Lựa chọn dữ liệu cần thiết ứng với mỡi User Lựa chọn dữ liệu cần thiết ứng với mỡi User Dùng View để Import / Export dữ liệu Dùng View để Import / Export dữ liệu... Hạn chế khi dùn[r]
Trang 1Khung nhìn - View 8
Trang 21 Giới thiệu:
View là một table ảo có nội dung được định
nghĩa thông qua một truy vấn bằng Select.
View không phải là nơi lưu trữ dữ liệu mà chỉ là
nơi để tham chiếu dữ liệu.
a Mục đích của View:
Hạn chế User xem những thông tin cần xem
Đơn giản hóa việc truy cập dữ liệu
Lựa chọn dữ liệu cần thiết ứng với mỡi User
Dùng View để Import / Export dữ liệu
Trang 3b Hạn chế khi dùng View:
Không bao gồm mệnh đề Compute hoặc
Compute By
Không bao gồm từ khóa INTO
Không định nghĩa Full Text Index trên View
Không thể kết hợp nhiều câu T-SQL khác
trong View
Không thể tham chiếu > 1024 cột
Chỉ được dùng Order By khi từ khóa TOP
được dùng
Trang 42 Tạo View:
CREATE VIEW < view_name>
AS
<select_statement>
Vd:
Create View vw_SoLuong
As
Select m.TenHang, c.SoLuong
From MatHang as m Inner Join
Trang 53 Truy xuất dữ liệu thông qua View:
Tương tự truy xuất dữ liệu trên Table
4 Xem dữ liệu thông qua View:
Dùng câu lệnh Select
Vd: Select * vw_SinhVien
5 Hiệu chỉnh View:
ALTER VIEW < view_name>
AS
<select_statement>
6 Xóa View:
Trang 67 Insert, Delete, Update dữ liệu thông qua
View:
Giống thao tác dữ liệu trên Table, tuy nhiên
View phải tuân thủ các điều kiện sau:
Insert, Delete, Update trên View khi View tác
động trên một Table
Trong Select định nghĩa View không được
dùnt ù khóa Distinct, TOP, Group By, Union
View không có các cột tính toán.
Trang 77 Insert, Delete, Update dữ liệu thông qua
View:
Giống thao tác dữ liệu trên Table, tuy nhiên
View phải tuân thủ các điều kiện sau:
Insert, Delete, Update trên View khi View tác
động trên một Table
Trong Select định nghĩa View không được
dùnt ù khóa Distinct, TOP, Group By, Union
View không có các cột tính toán.
Trang 8GetDate () datetime hiện tại
GetUTCDate () datetime GMT hiện tại
DatePart (datepart, date) part of a datetime
DateName (datepart, date) part of a datetime
DateDiff (datepart, startdate, enddate) : trừ datetime
DateAdd (datepart, number, date) : cộng datetime
Một số hàm về ngày tháng của SQL Server
Trang 9Part of Date Tham số datepart của cá hàm
Trang 10Làm việc với View bằng Enterprise Manager
Làm việc với View bằng Enterprise Manager