Hỏi đường gấp khúc đó dài bao nhiêu mét ?... Hỏi đường gấp khúc đó dài bao nhiêu mét ?.[r]
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
7,83m = 3,56m =
Viết số thích hợp vào chổ chấm :
783 356
… cm
Thứ 4 ngày 18 tháng 11 năm 2009
TOÁN
…cm
184
245
+
429
Trang 2a) Ví dụ 1: Đường gấp khúc ABC có đoạn thẳng AB dài 1,84m và đoạn thẳng
BC dài 2,45m Hỏi đường gấp khúc đó dài bao nhiêu mét ?
.
.
C
5m
Ta phải thực hiện phép tính::
Cộng hai số thập phân
Ta có: 1,84 m = 184 cm + 184
429 (cm) 429cm = 4,29m
Thông thường ta đặt tính như sau:
1,84 2,45 +
1,84 + 2,45 = 4,29(m)
VËy : 1,84 + 2,45 = 4,29 (m)
Trang 3Làm việc nhóm đôi:
Nhận xét điểm giống nhau và khác nhau giữa 2 phép tính :
245 (cm) vµ 2,45(m)
Giống nhau: + Cách đặt tính
+ Cách cộng
Khác nhau: Không có hoặc có dấu phẩy
Trang 4.
C 1,84m 2,4 5m
Ta phải thực hiện phép cộng:
Ta có: 1,84m = 184cm +184
429 (cm) 429cm = 4,29m
Thông th ờng ta đặt tính rồi làm nh sau:
1,84
2,45
+
1,84 + 2,45 = (m) 4,29
4,29 (m)
•Thực hiện phộp tớnh như cộng cỏc số tự nhiờn
.Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với dấu phẩy ở cỏc số hạng
Vậy : 1,84 + 2,45 = 4,29 (m)
a) Vớ dụ 1: Đường gấp khỳc ABC cú đoạn thẳng AB dài 1,84m và đoạn thẳng
BC dài 2,45m Hỏi đường gấp khỳc đú dài bao nhiờu một ?
Trang 5b) Ví dụ 2: 15,9 + 8,75 = ?
Ta đặt tính rồi làm như sau:
15,9 8,75 +
5 6 4
2 ,
Muốn cộng hai số thập phân ta làm như sau:
-Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ở cùng một hàng viết thẳng cột với nhau
- Cộng như cộng các số tự nhiên.
- Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với các dấu phẩy của các số hạng
Thảo luận nhóm đôi (2 phút)
Đặt tính rồi tính:
a)Ví dụ 1:
Trang 6BÀI 1: Tính
a) 58,2 +
24,3
b) 19,36 +
4,08
c) 75,8 +
249,19
d) 0,995 +
0,868
Trang 7* Bài 2: Đặt tính rồi tính:
a) 7,8 + 9,6 b) 34,82 + 9,75
7, 8
9, 6
17, 4
9,75 44,57
+
c) 57,648 + 35,37
57,648 35,37 +
93,018
Trang 8Bài 3:
Nam cân nặng 32,6 kg Tiến nặng hơn Nam 4,8 kg Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu kilogam?
Tóm tắt:
Nam
4,8kg
Bài giải:
Số kg Tiến cân nặng là:
32,6 + 4,8 = 37,4(kg)
Đáp số: 37,4kg
32,6kg
? Kg Tiến
Trang 9Trò chơi
a) 47,5
23,3
70,8
b) 31,2 5,41
8,59
c) 4,39
4,2
8,53 d) 2,6 0,05
2,65
§
§