1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

tuçn 01 ngµy so¹n 091009 ngµy d¹y 171009 chñ ®ò 3 biõn ®æi ®¬n gi¶n rót gän bióu thøc chøa c¨n thøc bëc hai tiõt 6 biõn ®æi ®¬n gi¶n bióu thøc chøa c¨n thøc bëc hai amôc tiªu häc xong tiõt

13 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 519 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- H·y chØ ra biÓu thøc liªn hîp cña c¸c biÓu thøc ë díi mÉu... KiÓm tra bµi cò.[r]

Trang 1

Ngày soạn : 09/10/09

Ngày dạy : 17/10/09

Chủ đề 3 Biến đổi đơn giản, rút gọn biểu thức

chứa căn thức bậc hai Tiết 6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai <T1>

A/Mục tiêu

 Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :

 Kiến thức

- Củng cố lại cho học sinh cách đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn

- Biết cách tách một số thành tích của một số chính phơng và một số không chính phơng

 Kĩ năng

- Rèn kỹ năng phân tích ra thừa số nguyên tố và đa đợc thừa số ra ngoài , vào trong dấu căn

- áp dụng các công thức đa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn để giải bài toán rút gọn, so sánh

 Thái độ

- HS có ý thức tự giác trong học tập.

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV:

- HS:

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- HS1: Viết công thức đa một thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn

Giải bài tập 56b ( SBT - 11 )

- HS2: Giải bài tập 57a,d ( SBT - 12 )

III Bài mới (33 phút)

1 Ôn tập lí thuyết (5 phút)

- GV nêu câu hỏi, HS trả lời

- Viết công thức đa thừa số ra

ngoài và vào trong dấu căn ?

- Gọi hai HS lên bảng viết các

CTTQ

- HS, GV nhận xét

- Đa thừa số ra ngoài dấu căn :

A2B=|A|√B ( B  0 )

- Đa thừa số vào trong dấu căn :

+) Nếu A 0 và B  0, ta

có :

2

+) Nếu A 0 và B  0, ta

có :

2

2 Luyện tập ( 28 phút)

- GV ra bài tập 58 ( SBT - 12 )

sau đó hớng dẫn HS biến đổi để

rút gọn biểu thức

- Để rút gọn biểu thức trên ta cần

 Bài tập 58 ( SBT- 12)

Rút gọn các biểu thức a) √75+√48 −√300=√25 3+√16 3 −√100 3

¿ 5√3+4√3 −103=(5+4 −10)3=−√3

Trang 2

làm nh thế nào ?

- Hãy đa các thừa số ra ngoài

dấu căn sau đó rút gọn các căn

thức đồng dạng

- Tơng tự nh trên hãy giải bài tập

59 ( SBT - 12 ) chú ý đa thừa số

ra ngoài dấu căn sau đó mới

nhân phá ngoặc và rút gọn

- GV cho HS làm bài ít phút sau

đó gọi HS lên bảng chữa bài

- GV ra tiếp bài tập 61 ( SBT/12)

- Hớng dẫn học sinh biến đổi rút

gọn biểu thức đó

- Hãy nhân phá ngoặc sau đó ớc

l-ợc các căn thức đồng dạng

- GV cho HS làm sau đó gọi HS

lên bảng làm bài các học sinh

khác nhận xét , GV sửa chữa và

chốt lại cách làm bài

- Hãy nêu cách chứng minh đẳng

thức ?

- Hãy biến đổi VT sau đó chứng

minh VT = VP

- Gợi ý : phân tích tử thức thành

nhân tử  rút gọn  dùng HĐT

đáng nhớ để biến đổi

- GV làm mẫu 1 bài sau đó cho

HS ghi nhớ cách làm và làm tơng

từ đối với phần ( b) của bài toán

- GV cho HS làm sau đó lên bảng

làm bài

- Gọi HS nhận xét

- Hãy nêu cách giải phơng trình

chứa căn

- GV gợi ý làm bài sau đó cho HS

lên bảng trình bày lời giải

- Biến đổi phơng trình đa về

dạng cơ bản : A (x )=B sau đó đặt

ĐK và bình phơng 2 vế

- Đối với 2 vế của 1 bất phơng

trình hoặc một phơng trình khi

bình phơng cần lu ý cả hai vế

cùng dơng hoặc không âm

c) 9 a −16 a+49 a Với a ≥ 0

¿√9 a−16 a+49 a=3a − 4a+7a

¿ (3 − 4+7)√a=6a

 Bài tập 59 ( SBT - 12 )

Rút gọn các biểu thức a) (2√3+√5)√3−√60

d) (√99 −18 −√11 )√11+3√22

¿(√9 11−9 2 −√11)√11+3√22

¿(3√11− 32 −√11)√11+3√22

2.11 3 2.11 3 2.11 22

 Bài tập 61 ( SBT - 12 )

Khai triển và rút gọn các biểu thức

(x và y không âm) b) (√x+2)(x −2x +4)

¿√x(x −2x +4)+ 2(x − 2x +4)

¿xx − 2 x +4x +2 x − 4x+ 8

¿xx +8

c) (√x −y) (x + y +√xy )

¿√x(x + y +√xy)y(x+ y +√xy)

¿xx + yx +xy − xy − yy − yx

¿xx − yy

 Bài tập 63 ( SBT - 12 ) Chứng minh

a)

(xy + yx) (√x −y)

√xy =x − y Với x > 0 và y > 0

Ta có : VT = √xy(√x +y)(√x −y)

√xy

¿ (√x+y) (√x −y) =x − y=VP

- Vậy VT = VP ( Đcpcm) b)x3−1

x − 1=x+x +1 Với x > 0 và x ≠ 1

- Ta có : VT=(√x −1) (x+x +1)

x −1 =x +x +1

- Vậy VT = VP ( đcpcm)

 Bài tập 65 ( SBT - 12 ) Tìm x, biết

a)25 x=35 ĐK : x  0

⇔5 x =35 ⇔ x=7 (1)

Bình phơng 2 vế của (1) ta có : (1)  x = 7 2  x = 49 ( tm) Vậy phơng trình có nghiệm là : x = 49 b)4 x ≤162 ĐK : x  0 (2)

Ta có (2) ⇔ 2x ≤162 ⇔ x ≤ 81 (3) Vì (3) có hai vế đều không âm nên bình

Trang 3

phơng 2 vế ta có : (3)  x  81 2  x  6561 Vậy giá trị của x cần tìm là :

0  x  6561

- Nêu lại các công thức biến đổi

đã học - Giải bài tập 61 ( d) - 1 HS lên bảng

V Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Học thuộc các công thức biến đổi đã học

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa , giải lại các bài tập trong SGK ,SBT đã làm

- Giải bài tập trong SBT từ bài 58 đến bài 65 ( các phần còn lại ) - Làm tơng tự những phần đã chữa

*******************************

Ngày soạn : 16/10/09

Ngày dạy : 24/10/09

Chủ đề 3 Biến đổi đơn giản, rút gọn biểu thức

chứa căn thức bậc hai Tiết 7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai <T2>

A/Mục tiêu

 Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :

 Kiến thức

- Củng cố lại cho HS các kiến thức về khử mẫu của biểu thức lấy căn , trục căn thức ở mẫu

- Luyện tập cách giải một số bài tập áp dụng các biến đổi căn thức bậc hai

 Kĩ năng

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn , trục căn thức ở mẫu để rút gọn biểu thức

 Thái độ

- ý thức tự giác trong học tập.

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV:

- HS:

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- HS1: Viết công thức tổng quát phép khử mẫu của biểu thức lấy căn ,

phép trục căn thức ở mẫu

- HS2: Giải bài tập 68a,c (SBT/13)

Trang 4

III Bài mới (29 phút)

1 Ôn tập lí thuyết (5 phút)

- Thông qua kiểm tra bài cũ giáo

viên nhắc lại công thức tổng

quát phép khử mẫu của biểu

thức lấy căn , phép trục căn thức

ở mẫu

- Biểu thức liên hợp là gì ?

- Tích của 1 biểu thức với liên

hợp của nó là hằng đẳng thức

nào ?

a) Khử mẫu của biểu thức lấy căn

A 1 AB (với AB 0 và B 0)

b) Trục căn thức ở mẫu

A B

A (với B > 0)

B B

2 2

C

(với A 0 và A B )

C

A B

(với A 0 , B 0 và A B)

2 Luyện tập ( 26 phút)

- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề

bài sau đó nêu cách làm

- Nhận xét mẫu của các biểu

thức trên Từ đó nêu cách trục

căn thức

- Phần (a) ta nhân với số nào ?

- Để trục căn thức ở phần (b) ta

phải nhân với biểu thức nào ?

Biểu thức liên hợp là gì ? Nêu

biểu thức liên hợp của phần (b)

và phần (d) sau đó nhân để trục

căn thức

- GV cho HS làm bài sau đó gọi

HS đại diện lên bảng trình bày

lời giải , các HS khác nhận xét

- GV nhận xét chữa lại bài ,

nhấn mạnh cách làm , chốt cách

làm đối với mỗi dạng bài

GV ra tiếp bài tập 70 ( SBT

-14), gọi HS đọc đề bài sau đó GV

hớng dẫn HS làm bài

- Để rút gọn bài toán trên ta

phải biến đổi nh thế nào ?

- Hãy trục căn thức rồi biến đổi

và rút gọn

- Hãy chỉ ra biểu thức liên hợp

của các biểu thức ở dới mẫu

- GV cho HS làm bài sau đó gọi

HS lên bảng trình bày lời giải

 Bài tập 69 ( SBT - 13 )

a)5 −√3

√2 =

(√5 −√3 )√2

√2 √2 =

(√5 −√3 )√2 2

26 5 2 3 26

b)

5 2 3 5 2 3 5 2 3

26 5 2 3 26 5 2 3

¿ 2 ( 5+2√3 )

d)

9 −2√3

3√6 −2√2=

(9 −2√3 ) ( 3√6 +2√2 ) ( 3√6 −2√2 )( 3√6+2√2 )

¿ 27√6+18√2− 618 − 4√6

( 3√6 )2( 2√2 )2 =

23√6+18√2 −18√2

54 − 8

23√6

√6 2

 Bài tập 70 ( SBT- 14)

a) 2

3 − 1 −

2

√3+1=

2 (√3+1 ) (√3 −1) (√3+1 ) 2(√3 −1)

(√3+1 ) (√3− 1)

¿ 2 (√3+1 )

3 −1 −

2 (√3 −1)

3 −1 =√3+1 −√3+1=2

d) √3

√√3+1 −1 −

√3

√√3+1+1

Trang 5

- GV chữa bài và chốt lại cách

làm

GV ra tiếp bài tập 72 ( SBT

-14 ) hớng dẫn HS làm bài

- Hãy trục căn thức từng số

hạng sau đó thực hiện các phép

tính cộng, trừ

- GV gọi HS lên bảng làm bài

sau đó chữa lại và gợi ý làm bài

74 ( SBT - 14 ) tơng tự nh trên

- GV ra bài tập 75 ( SBT-14 ),

gọi HS đọc đề bài và nêu cách

làm

- Gợi ý : Phân tích tử thức và

mẫu thức thành nhân tử rồi rút

gọn

Cách 2 : Dùng cách nhân với

biểu thức liên hợp của mẫu rồi

biến đổi rút gọn

- GV gọi 2 HS lên bảng mỗi em

làm một cách sau đó cho HS

nhận xét so sánh 2 cách làm

¿√3(√√3+1+1) (√√3+1)2−1 −

√3(√√3+1− 1) (√√3+1)2− 1

¿√3 √√3+1+√3

3+1 −1 −

√3 √√3+1 −√3

3+1− 1 =

2√3

√3 =2

 Bài tập 72 ( SBT - 14 )

Ta có : 1

√2+1+

1

√3+√2+

1

√4+√3

¿ √2− 1

(√2+1 ) (√2 −1)+

3 −√2

(√3+√2 ) (√3−√2 )+

4 −√3

(√4+√3 )(√4 −√3 )

2 1

¿−1+2=1

 Bài tập 75 ( SBT - 14 ) Rút gọn

a) xx − yy

x −y Với x ≥ 0 ; y ≥ 0 và x ≠ y

Ta có : xx − yy

x −y =

(√x −y) (x+xy+ y)

x −y

¿x +xy + y

b) x −3 x+3

xx +3√3 Với x ≥ 0

x −3 x+3

xx +3√3=

x −3 x +3

(√x +√3 ) (x −3 x +3)=

1

x +√3

- Nêu các công thức biến đổi đơn

giản căn thức bậc hai

- Gợi ý : Trục căn thức từng số

hạng rồi biến đổi rút gọn

- Giải bài tập 74 ( SBT - 14 ) - 1 HS lên bảng làm tơng tự bài tập 72

Kết quả: 2

V Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Học thuộc các công thức biến đổi căn thức bậc hai

- Nắm chắc bài toán trục căn thức ở mẫu để rút gọn

- Giải bài tập 70b,c (SBT - 14) ; Bài tập 73, 76 ( SBT - 14 )

*******************************

Ngày soạn : 23/10/09

Ngày dạy : 31/10/09

Trang 6

Chủ đề 3 Biến đổi đơn giản, rút gọn biểu thức

chứa căn thức bậc hai Tiết 8 Rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai <T1>

A/Mục tiêu

 Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :

 Kiến thức

- Củng cố và khắc sâu kiến thức về các phép biến đổi căn thức bậc hai

 Kĩ năng

- Rèn kỹ năng vận dụng các phép biến đổi vào các bài toán rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai

 Thái độ

- Học sinh tích cực, chủ động

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV:

- HS:

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới (33 phút)

Bài tập 81 (15/SBT) (12 phút)

- GV ra bài tập, gọi HS đọc

đề bài sau đó suy nghĩ tìm

cách giải

- GV HD học sinh làm bài :

+ Quy đồng mẫu số sau đó

biến đổi và rút gọn

+ Dùng HĐT áp dụng vào

căn thức phân tích thành

nhân tử , rút gọn sau đó quy

đồng và biến đổi, rút gọn

- GV cho HS làm sau đó gọi

HS lên bảng làm bài

- HS, GV nhận xét

- GV sửa (nếu cần)

Rút gọn các biểu thức a) Ta có :

a+b

a−b+

a −b

a+b=

(√a+b)2+ (√a −b)2 (√a+b) (√a −b)

¿a+2ab+b+a− 2ab +b

2 (a+b )

a − b

( vì a , b  0 và a  b) b) Ta có :

¿a+2ab+b − a−ab −b

a+b =

√ab

a+b

Bài tập 85 (16/SBT) (13 phút)

- GV ra tiếp bài tập 85/SBT ,

gọi HS nêu cách làm

- Để rút gọn biểu thức trên ta

a) Rút gọn P với x  0 ; x  4

Ta có :

Trang 7

biến đổi nh thế nào ? từ đâu

trớc ?

- MTC của biểu thức trên là

bao nhiêu ? Hãy tìm MTC rồi

quy đồng mẫu số, biến đổi và

rút gọn

MTC:  x  2  x  2

- Gọi một HS lên bảng làm

- HS, GV nhận xét

- Để P = 2 ta phải có gì ? hãy

cho (1) bằng 2 rồi tìm x

x 1 2 x 2 5 x P

4 x

x 4

x 4

¿ 3√x

x +2 (1)

b) Vì P = 2 ta có :

3√x

x +2=2 ⇔ 3x=2x +4 ⇔x=4 Bình phơng 2 vế của ta có : x = 16( t/m đk)

Bài tập 82 (15/SBT) (8 phút)

- GV ra tiếp bài tập 82/SBT

sau đó gọi HS nêu cách làm

bài

- Hãy biến đổi VT để chứng

minh

- Theo phần (a) ta thấy P

luôn luôn  bao nhiêu ?

- Vậy giá trị nhỏ nhất của P

bằng bao nhiêu Đạt đợc khi

nào ?

a) Ta có :

x2 +x3+1=x2 +2 x √3

2 +

3

4+

1

4=(x+√3

2 )2+ 1 4

(đpcm) b) Theo phần ( a ) ta có :

P = x2

+x√3+1=(x+√3

2 )2+ 1

4

1 4

Vậy P nhỏ nhất bằng 1

4, đạt đợc khi x=−

3

2

- Nhắc lại các phép biến đổi

đã học, vận dụng nh thế nào

vào giải bài toán rút gọn

- Nêu các dạng bài tập đã

giải trong chuyên đề

-Cho HS giải bài tập 86/SBT

*) Bài tập 86/SBT

Q

a(√a −1) (√a −2) (√a −1)

a −2

3√a

b) Với a > 0, ta có a 0

Q > 0 a  20  a > 4

Vậy Q > 0 khi a > 4

V Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Xem lại các bài tập đã chữa

Trang 8

- Học thuộc các phép biến đổi căn bậc hai

*******************************

Ngày soạn : 24/10/09

Ngày dạy : 07/11/09

Chủ đề 3 Biến đổi đơn giản, rút gọn biểu thức

chứa căn thức bậc hai Tiết 9 Rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai <T2>

A/Mục tiêu

 Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :

 Kiến thức

- Củng cố và khắc sâu kiến thức về các phép biến đổi căn thức bậc hai

 Kĩ năng

- Rèn kỹ năng vận dụng các phép biến đổi vào các bài toán rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai

 Thái độ

- Có thái độ học tập đúng đắn.

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV:

- HS:

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- HS1:

Cho biểu thức:

- HS2: Tìm chỗ sai trong lời giải sau.

Rút gọn biểu thức A ta đợc

III Bài mới (36 phút)

- GV treo đề bài đã đợc viết sẵn

lên bảng phụ.

- Yêu cầu học sinh thực hiện theo

nhóm.

- Ta có nên quy đồng ?

- Tại sao ?

- Đại diện 2 nhóm lên trình bày ?

- Các nhóm còn lại nhận xét.

- GV lu ý: không phải với bài nào

*) Bài tập 1: Cho biểu thức:

a) Rút gọn biểu thức A.

b) Tìm a, b để A= - 4.

Giải:

Trang 9

ta cũng đi quy đồng.

- Lu ý với học sinh khi tìm điều

kiện của a và b Thông thờng HS

chỉ chú ý đến điều kiện của b.

- Tơng tự rút gọn biểu thức Q.

- Trớc khi quy đồng ta chú ý điều

gì ?

- Cho học sinh lên trình bày cách

làm.

- HS, GV nhận xét

- Khi a = 9 thì Q = ?

- GV ra tiếp bài tập, sau đó gọi

HS nêu cách làm bài

- GV gợi ý cách làm.

- HS thảo luận 2'.

- Đại diện lên bảng trình bày cách

làm.

-GV: nhấn mạnh lại cách làm.

)

2

2

ab a b

a A

a b ab

a b

 



b) Vì A = - 4 nên

2 4

b b b

Vậy với a > 0, a b, b=4 thì A= - 4

*) Bài tập 2: Cho biểu thức:

4

a

a) Rút gọn biểu thức Q.

4 2

Q

a Q

a Q

Q a

b) Tìm Q khi a = 9 Thay a=9 vào Q ta đợc Q = 4

*) Bài tập 3: Tìm x, biết:

4

3

5 2

5 4 1( / )

x x x

x t m

IV Củng cố (thông qua bài giảng)

V Hớng dẫn về nhà (1 phút)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Học thuộc các phép biến đổi căn bậc hai

*******************************

Trang 10

Ngày soạn : 06/11/09

Ngày dạy : 14/11/09

Chủ đề 3 Biến đổi đơn giản, rút gọn biểu thức

chứa căn thức bậc hai Tiết 10 Rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai <T3>

A/Mục tiêu

 Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :

 Kiến thức

- Học sinh thành thạo việc rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

 Kĩ năng

- Rèn kỹ năng vận dụng các phép biến đổi vào các bài toán rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai

- Rèn kĩ năng trình bày

 Thái độ

- Có thái độ học tập đúng đắn.

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV:

- HS:

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (miễn)

III Bài mới (43 phút)

1 Bài tập 1 (15 phút)

- GV chép đề lên bảng

- HS suy nghĩ tìm hớng giải

- Để rút gọn biểu thức A ta làm

nh thế nào ?

- HS: Phân tích tử và mẫu dới

dạng tích, sau đó rút gọn và quy

đồng

Rút gọn biểu thức:

a, A =

  ( với a > 0; a 1)

=

Trang 11

- Để rút gọn biểu thức B ta làm

nh thế nào ?

- Phân tích :

1

a a

a =

1

a a

- Tơng tự với ngoặc thứ hai, sau

đó rút gọn

- Yêu cầu hai HS lên bảng làm

- HS dới lớp làm vào vở

- HS, GV nhận xét

=

=  2

1

a

=

1

a a

=

1

a a

Vậy A =

1

a a

b, B =

( với a > 0; a 1)

Ta có: B =

= 1  a  1  a

= 1   a 2

= 1- a Vậy B = 1 - a

2 Bài tập 2 (14 phút)

- GV chép đề lên bảng

- HS suy nghĩ tìm hớng giải

- Để rút gọn biểu thức Q ta làm

nh thế nào ?

- HS: Phân tích mẫu dới dạng

tích, sau đó quy đồng và rút gọn

- MTC = 2. x 1   x 1

- Yêu cầu HS lên bảng làm

- HS dới lớp làm vào vở

- HS, GV nhận xét

Đề thi vào THPT năm học 2006 - 2007 Rút gọn biểu thức:

Q

( với x > 0; x 1) Giải:

Ta có:

Q

1

x

x

Ngày đăng: 20/04/2021, 11:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w