1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Dạng lượng giác của số phức và ứng dụng lớp 12 đầy đủ | Lớp 12, Toán học - Ôn Luyện

5 32 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 67,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Dạng lượng giác của số phức, các phép toán nhân chia số phức và công thức Moivre. - Phương pháp giải một số bài toán ứng dụng[r]

Trang 1

Tiết 83 - Tuần 32

Ngày soạn:31/3/2013

BÀI TẬP DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨC VÀ ỨNG DỤNG

I MỤC TIÊU :

+ Về kiến thức :Giúp học sinh củng cố kiến thức:

Acgumen của số phức; dạng lượng giác của số phức; công thức nhân, chia số phức dưới dạng lượng giác; công thức Moivre

+ Về kỹ năng :Rèn luyện cho học sinh các kỹ năng:

- Viết số phức dưới dạng lượng giác, tìm acgumen của số phức

- Thực hiện phép tính nhân chia số phức dưới dạng lượng giác, biết cách áp dụng để giải một

số dạng bài tập

+ Về tư duy và thái độ

 Liên hệ được nhiều vấn đề trong thực tế với bài học

 Rèn luyện tư duy sáng tạo, logic, biết tổng hợp kiến thức

 Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập

II.CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên : Giáo án điện tử, hệ thống bài tập, phiếu học tập, máy chiếu.

+ Học sinh: SGK, vở ghi,vở bài tập Ôn tập các kiến thức đã học về số phức Chuẩn bị MTCT

III PHƯƠNG PHÁP:

Kết hợp các phương pháp: thuyết trình; gợi mở vấn đáp; hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cu:

H1: Viết dạng đại số và dạng lượng giác của số phức z ≠ 0 ?

Hãy chỉ ra mođun và một acgumen của z?

H2: Nêu công thức nhân, chia hai số phức dưới dạng lượng giác?

H3: Nêu công thức Moivre?

Sau mỗi câu trả lời của HS, GV chiếu bài trong Slide 3

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Củng cố và rèn luyện kỹ năng viết dạng lượng giác của số phức.

-GV gọi HS1 lên bảng làm

bài và kiểm tra vở bài tập của

Bài 28a(Sgk)

Trang 2

- Yêu cầu HS cả lớp viết

dạng đại số của số phức

z1

z2

Từ đó suy ra giá trị đúng của

s 7 π

12 và sin

7 π

12 ?

z1=2(1

2−

√3

2 i)

¿2[cos(−π

3 )+isin(−π

3 ) ]

z2=√2( 1

√2+

1

√2i)

¿√2[cos(π4)+isin(π4) ]

z1

z2=

1−i√3

1+i =2[cos(−7 π12 )+isin(−7 π12 ) ]

- HS:

z1

z2=

1−i√3

1+ i =

1−√3

1+√3

2 i

⇒cos 7 π

12=

√2−√6 4 sin7 π

12=

√2+√6 4

Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác:

z1=1−i√3

z2=1+i;z1

z2=

1−i√3

1+i

Hoạt động 2: Áp đụng công thức Moivre để thực hiện các phép tính luy thừa.

H1: Viết (1+ i) và (1- i) dưới

dạng lượng giác?

- Gọi HS2 lên bảng làm tiếp

câu a

HS khác nhận xét

GV chỉnh sửa, đánh giá và

cho điểm

H2: Muốn tính được B phải

tìm được số phức z mà z là

nghiệm của pt(1),Hãy giải

pt(1)?

GV gọi HS3 lên bảng làm bài

H3: Viết dạng lượng giác của

số phức z và tính z2013?

Từ đó suy ra B?

(GV hướng dẫn cho HS3 nếu

cần)

HS khác nhận xét

GV đánh giá và cho điểm

- HS1: 1+i=√2(cosπ

4+isin

π

4)

1−i=√2[cos(−π

4 )+isin(−π

4 )]

¿

¿

⇒ A=¿

√2

¿

¿

+¿

¿√22013(−√2

2 −√

2

2 i)+√22013(−√2

2 +√

2

2 i)

¿ −21007

- HS3: z+1

z=1(đk : z ≠ 0)

⇔ z2

z +1=0

⇒ z=1

2+

i√3 2 z=1

2−

i√3 2

2+

i√3

2 =cos

π

3+isin

π

3

⇒ z2013

=cos2013 π

3 +isin

2013 π

II.Bài tập bổ sung:

Bài 1: Tính giá trị các biểu thức sau:

a) A=(1+i)2013+(1−i)2013

b) B=z2013+ 1

z2013

biết z+1

z=1 (1)

Trang 3

⇒ B=−1+ 1

−1=−2

+Với

z=1

2−

i√3

2 =cos ⁡(

π

3 )+isin (

π

3 )

⇒ z2013

=cos−2013 π

3 +isin

−2013 π

⇒ B=−2

Hoạt động 3: Áp dụng công thức Moivre và công thức khai triển nhị thức Newton để tính

tổng các số C n k

H4: Nhìn vào tổng S1, S2 các

em liên tưởng đến công thức

nào đã học?

- GV yêu cầu HS làm bài 2

theo nhóm

- Chọn nhóm làm tốt nhất

theo hai cách cử đại diện

trình bày

GV chiếu bài của HS, và

nhận xét

GV chỉnh sửa và đánh giá

- GV tổng kết lại các cách

làm

- GV: Nếu thay số 2013 bằng

một số tự nhiên bất kì ta có

bài toán tổng quát

H5: Hãy tính tổng A và B?

-GV yêu cầu HS về nhà tự

chứng minh bài toán tổng

quát

- GV: Kết hợp công thức

Moivre và công thức khai

triển nhị thức Newton ta có

một số kết quả khá thú vị

Các em về nhà hãy tìm thêm

một số bài toán tương tự

- HS: công thức khai triển nhị thức Newton

- HS thảo luận theo nhóm và cử đại diện trình bày

Cách 1:

(1+i)2013=(C20130 −C20132 +…+C20132012) +i(C12013−C20133 +…+C20132013)

√2

¿

¿

(1+i )2013=¿

⇒ S1=(√2)2013cos2013 π

4 =−(√2)

2012

S2=(√2)2013sin2013 π

4 =−(√2)

2012

⇒ S1 =− 21006và S2 =−21006

Cách 2:

(1+i)2013=(C20130 −C20132 +…+C20132012) +i(C12013

C20133

+…+C20132013

) (1−i)2013=(C20130 −C20132 +… +C20132012)

i(C20131

C20133

+… +C20132013

)

⇒ S1=(1+i )2013+(1−i )2013

1006

S2=(1+i )2013−(1−i)2013

1006

-HS:

A=(√2)ncos

4 =

(1+i)n+(1−i)n 2

B=(√2)nsin

4 =

(1+i) n−(1−i)n

2

Bài 2: Tính tổng

S1=(C20130

C20132

+C20134

…+C20132012

)

S2=(C20131 −C20133 +C20135 −…+C20132013)

Bài toán tổng quát: Tổng:

A=C n0−C n2+C n4−

¿ (√2)ncos

4 =

(1+ i)n+(1−i)n

2

B=C n1−C n3+C n5−

¿ (√2)nsin

4 =

(1+i)n−(1−i)n 2 ( n  N*)

Hoạt động 4: Áp dụng công thức Moivre vào lượng giác.

Trang 4

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

- GV hướng dẫn HS:

H6: Tính A + Bi?

H7: Biểu thức (cos2x +

isin2x) có đưa được về lũy

thừa không? Dựa vào công

thức nào?

H8: Đặt z = cosx + isinx thì

A+Bi = ?

H9: Có nhận xét gì về dãy

số1, z, z2

,…, z9 ?

H10: Nêu công thức tính tổng

n số hạng đầu của cấp số

nhân?

- GV: cần điều kiện z  1,

suy ra x?

H11: Nếu z = 1x=? thì có

tính được tổng không?

H12: trong trường hợp

z1,viết dạng lượng giác của

số phức 1-z10 và 1-z Từ đó

suy ra A và B?

GV yêu cầu HS về nhà tự

tính tiếp

- HS:

A + Bi = 1 + (cosx + isinx) + (cos2x + isin2x) + …+ (cos9x + isin9x)

¿1+(cosx+isinx )+(cosx+isinx )2

+…+(cosx+isinx )9

-HS:Đó là một cấp số nhân với số hạng đầu là 1 và công bội q = z

- HS trả lời

A +Bi=1+z +…+z9=1−z10

1−z

- HS: x k2 π (kZ)

z = 1 thì x = k2 π (kZ)

 A = 10 và B = 0 + HS:

1 – z = 1 – cosx – isinx

=

2 sin x

2[cos(2x

π

2)+isin(2x

π

2)]

1 – z10 = 1 – cos10x – isin10x

=

2 sin5 x [cos(5 x− π

2)+isin(5 x − π

2)]

⇒ A+Bi= sin 5 x

sinx 2

(cos9 x

2 +isin

9 x

2 )

Bài 3:

Rút gọn biểu thức:

A = 1 + cosx + cos2x +…+ cos9x

B = 1 + sinx + sin2x +…+ sin9x

Trang 5

4 Củng cố:

Qua bài học này các em cần nhớ

- Dạng lượng giác của số phức, các phép toán nhân chia số phức và công thức Moivre

- Phương pháp giải một số bài toán ứng dụng

5 Bài tập về nhà:

- Hoàn thành các bài 32; 34;35 trong SGK trang 207

- Làm các bài tập 4.24; 4.27; 4.32 trong SBT trang 181-182

- Chuẩn bị bài Ôn tập chương

Ngày đăng: 20/04/2021, 09:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w