1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

1 ch­¬ng 1 ®éng häc chêt ®ióm c©u 1 ph¸t bióu nµo sau ®©y lµ sai khi nãi vò chuyón ®éng c¬ häc a chuyón ®éng c¬ häc lµ h­íng di chuyón cña vët b chuyón ®éng c¬ häc lµ sù thay ®æi vþ trý tõ n¬i nµy san

41 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 89,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mét vËt cã khèi lîng m ®Æt trªn mÆt sµn n»m ngang chÞu t¸c dông cña lùc kÐo cã ®é lín lµ F vµ cã híng hîp víi ph¬ng ngang mét gãc .. Khi ®ã gia tèc chuyÓn ®éng cña vËt lµ:.[r]

Trang 1

Chơng 1 động học chất điểm.

Câu 1 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động cơ học:

A Chuyển động cơ học là hớng di chuyển của vật

B Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác

C Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

D Chuyển động cơ học là sự di chuyển của vật đối với vật làm mốc

Câu 2 Điều nào sau đây là đúng khi nói về chất điểm:

A Chất điểm là những vật có kích thớc rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của vật

B Chất điểm là những vật có kích thớc rất nhỏ

C Chất điểm là những vật có kích thớc nhỏ

D Chất điểm là những vật nhỏ đứng yên

Câu 3 Trong các trờng hợp sau đây, trờng hợp nào có thể xem vật nh một chất điểm.

A Trái Đất chuyển động trên quỹ đạo quanh Mặt Trời

B Viên đạn đang chuyển động trong nòng súng

C Trái Đất đang chuyển động tự quay quanh nó

D Tàu hoả đứng trong sân ga

Câu 4 Trong thực tế, hãy xem trờng hợp nào đới đây, quỹ đạo chuyển động của vật là đờng

thẳng:

A Một viên bi rơi từ độ cao 2m

B Một ôtô đang chạy trên quốc lộ 1 từ Hà Nội đến Vinh

C Một hòn đá đợc ném theo phơng ngang

D Một tờ giấy rơi từ độ cao 3m

Câu 5 Hãy chọn đáp án đúng Trong chuyển động thẳng đều:

A Quãng đờng đi đợc S tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

B Toạ độ x tỉ lệ thuận với với thời gian chuyển động t.

C Toạ độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v

D Quãng đờng đi đợc S tỉ lệ thuận với vận tốc v

Câu 6 Chuyển động thẳng đều là chuyển động:

A Có quỹ đạo là một đờng thẳng và vật đi đợc những quãng đờng bằng nhau trong những khoảngthời gian bằng nhau bất kỳ

B Có độ lớn vận tốc không thay đổi theo thời gian

C Vật đi đợc những quãng đờng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau

D Có tốc độ trung bình bằng nhau trong những khoảng thời gian bất kỳ bằng nhau

Câu 7 Chuyển động thẳng đều không có những đặc điểm nào sau đây:

A Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến khi dừng lại

B Vật đi đợc những quảng đờng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ

C Tốc độ trung bình trên mọi quảng đờng là nh nhau

D Quỹ đạo là một đờng thẳng

Câu 8 Trong trờng hợp nào dới đây số chỉ thời điểm mà ta xét trùng với số đo khoảng thời gian

trôi:

A Một đoàn tàu xuất phát từ Vinh lúc 0 giơ, đến 8 giờ thì đoàn tàu đến Huế

B Lúc 8 giờ một ôtô khởi hành từ thành phố Hà Nội sau 7giờ xe chạy đến Vinh

C Một trận bóng đá diễn ra từ 15 giờ đến 16 giờ 45phút

D Tiết 1 vào học lúc 6 giơ 30 phút và kết thúc lúc 7 giơ 15 phút

Câu 9 Điều nào sau đây là đúng khi nói về mốc thời gian:

A Mốc thời gian là một thời điểm bất kỳ trong quá trình khảo sát một hiện tợng

B Mốc thời gian là thời điểm dùng để đối chiếu thời gian trong khi khảo sát một hiện tợng

C Mốc thời gian luôn đợc chọn là lúc 0 giờ

D Mốc thời gian là thời điểm kết thúc một hiện tợng

Trang 2

Câu 10 Cho các đồ thị:

Đồ thị của chuyển động thẳng đều là:

A I, III, IV; B I, II, III

C II, III, IV.; D I, III

Câu 11 Một ngời khởi hành từ A đến B cách nhau 50 km trong 1 giờ Nghỉ tại B 1 giờ và đi trở

về A trong 30 phút Tốc độ trung bình của ngơi đó trong suốt đờng đi và về là:

A 40 km/h

B 67 km/h

C 25 km/h

D 75 km/h

Câu 12 Một ngời chuyển động từ A đến B trong 5 giờ: 2 giờ đầu xe chạy với vận tốc trung bình

60 km/h; 3giờ sau xe chạy với vận tốc trung bình 40km/h Vận tốc trung bình của ngời đó trong

suốt thời gian chuyển động là:

A 48 km/h

B 45 km/h

C 50 km/h

D 100 km/h

Câu 13 Một vật chuyển động có đồ thị vận tốc nh hình 1 Dựa vào đồ thị hãy

cho biết thông tin nào sau đây là sai:

A Không có giai đoạn nào vật chuyển động đều

B Từ A đến B vật chuyển động nhanh dần đều

C Từ C đên D vật chuyển động chậm dần đều

D Thời gian chuyển động của vật là 80 (s)

Câu 14 Một toa xe rộng 2,4 m đang chuyển động với vận tốc 15m/s thì bị một

viên đạn bắn xuyên qua theo phơng vuông góc với phơng chuyển động của xe

Biết rằng hai vết thủng trên thành toa xe cách nhau 6 cm theo phơng chuyển

động của toa xe Vận tốc của viên đạn là:

A v = 500m/s

B v = 600 m/s

C v = 600,2 m/s

D v = 600,5 m/s

Câu 15 Hai ôtô chuyển động thẳng đều hớng về nhau với các vận tốc 40 km/h và 60 km/h Lúc 7

giờ hai ôtô cách nhau 150 km Hai ôtô gặp nhau tại thời điểm:

A 8giờ 30 phút

B 8 giờ

C 7 giờ 30 phút

D 9 giờ

Câu 16 Lúc 7h một xe chuyển động thẳng đều từ A về B với vận tốc 40 km/h Lúc 7h30 một xe

khác chuyển động thẳng đều từ B về A với vận tốc 50 km/h Cho AB = 110 km Hai xe gặp nhau

tại thời điểm và vị trí gặp là:

0

v(m/s)

20 40 60 80 Hình 1

Trang 3

D 9h, cách A 80km.

Câu 17 Lúc 9h một xe chuyển động thẳng đều từ A về B với vận tốc 36 km/h Nửa giờ sau một

xe khác chuyển động thẳng đều từ B về A với vận tốc 54 km/h Cho AB = 108 km Hai xe gặp

nhau tại thời điểm và vị trí gặp là:

A 10h30, cách A 54km

B 10h, cách A 36 km

C 11h, cách A 54 km

D 11h, cách A 72km

Câu 18 Để xác định chuyển động của các trạm thám hiểm trong không gian tại sao ngời ta không

chọn hệ quy chiếu gắn với Trái Đất?

A Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất không cố định trong không gian vũ trụ

B Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất không thông dụng

C Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất không thuận tiện

D Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất có kích thớc không lớn lắm

Câu 19 Một ngời mở máy cho xuồng chạy ngang một con sông rộng 240m theo phơng vuông

góc với bờ sông, nhng do nớc chảy nên xuồng trôi theo dòng nớc và sang tới bờ bên kia mất 1

phút và ở một nơi cách bên 180m Vận tốc của xuồng so với bờ sông là:

A Véc tơ gia tốc luôn cùng hớng với véc tơ vận tốc

B Độ lớn của gia tốc đợc đo bằng thơng số giữa độ biến thiên của vận tốc và

khoảng thời gian xảy ra sự biến thiên đó

C Gia tốc là đại lơng véc tơ

D Gia tốc là đại lợng đặc trng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc

Câu 22 Câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:

A Véc tơ gia tốc cùng chiều với véc tơ vận tốc

B Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian

C Quãng đờng đi đợc tăng theo hàm số bậc hai của thời gian

D Gia tốc là đại lợng không đổi

Câu 23 Chỉ ra câu sai?.

A Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đờng đi đợc trong những khoảng thời gian bằng

nhau thì bằng nhau

B Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi

C Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời

gian

D Véc tơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngợc chiều với véc

tơ vận tốc

Câu 24 Một vật chuyển động với phơng trình; x= 6.t +2.t2 (m) Kết luận nào trong các kết luận

sau đây là sai.

A Gia tốc của vật là 2m/s2

B Vật chuyển động theo chiều dơng của trục toạ độ

C Vật chuyển động nhanh dần đều

t(s)

40 30 20 10

0

v(m/s)

20 40 60 80

Hình 2

Trang 4

D Vận tốc ban đầu của vật là 6m/s.

Câu 25 Khi ôtô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s trên đoạn đờng thẳng thì ngời lái xe tăng

ga và ôtô chuyển động nhanh dần đều Sau 20 s ôtô đạt vận tốc 14 m/s Gia tốc a và vận tốc v của

Câu 26 Khi ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s trên đoạn đờng thẳng thì ngời lái xe tăng ga

và ôtô chuyển động nhanh dần đều Sau 20s ôtô đạt vận tốc 14m/s Quãng đờng S mà ôtô đi đợcsau 40 s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là:

A S = 560 m

B S = 360 m

C S = 160 m

D S = 480m

Câu 27 Một chất điểm chuyển động biến đổi đều với vận tốc ban đầu v0 = 18km/h và quãng đờng

nó đi đợc trong giây thứ 2 là 8 m Quãng đờng chất điểm chuyển động trong 10 s là:

B Chuyển động theo phơng thẳng, chiều đứng từ trên xuống

C Chuyển động thẳng, nhanh đân đều

D Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do nh nhau

Câu 29 Chọn câu đúng:

A Gia tốc rơi tự do thay đổi thay đổi theo độ cao và theo vĩ độ trên mặt đất

B Chuyển động rơi tự do là chuyển động đều

C Vật càng nặng gia tốc rơi tự do càng lớn

D Trong chân không viên bi sắt rơi nhanh hơn viên bi ve có cùng kích thớc

Câu 30 Một vật rơi tự do tại một nơi có gia tốc g, từ độ cao h xuống mặt đất Công thức tính vận

tốc của vật rơi tự do theo độ cao h là:

Trang 5

Câu 32 Một vật đợc ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 36km/h Độ cao cực đại mà vật

Câu 34 Từ mặt đất ngời ta ném một vật thẳng đứng lên cao với vận tốc v0 = 20m/s Lấy g = 10m/

s2 Thời gian vật lên vật lên đến độ cao cực đại là:

A t = 2 s

B t = 4,5s

C t = 4s

D t = 3s

Câu 35 Từ mặt đất ngời ta ném một vật thẳng đứng lên cao với vận tốc v0 = 20m/s Lấy g= 10m/

s2 Vận tốc lúc vật rơi xuông đất là:

Câu 38 Công thức liên hệ giữa tốc độ góc  với tốc độ dài v và giữa gia tốc hớng tâm aht với tốc

độ dài v của chất điểm chuyển động tròn đều là:

Trang 6

Câu 39 Công thức liên hệ giữa tốc độ góc  với chu kỳ T và giữa tốc độ góc  với tần số f của

chất điểm chuyển động tròn đều là:

Cõu 41: Chuyển động của một vật là chuyển động thẳng đều nếu:

A Vận tốc cú hướng khụng thay đổi

B Gia tốc tiếp tuyến bằng khụng

C Vận tốc cú độ lớnkhụng đổi

D Gia tốc phỏp tuyến bằg khụng và vận tốc cú độ lớn khụng đổi

Cõu 42:Chuyển đụng trũn của một vật sẽ là chuyển động trũn nếu:

A Gia tốc phỏp tuyến cú độ lớn khụng đổi

B Gia tốc tiếp tuyến cú độ lớn khụng dổi

C Gia tốc bằng khụng

D Vận tốc dài cú hướng khụng đổi

Cõu 43: Hai chuyển đụng trờn cựng một đường thẳng với cỏc vận tốc khụng đổi.

Nếu đi ngược chiều thỡ sau 15 phỳt, khoảng cỏch giữa hai xe giảm 25km Nếu đi cựng chiều thỡsau 15 phỳt, khoảng cỏch giữa hai xe chỉ giảm 5km.Vận tốc của mỗi xe lần lượt là:

A 40km/h, 60km/h

B 60km/h, 40km/h

C 20km/h, 30km/h

D 30km/h,20km/h

Cõu 44: Hai xe coi là chuyển động thẳng đều từ A đến B cỏch nhau 60km Xe (1) cú vận tốc

15km/h và chạy liờn tục khụng nghỉ Xe (2) khởi hành sớm hơn một giờ nhưng dọc đường phảidừng lại hai giờ Xe (2) phải cú vận tốc bao nhiờu để tới B cựng lỳc với xe (1)?

A.20 km/h B.15 km/h C.24 km/h D.25 km/h

Cõu 45: Một người đi xe đạp Đi được nửa đoạn đường đầu tiờn với vận tốc trung bỡnh 12 km/h

và trờn nửa đoạn đường sau với vận tốc trung bỡnh là 20 km/h Tớnh vận tốc trung bỡnh trờn cảđoạn đường:

A 15 km/h

B 16 km/h

C.18 km/h

Trang 7

D.14 km/h.

Câu 46: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều đi được những đoạn đường S1 = 24 m và S2 =64m trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 4s.Vận tốc ban đầu và gia tốc của vật cógiá trị:

Câu 49: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, vectơ gia tốc a⃗ có tính chất nào sau đây:

A.Vevtơ a⃗ không đổi và cùng chiều với ⃗v

B Vevtơ a⃗ không đổi

C a⃗ cùng chiều với ⃗v.Δvv

D Vevtơ ⃗v không đổi

Câu 50: Sau thời gian t, vận tốc xe tăng Δvv Sau thời gian t kế tiếp, vận tốc xe tăng thêm Δvv ' Sosánh ΔvvΔvv ':

A Δvv = Δvv '

B Δvv > Δvv '

C Δvv < Δvv '

D Không đủ điều kiện để so sánh

Câu 51: Cho phương trình (toạ độ-thời gian) của một vật chuyển động thẳng như sau:

x = t2 – 4.t + 10 (m,s) Kết luận nào sau đây là sai:

A Khi bắt đầu xét, xe chuyển động nhanh dần đều

B Toạ độ đầu của vật là 10m

C Khi bắt đầu xét, xe chuyển động chậm dần đều

D.Gia tốc của vật là a = 2m/s❑2

Câu 52: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều Biết vận tộc tức thời qua hai điểm A và B lần

lượt là 30 m/s và 60 m/s Vận tốc trung bình trên đoạn đường AB là:

Trang 8

A.45 m/s B.40 m/s C.35 m/s D.50 m/s.

Câu 53: Một chuyển động nhanh dần đều đi trên hai đoạn đường liên tiếp bằng nhau là 100m

trong 5s và 3,5s Gia tốc của vật có giá trị là:

A.2 m/s❑2 B.2,5 m/s❑2 C.1 m/s❑2 1,5 m/s❑2

Câu 54: Một vật rơi tự do trong giây đầu tiên đi được 5m Hỏi trong giây thứ 3 và thứ 5 vật rơi

được quãng đường bao nhiêu:

Câu 56: Hai giọt nước mưa từ mái nhà rơi tự do xuống đất Chúng rời mái nhà cách nhau 0,5s.

Khi tới đất, thời điểm chạm đất của chúng cách nhau bao nhiêu:

A Bằng 0,5s

B Nhỏ hơn 0,5s

C Lớn hơn 0,5s

D Không tính được vì chưa biết độ cao của mái nhà

Câu 57: Hai giọt nước rơi ra khỏi ống nhỏ giọt cách nhau 0,5 s Khoảng cách giữa hai giọt nước

sau khi giọt trước rơi 1s là:

Câu 58: Một vật rơi tự do tại nơi có gia tốc g = 10m/s❑2.Trong hai giây cuối vật rơi được 180m.Thời gian rơi và độ cao buông vật là:

A.10s, 500m.B.10s, 450m C.15s, 500m D.15s, 450m

Câu 59: Có một chất điểm chuyển động tròn đều Đặt v M là vectơ vận tốc của chất điểm tại vị trí

M được chọn làm chuẩn Khi chuyển động đến (các) vị trí nào thì vectơ vận tốc của chất điểmvuông góc với ⃗v M ?

A.Sau 14 vòng và 34 vòng

B Sau 14 vòng

C Sau 12 vòng

D.Sau 34 vòng

Câu 60: Có một chất điểm chuyển động tròn đều Đặt v M là vectơ vận tốc của chất điểm tại vị trí

M được chọn làm chuẩn Sau 1 3 vòng thì chất điểm có vectơ vận tốc hợp với ⃗v M một góc baonhiêu:

A 1200 B 600 C.450 D.300

Câu 61: Một đồng hồ có kim giờ dài 3 cm,kim phút dài 4 cm So sánh tốc độ góc và tộc độ dài

của hai đầu kim:

Trang 9

Câu 62: Một chiếc phà chạy xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 3h Khi chạy về (động cơ hoạt

động như lần đi) thì mất 6h Nếu phà hỏng máy và trôi theo dòng nước thì mất bao nhiêu thờigian:

Câu 64: Một vật chuyển động với gia tốc không đổi, đi qua 2 điểm A,B cách nhau 60m trong 6s.

Khi qua điểm thứ hai B thì vận tốc của nó là 15 m/s Gia tốc và vận tốc qua A của xe là:

A.1,67m/s2, 5m/s

B.1 m/s2, 5 m/s

C.1,67 m/s2, 10m/s

D.2 m/s2, 10m/s

Câu 65 Hai bến sông A và B cùng nằm trên đường thẳng cách nhau 30 km Khi nước không

chảy canô đi từ A đến B mất hai giờ Vận tốc nước là 5 km/h Kết luận nào sau đây là sai:

A.Vận tốc của canô khi xuôi dòng từ A đến B là 10 km/h

B.Vận tốc của canô khi xuôi dòng từ A đến B là 20 km/h

C.Vận tốc của canô khi ngược dòng từ B về A là 10 km/h

D.Vận tốc của canô khi nước không chảy là 15 km/h

Câu 66 Xét 3 đoạn đường đi được liên tiếp bằng nhau trước khi dừng lại của một vật chuyển

động thẳng chậm dần đều, người ta thấy nó đi trong 1 giây Tìm thời gian đi hêt đoạn đường:A.( 6+ 3)s

B.( 6+ 2)s

C.( 3+ 2)s

D.2 3s

Câu 67 Vận tốc của một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều phụ thuộc vào thời gian theo

phương trình: v = 2 + 3t Vận tốc trung bình của vật trong 4 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển độnglà:

A.8m/s

Trang 10

C.6m/s

D.2m/s

Cõu 68: Hai bến sụng A và B cựng nằm trờn đường thẳng cỏch nhau 30 km Khi nước khụng

chảy canụ đi từ A đến B mất hai giờ.Vận tốc nước là 5 km/h Kết luận nào sau đõy là sai:

A.Thời gian canụ xuụi dũng từ A đến B rồi ngược dũng từ B về A là 4,5h

B.Thời gian canụ đi ngược dũng từ B về A là 3h

C.Thời gian canụ xuụi dũng từ A đến B rồi ngược dũng từ B về A là 4,5 h

D.Thời gian canụ xuụi dũng từ A đến B là 1,5h

Cõu 69: Một chiếc thuyền xuụi dũng với vận tốc chốo đẩy thuyền là 4 km/h,vận tốc dũng nước là

1 km/h, vận tốc thuyền so với bờ là:

A.5 km/h B.3 km/h C.2,5 km/h D.1,5 km/h

Cõu 70:3 Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu là v0 = 18m/s vàquóng đường nú đi được trong giõy thứ 2 là 8m Quóng đường chất điểm chuyển động trong 10sđầu là:

Cõu 71 Một người mở mỏy cho xuồng chạy ngang một con sụng rộng 240m theo phương ngang

vuụng gúc với bờ sụng, nhưng do nước chảy nờn xuồng trụi theo dũng nước và sang tới bờ bờnkia mất 1 phỳt và ở một nơi cỏch điểm đối diện 180m Vận tốc của xuồng so với bờ sụng là:

C 4m/s D 3m/s

Chơng 2 động lực học chất điểm.

Câu 41 Chọn câu đúng? Khi đang đi xe đạp trên đờng nằm ngang, nếu ta ngừng đạp xe vẫn đi

tiếp chứ cha dùng ngay Đó là nhờ:

A Quán tính của xe

B Trọng lợng của xe

C Lực ma sát

D Phản lực của mặt đờng

Câu 42 Chọn câu đúng?.

A Nêu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi

B Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động đợc

C Vật nhất thiết phải chuyển động theo hớng của lực tác dụng

D Nếu thôi không tác dụng lực vào vật thì vật đang chuyển động sẽ dừng lại

Câu 43 Các giọt ma rơi đợc xuống đất là do nguyên nhân nào sau đây.

A Lực hấp dẫn của Trái Đất

B Quán tính

C Gió

D Lực ác_si_mét của không khí

Câu 44 Một chất điểm đứng yên dới tác dụng của ba lực có độ lớn 6N, 8N và 10N Hỏi góc giữa

hai lực 6N và 8N bằng bao nhiêu?

A 900

B 300

Trang 11

C 45.

D 600

Câu 45 Một vật khối lợng m đặt trên mặt phẳng, nghiêng một góc  so với mặt phẳng nằm

ngang Hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng nghiêng là  Khi đợc thả ra nhẹ nhàng, vật cóthể trợt xuống hay không là do những yếu tố nào sau đây quyết định:

Câu 48 Một lò xo có chiều dài tự nhiên 30 cm, khi lò xo bị nén bằng lực 5N thì chiều dài của lò

xo là 24 cm Hỏi chiều dài của lò xo là bao nhiêu khi nó bị nén một lực 10N

A 18cm

B 20cm

C 24cm

D 42 cm

Câu 49 Một lò xo có chiều dài tự nhiên 100 cm và độ cứng 100N/m, đầu trên cố định đầu d ới

treo một vật có khối lợng 500g Chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân băng là: Lấy g= 10m/s2:

A 30cm

B 25cm

C 33cm

D 28cm

Câu 51 Một khúc gỗ có khối lợng m đặt trên mặt sàn nằm ngang Ta truyền cho vật một vận tốc

ban đầu v0 = 5m/s Biết hệ số ma sát trợt giữa vật và mặt sàn nằm ngang là  = 0,25 Lấy g = 10m/

s2 Quãng đờng mà vật đi đợc cho đến khi dừng lại là:

Trang 12

C 3.10 N

D 2.1021 N

Câu 53 Lực F truyền cho vật có khối lợng m1 một gia tốc là 3m/s2, truyền cho vật khối lợng m2

một gia tốc 6m/s2 Hỏi lực F sẽ truyền cho vật khối lợng m = m1 + m2 một gia tốc là bao nhiêu?

A 2 m/s2

B 9 m/s2

C 4,5 m/s2

D 0,5 m/s2

Câu 54 Một lực tác dụng vào một vật trong khoảng thời gian 0,6s làm vận tốc vật thay đổi từ 5

m/s đến 8 m/s (lực cùng phơng với chuyển động) Tiếp đó tăng độ lớn của lực lên gấp đôi trongkhoảng thời gian 2,2s nhng vẫn giữ nguyên hớng của lực Hãy xác định vận tốc của vật tại thời

Câu 55 Một ôtô có khối lợng m = 1tấn chuyển động thẳng đều trên mặt đờng sàn nằm ngang Hệ

số ma sát lăn giữa giữa bánh xe và mặt đờng là  = 0,1 Lấy g= 10m/s2 Lực kéo của động cơ ôtôlà:

A 1000 N

B 0 N

C 1500 N

D 100 N

Câu 56 Một ôtô có khối lợng m = 1tấn chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a = 2m/s2

trên mặt đờng sàn nằm ngang Hệ số ma sát lăn giữa giữa bánh xe và mặt đờng là  = 0,1 Lấy g=10m/s2 Lực kéo của động cơ ôtô là:

A 3000 N

B 2000 N

C 300 N

D 1000 N

Câu 57 Một vật có khối lợng m đặt trên mặt sàn nằm ngang chịu tác dụng của lực kéo có độ lớn

là F và có hớng hợp với phơng ngang một góc  Hệ số ma sát trợt giữa vật với sàn là k Khi đógia tốc chuyển động của vật là:

Câu 58 Bi A có khối lợng gấp đôi bi B Cùng một lúc tại một mái nhà ở cùng một độ cao, bi A

đ-ợc thả rơi tự do còn bi B đđ-ợc ném theo phơng ngang với vận tốc ban đầu v0 Bỏ qua sức cản khôngkhí Chọn câu đúng:

A Cả hai chạm đất cùng một lúc

B Bi A chạm đất sau bi B

C Bi A chạm đất trớc bi B

D Tuỳ thuộc vào vận tốc ban đầu của bi B mà bi B chạm đất trớc hay sau bi A

Câu 59 Một vật đợc ném ngang từ độ cao h với vận tốc ban đầu là v0 Tâm ném xa của vật đợctính theo công thức:

Trang 13

Câu 61 Điều này sau đây là sai khi nói về đặc điểm của trọng lực:

A Nếu bỏ qua sức cản không khí, mọi vật đều có cùng một giá trị trọng lực

B Trọng lực có phơng thẳng đứng chiều từ trên xuống

C Trọng lực tác dụng vào mọi phần của vật

D Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật

Câu 62 Điều này sau đây là sai khi nói về đặc điểm của trọng lực:

A Trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ với khối lợng của chúng

B Trọng lực xác định bởi biểu thức P = mg

C Trọng lực tác dụng lên vật thay đổi theo vị trí của vật trên Trái Đất

D Trọng lực là hút của Trái Đất tác dụng lên vật

Câu 63 Phát biểu nào sau đây đúng với nội dung của định luật Húc.

A Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi

B Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật đàn hồi

C Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ với bình phơng độ biến dạng của vật đàn hồi

D Lực đàn hồi luôn tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi

Câu 64 Hai vật m1 = 1kg, m2 = 0,5kg nối với nhau bằng một sợi dây nhẹ và đợc kéo lên thẳng

đứng nhờ lực F = 18N đặt lên vật một Lấy g = 10m/s2 Gia tốc chuyển động của hệ là:

A a = 6 m/s2

B a = 10 m/s2

C a = 3 m/s2

D a = 4 m/s2

Câu 66 Một vật nhỏ đợc ném theo phơng ngang từ độ cao H = 80m Sau khi chuyển động đợc

3s, vận tốc của vật hợp với phơng ngang một góc 450 Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g =10m/s2 Vận tốc ban đầu của vật là:

A v0 = 30 m/s

Trang 14

B v0 = 15 m/s.

C v0 = 20 m/s

D v0 = 45 m/s

Câu 67 Hai tàu thủy mỗi chiếc có khối lợng 50000 tấn ở cách nhau 1 km Lực hấp dẫn giữa

chúng nhận giá trị nào sau đây:

A k1 = k2

B k1 = 3k2

C k1 = 4k2

D k2 = 2k1

Câu 70 Thả một vật trợt từ đỉnh mặt phằng nghiêng xuống, kết luận nào sau đây đúng:

A Vật chuyển động nhanh dần đều

B Vật chuyển động chậm dần đều

C Vật chuyển động thẳng đều

D Vật chuyển động nhanh dần đều đến giữa mặt phẳng nghiêng vật chuyển động chậm dần đều

và dừng lại ở chân mặt phẳng nghiêng

Câu 71 Trên một toa tàu chuyển động thẳng đều, ngời ta thả một hòn đá xuống đờng Bỏ qua

sức cản không khí Ngời ấy thấy quỹ đạo hòn đá có dạng:

A Đờng thẳng đứng

B Đờng thẳng xiên về phía trớc

C Đờng thẳng xiên về phía sau

D Đờng Parabol

Câu 72 Một máy bay bay theo phơng nằm ngang với vận tốc không đổi Tổng hợp các lực tác

dụng lên máy bay:

Trang 15

Câu 75 Một vật có khối lợng 3 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc v0 = 2 m/s thì chịutác dụng một lực 9 N cùng chiều với v0 Hỏi vật sẽ chuyển động 10 m tiếp theo trong thời gian baonhiêu?

A t = 2 s

B t = 5 s

C t = 6,7 s

D t = 2,6 s

Câu 76 Trên một toa tàu chuyển động thẳng đều, ngời ta thả một hòn đá xuống đờng Bỏ qua

sức cản không khí Một ngời đứng bên đờng thấy quỹ đạo hòn đá có dạng:

A Đờng Parabol

B Đờng thẳng xiên về phía trớc

C Đờng thẳng xiên về phía sau

D Đờng thẳng đứng

Câu 77 Một vật có khối lợng m = 0,5 kg chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu v0 = 2m/s, dới tác dụng của lực kéo F Biết rằng sau thời gian t = 4 s vật đi đợc quảng đờng S = 24 m vàtrong quá trình chuyển động vật luôn chịu tác dụng của lực cản có độ lớn 0,5 N Khi đó giá trị củalực kéo F là:

A Giảm đi n lần so với độ cứng của một lò xo ban đầu

B Tăng lên n lần so với độ cứng của một lò xo ban đầu

C Giảm đi n2 lần so với độ cứng của một lò xo ban đầu

D Giảm đi 2n lần so với độ cứng của một lò xo ban đầu

Câu 79 Từ một lò xo đồng chất ta cắt thanh 2 lò xo có chiều dài l 1 và l2 sao cho 2l1 = 3l2 Khi đó

độ cứng của hai là k1 và k2 thỏa mãn:

A 3k1 = 2k2.

B 2k1 = 3k2.

C k1 = k2.

D 4k1 = 9k2.

Câu 80 Tìm phát biểu sai sau đây về lực ma sát nghỉ:

A Độ lớn của lực ma sát nghỉ tỉ lệ với áp lực ở mặt tiếp xúc

B Lực ma sát nghỉ chỉ xuất hiện khi có tác dụng của ngoại lực vào vật

C Lực ma sát nghỉ là lực phát động ở các loại xe, tàu hỏa

D Chiều của lực ma sát nghỉ phụ thuộc vào chiều của ngoại lực tác dụng vào vật

Câu 81 Một vật nặng 100 N đặt trên mặt bàn nằm ngang Dùng lực 20 N kéo vật theo phơng

nằm ngang hớng sang trái, làm cho vật chuyển động thẳng đều Khi đó:

A Vật chịu tác dụng của lực ma sát 20 N, hớng sang phải

B Vật chịu tác dụng của lực ma sát 20 N, hớng sang trái

C Vật chịu tác dụng của lực ma sát 100 N, hớng sang phải

D Vật chịu tác dụng của lực ma sát 120 N, hớng sang phải

Câu 82 Một vật có khối lợng m = 4 kg chuyển động trên mặt sàn nằm ngang dới tác dụng của

một lực F hợp với hớng chuyển động một góc α=30 ° Hệ số ma sát trợt giữa vật và sàn là k = 0,2.Tính độ lớn của lực để vật chuyển động với gia tốc bằng 1,25 m/s❑2 Lấy √3=1 , 73

F = 13,47 N

F = 15,12 N

F = 26,37 N

F = 34 N

Trang 16

Câu 83 Một vật trợt không ma sát từ đỉnh mặt phẳng nghiêng, có góc nghiêng α Gọi g là gia tốcrơi tự do, khi đó vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc:

A Tăng gấp đôi B Giảm đi một nửa

C Tăng gấp 4 D Giữ nguyên nh cũ

Cõu 44: Cú hai lực F1 và ⃗F2 vuụng gúc với nhau Cỏc độ lớn là 7N và 24N Hợp lực của chỳng cú

Cõu 29: Cú hai lực bằng nhau cựng độ lớn F Nếu hợp lực của chỳng cũng cú độ lớn bằng F thỡ

gúc tạo bởi hai lực thành phần cú giỏ trị nào kể sau:

A.1200 B 600 C 300 D 900

Cõu 30: Đặt F là hợp lực của tất cả cỏc lực tỏc dụng vào vật cú khối lượng m Tỡm phỏt biểu sai

dưới đõy trong vận dụng định luật II Niutơn :

A.Vật chịu tỏc dụng của cỏc lực luụn chuyển động theo chiều của hợp lực ⃗F.

B Áp dụng cho chuyển động rơi tự do ta cú cụng thức thức trọng lực ⃗P=mg

C.Khối lượng m càng lớn thỡ càng khú thay đổi vận tốc

D.Nếu vật là chất điểm thỡ điều kiện cõn bằng của vật là ⃗F=0⃗

Cõu 31: Cuốn sỏch vật lý dặt trờn bàn nằm ngang,cuốn sỏch đang ở trạng thỏi đứng yờn,nú chịu

tỏc dung của cỏc lực cõn bằng là:

A Trọng lượng của cuốn sỏch và phản lực của mặt bàn lờn cuốn sỏch

B Trong lượng của cuốn sỏch và ỏp ực của cuốn sỏch lờn mặt bàn

C Áp lực của cuốn sỏch lờn mặt bàn và phản lực của mặt bàn lờn sỏch

D Mặt bàn chịu tỏc dụng của trọng lực và ỏp lực của cuốn sỏch lờn mặt bàn

Cõu 32: Lực Fcú độ lớn khụng đổi tỏc dụng vào một vật cú khối lượng m thỡ truyền cho vật gia

tốc a Thờm vào vật khối lượng m’ thỡ dưới tỏc dụng của ⃗Fgia tốc thu được thu được giảm 1 3lần

So sỏnh m’ và m thỡ kết quả là:

Trang 17

A m’= m B.m’ =2m3 C m’ =m3 D m’ =m2.

Cõu 33: Xe tải cú khối lượng 2000kg đang chuyển động thỡ hóm phanh và dừng lại sau khi đi

thờm được quóng đường 9m trong 3s Lực hóm cú giỏ trị bao nhiờu?

Cõu 34: Bi (1) chuyển động thẳng đều với vận tốc v❑0 đến va chạm với bi (2) đang nằm yờn Sau

va chạm, bi (1) nằm yờn và bi (2) chuyển động theo hướng của bi (1) với cựng vận tốc v❑0.Tỉ sốkhối lượng của hai bi là:

Cõu 35: Cú hai vật trọng lượng P❑1 và P❑2được bố trớ sao cho vật (1) ở trờn vật (2).⃗F là lực nộn

vuụng gúc do người thực hiện thớ nghiệm tỏc dụng Cú bao nhiờu cặp (lực-phản lực) liờn quanđến ở cỏc vật đang xột:

A 2 cặp B 3 cặp

C 4 cặp D 5 cặp

Cõu 37:Tỡm cỏc phỏt biểu sai về lực ma sỏt trượt:

A.Lực ma sỏt trượt luụn cản lại chuyển động của vật bị tỏc dụng

B.Lực ma sỏt trượt chỉ xuất hiện khi cú chuyển động trượt giữa hai vật

C.Lực ma sỏt trượt cú chiều ngược lại chuyển động của vật

D.Lực ma sỏt trượt cú độ lớn tỉ lệ với ỏp lực ở mặt tiếp xỳc

Cõu 73:.tỏc dụng của 1 lức F=const làm một vật dịch chuyển 1 độ giới S từ trạng thỏi nghỉ đến

lỳc đạt được vận tốc v.Nếu tăng lực tỏc dụng lờn n lần thỡ cựng với độ dời S,vận tốc của vật đótăng lờn bao nhiờu?

A √n lần. B n2 lần

Cõu 74:Khi ụ tụ đang chuyển động với tốc độ 10m/s trờn đoạn đường thẳng thỡ người lỏi xe tăng

ga và ụtụ chuyển động nhanh dần đều Sau 20s ụtụ đạt vận tốc 14m/s Quảng đường S mà ụtụ điđược sau 40s kể từ lỳc bắt đầu tăng ga là :

Cõu 77:Một lực tỏc dụng vào một vật cú trong khoản thời gian 0,6s làm vận tốc vật thay đổi từ

5m/s đến 8m/s(lực cựng phương với chuyển động) Tiếp đú tăng độ lớn của lực lờn gấp đụi trongkhoảng thời gian 2,2s nhưng vẫn giữ nguyờn hướng của lực Hóy xỏc định vận tốc của vật tại thờiđiểm cuối:

Chơng 3 Cân bằng và chuyển động của vật rắn.

Trang 18

Câu 1 Một ngẫu lực gồm hai lực F1 = F2 = F và có cánh tay đòn là d Mô men của ngẫu lực nàylà:

Câu 3 Hợp lực của hai lực song song cùng chiều:

A Là một lực song song, cùng chiều và có độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực ấy Có giá chiatrong khoảng cách hai giá của hai lực thành phần thành những đoạn tỉ lệ nghịch với độ lớn của hailực

B Là một lực có độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực ấy Có giá chia trong khoảng cách hai giácủa hai lực thành phần thành những đoạn tỉ lệ nghịch với độ lớn của hai lực

C Là một lực song song, cùng chiều và có độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực ấy Có giá chiatrong khoảng cách hai giá của hai lực thành phần thành những đoạn tỉ lệ thuận với độ lớn của hailực

D Là một lực song song, cùng chiều với lực lớn hơn và có độ lớn bằng hiệu độ lớn của hai lực ấy

Có giá chia trong khoảng cách hai giá của hai lực thành phần thành những đoạn tỉ lệ nghịch với độlớn của hai lực

Câu 4 Hai lực song song cùng chiều có độ lớn là 20 N và 30N Khoảng cách từ giá của hợp lực

đến giá của lực lơn hơn là 0,8 m Khoảng cách giữa hai giá của hai lực đó là:

2,25 N

3 N

3,465 N

4,5 N

Câu 6 Một lò xo có độ cứng k = 100 N/m có chiều dài tự nhiên l0 = 50 cm, một đầu cố định một

đầu treo một vật có khối lợng m = 500 g Lấy g = 10 m/s2 Tại vị trí cân bằng lò xo có chiều dàilà:

0,55 m

50,5 cm

100 cm

60 cm

Câu 7 Một sợi dây thép mảnh AB, cứng đồng chất có chiều dài AB = L = 120cm Gấp sợi dây

sao cho đầu B trùng với trung điểm O của dây Khi đó trọng tâm của dây là:

Nằm tại một điểm cách O một đoạn 7,5 cm, về phía A

Vẫn nằm tại O

Nằm tại một điểm cách O một đoạn 15 cm, về phía A

Nằm tại một điểm cách O một đoạn 22,5 cm, về phía A

Trang 19

Câu 8 Hai ngời khiêng một thanh dầm AB bằng gỗ đồng chất tiết diện đều, thanh có chiều dài

AB = L = 150 cm Một ngời nâng đầu B của thanh thì ngời kia phải nâng vào điểm cách A một

đoạn bao nhiêu để ngời này chịu một lực lớn gấp ba ngời kia

50 cm

37,5 cm

75 cm

25 cm

Câu 9 Một thanh cứng MN đồng chất có khối lợng m = 2kg, vật nặng có

khối lợng M = 4kg, đợc treo vào tờng nhờ sợi dây PN nh hình vẽ, thanh đợc

giữ cân bằng năm ngang, biết góc MPN = 300 Lấy g = 10 m/s2 Lực căng

của sợi dây PN là:

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

Lực có giá cắt trục quay

Lực có giá song song với trục quay

Lự có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

Câu 11 Một vật đang quay quanh một trục quay với tốc độ góc ω= 6,28 rad/s Nếu bỗng nhiên

momen lực tác dụng lên nó mất đi thì :

Vật quay đều với vận tốc góc ω= 6,28 rad/s

Vật dừng lại ngay

Vật đổi chiều quay

Vật quay chậm dần rồi dừng lại

Câu 12 Một ngời gánh một thúng gạo nặng 300 N và một thúng ngô nặng 200 N Đòn gánh dài

1m Hỏi vai ngời đó phải đặt ở điểm cách thúng gạo một đoạn l bằng bao nhiêu và phải chịu mộtlực bằng bao nhiêu? Bỏ qua trọng lợng của đòn gánh

l = 0,6 m ; F = 500 N

l = 0,4 m ; F = 100 N

l = 0,6 m ; F = 600 N

l = 0,45 m ; F = 50 N

Câu 13 Tổng hợp đợc hai lực không song song tác dụng vào một vật khi:

Hai lực đồng quy tại một điểm

Hai lực cùng tác dụng vào vật

Hai lực đồng thời tác dụng vào vật

Hai lực cùng một loại

Câu 14 Chọn câu Sai trong các câu sau: Treo một vật ở đầu sợi dây mềm khi cân bằng phơng của

dây treo trùng với :

Trục đối xứng của vật

Đờng thẳng đứng đi qua trọng tâm G của vật

Đờng thẳng đứng đi qua điểm treo N

Đờng thẳng đứng đi qua điểm treo N và trọng tâm G của vật

Câu 15 Một ngời nâng một tấm gỗ đồng chất, tiết diện đều, có khối lợng m =20 kg Ngời ấy tác

dụng một lực⃗F vào đầu trên của tấm gỗ để giữ cho nó hợp với mặt đất một góc α=30 ° Hãy tínhlực ⃗F trong trờng hợp lực⃗F hớng thẳng đứng lên trên

Trang 20

F = 11N;

Câu 16:Hai ngời dùng một chiếc gậy để khiêng một vật nặng 1000N Điểm treo vật cách vai ngời

thứ nhất 60cm và cách vai ngời thứ hai 40cm Bỏ qua trọng lợng của gậy Hỏi ngời thứ nất và ngờithứ hai chịu lần lợt các lực F1 và F2 bằng bao nhiêu?

Câu 18 Một thanh cứng AB nhẹ, vật nặng có khối lợng m = 4kg, đợc treo

vào tờng nhờ sợi dây BC nh hình vẽ, thanh đợc giữ cân bằng năm ngang, biết

góc ACB = 300 Lấy g = 10 m/s2 Lực căng của sợi dây BC là:

46,2 N

69,3 N

20 N

34,6 N

Câu 19 Cho một vật rắn có trục quay cố định, tác dụng một lực F có giá

nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay, cách trục quay một một đoạn

d = 10 cm và có độ lớn F = 100 N Mô men của lực F đối với trục quay có giá trị:

M = 10 (N.m)

M = 1000 (N.m)

M = 50 (N.m)

M = 20 (N.m)

Câu 20 Một thanh cứng AB đồng chất có khối lợng M = 10 kg chiều dài l = 3m, vật nặng có khối

lợng m = 5 kg, thanh đợc giữ cân bằng năm ngang nhờ sợi dây CD nh

hình vẽ, biết góc DCB = 450, AC = 2 m, lấy g = 10 m/s2 Lực căng của sợi

Câu 21 Một cái gậy gỗ đồng chất một đầu to một đầu nhỏ Dùng một sơi

dây mảnh buộc cái gậy ở một vị trí mà khi treo dây lên thì gậy nằm

ngang Sau đó ca đôi gậy ngay tại vị trí buộc dây Kết luận nào sau đây là đúng:

Trọng lợng phần có đầu to lớn hơn

Trọng lợng hai phần bằng nhau vì dây buộc đúng vào vị trí trọng tâm của gậy

Trọng lợng phần đầu nhỏ lớn hơn vì dài hơn

Trọng lợng hai phần có thể bằng nhau và có thể khác nhau

Câu 22 Một ngời nâng một tấm gỗ đồng chất, tiết diện đều, có khối lợng m =20 kg Ngời ấy tác

dụng một lực⃗F vào đầu trên của tấm gỗ để giữa cho nó hợp với mặt đất một góc α=30 ° Hãy tínhlực ⃗F trong trờng hợp lực⃗F vuông góc với tấm gỗ

F = 87N;

F = 87N;

F = 87N;

F = 87N;

Câu 23 Hai lực song song cùng chiều cách nhau một đoạn 0,2m Nếu một trong hai lực có giá trị

13 N và hợp lực của chúng có giá cách lực kia một đoạn 0,08 m Thì độ lớn của hợp lực là:

Ngày đăng: 20/04/2021, 10:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w