đoạn - Luyện đọc theo nhóm 4 phân vai
- Thi đọc phân vai 1 đoạn
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà tập đọc lại bài
Trang 2- Tập vận dụng tính chất nêu trên trong thực hành tính.
II Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
HS: Chữa bài về nhà
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn HS nhận biết tính chất 1 tổng chia cho 1 số:
? Hãy so sánh kết quả 2 biểu thức - Kết quả 2 biểu thức đó bằng nhau
? Vậy 2 biểu thức đó nh thế nào với
(35 + 21) : 7 = 35 : 7 + 21 : 7
(viết phấn màu)
=> Rút ra tính chất (ghi bảng) HS: 2 – 3 em đọc lại
3 Thực hành:
+ Bài 1: Làm cá nhân HS: Nêu yêu cầu của bài tập và tự làm
- 2 HS lên bảng giải
a) Cách 1: (15 + 35) : 5 = 50 : 5 = 10Cách 2: (15 + 35) : 5 = 15 :5 + 35 : 5
= 3 + 7
= 10b) Cách 1: 12 : 4 + 20 : 4 = 3 + 5 = 8Cách 2: 12 : 4 + 20 : 4 = (12 + 20) : 4
= 32 : 4
= 8
+ Bài 3:
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
HS: 1 em đọc đầu bài, cả lớp đọc thầm, tóm tắt và tự làm vào vở
Trang 3- Tập vận dụng tính chất nêu trên trong thực hành tính.
II Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
HS: Chữa bài về nhà
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn HS làm bài tập :
+ Bài 1: Làm cá nhân HS: Nêu yêu cầu của bài tập và tự làm
- 2 HS lên bảng giải
a) Cách 1: (15 + 35) : 5 = ? Cách 2: (15 + 35) : 5 = ?b) Cách 1: 12 : 4 + 20 : 4 = ? Cách 2: 12 : 4 + 20 : 4 = ?
+ Bài 3:
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
HS: 1 em đọc đầu bài, cả lớp đọc thầm, tóm tắt và tự làm vào vở
Trang 4Sách, kéo, giấy, bút màu.
III Các hoạt động dạy – học:
A Bài cũ:
HS: Đọc bài học
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV kết luận: Các thầy giáo, cô giáo đã
dạy dỗ các em biết nhiều điều hay, điều
tốt Do đó các em phải kính trọng, biết
ơn các thầy giáo, cô giáo
3 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm đôi (Bài 1 SGK).
- GV yêu cầu từng nhóm HS làm bài
- Từng nhóm HS thảo luận
- HS lên bảng chữa bài tập, các nhómkhác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét và đa ra phơng án đúng
của bài tập Tranh 1, 2, 4 là Đ; tranh 3 là S
4 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm (Bài 2 SGK).
- GV chia nhóm: 7 nhóm HS: Thảo luận, ghi những việc nên làm
vào các tờ giấy nhỏ
- Từng nhóm lên dán theo 2 cột biết ơnhay không biết ơn
- GV kết luận: Các việc làm a, b, d, đ, e,
g là những việc làm thể hiện lòng biết ơn
thầy giáo, cô giáo
=> Ghi nhớ (ghi bảng) HS: 2 – 3 em đọc ghi nhớ
- Hiểu truyện, biết phát triển thêm phần kết của câu chuyện theo tình huốnggiả thiết
2 Rèn kỹ năng nghe:
Trang 5- Chăm chú nghe thầy cô kể chuyện, nhớ chuyện.
- Theo dõi bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy - học:
Tranh minh hoạ, giấy
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
HS: 1 em kể câu chuyện giờ trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 GV kể chuyện: (2 – 3 lần).
- Kể lần 1 sau đó chỉ tranh minh họa giới
thiệu lật đật (búp bê = nhựa hình ngời,
bụng tròn hễ đặt nằm là bật dậy)
HS: Cả lớp nghe
- GV kể lần 2 kết hợp chỉ tranh HS: Cả lớp nghe
- GV kể lần 3
3 Hớng dẫn HS thực hiện các yêu cầu:
+ Bài 1: HS: Đọc yêu cầu của bài tập chú ý tìm
những lời thuyết minh cho mỗi tranh.
- Xem tranh và trao đổi theo cặp.
- GV phát 6 băng giấy cho mỗi tranh,
yêu cầu 6 HS viết lời thuyết minh cho 1
+ Bài 3: HS: Đọc yêu cầu, suy nghĩ tởng tợng những khả
năng có thể xảy ra trong tình huống cô chủ cũ gặp lại búp bê trên tay cô chủ mới.
HS: Thi kể phần kết của câu chuyện
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
b Tính từ trái sang phải Mỗi lần chia hết
đều tính theo 3 bớc: Chia, nhân, trừ
nhẩm. + Lần 1: 12 chia 6 đợc 2, viết 2; 2 nhân 6 bằng 12
12 trừ 12 bằng 0, viết 0
+ Lần 2: Hạ 8; 8 chia 6 đợc 1, viết 1
Trang 61 nhân 6 bằng 6
8 trừ 6 bằng 2, viết 2
128472 6
0 8 21 2
07 12
0 Vậy: 128472 : 6 = 21412
Bài giải:
Thực hiện phép chia ta có:
187250 : 8 = 23406 (d 2)Vậy có thể xếp đợc vào nhiều nhất 23406hộp và còn thừa 2 áo
Trang 7Bút dạ, 3 – 4 tờ phiếu khổ to.
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
HS: Tìm và đọc 5 – 6 tiếng có âm đầu l/n.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn HS nghe - viết:
- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả HS: Cả lớp theo dõi SGK
? Đoạn văn nói gì - Tả chiếc áo búp bê xinh xắn Một bạn
nhỏ đã may áo cho búp bê của mình vớibao tình cảm yêu thơng
HS: Đọc thầm lại đoạn văn, chú ý các tênriêng cần viết hoa, những từ ngữ dễ viếtsai, cách trình bày bài
- GV đọc từng câu cho HS viết
- Đọc lại bài cho HS soát lỗi HS: Soát lỗi, ghi số lỗi ra lề
- Mỗi em viết khoảng 7 – 8 tính từ
- GV và cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải
đúng:
3a) siêng năng, sung sớng, sảng khoái,
sáng láng, sáng ngời, sáng suốt, sành sỏi,
sát sao…
3b) Chân thật, thật thà, vất vả, tất tả, tất
bật, chật chội, chất phác, chật vật, bất tài,
Trang 8A Kiểm tra bài cũ:
? Nêu nguyên nhân làm nớc bị ô nhiễm
B Dạy bài mới:
Để diệt vi khuẩn, ngời ta cho nớc Gia
– ven vào có mùi hắc
c) Đun sôi:
- Đun nớc cho tới khi sôi 10 phút, vi
khuẩn chết, mùi thuốc khử trùng hết
4 Hoạt động 3: Tìm hiểu quy trình sản xuất nớc sạch.
- GV yêu cầu HS đọc SGK và trả lời vào
5 Hoạt động 4: Thảo luận về sự cần thiết phải đun sôi nớc uống.
- GV nêu câu hỏi:
Trang 9III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
+ Bằng giấy lọc, bông … lót ở phễu.+ Bằng sỏi, cát, thai củi, … đối với bểlọc
Tác dụng: Tách các chất không bị hoà tan
- GV yêu cầu HS đọc SGK và trả lời vào
phiếu học tập HS: Thảo luận nhóm theo yêu cầu củaphiếu học tập (SGV)
- Chia nhóm nhỏ, GV phát phiếu - Đại diện nhóm lên trình bày
Trang 10Thể dục
ôn bài thể dục phát triển chung
trò chơi: đua ngựa
I Mục tiêu:
- Ôn bài thể dục phát triển chung Yêu cầu thuộc thứ tự động tác và tập tơng
đối đúng
- Trò chơi “Đua ngựa”, yêu cầu biết cách chơi và tham gia trò chơi chủ động
II Địa điểm, ph ơng tiện:
- Sân trờng, vệ sinh nơi tập, còi,…
III Các hoạt động dạy – học:
1 Phần mở đầu:
- GV tập trung lớp, phổ biến nội dung,
yêu cầu giờ học HS: Hát, vỗ tay, khởi động các khớp,chơi trò chơi
2 Phần cơ bản:
a Trò chơi vận động:
- Trò chơi “Đua ngựa”
- GV phổ biến cách chơi, luật chơi HS: Chơi thử sau đó chơi thật
b Bài thể dục phát triển chung:
Trang 11- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Muốn làm 1 ngời có ích phải biết rèn luyện, không
sợ gian khổ, khó khăn Chú Đất Nung nhờ dám nung mình trong lửa đã trở thành
ng-ời hữu ích, chịu đợc nắng ma, cứu sống đợc 2 ngng-ời bột yếu đuối
II Đồ dùng dạy – học:
Tranh minh hoạ bài tập đọc
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
HS: 2 em đọc bài trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc: HS: Nối nhau đọc từng đoạn 2 – 3 lợt
- GV nghe, sửa sai, kết hợp giải nghĩa từ
khó, và hớng dẫn cách ngắt
HS: Luyện đọc theo cặp
- 1, 2 em đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm, đọc lớt để trả lời câu hỏi.+ Đất Nung đã làm gì khi thấy hai ngời
bạn bột gặp nạn? - Nhảy xuống nớc vớt họ lên bờ, phơi
nắng cho se bột lại
+ Vì sao Đất Nung có thể nhảy xuống
n-ớc, cứu hai ngời bột? - Vì Đất Nung đã đợc nung trong lửa,
chịu đợc nắng ma nên không sợ nớc,không sợ bị nhũn chân tay khi gặp nớc.+ Câu nói cộc tuếch của Đất Nung ở cuối
truyện có ý nghĩa gì? - Có ý thông cảm với 2 ngời bột, chỉ sốngtrong lọ thủy tinh, không chịu đựng đợc
thử thách / cần phải rèn luyện mới cứngrắn, chịu đợc thử thách khó khăn, trởthành ngời có ích
+ Hãy đặt tên khác cho câu chuyện? VD: Hãy tôi luyện trong lửa đỏ
Vào đời mới biết hai hơn
Trang 12B D¹y bµi míi:
1 Giíi thiÖu bµi:
Bµi to¸n thuéc d¹ng to¸n g×? - T×m 2 sè khi biÕt tæng vµ hiÖu
Trang 13Tập làm văn
Thế nào là miêu tả
I Mục tiêu:
- Hiểu đợc thế nào là miêu tả
- Bớc đầu viết đợc một đoạn văn miêu tả
II Đồ dùng dạy - học:
Bút dạ, giấy khổ to
III Các hoạt động dạy và học:
A Bài cũ:
HS: Kể lại 1 câu chuyện theo 1 trong 4 chủ đề đã học
B Dạy bài mới:
theo chiều ngang
- GV chia nhóm, phát phiếu cho 1 số
nhóm làm
- Làm bài theo cặp
- Một số em làm vào phiếu
- Nhận xét và chốt lời giải đúng (SGV) - Đại diện nhóm trình bày kết quả
thầm đoạn văn và trả lời câu hỏi:
? Để tả đợc hình dáng của cây, màu sắc
của lá cây sòi, cây cơm nguội tác giả
phải quan sát bằng giác quan nào
- … bằng mắt
? Để tả đợc chuyển động của lá cây tác
giả quan sát bằng giác quan nào
- … bằng mắt
? Để tả đợc chuyển động của dòng nớc,
tác giả phải quan sát bằng giác quan nào - bằng mắt, bằng tai.
…
? Muốn miêu tả sự vật, ngời viết phải
- Tìm câu văn miêu tả trong bài “Chú
Đất nung” (phần 1 và 2) - “Đó là 1 chàng kị sĩ rất bảnh, cỡi ngựatía, dây cơng vàng và một nàng công
chúa mặt trắng ngồi trong mái lầu son”.+ Bài 2:
- GV gọi 1 HS giỏi làm mẫu HS: 1 em đọc yêu cầu.- 1 HS giỏi làm mẫu, miêu tả 1 hình ảnh
trong đoạn thơ “Ma” mà mình thích.VD: Em rất thích hình ảnh sấm ghéxuống sân khanh khách cời Có thể tảhình ảnh này nh sau:
“Sấm rền vang rồi bỗng nhiên đùng
đùng, đoàng đoàng làm mọi ngời giậtnảy mình, tởng nh sấm đang ở ngoài sân,cất tiếng cời khanh khách”
Trang 15lịch Sử
nhà trần thành lập
I Mục tiêu:
- HS biết hoàn cảnh ra đời của nhà Trần
- Về cơ bản, nhà Trần cũng giống nhà Lý về tổ chức Nhà nớc, pháp luật, quân
đội Đặc biệt là mối quan hệ giữa vua với quan, vua với dân rất gần gũi nhau
II Đồ dùng dạy - học:
Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ:
HS: 1 em đọc bài học
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu: (SGV)
2 Hoạt động 1: Làm việc cá nhân với phiếu.
HS: Đọc SGK, điền x vào ô sau:
Chính sách nào đợc nhà Trần thực hiện:
+ Vua đặt lệ nhờng ngôi sớm cho con
+ Lập Hà đê sứ, Khuyến nông sứ, Đồn điền sứ
+ Đặt chuông trớc cung điện để nhân dân đến đánh chuông
+ Cả nớc chia thành các Lộ, Phủ, Châu, Huyện, Xã
+ Trai tráng mạnh khoẻ đợc tuyển vào quân đội, thời bình
thì sản xuất, khi có chiến tranh thì tham gia chiến đấu
3 Hoạt động 2: Làm việc cả lớp.
- GV hỏi: Những sự việc nào trong bài
chứng tỏ rằng giữa vua với quan và vua
với dân cha có sự cách biệt quá xa?
- ở trong triều, sau các buổi yến tiệc, vua
và các quan có luc nắm tay nhau ca hátvui vẻ
=> Rút ra ghi nhớ (ghi bảng) HS: Đọc ghi nhớ
4 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài, đọc trớc bài giờ sau
Trang 16luyện lịch Sử
nhà trần thành lập
I Mục tiêu:
- Giúp HS biết hoàn cảnh ra đời của nhà Trần
- Về cơ bản, nhà Trần cũng giống nhà Lý về tổ chức Nhà nớc, pháp luật, quân
đội Đặc biệt là mối quan hệ giữa vua với quan, vua với dân rất gần gũi nhau
- Vận dụng kiến thức vào làm bài tập
II Đồ dùng dạy - học:
Phiếu học tập
Vở bài tập
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ:
HS: 1 em đọc bài học
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu: (SGV)
2 Bài tập 1: Làm việc cá nhân với phiếu.
HS: Đọc SGK, điền x vào ô sau:
Chính sách nào đợc nhà Trần thực hiện:
+ Vua đặt lệ nhờng ngôi sớm cho con
+ Lập Hà đê sứ, Khuyến nông sứ, Đồn điền sứ
+ Đặt chuông trớc cung điện để nhân dân đến đánh chuông
+ Cả nớc chia thành các Lộ, Phủ, Châu, Huyện, Xã
+ Trai tráng mạnh khoẻ đợc tuyển vào quân đội, thời bình
thì sản xuất, khi có chiến tranh thì tham gia chiến đấu
3 Bài tập 2: Làm việc cả lớp.
- GV hỏi: Những sự việc nào trong bài
chứng tỏ rằng giữa vua với quan và vua
với dân cha có sự cách biệt quá xa?
- ở trong triều, sau các buổi yến tiệc, vua
và các quan có luc nắm tay nhau ca hátvui vẻ
4 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài, đọc trớc bài giờ sau
Trang 17Thứ ba ngày 24 tháng 11năm 2009
Luyện từ và câu
Luyện tập về câu hỏi
I Mục tiêu:
- Luyện tập nhận biết một số từ nghi vấn và đặt câu với các từ nghi vấn ấy
- Bớc đầu nhận biết một dạng câu có từ nghi vấn nhng không dùng để hỏi
II Chuẩn bị:
Giấy khổ to viết sẵn nội dung bài tập 1
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
HS: 3 em nối nhau trả lời 3 câu hỏi
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn luyện tập:
+ Bài 1:
- GV phát phiếu cho 1 số HS
- GV và HS chốt lại lời giải đúng
a) Hăng hái nhất và khoẻ nhất là bác Cần
- Hăng hái nhất và khoẻ nhất là ai?
với mỗi từ hoặc cặp từ nghi vấn
- GV gọi HS đứng tại chỗ đặt câu - Mỗi em đặt 3 câu vào vở
- GV chấm, chữa bài cho HS
3 Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
luyện Luyện từ và câu
Luyện tập về câu hỏi
I Mục tiêu:
- Luyện tập nhận biết một số từ nghi vấn và đặt câu với các từ nghi vấn ấy
- Bớc đầu nhận biết một dạng câu có từ nghi vấn nhng không dùng để hỏi
II Chuẩn bị:
Vở bài tập
III Các hoạt động dạy – học:
Trang 18A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn luyện tập:
+ Bài 1:
- GV phát phiếu cho 1 số HS
- GV và HS chốt lại lời giải đúng
a) Hăng hái nhất và khoẻ nhất là bác Cần
- Hăng hái nhất và khoẻ nhất là ai?
với mỗi từ hoặc cặp từ nghi vấn
- GV gọi HS đứng tại chỗ đặt câu - Mỗi em đặt 3 câu vào vở
- GV chấm, chữa bài cho HS
3 Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
Trang 19Chia 1 số cho 1 tích
I Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết cách chia 1 số cho 1 tích
- Biết vận dụng vào cách tính thuận tiện, hợp lý
II Đồ dùng:
Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên bảng chữa bài tập
B Dạy bài mới:
+ Tìm giá tiền mỗi quyển vở
- GV chấm bài cho HS
- Giúp HS củng cố cách chia 1 số cho 1 tích
- Biết vận dụng vào cách tính thuận tiện, hợp lý
II Đồ dùng:
Vở bài tập
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
Trang 202 TÝnh vµ so s¸nh gi¸ trÞ cña 3 biÓu thøc:
- GV vµ c¶ líp nhËn xÐt HoÆc: 100 : 20 = ?
= ? = ? = ?
b, c (t¬ng tù)
- GV híng dÉn 2 bíc gi¶i - 1 HS lªn b¶ng gi¶i
+ T×m sè vë c¶ 2 b¹n mua
+ T×m gi¸ tiÒn mçi quyÓn vë
- GV chÊm bµi cho HS
4 Cñng cè – dÆn dß:
- NhËn xÐt giê häc
- VÒ nhµ häc bµi vµ lµm bµi tËp