1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ch­¬ng i mönh ®ò tëp hîp page ch­¬ng i mönh ®ò tëp hîp tiõt1 mönh ®ò ngµy so¹n 2008 ngµy gi¶ng líp 10a1 2008 líp 10a4 2008 líp10a5 2008 i môc tiªu 1 kiõn thøc häc sinh n¾m ®­îc kh¸i n

123 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 123
Dung lượng 3,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chó ý :Trong trêng hîp b¶ng ph©n bè tÇn sè , tÇn suÊt vµ b¶ng ph©n bè tÇn sè , tÇn suÊt ghÐp líp cã c«ng thøc tÝnh riªng.. + Häc sinh biÕt ®îc kh¸i niÖm vÒ sè trung b×nh vµ c«ng thøc tÝ[r]

Trang 1

Chơng I: Mệnh đề tập hợp

Tiết1: Mệnh đề

Ngày soạn: / /2008

Ngày giảng: +Lớp 10A1: / /2008

+Lớp 10A4: / /2008

+Lớp10A5: / /2008

I- Mục tiêu:

1 - Kiến thức: Học sinh nắm đợc

+ Khái niệm mệnh đề

+ Mệnh đề phủ định, lấy ví dụ minh hoạ đợc

+ Mệnh đề kéo theo, lấy đợc ví dụ

+ Mệnh đề tơng đơng, mối quan hệ giữa mệnh đề tơng đơng và mệnh đề kéo theo

2 - Kĩ năng:- Phát biểu đợc định lí dới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện

cần và đủ

II- Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

1 Giáo viên: Soạn giáo án, đọc sách nâng cao,đồ dùng dạy học

2 Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập, SGK

III- Tiến trình lên lớp

1 ổn định tổ lớp học

2.Kiểm tra bài cũ

2 Nội dung bài mới

sinh

I- Mệnh đề, mệnh đề chứa

biến

1 Mệnh đề

Mỗi mệnh đề phải hoặc đúng

hoặc sai

Mỗi mệnh đề không thể vừa

đúng vừa sai

Ví dụ 1:

+Mệnh đề đúng : 5 > 3

+Mệnh đề sai : “ Việt Nam là

một nớc ở Châu Âu ’’

+Câu không phải là MĐ: Bạn

đi đâu đấy?

2 Mệnh đề chứa biến

C/y:MĐ chứa biến là 1 câu

chứa biến Với mỗi giá trị của

biến thuộc tập nào đó ta đợc

1 mệnh đề

VD:A: “x2  2x  1 0”

+ x=-1 ta đợc mđ A- đúng

+ x=2 ta đợc mđ A-sai

GV:Nhìn vào bức tranh SGK hãy đọc và so sánh các câu ở bên trái với bên phải a> Phan xi păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam b> 2 9 , 86

c> Mệt quá!chị ơi mấy giờ rồi?

Đúng hay sai GV: Gọi 3 học sinh trả lời câu hỏi

GV:Dẫn dắt đến khái niệm MĐ

CH1: Nêu ví dụ về mệnh đề

đúng?

CH2: Nêu ví dụ về mệnh đề sai?

CH3: Nêu ví dụ về 1 câu không phải là mệnh đề

GV:

Xét câu “x > 3” Tìm 2 giá

trị của x để nhận đợc 1 mệnh đề đúng; 1 mệnh đề sai?

Gợi ý:

CH1: Lấy x để “x > 3” là mệnh đề đúng?

CH2: Lấy x để “x > 3” là mệnh đề sai?

GV: Gọi học sinh lấy 3 ví

dụ về mệnh đề chứa biến?

HS:Suy nghĩ và trả lời +a,b hoặc đúng, hoặc sai không thể vừa đúng vừa sai

+c không có tính đúng sai

HS:Chú ý và lĩnh hội

HS:suy nghĩ trả lời

HS suy nghĩ trả lời

Trang 2

là tam giác đều”

Tam giác ABC có 3 cạnh

Minh phủ định nói: B

= “5 không phải là sốnguyên tố”

GV gọi 3 hs lấy 3VD vềmệnh đề

Gọi 3 HS tìm các mệnh đềphủ định, xét tính đúng saicủa các mệnh đề đó

GV đa ra VD để dẫn dắt K/

n VD: “ Nếu trái đất không cónớc thì không có sự sống”

P :“Trái đất không có nớc”

Q: “Trái đất không có sựsống”

VD: Từ mệnh đề P: “Tam giác ABC có 3cạnh bằng nhau”

Q: “Tam giác ABC đều”

Phát biểu : P  Q,nêugt,kl,Phát biểu dới dạng ĐKcần, đủ

GV: gọi hs lấy ví dụ mệnh

đề kéo theo GV: Chú ý cho HS thấy:

“Mệnh đề P  Q chỉ sai khi

P đúng Q sai

HS suy nghĩ trả lời

HS chú ý và lĩnh hộikiến thức

-HS lấy 3 VD về MĐ-HS lấy MĐ phủ định

và xét tính đúng sai

HS chú ý và lĩnh hộikiến thức

HS suy nghĩ và trả lời

IV- Củng cố - dặn dò - rút kinh nghiệm:

-Nấm đợc khái niệm mệnh đề, mệnh đề chứa biến, phủ định của mệnh đề , mệnh

đề kéo theo.

- Nắm đợc cách phát biểu định lí dới dạng điều kiện cần, đủ khái niệm, mệnh đề V- Bài tập về nhà: Bài 1, 2, 3, 4 ( Sách giáo khoa trang 9)

Trang 3

Tiết2: Mệnh đề

Ngày soạn: / /2008

Ngày giảng: +Lớp 10A1: / /2008

+Lớp 10A4: / /2008

+Lớp10A5: / /2008

I- Mục tiêu 1 - Kiến thức: Nắm đợc mệnh đề đảo, tơng đơng, hiểu đợc kí hiệu ,  2 - Kĩ năng:- Sử dụng linh hoạt kí hiệu ,  -Phát biểu định lí dới dạng điều kiện cần và đủ II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1 Giáo viên: Soạn giáo án, đọc sách nâng cao 2 Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập, SGK 3 Phơng pháp: - Phơng pháp sử dụng chủ yếu là phơng pháp vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động để điều khiển t duy học sinh III - Tiến trình lên lớp 1 ổn định tổ chức lớp 2 Kiểm tra bài cũ: -Thế nào là mệnh đề? -Trong các câu sau câu nào không là mệnh đề? a,Hà Nội là thủ đô nớc Việt Nam c,Việt Nam là nớc thuộc châu á b,5 chia hết cho 3 d,Anh học lớp mấy? 3 Bài mới: Nội dung ghi bảng Hoạt động của GV Hoạt động của HS IV - Mệnh đề đảo- hai mệnh đề tơng đơng a-Mệnh đề đảo Q  P gọi là mệnh đề đảo của mệnh đề P  Q + Mệnh đề đảo của mệnh đề đúng không nhất thiết phải đúng b-Mệnh đề tơng đơng + Nếu P  Q và Q  P đúng thì ta nói P tơng đ-ơng với Q Kí hiệu: P  Q P là điều kiện cần và đủ có Q hay P khi và chỉ khi có Q V- Kí hiệu ,  KH:  đọc là “với mọi” VD2: Phát biểu thành lời mệnh đề sau: n n Z n    : 1 Xét tính đúng, sai? GV: Nêu ví dụ(hđ7) trên bảng GV: Thực hiện câu hỏi, + CH1: Hãy xác định mệnh đề P, Q? + CH2: Phát biểu mệnh đề Q  P Xét tính đúng, sai? GV: dẫn dắt đến khái niệm mđ đảo và mđ tơng đơng GV: Nhấn mạnh cho HS thấy P  Q khi P  Q và Q  P đúng GV:Cho P: “ABC cân và A = 600” Q:“ ABC đều” CH1:P,Q có tơng đơng không CH2:Phát biểu điều kiện cần và đủ GV đa ra VD “Bình phơng của mọi số thực đều lớn hơn hoặc bằng 0 là 1 mệnh đề có thể viết: 0 : 2   x R x GV: Nhấn mạnh với mọi có HS: xem vd HS: Trả lời câu hỏi 1 HS: Trả lời câu hỏi 2 HS: Chú ý lĩnh hội kiến thức HS suy nghĩ trả lời

HS chú ý lĩnh hội

Trang 4

VD3: “Có 1 số nguyên

nhỏ hơn 0” là 1 mệnh đề

có thể viết: nZ: n 0

Kí hiệu:  đó là “có

một” (tồn tại một) hay

“có ít nhất 1” (tồn tại ít

nhất 1)

VD4: Nam nói: “mọi số

thực đều có bình phơng

khác 1”

Bình phủ định: “không

đúng,  1 số thực mà

bình phơng bằng 1”

x R x

P : “ : 2 1

x R x

nghĩa là tất cả

x R x có nghĩa là tất cả các số thực x thì x2  0 VD:Hãy viết mđ sau bằng kí hiệu  và Xét tính đúng sai của nó

“Mọi số nguyên khi cộng thêm 1 đều lớn hơn chính nó

GV gọi hs lên bảng

GV: Nhấn mạnh “tồn tại” có nghĩa là “có ít nhất một”

GV: Phát biểu thành lời mệnh

đề sau:

0 : 

n Z n Xét tính đúng sai?

CH1: Phát biểu thành lời?

CH2: Xét tính đúng sai?

GV: Nêu VD trong SGK?

GV: Nh vậy mệnh đề phủ

định của mệnh đề

x R x

Là mệnh đề nào?

GV: Phát biểu mệnh đề phủ

định của mệnh đề P: “có 1

học sinh trong lớp không thích môn toán”

HS: Lên bảng làm

HS: Trả lời câu hỏi 1 HS: Trả lời câu hỏi 2

HS: Phát biểu mệnh đề phủ định của P

IV - Củng cố : Nắm đợc mệnh đề tơng đơng, ,  Học sinh lấy đợc ví dụ về mệnh

đề đảo hai mệnh đề tơng đơng, mệnh đề , , biết lấy mệnh đề phủ đinh của mệnh

đề , 

V

Bài tập về nhà: Bài tập về nhà; 5, 6, 7 ( SGK trng 10

Tiết3: câu hỏi và bài tập

Ngày soạn: / /2008

Ngày giảng: +Lớp 10A1: / /2008

+Lớp 10A4: / /2008

+Lớp10A5: / /2008

I- Mục tiêu

I-Mục tiêu

1 - Kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về:

+ Mệnh đề, mệnh đề chứa biến, mệnh đề phủ định

+ Mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, mệnh đề tơng đơng, các kí hiệu , 

+ Học sinh phát biểu định lí dới dạng điều kiện cần, đủ, cần và đủ

2 - Kĩ năng: Sửa dụng thành thạo kí hiệu , 

II- Chuẩn bị của học sinh và giáo viên

1 Giáo viên: Soạn giáo án, đọc sách tham khảo & đồ dùng học tập

2 Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập, SGK và làm bài tập về nhà

3 Phơng pháp:

-Phơng pháp sử dụng chủ yếu là ôn tập củng cố kết hợp với vấn đáp gợi mở

Trang 5

Bài 1: Trong các câu sau,

câu nào là mệnh đề, câu

nào mệnh đề chứa biến:

Q: “Tam giác ABC cân”

c) P: “Cho ABC vuông tại

A”

Q: “Tam giác ABC có

trung tuyến AM=

hai nghiệm phân biệt khi

và chỉ khi biệt thức của nó

GV: Gọi HS đứng tại chỗlàm bài này?

GV: Gọi HS đứng tại chỗphát biểu mệnh đề có dạng

Q

P  ?

GV: Gọi lần lợt 3 HS đứngtại chỗ trả lời bài tập 4

GV: Nhận xét câu trả lờicuả HS

GV: Cho hs thảo luận bàitập 5

Trang 6

b) “ 1

1

1 :

2

x

x

R

x R x x

lời

IV- Củng cố dặn dò rút kinh nghiệm:

-Yêu cầu nắm đợc mệnh đề , mệnh đề phủ định mệnh chứa biến kí hiệu   ,

V - Bài tập về nhà

/ 9, 30 0,9,18, 27

A x N x x B

”; Q: “x = 1”

a) Biểu thức P  Q và Q  P

b) Xét tính đúng, sai của Q  P

c) Chỉ ra 1 giá trị của x mà mệnh đề P  Q sai

Bài 2: Cho tứ giác ABCD, phát biểu điều kiện cần và đủ để:

a) ABCD là hình bình hành

b) ABCD là hình thoi

c) ABCD là hình chữ nhật

Tiết4: Tập hợp

Ngày soạn: / /2008

Ngày giảng: +Lớp 10A1: / /2008

+Lớp 10A4: / /2008

+Lớp10A5: / /2008

I- Mục tiêu

1 - Kiến thức: HS nắm đợc khái niệm tập hợp, cách cho tập hợp, tập rỗng, khái niệm

và tính chất tập con, 2 tập hợp bằng nhau

2 - Kĩ năng:

+ Học sinh biết vận dụng các khái niệm, tính chất của tập hợp phần tử, tập con,

hai tập hợp bằng nhau

+ Học sinh biết diễn đạt các khái niệm bằng ngôn ngữ mệnh đề

+ Học sinh biết cách xác định tập hợp bằng cách xác định một tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử hoặc chỉ ra các tính chất đặc trng

II- Chuẩn bị của học sinh và giáo viên

1.Giáo viên: SGK, soạn giáo án và đồ dùng dạy học

2 Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập, SGK

3 Phơng pháp:

- Phơng pháp sử dụng chủ yếu là phơng pháp vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động để điều khiển t duy học sinh

III- Tiến trình lên lớp

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

CH: Chỉ ra các Ước của 24?

3 Bài mới:

I- Khái niệm tập hợp

1 Tập hợp và phần tử

- Tập hợp (tập): Là 1 khái

niệm cơ bản không có định

nghĩa

- Giả sử đã cho tập hợp A,

GV: Hãy điền kí hiệu ,

vào chỗ trống:

a, 5 Z

b, 5 R

HS: Trả lời

6

Trang 7

 N

GV: Nêu cách liệt kê tậphợp trong SGK, không lấy

VD minh hoạCH1: a là bội của 4 thì aphải thoả mãn điều kiệngì?

CH2: Liệt kê các bội củ 4nhỏ hơn 25

GV: gọi 1 HS phát biểu lại

định nghĩa tập rỗng

GV: Cho A = 1, 2, 3, 4

B = 2, 1, 3, 4, 5, 6, 7

Nhận xét phần tử của A vàB?

GV dẫn dắt đa ra địnhnghĩa

GV: N, Z, R có mối quan

hệ nào?

GV: Biểu diễn bằng biểu

đồ VenCH: N Z Z RNhận xét N và R?

HS: Suy nghĩ trả lời cáccâu hỏi của giáo viên

HS: Tìm nghiệm của phơngtrình(Tính,máy tính)

HS: Thảo luận nhóm

Hs đứng tại chỗ ĐN tậphợp rỗng

TL: Tập A phải chứa ítnhất 1 phần tử

TL: Mọi phần tử thuộc

A đều có trong B

HStrả lời

HS: Thảo luận nhóm trảlời đợc

HS lĩnh hội tri thức

HS: THảo luận nhóm trảlời

A

*

Trang 8

III- Hai tập hợp bằng

nhau

Đn: Khi AB và BA ta

nói tập A bằng tập B

KH: A = B

+ AB  (xAxB)

VD: Tìm tập hợp con của

a) A = a, b

b) A = 0, 1, 2

GV: Cho các tập hợp sau hãy tìm xem tập hợp nào là tập con của tập hợp nào?

1, 2,3

A  ;B x R x /  4 ;

0,1, 2,3, 4,5

GV dẫn dắt đa ra định nghĩa

Lấy VD về tập con

HS: Rút ra định nghĩa Lấy ví dụ minh hoạ

HStrả lời

IV- Củng cố – Dặn dò – Rút kinh nghiệm:

-Tập hợp và phần tử

-Tập hợp bằng nhau

-Hai tập hợp bằng nhau

V-BTVN :

1,2,3.(sgk)

Tiết5: các phép toán Tập hợp

Ngày soạn: / /2008

Ngày giảng: +Lớp 10A1: / /2008

+Lớp 10A4: / /2008

+Lớp10A5: / /2008

I- Mục tiêu

1 - Kiến thức:- HS nắm đợc các phép toán, hợp, giao, hiệu, phần bù của tập con

-Vận dụng các phép toán để giải các bài tập về tập hợp

2 - Kĩ năng:- Vận dụng các phép toán để giải các bài tập

II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên: SGK, soạn giáo án đọc sách tham khảo và đồ dùng dạy học

2 Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập, SGK

3 Phơng pháp:

- Phơng pháp sử dụng chủ yếu là phơng pháp vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động để điều khiển t duy học sinh

III- Tiến trình lên lớp

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Câu hỏi 1: Có những cách cho tập hợp nào? Nêu ví dụ về những cách cho tập hợp đó?

+ Câu hỏi 2: Hãy liệt kê các phần tử là tập con của tập A={a,b,c,d}

3 Bài mới:

I- Giao của hai tập hợp

Đn:AB={x/xAvà xB}

GV: Nêu VD Cho

A = xZ/x là ớc của 16

B = xZ/x là ớc của 24

a) Liệt kê các phần tử của A

và B b) Viết tập hợp C gồm các

Hs trả lời VD theo yêu cầu của giáo viên

A

Trang 9

VD1: Cho A= BCHãy chọn câu hỏi trả lời

đúnga) xA xBb) xA xCc) xB xA

GV: Sử dụng lại VD ở mụcI

Tìm tập hợp C gồm phần tửthuộc A hoặc thuộc B?

GV: Từ VD ở mục I Tập C gồm những thuộc A

mà không thuộc B?

GV: Tập C đợc gọi là hiệucủa A và B

 Đn hiệu 2 tập hợp

GV: Biểu diễn bằng biểu đồVen phần bù của 2 tập hợp?

GV nhấn mạnh CAB chỉ khi BA

VD:

GV: gọi học sinh lên bảnglàm bài tập

GV nhận xét bài làm củaHs

Trang 10

VD: Cho

2

Ax Z x 

Bx Z  x 

Tìm A\B

IV- Củng cố - Dặn dò - Rút kinh nghiệm.

- Củng cố bài học:nhắc lại các phép toán về tập hợp

V-BTVN:

-Hs về làm các bài tập 3 và 4 trong SGK

Tiết 6: các Tập hợp số

Ngày soạn: / /2008

Ngày giảng: +Lớp 10A1: / /2008

+Lớp 10A2: / /2008

+Lớp10A5: / /2008

I- Mục tiêu 1- Kiến thức: + HS hiểu đợc các kí hiệu thờng dùng N N Z Q R, * , , , và mối quan hệ giữa chúng Học sinh hiểu đúng các kí hiệu          ( , ); , ;( , ; , ;(a b a b a b a b   , );a   , ; ,a a  ;( ,a  );(    , ) + Nắm đợc các phép toán hợp, giao, hiệu của 2 phần tập hợp, phần bù của tập con trong tập số 2- Kĩ năng: + Học sinh biết biểu diễn các khoảng, đoạn trên trục số. + Học sinh biết tìm hợp, giao, hiệu của các khoảng, đoạn + Học sinh biết vận dụng để làm các bài tạp áp dụng II- Chuẩn bị của học sinh và giáo viên 1 Giáo viên: SGK, soạn giáo án đọc sách tham khảo và đồ dùng dạy học 2 Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập, SGK 3 Phơng pháp: - Phơng pháp sử dụng chủ yếu là phơng pháp vấn đáp gợi mở kết hợp với thực hành luyện tập III- Tiến trình lên lớp 1 ổn định tổ chức lớp 2 Kiểm tra bài cũ: Cho A-{nN/n<10}; B={ nN/n2,n<12} Xác định:A B A B A B ;  , \ 3 Bài mới: Hoạt động 1 Nội dung ghi bảng Hoạt động của GV Hoạt động của HS I- Các tập hợp số thờng dùng 1 Tập hợp số tự nhiên N = {0, 1, 2, 3, }

* N = {1, 2, 3, }

2 Tập hợp số nguyên KH: Z Z =  , -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 

Các số -1, -2, -3, gọi là các số

nguyên âm

3 Tập hợp số hữu tỉ Q

GV: Em hãy kể tên các tập hợp số mà em đã

học?

GV: Tập hợp số nguyên gồm các số tự nhiên và các số nguyên âm

GV: Cho HS làm bài trắc nghiệm sau

Chọn câu trả lời sai

a, xN  xZ

b, xN* xZ

c, xZ thì x’Z:

x + x’ =0

d, Cả 3 câu trên đều sai

HS: Trả lời tại chỗ

HS: Thảo luận nhóm trả lời đợc

a, b sai

c, đúng

Trang 11

- Mỗi số thực đợc biến đổi bởi 1

điểm trên trục số và ngợc lại

a

?GV: Số hữu tỉ đợc viết d-

ới dạng số thập phân hữuhạn

1

2

; 5 , 0 2

3

GV: Vậy biến đổi mốiquan hệ bao hàm của N,N*, Z, Q, R?

GV: Đa ra và hớng dẫn

hs biểu diễn trên trục số

GV: Trong từng trờnghợp Gv yêu cầu học sinhlấy ví dụ

GV: Nhận xét VD củahọc sinh trong từng trờnghợp

GV: Cho HS làm bài tậptrắc nghiệm sau để củng

HS:Lên bảng

HS: Chú ý và tiếp thu

HS: Trả lời

Đáp án c) đúngHai trờng hợp còn lại không đúng

HS: Trả lời

HS: Trả lời

Trang 12

(âm vô cực)

Khi đó R = (-, +)

xR: -<x<+

Bài 1 Hãy chọn các phơng án

đúng Cho tập A

 4;7 1;8 7;9

A    

a)A   4;8 b) A 1;9

c) A 7;9 d) A   4;9

Bài 2 Hãy xác định tập sau và

biểu diễn trên trục số

a)A    ;6  1; 4  2; 

b)A    ;5 \ 1;6     2,3

c)A    ;5 \ 1;6     2,3

GV: đa ra bài tập áp dụng

GV: Gọi Hs lên làm bài tập 1

GV: Gọi 3 Hs lên bảng làm bài tập 2

HS: Trả lời

HS: 3 Lên bảng làm

HS dới lớp làm vào vở

và nx

IV- Củng cố - Dặn dò - Rút kinh nghiệm.

Nắm đợc các phép toán về tập hợp

- Biết tìm ,  các tập số con của R

- Biết biểu diễn các tập hợp số trên trục

V-BTVN: Bài 1, 2, 3 (trang 18)

Tiết 7: số gần đúng-sai số.bài tập

Ngày soạn: / /2008

Ngày giảng: +Lớp 10A1: / /2008

+Lớp 10A2: / /2008

+Lớp10A5: / /2008

I- Mục tiêu

1 - Kiến thức:

+ Biết khái niệm số gần đúng, sai số

+ Nắm đợc tính chất của sai số, sai số tuyệt đối, độ chính xác của một số gần đúng Quy tròn số gần đúng

2 - Kĩ năng:

+ Viết đợc số quy tròn của 1 căn cứ vào độ chính xác cho trớc

+ Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán các số gần đúng

II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên: SGK, soạn giáo án đọc sách tham khảo và đồ dùng dạy học

2 Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập, SGK

3 Phơng pháp:

- Phơng pháp ssử dụng chủ yếu là phơng pháp vấn đáp gợi mở Thông qua hàng loạt các câu hỏi gợi mở kiến thức cho học sinh

III- Tiến trình lên lớp

1 ổn định tổ chức lớp

2.Kiểm tra bài cũ:Biểu diễn các tập hợp sau trên trục số:

a,(-4;9)(5;+)

b, \ (3;4)

3 Bài mới:

I- Số gần đúng

VD: Khi tính diện tích hình

tròn bán kính r = 2cm theo

công thức S = r2

An lấy 1 giá trị gần đúng của r

là 3,1 và đợc S = 12,4cm2

CH1: An và Ngọc lấy nh vậy có chính xác không?

CH2: Các kết quả của An

HS: Trả lời tại chỗ

Trang 13

Ngọc lấy kết quả gần đúng của

a thì a = a - a đợc gọi là

sai số tuyệt đối của số gần

GV: Lấy thêm 1 VD 2

để từ đó rút ra cho HS thấy

CH2: Dựa vào VD trên emhay cho biết để so sánhxem kết quả nào chính xáchơn ta còn phải làm nhữnggì?

GV: Hớng dẫn HS làmGV: Hãy viết bài toán vềmối quan hệ của 2 số S vàS’ trong đó S’ là số gần

đúng S hơnGV:  Đn sai số tuyệt đối

GV: Một đại lợng có baonhiêu giá trị gần đúng baonhiêu giá trị đúng

Ta nói kết quả Ngọc có sai

số không vợt quá 0,04

Ta nói kết quả An có sai sốkhông vợt quá 0,2 hay kếtquả của An có độ chínhxác là 0,2

Tơng tự ta nói kết quả củaNgọc có độ chính xác là0,04

 Đn: Độ chính xácCH: Để tính đờng chéo củahình vuông ta dựa vào định

lí nào?

CH: Hãy tính đờng chéo đóbởi 1 số đúng

CH: Với 2 = 1,1442135Hãy tính cạnh c với độ

chính xác tơng ứng

HS: Ta tính khoảngcách từ các kết quả

đó đến số gần đúngtrên trục số rồi xem

số nào gần số đúnghơn

HS: Trả lời

HS: Thảo luậnnhóm

HS: Làm theo hớngdẫn của giáo viên

HS: Định lí Pitago

HS: Làm theo hớngdẫn của giáo viên

HS:Trả lời các câuhỏi của giáo viên

Trang 14

gần đúng nhận đợc trong 1

phép đo đạc đôi khi không

phản ánh đầy đủ tính chính xác

của phép đo đạc đó

III- Quy tròn số gần đúng

1 Ôn tập quy tắc làm tròn số

- Nếu cho số sau hàng quy tròn

nhỏ hơn 5 thì ta thay nó và các

số bên phải nó bởi số 0

Nếu chữ số hàng quy tròn  5,

thì ta cũng làm tròn nh trên

nh-ng cộnh-ng thêm 1 vào chữ số

hàng quy tròn

2 Cách viết số quy tròn của

số gần đúng căn cứ vào độ

chính xác cho trớc

VD1: Cho số gần đúng

a = 2841275 có d = 300

Hãy viết số quy tròn của số a?

2, a = 3,1463  0,001

GV: Lấy VD minh hoạ trong SGK để HS thấy đợc

GV: Cho HS nhắc lại quy tắc quy tròn số

GV: Nêu HS lấy VD minh hoạ

x = 2841,567 quy tròn đến hàng thứ 2 sau dấu (,)

x = 2854 quy tròn đến hàng chục?

GV: Gọi 2 HS lần lợt đứng dậy trả lời câu hỏi?

GV: Hớng dẫn HS cách quy tròn này

Vì độ chính xác đến hàng trăm do đó ta quy tròn đến hàng trăm

GV: Gọi HS quy tròn?

HS: Nhắc lại quy tắc quy tròn

Làm ví dụ

HS: làm ví dụ 1

IV- Củng cố - Dặn dò - Rút kinh nghiệm.

- Nắm đợc khái niệm số gần đúng, sai số tuyệt đối, độ chính xác, cách quy tròn số

V- BTVN: Làm các bài tập trong SGK từ Bài 1  bài 5 (trang 23 SGK)

Tiết 8: ôn tập

Ngày soạn: / /2008

Ngày giảng: +Lớp 10A1: / /2008

+Lớp 10A2: / /2008

+Lớp10A5: / /2008

I- Mục tiêu

1- Kiến thức: + Mệnh đề, phủ định của 1 mệnh đề

+ Mệnh đề kéo theo Mệnh đề đảo Điều kiện cần, điều kiện đủ + Mệnh đề tơng đơng Điều kiện cần & đủ

+ Tập hợp con, hợp, giao, hiệu của 2 tập hợp + Khoảng, đoạn, nửa khoảng, các tập hợp thờng dùng trong R ( , ); , ;( , ; , ;(a b a b  a b a b   , );a   , ; ,a a ;( ,a  );(    , )

+ Số gần đúng Sai số tơng đối

2- Kĩ năng: + Nhận biết đợc điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ

+ Biết sử dụng kí hiệu , biết phủ định các mệnh đề chứa ,  + Xác định đợc , , \ của 2 tập hợp đã cho đặc biệt khi chúng là các khoảng, đoạn, nửa khoảng

+ Biết quy tròn số gần đúng

II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: SGK, soạn giáo án đọc sách tham khảo

2 Học sinh: Vở ghi, làm bài tập về nhà, đồ dùng học tập, SGK

3 Phơng pháp:

Trang 15

- Phơng pháp dạy học sử dụng chủ yếu là phơng pháp luyện tập củng cố.

III- Tiến trình lên lớp

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra trong tiết học

hai đờng chéo cắt nhau tại

trung điểm mỗi đờng

b) Pt ax2 bx c  0 có nghiệm

khi và chỉ khi 2

bac Bài 10: A = 3k -2k = 0 , 5

Bài 5: Cho các tập hợp sau:

GV gọi học sinh trả lờicác câu hỏi về:Mệnh đề,tập hợp, các phép toántập hợp

GV: Gọi Hs đúng tại chỗtrả làm bài tập

GV: Nhận xét bài làmcủa Hs

GV:HD và gọi 2 HS lênbảng làm câu

GV: Nhận xét bài làmcủa học sinh và cho

điểm

GV: gọi 3 Hs lên bảnglàm bài tập

Gv: gọi Hs lên bảng làmbài tập và đa ra nhận xét

GV: Gọi Hs lên bảng

HS đứng tại chỗ trả lời

HS khác nhận xét, bổsung

Húnguy nghĩ, trả lới

HS:Hai HS lên bảnglàm ý a,b

HS:Trả lời các câu hỏigợi ý của giáo viên

HS:Trình bày bảng

HS: Lên bảng làm bài5

Trang 16

 

2

2

A x R x

B x R x

C x R x x

Tìm A B C A B C  ;( \ ) \

viết hai tập hợp A;B dới dạng liệt kê

IV - Củng cố - Dặn dò - Rút kinh nghiệm

- Xác định đợc hợp, giao, hiệu của 2 tập hợp đã cho, đb khi chúng là các khoảng, đoạn, nửa đoạn

V- Bài tập về nhà :

Bài 1 : Xét tính đúng sai và lập các mệnh đề phủ định cảu các mệnh đề sau.

a)  x R x,   0 x3  2x2  2x 0

b) 52 3

3

n

n N n

n

Bài 2: Cho các tập hợp sau:

 

  2 4 2 / 1 0 / 1 0 A x R x x B x R x x           Tìm A B A B A B ; \ ; 

Chơng II: hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai Tiết 9-10: hàm số Ngày soạn: / /2008

Ngày giảng: +Lớp 10A1: / /2008

+Lớp 10A2: / /2008

+Lớp10A5: / /2008

I- Mục tiêu

1- Kiến thức:

+ Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định của hàm số, đồ thị của hàm số

+ Hiểu khái niệm hàm số, đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, hàm số lẻ Biết

đợc tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ

2- Kĩ năng:

+ Biết tìm TXĐ của hàm số đơn giản

+ Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên 1 khoảng cho

+ Biết xét tính chẵn, lẻ của hàm số

II- Chuẩn bịcủa giáo viên và học sinh

1 Giáo viên: Soạn giáo án, đọc sách nâng cao và đồ dùng dạy học

2 Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập, SGK

3 Phơng pháp:

- Phơng pháp sử dụng chủ yếu là phơng pháp vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động để điều khiển t duy của Hs

III- Tiến trình lên lớp

Tiết 9 : Phần I

Tiết 10 : Phần II,III

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Sau tiết 9: Tìm TXĐ các hàm số sau:

a)y 2x 1 b) 2 1

1

x y x

3 Bài mới

Trang 17

Nội dung ghi bảng Hoạt động của GV Hoạt động của HS

x D tơng ứng có 1y R

D- là TXĐ của hàm sốCH2: Bảng trên có cho ta 1hàm số không?

CH3: Hãy nêu tập xác địnhcủa hàm số

CH4: Hãy nêu tập giá trị củahàm số?

GV: giới thiệu cho học sinhcác cách cho hàm số?

CH1: Hãy kể tên các hàm số

đã học?

 Các hàm số trên là hàm sốcho bởi CT

GV: y/c hs lấy 3 vdGV: nêu ra định nghĩa tậpxác định của hàm số

CH1: biểu thức x  3 cónghĩa khi nào?

CH2: Tìm x: f(x) = 2 x: g(x) = 2?

GV dẫn dắt đa ra cách xđ đồthị hs

HS ghi nhớ

HS tính f(-2), f(-1),f(0), g(-1), g(-2)

HS chọn bằng cáchthay x để tìm y

17 y

Với x 0 Vớix 0

Trang 18

1 2

x x

x f x

1 2

x x

x f x

1 2

1

2 ) ( ) (

x x

x f x f

?

GV: Khi hàm số nghịch biếntrên (a,b) hãy xác định dấucủa biểu thức

1 2

1

2 ) ( ) (

x x

x f x f

GV: Nh vậy, việc khảo sát

sự biến thiên của hàm sốtrên (a,b) quy về việc xétdấu tỉ số

T =

1 2

1

2 ) ( ) (

x x

x f x f

Từ đó để xét sự biến thiêncủa hàm số y = f(x) trên(a,b) ta có mấy bớc?

Hs theo dõi đồ thị hàm

số 2

( )

yf xx (hình15a SGK)

HS: đồng biến trên RGiải thích

Trang 19

biến trong khoảng (- ;0)  ta

vẽ mũi tên đi xuống (từ 

GV: Nêu 1 VD minh hoạcho hàm số y x 2

CH1: Nêu sự biến thiên củahàm số

2

y x ?CH2: Trong khoảng

(- ;0)  ,(0;+ )  đồ thì củahàm số đi lên hay đi xuốngGV:hàmsốđồng biến, nghịchbiến thì đồ thị có đặc điểmgì?

GV: Nêu định nghĩa hàm sốchẵn, lẻ

GV: gọi 1 HS nêu các bớcxác định tính chẵn lẻ của HS

GV: Nêu VD minh hoạ hớngdẫn HS làm

CH1: Xét tính chẵn, lẻ củahàm số y = 3x2 – 2?

GV: Hoàn toàn tơng tự làmphần b, c

GV: Chú ý một hàm sốkhông nhất thiết là hàm sốchẵn hay lẻ

VD: Hàm số y = 2x + 3

GV gọi 1 HS giải thíchGV: Nhìn vào hình 12 SGK

Đồ thị y = x2 nhận Oy là gì?

CH: Đồ thị y = x có mốiquan hệ nh thế nào với điểmO?

GV: Từ đó tổng quát lên tacó

HS: lĩnh hội

quan sát ví dụ Trả lời câu hỏi

IV- Củng cố – Dặn dò – Rút kinh nghiệm.

Trang 20

- Biết tìm TXĐ của hàm số, xác định đợc tính đồng biến, nghịch biến của hàm số,xác định tính chẵn lẻ của hàm số

+ Hs biết tìm toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng

+ Hs biết lập phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm cho trơc

3- T duy,thái độ: Linh hoạt, sáng tạo, lôgíc

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán

II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên: Soạn giáo án, đọc sách nâng cao và đồ dùng dạy học

2 Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập, làm bài tập bài trớc ở nhà

y ?

3 Bài mới

Nội dung ghi bảng Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học

sinh I- Ôn tập về hàm số bậc

số bậc nhất

GV: Em hãy nêu dạng tổngquát của hàm số bậc nhất

GV: Từ hình vẽ 17 1 em chocô biết

HS trả lời CH

Trang 21

GV: hớng dẫn HS làmCH1: y = 3x + 2 đồng biếnhay nghịch biến?

CH2: Có // với y = 3xkhông?

CH3: Tìm giao điểm với ox

và oy?

GV: Từ đó gọi 1 HS lênbảng làm hoàn toàn tơng tựGọi 1 ngời làm phần b,

HS: Nêu các trờng hợpcủa d1 và d2

x

y = ax + b

Trang 22

; 4 2

x x x x

 đồng biến/(2, +),

nghịch biến/(-, 2)

x   2 

CH1: y = 2 là hàm số đồngbiến hay nghịch biến?

CH2: Xác định giá trị củahàm số tại x = -2, -1, 0, 1, 2

 Các điểm y = 2?

CH3: Nhận xét gì đồ thị củahàm số y = 2?

CH4: Nhận xét đồ thị y = 0CH5: Tổng quát lên nhậnxét đồ thị y = b?

GV: Để khảo sát hàm số cómấy bớc?

CH1: Tìm TXĐ?

CH2: Dùng định nghĩa |x|?

CH3: Từ đó  tính đồngbiến, nghịch biến của hàmsố?

CH4: Lập bảng biến thiên?

CH5: Nhìn vào bảng biếnthiên đồ thị y = |x| gồm mấynhánh? và nh thế nào?

GV: Dựa vào đồ thị hàm số

y = |x| em có nhận xét gì về

số nghiệm của phơng trình |x| = m?

HS: 3 bớc+ TXĐ

+ Chiều biến thiên+ Đồ thị

HS: D = RHS: Nhắc lại cách phádấu trị tuyệt đối

HS: Nhìn vào bảng biếnthiên nhận xét

HS: Số nghiệm của

ph-ơng trình |x| = m chính

là số giao điểm của y =

|x| và y = mNhìn vào đồ thịnêu các trờng hợp

Trang 23

NG: Tại lớp 10A1: 10A2: 10a4:

II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên: Soạn giáo án, đọc sách nâng cao và đồ dùng dạy học

1 ổn định tổ chức lớp: 10A1: 10A2: 10A4:

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình luyện tập

B2: Chiều biến thiênB3: Đồ thị là đờng thẳngkhông // hay  với các trụctoạ độ

y

3

2

Trang 24

; 1

x x

x x

GV: Nêu đặc điểm của đồthị hàm số y = b?

GV: Vận dụng vẽ đồ thị

y = 2

GV: vẽ đồ thị y = |x| - 1 ta làm nh thế nào?

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm

GV: Nhận xét đánh giá và cho điểm

-x 0

Trang 25

2

b a b

a

21

3

3 15

1

4

3

b a b

0 ,

2

x x x x

1 , 1

x x

x x

GV: y = ax + b đi quaA(4,3); B(x1,y1) khi nào?

GV: y = ax + b // y = 0 khinào?

GV: Gọi HS lên bảng làmGV: Nhận xét đánh giá vàcho điểm

GV: Nhận xét các HS ở bài4

HS: Đồ thị xác định bởimấy nhánh?

GV: Gọi 2 HS lên bảng làmGV: Nhận xét đánh giá vàcho điểm

HS: Phá dấu giá trị tuyệt

; 0

;

x x x x

Trang 26

II- Chuẩn bị của học sinh và giáo viên

1 Giáo viên: Soạn giáo án, đọc sách nâng cao và đồ dùng dạy học

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 27

y = ax2 + bx + c (a0)

GV: Nêu định nghĩa hàm sốbậc 2

GV: Gọi 1 HS nêu TXĐ

của hàm số bậc 2GV: ở lớp 9 ta đã đợcnghiên cứu hàm số y = ax2(a0) đây là 1 trờng hợpriêng của hàm số bậc 2 ứngvới b = c = 0

GV: Gọi HS nhắc lại các hệquả đã biết về đồ thị hàm số

y = ax2

GV: Hãy nói cách khác khia>0, a<0 thì O(0,0) có đặc

điểm gì?

GV: Nh vậy đối với hàm số

y = ax2 giải thiết x = 0 giữ

vai trò đb vậy đối với hàmsố

Trang 28

+ a>0 thì I là điểm cao

= ax2 (a0)?

GV: Nếu cô đặt

a y Y a

b x X

4

; 2

GV: Vậy từ đó nhận xét hd

đồ thị hàm số y = ax2 + bx+ c và y = ax2

y = ax2 + bx + c (a0)

ta cũng có các bớc nh sau:

GV: Lấy 1 ví dụ minh hoạ

để hớng dẫn HS làmGV: Gọi 1 HS tính toạ độ

đỉnh I?

GV: Trục đối xứng x=?

GV: Tìm  0x&0y

GV: Nhận xét bề lõm của(p) này?

GV: Chú ý hớng dẫn HS vẽ

đồ thị hàm số bậc 2 dạng y

= ax2 + bx + c (a0) Chú ý tính chất đối xứngqua x =

HS: tính toạ độ của I

- tìm trục đối xứng

- -

HS: Nhận xét

Trang 29

+ Xét sự biến thiên của hàm số y = ax2 + bx + c

+ Xác định toạ độ đỉnh, trục đối xứng của 1 (p)

2- Kĩ năng:

+ Thành thạo vẽ đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c

+ Lập đợc phơng trình bậc 2 biết đỉnh đi qua, trục đối xứng

3- T duy,thái độ:- Linh hoạt, sáng tạo, lôgíc

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán

II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên: Soạn giáo án, đọc sách nâng cao và đồ dùng dạy học

1 ổn định tổ chức lớp: 10A1: 10A2: 10A4:

2 Kiểm tra bài cũ:

CH: Vẽ đồ thị hàm số y = -2x2 + x + 1

3 Bài mới:

Nội dung ghi bảng Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

+ Kiểm tra bài cũ GV: Gọi 1 HS lên bảng sau

đó gọi 1 HS nhận xét bàibạn làm

GV: Đánh giá và cho điểmGV: Từ đồ thị của hàm số

3

3 4

Trang 30

I- Chiều biến thiên của

(a>0)?

Khi (x thì y ?

(a<0)?

GV: Nhìn vào bảng biến thiên 1 em phân biệt tính

đồng biến, nghịch biến của hàm số?

GV: Từ đó có định lí sau:

GV: Cho HS làm VD trắc nghiệm sau

GV: Vận dụng làm VD sauGV: Gọi 1 HS lên bảng làm

GV: Đa thêm 2 hàm số để

HS lập bảng biến thiênGV: Để HS lập bảng biếnthiên của hàm số ta có mấybớc?

GV: Hớng dẫn HS làm từngbớc

GV: Gọi 1 HS đứng dậy xétchiều biến thiên của hàmsố

HS: Nhận xét Khi (x thì y +)HS: Nhận xét

HS: Có 3 bớcB1: TXĐ

B2: chiều biến thiên+ Tìm miền đồng biến, nghịch biến

+ Bảng biến thiênB3: Xác định 0x, 0yvẽ

HS: Trả lời CH

HS:Tìm 0x

Trang 31

GV: Chú ý cho HS cách vẽ

đồ thị

GV: Hoàn toàn tơng tự GVgọi một HS lên làm phần b,GV: Gọi 1 HS nhận xét

Sau đó giáo viên đánh giá

2

-3

Trang 32

+ Vẽ đồ thị, tìm TXĐ, tìm miền đồng biến, nghịch biến.

3- T duy,thái độ:- Linh hoạt, sáng tạo, lôgíc.

-Cẩn thận, chính xác trong tính toán

II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên: Soạn giáo án, đọc sách nâng cao và đồ dùng dạy học.

1 ổn định tổ chức lớp: 10A1: 10A2: 10A4:

2 Kiểm tra bài cũ:kiểm tra trong quá trình ôn tập

y

2 1

1 3

1

; 3 1

x x

x x

3

0

1

x x x

x

 D = [-3,+)\{-1}

1 0

2

1

0 3

Bài 1 bài 7 HS tự làmGV: Phát biểu quy ớc vềTXĐ của hàm số y = f(x)?

GV: Cho g(x) là đa thứcvậy g(1x) có nghĩa khinào?

)

(x

g có nghĩa khi nào?

GV: Vận dụng gọi HS lênbảng làm bài 8

GV: Gọi 1 HS nhận xét bàilàm

GV: Đánh giá và cho điểm

HS: Ghi nội dung vào vở

HS: trả lời câu hỏi

HS: trả lời câu hỏiHS: Lên bảng làm

Trang 33

=ax + bGV: Vận dụng gọi HS lênbảng làm phần a &b

GV: x2 =?

GV: Nêu định nghĩa |x|=?

GV: Từ đó  Tính đồngbiến, nghịch biến của hàm

GV: Từ đó  a&bGV: Hoàn toàn tơng tự nhbài 11 ở phần a ta có hệ nhthế nào?

HS: : trả lời câu hỏiHS: Lên bảng làm

HS: : trả lời câu hỏiHS: lên bảng làm

HS: trả lời câu hỏi

Trang 34

2- Kĩ năng: Biết xác định điều kiện của phơng trình

3- T duy:- Rèn luyện t duy linh hoạt, sáng tạo.

- Cẩn thận, chính xác

II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên: Soạn giáo án, đọc sách nâng cao

2 Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập, SGK

3 Phơng pháp:

- Gợi mở, vấn đáp

III- Tiến trình lên lớp

1 ổn định tổ chức lớp: 10A1: 10A2: 10A4:

2 Kiểm tra bài cũ (tiết trớc kiểm tra) :

điều kiện của phơng trình

VD: Hãy tìm điều kiện của

GV: Nêu định nghĩa phơngtrình 1 ẩn viết nội dungchính lên bảng

GV: Nêu 1 số VD minhhoạ

CH1: Hãy nêu 1 VD về

ph-ơng trình 1 ẩn vô nghiệmCH2: Hãy nêu 1 VD về ph-

ơng trình 1 ẩn có đúng 1nghiệm & chỉ ra nghiệm

đó?

CH3: Hãy nêu 1 phơngtrình 1 ẩn có vô sốnghiệm?

GV: Nêu VD cho phơngtrình

1 2

x

Khi x = 2 VT PT có nghĩakhông? VP có nghĩa khnào?

GV: Chú ý khi giải phơngtrình (1) cần lu ý điều kiện

HS: Chép vào vở ghi

HS: x2 + 1 0,

HS:Trả lời

x3 + x = 0HS: Trả lời

|x+1| + |1-x|=0

HS: Trả lời

x = 2 VT = 0 có nghĩa

VP có nghĩa khi x  1

Trang 35

Giải và bl pt chứa tham số

nghĩa là xem xét khi nào pt

vô nghiệm khi nào pt có

nghiệm và tìm nghiệm đó

của x để f(x) &g(x) cónghĩa

GV: Gọi 2 HS lên bảnglàm

GV: Ngoài các phơng trình

1 ẩn ra chúng ta còn gặpnhững phơng trình cónhiều ẩn số

GV: Lấy 1 số VD minhhoạ

GV: Tơng tự với phơngtrình 3 ẩn x, y, z thì

nghiệm đợc kí hiệu là (x,

y, z) =

GV: Trong 1 pt (một haynhiều ẩn) ngoài các chữ

đóng vai trò là ẩn số còn

có thể có các ẩn khác đợcxem nh những hằng số đgltham số

GV: Nêu 1 số VDVD: Giải pt

x2 – 2x + m = 0GV: Gọi 1 HS làm

3 0 1

2

x x x

II-Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên: Soạn giáo án, đọc sách nâng cao

2 Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập, SGK

3 Phơng pháp:

- Gợi mở, vấn đáp

III- Tiến trình lên lớp

Trang 36

1 ổn định tổ chức lớp: 10A1: 10A2: 10A4:

2 Kiểm tra bài cũ: Hãy tìm điều kiện của phơng trình

a, 3 – x2 =

x

x

2

a, x2 + x = 0 (1)

03

ơng đơng nhau còn T3  T4nên (3) &(4) không tơng đ-

ơng nhauVậy từ đó 1 em cho cô biết

2 vế pt nh thế nào? thì đợcgọi là tơng đơng?

GV: Tìm sai lầm trong lờigiải sau:

1

1

1 1

1 1

1

1 1

1

1

1 1 1 1

x x x

x x

x

CH1: x = 1 có là nghiệmcủa phơng trình không? Từ

đó  Sai lầm

ở vế phải 2 pt

x2 – 4 = 0(3) có T3 = 2}

{2,-X + 2 = 0(4) có T4 = {-2}

HS:Tìm tập nghiêm và sosánh

HS: Có nhiềuT1 = 

Trang 37

đổi để đa về pt hệ quả Lúc

đó để loại nghiệm ngoại lai

ta phải thử lại các nghiệm

GV: Khi đó ngời ta nói pt

x2 – 4 = 0 là pt hệ quả của

pt x + 2 = 0 Vậy tổng quát lên Cho 2 pt f(x) = g(x) & f1(x)

= g1(x), pt hệ quả của ptf(x).g(x) khi nào?

GV: Các nghiệm không lànghiệm của pt f(x) = g(x)

đợc gọi là nghiệm ngoại laiGV: Nêu 1 VD

Giải pt |x-2| = x ?GV: Ngoài cách giải dùng

định nghĩa ra ta còn có thểlàm nh thế nào?

GV: Hai pt tơng đơng là 2

pt hệ quả hay không?

GV: Bình phơng 2 vế của 1

pt ta gọi là pt tơng đơnghay pt hệ quả?

HS: Không là nghiệm

HS: Bình phơng 2 vế để bỏdấu | |

Trang 38

2- Kĩ năng: Thành thạo các bớc giải & biện luận pt bậc 1, bậc 2 1 ẩn

3- T duy,thái độ: - Linh hoạt, sáng tạo, lôgíc

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán

II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên: Soạn giáo án, đọc sách nâng cao

2 Kiểm tra bài cũ:

CH: Thế nào là 2 pt tuơng đơng? Hai pt vô nghiệm có tơng đơng với nhau không?

GV: Chú ý cho HS ta chỉchia cho a khi đã biết a 0

Nh vậy để giải & biện luận

pt ax + b = 0 ta phải chú ý

đến hệ số a của ptQua các bớc làm ở trêncách giải & biện luận pt ax+ b =0 đuợc tóm tắt trongbảng sau:

 Định nghĩa pt bậc nhất 1

ẩn GV: Nêu VD để HS vậndụng làm

GV: Pt đã ở dạng ax + b =

0 cha?

GV: Gọi HS đa về dạng ax+ b =0

GV: Nhận xét hệ số aGV:  2 trờng hợpGọi 1 HS lên bảng làmGV: Hoàn toàn tơng tự 1

em cho cô biết hệ số a ởphần b,

GV: Nhng chú ý khi a = 0thì m nhận 2 giá trị 1, -1

 Xét 2 trờng hợp

Về nhà các em làm

HS: trả lời CH

HS chú ý vào SGKHS: Chép định nghĩa vào

vở ghiHS: Đa PT về dạng tổngquát

HS: Xác định aXét các trờng hợp

HS: Trả lời CHHS: Nhìn vào SGK

Trang 39

2 ,

GV: Gọi 1 HS nêu cáchgiải?

GV: Qua đó ta có bảngtóm tắt cách giải & biệnluận pt bậc 2

GV: Khi b = 2b’ ta có côngthức tính nh thế nào?

GV: Nêu VD HS vận dụnglàm

GV: Gọi 1 HS làm phần a,

GV: Chú ý cho HS ở phần

a, do hệ số a = 1  0 nên(1) là pt bậc 2 nên ta xétluôn  Nhng ở phần b, hệ

số a = m cha biết  0 nên

ta không thể xét  mà phảichia 2 trờng hợp

+ m = 0+ m  0 Tính ?

GV: Gọi 1 HS làm & giảithích tại sao chọn đáp án

đúngGV: Chú ý cho HS muốn

pt có 2 nghiệm thì trớc hếtphải là pt bậc 2 hay

a 0Khi a  0 muốn có 2nghiệm thì ’  0

GV: Gọi HS phát biểu lại

định lí viétGV: Ghi lại định lí trênbảng

GV: Gọi 1 HS lên bảnglàm phần a,

GV: Hớng dẫn cho HSphần b&c

HS: Lên bảng làmHS: Trả lời CH

Trang 40

nghiệm dơng lên bảng làm

GV: Qua VD này GV: Đa ra các trờng hợptổng quát điều kiện để pt

có 2 nghiệm trái dấu, 2nghiệm dơng, 2 nghiệm

âmGiải thích rõ cho HS tạisao cần điều kiện nh vậy

V- Củng cố

- Nắm đợc cách giải và biện luận pt bậc 2

- Nắm đợc định lí viét và ứng dụng của nó

NG: Tại lớp 10A1: 10A2: 10A4;

Bài 2: phơng trình quy về phơng trình bậc nhất,

II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên: Soạn giáo án, đọc sách nâng cao

1 ổn định tổ chức lớp:10A1: 10A2: 10A4:

2 Kiểm tra bài cũ:

Đây là 1 dạng pt quy về ptbậc 2 trong trờng hợp córất nhiều pt, khi giải taphải quy về pt bậc 2 Vậytiết này ta đi nghiên cứu

Ngày đăng: 20/04/2021, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w