Không cần đo độ dài các cạnh có cách nhận biết hai tam giác đồng dạng không?.. Baøi 7: TRÖÔØNG HÔÏP ÑOÀNG DAÏNG THÖÙ BA.. 1. Ñònh lí :[r]
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Phát biểu tr ờng hợp đồng dạng thứ hai?
Cho hình vẽ bên Chứng minh AMN ABC
5 4
N M
C B
A
Giải: Xột ABC và AMN, ta cú:
 chung (1)
AM 4 2
AB 6 3
AN 5 10 2
AC 7,5 15 3
AM AN
AB AC
(2)
Từ (1) và (2) suy ra:
AMN ABC
Trang 3Không cần đo độ dài các cạnh có cách nhận biết hai tam giác đồng dạng không?
Trang 4BÀI 7 Trường hợp đồng
dạng thứ ba
BÀI 7 Trường hợp đồng
dạng thứ ba
1 Định lí:
Bài toán:
GT
KL
ABC và A’B’C’
ABC A’B’C’S
A’
A
A A';B B'
Trang 5Bước 1: Tạo AMN thỏa mãn
Bước 2: Dựa vào tính chất của hai tam giác đồng dạng để chứng minh :
* ABC A’B’C’ (t/c bắc cầu ) S
* AMN A’B’C’( t/c phản xạ ) S
* ABC AMNS
AMN = A’B’C’
* Chứng minh
A’
A
Trang 6B N
M
A ˆ ˆ
'
ˆ
A
Â
' ˆ
B
Giải
Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM = A’B’ Qua M kẻ đường thẳng MN // BC (N AC)
Xét hai tam giác AMN và A’B’C’, ta thấy:
(giả thiết)
AM = A’B’ (theo cách dựng)
(hai góc đồng vị) Nhưng
Do đó
Vậy AMN = A’B’C’(g.c.g)
' ˆ
M
Giả thiết
Trang 7Bài 7: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
1 Định lí:
* Bài toán:
* Định lí:
Nếu hai góc của tam giác này lần lượt
bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.
2 Áp dụng:
Trang 870
40
D
N
M
P
A
giác nào đồng dạng với nhau ?
a) Tam giác ABC đồng dạng tam giác DEF
b) Tam giác DEF đ ng d ng tam giác PMN.ồng dạng tam giác PMN ạng tam giác PMN
c) Tam giác PMN đ ng d ng tam giác ABC.ồng dạng tam giác PMN ạng tam giác PMN
d) C ba câu a), b), c) đ u đúng.ả ba câu a), b), c) đều đúng ều đúng
Trang 9? Trong các tam giác dưới đây, các tam
giác nào đồng dạng với nhau ? Hãy giải
thích.
65 50
50
60
60
D'
F' E'
A'
C' B'
70
50
65
?
Trang 10Tiết 46:
Tr ờng hợp đồng dạng thứ ba
2 áp dụng
Ở hỡnh 42, cho biết AB = 3cm;
AC = 4,5cm và
Trong hỡnh vẽ này cú bao nhiờu tam giỏc ? Cú cặp tam giỏc nào đồng
dạng với nhau khụng ?
Hóy tính cỏc độ dài x và y (AD=x, DC=y)
Cho biết thờm BD là tia phõn giỏc của gúc B Hóy tính độ dài cỏc đoạn thẳng BC và BD?
a
b
c
A C B D
B
A ˆ ˆ
Trang 11A
D
x
y
4.5
a) Trong hỡnh 42 cú 3 tam giỏc:
ABC, ADB v à BDC
Chứng minh : ABC ADB
Suy ra : AB AC hay 3 4,5 x 3.3 2(cm)
AD AB x 3 4,5
?2
Tiết 46:
Tr ờng hợp đồng dạng thứ ba
D B A
Cˆ ˆ
Giải:
b) Vì ABC ADBs (CMcâu a)
Ta cú: Â: chung
(gt)
ABC ADB s
Trang 12A
D
x
y 4.5
?2
Ta có BD là tia phân giác góc B:
Hay 2 3 BC 2, 5.3
2, 5 BC 2
BC 3, 75
c)
2,5
DB DC cm
BDC
c©n t¹i D
BDC có góc DBC =góc DCB
Trang 13Bài tập 36 SGK trang 79
5 , 28
5 ,
12 x x
DC
BD BD
AB
28,5
12.5
x
Ta có : ABD ∽ BDC(g.g)
Trang 14* Các cách chứng minh hai tam giác đồng dạng
1 Sử dụng định nghĩa hai tam giác đồng dạng
2 Sử dụng tính chất hai tam giác đồng dạng :
4 Sử dụng ba trường hợp đồng dạng của
hai tam giác: (c.c.c) ; (c.g.c) ;
3 Sử dụng định lý về cách dựng hai tam giác đồng dạng
Củng cố:
(g.g)
Trang 15* Ứng dụng ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác :
1 Dùng để chứng minh hai tam giác đồng dạng 2.Từ đó suy ra :
a.Chứng minh các cặp đoạn thẳng tỉ lệ
b.Chứng minh các góc bằng nhau
c.Tính số đo góc
d.Tính độ dài đoạn thẳng v.v
Trang 16HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
1) Học thuộc, nắm vững các định lý về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác So sánh với 3 trường hợp bằng
nhau của hai tam giác.
2) Bài tập về nhà số 35; 37 trong SGK
Bài 37: a) Dựa vào tínhchất của tam giác vuông tính góc EBD
Em có suy nghĩ gì vế tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng ?
3 Soạn bài cho tiết sau luyện tập