Điểm yếu: Nêu những điểm yếu nổi bật của nhà trường trong việc đáp ứng các yêu cầu và điều kiện của từng chỉ số trong mỗi tiêu chí, đồng thời giải thích rõ nguyên nhân của những điểm yếu[r]
Trang 1PHÒNG GD& ĐT T.P THANH HOÁ
TRƯỜNG THCS Đông Hải
Về việc thành lập Hội đồng tự đánh giá Trường THCS Đông Hải
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG THCS Đông Hải
- Căn cứ Quyết định số 83/2008/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định về quy trình và chu kỳkiểm định chất lượng cơ sở giáo dục phổ thông;
- Căn cứ Quyết định số 80/2008/QĐ-BGDĐT ngày 30.tháng 12 năm 2008 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giáchất lượng giáo dục trường trung học cơ sở ;
- Theo đề nghị của Hội đồng trường THCS Đông Hải,
QUYẾT ĐỊNH Điều 1 Thành lập Hội đồng tự đánh giá Trường THCS Đông Hải gồm các ông (bà)
có tên trong danh sách kèm theo
Điều 2 Hội đồng có nhiệm vụ triển khai tự đánh giá Trường THCS Đông Hải theo
quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo Hội đồng tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệmvụ
Điều 3 Các ông (bà) có tên trong Hội đồng tự đánh giá chịu trách nhiệm thi hành
Trang 2DANH SÁCH THÀNH VIấN HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ (Kốm theo Quyết định số 13 /QĐ –THCS Đụng Hải ngày 15 thỏng10 năm2009.)
3 Trần Thị Nguyệt Thư ký Hội đồng trường Thư ký HĐ
4 Lờ Thị Kim Dung Tổ trưởng tổ Xó hội Uỷ viờn HĐ
5 Hoàng Thị Thuỷ Tổ trưởng tổ Tự nhiờn Uỷ viờn HĐ
6 Lờ Thị Liờn Tổ trưởng tổ Hành chớnh Uỷ viờn HĐ
7 Nguyễn Thị Xuõn Lệ Tổng phu trỏch đội Uỷ viờn HĐ
DANH SÁCH NHểM THƯ Kí
1 Nguyễn Thị Lan PCT Hụị đồng ĐGCL Phụ trỏch tổ thư ký
2 Trần Thị Nguyệt GV Toỏn – Thư ký HĐ
trường
Thư ký Nhập và kiểm tra cỏc thụng tin
Tổng hợp
3 Lờ Thị Hương Cỏn bộ Văn phũng Pụ tụ tài liệu, sắp xếp cỏc hồ sơ vào hộp
thụng tin và quản lý, lưu giữ toàn bộ hồ sơDANH SÁCH CÁC NHểM CễNG TÁC CHUYấN TRÁCH
chức vụ Nhiệm vụ đợc giao
1
Kiểm tra các tiêu chuẩn : 1, 2, 3
Tổ viên
Tổ viên2
Kiểm tra các tiêu chuẩn : 3, 4, 7
Nguyễn Thị Xuõn Lệ Tổ viên
Tổ viên
3
Lờ Thị Kim Dung Tổ trởng
Kiểm tra các tiêu chuẩn : 5, 6
Nguyễn Thị Thu Hà Tổ viên
Tổ viên
Ghi chú :
1 Các tổ trởng điều hành tổ viên hoàn thành việc kiểm tra, đánh giá, ghi phiếu và nạplại cho Đ/C Lan chậm nhất vào ngày 25/11/2009
2 Sau khi các tổ nạp phiếu Nguyệt tổng hợp, đ/c Hà Hương nhập máy
3 đ/c H Hà H ương mua văn phòng phẩm phục vụ theo yêu cầu của tổ th ký
Ngày 15 tháng 10 năm 2009
Trang 3Chủ tịch Hội đồng ĐGCL
Hiệu trởng
Lờ Thành Đồng
PHềNG GD& ĐT T.P THANH HOÁ
TRƯỜNG THCS Đụng Hải
S ố : 14 KHTĐG- THCS Đụng Hải
Về kế hoạch tự đánh giá chất lợng
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phỳc
Thanh Hoỏ, ngày 15 thỏng 10 năm 2009
KẾ HOẠCH TỰ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TRờng Trung học cơ sở
ĐễNG HẢI
1 Mục đớch và phạm vi tự đỏnh giỏ
Trang 4Mục đớch của tự đỏnh giỏ là nhằm cải tiến, nõng cao chất lượng của cơ sở giỏodục phổ thụng (sau đõy gọi chung là nhà trường), để giải trỡnh với cỏc cơ quan chứcnăng, xó hội về thực trạng chất lượng giỏo dục của nhà trường; để cơ quan chức năngđỏnh giỏ và cụng nhận nhà trường đạt tiờu chuẩn chất lượng giỏo dục.
Phạm vi tự đỏnh giỏ là toàn bộ cỏc hoạt động của nhà trường theo cỏc tiờu chuẩnđỏnh giỏ chất lượng do Bộ Giỏo dục và Đào tạo ban hành
2 Hội đồng tự đỏnh giỏ
a) Thành phần Hội đồng tự đỏnh giỏ
Hội đồng tự đỏnh giỏ được thành lập theo Quyết định số 13 ngày 15 thỏng 10năm 2009 của Hiệu trưởng trờng THCS Đụng Hải Hội đồng gồm cú 13 thành viờn :
DANH SÁCH THÀNH VIấN HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ
(Kốm theo Quyết định số 13 /QĐ –THCS Đụng Hải ngày 15 thỏng10 năm2009.)
b) Nhúm thư ký
1 Nguyễn Thị Lan PCT Hụị đồng ĐGCL Phụ trỏch tổ thư ký
2 Trần Thị Nguyệt GV Toỏn – Thư ký HĐ
trường
Thư ký Nhập và kiểm tra cỏc thụng tin
Tổng hợp
3 Lờ Thị Hương Cỏn bộ Văn phũng Pụ tụ tài liệu, sắp xếp cỏc hồ sơ vào hộp
thụng tin và quản lý, lưu giữ toàn bộ hồ sơ
c) Cỏc nhúm cụng tỏc chuyờn trỏch
chức vụ Nhiệm vụ đợc giao
Kiểm tra các tiêu chuẩn : 1, 2, 3
2
Kiểm tra các tiêu chuẩn : 3, 4, 7
Nguyễn Thị Xuõn Lệ Tổ viên
3
Lờ Thị Kim Dung Tổ trởng
Kiểm tra các tiêu chuẩn : 5, 6.Nguyễn Thị Thu Hà Tổ viên
Trang 53 Dự kiến cỏc nguồn lực và thời điểm cần huy động
- Xỏc định cỏc nguồn nhõn lực, cơ sở vật chất và tài chớnh cần huy động;
- Chỉ rừ từng hoạt động đỏnh giỏ chất lượng giỏo dục của trường và thời giancần được cung cấp
chuẩn,
Tiờu chớ
Cỏc hoạt động
Cỏc nguồn lực cần được huy động/cung cấp
Thời điểm huy động
và Đào tạo ban hành
5 Dự kiến cỏc thụng tin, minh chứng cần thu thập cho từng tiờu chớ
Tiờu
chuẩn,
tiờu chớ
Dự kiến cỏcthụng tin,minh chứngcần thu thập
Nơithuthập
Nhúm cụngtỏc chuyờntrỏch, cỏ nhõnthu thập
Thờigian thuthập
Dự kiến chiphớ thu thập
TT, MC(nếu cú)
6 Thời gian biểu (Tính từ tháng 15/10/2009 đến 30/12/2009)
Trang 6- Thu thập thông tin và minh chứng ;
- Mã hoá các thông tin và minh chứng thu được ;
- Cá nhân, các nhóm hoàn thiện các Phiếu đánh giá tiêu chí
Tuần 5
Họp Hội đồng TĐG để:
- Thảo luận về những vấn đề nảy sinh từ các thông tin và minh chứngthu được;
- Xác định những thông tin, minh chứng cần thu thập bổ sung ;
- Điều chỉnh đề cương báo cáo TĐG và xây dựng đề cương chi tiết
Tuần 6 - Thu thập, xử lý thông tin, minh chứng bổ sung (nếu cần thiết); - Thông qua đề cương chi tiết báo cáo TĐG
Tuần 7
- Dự thảo báo cáo TĐG ;
- Kiểm tra lại thông tin và minh chứng được sử dụng trong báo cáo TĐG
- Họp Hội đồng TĐG để thảo luận dự thảo báo cáo TĐG; xin các ýkiến góp ý ;
- Họp Hội đồng TĐG để thông qua báo cáo TĐG đã sửa chữa;
- Công bố báo cáo TĐG trong nội bộ nhà trường
Xử lý các ý kiến đóng góp và hoàn thiện báo cáo TĐGCông bố báo cáo TĐG đã hoàn thiện (trong nội bộ nhà trường)
Trang 7Mã hoá các thông tin minh chứng
Mó thụng tin và minh chứng được ký hiệu theo cụng thức [Hn.a.bc.de]
Vì vậy, nên mã hoá Từ H1 đến H7 theo 7 tiêu chuẩn Cỏc thụng tin cho tiệntìm kiếm
Vớ dụ:
[H1.1.01.01]: là MC thứ nhất của tiờu chớ 1 thuộc tiờu chuẩn 1, được đặt ở hộp 1 ;[H2.2.01.01]: là MC thứ nhất của tiờu chớ 1 thuộc tiờu chuẩn 2, được đặt ở hộp 2 ;[H3.3.02.12]: là MC thứ 12 của tiờu chớ 2 thuộc tiờu chuẩn 3, được đặt ở hộp 3 ;
[H4.4.01.05]: là MC thứ 5 của tiờu chớ 1 thuộc tiờu chuẩn 4, được đặt ở hộp 4 ;
[H5.1.01.01]: là MC thứ nhất của tiờu chớ 1 thuộc tiờu chuẩn 1, được đặt ở hộp 1;
[H6.6.03.01]: là MC thứ nhất của tiờu chớ 3 thuộc tiờu chuẩn 6, được đặt ở hộp 6;
[H7.1.01.01]: là MC thứ 10 của tiờu chớ 1 thuộc tiờu chuẩn 7, được đặt ở hộp 7;
Lưu ý: trong trường hợp một nhận định của nhà trường trong phần Mụ tả hiện trạng cú từ 2 MC trở lờn, thỡ sau một nhận định được viết là […], […],… Vớ dụ: một
nhận định của tiờu chớ 2 thuộc tiờu chuẩn 2 được đặt ở hộp số 2 cú 03 MC được sửdụng, thỡ sau nhận định đú được viết là: [H2.2.02.01], [H2.2.02.02], [H2.2.02.03]
DANH MỤC MÃ THễNG TIN VÀ MINH CHỨNG
TT Mó thụng tin,minh chứng Tờn thụng tin,minh chứng
Số, ngày / thỏngban hành, hoặcthời điểm phỏngvấn, quan sỏt)
Nơi banhành hoặcngười thựchiện
Ghi chỳ
Trang 8PHÒNG GD& ĐT T.P THANH HOÁ
TRƯỜNG THCS Đông Hải CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2009
PHIẾU ĐÁNH GIÁ TIÊU CHÍ
Tiêu chuẩn
Tiêu chí .… ……….
a)………
b).………
c)
1 Mô tả hiện trạng (mục này phải có các thông tin, minh chứng kèm theo)
2 Điểm mạnh:
3 Điểm yếu:
4 Kế hoạch cải tiến chất lượng:
5 Tự đánh giá: 5.1 Xác định nhà trường đạt hay chưa đạt được yêu cầu từng chỉ số của tiêu chí: Chỉ số a Chỉ số b Chỉ số c Đạt: Đạt: Đạt:
Không đạt: Không đạt: Không đạt:
5.2 Tự đánh giá tiêu chí: Đạt: Không đạt:
(Tiêu chí Đạt khi 03 chỉ số được đánh giá Đạt). Người viết báo cáo (ghi rõ họ và tên):
PHÒNG GD& ĐT T.P THANH HOÁ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trang 9TRƯỜNG THCS Đụng Hải Độc lập - Tự do - Hạnh phỳc
Thanh Hoỏ, ngày thỏng năm 2009BẢNG TỔNG HỢP
KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
Tiờu chuẩn 1: Chiến lợc phát triển của trờng THCS Đụng Hải
Tiờu chuẩn 2 : Tổ chức và quản lý nhà trờng
Tiờu chuẩn 3 : Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh
Tiờu chuẩn 4 :Thực hiện chơng trình giáo dục và các hoạt động giáo dục.
Tiờu chuẩn 5: Tài chính và cơ sở vật chất
Tiờu chuẩn 6: Quan hệ nhà trờng, gia đình và xã hội
Tiờu chuẩn 7: Kết quả rèn luyện và học tập của học sinh.
Tổng số cỏc tiờu chớ đạt tỉ lệ %
Phòng giáo dục và Đào tạo thành phố Thanh hoá
TRờng THCS Đụng Hải
Trang 10BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ
TRƯỜNG THCS Đông Hải
Thµnh phè thanh ho¸ 2010
MỤC LỤC
TrangDanh sách và chữ ký của các thành viên Hội đồng tự đánh giá
Mục lục
Danh mục các chữ viết tắt (nếu có)
Phần I CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA TRƯỜNG
Phần II TỰ ĐÁNH GIÁ
Trang 11I Th«ng tin chung nhµ trêng
Tên trường (theo quyết định thành lập):
Tiếng Việt: Trêng THCS Đông Hải
Tiếng Anh (nếu có): Tên trước đây (nếu có):
C quan ch qu n: Phßng Gi¸o dôc vµ §µo t¹o Thµnh phè Thanh Ho¸ơ quan chủ quản: Phßng Gi¸o dôc vµ §µo t¹o Thµnh phè Thanh Ho¸ ủ quản: Phßng Gi¸o dôc vµ §µo t¹o Thµnh phè Thanh Ho¸ ản: Phßng Gi¸o dôc vµ §µo t¹o Thµnh phè Thanh Ho¸Tỉnh / thành phố trực Thanh Ho¸ Tên Hiệu trưởng: Lê Thành Đồng
Trang 12thuộc Trung ương:
Huyện / quận / thị xã /
thành phố:
Thµnh phèThanh Ho¸
Điện thoại trường: 0373.917.133
Xã / phường / thị trấn: §«ng Hải Fax:
Công lập Thuộc vùng đặc biệt khó khăn
Dân lập Trường liên kết với nước ngoài
Tư thục Có học sinh khuyết tật
Diệntích
Khoảngcách vớitrường(km)
Tổng sốhọc sinhcủa trườngphụ
Tổng sốlớp (ghi rõ
số lớp từlớp 6 đếnlớp 9)
Tên cán
bộ phụtráchtrườngphụ
2 Thông tin chung về lớp học và học sinh
Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:
Tổng số
Chia ra Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
Học sinh
Trong đó:
- Học sinh nữ:
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Học sinh tuyển mới vào lớp 6
Trong đó:
- Học sinh nữ:
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Học sinh lưu ban năm học
trước:
Trong đó:
- Học sinh nữ:
Trang 13- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Học sinh chuyển đến trong hè:
Học sinh chuyển đi trong hè:
Học sinh bỏ học trong hè:
Trong đó:
- Học sinh nữ:
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Học sinh là Đội viên:
Học sinh là Đoàn viên:
Học sinh bán trú dân nuôi:
Học sinh nội trú dân nuôi:
Học sinh khuyết tật hoà nhập:
Học sinh thuộc diện chính sách
- Con liệt sĩ:
- Con thương binh, bệnh binh:
- Hộ nghèo:
- Vùng đặc biệt khó khăn:
- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ:
- Học sinh mồ côi cả cha, mẹ:
- Học sinh bán trú dân nuôi:
Các thông tin khác (nếu có)
Số liệu của 04 năm gần đây:
Năm học 2005-2006
Năm học 2006-2007
Năm học 2007-2008
Năm học 2008-2009
Sĩ số bình quân
Trang 143 Thông tin về nhân sự
*Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:
Tổng số
Trang 15Tuổi trung bình của
giáo viên cơ hữu:
* Số liệu của 04 năm gần đây:
Năm học 2005-2006
Năm học 2006-2007
Năm học 2007-2008
Năm học 2009
2008-Số giáo viên chưa đạt
chuẩn đào tạo
Số giáo viên đạt
chuẩn đào tạo
Số giáo viên trên
chuẩn đào tạo
Số giáo viên đạt danh
hiệu giáo viên dạy giỏi
cấp huyện, quận, thị
xã, thành phố
Số giáo viên đạt danh
hiệu giáo viên dạy giỏi
cấp tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
Số giáo viên đạt danh
hiệu giáo viên dạy giỏi
cấp quốc gia
Số lượng bài báo của
giáo viên đăng trong
Trang 16các tạp chí trong và
ngoài nước
Số lượng sáng kiến,
kinh nghiệm của cán
bộ, giáo viên được cấp
có thẩm quyền nghiệm
thu
Số lượng sách tham
khảo của cán bộ, giáo
viên được các nhà xuất
Điện thoại, Email
II C¬ së vËt chÊt, th viÖn, tµi chÝnh
1 Cơ sở vật chất, thư viện trong 4 năm gần đây
Năm học 2005-2006
Năm học 2006-2007
Năm học 2007-2008
Năm học 2008-2009
Trang 17Vật lý:
- Phòng học bộ môn Hoá học:
- Phòng học bộ môn Sinh học:
- Phòng học bộ môn Tin học:
- Phòng học bộ môn Ngoại ngữ:
- Phòng học bộ môn khác:
2 Khối phòng phục
vụ học tập:
- Phòng giáo dục rèn luyện thể chất hoặc nhà
đa năng:
- Phòng giáo dục nghệ thuật:
- Phòng thiết bị giáo dục:
- Phòng truyền thống
- Phòng Đoàn, Đội:
- Phòng hỗ trợ giáo dụchọc sinh khuyết tật hoà nhập:
- Phòng khác:
3 Khối phòng hành chính quản trị
- Phòng Hiệu trưởng
- Phòng Phó Hiệu trưởng:
- Khu nhà ăn, nhà nghỉ đảm bảo điều kiện sức khoẻ học sinh bán trú (nếu có)
- Khu đất làm sân chơi, sân tập:
- Khu vệ sinh cho cán
bộ, giáo viên, nhân viên:
Trang 18- Khu vệ sinh học sinh:
- Máy chiếu OverHead:
- Máy chiếu Projector:
Năm học 2006-2007
Năm học 2007-2008
Năm học 2008-2009
Tổng kinh phí được cấp từ
ngân sách Nhà nước
Trang 19Tổng kinh phí được chitrong năm (đối với trườngngoài công lập)
Tổng kinh phí huy độngđược từ các tổ chức xã hội,doanh nghiệp, cá nhân, Các thông tin khác (nếucó)
Trang 20PHẦN II TỰ ĐÁNH GIÁ CỦA NHÀ TRƯỜNG
II TỰ ĐÁNH GIÁ (theo từng tiêu chuẩn, tiêu chí):
*Tiêu chuẩn 1: ChiÕn lîc ph¸t triÓn cña trêng THCS Lª Lîi.
Mở đầu (ngắn gọn): phần này mô tả tóm tắt, phân tích chung về cả tiêu chuẩn
(không lặp lại trong phần phân tích các tiêu chí)
Tiêu chí 1 …
1 Mô tả hiện trạng: Mô tả, phân tích, đánh giá hiện trạng của nhà trường
theo nội hàm của từng chỉ số trong tiêu chí Việc mô tả và phân tích phải đi kèm vớicác minh chứng (đã được mã hoá):
Chỉ số a:
Chỉ số b:
Chỉ số c:
2 Điểm mạnh: Nêu những điểm mạnh nổi bật của nhà trường trong việc đáp
ứng các yêu cầu và điều kiện của từng chỉ số trong mỗi tiêu chí Những điểm mạnh
đó phải được khái quát trên cơ sở nội dung của phần Mô tả hiện trạng:
3 Điểm yếu: Nêu những điểm yếu nổi bật của nhà trường trong việc đáp ứng
các yêu cầu và điều kiện của từng chỉ số trong mỗi tiêu chí, đồng thời giải thích rõnguyên nhân của những điểm yếu đó Những điểm yếu này phải được khái quát trên
cơ sở nội dung của phần Mô tả hiện trạng: ……
4 Kế hoạch cải tiến chất lượng: Kế hoạch cải tiến chất lượng phải thể hiện rõ
việc phát huy những điểm mạnh, khắc phục điểm yếu Kế hoạch phải cụ thể và cótính khả thi, tránh chung chung (cần có các giải pháp cụ thể, thời gian phải hoànthành và các biện pháp giám sát:
5 Tự đánh giá: Đạt hoặc không đạt yêu cầu của tiêu chí
Tiêu chí 2: …
1 Mô tả hiện trạng: Mô tả, phân tích, đánh giá hiện trạng của nhà trường
theo nội hàm của từng chỉ số trong tiêu chí Việc mô tả và phân tích phải đi kèm với
Trang 21các minh chứng (đã được mã hoá):
Chỉ số a:
Chỉ số b:
Chỉ số c:
2 Điểm mạnh: Nêu những điểm mạnh nổi bật của nhà trường trong việc đáp
ứng các yêu cầu và điều kiện của từng chỉ số trong mỗi tiêu chí Những điểm mạnh
đó phải được khái quát trên cơ sở nội dung của phần Mô tả hiện trạng:
3 Điểm yếu: Nêu những điểm yếu nổi bật của nhà trường trong việc đáp ứng
các yêu cầu và điều kiện của từng chỉ số trong mỗi tiêu chí, đồng thời giải thích rõnguyên nhân của những điểm yếu đó Những điểm yếu này phải được khái quát trên
cơ sở nội dung của phần Mô tả hiện trạng: ……
4 Kế hoạch cải tiến chất lượng: Kế hoạch cải tiến chất lượng phải thể hiện rõ
việc phát huy những điểm mạnh, khắc phục điểm yếu Kế hoạch phải cụ thể và cótính khả thi, tránh chung chung (cần có các giải pháp cụ thể, thời gian phải hoànthành và các biện pháp giám sát:
5 Tự đánh giá: Đạt hoặc không đạt yêu cầu của tiêu chí
Kết luận về Tiêu chuẩn 1: (nêu tóm tắt điểm mạnh nổi bật, những tồn tại cơ
bản của tiêu chuẩn; số lượng tiêu chí đạt yêu cầu, số lượng tiêu chí không đạt yêu
cầu) (Lưu ý không đánh giá Tiêu chuẩn đạt hay chưa đạt yêu cầu)
Tiêu chuẩn 2: Tæ chøc vµ qu¶n lý nhµ trêng.
Mở đầu (ngắn gọn): phần này mô tả tóm tắt, phân tích chung về cả tiêu chuẩn
(không lặp lại trong phần phân tích các tiêu chí)
Tiêu chí 1 …
1 Mô tả hiện trạng: Mô tả, phân tích, đánh giá hiện trạng của nhà trường
theo nội hàm của từng chỉ số trong tiêu chí Việc mô tả và phân tích phải đi kèm vớicác minh chứng (đã được mã hoá):
Chỉ số a:
Chỉ số b:
Chỉ số c:
2 Điểm mạnh: Nêu những điểm mạnh nổi bật của nhà trường trong việc đáp
ứng các yêu cầu và điều kiện của từng chỉ số trong mỗi tiêu chí Những điểm mạnh
đó phải được khái quát trên cơ sở nội dung của phần Mô tả hiện trạng:
3 Điểm yếu: Nêu những điểm yếu nổi bật của nhà trường trong việc đáp ứng
các yêu cầu và điều kiện của từng chỉ số trong mỗi tiêu chí, đồng thời giải thích rõnguyên nhân của những điểm yếu đó Những điểm yếu này phải được khái quát trên