c/ Khảo sát sự thay đổi của công suất theo sự thay đổi của L từ không đến rất lớn.[r]
Trang 1BÀI TẬP TỰ LUẬN CHƯƠNG 3-VLCB12-ÔN THI HKI(P2)
Bài số 1: Cho mạch điện nhv: Biết : uAB=200(V); L=2
(H); 100 ( rad s/ ).C=
4
10
F
a/ Xác định R để công suất đoạn mạch cực đại, tính Pmax
b/ Vẽ phác hoạ đồ thị biểu diễn sự thay đổi của P theo R
c/ Giả sử cuộn dây có điện trở thuần R0=50 Xác định R để công suất của R cực đại
Bài số 2: Cho mạch điện nhv: R là biến trở, tụ điện C=10-3/9 (F), X là một đoạn mạch gồm 3 phần tử: R0, L0,
C0 mắc nối tiếp Đặt vàoAB một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng UAB không đổi
1/ Khi R=R1=90 thì UAM=180 2sin(100 t- /2) V; UMB=60 2sin(100 t) V
a- Viết biểu thức UAB
b- Xác định phần tử X và giá trị của chúng
2/ Cho R biến đổi từ 0 đến Khi R=R2 thì công suất mạch đạt cực đại Tìm R2 và Pmax
Bài số 3 : Cho mạch điện nhv:uAB=100 2 sin100 t (v) R=50; L=1
(H); R0L=0
a/ Điều chỉnh C để uCchậm pha
2
so với uAB Tìm C và viết biểu thức của i
b/ Điều chỉnh C để uC cực đại Tính U Cmax.
Bài tập 4:Cho mạch điện nhv:
150sin100 ( )
AB
1/K đóng:U AM 35( );V U MN 85( )V và P MN 40W Tìm R0,R,vàL.
2/K mở:Điều chỉnh U ccực đại Tính U cmax&U AM,U MN khi đó.
3/K mở: Điều chỉnh c để số chỉ vôn kế là nhỏ nhất.Tìm c và số
chỉ vôn kế khi đó
Bài số 5 : Cho mạch điện xoay chiều nhv:
uAB=120 2 sin100 ( )t V ; Điện trở R=24; Cuộn dây thuần cảm
1
5
L
(H); Tụ điện C1= 1
2 10
2
(F); Vôn kế có điện trở lớn
1/ Tìm : Tổng trở của mạch Số chỉ của vôn kế
2/ Ghép thêm với tụC1 một tụ C2sao cho vôn kế có số chỉ lớn nhất Hãy cho biết:
a/ Cách ghép và tính C2
b/ Số chỉ của vôn kế khi đó
Bài số 6 : Cho mạch điện nhv: RA=0; f=50Hz; L=2
(H)
1/ Điều chỉnh Rx=150 thấy dđ qua ampe kế chậm pha /4 so với hđt đặt vào mạch
a/ Tìm C
b/ Tìm hđt hiệu dụng của cả mạch, biết ampe kế chỉ 3( )
2 A
c/ Tính công suất tiêu thụ của mạch
2/ Tìm Rxsao cho P cực đại Lúc đó dòng qua ampe kế lệch pha so với hđt đặt vào là bao nhiêu
Bài số 7: Cho mạch điện nhv:Biết uAB =120 2 sin(100 )( ).t V Cuộn dây thuần cảm
V
L,R
K
A
L B
V
C
X
R
M
Trang 21/ Khi L=
3
( )H
thì
AN
u
trễ pha 3
so với uAB,
A
L B
M
V
N
và u MBsớm pha /3 so với uAB.
Tìm R, C
2/ Mắc song song điện trở R với điện trởR0thay đổi L thấy số chỉ của vôn kế thay đổi và có giá trị cực
đại=240(V) Tìm R0, L và số chỉ của ampe kế khi đó.
Bài số 8 : Cho mạch điện nhv Cuộn dây thuần cảm có thể thay
đổi L , tụ C biến đổi: uAB =120 2 sin(100 )( ).t V
1/Cho L xác định, điều chỉnh C để V1 thay đổi và đạt giá trịlớn nhất =200 (V)
a/ Tìm số chỉ của V2 khi đó
b/ Biết lúc đó C=C1=
3
10 4
(F) tìm giá trị của R, L
c/ Điều chỉnh C=
3 2
10 4
C
(F) viết biểu thức của cường độ dđ chạy trong mạch
2/ Khi C=C1=
3
10 4
(F) thay đổi L thì thấy số chỉ của vôn kế V1 thay đổi Hãy tìm số chỉ lớn nhất của V1 và giá trị của L khi đó
Bài số 9 : Cho mạch điện như hình vẽ: uAB= 200sin100t (V), R=50,
C=2/ 10-4F
a- Tìm L để ULmax
b- Cho L= 1
H=const Giả sử thay đổi được Tìm để Ucmax
Bài số 10 : Cho mạch điện như hình vẽ: u=200sin100 t(V).
a- Khi k đóng thì UR=50V; Ud=50 5V; Pd=50W Tính R, R0, L
b- k mở, xác định C để Udmax Viết biểu thức Ud
Bài số 11: Cho mạch điện nhv R=100; C=
4
10
(F)
uAB =200sin100t(V) cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được
a/ Tìm L để công suất tiêu thụ mạch là lớn nhất Tình công suất tiêu thụ của mạch lúc đó
b/ Tìm L để công suất tiêu thụ là 100 w viết biểu thức dđ trong mạch
c/ Khảo sát sự thay đổi của công suất theo sự thay đổi của L từ không đến rất lớn
Bài số 12: Cho mạch điện nhv R=50; C=1 4
10
(F); uAB=200(V); =100 (rad/s); R0L=0
a/ Xác định L để Pmax Phác hoạ đồ thị của P theo L
b/ Xác định L để ULmax,tính ULmax
c/ Giả sử cho ZL=50 không đổi, xác định C để UCmax
Bài số 13: Cho mạch điện nhv uAB =100 2 sin(100 )( ).t V
r=10; L= 3
10 (H).
1/ Cho C=C1=
3
10 6
(F)
a/ Cho Rx= R1=30 Viết biểu thức i(t) và uAN(t)
b/ Tìm Rx=R2 để công suất trên biến trở Rxlà cực đại và tính giá trị cực đại đó
A
C
R
B
L
1
A
C
L
x
R r L, C
C
L
R
0 0
R
A
L
R
k
0
, R
Trang 32/ Tìm C=C2để UMB có cực tiểu với Rx= R1=30, Vẽ đồ thị UMB theo ZC.
Bài số 14: Cho mạch điện nhv uAB=300(V); Hệ số công suất của mạch
Là 0,8 của đoạn mạch AN là 0,6, cuộn dây thuần cảm
1/ Tìm U U R, L&U C.
2/ Tính R,L và C, biết f=50Hz và khi có cộng hưởng điện thì I=2,5A (ứng với f0)
Bài số 15: Cho mạch điện nhv Biết R1,R2, u=U0cos2(t)
Và: 4 L1C2 =1; R2 0L=0 Tìm biểu thức dòng điện qua mạch
Bài số 16: Cho mạch điện nhv A và B mắc vào hđt xoay chiều có
Tần số f=50Hz, điện trở R= 100.V1chỉ 200
3 (V); V2chỉ 150(V);
AN
u vàu MBlệch pha nhau /2.
1/ Tụ điện có nóng lên không ? vì sao?
2/Xác định điện dung C của tụ điện và L của cuộn thuần cảm
3/ Viết biểu thức hđt uAB
4/ Cho tụ C biến đổi:
a/ Tìm C để công suất tiêu thụ của mạch khi đó cực đại
b/ Tìm C để V1 chỉ giá trị bằng 1 nửa của uAB
Bài số 17: Cho mạch điện nhv uAB =110 2sin( t ) (V)
1/ Khi C có giá trị rất lớn thì UAN=UMB=110
3 (v).Tínhhệsốcông suấtcủamạch.
2/ Cho R,C có giá trị sao cho UAN=27,5 3(V) ; UMB=55 3(V) Tính hệ số công suất của mạch AM
Bài số 18: Cho mạch điện nhv.Vôn kế V1 chỉ 35(V), V2chỉ 35 (V),
3
V chỉ 85(V) uAB =85 2sin(100 t ) (V).
1/Chứng tỏ rằng điện trở thuần r của cuộn cảm là khác không
2/ Tính các giá trị C, L,r Biết R=70
3/ Thay điện dung C bằng 1 hộp tụ điện có thể thay đổi được điện dung
a/ Tìm điện dung C1 của hộp tụ điện để U V3(số chỉ của vôn kế V3)
đạt cực đại và tính giá trị cực đại này
b/ Tìm điện dung C2để hộp tụ điện U V2đạt giá trị cực đại và tính giá trị cực đạinày.
c/ Tìm điện dung C3Của hộp tụ điện để U V4đạt cực tiểu và tính giá trị cực tiểu này.
d/ Vẽ gần đúng các đường cong U V3(ZC);U V2(ZC);U V4( ZC) trên cùng 1 trục toạ độ (U, ZC) và ghi chú toạ
độ của các điểm đặc biệt
u
1
R
2
R
2
L
1
L
1
C
A
R
B
C
M
N
L, R0
R
,
r L
C
1
4
V
3
V
A
R
C
L
1
B