1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tuần gi¸o ¸n hãa häc 9 tuần 3 soạn ngày 90908 tiết 6 giảng ngày 110908 bài4 mét sè axit quan träng a môc tiªu 1 kiõn thøc häc sinh biõt nh÷ng týnh chêt cña a xit clohi®ric hcl axit sunfuric lo ng

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 10,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gií thiÖu bµi míi : Chóng ta ®· biÕt vÒ tÝnh chÊt ho¸ häc chung cña axit vËy axit cßn cã nh÷ng tÝnh chÊt riªng víi mçi axit kh«ng ta nghiªn cøu bµi h«m nay .... ViÕt ®óng c¸c PTHH cho[r]

Trang 1

Tuần: 3 Soạn ngày: 9/09/08

Bài4: Một số Axit quan trọng

A- Mục tiêu :

1- Kiến thức:

Học sinh biết:

- Những tính chất của a xit Clohiđric HCl, axit sunfuric loãng H2SO4; Chúng có đầy đủ tính chất hoá học của axit Viết đúng các PTHH cho mỗi tính chất

- H2SO4 có những tính chất hoá học riêng: Tính oxi hoá (tác dụng vói những kim loại kém hoạt động), Tính háo nớc, dẫn ra đợc những PTHH cho những tính chất này

- Những ứng dụng quan trọng của các a xit này trong sản xuất, trong

đời sống

2- Kĩ năng:

- Sử dụng an toàn những a xit này trong quá trình tiến hành thí nghiệm

- Các nguyên liệu và công đoạn sản xuất H2SO4 trong công nghiệp, những PƯHH xảy ra trong các công đoạn

- Vận dụng những tính chất của axit HCl, H2SO4 trong việc giải các bài tập định tính và định lợng

B- Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

1- Dụng cụ: ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, phễu và giấy lọc, đèn cồn, tranh

ảnh về ứng dụng và sản suất các axit HCl và H2SO4

2- Hoá chất: HCl, H2SO4 đặc, kim loai hoạt động (Fe, Zn, Al ), dung dịch NaOH, Cu(OH)2 hoặc Fe(OH)3, oxit bazơ (CuO, Fe2O3, .) dd H2SO4 loãng,

H2SO4 đặc, Cu, đờng kính, quỳ tím

C- Tiến trình tiết giảng :

I/ ổn định lớp: chào lớp + điểm diện.

II/ Hỏi bài cũ:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.

Hỏi: Nêu tính chất hoá học chung của axit? (Viết PTHH

minh hoạ với Axit clohiđric)

- GV: Nhận xét ghi tính chất vào góc bảng

Giớ thiệu bài mới : Chúng ta đã biết về tính chất hoá học chung của axit

vậy axit còn có những tính chất riêng với mỗi axit không ta nghiên cứu bài hôm nay Axit clohiđric

III/ Bài mới: A- Axit clohiđric (HCl).

* Hoạt động 1: Nghiên cứu tính chất của Axit clohiđric

*Mục tiêu: Học sinh biết:

- Những tính chất của a xit Clohiđric HCl có đầy đủ tính chất hoá học của axit Viết đúng các PTHH cho mỗi tính chất.

GV: Đa mẫu HCl cho HS quan sát

- Quan sát em nhận biết đợc tính

chất vật lý nào của HCl?

HS: Nêu tính chất vật lí

HS khác nhận xét, bổ sung

Trang 2

GV: Gọi HS khác bổ xung

GV: Trở lại phần kiểm tra bài cũ –

Cho HS thảo luận theo các câu hỏi:

- HCl là axit mạnh hay yếu?

- HCl có những tính chất hoá học

nào? (Viết PTHH minh hoạ) – Xoá

phần kiểm tra bài cũ

GV: Chốt kiến thức

- Gọi HS nêu tính chất của

axit

Chuyển ý: Vậy HCl có những ứng

dụng gì?

HS: Thảo luận nhóm theo câu hỏi

- Đại diện nhóm trả lời

* Tiểu kết: I Tính chất:

1- Tính chất vật lý: (Sgk)

2- Tính chất hoá học:

a) Làm đổi màu chất chỉ thị:

Làm quỳ tím hoá đỏ

b) Tác dụng với kim loại tạo muối clorua và giải phóng H 2

VD: 2HCl + Zn ZnCl2 + H2

c)Tác dụng với bazơ tạo muối clorua và nớc

VD: HCl + NaOH NaCl + H2O

d) Tác dụng với oxit bazơ tạo muối clorua và nớc.

VD: 2HCl + CuO CuCl2 + H2O

e) Tác dụng với muối.

VD: HCl + AgNO3 AgCl + HNO3

* Hoạt động 2: Tìm hiểu ứng dụng của axit.

* Mục tiêu: HS năm đợc những ứng dụng quan trọng của các a xit này trong sản xuất, trong đời sống.

GV yêu cầu HS nêu ứng dụng

Chuyển ý: Chúng ta nghiên cứu

tiếp một axit nữa đó là axit

sunfuric

HS: Nghiên cứu sgk

- Nêu ứng dụng của axit

* Tiểu kết: II ứng dụng:

(Sgk)

B Axit sunfuric.

* Hoạt động 3: Nghiên cứu tính chất vật lý của axit sunfuric.

*Mục tiêu: -HS nắm đợc tính chất vật lý của axit sunfuric.

- Biết cách pha chế axit sunfuric

GV: - Đa mẫu H2SO4 đặc

GV: Bổ sung tính chất vật lý

GV :Thực hiện pha dd H2SO4 bầng

cách rót từ từ H2SO4 vào nớc

HS: Quan sát mẫu Nêu t/c vật lý

HS quan sát nêu cách pha loãng dd axit sun furic

Trang 3

GV: khẳng định lại cách pha.

* Tiểu kết: I- Tính chất vật lý:

1) Tính chất vật lý: Chất lỏng sánh, không màu, nặng gần gấp 2 lần nớc,

không bay hơi, tan trong nớc toả nhiều nhiệt

b) Cách pha axit sunfuric đặc:

(Sgk)

IV- Củng cố: (5/)

GV: Gọi 2 HS: -Nêu tính chất hoá học của HCl

- Nhắc lại cách pha loãng H2SO4 đặc

GV:yêu cầu HS làm bài tập 1( SGK –Tr 19 )

a/ Zn ; b/ CuO ; c/ BaCl2 + H2SO4 ; d/ZnO

GV: gọi HS khác nhận xét cho điểm

V- Hớng dẫn học sinh học ở nhà: (1/)

-Về nhà học bài và làm bài tập 5a ,6; 7 ( SGK- Tr19.)

-Chuẩn bị phần còn lại của bài

E- Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Ngày đăng: 20/04/2021, 10:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w