1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tuçn 3 tuçn 3 thø hai ngµy 08 th¸ng 9 n¨m 2008 häc vçn tiõt 19 20 bµi 8 l h i môc tiªu gióp häc sinh §äc vµ viõt ®­îc l h lª hì §äc ®­îc c©u øng dông ve ve ve hì vò ph¸t trión lêi nãi tù nh

184 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 184
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

( Cñng cè HS c¸ch thùc hiÖn tÝnh céng trõ theo hµng ngang ).. - HDHS «n luyÖn viÕt. a) Híng dÉn HS luyÖn viÕt b¶ng con. BiÕt tham gia trß ch¬i... I) Môc tiªu : Gióp HS:.. -NhËn thÊy u kh[r]

Trang 1

Tuần 3 :

Thứ hai , ngày 08 tháng 9 năm 2008

Học vần : Tiết 19-20: Bài 8 : l , h.

I) Mục tiêu : Giúp học sinh :

Đọc và viết đợc l , h, lê, hè Đọc đợc câu ứng dụng: ve ve ve , hè về

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le

II) Đồ dùng dạy- học : GV: tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng

HS: SGK, đồ dùng , bảng con , vở

III) Các hoạt động dạy học:

1) KTBC: Đọc , viết bảng con: ê, v , bê , ve

2) Bài mới : - Giới thiệu bài

- Dạy bài mới

a) Dạy chữ l :

- HS ghép bảng cài âm l - HS đọc cá nhân - Tổ - Đọc đồng thanh

? Âm l giống nét gì đã học.

* Giới thiệu tiếng :

_ Cho hs ghép ê vào bên phải của l - HDHS cách đánh vần - HS đọc CN- PT - lớp đọc

đồng thanh

* Giới thiệu từ khoá :

- GV gắn bảng tiếng khoá - HS đọc trơn CN- ĐT ( phân tích )

- HSđọc lại toàn bài vừa học CN - ĐT

b) Dạy chữ h : ( quy trình tuơng tự nh chữ l ).

- HS so sánh l với h :

c) Luyện viết :

- GVviết mẫu lên bảng - HD viết - HSviết trên không , viết bảng con

- HSđọc lại toàn bài trên bảng

Tiết 2

3) Luyện tập :

a) Luyện đọc : HSđọc lại toàn bài tiết 1 : CN - N - ĐT

b) Giới thiệu tiếng ứng dụng :

- GV ghi bảng tiếng ứng dụng - HSđọc CN - N - ĐT

c) Giới thiệu câu ứng dụng :

- GV ghi bảng câu ứng dụng - HD và đọc mẫu - HS đọc CN - N - ĐT

d) Luyện nói :

- HSqs tranh , nêu chủ đề luyện nói - GVghi bảng

- HDHS luyện nói theo chủ đề

- HS luyện theo nhóm - từng nhóm nói trớc lớp - HSNX - GVNX

- Lớp đọc lại toàn bài trên bảng

Trang 2

âm nhạc

Tiết 3: Học hát bài: Mồi bạn vui múa ca

Đồng chí : Nông Thị Hạnh soạn ,giảng

đạo đức

Tiết 3: Bài 2 Gọn gàng sạch sẽ ( tiết 1).

I) Mục tiêu: Giúp HS hiểu :

- Thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

- Biết đợc ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc quần áo gọn gàng

II) Đồ dùng dạy - học: GV: tranh minh hoạ, bài hát rửa mặt nh mèo.

HS: vở bài tập , bút chì , bút mầu , lợc chải đầu

III) Các hoạt động dạy- học:

1) KTBC:

2) Dạy bài mới:

A HĐ1 : Học sinh thảo luận.

- HS tìm và nêu tên những bạn có đầu tóc, quần áo gọn gàng,sạch sẽ

? Vì sao em cho là bạn ấy sạch sẽ , gọn gàng

HS nxvề đầu tóc ,quần áo của các bạn.- GVnx

- Đọc viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa hổctng tuần

III) Các hoạt động dạy học:

1 KTBC: Đọc câu ứng dụng bài 10; viết chữ ô , ơ, cô, cờ.

2Bài mới: - Giới thiệu bài

- Ôn tập.

Trang 3

* HS đọc lại toàn bài tiết 1: CN- ĐT.

c) Luyện viết: - GVviết mẫu - HD- HS viết bảng con- GV nhận xét, sửa.

Tiết 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc :

- HS luyện đọc lại toàn bài tiết 1- đọc CN- N- ĐT

b) Giới thiệu câu ứng dụng:

- HS nhận xét tranh , nêu chủ đề kể chuyện- GV ghi bảng

- GV giới thiệu tranh - kể truyện theo tranh - HS theo dõi

- Gọi HS kể truyện CN- HS nhận xét- GV nhận xét , ghi điểm

I) Mục tiêu: Giúp HS:

- Bớc đầu biết so sánh số lợng và sử dụng từ '' lớn hơn'' khi so sánh các số

- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ '' lớn hơn''

- Có ý thức học tập, áp dụng so sánh vào cuộc sống hàng ngày

II) Đồ dùng dạy học:

- Các nhóm đồ vật , mô hình phù hợp tranh vẽ trong SGK.các số 1,2,3,4,5 và dấu bé

- HS: Đồ dùng , SGK , bảng con , vở

III) Các hoạt động dạy - học :

1 KTBC : Viết bảng con dấu >, so sánh số : 2 3, 1 2 3 5,

2 Bài mới: - Giới thiệu bài.

- Dạy bài mới

a) Nhận biết quan hệ lớn hơn:

- HS gắn các nhóm đồ vật lên bảng cài : bên trái gắn 2 con bớm, bên phải 1 con bớm

? Bên trái có mấy con bớm, bên phải có mấy con bớm 2có nhiều hơn 1 không?

- HS nhìn tranh nhắc lại : '' Hai con bớm nhiều hơn 1 con bớm'': CN- ĐT

* Làm tơng tự với các nhóm đồ vật khác

- GV: 2 lớn hơn 1 ta viết nh sau: 2 > 1

Trang 4

- GV giới thiệu dấu lớn, dấu lớn đọc là: dấu lớn - HS đọc CN - T - ĐT.

- HS tìm và ghép bảng cài dấu lớn - HS nhận xét

- HS so sánh sự khác nhau của dấu > và dấu <

b) Thực hành : HDHS làm bài tập.

BT1 : ( T 19 ):Viết dấu >

- GVHD- HS viết vào vở GVQS uốn nắn

BT2: Viết theo mẫu :

- GVnêu yêu cầu- HD HS làm vào SGK theo mẫu - HS đổi vở nhận xét

BT3: (T.20 ): Viết( theo mẫu)

- HS làm SGK - 3 HS lên bảng làm - HS nhận xét

BT4: Viết dấu > vào ô trống:

- HS làm vào vở - 3 HS lên bảng làm - GV chấm bài - nx

BT5: Nối ô trống với số thích hợp ( theo mẫu):

- Cho HS chơi trò chơi '' nối đúng nối nhanh''

- GV treo bảng phụ - phổ biến luật chơi - HS chơi thi theo tổ- hsnx - gvnx

3) Củng cố - Dặn dò: - Nhận xét chung

- HD VN: ôn bài, CB bài sau

Thủ công

( Tiết 2 ) Tiết 3 : Xé dán hình chữ nhật, hình tam giác.

I) Mục tiêu : GIúp HS:

- Biết cách xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác theo đúng quy trình

- Xé , dán thành thạo hình chữ nhật , hình tam giác

2 Bài mới: - Giới thiệu bài.

- Dạy bài mới

I) Mục tiêu: Giúp HS:

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, làm quen với đứng nghiêm đứng nghỉ Chơi tròchơi '' Diệt các con vật có hại''

-Yêu cầu HS tập hợp đúng chỗ, nhanh , trật tự Chơi trò chơi chủ độn

- Có ý thức rèn luyện thân thể , ham học bộ môn

II) Địa điểm phơng tiện: Sân trờng, còi.

III) Nội dung và phơng pháp :

Trang 5

1 Phần mở đầu:

- GV nhận lớp , phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

- Lớp khởi động: đứng vỗ tay hát , giậm chân tại chỗ đếm nhịp

- Đọc viết đợc âm i, a , bi , cá, đọc đợc từ và câu ứng dụng trong bài 12

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Lá cờ

Có ý thức tự giác trong học tập

II) Đồ dùng dạy học: GV: tranh minh hoạ trong SGK.

HS: đồ dùng , SGK, bảng con, vở, phấn

III) Các hoạt động dạy - học :

1) Kiểm tra : đọc câu ứng dụng CN , ĐT và viết từ lò cò, vơ cỏ.

2) Bài mới: - Giới thiệu bài.

- Dạy bài mới

a) Dạy âm i :

- Yêu cầu HS ghép bảng cài âm i - HS nhận xét

- HDHS cách phát âm

- HS đọc CN- ĐT

* Giới thiệu tiếng :

- Cho HS tìm tiếng chứa âm i - HS nhận xét - đọc CN- ĐT

- Cho HS ghép b đứng trớc i - HDHS đọc - phân tích CN - T - ĐT.

* Giới thiệu tiếng khoá:

- GV giới thiệu tiếng khoá - ghi bảng- HS đọc trơn CN- T - ĐT

- HS quan sát tranh - NX -

- Lớp đọc lại toàn bài CN - ĐT

tiếng và từ ứng dụng

b) Dạy âm a : ( quy trình tơng tự nh chữ i )

c ) Giới thiệu tiếng và từ ứng dụng :

- GV ghi bảng tiếng và từ ứng dụng

- 1HS đọc CN - lớp theo dõi - tìm tiếng chứa âm mới

- GV đọc mẫu - giải nghĩa từ - HS đọc CN - T - ĐT

- HS đọc lại toàn bài tiết 1 : đọc CN - T - ĐT

b) Giới thiệu câu ứng dụng :

Trang 6

- HSQS tranh - NX - GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- 1 HS đọc mẫu - lớp tìm tiếng chứa âm mới - HSNX - GVNX `

- HS đọc CN - ĐT

c) Luyện nói:

- HSQS tranh - nêu chủ đề luyện nói - GV ghi bảng

- HDHS quan sát tranh - luyện nói theo nhóm đôi : HS luyện nói- GVQS- HD thêm

- HS luyện nói trớc lớp - HS nhận xét - GV nhận xét - tuyên dơng

- Củng cố những khái niệm ban đầu về bé hơn , lớn hơn và các từ lớn hơn , bé hơn khi

so sánh hai số

- Bớc đầu giới thiệu quan hệ giữa '' lớn hơn và bé hơn''

- Có ý thức học tập , áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày

II) Đồ dùng dạy- học: - GV: bảng phụ

III) Các hoạt động dạy - học:

1) Kiểm tra : HS so sánh và điền dấu : 3 4 ; 5 3;

2) Bài mới : - Giới thiệu bài.

- Luyện tập

* HDHS làm BT :

BT1:(21 ):

- GV chép bài lên bảng - nêu yêu cầu - hớng dẫn - HS làm bài trong SGK- HSNX

BT2: ( 21 ):Viết ( theo mẫu ) :

- GV nêu yêu cầu - HD _ HS làm bài trong SGK - HS đổi vở nhận xét bài cho nhau

BT3: Nối ô trống với số thích hợp : cho HS chơi trò chơi '' Nối đúng nối nhanh''.

- GV treo bảng phụ - nêu yêu cầu - phổ biến luật chơi - HS đại diện của 3 tổ lên bảng thi nối đúng nối nhanh - HSNX - GVNX tuyên dơng

3) Củng cố - dặn dò : - Nhận xét chung

- HDVN : ôn bài , CB bài sau

Sinh hoạt Kiểm điểm tuần 3 I) Mục tiêu : Giúp HS :

- Nhận thấy u , khuyết điểm của mình trong tuần qua

III) Nội dung sinh hoạt:

1) Giáo viên nhận xét chung các mặt hoạt động trong tuần ( u điểm, khuyết điểm)

- Học tập : học còn yếu , cha đọc , viết đợcnh bạn : Cố, Kiên , Nhài ,

- Vệ sinh : Vệ sinh lớp học và vệ sinh CN còn bẩn , cha sạch sẽ gọn gàng

- Thể dục : Cha chú ý để tập thể dục nh bạn : Cố

2) ý kiến HS :

Trang 7

3) Phơng hớng tuần sau :

- Đi học đều , đúng giờ , học bài và làm bài đầy đủ trớc khi đến lớp

Lấy 5 điều Bác Hồ dạy làm mục tiêu phấn đấu

I) Mục tiêu: Giúp HS :

- Đọc viết đợc âm n , m , nơ , me , đọc đợc từ và câu ứng dụng trong bài 13.

III) Các hoạt động dạy - học :

1) Kiểm tra : đọc câu ứng dụng CN , ĐT và viết i, a ; bi , cá.

2) Bài mới: - Giới thiệu bài.

- Dạy bài mới

a) Dạy âm n :

- Yêu cầu HS ghép bảng cài âm n HS nhận xét - GV nhận xét

- HDHS cách phát âm

- HS đọc CN- ĐT

* Giới thiệu tiếng :

- Cho HS tìm tiếng chứa âm n - HS nhận xét - đọc CN- ĐT

- Cho HS ghép ơ đứng sau n - HDHS đọc - phân tích CN - T - ĐT

* Giới thiệu tiếng khoá:

- GV giới thiệu tiếng khoá - ghi bảng- HS đọc trơn CN- T - ĐT

- HS quan sát tranh - NX -

- Lớp đọc lại toàn bài CN - ĐT

b) Dạy âm m : ( quy trình tơng tự nh chữ i )

c ) Giới thiệu tiếng và từ ứng dụng :

- GV ghi bảng tiếng và từ ứng dụng

- 1HS đọc CN - lớp theo dõi - tìm tiếng chứa âm mới

- GV đọc mẫu - giải nghĩa từ - HS đọc CN - T - ĐT

a) luyện đọc : - HS đọc lại toàn bài tiết 1 : đọc CN - T - ĐT

b) Giới thiệu câu ứng dụng :

- HSQS tranh - NX - GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- 1 HS đọc mẫu - lớp tìm tiếng chứa âm mới - HSNX - GVNX `

- HS đọc CN - ĐT

c) Luyện nói:

- HSQS tranh - nêu chủ đề luyện nói - GV ghi bảng

- HDHS quan sát tranh - luyện nói theo nhóm đôi : HS luyện nói- GVQS- HD thêm

Trang 8

- HS luyện nói trớc lớp - HS nhận xét - GV nhận xét - tuyên dơng.

* HDHS đọc bài trong SGđabc) Luyện viết :

- GVHD - HS nêu lại cách viết - lớp viết bài vào vở - GV quan sát uốn nắn

I) Mục tiêu : giúp HS biết:

- Các việc lên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai

- Rèn HS thói quen thực hành thờng xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt và tai sạch sẽ

Có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân

II) Đồ dùng dạy học: Các hình trong SGK, VBT.

III) Các hoạt động dạy học:

1) Kiểm tra bài cũ: KT sách vở HS:

2) Bài mới: - Giới thiệu bài.

- Dạy bài mới

* Khởi động : Lớp hát bài: Rửa mặt nh mèo.

a Hoạt động 1: Làm việc với SGK:

* Mục tiêu: HS nhận ra việc gì nên làm và việc gì không nên làm để bảo vệ mắt và tai.

* Tiến hành: HSQS tranh - tập đặt câu hỏi và TLCH theo từng hình.

VD: ? Khi có ánh sáng chói chiếu vào mắt , bạn trong hình lấy tay che mắt , việc làm

đó đúng hay sai ? Chúng ta có nên học tập bạn đó không ?

- HS thảo luận nhóm đôi - từng nhóm trình bày trớc lớp HSNX- GVNX

KL:

b) Hoạt động 2: Làm việc với SGK:

* Mục tiêu: HS nhận ra việc làm nào nên làm và không lên làm để bảo vệ tai

- GV giao nhiệm vụ cho từng nhóm

Nhóm 1: Thảo luận và đóng vai theo tình huống sau:

'' Hùng đi học về , thấy Tuấn em trai Hùng và các bạn của em đang chơi trò chơi đấu

kiếm" Nếu là Hùng , em sẽ làm gì ?

- Nhóm 2: Thảo luận và phân công đóng vai theo tình huống sau:

'' Lan đang ngồi học bài thì bạn của anh trai Lan đến chơi và đem đến 1 băng nhạc Hai anh mở nhạc rất to Nếu là Lan , em sẽ lạm gì?

- Các nhóm thảo luận đống vai- Trình diễn trớc lớp - HSNX- GVNX - KL:

Trang 9

- Đọc viết đợc âm t , th , tổ , thỏ , đọc đợc từ và câu ứng dụng trong bài 13.

III) Các hoạt động dạy - học :

1) Kiểm tra : đọc câu ứng dụng CN , ĐT và viết bảng con : d , đ , dê, đò

2) Bài mới: - Giới thiệu bài.

- Dạy bài mới

a) Dạy âm t :

- Yêu cầu HS ghép bảng cài âm n HS nhận xét - GV nhận xét

- HDHS cách phát âm

- HS đọc CN- ĐT

* Giới thiệu tiếng :

- Cho HS tìm tiếng chứa âm n - HS nhận xét - đọc CN- ĐT

- Cho HS ghép ơ đứng sau n - HDHS đọc - phân tích CN - T - ĐT

* Giới thiệu tiếng khoá:

- GV giới thiệu tiếng khoá - ghi bảng- HS đọc trơn CN- T - ĐT

- HS quan sát tranh - NX -

- Lớp đọc lại toàn bài CN - ĐT

b) Dạy âm th : ( quy trình tơng tự nh t )

c ) Giới thiệu tiếng và từ ứng dụng :

- GV ghi bảng tiếng và từ ứng dụng

- 1HS đọc CN - lớp theo dõi - tìm tiếng chứa âm mới

- GV đọc mẫu - giải nghĩa từ - HS đọc CN - T - ĐT

b) Giới thiệu câu ứng dụng :

- HSQS tranh - NX - GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- 1 HS đọc mẫu - lớp tìm tiếng chứa âm mới - HSNX - GVNX `

- HS đọc CN - ĐT

c) Luyện nói:

- HSQS tranh - nêu chủ đề luyện nói - GV ghi bảng

Trang 10

- HDHS quan sát tranh - luyện nói theo nhóm đôi : HS luyện nói- GVQS- HD thêm.

- HS luyện nói trớc lớp - HS nhận xét - GV nhận xét - tuyên dơng

- Khái niệm ban đầu về bằng nhau , so sánh các số trong phạm vi 5 ( với việc sử dụngcác từ lớn hơn , bé hơn , bằng và các dấu)

- Rèn HS kỹ năng so sánh thành thạo

- Có ý thức học tập, áp dụng bài học vào thực tế

II) Đồ dùng dạy - học : - bảng phụ , SGK

- HS: bảng con , phấn, bút chì,SGK

III) Các hoạt động dạy - học :

1) Kiểm tra bài cũ :

- 2 HS lên bảng làm - lớp làm bảng con : Điền dấu: 3 3 ; 4 3

2) bài mới: - Giới thiệu bài:

- Dạy bài mới

* Hớng dẫn HS làm BT :

Bài tập 1 : ( T 24 ): Điền dấu:

- GV nêu yêu cầu- ghi bảng- HD - HS làm bảng con HSNX

- Lớp đọc lại toàn bài vừa làm

Bài tập 2 : ( T 24 ) Viết ( theo mẫu )

- GVHD- HS làm bài trong SGK - đổi vở nhận xét- GVNX- đọc ĐT

Bài tập 3 : ( T 24).Làm cho bằng nhau ( theo mẫu)

- GV treo bảng phụ - HD- HS lên bảng làm- lớp theo dõi - NX

- cho HS làm bài trong SGK - GV theo dõi - HD - Hs đổi vở NX bài Cho nhau - GVNX

I) Mục tiêu: Giúp HS

- Củng cố lại cách đọc,viết các âm , tiếng, từ đã học trong bài 13

- Rèn kỹ năng đọc , viết thành thạo

- Giáo dục HS tính cần cù , chịu khó, có ý thức học tập

Trang 11

II) Đồ dùng dạy - học: GV: SGK, bảng phụ.

HS: SGK, bảng con, vở

III) Các hoạt động dạy - học:

1) Kiểm tra bài cũ: 2HS đọc tiếng và câu ứng dụngtrong bài 15- HSNX- GVNX.

2) Bài mới: - Giới thiệu bài.

- Khắc sâu kiến thức đã học trong tiết 14

- Rèn HS kỹ năng so sánh , điền dấu thành thạo

- Giáo dục HS có ý thức tự giác , tích cực trong học tập

II) Đồ dùng dạy học: - GV : ND bài, bảng phụ

Bài tập 1 : (VBT: T 16 ): Điền dấu:

- GVHD- HS làm miệng cột 1 - Phần còn lại HS làm bảng con - HSNX - GVNX 1 2 4 3 2 3 3 4

2 2 4 4 3 5 4 5

3 2 4 5 2 5 3 5

Bài tập 2: ( VBT: T.16) ( Viết theo mẫu ).

- GVHD- HS làm bài trong VBT toán in - GV quan sát - HD - HS đổi vở nhận xét bài cho nhau - GV nhận xét , tuyên dơng

Bài tập 3: (VBT: T.16): Làm cho bằng nhau theo mẫu:

- GV ghi bài vào bảng phụ - HD - phổ biến luật chơi - đại diện 3 tổ lên chơi trò Chơi - lớp cổ vũ - HSNX - GVNX tuyên dơng

- HS làm lại bài vào VBT

3) Củng cố - Dặn dò:

- nhận xét chung- HDVN : ôn bài - CB bài sau

Trang 12

Giáo dục ngoài giờ lên lớp Chủ điểm : truyền thống nhà trờng.

Nội dung: Nghe kể về truyền thống nhà trờng I) mục tiêu : Giúp HS biết:

- TRuyền thống của nhà trờng mình

- Biết giữ gìn và phts huy truyền thống quý báu đó

II) Đồ dùng : Nội dung bài.

III) Các hoạt động dạy học:

1) ổn định tổ chức:

2) Nội dung:

- GV kể về truyền thống của nhà trờng nh :

+ Tấm gơng dạy tốt , học tốt: Trong nhiều năm gần đây , nhà trờng đạt trờng chuẩn quốc gia, có nhiều thầy cô giáo dạy giỏi cấp trờng , cấp huyện , cấp tỉnh:

Cô Dân , cô Huỳ ,

+ Tấm gơng học tốt: Có rất nhiều HS đã thi đỗ cấp huyện , cấp tỉnh,

? Để gìn giữ và noi gơng những truyền thống tốt đẹp và quý báu đó, chúng ta phải làm

- Đọc viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần

III) Các hoạt động dạy học

1 KTBC: Đọc từ và câu ứng dụng bài 15 ; viết bảng con chữ : tổ thỏ, ti vi,thợ mỏ 2Bài mới: Giới thiệu bàì

b) Giới thiệu bảng ôn 2: ( quy trình tơng tự nh bảng ôn 1))

c) GIới thiệu từ ứng dụng:

- GV ghi bảng từ ứng dụng - HS đọc CN- phân tích - Lớp đọc theo tổ- đọc ĐT

* HS đọc lại toàn bài tiết 1: CN- ĐT

d) Luyện viết: - GVviết mẫu - HD- HS viết bảng con- GV nhận xét, sửa.

Tiết 2

3 Luyện tập:

Trang 13

a) Luyện đọc :

- HS luyện đọc lại toàn bài tiết 1- đọc CN- N- ĐT

b) Giới thiệu câu ứng dụng:

- HS nhận xét tranh , nêu chủ đề kể chuyện- GV ghi bảng ''Cò đi lò dò''

- GV giới thiệu tranh - kể truyện theo tranh - HS theo dõi

- Gọi HS kể truyện CN- HS nhận xét- GV nhận xét , ghi điểm

I) Mục tiêu: Giúp HS :

-Củng cố khái niệm ban đầu về '' lớn hơn, bé hơn , bằng nhau''.Về so sánh các số trong

phạm vi 5 với việc sử dụng các từ: lớn hơn , bé hơn , bằng nhau và các dấu >, <, =

III) Các hoạt động dạy - học:

1) Kiểm tra bài cũ :

-HS so sánh và điền dấu bài tập sau vào bảng con:

- GV nêu yêu cầu - HD - HS làm bài trong SGK - lớp đổi vở nhận xét - GVNX

Bài tập 2: ( SGK: T.25) Nối với số thích hợp :

- GV treo bảng phụ đã chép sẵn BT2 lên bảng

- GV hớng dẫn - lớp làm bài vào trong SGK - 1 HS lên bảng làm -HSNX - G VNX ghi

điểm

Bài tập 3: ( SGK: T.25): nối với với số thích hợp:

- Cho HS chơi trò chơi '' nối đúng nối nhanh''

-GV treo bảng phụ chép sẵn bài lên bảng- phổ biến luật chơi , cách chơi

- Gọi đại diện 3 tổ lên tham gia trò chơi - HS cổ vũ - HS nận xét -GV nhận sét tuyên

Trang 14

Thủ công Tiết 4: Xé, dán hình vuông, hình tròn ( tiết 1).

I) Mục tiêu : Giúp HS :

- Làm quen với kỹ thuật xé , dán giấy để tạo hình

- Xé đợc hình vuông , hình tròn theo hớng dẫn và biết cách dán cho cân đối

- Có ý thức học tập, giữ gìn vệ sinh

II) Đồ dùng dạy - học :

-GV bài mẫu , giấy mầu

- HS: giấy mầu, hồ dán, bút chì , thớc kẻ

III) Các hoạt động dạy- học :

1) Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đồ dùng của HS

2) Bài mới:

- Giới thiệu bài

- Dạy bài mới

a) Quan sát và nhận xét:

- GV cho HS quan sát bài mẫu - HS nhận xét

? Hình vuông là hình có mấy cạnh , mấy góc Các cạnh của hình vuông nh thế nào

- Củng cố lại khái niệm ban đầu về lớn hơn , bé hơn , bằng nhau

Trang 15

Bài tập 1 : ( VBT: T 17 ) Làm cho bằng nhau bằng nhau ( bằng hai cách: vẽ thêm

hoặc gạch bớt )

- GVHD - HS làm bài trong SGK - HS đổi vở nhận xét - GV nhận xét

( Yêu cầu HS nắm đợc cách làm : vẽ thêm hoặc gạch bớt để cho các hình có số Lợng bằng nhau )

Bài tập 2 : ( VBT: T 17) Nối với số thích hợp:

- GV mở bảng phụ - HD - HS làm bài trong VBT - 1 HS lên bảng làm - HS nhận xét -

GV nhận xét - tuyên dơng

( Yêu cầu HS nắm đợc cách so sánh , nối số )

Bài tập 3 : ( VBT: T 17 ) Nối với số thích hợp

- Ôn tập cách vẽ, xé , dán hình vuông, hình tròn

- Rèn HS đôi tay khéo léo, xé dán thành thạo hình vuông, hình tròn

- Giáo dục HS có ý thức học tập, giữ gìn vệ sinh

II) Đồ dùng dạy - học: GV : bài mẫu, giấy thủ công.

HS : giấy thủ công, vở hồ dán

III) Các hoạt động dạy - học:

1) Kiểm tra :

2) Ôn tập.

- Cho HS quan sát lại bài mẫu

- HS nêu lại quy trình vẽ, xé , dán hình vuông, hình tròn

Ôn luyện tiếng việt.( bài 16 ).

I) Mục tiêu: Giúp HS:

- Ôn tập , củng cố cách đọc viết các âm và dấu thanh đã học

- Rèn HS kỹ năng đọc viết thành thạo Biết cách nối ô chữ cho phù hợp

-Giáo dục HS tính cần cù, chịu khó, cố ý thức học tập

II) Đồ dùng dạy- học: - GV nội dung bài.

- HS: SGK, bảng con, VBT, vở ô li

III) Các hoạt động dạy- học:

Trang 16

- GVHD học sinh luyện đọc lại bài ôn tập trong SGK : đoc CN- tổ - ĐT.

- GV theo dõi - uốn nắn

* Bài tập : HDHS làm BT

Nối các từ thích hợp từ các ô bên phải với các ô bên trái (vở bài tập trang 17)

* Luyện viết:

- GV viết mẫu lên bảng - hớng dẫn - HS viết bảng con - HS NX

- Lớp viết bài vào vở, GV quan sát uốn nắn

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ; học quay phải, quay trái;

Ôn trò chơi diệt các con vật có hại

- Yêu cầu HS thực hiện đúng động tác, nhanh, nhận biết đúng hớng và xoay ngời theokhẩu lệnh, chơi trò chơi chủ động

- Có ý thức học tập, ham rèn luyện tập thể

II) Địa điểm - phơng tiện:

- Địa điểm: Sân trờng; còi

III) Các hoạt động dạy - học:

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ; học quay phải, quay trái

- GV điều khiển - HS thực hiện - GV quan sát sửa sai

* Ôn tổng hợp: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ; học quayphải, quay trái

- Ôn trò chơi: Diệt các con vật có hại

Trang 17

I) Mục tiêu:Giúp HS:

- Viết đúng mẫu chữ quy định trong bài, viết đúng tiếng quy định

- Rèn HS kỹ năng viết đúng mẫu quy định, đền nét, thẳng dòng

- Có ý thức rèn luyện chữ viết, yêu vở sạch chữ đẹp

II) Đồ dùng dạy- học:

- GV: Bảng phụ;

- HS: Bảng con, vở

III) Các hoạt động dạy - học:

1) Kiểm tra: Kiểm tra vở đồ dùng HS.

2) Bài mới: - Giới thiệu bài.

- Dạy bài mới

a) Hớng dãn HS viết bảng con:

- GV treo bảng phụ - HS đọc các tiếng cần viết đọc các nhân, đọc nhóm, đọc đồngthanh

- GV viết mẫu - HDHS viết - lớp viết bảng con - GV quan sát hớng dẫn - HSNX

b) HDHS viết bài vào vở:

- HS nhắc lại cách viết từng con chữ

I) Mục tiêu:Giúp HS:

- Viết đúng mẫu chữ quy định trong bài, viết đúng tiếng quy định

- Rèn HS kỹ năng viết đúng mẫu quy định, đều nét, thẳng dòng

- Có ý thức rèn luyện chữ viết, yêu vở sạch chữ đẹp

II) Đồ dùng dạy- học:

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng con, vở

III) Các hoạt động dạy - học:

1) Kiểm tra: Kiểm tra vở đồ dùng HS.

2) Bài mới: - Giới thiệu bài.

- Dạy bài mới

a) Hớng dãn HS viết bảng con:

- GV treo bảng phụ - HS đọc các tiếng cần viết đọc các nhân, đọc nhóm, đọc đồngthanh

- GV viết mẫu - HDHS viết - lớp viết bảng con - GV quan sát hớng dẫn - HSNX

b) HDHS viết bài vào vở:

- HS nhắc lại cách viết từng con chữ

Trang 18

I)Muc tiêu : Giúp HS:

- Có khái niệm ban đầu về số 6.

- Biết đọc viết số 6, đếm và so sánh các số trong phạm vi 6., vị trí của số 6 trong dãy

số từ 1 đến 6

- Có ý thức học tập, áp dụng việc đếm , so sánh vào cuộc sống hàng ngày

II) Đồ dùng dạy - học: - GV: các nhóm có 6 mẫu vật cùng loại, bảng phụ.

- HS: bộ đồ dùng , SGK, bảng con

III) Các hoạt động dạy - học:

1) Kiểm tra:

2) Bài m ới: - Giới thiệu bài.

- Dạy bài mới

â) Giới thiệu số 6:

- GV gắn bảng 5 con bớm, sau đó lại gắn thêm 1 con bớm nữa

- HSQS - GVHD học sinh tự nêu câu hỏi và tự trả lời câu hỏi- HSNX- GVNX

VD: Có 5 con bớm , thêm 1 con bớm Tất cả có mấy con bớm ?

TL: '' Có 5 con bớm , thêm 1 con bớm, tất cả có 6 con bớm ''

- HS nhắc lại CN - Tổ - ĐT: '' Tất cả có 6 con bớm''

* Tơng tự nh trên : ( Cho HS mở bộ đồ dùng , lấy các nhóm đồ vật khác nhauvà làm

? Số 6 đứng liền sau số nào? ( số 5 )

- HDHS viết số 6 vào bảng con- HSNX - GVNX - sửa

3) Luyện tập: HDHS làm bài tập:

Bài tập 1: ( T 26 ) : Viết số 6:

- GV nêu yêu cầu - HD - HS viết bài vào trong SGK - GV theo dõi HD thêm

- HS đổi vở nhận xét - GV nhận xét - tuyên dơng

Bài tập 2 : ( T 27 ): Viết theo mẫu.

- GVHD - HS đếm và điền số vào ô trống- GV quan sát - HD thêm

- HS đổi sách nhận xét bài cho nhau - GVNX

Bài tập 3: ( T 27 ): Viết số thích hợp vào ô trống :

- GVHD - lớp làm bài trong SGK - 3 HS lên bảng làm - HSNX - GVNX ghi điểm

Bài tập 4 : ( T 27) Điền dấu:

- HS nêu yêu cầu- GVHD - HS làm bài vào vở ô li

- HS lên bảng làm - GV chấm bài - nhận xét - GV nhận xét - chữa bài

4) Củng cố - Dặn dò:- Nhắc lại bài.

- Nhận xét chung

- HDVN : ôn bài; CB bài sau

Hoạt động tập thể Sinh hoạt tuần 4 I) Mục tiêu : Giúp HS:

-Nhận thấy u khuyết điểm của mình trong tuần vừa qua

Trang 19

1) Giáo viên nhận xét chung các mặt hoạt động trong tuần ( u điểm, khuyết điểm)

- Học tập : học còn yếu , cha đọc , viết đợcnh bạn : Cố, Kiên , Nhài ,Tâm

- Vệ sinh : Vệ sinh lớp học và vệ sinh CN còn bẩn , cha sạch sẽ gọn gàng

- Thể dục : Cha chú ý để tập thể dục và cha biết tập theo các bạn : Cố

2) ý kiến HS :

3) Phơng hớng tuần sau :

- Đi học đều , đúng giờ , học bài và làm bài đầy đủ trớc khi đến lớp

Lấy 5 điều Bác Hồ dạy làm mục tiêu phấn đấu

- Phải mặc đồng phục vào các ngày quy định

- Đọc viết đợc âm , tiếng mới trong bài, đọc đợc từ và câu ứng dụng trong bài

III) Các hoạt động dạy - học :

1) Kiểm tra : đọc câu ứng dụng CN , ĐT và viết bảng con : tổ cò, da thỏ, lá mạ,

thợ nề

2) Bài mới: - Giới thiệu bài.

- Dạy bài mới

a) Dạy âm u :

- Yêu cầu HS ghép bảng cài âm u HS nhận xét - GV nhận xét

- HDHS cách phát âm

- HS đọc CN- ĐT

* Giới thiệu tiếng :

- Cho HS tìm tiếng chứa âm n - HS nhận xét - đọc CN- ĐT

- Cho HS ghép n đứng trớc u - HDHS đọc - phân tích CN - T - ĐT

* Giới thiệu tiếng khoá:

- GV giới thiệu tiếng khoá - ghi bảng- HS đọc trơn CN- T - ĐT

- HS quan sát tranh - NX -

- Lớp đọc lại toàn bài CN - ĐT

b) Dạy âm : ( quy trình tơng tự nh u )

c ) Giới thiệu tiếng và từ ứng dụng :

- GV ghi bảng tiếng và từ ứng dụng

- 1HS đọc CN - lớp theo dõi - tìm tiếng chứa âm mới

- GV đọc mẫu - giải nghĩa từ - HS đọc CN - T - ĐT

d) Luyện viết :

Trang 20

- GV viết mẫu lên bảng- HD - HS viết trên không - viết bảng con - GV quan sát uốnnắn - HS nhận xét - GV nhận xét

* HS đọc lại toần bài vừa học CN - ĐT

Tiết 2

3) Luyện tập :

a) luyện đọc :

b) Giới thiệu câu ứng dụng :

- HSQS tranh - NX - GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- 1 HS đọc mẫu - lớp tìm tiếng chứa âm mới - HSNX - GVNX `

- HS đọc CN - ĐT

c) Luyện nói:

- HSQS tranh - nêu chủ đề luyện nói - GV ghi bảng

- HDHS quan sát tranh - luyện nói theo nhóm đôi : HS luyện nói- GVQS- HD thêm

- HS luyện nói trớc lớp - HS nhận xét - GV nhận xét - tuyên dơng

- Hiểu rằng thân thể sạch sẽ giúp cho chúng ta khoẻ mạnh , tự tin , mau lớn

- Rèn HS biết việc nên làm và không nên làm để da sạch sẽ

Có ý thức làm vệ sinh cá nhân hàng ngày

II) Đồ dùng dạy học: Các hình trong SGK, VBT Xà phòng , khăn mặt , bấm móng

tay

III) Các hoạt động dạy học:

1) Kiểm tra bài cũ: KT sách vở HS:

2) Bài mới: - Giới thiệu bài.

- Dạy bài mới

* Khởi động : Lớp hát bài: Rửa mặt nh mèo.

a Hoạt động 1: Làm việc theo cặp.

* Mục tiêu: Tự liên hệ những việc mà mỗi HS đã làm để giữ vệ sinh cá nhân

* Tiến hành: Hớng dẫn HS nhớ lại những việc mình làm để giữ vệ sinh thân thể nh :

quần áo, sau đó nói với bạn bên cạnh

- HS nói trớc lớp về việc làm của mình

b) Hoạt động 2 : Làm việc với SGK.

* Mục tiêu : HS nhận ra các việc lên làm và không nên làm để giữ da sạch sẽ.

*Tiến hành:

- GVHD - HSQS hình trong SGK chỉ và nói về việc làm của các bạn trong từng hình

Nêu rõ việc làm nào đúng, việc làm nào sai, tại sao?

- HS trình bày trớc lớp

c) Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp.

Trang 21

* Mục tiêu: HS biết trình tự các việc làm hợp vệ sinhnh: tắm , rửa tay , rửa chân ,

và biết những việc đó làm vào lúc nào

* Tiến hành:

- GV nêu câu hỏi - HSTL

? Hãy nêu các việc cần làm khi tắm ?

( Nớc tắm, xà phòng , khăn tắm, ).

? Nên rửa tay khi nào, nên rửa chân khi nào ?

? Kể tên những việc không nên làm nhng nhiều ngời còn mắc phải ?

GV tóm tắt lại toàn bài - Kết luận

Tiết 5: Bài 3: Giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập ( tiết 1 ).

I) Mục tiêu : Giúp HS hiểu:

2) Bài mới : - Giới thiệu bài.

- Dạy bài mới

a) Hoạt động 1: BT1 :

- GV nêu yêu cầu, giải thích BT1

- HS tìm và tô mầu vào các đồ dùng học tập trong tranh

- GV nêu yêu cầu - HD - HS làm BT3

- HS lên bảng chỉ vào tranh và trình bày trớc lớp

- Củng cố lại cách đọc,viết các âm , tiếng, từ đã học trong bài 17

- Rèn kỹ năng đọc , viết thành thạo

- Giáo dục HS tính cần cù , chịu khó, có ý thức học tập

II) Đồ dùng dạy - học: GV: SGK, bảng phụ.

HS: SGK, bảng con, vở

Trang 22

III) Các hoạt động dạy - học:

1) Kiểm tra bài cũ: 2HS đọc tiếng và câu ứng dụngtrong bài 17- HSNX- GVNX.

2) Bài mới: - Giới thiệu bài.

Đồng chí : Nông Thị Hạnh soạn + dạy Thứ ba , ngày 23 tháng 9 năm 2008.

Đồng chí : Nông Thị Huyên soạn + dạy.

Buổi sáng.

Thứ t, ngày 24 tháng 9 năm 2008.

Học vần.

Tiết 37- 38 : Bài 19 : s - r I) Mục tiêu: Giúp HS :

- Đọc viết đợc âm , tiếng mới trong bài, đọc đợc từ và câu ứng dụng trong bài

III) Các hoạt động dạy - học :

1) Kiểm tra : đọc bài 18 trong SGK ; lớp viết bảng con : thợ xẻ, chì đỏ, chả cá

2) Bài mới: - Giới thiệu bài.

- Dạy bài mới

a) Dạy âm s :

- Yêu cầu HS ghép bảng cài âm s HS nhận xét - GV nhận xét

- HDHS cách phát âm

- HS đọc CN- ĐT

* Giới thiệu tiếng :

- Cho HS tìm tiếng chứa âm s - HS nhận xét - đọc CN - phân tích

- Cho HS ghép e đứng sau s - HDHS đọc - phân tích CN - T - ĐT.

* Giới thiệu tiếng khoá:

- GV giới thiệu tiếng khoá - ghi bảng- HS đọc trơn CN- T - ĐT

- HS quan sát tranh - NX -

- Lớp đọc lại toàn bài CN - ĐT

Trang 23

b) Dạy âm r : ( quy trình tơng tự nh s )

c ) Giới thiệu tiếng và từ ứng dụng :

- GV ghi bảng tiếng và từ ứng dụng

- 1HS đọc CN - lớp theo dõi - tìm tiếng chứa âm mới

- GV đọc mẫu - giải nghĩa từ - HS đọc CN - T - ĐT

b) Giới thiệu câu ứng dụng :

- HSQS tranh - NX - GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- 1 HS đọc mẫu - lớp tìm tiếng chứa âm mới - HSNX - GVNX `

- HS đọc CN - ĐT

c) Luyện nói:

- HSQS tranh - nêu chủ đề luyện nói - GV ghi bảng

- HDHS quan sát tranh - luyện nói theo nhóm đôi : HS luyện nói- GVQS- HD thêm

- HS luyện nói trớc lớp - HS nhận xét - GV nhận xét - tuyên dơng

- Có khái niệm ban đầu về số 8

- Biết đọc viết số 8 , đếm và so sánh các số trong phạm vi 8 , vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

- Có ý thức học tập, áp dụng việc đếm , so sánh vào cuộc sống hàng ngày

II) Đồ dùng dạy - học: - GV: các nhóm có 8 mẫu vật cùng loại, bảng phụ.

- HS: bộ đồ dùng , SGK, bảng con

III) Các hoạt động dạy - học:

1) Kiểm tra:

2) Bài m ới: - Giới thiệu bài.

- Dạy bài mới

â) Giới thiệu số 8 :

- GV gắn bảng 7 con bớm, sau đó lại gắn thêm 1 con bớm nữa

- HSQS - GVHD học sinh tự nêu câu hỏi và tự trả lời câu hỏi- HSNX- GVNX

VD: Có 7 con bớm , thêm 1 con bớm Tất cả có mấy con bớm ?

TL: '' Có 7 con bớm , thêm 1 con bớm, tất cả có 8 con bớm ''

- HS nhắc lại CN - Tổ - ĐT: '' Tất cả có 8 con bớm''

* Tơng tự nh trên : ( cho HS thực hành trên que tính, hình vuông, hình tam giác )

b) Giới thiệu chữ số 8 :

Trang 24

- GV giới thiệu : Số 8 đợc viết là: 8

- HS đọc CN- ĐT - Tìm số 8 ghép bảng cài- HSNX- GVNX

c) Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

- HDHS đếm từ 1 đến 8 và ngợc lại

? Số 8 đứng liền sau số nào? ( số 7 )

- HDHS viết số 8 vào bảng con- HSNX - GVNX - sửa

3) Luyện tập: HDHS làm bài tập:

Bài tập 1: ( T 30 ) Viết số 8

- HS viết bài vào vở - GV quan sát - hớng dẫn

Bài tập 2: Số ?

- Gv nêu yêu cầu - HD - HS viết số vào SGK - HS đổi vở NX

Bài tập 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

- Lớp làm SGK - 1HS lên bảng làm - HS nhận xét

Bài tập 4: Điền dấu:

- HS làm bài vào vở- GV chấm bài - NX

- Củng cố lại cách đọc,viết các âm , tiếng, từ đã học trong bài 19

- Rèn kỹ năng đọc , viết thành thạo

- Giáo dục HS tính cần cù , chịu khó, có ý thức học tập

II) Đồ dùng dạy - học: GV: SGK, bảng phụ.

HS: SGK, bảng con, vở

III) Các hoạt động dạy - học:

1) Kiểm tra bài cũ: 2HS đọc tiếng và câu ứng dụngtrong bài 19 - HSNX- GVNX.

2) Bài mới: - Giới thiệu bài.

Trang 25

Tự học:

Ôn luyện toán: Tiết 18 I) Mục tiêu:giúp HS:

- Ôn tập , củng cố lại cách đọc , viết số 8, sô sánh các số trong phạm vi 8

- HS biết cách đọc , viết , so sánh thành thạo

Bài tập 4 : Điền dấu :

- HS làm bài vào vở- GV chấm bài - 2 HS lên bảng làm

3) Củng cố - Dặn dò: - Nhận xét chung

- HDVN : ôn bài , CB bài sau

Giáo dục ngoài giờ lên lớp Chủ điểm: Truyền thống nhà trờng.

Nội dung : Tìm hiểu truyền thống phụ nữ nhà trờng.

I)Mục tiêu : Giúp HS hiểu :

- Truyền thống phụ nữ nhà trờng trong những năm qua

- Có ý thức tôn trọng truyền thống phụ nữ nhà trờng

II) Chuẩn bị : Nội dung giáo dục ngoài giờ

III) Các hoạt động dạy - học.

1) Ôn định tổ chức

2) Nội dung.

-GV kể chuyện truyền thống phụ nữ nhà trờng

-Nêu câu hỏi- HS thảo luận và trả lời

Trang 26

I) Mục tiêu: Giúp HS :

- Đọc viết đợc âm , tiếng mới trong bài, đọc đợc từ và câu ứng dụng trong bài

III) Các hoạt động dạy - học :

1) Kiểm tra : đọc bài 19 trong SGK ; lớp viết bảng con :su su , chữ số , cá rô

2) Bài mới: - Giới thiệu bài.

- Dạy bài mới

*) HS nhắc lại hai âm mới vừa học - GV mở bảng phụ chép sẵn bài trong SGK - Gọi

HS đọc toàn bài trên bảng: CN - T - ĐT- HS tìm tiếng chứa âm mới- lên bảng gạchchân âm mới đó

- HS luyện đọc toàn bài tiết 1 : CN - T - ĐT

b) Giới thiệu câu ứng dụng :

- HSQS tranh - NX - GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- 1 HS đọc mẫu - lớp tìm tiếng chứa âm mới - HSNX - GVNX `

- HS đọc CN - tiếng mới - lớp đọc nối tiếp từng tiếng trong câu - đọc cả câu theo lớp đọc ĐT

tổ-c) Luyện nói:

- HSQS tranh - nêu chủ đề luyện nói - GV ghi bảng

- HDHS quan sát tranh - luyện nói theo nhóm đôi : HS luyện nói- GVQS- HD thêm

- HS luyện nói trớc lớp - HS nhận xét - GV nhận xét - tuyên dơng

Trang 27

I)Muc tiêu : Giúp HS:

- Có khái niệm ban đầu về số 9

- Biết đọc viết số 9 , đếm và so sánh các số trong phạm vi 9 , vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9

- Có ý thức học tập, áp dụng việc đếm , so sánh vào cuộc sống hàng ngày

II) Đồ dùng dạy - học: - GV: các nhóm có 9 mẫu vật cùng loại, bảng phụ.

- HS: bộ đồ dùng , SGK, bảng con

III) Các hoạt động dạy - học:

1) Kiểm tra:

2) Bài m ới: - Giới thiệu bài.

- Dạy bài mới

â) Giới thiệu số 9 :

- GV gắn bảng 8 hình tam giác, sau đó lại gắn thêm 1 hình tam giác nữa

- HSQS - GVHD học sinh tự nêu câu hỏi và tự trả lời câu hỏi- HSNX- GVNX

VD: Có 8 hình tam giác , thêm 1 hình tam giác Tất cả có mấy hình tam giác ?

TL: '' Có 8 hình tam giác , thêm 1 hình tam giác , tất cả có 9 hình tam giác ''

- HS nhắc lại CN - Tổ - ĐT: '' Tất cả có 9 hình tam giác''

* Tơng tự nh trên : ( cho HS thực hành trên que tính, hình vuông, hình tròn, )

? Số 9 đứng liền sau số nào? ( số 8 )

- HDHS viết số 9 vào bảng con- HSNX - GVNX - sửa

3) Luyện tập: HDHS làm bài tập:

Bài tập 1: ( T 32 ) Viết số 9

- HS viết bài vào vở - GV quan sát - hớng dẫn

Bài tập 2: Số ?

- Gv nêu yêu cầu - HD - HS viết số vào SGK - HS đổi vở NX

Bài tập 3: Điền dấu :

I) Mục tiêu : Giúp HS :

- Xé , dán hình vuông , hình tròn theo mẫu

- Xé đợc hình vuông , hình tròn thành thạo đều , đẹp , cân đối

- Có ý thức học tập, giữ gìn vệ sinh

II) Đồ dùng dạy - học :

-GV bài mẫu , giấy mầu

- HS: giấy mầu, hồ dán, bút chì , thớc kẻ khăn lau

III) Các hoạt động dạy- học :

1) Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đồ dùng của HS

2) Bài mới:

- Giới thiệu bài

Trang 28

- Dạy bài mới.

a) Quan sát và nhận xét:

- GV cho HS quan sát bài mẫu - HS nhận xét

? Hình vuông là hình có mấy cạnh , mấy góc Các cạnh của hình vuông nh thế nào

○- Ôn tập , củng cố lại cách đọc , viết số 9 , sô sánh các số trong phạm vi 9

- HS biết cách đọc , viết , so sánh thành thạo

Bài tập 3: Điền dấu:

- GVHD - HS làm bài trong vở ô li - GV chấm bài- 2 HS lên bảng làm

( Rèn HS kỹ năng so sánh, điền dấu )

Bài tập 4 : Số ?

- GVHD - HS làm bài vào vở- 3 HS lên bảng làm

( Củng cố cho HS cách so sánh và điền số vào chỗ trống cho phù hợp )

Bài tập 5 : Viết số thích hợp vào ô trống:

Trang 29

Thủ công

Ôn tập tiết 5.

I) Mục tiêu : Giúp HS :

- củng cố lại cách xé , dán hình vuông , hình tròn theo mẫu

- Xé đợc hình vuông , hình tròn thành thạo đều , đẹp , cân đối

- Có ý thức học tập, giữ gìn vệ sinh

II) Đồ dùng dạy - học :

-GV bài mẫu , giấy mầu

- HS: giấy mầu, hồ dán, bút chì , thớc kẻ khăn lau

III) Các hoạt động dạy- học :

1) Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đồ dùng của HS

I) Mục tiêu: Giúp HS

- Củng cố lại cách đọc,viết các âm , tiếng, từ đã học trong bài 20

- Rèn kỹ năng đọc , viết thành thạo

- Giáo dục HS tính cần cù , chịu khó, có ý thức học tập

II) Đồ dùng dạy - học: GV: SGK, bảng phụ.

HS: SGK, bảng con, vở

III) Các hoạt động dạy - học:

1) Kiểm tra bài cũ: 2HS đọc tiếng từ và câu ứng dụng trong bài 20.

2) Bài mới: - Giới thiệu bài.

Trang 30

- HDVN: ôn bài , chuẩn bị bài sau

Thứ sáu , ngày 26 tháng 9 năm 2008.

Buổi sáng

Thể dục Tiết 5:Đội hình - đội ngũ trò chơi vận động I) Mục tiêu: Giúp học sinh

- Ôn một số kĩ năng ĐHĐN đã học Làm quen với trò chơi : Qua đờng lội

- Yêu cầu HS thực hiện đúng động tác, bớc đầu biết tham gia vào trò chơi

- Có ý thức học tập, ham rèn luyện thân thể

II) Địa điểm - phơng tiện:

- Địa điểm: Sân trờng; còi

III) Các hoạt động dạy - học:

1) Phần mở đầu :

- Lớp tập hợp , điểm số , báo cáo

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học

- HS khởi động : Chạy nhẹ theo hàng dọc trên địa hình tự nhiên

- Đi theo vòng tròn và hít thở sâu

- Ôn trò chơi '' Diệt các con vật có hại ''

- Học trò chơi '' Qua đờng lội ''

- GVHD cách chơi - HS chơi thử - Lớp chơi trò chơi - GV quan sát , uốn năn

III) Các hoạt động dạy học

1 KTBC: Đọc từ và câu ứng dụng bài 20viết bảng con chữ : k, kh , kẽ hở, khe đá 2Bài mới: Giới thiệu bàì

Trang 31

- GV hớng dẫn- HS tự ghép và đọc CN các tiếng do các âm ở cột doc kết hợp ghépvới các âm ở hàng ngang - HS đọc CN Tổ - ĐT.

b) Giới thiệu bảng ôn 2: ( quy trình tơng tự nh bảng ôn 1))

c) GIới thiệu từ ứng dụng:

- GV ghi bảng từ ứng dụng - HS đọc CN- phân tích - Lớp đọc theo tổ- đọc ĐT

* HS đọc lại toàn bài tiết 1: CN- ĐT

d) Luyện viết: - GVviết mẫu - HD- HS viết bảng con- GV nhận xét, sửa.

Tiết 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc :

- HS luyện đọc lại toàn bài tiết 1- đọc CN- N- ĐT

b) Giới thiệu câu ứng dụng:

- HS quan sát tranh - nhận xét

- GV giới thiệu câu ứng dụng - ghi bảng- GV hớng dẫn - đọc mẫu - HS đọc CN - tìmtiếng chứa âm mới

.c) Kể chuyện :

- HS nhận xét tranh , nêu chủ đề kể chuyện- GV ghi bảng '' Thỏ và s tử ''

- GV giới thiệu tranh - kể truyện theo tranh - HS theo dõi

- Gọi HS kể truyện CN- HS nhận xét- GV nhận xét , ghi điểm

- Có khái niệm ban đầu về số 0

- Biết đọc viết số 0 , nhận biết vị chí số 0 trong dãy số từ 0 đến 9 Biết so sánh số 0 vớicác số đã học

2) Bài mới: - Giới thiệu bài.

- Dại bài mới

a) Giới thiệu số 0:

- HDHS thao tác trên que tính; yêu cầu HS lấy 4 que tính rồi lần lợpt bớt đi 1 que tính,mỗi lần bớt lại hỏi: Còn bao nhiêu que tính ? Làm nh vậy cho đến lúc không còn que tính nào nữa

( Cho HS thao tác trên hình vuông, hình tròn , tơng tự nh trên )

- GV: để chỉ không còn que tính nào, hay không còn hình vuông, hình tròn nào ta dùng số 0

b) giới thiệu số 0:

- GV viết bảng số 0 - cho HS đọc CN - ĐT

c) Vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 đến 9

- HS quan sát hình trong SGK

Trang 32

? Có mấy chấm tròn ? '' KHông, một hai , ba , chín''.

- HS làm bài vào vở - GVQS uốn nắn

Bài tập 2: Viết số thích hợp vào ô trống :

I) Mục tiêu : Giúp HS:

-Nhận thấy u khuyết điểm của mình trong tuần vừa qua

III) Nội dung sinh hoạt:

1) Giáo viên nhận xét chung các mặt hoạt động trong tuần ( u điểm, khuyết điểm)

- Học tập : học còn yếu , cha đọc , viết đợcnh bạn : Cố, Kiên , Nhài ,Tâm Đạt,

- Vệ sinh : Vệ sinh lớp học và vệ sinh CN còn bẩn , cha sạch sẽ gọn gàng

- Thể dục : Cha chú ý để tập thể dục và cha biết tập theo các bạn : Cố

2) ý kiến HS :

3) Phơng hớng tuần sau :

- Đi học đều , đúng giờ , học bài và làm bài đầy đủ trớc khi đến lớp

Lấy 5 điều Bác Hồ dạy làm mục tiêu phấn đấu

- Phải mặc đồng phục vào các ngày quy định

- Đọc viết đợc âm , tiếng mới trong bài, đọc đợc từ và câu ứng dụng trong bài

III) Các hoạt động dạy - học :

1) Kiểm tra : đọc bài 21 trong SGK ; lớp viết bảng con : xe chỉ, củ xả, kẻ ô, rổ

khế

Trang 33

2) Bài mới: - Giới thiệu bài.

- Dạy bài mới

*) HS nhắc lại hai âm mới vừa học - GV mở bảng phụ chép sẵn bài trong SGK - Gọi

HS đọc toàn bài trên bảng: CN - T - ĐT- HS tìm tiếng chứa âm mới- lên bảng gạchchân âm mới đó

- HS luyện đọc toàn bài tiết 1 : CN - T - ĐT

b) Giới thiệu câu ứng dụng :

- HSQS tranh - NX - GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- 1 HS đọc mẫu - lớp tìm tiếng chứa âm mới - HSNX - GVNX `

- HS đọc CN - tiếng mới - lớp đọc nối tiếp từng tiếng trong câu - đọc cả câu theo lớp đọc ĐT

tổ-c) Luyện nói:

- HSQS tranh - nêu chủ đề luyện nói - GV ghi bảng

- HDHS quan sát tranh - luyện nói theo nhóm đôi : HS luyện nói- GVQS- HD thêm

- HS luyện nói trớc lớp - HS nhận xét - GV nhận xét - tuyên dơng

Tiết 6: Vẽ hoặc nặn quả dạng tròn

i) Mục tiêu : Giúp HS :

- Nhận biết đặc điểm, hình dáng,và mầu sắc một số quả dạng tròn ( cam , bởi, hồng, táo, )

Trang 34

Tiết 6: Bài 3: Giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập ( tiết 2).

I) Mục tiêu : Giúp HS hiểu:

.-Giữ gìn sách vở , dùng học tập, giúp các em thực hiện tốt quyền đờc học của mình

2) Bài mới : - Giới thiệu bài.

- Dạy bài mới

a) Hoạt động 1: Thi ''sách vở ai đẹp nhất''.

- GV nêu yêu cầu, giới thiệu ban giám khảo

- Thi theo 2 vòng: Vòng 1 thi ở tổ, vòng 2 thi ở lớp

- GV nêu tiêu chuẩn chấm thi : có đủ đồ dùng , sách vở theo quy định sách , vở đẹp , không bị rách , bẩn, xộc xệch hay quăn mép

* HS xếp đồ dùng, sách , vở lên bàn - ban giám khảo chấm thi , chọn ra vở đẹp nhât đểthi vào vòng 2

- BGK công bố kết quả

b) Hoạt động 2:

- HS nêu lại HĐ1 - GV rút ra KL chung

- HDHS đọc 2 câu thơ cuối bài - GV đọc mẫu - HS đọc CN - ĐT

3) Củng cố - Dặn dò: - Nhắc lại nội dung bài.

- Nhận xét chung

- HDVN : ôn bài, CB bài sau

Tiếng việt

Ôn tập bài 22

I) Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố lại cách đọc,viết các âm , tiếng, từ đã học trong bài 22

- Rèn kỹ năng đọc , viết thành thạo

- Giáo dục HS tính cần cù , chịu khó, có ý thức học tập

II) Đồ dùng dạy - học: GV: SGK, bảng phụ.

HS: SGK, bảng con, vở

III) Các hoạt động dạy - học:

Trang 35

1) Kiểm tra bài cũ: 2HS đọc tiếng từ và câu ứng dụng trong bài 22

2) Bài mới: - Giới thiệu bài.

- Hớng dẫn HS luyện tập , củng cố lại cách viết các chữ đã học trong tuần.

- Rèn HS kỹ năng viết đúng mẫu qui định , thẳng dòng , sạch đẹp

-Giáo dục HS tính cần cù, chịu khó ,ham rèn luyện chữ viết

II) Đồ dùng dạy học:

- GV: nội dung bài

- HS: vở luyện viết, bảng con

III) Các hoạt động dạy - học :

1) Kiểm tra : kiểm tra đồ dùng, sách , vở của HS.

- 2) Bài mới:

a) Luyện viết bảng con

- GV treo chữ mẫu lên bảng - HS đọc CN - ĐT

- GV viết mẫu lên bảng - HD - HS viết bảng con

b) Luyện viết vào vở:

- GvHD - HS viết bài vào vở luyện viết - GV quan sát, uốn nắn

- Đọc viết đợc âm , tiếng mới trong bài, đọc đợc từ và câu ứng dụng trong bài

Trang 36

III) Các hoạt động dạy - học :

1) Kiểm tra : đọc bài 22 trong SGK ; lớp viết bảng con : phở bò, nho khô, phá cỗ

2) Bài mới: - Giới thiệu bài.

- Dạy bài mới

*) HS nhắc lại hai âm mới vừa học - GV mở bảng phụ chép sẵn bài trong SGK - Gọi

HS đọc toàn bài trên bảng: CN - T - ĐT- HS tìm tiếng chứa âm mới- lên bảng gạchchân âm mới đó

- HS luyện đọc toàn bài tiết 1 : CN - T - ĐT

b) Giới thiệu câu ứng dụng :

- HSQS tranh - NX - GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- 1 HS đọc mẫu - lớp tìm tiếng chứa âm mới - HSNX - GVNX `

- HS đọc CN - tiếng mới - lớp đọc nối tiếp từng tiếng trong câu - đọc cả câu theo lớp đọc ĐT

tổ-c) Luyện nói:

- HSQS tranh - nêu chủ đề luyện nói - GV ghi bảng

- HDHS quan sát tranh - luyện nói theo nhóm đôi : HS luyện nói- GVQS- HD thêm

- HS luyện nói trớc lớp - HS nhận xét - GV nhận xét - tuyên dơng

Mục tiêu: Giúp học sinh

- Có khái niệm ban đầu về số 10

- Biết đọc, viết số 10, đến và so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trongdãy số từ 0 10

- Có ý thức học tập, thích học bộ môn

II) Đồ dùng dạy - học: - GV: các nhóm có 10 đồ vật cùng loại, bảng phụ.

- HS: bộ đồ dùng học toán , SGK, bảng con

Trang 37

III) Các hoạt động dạy - học:

1) Kiểm tra :- Đến các số từ 1 9 và ngợc lại.

2) Bài mới: - Giới thiệu bài.

- Dạy bài mới

â) Giới thiệu số 10 :

- GV gắn bảng 9 hình vuông, sau đó lại gắn thêm 1 hình vuông nữa

- HSQS - GVHD học sinh tự nêu câu hỏi và tự trả lời câu hỏi- HSNX- GVNX

VD: Có 9 hình vuông , thêm 1 hình vuông Tất cả có mấy hình vuông ?

TL: '' Có 9 hình vuông , thêm 1 hình vuông , tất cả có 10 hình vuông ''

- HS nhắc lại CN - Tổ - ĐT: '' Tất cả có 10 hình vuông''

* Tơng tự nh trên : ( cho HS thực hành trên que tính, hình tam giác, hình tròn, )

b) Giới thiệu số 10 :

- GV giới thiệu : Số 10 đợc viết bằng chữ số 1 và chữ số 0 ghép lại

- GV viết số 10 lên bảng vừa viết vừa hớng dẫn học sinh

- HS đọc CN- ĐT - Tìm hai chữ số 1 và chữ số 0 ghép bảng cài- HSNX- GVNX c) Nhận biết thứ tự của số 10 trong dãy số từ 1 đến 10

- HDHS đếm từ 1 đến 10 và ngợc lại

? Số 10 đứng liền sau số nào? ( số 9)

- HDHS viết số 10 vào bảng con- HSNX - GVNX - sửa

3) Luyện tập: HDHS làm bài tập:

Bài tập 1: Viết số 10

- HS viết bài vào vở - GV quan sát - uốn nắn

Bài tập 2: viết số: HS làm SGK đổi SGK - 2 HS lên bảng làm

- Gv nêu yêu cầu - HD - HS viết số vào SGK - HS đổi vở NX

Đồng chí : Nông Thị Hạnh Soạn và dạy.

Buổi chiều:

Toán

Ôn tập tiết 21 I) Mục tiêu:giúp HS:

Trang 38

- HS viết bài trong VBT

I) Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố lại cách đọc,viết các âm , tiếng, từ đã học trong bài 23

- Rèn kỹ năng đọc , viết thành thạo

- Giáo dục HS tính cần cù , chịu khó, có ý thức học tập

II) Đồ dùng dạy - học: GV: SGK, bảng phụ.

HS: SGK, bảng con, vở

III) Các hoạt động dạy - học:

1) Kiểm tra bài cũ: 2HS đọc tiếng từ và câu ứng dụng trong bài 23

2) Bài mới: - Giới thiệu bài.

- Luyện tập , củng cố cách đọc , viết , so sánh các số trong phạm vi 10.

- Rèn HS kỹ năng đọc , viết , so sánh thành thạo

- Có ý thức học tập

II) Đồ dùng dạy học: - GV: ND bài

Trang 39

Bài tập 2: Viết số thích hợp vào ô trống :

- Học sinh chơi trò chơi Viết đúng , viết nhanh

( Củng cố HS cách viết số vào ô trống theo đúng thứ tự )

Bài tập 3 : Điền dấu:

0 1 0 5 7 0 2 0

0 2 8 0 0 4 2 2

0 3 9 0 0 6 0 0

- HS làm bài vào vở - 4 HS lên bảng làm -GV chấm , chữa

( củng cố cho HS cách so sánh , điền dấu )

- Đọc viết đợc âm , tiếng mới trong bài, đọc đợc từ và câu ứng dụng trong bài

III) Các hoạt động dạy - học :

1) Kiểm tra : đọc bài 23 trong SGK ; lớp viết bảng con : nhà ga, gồ ghề, ghi nhớ

2) Bài mới: - Giới thiệu bài.

- Dạy bài mới

a) Dạy âm q - qu :

- GV viết bảng âm q- HS đọc CN - ĐT

- Yêu cầu HS ghép bảng cài âm q - HS đọc theo tổ- ĐT - so sánh q với a

* Giới thiệu âm qu ( quy trình tơng tự nh trên)

Trang 40

*) HS nhắc lại các âm mới vừa học - GV mở bảng phụ chép sẵn bài trong SGK - Gọi

HS đọc toàn bài trên bảng: CN - T - ĐT- HS tìm tiếng chứa âm mới- lên bảng gạchchân âm mới đó

- HS luyện đọc toàn bài tiết 1 : CN - T - ĐT

b) Giới thiệu câu ứng dụng :

- HSQS tranh - NX - GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- 1 HS đọc mẫu - lớp tìm tiếng chứa âm mới - HSNX - GVNX `

- HS đọc CN - tiếng mới - lớp đọc nối tiếp từng tiếng trong câu - đọc cả câu theo lớp đọc ĐT

tổ-c) Luyện nói:

- HSQS tranh - nêu chủ đề luyện nói - GV ghi bảng

- HDHS quan sát tranh - luyện nói theo nhóm đôi : HS luyện nói- GVQS- HD thêm

- HS luyện nói trớc lớp - HS nhận xét - GV nhận xét - tuyên dơng

I- Mục tiêu: giúp học sinh củng cố về:

- Đọc viết so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10

- Rèn học sinh kỹ năng đọc, viết thạo

Bài tập1 (Sgk tr38) Nối theo mẫu:

- GV gắn bảng các đồ vật tơng ứng với BT1- GV nêu yêu cầu - HDHS nối số.1 HS lên bảng làm - lớp làm bài trong SGK - đổi vở NX

(Củng cố HS biết đếm , nối số theo mẫu )

Bài tập 2: (T.38) Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn:

-GVHD - HS làm bài trong SGK - đổi sách nhận xét

( củng cố HS kĩ năng đếm )

Bài tập 3: (Tr.39): Có mấy hình tam giác.

- GVHD - lớp làm bài trong SGK - 2 HS lên bảng làm

( củng cố HS đếm và viết số )

Ngày đăng: 20/04/2021, 10:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w