-Häc sinh ®îc sö dông ®Þnh nghÜa tØ lÖ thøc, tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc vµo gi¶i bµi tËp - Th«ng qua c¸c bµi tËp cñng cè, kh¾c s©u kiÕn thøc lÝ thuyÕt.. -Cã kÜ n¨ng sö dông kiÕn thøc lÝ th[r]
Trang 1Ngày soạn: / /2009 Ngày giảng: / / 2009
Tiết 1
Đ1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
a.PHầN CHUẩN Bị
I.Mục tiêu bài dạy:
-Hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số
hữu tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số NZQ
-Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
-Biết suy luận từ những kiến thức cũ.
-Yêu thích môn toán
II.
Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học
2 Học sinh: Đọc trớc bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan.
B.Phần thể hiện trên lớp
I Kiểm tra bài cũ : (không kiểm tra)
II Dạy bài mới :
* Đặt vấn đề: (1 phút)
ở lớp 6 chúng ta đã đợc học tập hợp số tự nhiên, số nguyên; N Z (mở rộng hơn tập
N là tập Z) Vậy tập số nào đợc mở rộng hơn hai tập số trên Ta vào bài học hôm nay
* Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: ôn lại kiến thức cơ bản ở lớp 6 (5 phút)
Giáo viên treo bảng phụ
- Biểu diễn số nguyên trên trục số
Giáo viên cùng học sinh ôn lại trong 3 phútNêu một số ví dụ minh hoạ
- Số tự nhiên, số nguyên, số thập phân,hỗn số có là số hữu tỉ không? Vì sao?
-Hãy giải thích và nêu nhận xét về mốiquan hệ giữa ba tập hợp số đã học?
-MQH 3 tập số là N Z Q
Trang 2Giáo viên chốt lại
- Số tự nhiên, số nguyên, số thập phân, hỗn
số đều là số hữu tỉ Vì chúng đều viét đợc dới dạng phân s
Hoạt động 3 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (10 phút)
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
* ví dụ 2: SGK/5
Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút-?3
- Đọc ví dụ1, ví dụ 2 trong 3 phút
? Để biểu diễn số hữu tỉ
Hoạt động 4:So sánh hai số hữu tỉ (10 phút)
-Dựa vào việc so sánh hai phân số hãy
so sánh hai số hữu tỉ sau:
Học sinh hoạt động cá nhân trong 2phút thựchiện ?5
Học sinh hoạt động cá nhân trong 2 phút bài 1
Trình bày kết quả trong 2 phút
Học sinh hoạt động nhóm bài 3 trong 3 phút
2-
1-0-
Trang 3IV Hớng dẫn học sinh học b i và làm bài ở nhà ài và làm bài ở nhà (2 phút)
-Học lí thuyết: Khái niệm số hữu tỉ; so sánh hai số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
2 Học sinh: Học bài cũ,đọc trớc bài mới
Trang 4-Viết hai phân số có mẫu dơng-Quy đồng mẫu hai phân số
- Cộng hai phân số đã quy đồng
Để trừ hai phân số ta ta cộng phân số bị trừvới số đối của số trừ
II Dạy bài mới
* Đặt vấn đề: (1 phút)
Chúng ta đã biết cách so sánh hai số hữu tỉ Vậy cách cộng trừ hai số hữu tỉ có giống
với cách cộng , trừ hai phân số hay không Ta vào bài học hôm nay
*Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ: (10 phút)
-Nêu cách cộng trừ hai số hữu tỉ?
-HS: Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta viết chúng
d-ới dạng hai phân số có cùng mẫu dơng rốicộng, trừ hai phân số
-Hoàn thiện ?1
GV chốt lại Để cộng, trừ hai số hữu tỉ :
- Viết dới dạng hai phân số cùng mẫu dơng
- Cộng, trừ hai phân số cùng mẫu
Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế (15 phút)
Chú ý; SGK/9
GV:Hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế đã học ởlớp 6?
-Trong tập hợp Q cũng có quy tắcchuyển vế tơng tự
-Học sinh đọc ví dụ SGK-Dựa vào quy tắc chuyển vế hoànthiện ?2
Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phútThảo luận nhóm trong 2 phút
Nhận xét đánh giá trong 2 phútGiáo viên chốt lại trong 2 phút quy tắcchuyển vế
Với mọi x,y,z Q ta có x+y=z x= z-y
Luyện tập : (10 phút)
?2
Trang 5Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phút Yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình bàyGiáo viên chú ý cho học sinh trớc khi thực hiện cộng, trừ cần rút gọn
Thảo luận nhóm trong 3 phútTrình bày kết quả trong 2 phút
III H ớng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (3 phút)
-Học lí thuyết: cộng, trừ số hữu tỉ; quy tắc chuyển vế
-Làm bài tập: 6, 7, 8, 9,10 trang 10
-Hớng dẫn bài 7: Mỗi phân số (số hữu tỉ) có thể viết thành nhiều phân số bằng nó từ đó
có thể viết thành tổng hoặc hiệu của các phân số khác nhau
-Có kĩ năng nhân, chia hai số hữu tỉ nhanh và đúng
-Vận dụng đợc phép nhân chia phân số vào nhân , chia số hữu tỉ
2 Giáo dục t tởng, tình cảm
Học sinh yêu thích học toán
II.
Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ.
2 Học sinh: Học bài cũ,đọc trớc bài mới
B Phần thể hiện trên lớp
1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Học sinh 1: Nhắc lại quy tắc nhân chia phân
số, các tính chất của phép nhân trong z
-Để nhân hai phân số ta nhân tử với tử, mẫuvới m
-để chia hai phân số ta nhân phân số bị chisới số nghgịch đảo của số chia
-T/C; giao hoan , kết hợp, nhân với số 1,phân phối của phép nhân đối với phép cộng
II.
B i m ài và làm bài ở nhà ới :
*.Đặt vấn đề: (1phút): Chúng ta đã biết cộng, trừ hai số hữu tỉ Vậy để nhân, chia hai
số hữu tỉ ta làm nh thế nào? Đó là nội dung bài học hôm nay
Trang 6*.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:Nhân hai số hữu tỉ: (15 phút)
c a
.
21 2
=
4 1
3 1
Nhận xét đánh giá trong 2 phút
Giáo viên chốt lại :
Để nhân hai số hữu tỉ ta viết chúng dới dạngphân số rồi thực hiện phép nhân phân số
Hoạt động 2: chia hai số hữu tỉ: (12 phút)
2 Chia hai số hữu tỉ:
Chú ý: SGK/11
_ GV: Muốn chia hai số hữu tỉ ta l m nhàm nh ưthế n o?àm nh
HS làm ? Giáo viên chốt lại cách chia hai số hữu tỉ:
-Viết hai số hữu tỉ dới dạng phân số-Thực hiện chia hai phân số
Giáo viên giới thiệu phần chú ý
Thảo luận nhóm trong 4 phút
x 4 = Thảo luận nhóm trong 6 phút (thi làm nhanh) phiếu học tập
Giáo viên treo bảng phụ đáp án để học sinh so sánh với kết quả bài làm của mình
Trang 7Giáo viên chốt lại bài học trong 2 phút
III H ớng dẫn học bài và làm bài tập (3 phút)
-Học lí thuyết: Cách nhân, chia số hữu tỉ,
-Làm bài tập: 12,15,16
-Hớng dẫn bài 16
a áp dụng (a+b):c+(m+n):c= (a+b+m+n):c
-Chuẩn bị bài sau: đọc tớc bài giá trị tuỵêt dối của số hữu tỉ, cộng, trừ, nhân, chia số
Trang 8A Phần chuẩn bị
I Mục tiêu bài dạy
1 Kiến thức, kĩ năng, t duy:
-Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
-Xác định đợc giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ; có kĩ năng cộng, trừ, nhân chia số thập
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới
II Bài mới:
*.Đặt vấn đề (1 phút):: ở tiêủ học chúng ta đã đợc học về giá trị tuyệt đối của số
nguyên Vậy giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ đợc định nghĩa nh thế nào, cách cộng, trừ, nhân
chia số thập phân… ta vào bài học hôm nay
*.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (10 phút)
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
?2 -Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ có thể là sốâm không? Vì sao?
Trang 9Chú ý: Hai số đối nhau có trị tuyệt đối bằng
-Hoàn thiện Giáo viên chốt lại: cách làm, sử dụng côngthức
GV: Hai số đối nhau thì giá trị tuyệt đối củachúng nh thế nào?
Trình bày 2 phút
Vận dụng làm ?3Khi cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ ta cũng Thực hiện tơng tự nh số nguyên
III H ớng dẫn học bài và làm bài tập ( 2 phút)
-Học lí thuyết: Định nghĩa giá trị tuỵêt đối của số hữu tỉ, công thức, cách cộng, trừ,
nhân, chia số hữu tỉ
-Làm bài tập: 20,21,22,24,25,26
-Hớng dãn bài tập về nhà bài 24
Thực hiện trong ngoặc trớc, nhóm các thừa số để nhân chia hợp lí, dễ dàng
-Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 10
Ngày soạn: 12 / 09 /2009 Ngày giảng:14 / 09 / 2009
-Học sinh đợc vận dụng kiến thức đẫ học vào làm bài tập:Khái niệm số hữu tỉ, so
sánh,cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ, giá trị tuỵet ối của số hữu tỉ
-Thông qua các bài tập củng số khắc sâu kiến thức
-Rèn kĩ năng tính toán
2.Giáo dục t tởng, tình cảm : Yêu thích môn học.
II
Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: Học lí thuyết,làm bài tập ở nhà.
II Bài mới:
*.Đặt vấn đề: (1 phút) Chúng ta đã đợc học khái niệm số hữu tỉ,các phép toán, +,-,x,:,
giá trị tuyệt đối Trong tiết học hôn nay chúng ta sẽ ôn lại các kiến thức đó
*.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: luyện tập khái nịêm số hữu tỉ, so sánh hai số hữu tỉ (12 phút)
Học sinh hoàn thiên bài tập 21(b); bài 22
Bài 21(b)( có nhiều đáp án)
1 HS lên bảng trình bàyGiáo viên chốt lại trong 2 phút
Trang 11; 26 65
= 2 5
Vậy -14
35=
26 65
= 34 85
= 2 5
-27
63=
36 84
= 3 7
- khái niệm số hữu tỉ:
- Mỗi số hữu tỉ có thể viết đợc dới dạng nhiềuphân số bằng nhau
Thảo luận nhóm trong 4 phút bài tập 22Giáo viên chốt lại cách so sánh hai hay nhiều sốhữu tỉ
- trớc hết ta so sánh các số hữu tỉ âm và dơng
- Sau đó so sánh các số hữu tỉ cùng loại bằngcách da về phân số cùng mẫu dơng
Hoạt động 2: Rèn kĩ năng tính cộng, trừ nhân chia số hữu tỉ (10 phút)
-Nhóm các số hạng, thừa số hợp lí-Sử dụng tính chát hợp lí
Hoạt động 3: Tính giá trị tuyệt đối (10 phút)
số hữu tỉ
x = x nếu 0 -x nếu x<0
Hoạt động 4:rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi (5 phút)
- Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
III H ớng dẫn học bài và làm bài tập ( 2 phút)
-Học lí thuyết: các kiến thức nh bài luyện tập
-Chuẩn bị bài sau:Học lại định nghĩa luỹ thừa của một số tự nhiên, nhân chia…
-Đọc trớc bài luỹ thừa của một số hữu tỉ
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 12
-Hiểu khái niệm luỹ thừa của một số tự nhiên, của một số hữu tỉ, biết cách tính tính và
thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thà của luỹ thừa
-Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên vào tính toán
-Liên hệ đợc kiến thức luỹ thừa ở lớp 6 vào bài học
2.Giáo dục t tởng, tình cảm
II.
Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: Học bài cũ,đọc trớc bài mới
am: an = a m-n
II Bài mới:
*.Đặt vấn đề: 1 phút
ở lớp 6 chúng ta đã đợc học về luỹ thừa với số mũ tự nhiên Vậy luỹ thừa của một số
hữu tỉ đợc định nghĩa nh thế nào, các phép tính có tơng tự nh ở lớp 6 hay không Ta vào bài
học hôm nay
*.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên( 15 phút)
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
a a a a
.
.
= n
n
b a
-Tơng tự định nghĩa luỹ thừa của một số tựnhiên, hãy định nghĩa luỹ thừa của một sốhữu tỉ?
- Có gì khác nhau giữa hai định nghĩa đó?
?1
Học sinh
Trang 13n thừa số-(
b
a
)n= n n
b a
Hoạt động 2: Tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số (10 phút)
2 Tích và th ơng của hai luỹ thừa cùng cơ số
xm xn= xm+n
xm: xn= xm-n( x 0, mn)
Hoạt động 3 Luỹ thừa của luỹ thừa ( 10 phút)
3.Luỹ thừa của luỹ thừa
?4 học sinh hoạt động cá nhân trong 2 phút
III H ớng dẫn học bài và làm bài tập (4 phút)
-Học lí thuyết: +Định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ
+Quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
+Công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa
-Làm bài tập: 28,29,30,31,33
-Hớng dẫn bài 31 Sử dụng công thức luỹ thừa của luỹ thừa đa cơ số dới dạng tích các
thừa số 0,5 theo yêu cầu
Về nhà đọc trớc bài luỹ thừa của một số hữu tỉ( Tiếp theo)
IV Rút kinh nghiệm:
_
Trang 14Ngày soạn: / /2008 Ngày giảng: / /2008
-Học sinh nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
-Limh hoạt trong việc tính toán
2.Giáo dục t tởng, tình cảm
-Học sinh yêu thích môn đại số
II
Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: Học bài cũ,đọc trớc bài mới
b.Phần thể hiện trên lớp
I Kiểm tra bài cũ: (6phút)
Học sinh 1:
Phát biểu quy tác tính tích và thơng của hai luỹ
thừa cùng cơ số Viết dạng tổng quát
áp dụng tính: (-3)2.(-3)4; (-3)
2.(-3)4;=(-3)6=
Trang 15Học sinh 2:
-Địng nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ
-Phát biểu quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
Làm bài tập 31 (0,25)8= ((0,25)2 )4= (0,125)4
II Bài mới:
*.Đặt vấn đề (1 phút)
ở tiết học trớc chúng ta đã biết cách tính tích và thơng của hai luỹ thừa Vậy cách tính
luỹ thừa của một tích, một thơng nh thế nào Ta vào bài học hôm nay:
*.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích.( 10 phút)
1 Luỹ thừa của một tích
Hoàn thiện ?2Hai HS lên bảng trình bàyGiáo viên chốt lại :
-Đối với câu b các em phải vận dụng linh hoạtcông thức luỹ thừa của môt tích
- lu ý đa hai luỹ thừa về cùng một số mũ đểvận dụng công thức
Hoạt động 3 Luỹ thừa của một th ơng (10 phút)
2.Luỹ thừa của một th ơng
? Muốn tính luỹ thừa của một thơng ta làm
nh thế nào? Viết dạng tổng quát
Công thức luỹ thừa của một thơng giúp ta tínhchia hai luỹ thừa cùng số mũ đợc nhanh hơn
Luỹ thừa của một thơng bằng thơng các luỹthừa
Muốn chiai hai luỹ thừa cùng số mũ ta…
Trang 16-Híng d·n bµi tËp vÒ nhµ: bµi 25 biÕn dæi vÒ luü thõa cïng c¬ sè
-ChuÈn bÞ bµi sau: LuyÖn tËp
IV Rót kinh nghiÖm:
Trang 17
Ngày soạn: / /2009 Ngày giảng: / / 2008
-Học sinh dợc vận dụng các quy tắc luỹ thừa của một số hữu tỉ:Tích và thơng của 2 luỹ
thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng để làm
các bài tập
-Thông qua các bài tập củng cố, khắc sâu các quy tắc của luỹ thừa Có kĩ năng biến
đổi hợp lí các luỹ thừa theo yêu cầu của bài toán
-Linh hoạt khi giải toán
2.Giáo dục t tởng, tình cảm
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ,.
2 Học sinh: Học bài cũ,đọc trớc bài mới
b.Phần thể hiện trên lớp
I Kiểm tra bài cũ: ( 6 phút)
Học sinh 1:
Phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng
cơ số, cách tính luỹ thừa của luỹ thừa
áp dụng tính:
22 32; (-5)4: (-5)3 ; ( 23)2
Học sinh 2: Phát biểu quy tắc tính luỹ thừa của
tích, luỹ thừa của một thơng
áp dụng tính:
108 28; 108: 28
22 23: 25(-5)4: (-5)3=(-5) ( 23)2= 26
108 28=208
108: 28=58
II Bài mới:
*.Đặt vấn đề (1 phút)
Trong tiết học trớc chúng ta đã đợc nghiên cứu các quy tắc về luỹ thừa của một số hữu
tỉ Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ sử dụng các quy tắc đó vào giải một số bài tập
*.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Khái quát lí thuyết (5 phút)
Giáo viên treo bảng phụ nhắc lại các quy tắc về luỹ thừa của một số hữu tỉ nh phần
kiểm tra bài cũ
-Quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số,
- Quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
-Quy tắc tính luỹ thừa của tích, luỹ thừa của một thơng
Hoạt động 2: Vận dụng lí thuyết vào làm bài tập (31 phút)
HS:Vận dụng quy tắc luỹ thừa của luỹ thừa
- Để so sánh hai luỹ thừa ta làm nh thế nào?
HS:
+Viết chúng dới dạng 2 luỹ thừa cùng cơ số hoặc
Trang 18cùng số mũ+So sánh 2 luỹ thừa cùng cơ số hoặc số mũHọc sinh hoạt dộng cá nhân, lên bảng trình bày kếtquả trong 2 phút
Học sinh hoạt động cá nhân trong 5 phútGiáo viên gọi 4 học sinh lên bảng trình bàyNhận xét đánh giá
Giáo viên chốt lại :
đối với bài toán có nhiều phép tính thì ta thực hiệntrong ngoặc trớc sau đó đến phép toán luỹ thừa…
Giáo viên chú ý cho học sinh có 2 cách làm:
Cách 1: Dựa vào quy tắc nhân, chia luỹ thừa cùng cơ
số để biến đổiCách 2: Tính thừa số có chứa n sau đó biến đổi về cácluỹ thừa cùng cơ số từ đó tìm đợc số mũ n
III H ớng dẫn học bài và làm bài tập 1 phút
-Làm bài tập:43 Đọc bài đọc thêm
-Chuẩn bị bài sau: Đọc trớc bài Tỉ lệ thức
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 19
Ngày soạn: / /2008 Ngày giảng: / / 2008
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
- Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Vận dụng thành thạo các tính
chất của tỉ lệ thức
2.Giáo dục t tởng, tình cảm
Yêu thích môn toán
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.
2 Học sinh: Học bài cũ,đọc trớc bài mới
Trang 205 , 12
lệ thức; a,d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ, b
và c là các số hạng trong hay trung tỉ
5 , 12
-Nếu nói hai tỉ số trên đợc lập thành một tỉ
lệ thức thì em có thể phát biểu: thế nào là tỉ
lệ thức?
-HS: tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ sốGiáo viên chốt lại trong 3 phút định nghĩa
Và thuyết trình về các cách viết, chú ýa,d- ngoại tỉ
b,c- trung tỉ
Hoạt động 2: Nhận dạng và thể hiện khái niệm (10 phút)
Tính chất 1:
-Học sinh đọc ví dụ SGK-Hoàn thiện ?2
-Từ kết quả ?2 hãy phát biểu thành tínhchất?
Phát biểu tính chất, nhận xét đánh giá trong 3phút
Từ kết quả ?3 hãy phát biểu thành tínhchất
Trang 21Giáo viên hớng dẫn học sinh cách suy ra 3 tỉ
Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút làm bài tập
III H ớng dẫn học bài và làm bài tập 2 phút
-Học lí thuyết: định nghĩa tỉ lệ thc, tính chất của tỉ lệ thức
-Làm bài tập:45; 49;50; 51;52
-Chuẩn bị bài sau: Luyện Tập
IV Rút kinh nghiệm:
-Học sinh đợc sử dụng định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
- Thông qua các bài tập củng cố, khắc sâu kiến thức lí thuyết
-Có kĩ năng sử dụng kiến thức lí thuyết vào làm bài tập chính xác, nhanh
2.Giáo dục t tởng, tình cảm:
-Học sinh yêu thích môn học
I I Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới
Trang 22-Nội dung kiểm tra:
Học sinh 1: Định nghĩa tỉ lệ thức Cho ví
dụ
Viết các tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Học sinh 2: Làm bài tập 47.a
=
6 9
II Bài mới:
*.Đặt vấn đề:: 1 phút
Trong tiết học trớc chúng ta đã đợc nghiên cứu về định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất của tỉ
lệ thức Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ vận dụng tính chát đó vào giải bài tập
HS: Lập thêm đợc 3 tỉ lệ thức khác
Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút
HS đứng tại chỗ trình bày kết quả
Giáo viên chốt lại trong 2 phút
để lập đợc các tỉ lệ thức ta cần thử để lập lêntất cả các tỉ số sau đó tìm các tỉ số bằng nhau
để lập thành tỉ lệ thức
Hoạt động 2: Củng cố tính chất của tỉ lệ thức (15 phút)
Bài tập 52 (8 phút)
Đáp án đúng là a.c Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phút và trảlời kết quả
Giáo viên hớng dẫn học sinh cách thử lại
Trang 23Hoạt động 3 Trò chơi vui học tập (10 phút)
Bài tập 50( giáo viên treo bảng phụ)
Đáp án: Binh th yếu lợc
Giáo viên hớng dẫn thể lệ cuộc chơi:
-Chia lớp thành 2 dãy( hai đội)
- Mỗi đội đợc hoạt động nhóm trong vòng 5phút và chọn ra 12 bạn đại diện
- Giáo viên treo 2 bảng phụ để hai đội thi làmnhanh, làm đúng Mỗi bạn đợc lên điền 1 ô.bạn lên sau có thể sửa của một bạn lên trớcnếu thấy đáp án của bạn là sai
Nhận xét đánh giá trong 2 phút
* Củng cố 2 phút
Trong tiết học này các em cần nắm vững định nghĩa tỉ lệ thức, tính chát của tỉ lệ thức
để giải bài tập
Ghi nhớ cách giải các bài toán tơng tự
III H ớng dẫn học bài và làm bài tập 2 phút
c a
-Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
-Có kĩ năng vạn dụng tính chất này để giải các bài toán chi theo tỉ lệ
-Bớc đầu biết suy luận
2.Giáo dục t tởng, tình cảm
-Học sinh yêu thích môn học
ii
Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: Học bài cũ,đọc trớc bài mới
B.Phần thể hiện trên lớp
I Kiểm tra bài cũ: ( không kiểm tra )
II Bài mới:
*.Đặt vấn đề:: 1 phút
Trang 24c a
không? để trả lời đợc câuhỏi đó ta vào bài học hôm nay
a.Hãy so sánh các tỉ số
6 4
3 2
và
6 4
3 2
với các tỉ số trong tỉ lệ thức trên?
b Từ ?1 hãy dự đoán tính chất (viết dạng tổng quát)
6 4
3 2
6 4
3 2
3 2
=
6 4
3 2
c a
=
d b
c a
15 0
6 15 0 1
15 7
Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phútTrình bày kết quả trong 2 phút
c a
=
d b
d k b k
=
d b
d b k
) (
=k ( b+d 0) (2)
d b
c a
=
d b
d k b k
=
d b
d b k
) (
c a
=
d b
c a
Gọi số học sinh của ba lớp 7A,7B,7C lần lợt
Giáo viên gợi ý 2 phút:
Gọi số học sinh của ba lớp 7A,7B,7C lần lợt