1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

mạng lan tin học 6 bùi thị minh nguyệt thư viện tư liệu giáo dục

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 24,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a). Quan hệ nhiệt ẩm. Đất phe ralít đỏ vàng thường không được hình thành trong điều kiện : a). Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa. Khí hậu nhiệt đới gió mùa. Vùng rất khô hạn của nhiệt đới và[r]

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Khuyến

Ðề kiểm tra cuối kì I - Năm học 2009-2010

Môn : Địa lý 12 thời gian 45 /

Họ và tên lớp

Đề I

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 đ) : Khoanh ý đúng vào các câu sau

1) Ở khúc sông hẹp, nước chảy

2) Nguyên nhân tạo ra sự phân bố thảm thực vật và đất theo vĩ độ là:

3) Nơi có khí hậu nóng ẩm mưa nhiều là

a) Bờ Tây của lục địa ở đai chí tuyến b) Bờ Đông của lục địa ở vùng cực

c) Bờ Tây của lục địa ở ôn đới d) Bờ Đông của lục địa ở đai chí tuyến

4) Đất phe ralít đỏ vàng thường không được hình thành trong điều kiện :

a) Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa b) Khí hậu nhiệt đới gió mùa

c) Khí hậu cận xích đạo d) Vùng rất khô hạn của nhiệt đới và cận nhiệt 5) Thuỷ triều lớn nhất khi

a) Mặt Trăng nằm giữa Trái Đất và Mặt Trời

b) Trái Đất ở vị trí vuông góc với Mặt Trăng và Mặt Trời

c) Mặt Trăng ở vị trí thẳng hàng với Mặt Trời và Trái Đất

d) Mặt Trăng ở vị trí thẳng góc với Trái Đất

6) Đặc điểm nào sau đâykhông phải của rừng nhiệt đới ẩm

a) Nhiều tầng tán b) Nhiều dây leo chằng chịt

c) Thực vật phát triển mạnh d) Khá thuần nhất về thành phần loài

7) Đất được hình thành từ đá ba dan thường có đặc điểm:

a) Giàu chất dinh dưỡng và ít chua b) Nghèo chất dinh dưỡng và chua

c) Nghèo chất dinh dưỡng và ít chua d) Giàu chất dinh dưỡng và chua

8) Đối với đất, địa hình không có vai trò trong việc:

a) Thay đổi thành phần cơ giới của đất b) Làm tăng sự xói mòn

c) Làm tăng sự bồi tụ d) Tạo ra các vành đai đất

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 ( 3 đ )

Dựa vào bảng số liệu sau Dân số thế giới ( tỉ người )

1.Tính thời gian dân số tăng thêm 1 tỉ người và thời gian dân số tăng gấp đôi trên thế giới

2 Nhận xét và giải thích tình hình biến động dân số trên thế giới

Câu 2 Hãy nêu đặc điểm phân bố dân cư trên thế giới hiện nay Những nguyên nhân ảnh hưởng tới

sự phân bố đó ( 3 đ)

Câu 3( 3 đ )

Trình bày vai trò của các nhân tổ tự nhiên, kinh tế - xã hội tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp

Trường THPT Nguyễn Khuyến

Ðề kiểm tra cuối kì I - Năm học 2009-2010

Trang 2

Môn : Địa lý 12 thời gian 45 /

Đề II

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 đ) : Khoanh ý đúng vào các câu sau

1) Nguyên nhân tạo ra sự phân bố thảm thực vật và đất theo vĩ độ là:

a) Quan hệ nhiệt ẩm b) Ánh sáng và ẩm

2) Đất phe ralít đỏ vàng thường không được hình thành trong điều kiện :

a) Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa b) Vùng rất khô hạn của nhiệt đới và cận nhiệt c) Khí hậu nhiệt đới gió mùa d) Khí hậu cận xích đạo

3) Đất được hình thành từ đá ba dan thường có đặc điểm:

a) Giàu chất dinh dưỡng và ít chua b) Nghèo chất dinh dưỡng và chua

c) Nghèo chất dinh dưỡng và ít chua d) Giàu chất dinh dưỡng và chua

4) Đối với đất, địa hình không có vai trò trong việc:

a) Làm tăng sự xói mòn b) Thay đổi thành phần cơ giới của đất

c) Làm tăng sự bồi tụ d) Tạo ra các vành đai đất

5) Đặc điểm nào sau đây không phải của rừng nhiệt đới ẩm

a) Khá thuần nhất về thành phần loài b) Nhiều tầng tán

c) Nhiều dây leo chằng chịt d) Thực vật phát triển mạnh

6) Thuỷ triều lớn nhất khi

a) Mặt Trăng nằm giữa Trái Đất và Mặt Trời

b) Trái Đất ở vị trí vuông góc với Mặt Trăng và Mặt Trời

c) Mặt Trăng ở vị trí thẳng góc với Trái Đất

d) Mặt Trăng ở vị trí thẳng hàng với Mặt Trời và Trái Đất

7) Nơi có khí hậu nóng ẩm mưa nhiều là

a) Bờ Tây của lục địa ở đai chí tuyến b) Bờ Đông của lục địa ở vùng cực

c) Bờ Tây của lục địa ở ôn đới d) Bờ Đông của lục địa ở đai chí tuyến

8) Ở khúc sông hẹp, nước chảy

II PHẦN TỰ LUẬN

1) Trình bày khái niệm, nguyên nhân và các biểu hiện của quy luật địa đới và quy luật phi địa đới ( 3 đ)

3 ) Các nước đang phát triển, ngành chăn nuôi còn gặp phải những khó khăn gì ( 2 đ)

Câu 3 ( 3 đ ): Dựa vào bảng số liệu sau

Cơ cấu GDP theo ngành thời kì 1990-2004 ( %)

Khu vực Năm 1990Các nước phát triểnNăm 2004 Năm 1990Các nước đang phát triểnNăm 2004

1 Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP theo ngành kinh tế năm 2004 của các nước phát triển và đang phát triển

2.Nhận xét về cơ cấu ngành và sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo nhóm nước thời gian trên

Trường THPT Nguyễn Khuyến

Ðề kiểm tra cuối kì I - Năm học 2009-2010

Môn : Địa lý 12 thời gian 45 /

Trang 3

Đề III

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 đ) : Khoanh ý đúng vào các câu sau

1) Nguyên nhân tạo ra sự phân bố thảm thực vật và đất theo vĩ độ là:

a) Quan hệ nhiệt ẩm b) Ánh sáng và ẩm

2) Nơi có khí hậu nóng ẩm mưa nhiều là

a) Bờ Tây của lục địa ở đai chí tuyến b) Bờ Đông của lục địa ở vùng cực

c) Bờ Tây của lục địa ở ôn đới d) Bờ Đông của lục địa ở đai chí tuyến

3) Ở khúc sông hẹp, nước chảy

4) Thuỷ triều lớn nhất khi

a) Mặt Trăng ở vị trí thẳng hàng với Mặt Trời và Trái Đất

b) Mặt Trăng nằm giữa Trái Đất và Mặt Trời

c) Trái Đất ở vị trí vuông góc với Mặt Trăng và Mặt Trời

d) Mặt Trăng ở vị trí thẳng góc với Trái Đất

5) Đất phe ralít đỏ vàng thường không được hình thành trong điều kiện :

a) Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa b) Khí hậu nhiệt đới gió mùa

c) Khí hậu cận xích đạo d) Vùng rất khô hạn của nhiệt đới và cận nhiệt 6) Đối với đất, địa hình không có vai trò trong việc:

a) Làm tăng sự xói mòn b) Làm tăng sự bồi tụ

c) Tạo ra các vành đai đất d) Thay đổi thành phần cơ giới của đất

7) Đất được hình thành từ đá ba dan thường có đặc điểm:

a) Giàu chất dinh dưỡng và ít chua b) Nghèo chất dinh dưỡng và chua

c) Nghèo chất dinh dưỡng và ít chua d) Giàu chất dinh dưỡng và chua

8) Đặc điểm nào sau đây không phải của rừng nhiệt đới ẩm

a) Khá thuần nhất về thành phần loài b) Nhiều tầng tán

c) Nhiều dây leo chằng chịt d) Thực vật phát triển mạnh

B PHẦN TỰ LUẬN

1) Trình bày khái niệm, biểu hiện và ý nghĩa thực tiễn của quy luật về tính thống nhất và hoàn chỉnh của của lớp vỏ địa lí ( 2 đ)

2) Nêu vai trò, đặc điểm của hai nhóm cây lương thực và cây công nghiệp ( 3 đ )

Câu 3 ( 3 đ )

Cho bảng số liệu vế cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của 1 số nước năm 2000

Pháp

Mê hi cô

Việt Nam

5,1 28,0 68,0

27,8 24,0 12,0

67,1 48,0 20,0

Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của Pháp, Mê hi cô, Việt nam năm 2000 Nhận xét

Trường THPT Nguyễn Khuyến

Ðề kiểm tra cuối kì I - Năm học 2009-2010

Môn : Địa lý 12 thời gian 45 /

Họ và tên lớp

Đề IV

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 đ) : Khoanh ý đúng vào các câu sau

Trang 4

1) Đặc điểm nào sau đây không phải của rừng nhiệt đới ẩm

a) Nhiều tầng tán b) Nhiều dây leo chằng chịt

c) Khá thuần nhất về thành phần loài d) Thực vật phát triển mạnh

2) Đất phe ralít đỏ vàng thường không được hình thành trong điều kiện :

a) Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa b) Vùng rất khô hạn của nhiệt đới và cận nhiệt c) Khí hậu nhiệt đới gió mùa d) Khí hậu cận xích đạo

3) Thuỷ triều lớn nhất khi

a) Mặt Trăng nằm giữa Trái Đất và Mặt Trời

b) Trái Đất ở vị trí vuông góc với Mặt Trăng và Mặt Trời

c) Mặt Trăng ở vị trí thẳng hàng với Mặt Trời và Trái Đất

d) Mặt Trăng ở vị trí thẳng góc với Trái Đất

4) Ở khúc sông hẹp, nước chảy

5) Đất được hình thành từ đá ba dan thường có đặc điểm:

a) Nghèo chất dinh dưỡng và chua b) Nghèo chất dinh dưỡng và ít chua

c) Giàu chất dinh dưỡng và ít chua d) Giàu chất dinh dưỡng và chua

6) Nơi có khí hậu nóng ẩm mưa nhiều là

a) Bờ Tây của lục địa ở đai chí tuyến b) Bờ Đông của lục địa ở vùng cực

c) Bờ Tây của lục địa ở ôn đới d) Bờ Đông của lục địa ở đai chí tuyến

7) Đối với đất, địa hình không có vai trò trong việc:

a) Làm tăng sự xói mòn b) Làm tăng sự bồi tụ

c) Thay đổi thành phần cơ giới của đất d) Tạo ra các vành đai đất

8) Nguyên nhân tạo ra sự phân bố thảm thực vật và đất theo vĩ độ là:

a) Quan hệ nhiệt ẩm b) Ánh sáng và ẩm

B PHẦN TỰ LUẬN

1) Phân biệt gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học ( 2 đ)

2) Hãy nêu vai trò của ngành sản xuất nông nghiệp trong nền kinh tế và đời sống xã hội.Tại sao đối với nhiều nước đang phát triển, đông dân, đảy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ hàng đầu ( 3 đ)

3 Tỉ lệ dân thành thị và nông thô thời kì 1900-2005 (%) ( 3đ)

Em có nhận xét gì về tỉ lệ dân cư thành thị và nông thôn trên thế giới trong thgời kì 1900-2005 Giải thích tình hình trên

Trường THPT Nguyễn Khuyến

Ðề kiểm tra một tiết – Môn : Địa lý

Đề V

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 đ) : Khoanh ý đúng vào các câu sau

1) Nguyên nhân tạo ra sự phân bố thảm thực vật và đất theo vĩ độ là:

Trang 5

a) Quan hệ nhiệt ẩm b) Ánh sáng và ẩm.

2) Đất phe ralít đỏ vàng thường không được hình thành trong điều kiện :

a) Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

b) Vùng rất khô hạn của nhiệt đới và cận nhiệt

c) Khí hậu nhiệt đới gió mùa

d) Khí hậu cận xích đạo

3) Ở khúc sông hẹp, nước chảy

4) Đặc điểm nào sau đây không phải của rừng nhiệt đới ẩm

a) Nhiều tầng tán b) Nhiều dây leo chằng chịt

c) Thực vật phát triển mạnh d) Khá thuần nhất về thành phần loài

5) Thuỷ triều lớn nhất khi

a) Mặt Trăng nằm giữa Trái Đất và Mặt Trời

b) Trái Đất ở vị trí vuông góc với Mặt Trăng và Mặt Trời

c) Mặt Trăng ở vị trí thẳng hàng với Mặt Trời và Trái Đất

d) Mặt Trăng ở vị trí thẳng góc với Trái Đất

6) Đối với đất, địa hình không có vai trò trong việc:

a) Thay đổi thành phần cơ giới của đất b) Làm tăng sự xói mòn

c) Làm tăng sự bồi tụ d) Tạo ra các vành đai đất

7) Đất được hình thành từ đá ba dan thường có đặc điểm:

a) Nghèo chất dinh dưỡng và chua b) Giàu chất dinh dưỡng và ít chua

c) Nghèo chất dinh dưỡng và ít chua d) Giàu chất dinh dưỡng và chua

8) Nơi có khí hậu nóng ẩm mưa nhiều là

a) Bờ Đông của lục địa ở đai chí tuyến b) Bờ Tây của lục địa ở đai chí tuyến

c) Bờ Đông của lục địa ở vùng cực d) Bờ Tây của lục địa ở ôn đới

B PHẦN TỰ LUẬN

1 Hãy nêu hậu quả của sự gia tăng dân số quá nhanh và sự phát triển dân số không hợp lí của các nước đang phát triển ( 2 đ)

2) Trình bày đặc điểm sinh thái và phân bố của các cây lương thực chính trên thế giới ( 3 đ)

3) Cho bảng số liệu: Diện tích , dân số thế giới và các châu lục năm 2005 ( 3 đ)

.a/ Tính mật độ dân số thế giới và các châu lục

b/ Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện mật độ dân số thế giới và các châu lục

Trang 6

Trường THPT Nguyễn Khuyến

Ðề kiểm tra một tiết – Môn : Địa lý

Đề VI

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 đ) : Khoanh ý đúng vào các câu sau

1) Đặc điểm nào sau đây không phải của rừng nhiệt đới ẩm

a) Nhiều tầng tán b) Nhiều dây leo chằng chịt

c) Thực vật phát triển mạnh d) Khá thuần nhất về thành phần loài

2) Ở khúc sông hẹp, nước chảy

3) Thuỷ triều lớn nhất khi

a) Mặt Trăng nằm giữa Trái Đất và Mặt Trời

b) Trái Đất ở vị trí vuông góc với Mặt Trăng và Mặt Trời

c) Mặt Trăng ở vị trí thẳng góc với Trái Đất

d) Mặt Trăng ở vị trí thẳng hàng với Mặt Trời và Trái Đất

4) Đất phe ralít đỏ vàng thường không được hình thành trong điều kiện :

a) Vùng rất khô hạn của nhiệt đới và cận nhiệt b) Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

c) Khí hậu nhiệt đới gió mùa d) Khí hậu cận xích đạo

5) Đất được hình thành từ đá ba dan thường có đặc điểm:

a) Nghèo chất dinh dưỡng và chua b) Nghèo chất dinh dưỡng và ít chua

c) Giàu chất dinh dưỡng và ít chua d) Giàu chất dinh dưỡng và chua

6) Nơi có khí hậu nóng ẩm mưa nhiều là

a) Bờ Tây của lục địa ở đai chí tuyến b) Bờ Đông của lục địa ở vùng cực

c) Bờ Tây của lục địa ở ôn đới d) Bờ Đông của lục địa ở đai chí tuyến

7) Nguyên nhân tạo ra sự phân bố thảm thực vật và đất theo vĩ độ là:

8) Đối với đất, địa hình không có vai trò trong việc:

a) Làm tăng sự xói mòn b) Thay đổi thành phần cơ giới của đất

c) Làm tăng sự bồi tụ d) Tạo ra các vành đai đất

B PHẦN TỰ LUẬN

1) Phân tích ảnh hướng của các nhân tố tự nhiên , đối với sự phát triển và phân bố nông nghiệp ( 2 đ)

2 Cơ cấu dân số già và cơ cấu dân số trẻ có những thuận lợi và khó khăn gì đối với việc phát triển kinh tế - xã hội ( 2đ)

3 ( 3 đ ): Dựa vào bảng số liệu sau

Cơ cấu GDP theo ngành thời kì 1990-2004 ( %)

Khu vực Năm 1990Các nước phát triểnNăm 2004 Năm 1990Các nước đang phát triểnNăm 2004

1 Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP theo ngành kinh tế năm 2004 của các nước phát triển và đang phát triển

2.Nhận xét về cơ cấu ngành và sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo nhóm nước thời gian trên

Trang 7

Trường THPT Nguyễn Khuyến

Ðề kiểm tra một tiết – Môn : Địa lý

Đề VII

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 đ) : Khoanh ý đúng vào các câu sau

1) Đất phe ralít đỏ vàng thường không được hình thành trong điều kiện :

a) Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa b) Khí hậu nhiệt đới gió mùa

c) Vùng rất khô hạn của nhiệt đới và cận nhiệt d) Khí hậu cận xích đạo

2) Ở khúc sông hẹp, nước chảy

3) Đối với đất, địa hình không có vai trò trong việc:

a) Làm tăng sự xói mòn b) Làm tăng sự bồi tụ

c) Thay đổi thành phần cơ giới của đất d) Tạo ra các vành đai đất

4) Đất được hình thành từ đá ba dan thường có đặc điểm:

a) Nghèo chất dinh dưỡng và chua b) Nghèo chất dinh dưỡng và ít chua

c) Giàu chất dinh dưỡng và chua d) Giàu chất dinh dưỡng và ít chua

5) Thuỷ triều lớn nhất khi

a) Mặt Trăng nằm giữa Trái Đất và Mặt Trời

b) Trái Đất ở vị trí vuông góc với Mặt Trăng và Mặt Trời

c) Mặt Trăng ở vị trí thẳng góc với Trái Đất

d) Mặt Trăng ở vị trí thẳng hàng với Mặt Trời và Trái Đất

6) Đặc điểm nào sau đây không phải của rừng nhiệt đới ẩm

a) Khá thuần nhất về thành phần loài b) Nhiều tầng tán

c) Nhiều dây leo chằng chịt d) Thực vật phát triển mạnh

7) Nguyên nhân tạo ra sự phân bố thảm thực vật và đất theo vĩ độ là:

8) Nơi có khí hậu nóng ẩm mưa nhiều là

a) Bờ Tây của lục địa ở đai chí tuyến b) Bờ Đông của lục địa ở vùng cực

c) Bờ Tây của lục địa ở ôn đới d) Bờ Đông của lục địa ở đai chí tuyến

B PHẦN TỰ LUẬN

1) Có những kiểu tháp dân số nào Hãy mô tả hình dạng của các kiểu tháp dân số đó Môĩ kiểu tháp đặc chưng cho nhóm nước nào ( 3 đ)

2) Hãy nêu vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi ( 2 đ)

3) ( 3 đ ) Tỉ lệ dân thành thị và nông thôn thời kì 1900-2005 (%) ( 3đ)

Em có nhận xét gì về tỉ lệ dân cư thành thị và nông thôn trên thế giới trong thgời kì 1900-2005 Giải thích tình hình trên

Trang 8

Trường THPT Nguyễn Khuyến

Ðề kiểm tra một tiết – Môn : Địa lý

Đề VIII

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 đ) : Khoanh ý đúng vào các câu sau

1) Nguyên nhân tạo ra sự phân bố thảm thực vật và đất theo vĩ độ là:

a) Quan hệ nhiệt ẩm b) Ánh sáng và ẩm

2) Đất phe ralít đỏ vàng thường không được hình thành trong điều kiện :

a) Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa b) Khí hậu nhiệt đới gió mùa

c) Vùng rất khô hạn của nhiệt đới và cận nhiệt d) Khí hậu cận xích đạo

3) Đặc điểm nào sau đây không phải của rừng nhiệt đới ẩm

a) Nhiều tầng tán b) Nhiều dây leo chằng chịt

c) Thực vật phát triển mạnh d) Khá thuần nhất về thành phần loài

4) Đất được hình thành từ đá ba dan thường có đặc điểm:

a) Giàu chất dinh dưỡng và ít chua b) Nghèo chất dinh dưỡng và chua

c) Nghèo chất dinh dưỡng và ít chua d) Giàu chất dinh dưỡng và chua

5) Nơi có khí hậu nóng ẩm mưa nhiều là

a) Bờ Tây của lục địa ở đai chí tuyến b) Bờ Đông của lục địa ở vùng cực

c) Bờ Tây của lục địa ở ôn đới d) Bờ Đông của lục địa ở đai chí tuyến

6) Thuỷ triều lớn nhất khi

a) Mặt Trăng ở vị trí thẳng hàng với Mặt Trời và Trái Đất

b) Mặt Trăng nằm giữa Trái Đất và Mặt Trời

c) Trái Đất ở vị trí vuông góc với Mặt Trăng và Mặt Trời

d) Mặt Trăng ở vị trí thẳng góc với Trái Đất

7) Ở khúc sông hẹp, nước chảy

8) Đối với đất, địa hình không có vai trò trong việc:

a) Làm tăng sự xói mòn b) Làm tăng sự bồi tụ

c) Thay đổi thành phần cơ giới của đất d) Tạo ra các vành đai đất

B PHẦN TỰ LUẬN

1) Hãy nêu rõ các đặc điểm của đô thị hoá và những ảnh hưởng của quá trình đô thị hoá đến sự phát triển KT-XH và môi trường

2 ) Trình bày đặc điểm của ngành sản xuất nông nghiệp ( 2 đ)

3 ( 3 đ )

Cho bảng số liệu vế cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của 1 số nước năm 2000

Pháp

Mê hi cô

Việt Nam

5,1 28,0 68,0

27,8 24,0 12,0

67,1 48,0 20,0

Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của Pháp, Mê hi cô, Việt nam năm 2000 Nhận xét

Trang 9

1

= = = = = = = = = =

Câu : 01 Nhanh

Câu : 02 Quan hệ nhiệt ẩm

Câu : 03 Bờ Đông của lục địa ở đai chí tuyến

Câu : 04 Vùng rất khô hạn của nhiệt đới và cận nhiệt

Câu : 05 Mặt Trăng ở vị trí thẳng hàng với Mặt Trời và Trái Đất Câu : 06 Khá thuần nhất về thành phần loài

Câu : 07 Giàu chất dinh dưỡng và ít chua

Câu : 08 Thay đổi thành phần cơ giới của đất

2

= = = = = = = = = =

Câu : 01 Quan hệ nhiệt ẩm

Câu : 02 Vùng rất khô hạn của nhiệt đới và cận nhiệt

Câu : 03 Giàu chất dinh dưỡng và ít chua

Câu : 04 Thay đổi thành phần cơ giới của đất

Câu : 05 Khá thuần nhất về thành phần loài

Câu : 06 Mặt Trăng ở vị trí thẳng hàng với Mặt Trời và Trái Đất Câu : 07 Bờ Đông của lục địa ở đai chí tuyến

Câu : 08 Nhanh

3

= = = = = = = = = =

Câu : 01 Quan hệ nhiệt ẩm

Câu : 02 Bờ Đông của lục địa ở đai chí tuyến

Câu : 03 Nhanh

Câu : 04 Mặt Trăng ở vị trí thẳng hàng với Mặt Trời và Trái Đất Câu : 05 Vùng rất khô hạn của nhiệt đới và cận nhiệt

Câu : 06 Thay đổi thành phần cơ giới của đất

Câu : 07 Giàu chất dinh dưỡng và ít chua

Câu : 08 Khá thuần nhất về thành phần loài

4

= = = = = = = = = =

Câu : 01 Khá thuần nhất về thành phần loài

Câu : 02 Vùng rất khô hạn của nhiệt đới và cận nhiệt

Câu : 03 Mặt Trăng ở vị trí thẳng hàng với Mặt Trời và Trái Đất Câu : 04 Nhanh

Câu : 05 Giàu chất dinh dưỡng và ít chua

Câu : 06 Bờ Đông của lục địa ở đai chí tuyến

Câu : 07 Thay đổi thành phần cơ giới của đất

Câu : 08 Quan hệ nhiệt ẩm

5

= = = = = = = = = =

Câu : 01 Quan hệ nhiệt ẩm

Câu : 02 Vùng rất khô hạn của nhiệt đới và cận nhiệt

Câu : 03 Nhanh

Câu : 04 Khá thuần nhất về thành phần loài

Câu : 05 Mặt Trăng ở vị trí thẳng hàng với Mặt Trời và Trái Đất Câu : 06 Thay đổi thành phần cơ giới của đất

Câu : 07 Giàu chất dinh dưỡng và ít chua

Câu : 08 Bờ Đông của lục địa ở đai chí tuyến

Trang 10

= = = = = = = = = =

Câu : 01 Khá thuần nhất về thành phần loài

Câu : 02 Nhanh

Câu : 03 Mặt Trăng ở vị trí thẳng hàng với Mặt Trời và Trái Đất Câu : 04 Vùng rất khô hạn của nhiệt đới và cận nhiệt

Câu : 05 Giàu chất dinh dưỡng và ít chua

Câu : 06 Bờ Đông của lục địa ở đai chí tuyến

Câu : 07 Quan hệ nhiệt ẩm

Câu : 08 Thay đổi thành phần cơ giới của đất

7

= = = = = = = = = =

Câu : 01 Vùng rất khô hạn của nhiệt đới và cận nhiệt

Câu : 02 Nhanh

Câu : 03 Thay đổi thành phần cơ giới của đất

Câu : 04 Giàu chất dinh dưỡng và ít chua

Câu : 05 Mặt Trăng ở vị trí thẳng hàng với Mặt Trời và Trái Đất Câu : 06 Khá thuần nhất về thành phần loài

Câu : 07 Quan hệ nhiệt ẩm

Câu : 08 Bờ Đông của lục địa ở đai chí tuyến

8

= = = = = = = = = =

Câu : 01 Quan hệ nhiệt ẩm

Câu : 02 Vùng rất khô hạn của nhiệt đới và cận nhiệt

Câu : 03 Khá thuần nhất về thành phần loài

Câu : 04 Giàu chất dinh dưỡng và ít chua

Câu : 05 Bờ Đông của lục địa ở đai chí tuyến

Câu : 06 Mặt Trăng ở vị trí thẳng hàng với Mặt Trời và Trái Đất Câu : 07 Nhanh

Câu : 08 Thay đổi thành phần cơ giới của đất

Ngày đăng: 20/04/2021, 10:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w