- Tóm tắt được diễnbiến của các phong trào kháng chiến - Hiểu được nguyên ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Pháp - Hiểu được tính chất, nguyên nhân thất bại bà ý nghĩa của phong
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HỌC KỲ I
Môn: Lịch sử lớp 6
I Mục tiêu cần đạt:
- Kiến thức:
Dấu tích người tối cổ trên thế giới Qúa trình tiến hoá của loài người
Thành tựu văn hóa các quốc gia cổ đại
Trình bày những nét chính về đời sống vật chất của cư dân Văn Lang
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết, thông hiêu, tư duy vận dụng
Kỉ năng vẽ sơ đồ lịch sử.
- Năng lực hình thành: Năng lực Nhận biết, nhận xét, đánh giá lịch sử từ những sự
kiện, hiện tượng, vấn đề lịch sử, nhân vật
- Phẩm chất: Thái độ tích cực, tự giác vận dụng các kiến thức đã học để hoàn thành
tốt bài kiểm tra.
II Hình thức kiểm tra: Trắc nghiêm + Tự luận.
Vị trí, vai tròcủa các tầng lớp,giai cấp trong xãhội cổ đạiphương Đông,phương Tây
Hình thứcnhà nướcthời cổ đại
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
42.020
13.030
11.010
66.060
2 Buổi đầu
lịch sử nước
ta.
Những điểmchính về ngườinguyên thủy trênđất nước ta
Đời sống củangười nguyênthủy trên đấtnước ta
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
21.010
13.030
34.040
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
5 3.0 30
5 3.0 30
3 3.0 30
2 1.0 10
15 10.0 100 Người soạn
Trang 2IV- NỘI DUNG ĐỀ.
TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1 Nhà nước Ai Cập cổ đại ra đời ở lưu vực của sông:
A sông Nin B sông Ti-gơ-rơ và sông
A quý tộc B nông đân C nô lệ D chủ nô.
3 Đấu trường Cô-li-dê là công trình kiến trúc nổi bật ở:
A Mái đá Ngườm, Hang Kéo Lèng
B Hang Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn)
C Núi Đọ (Quan Yên – Thanh Hóa)
D Xuân Lộc (Đồng Nai)
6 Giai đoạn phát triển của Người tinh khôn gắn liền với di chỉ nào?
A Hòa Bình, Bắc Sơn (Lạng Sơn), Hạ Long (Quảng Ninh)
B Sơn Vi (phú Thọ)
C Núi Đọ (Quan Yên – Thanh Hóa)
D Xuân Lộc (Đồng Nai)
7: Học lịch sử để :
A Biết được cội nguồn dân tộc B Hiểu được truyền thống dân tộc
C Kế thừa và phát huy truyền thống dân tộc D Cả ba ý trên
8 Công cụ sản xuất của người nguyên thủy là :
A Đá B Đồng C.Sắt D.Máy móc
9. Nối cột A với cột B sao cho phù hợp?
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT HỌC KỲ I
Câu 1: (3.0 điểm) Học sinh hiểu được:
- Xã hội cổ đại Hi Lạp và Rô-ma có hai giai cấp chính là chủ nô và nô lệ (1.0 đ) + Chủ nô là những chủ xưởng, chủ lò, chủ các thuyền buôn rất giàu có, nắm mọi quyền về chính trị, không bao giời phải lao động chân tay, chỉ làm chính trị hoặc hoạt động văn hóa nghệ thuật (1.0 đ)
+ Nô lệ có số lượng rất đông, là lực lượng lao động chính trong xã hội, làm việc cực nhọc, bị đối xử tàn bạo Mọi của cải do họ làm ra đều thuộc về chủ nô Bản thân nô lệ cũng là tài sản của chủ nô (1.0 đ)
Câu 2: (3.0 điểm) Học sinh nêu được:
- Đời sống vật chất: (1,5đ)
+ Thường xuyên cải tiến công cụ lao động.
+ Dùng nhiều loại đá khác nhau để mài thành công cụ
+ Dùng tre, gỗ, xương sừng làm công cụ và đồ dùng cần thiết.
+ Làm đồ gốm, trồng trọt, chăn nuôi.
- Đời sống tinh thần: (1,5đ)
+ Biết làm đồ trang sức, để làm đẹp.
+ Trong quan hệ thị tộc, tình mẹ con, anh em ngày càng gắn bó.
+ Có tục chôn người chết và chôn theo công cụ, đồ trang sức.
Câu 3: (1.0 điểm) Học sinh giải thích được:
Nhà nước quân chủ chuyên chế cổ đại phương Đông là nhà nước do vua đứng đầu nắm mọi quyền hành, giúp việc cho vua là bộ máy quan lại từ trung ương đến địa phương
Trang 4Tiết: 52
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Lịch sử 8
I MỤC ĐÍCH
1 Kiến thức: Đánh giá lại việc tiếp nhận của của học sinh về:
-Nhữngnội dung lịch sử quan trọng của lịch sử Việt Nam từ năm 1858-1918
- Nguyên nhân xâm lược của thực dân Pháp, nguyên nhân mất nước và trách nhiệm của nhà
Nguyễn Nhạn xét về phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX
- Phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta trong những năm cuối thế kỉ XIX Trào lưu cải cách duy tân
- Phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, đặc điểm, tính chất, kết quả, nguyên nhân thất bại
-Những chuyển biến bề kinh tế xã hội Việt Nam cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX
- Nhận xét về phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX
- 2 Kĩ năng
- Rèn cho học sinh kĩ năng khái quát, phân tích, so sánh, liên hệ
- Rèn kĩ năng biết nhận định, đánh giá về sự kiện lịch sử
- Rèn luyện kỹ năng tư suy sáng tạo trong làm bài Biết vận dụng kiến thức vào các bài thi lịch sử
3 Tư tưởng
- Giáo dục học sinh lòng yêu nước, tinh thần đấu tranh chống giặc
- Biết trân trọng các giá trị sống hiện tại
- Giáo dục tính trung thực, độc lập trong kiểm tra thi cử
4.Năng lực.
- Phát triển năng lực viết bài luận
- Đánh giá sự kiện lịch sử
- Vận dụng kiến thức vào thực tiễn cuộc sống
II HÌNH THỨC KIỂM TRA.
- Biết được âmmưu của Pháp
- Nêu được các cuộc đấu tranh của nhân dân ta
- Biết được các giai đoạn phát triểncủa phong trào Cần Vương và cuộc khởi nghĩa Yên Thế
Biết được hoàn cảnh dẫn tới đề nghị cải cách, nội dung cải cách
- Hiểu được nguyên nhân xâm lược và nguyên nhân mất nước
- Lí giải được nguyên nhân thất bại của các đề nghị cải cách
- Tóm tắt được diễnbiến của các phong trào kháng chiến
- Hiểu được nguyên
ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Pháp
- Hiểu được tính chất, nguyên nhân thất bại bà ý nghĩa của phong trào Cần Vương và cuộc khởinghĩa Yên Thế
- Lí giải được sự
- So sánh phong trào Cần Vương
và cuộc khởi nghĩa Yên Thế
- Đánh giá các đề nghị cải cách
Rút ra nhận xét, bài học kinh nghiệm trong cuộc kháng chiến
- Nhận xét phong trào vũ trang chống Pháp cuối thế kỉ XIX
- Nhận xét về phong trào Cần Vương
Trang 5phát triển cao của cuộc khởi nghĩa Hương Khê.
- Hiểu được kết cục cải cách
- Nêu được nộidung khai thác vềkinh tế - xã hội,văn hóa giáo dục
- Nêu được một sốthành phong tràoyêu nước chốngPháp
- Biết được xuhướng cứu nướcđầu thế kỉ XX
- Nêu được hoạtđộng cứu nước củaNguyễn Tất Thành
- Hiểu được lí doNguyễn Tất Thànhtra đi tìm đường cứunước
- Hiểu được lí doPháp tiến hành khaithác
- Tác động củachính sách khai thác
- Hiểu được nguyên nhân thất bại của phong trào yêu nướcđầu thế kỉ XX
- So sánh xu hướng cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh
- Nhận xét về phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX
- Nhận xét con đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành có gì khác
so với các vị tiềnbối đi trước
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II – năm học 2018 -2019
Môn: Lịch sử 8 – Thời gian làm bài: 45 phút ( ĐỀ 1)
I.Trắc nghiệm: (5điểm) Học sinh trả lời đúng mỗi câu được (0.5 điểm)
Chọn đáp án trả lời đúng
Câu 1 Ai là người thảo ra “Chiếu Cần Vương”?
A Tôn Thất Thuyết B Hàm Nghi
Câu 2 Phan Đình Phùng và Cao Thắng là thủ lĩnh trong cuộc khởi nghĩa nào?
Trang 6A Khởi nghĩa Bãi Sậy B Khởi nghĩa Ba Đình.
C Khởi nghĩa Yên Thế C Khởi nghĩa Hương Khê
Câu 3 Chiếu Cần Vương được đông đảo nhân dân hưởng ứng vì?
A Đó là là chiếu chỉ của một nhà vua yêu nước đại diện cho triều đình kháng chiến
B Nhân dân oán giận bộ phận vua quan nhu nhược và căm thù Pháp
C Kêu gọi nhân dân đứng lên chống Pháp, khôi phục quốc gia phong kiến
D Kêu gọi nhân dân chống Pháp, xây dựng chế độ quân chủ lập hiến
Câu 4 Bài học kinh nghiệm được rút ra từ những cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của phong trào Cần
vương là
A dựa vào địa hình để xây dựng căn cứ B đoàn kết với các lực lượng thiểu số
C chiến thuật đánh du kích D về giai cấp lãnh đạo
Câu 5 Chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân Pháp đánh thành Hà Nội lần thứ nhất là
A Nguyễn Tri Phương B Hoàng Diệu
C Hoàng Tá Viêm D Nguyễn Hữu Huân
Câu 6 Ai là người có câu nói nổi tiếng “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết
người Nam đánh Tây”?
A Nguyễn Đình Chiểu B Phan Văn Trị
C Nguyễn Trung Trực D Phan Thanh Giản
Câu 7 Từ năm 1858 đến năm 1884, triều đình Huế kí với Pháp
A 3 hiệp ước B 4 hiệp ước C 5 hiệp ước D 6 hiệp ước
Câu 8 Dưới chính sách khai thác thuộc địa của Pháp xã hội Việt Nam đã xuất hiện các gai cấp,
tầng lớp mới là
A địa chủ, nông dân B tư sản, tiểu tư sản, công nhân
C thị dân, thường dân D nông dân, công nhân
Câu 9 Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam tập trung vào lĩnh vực
nào?
A Kinh tế B Chính Trị C Văn hóa D Xã hội
Câu 10 Thực dân Pháp xây dựng nhiều công trình giao thông trong cuộc khai thác thuộc địa lần
thứ nhất nhằm
A khai hóa, mở mang cho người Việt B thúc đẩy kinh tế phát triển
C khai thác và đàn áp D giúp Việt Nam xây dựng cơ sử hạ tầng hiện đại
II Tự luận: (5 điểm)
Câu 1 ( 3điểm) Hãy so sánh phong trào Cần Vương và cuộc khởi nghĩa Yên Thế có điểm nào
giống và khác nhau?
Câu 2 (2 điểm) Người kiên trì đề nghị cải cách ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX là ai? Tại sao những
đề nghị cải cách cuối thế kỉ XIX lại không thực hiên được?
III Đáp án và biểu điểm.
- Đều là các cuộc đấu tranh vũ trang chống Pháp, được nhân dân ủng hộ
- Nêu cao tinh thần bất khuất kiên cường của người chỉ huy và nghĩa quân
- Biết lợi dụng địa bàn để xây dựng căn cứ và tổ chức chiến đấu
- Kết quả đều thất bại
* Khác nhau
+ Mục đích: Phong trào Cần Vương là giúp vua cứu nước, khôi phục chế độ phong
kiến Khởi nghĩa Yên Thế là một cuộc đấu tranh tự vệ để bảo vệ quê hương làng xóm
+ Lãnh đạo: Lãnh đạo trong phong trào Cần Vương là tầng lớp văn thân, sĩ phu, còn
lãnh đạo trong cuộc khởi nghĩa Yên Thế là nông dân
+ Lực lượng tham gia: Phong trào Cần Vương gồm văn thân, sĩ phu và nông dân, lực
lượng trong khởi nghĩa Yên thế là nông dân
+ Thời gian: Phong trào Cần Vương (1885 – 1896) 11 năm
0.250.250.250.250.5
0.50.5
Trang 7Khởi nghìa Yên Thế ( 1884 – 1913) 29 năm 0.5
Câu 2
(2đ)
+ Người kiên trì đề nghị cải cách cuối thế kỉ XIX là Nguyễn Trường Tộ
+ Lí do những đề nghị cacir cách không thực hiện được
- Các đề nghị cải cách còn mang tính lẻ tẻ, rời rạc
- Chưa xuất phát từ cơ sở bên trong, giải quyết hai mâu thuẩn cơ bản của xã hội Việt Nam đó là: Mâu thuẩn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp và mâu thuẩn giữa giai cấp nông dân với địa chủ phong kiến
- Triều đình phong kiến bảo thủ không chấp nhận sự đổi mới
0.5
0.50.5
1 Kiến thức: Đánh giá lại việc tiếp nhận của của học sinh về:
-Nhữngnội dung lịch sử quan trọng của lịch sử Việt Nam từ năm 1858-1918
- Nguyên nhân xâm lược của thực dân Pháp, nguyên nhân mất nước và trách nhiệm của nhà
Nguyễn Nhạn xét về phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX
- Phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta trong những năm cuối thế kỉ XIX Trào lưu cải cách duy tân
- Phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, đặc điểm, tính chất, kết quả, nguyên nhân thất bại
-Những chuyển biến bề kinh tế xã hội Việt Nam cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX
- Nhận xét về phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX
- 2 Kĩ năng
- Rèn cho học sinh kĩ năng khái quát, phân tích, so sánh, liên hệ
- Rèn kĩ năng biết nhận định, đánh giá về sự kiện lịch sử
- Rèn luyện kỹ năng tư suy sáng tạo trong làm bài Biết vận dụng kiến thức vào các bài thi lịch sử
3 Tư tưởng
- Giáo dục học sinh lòng yêu nước, tinh thần đấu tranh chống giặc
- Biết trân trọng các giá trị sống hiện tại
- Giáo dục tính trung thực, độc lập trong kiểm tra thi cử
4.Năng lực.
- Phát triển năng lực viết bài luận
- Đánh giá sự kiện lịch sử
- Vận dụng kiến thức vào thực tiễn cuộc sống
II HÌNH THỨC KIỂM TRA.
Trang 8chương KQ TL TNKQ TL TNKQ Chủ đề 1
- Biết được âmmưu của Pháp
- Nêu được các cuộc đấu tranh của nhân dân ta
- Biết được các giai đoạn phát triểncủa phong trào Cần Vương và cuộc khởi nghĩa Yên ThếBiết được hoàn cảnh dẫn tới
đề nghị cải cách, nội dung cải cách
- Hiểu được nguyên nhân xâm lược và nguyên nhân mất nước
- Lí giải được nguyên nhân thất bại của các đề nghị cải cách
- Tóm tắt được diễnbiến của các phong trào kháng chiến
- Hiểu được nguyên
ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Pháp
- Hiểu được tính chất, nguyên nhân thất bại bà ý nghĩa của phong trào Cần Vương và cuộc khởinghĩa Yên Thế
- Lí giải được sự phát triển cao của cuộc khởi nghĩa Hương Khê
- So sánh phong trào Cần Vương
và cuộc khởi nghĩa Yên Thế
- Đánh giá các đề nghị cải cách
Rút ra nhận xét, bài học kinh nghiệm trong cuộc kháng chiến
- Nhận xét phong trào vũ trang chống Pháp cuối thế kỉ XIX
- Nhận xét về phong trào Cần Vương
- Nêu được nộidung khai thác vềkinh tế - xã hội,văn hóa giáo dục
- Nêu được một sốthành phong tràoyêu nước chốngPháp
- Biết được xuhướng cứu nướcđầu thế kỉ XX
- Nêu được hoạtđộng cứu nước của
- Hiểu được lí doNguyễn Tất Thànhtra đi tìm đường cứunước
- Hiểu được lí doPháp tiến hành khaithác
- Tác động củachính sách khai thác
- Hiểu được nguyên nhân thất bại của phong trào yêu nướcđầu thế kỉ XX
- So sánh xu hướng cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh
- Nhận xét về phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX
- Nhận xét con đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành có gì khác
so với các vị tiềnbối đi trước
Trang 9PHỊNG GD-ĐT YÊN THÀNH KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2018 – 2019
TRƯỜNG THCS PHÚC THÀNH MƠN: LỊCH SỬ 8 - Thời gian làm bài 45 p hút
I.Trắc Nnghiệm: (5điểm) Học sinh trả lời đúng mỗi câu được (0.5 điểm)
Chọn đáp án trả lời đúng
Câu 1 Vì sao thực dân Pháp xâm lược nước ta ?
A Vì Việt Nam giàu tài nguyên, chế độ phong kiến suy yếu
B Vì Việt Nam đất rộng người đơng
C Vì Việt Nam cĩ vùng biển giàu tài nguyên
D Pháp muốn tiêu diệt nhà Nguyễn.
Câu 2 Ngày 5-6-1862, triều đình nhà Nguyễn kí với Pháp Hiệp ước
A Giáp Tuất B Nhâm Tuất.C Hác-măng D Pa-tơ-nốt
Câu 3 Khi thực dân Pháp đánh Bắc kì lần thứ hai quân ta do ai chỉ huy ?
A Nguyễn Tri Phương B Tơn Thất Thuyết C Hồng Diệu D Phan Tơn
Câu 4 Người anh hùng đã lãnh đạo nghĩa quân đốt cháy tàu Pháp trên sơng Vàm Cỏ Đơng là
A Trương Định B Nguyễn Trung Trực C Nguyễn Tri Phương D.Trương Quyền
Câu 5 Vì sao Hồng Hoa Thám đề nghị giảng hịa với thực dân Pháp?
A Lực lượng suy yếu
B Pháp quá mạnh
C Để củng cố lực lượng, tích trữ lương thực, rèn đúc vũ khí
D Hịa để bảo tồn lực lượng
Câu 6 “Chiếu Cần Vương” được ban hành vào
A 5-7-1885 B 5-7-1883 C 13 -7-1883 D 13-7-1885
Câu 7 Các giai cấp, tầng lớp mới trong xã hội Việt Nam cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX
A Địa chủ, nơng dân, tư sản B Nơng dân, cơng nhân, tư sản
C Tư sản, tiểu tư sản và nơng dân D Tư sản, tiểu tư sản và cơng nhân
Câu 8 Tại sao các quan lại, sĩ phu đề nghị cải cách?
A Xuất phát từ lịng yêu nước, thương dân B Muốn được triều đình trọng dụng
C Mang lại lợi ích cho mình D Muốn nổi tiếng
Câu 9 Mục tiêu đấu tranh của phong trào Cần Vương là gì?
A Bảo vệ quyền lợi của nơng dân B Bảo vệ quyền lợi của địa chủ
C Giúp vua chống pháp D Bảo vệ quyền lợi của thương nhân
Câu 10 Ba tỉnh miền Tây Nam kì là?
A Vĩnh Long, An Giang, Mĩ Tho B Vĩnh Long, Hà Tiên, Định Tường
C Gia Định, Định Tường, Biên Hịa D Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên
II Tự luận: (5 điểm)
Câu 1:(3 điêm) Phong trào Cần Vương đã bùng nổ và phát triển như thế nào? Theo em, vì sao
phong trào phong trào Cần Vương lại được nhân dân ủng hộ?
Câu 2: (2 điểm) Mục đích khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp ở Việt Nam? Tác động của
chính sách khai thác đĩ đến nước ta
Trang 10III Đáp án và biểu điểm.
* Phong trào bùng nổ và phát triển
- 13/ 7 /1885, nhân danh vua Hàm Nghi, Tôn Thất Thuyết ra chiếu Cần Vương, kêu
gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước
- Phong trào phát triển qua 2 giai đoạn
- Giai đoạn I (1885 -1888) phong trào bùng nổ và phát triển khắp cả nước, sôi nổi nhất
là các tỉnh Bắc kì và Trung kì
- Giai đoạn II (1888 – 1896) Quy tụ lại thành những cuộc khởi nghĩa lớn với quy mô
và trình độ tổ chức cao hơn
* Phong trào được nhân dân ủng hộ vì?
- Đó là lời kêu gọi của một ông vua trẻ tuổi có thinh thần yêu nước và mong muốn
giành độc lập dân tộc
- Chiếu Cần Vương phù hợp với tâm tư, nguyện vọng và truyền thống yêu nước của
nhân dân ta
0.5
0.50.50.5
0.50.5
- Kinh tế việt Nam phát triển một cách què quặt, phụ thuộc vào Pháp
- Tài nguyên thiên nhiên ngày càng cạn kiệt
- Xã hội bị phân hóa sâu sắc, đời sống nhân dân khổ cực
0.5
0.50.50.5
Tiết: 52
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II( ĐỀ 3)
Môn: Lịch sử 8
I MỤC ĐÍCH
1 Kiến thức: Đánh giá lại việc tiếp nhận của của học sinh về:
-Nhữngnội dung lịch sử quan trọng của lịch sử Việt Nam từ năm 1858-1918
Trang 11- Nguyên nhân xâm lược của thực dân Pháp, nguyên nhân mất nước và trách nhiệm của nhà
Nguyễn Nhạn xét về phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX
- Phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta trong những năm cuối thế kỉ XIX Trào lưu cải cách duy tân
- Phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, đặc điểm, tính chất, kết quả, nguyên nhân thất bại
-Những chuyển biến bề kinh tế xã hội Việt Nam cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX
- Nhận xét về phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX
- 2 Kĩ năng
- Rèn cho học sinh kĩ năng khái quát, phân tích, so sánh, liên hệ
- Rèn kĩ năng biết nhận định, đánh giá về sự kiện lịch sử
- Rèn luyện kỹ năng tư suy sáng tạo trong làm bài Biết vận dụng kiến thức vào các bài thi lịch sử
3 Tư tưởng
- Giáo dục học sinh lòng yêu nước, tinh thần đấu tranh chống giặc
- Biết trân trọng các giá trị sống hiện tại
- Giáo dục tính trung thực, độc lập trong kiểm tra thi cử
4.Năng lực.
- Phát triển năng lực viết bài luận
- Đánh giá sự kiện lịch sử
- Vận dụng kiến thức vào thực tiễn cuộc sống
II HÌNH THỨC KIỂM TRA.
- Biết được âmmưu của Pháp
- Nêu được các cuộc đấu tranh của nhân dân ta
- Biết được các giai đoạn phát triểncủa phong trào Cần Vương và cuộc khởi nghĩa Yên Thế
Biết được hoàn cảnh dẫn tới đề nghị cải cách, nội dung cải cách
- Hiểu được nguyên nhân xâm lược và nguyên nhân mất nước
- Lí giải được nguyên nhân thất bại của các đề nghị cải cách
- Tóm tắt được diễnbiến của các phong trào kháng chiến
- Hiểu được nguyên
ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Pháp
- Hiểu được tính chất, nguyên nhân thất bại bà ý nghĩa của phong trào Cần Vương và cuộc khởinghĩa Yên Thế
- Lí giải được sự phát triển cao của cuộc khởi nghĩa Hương Khê
- So sánh phong trào Cần Vương
và cuộc khởi nghĩa Yên Thế
- Đánh giá các đề nghị cải cách
Rút ra nhận xét, bài học kinh nghiệm trong cuộc kháng chiến
- Nhận xét phong trào vũ trang chống Pháp cuối thế kỉ XIX
- Nhận xét về phong trào Cần Vương
Trang 12- Nêu được nộidung khai thác vềkinh tế - xã hội,văn hóa giáo dục
- Nêu được một sốthành phong tràoyêu nước chốngPháp
- Biết được xuhướng cứu nướcđầu thế kỉ XX
- Nêu được hoạtđộng cứu nước củaNguyễn Tất Thành
- Hiểu được lí doNguyễn Tất Thànhtra đi tìm đường cứunước
- Hiểu được lí doPháp tiến hành khaithác
- Tác động củachính sách khai thác
- Hiểu được nguyên nhân thất bại của phong trào yêu nướcđầu thế kỉ XX
- So sánh xu hướng cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh
- Nhận xét về phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX
- Nhận xét con đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành có gì khác
so với các vị tiềnbối đi trước
PHÒNG GD-ĐT YÊN THÀNH KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2018 – 2019
TRƯỜNG THCS PHÚC THÀNH MÔN: LỊCH SỬ 8 - Thời gian làm bài 45 phút
I TRẮC NGHIỆM: (5điểm) Học sinh trả lời đúng mỗi câu được (0.5 điểm)
Chọn đáp án trả lời đúng
Câu 1 Lãnh đạo phong trào Đông Du là
A Phan Châu Trinh B Phan Bội Châu C Huỳnh Thúc Kháng D Lương Văn Can
Câu 2 Thực dân Pháp thành lập Liên Bang Đông Dương,Việt Nam được chia làm mấy xứ ?
A Hai xứ B Ba xứ C Bốn xứ D Năm xứ
Câu 3 Cuộc khởi nghĩa cao nhất trong phong trào Cần vương là
A Khởi nghĩa Hương Khê B khởi nghĩa Ba Đình
C Khởi nghĩa Bải Sậy D khởi nghĩa Sông Đà
Câu 4 Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, đội ngũ công nhân phần lớn xuất thân từ
A các nhà thấu khoán, chủ xí nghiệp B chủ hãng buôn
C nông dân D các chủ xưởng nhỏ
Câu 5 Lãnh đạo trong phong trào dân tộc theo xu hướng dân chủ tư sản là tầng lớp nào?
A Sĩ phu yêu nước tiến bộ B Sĩ phu yêu nước C Tư sản D Công nhân
Câu 6 Khi khởi xướng phong trào yêu nước, Phan Bội Châu đã theo hình mẫu nào?
Trang 13C Liên Xô D Nhật Bản.
Câu 7 Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu mở đầu cuộc tấn công nước ta nhằm thực hiện kế hoạch
gì ?
A Kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh C Buộc triều đình nhanh chóng đầu hàng
B.Chiếm Đà Nẵng, kéo quân ra Huế D Chiếm Đà Nẵng để khống chế miền Trung
Câu 8 Sau Hiệp ước Giáp Tuất 1874, tính chất của cuộc kháng chiến của nhân dân ta bao hàm
những nhiệm vụ nào?
A Chống thực dân Pháp và chống phong kiến đầu hàng
B Chống thực dân Pháp
C Chống sự đàn áp của quân lính triều Nguyễn
D Chống sự nhu nhược yếu hèn của nhà Nguyễn
Câu 9 Vì sao quân triều đình ở Hà Nội đông mà không thắng được giặc?
A Sai lầm chủ quan của Nguyễn Tri Phương
B Không đoàn kết, tập hợp được nhân dân
C Nhà Nguyễn không tổ chức kháng chiến
D Pháp đã mua chuộc người đứng đầu
Câu 10 Hậu quả của Hiệp ước Giáp tuất(1874) là gì?
A Làm mất chủ quyền dân tộc
B Làm mất sáu tỉnh Nam Kì
C Làm mất chủ quyền về ngoại giao, ngoại thương
D Làm mất một phần quan trong chủ quyền dân tộc, ngoại giao, ngoại thương
II TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (3 điểm) So sánh phong trào Cần Vương và cuộc khởi nghĩa Yên Thế ?
Câu 2: (2 điểm) Nhận xét của em về điểm mới trong hướng đi tìm đường cứu nước của Nguyễn
Tất Thành so với các vị tiền bối đi trước
III Đáp án và biểu điểm.
- Đều là các cuộc đấu tranh vũ trang chống Pháp, được nhân dân ủng hộ
- Nêu cao tinh thần bất khuất kiên cường của người chỉ huy và nghĩa quân
- Biết lợi dụng địa bàn để xây dựng căn cứ và tổ chức chiến đấu
- Kết quả đều thất bại
* Khác nhau
+ Mục đích: Phong trào Cần Vương là giúp vua cứu nước, khôi phục chế độ phong
kiến Khởi nghĩa Yên Thế là một cuộc đấu tranh tự vệ để bảo vệ quê hương làng xóm
+ Lãnh đạo: Lãnh đạo trong phong trào Cần Vương là tầng lớp văn thân, sĩ phu, còn
lãnh đạo trong cuộc khởi nghĩa Yên Thế là nông dân
+ Lực lương tham gia: Phong trào Cần Vương gồm văn thân, sĩ phu và nông dân, lực
lượng trong khởi nghĩa Yên Thế là nông dân
+ Thời gian: Phong trào Cần Vương (1885 – 1896) 11 năm
Khởi nghìa Yên thế ( 1884 – 1913) 29 năm
0.250.250.250.250.5
0.50.50.5
Câu 2
(2đ)
Điểm mới:
- Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước nhưng không đi theo con đường mà
các nhà yêu nước trước đó (Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh…) lựa chọn mà người
quyết định đi sang phương Tây
- Người sống và làm việc trong phong trào công nhân Pháp
- Người tiếp nhận ảnh hưởng của cuộc Cách mạng tháng Mười năm 1917 và chủ
nghĩa Mác – Lê nin
1.00.50.5
Tiết: 52
Trang 14MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II( ĐỀ 4)
Môn: Lịch sử 8
I MỤC ĐÍCH
1 Kiến thức: Đánh giá lại việc tiếp nhận của của học sinh về:
-Nhữngnội dung lịch sử quan trọng của lịch sử Việt Nam từ năm 1858-1918
- Nguyên nhân xâm lược của thực dân Pháp, nguyên nhân mất nước và trách nhiệm của nhà
Nguyễn Nhạn xét về phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX
- Phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta trong những năm cuối thế kỉ XIX Trào lưu cải cách duy tân
- Phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, đặc điểm, tính chất, kết quả, nguyên nhân thất bại
-Những chuyển biến bề kinh tế xã hội Việt Nam cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX
- Nhận xét về phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX
- 2 Kĩ năng
- Rèn cho học sinh kĩ năng khái quát, phân tích, so sánh, liên hệ
- Rèn kĩ năng biết nhận định, đánh giá về sự kiện lịch sử
- Rèn luyện kỹ năng tư suy sáng tạo trong làm bài Biết vận dụng kiến thức vào các bài thi lịch sử
3 Tư tưởng
- Giáo dục học sinh lòng yêu nước, tinh thần đấu tranh chống giặc
- Biết trân trọng các giá trị sống hiện tại
- Giáo dục tính trung thực, độc lập trong kiểm tra thi cử
4.Năng lực.
- Phát triển năng lực viết bài luận
- Đánh giá sự kiện lịch sử
- Vận dụng kiến thức vào thực tiễn cuộc sống
II HÌNH THỨC KIỂM TRA.
- Biết được âmmưu của Pháp
- Nêu được các cuộc đấu tranh của nhân dân ta
- Biết được các giai đoạn phát triểncủa phong trào Cần Vương và cuộc khởi nghĩa Yên Thế
- Biết được hoàn cảnh dẫn tới đề nghị cải cách, nội dung cải cách
- Hiểu được nguyên nhân xâm lược và nguyên nhân mất nước
- Lí giải được nguyên nhân thất bại của các đề nghị cải cách
- Tóm tắt được diễnbiến của các phong trào kháng chiến
- Hiểu được nguyên
ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Pháp
- Hiểu được tính chất, nguyên nhân thất bại bà ý nghĩa của phong trào Cần Vương và cuộc khởinghĩa Yên Thế
- Lí giải được sự
- So sánh phong trào Cần Vương
và cuộc khởi nghĩa Yên Thế
- Đánh giá các đề nghị cải cách
Rút ra nhận xét, bài học kinh nghiệm trong cuộc kháng chiến
- Nhận xét phong trào vũ trang chống Pháp cuối thế kỉ XIX
- Nhận xét về phong trào Cần Vương
Trang 15phát triển cao của cuộc khởi nghĩa Hương Khê.
- Nêu được nộidung khai thác vềkinh tế - xã hội,văn hóa giáo dục
- Nêu được một sốthành phong tràoyêu nước chốngPháp
- Biết được xuhướng cứu nướcđầu thế kỉ XX
- Nêu được hoạtđộng cứu nước củaNguyễn Tất Thành
- Hiểu được lí doNguyễn Tất Thànhtra đi tìm đường cứunước
- Hiểu được lí doPháp tiến hành khaithác
- Tác động củachính sách khai thác
- Hiểu được nguyên nhân thất bại của phong trào yêu nướcđầu thế kỉ XX
- So sánh xu hướng cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh
- Nhận xét về phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX
- Nhận xét con đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành có gì khác
so với các vị tiềnbối đi trước
Trang 16PHÒNG GD& ĐT YÊN THÀNH
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II – năm học 2018 - 2019
Môn: Lịch sử 8 – Thời gian làm bài: 45 phút
I.Trắc nghiệm: (5điểm) Học sinh trả lời đúng mỗi câu được (0.5 điểm)
Chọn đáp án trả lời đúng
Câu 1 Giải pháp nào chưa đúng khi nói về nguyên nhân và nguyên cớ thực dân Pháp xâm lược
nước ta?
A Pháp muốn biến nước ta thành thuộc địa của Pháp
B Pháp vơ vét tài nguyên thiên nhiên và bóc lột sức lao động của Việt Nam
C Pháp muốn áp dụng phương thức sản xuất tư bản vào nước ta
D Pháp viện cớ bảo vệ đạo Gia Tô
Câu 2 Khi Pháp đánh vào Gia Định thái độ của quân triều đình là
A chủ trương vừa đánh vừa rút lui để bảo toàn lực lượng B chống trả quyết liệt
C lo sợ không dám chống cự D chống cự yếu ớt rồi tan rã
Câu 3 Thực dân Pháp đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất vào năm
Câu 4 Người chỉ huy trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất và lần thứ hai thắng lợi là
A Nguyễn Tri Phương B Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc
C Hoàng Tá Viêm và Nguyễn Tri Phương D Hoàng Diệu
Câu 5 Hiệp ước đánh dấu triều đình phong kiến nhà Nguyễn chấm dứt sự tồn tại với tư cách là một
quốc gia độc lập?
A Hiệp ước Nhâm Tuất B Hiệp ước Giáp Tuất
C Hiệp ước Quý Mùi D Hiệp ước Pa tơ nốt
Câu 6 Phong trào Cần Vương diễn ra trong những năm
A 1884 – 1994 B 1885 – 1995 C 1885 – 1896 D 1886 – 1996
Câu 7 Khởi nghĩa Yên Thế diễn ra qua
A 2 giai đoạn B 3 giai đoạn C 4 giai đoan D 5 giai đoạn
Câu 8 Nhận xét nào đúng về nền kinh tế Việt Nam từ khi Pháp cai trị
A có biến đổi theo chiều hướng tích cực B có cơ cấu cân đối
C cơ bản vẫn là sản xuất nhỏ, lạc hậu, phụ thuộc D gồm cả A, B, C đúng
Câu 9 Cuộc vận động Duy Tân có điểm giống với phong trào yêu nước nào dưới đây?
A Phong trào Đông Du B Phong trào Đông kinh nghĩa thục
C Vụ mưu khởi nghĩa ở Huế D Vụ binh biến ở Thái Nguyên
Câu 10 “ Khởi nghĩa Hương Khê là một cuộc khởi nghĩa lớn nhất, có quy mô và trình độ tổ chức
cao, tồn tại trong khoảng thời gian dài nhât trong phong trào Cần Vương”
Nhận xét trên A đúng B sai
II Tự luận: ( 5 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Thái độ chính trị của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội Việt Nam đối với cách
mạng giải phóng dân tộc đầu thế kỷ XX?
Câu 2 (2 điểm) Vì sao Nguyễn Tất Thành quyết định ra đi tìm đường cứu nước mới?
III Đáp án và biểu điểm.
Trắc nghiệm (5 điểm)
Tự luận (5 điểm)
Trang 17Câu Nội dung Điểm
Câu 1
(3đ)
* Thái độ chính trị
- Giai cấp địa chủ phong kiến đầu hàng làm tay sai cho giặc, cướp đoạt ruộng đất của
nông dân Tuy nhiên, có một bộ phận địa chủ vừa và nhỏ có tinh thần yêu nước
- Giai cấp nông dân chiếm số lượng đông đảo, họ bị tước đoạt ruộng đất, bi bần cùng
hóa, cuộc sống khổ cực trăm bề Họ có tinh thần yêu nước và hăng hái tham gia vào
cuộc đấu tranh chông đế quốc và phong kiến
- Tầng lớp tư sản chỉ mong muốn những thay đổi nhỏ để dễ bề làm ăn sinh sống, chứ
chưa dám tỏ thái độ hưởng ứng hay tham gia vào các cuộc vận động giải phóng dân
tộc đầu thế kỷ XX
- Tầng lớp tiểu tư sản có ý chức dân tộc sâu sắc, tích cực tham gia vào các cuộc vận
động cứu nước
- Giai cấp công nhân sớm có tinh thần đấu tranh mạnh mẽ chống bọn chủ, đòi cải
thiện điều kiện làm việc và sinh hoạt
0.75
0.75
0.50.50.5
Câu 2
(2đ)
* Nguyên nhân:
- Xuất phát từ lòng yêu nước thương dân
- Nước nhà bị thực dân Pháp đô hộ
- Nhiều cuộc khởi nghĩa nổ ra nhưng bị thất bại
- Con đường cứu nước của các vị tiền bối chưa đạt kết quả
0.50.50.50.5
Tiết: 52
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II( ĐỀ 5)
Môn: Lịch sử 8
I MỤC ĐÍCH
1 Kiến thức: Đánh giá lại việc tiếp nhận của của học sinh về:
-Nhữngnội dung lịch sử quan trọng của lịch sử Việt Nam từ năm 1858-1918
- Nguyên nhân xâm lược của thực dân Pháp, nguyên nhân mất nước và trách nhiệm của nhà
Nguyễn Nhạn xét về phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX
- Phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta trong những năm cuối thế kỉ XIX Trào lưu
cải cách duy tân
- Phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, đặc điểm, tính chất, kết quả, nguyên nhân
thất bại
-Những chuyển biến bề kinh tế xã hội Việt Nam cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX
- Nhận xét về phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX
Trang 18- 2 Kĩ năng
- Rèn cho học sinh kĩ năng khái quát, phân tích, so sánh, liên hệ
- Rèn kĩ năng biết nhận định, đánh giá về sự kiện lịch sử
- Rèn luyện kỹ năng tư suy sáng tạo trong làm bài Biết vận dụng kiến thức vào các bài thi lịch sử
3 Tư tưởng
- Giáo dục học sinh lòng yêu nước, tinh thần đấu tranh chống giặc
- Biết trân trọng các giá trị sống hiện tại
- Giáo dục tính trung thực, độc lập trong kiểm tra thi cử
4.Năng lực.
- Phát triển năng lực viết bài luận
- Đánh giá sự kiện lịch sử
- Vận dụng kiến thức vào thực tiễn cuộc sống
II HÌNH THỨC KIỂM TRA.
- Biết được âmmưu của Pháp
- Nêu được các cuộc đấu tranh của nhân dân ta
- Biết được các giai đoạn phát triểncủa phong trào Cần Vương và cuộc khởi nghĩa Yên Thế
- Biết được hoàn cảnh dẫn tới đề nghị cải cách, nội dung cải cách
- Hiểu được nguyên nhân xâm lược và nguyên nhân mất nước
- Lí giải được nguyên nhân thất bại của các đề nghị cải cách
- Tóm tắt được diễnbiến của các phong trào kháng chiến
- Hiểu được nguyên
ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Pháp
- Hiểu được tính chất, nguyên nhân thất bại bà ý nghĩa của phong trào Cần Vương và cuộc khởinghĩa Yên Thế
- Lí giải được sự phát triển cao của cuộc khởi nghĩa Hương Khê
- So sánh phong trào Cần Vương
và cuộc khởi nghĩa Yên Thế
- Đánh giá các đề nghị cải cách
Rút ra nhận xét, bài học kinh nghiệm trong cuộc kháng chiến
- Nhận xét phong trào vũ trang chống Pháp cuối thế kỉ XIX
- Nhận xét về phong trào Cần Vương
- So sánh xu hướng cứu nước
- Nhận xét về phong trào yêu
Trang 19- Nêu được nộidung khai thác vềkinh tế - xã hội,văn hóa giáo dục
- Nêu được một sốthành phong tràoyêu nước chốngPháp
- Biết được xuhướng cứu nướcđầu thế kỉ XX
- Nêu được hoạtđộng cứu nước củaNguyễn Tất Thành
tra đi tìm đường cứunước
- Hiểu được lí doPháp tiến hành khaithác
- Tác động củachính sách khai thác
- Hiểu được nguyên nhân thất bại của phong trào yêu nướcđầu thế kỉ XX
của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh
nước đầu thế kỉ XX
- Nhận xét con đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành có gì khác
so với các vị tiềnbối đi trước
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II – năm học 2018 - 2019
Môn: Lịch sử 8 – Thời gian làm bài: 45 phút
I.Trắc nghiệm: (5điểm) Học sinh trả lời đúng mỗi câu được (0.5 điểm)
Chọn đáp án trả lời đúng
Câu 1 Chỉ huy quân ta chống Pháp xâm lược Đà Nẵng là
A Nguyễn Tri Phương B Nguyễn Danh Phương
C Nguyễn Trung Trực C Trương Định
Câu 2 Khi Pháp đánh vào Gia định thái độ của quân triều đình là
A chủ trương vừa đánh vừa rút lui để bảo toàn lực lượng B chống trả quyết liệt
C lo sợ không dám chống cự D chống cự yếu ớt rồi tan rã
Câu 3 Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu mở đầu cuộc tấn công nước ta nhằm thực hiện kế hoạch
gì ?
A Kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh C Buộc triều đình nhanh chóng đầu hàng
B.Chiếm Đà Nẵng, kéo quân ra Huế D Chiếm Đà Nẵng để khống chế miền Trung
Câu 4 Người anh hùng đã lãnh đạo nghĩa quân đốt cháy tàu Pháp trên sông Vàm Cỏ Đông là
A Trương Định B Nguyễn Trung Trực C Nguyễn Tri Phương D.Trương Quyền
Câu 5 Hiệp ước đánh dấu triều đình phong kiến nhà Nguyễn chấm dứt sự tồn tại với tư cách là một
quốc gia độc lập?
A Hiệp ước Nhâm Tuất B Hiệp ước Giáp Tuất
C Hiệp ước Quý Mùi D Hiệp ước Pa tơ nốt
Câu 6 Ai là người thảo ra “Chiếu Cần Vương”?
A Tôn Thất Thuyết B Hàm Nghi
Câu 7 Phong trào Cần Vương diễn ra trong những năm
A 1884 – 1994 B 1885 – 1995 C 1885 – 1896 D 1886 – 1996
Trang 20Câu 8 Tại sao các quan lại, sĩ phu đề nghị cải cách?
A Xuất phát từ lòng yêu nước, thương dân B Muốn được triều đình trọng dụng
C Mang lại lợi ích cho mình D Muốn nổi tiếng
Câu 9 Các giai cấp, tầng lớp mới trong xã hội Việt Nam cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX
A Địa chủ, nông dân, tư sản B Nông dân, công nhân, tư sản
C Tư sản, tiểu tư sản và nông dân D Tư sản, tiểu tư sản và công nhân
Câu 10 Thực dân Pháp xây dựng nhiều công trình giao thông trong cuộc khai thác thuộc địa lần
thứ nhất nhằm
A khai hóa, mở mang cho người Việt B thúc đẩy kinh tế phát triển
C khai thác và đàn áp D giúp Việt Nam xây dựng cơ sử hạ tầng hiện đại
II Tự luận: ( 5 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Nguyên nhân thực dân Pháp xâm lược Việt Nam?
Câu 2 (2điểm) Nêu những chuyển biến về kinh tế Việt Nam dưới tác động của chính sách khai
thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp?
III Đáp án và biểu điểm.
- Chủ nghĩa tư bản phương Tây phát triển cần thị trường, nguyên liệu và nhân công
-Việt Nam là nước giàu tài nguyên, thị trường rộng, nhân công dồi dào
- Có vị trí chiến lược quan trọng
- Chế độ phong kiến nhà Nguyễn lâm vào khủng hoảng, suy yếu
- Lấy cớ bảo vệ đạo Gia Tô, ngày 1/9/1858 Pháp đem quân xâm lược nước ta
0.750.750.50.50.5
Câu 2
(2đ)
* Tác động:
- Kinh tế nước ta có biến chuyển, bước đầu hình thành nền kinh tế thị trường
- Nông nghiệp lạc hậu, công nghiệp phát triển nhỏ giot, thiếu hăn công nghiệp nặng
- Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt, môi trường bị ô nhiễm
- Nền kinh tế Việt Nam cơ bản là sản xuất nhỏ, lạc hậu và phải Phụ thuộc vào kinh tế
Pháp
0.50.50.50.5
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: LỊCH SỬ 6
I Mục tiêu cần đạt:
1- Kiến thức:
Dấu tích người tối cổ trên thế giới Qúa trình tiến hoá của loài người
Thành tựu văn hóa các quốc gia cổ đại
Trình bày những nét chính về đời sống vật chất của cư dân Văn Lang
2- Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết, thông hiêu, tư duy vận dụng
Kỉ năng vẽ sơ đồ lịch sử
Trang 213- Năng lực hình thành: Năng lực Nhận biết, nhận xét, đánh giá lịch sử từ những sự kiện,
hiện tượng, vấn đề lịch sử, nhân vật
4- Phẩm chất: Thái độ tích cực, tự giác vận dụng các kiến thức đã học để hoàn thành tốt bài
Bí Nuước Vạn
Xuân( 542 – 602 ).
Tên tỉnh nơi có đầm Dạ Trạch
Hiệu của Triệu Quang Phuc khi xưng vương.
sử ở đầu thế X. Ý nghĩa lịch sử của trận
Bạch Dằng năm 938
Ngô Quyền chuẩn bị
để đánh quân xâm lược Nam Hán
Lý do Ngô Quyền chọn khúc sông Bạch Đằng là nơi tiêu diệt quân Nam Hán
Số câu – số điểm
tiên ta đã để lại cho chúng
ta sau hơn
1000 năm Bắc thuộc.
Hiểu được thời
kì lịch sử nước
ta từ năm 179 TCN -> TK X
là thời kì Bắc thuộc
Những việc làm của mỗi
Hs để sứng đáng với tổ tiên.
=15%
1c, 1 ý (4điểm)
= 40%
2 ( 1 điểm )
=10%
1 ( 1 điểm )
= 10 %
1 ( 0,5điểm)
= 5 %
1 ý (2đ)
= 20%
9 (10đ ) 100% Người
soạn
Trang 22IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
I.Trắc nghiệm: (3.0 điểm) Em hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất.
Câu 1 Nhà Hán gộp Âu Lạc với 6 quận của Trung Quốc thành Châu Giao nhằm mục đích gì:
A Mở rộng lãnh thổ Âu Lạc
B Tăng cường sức mạnh cho nhà nước mới
C Bắt lính tăng lực lượng quân đội
D Biến nước ta thành bộ phận của lãnh thổ Trung Quốc
Câu 2 Đầm Dạ Trạch là địa danh thuộc tỉnh nào:
Trang 23B Giao Châu
C Vạn Xuân
D Châu GiaoCâu 5 Ngơ Quyền đã làm gì để chuẩn bị đánh quân xâm lược Nam Hán?
A Kéo quân ra Bắc trị tội Kiều cơng Tiễn
B Do ảnh hưởng của thủy triều, lên xuống rất mạnh
C Thuyền của địch to, thuyền của ta nhỏ
D Khi thủy triều lên dịng sơng đẹp
II Tự Luận (7đ)
Câu 1(4đ): Sau hơn 1000 năm Bắc thuộc tổ tiên ta đã để lại chúng ta những gì? Em cần phảilàm gì để xứng đáng với tổ tiên ?
Câu 2(2đ): Nêu ý nghia lịch sử của chiến thắng Bạch Đằng năm 938
Câu 3(1đ): Tại sao sử cũ gọi thời kì từ 179 TCN Thế kỉ X là thời kì Bắc thuộc ?
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Mơn : Lịch sử 6Thời gian làm bài: 45 phútI.Trắc nghiệm: (3 đ) Mỗi câu đúng 0,5 điểm
II Tự luận (7đ):
Câu 1: ( 3.0 điểm):
+ Lịng yêu nước, tinh thần đấu tranh bền bỉ vì độc lập của đất nước.(1đ)
+ Ý thức vươn lên, bảo vệ nền văn hĩa dân tộc.(1đ)
+ Ra sức học tập và rèn luyện để trở thành người cĩ ích… (1đ), biết ơn tổ tiên ta (1đ) Câu 2: (2,0 điểm)
……….Hết………
Trang 24Dấu tích người tối cổ trên thế giới Qúa trình tiến hoá của loài người
Thành tựu văn hóa các quốc gia cổ đại
Trình bày những nét chính về đời sống vật chất của cư dân Văn Lang
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết, thông hiêu, tư duy vận dụng
Kỉ năng vẽ sơ đồ lịch sử.
- Năng lực hình thành: Năng lực Nhận biết, nhận xét, đánh giá lịch sử từ những sự
kiện, hiện tượng, vấn đề lịch sử, nhân vật
- Phẩm chất: Thái độ tích cực, tự giác vận dụng các kiến thức đã học để hoàn thành
tốt bài kiểm tra.
II Hình thức kiểm tra: Trắc nghiêm + Tự luận.
Trang 25Dấu tích người nguyên thủy ở Nghệ an
Đánh giá về đời sống vật chất, bộ máy nhà nước Văn Lang
Người soạn
Trang 26ĐỀ 1 ĐỀ KSCL HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ 6
NĂM HỌC 2018-2019.
Thời gian làm bài 45 phút
A PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 đ)
I Chọn ý đúng nhất và khoanh tròn vào chữ cái đầu câu.
1 Câu nói “ Dân ta phải biết sử ta
Cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam” là của ai?
a) Võ Nguyên Giáp b) Hồ Chí Minh c) Phạm Văn Đồng d) Lê Duẩn.
c) Quý tộc và nông dân công xã d) Chủ nô va nô lệ
4 Dấu tích người tối cổ được tìm thấy ở những nơi nào trên thế giới?
a) Việt Nam, Thái Lan b) Đông Phi, Đông Nam Á, Trung Quốc c) Trung Quốc, Thái Lan, Ấn Độ d) Ấn Độ, Lưỡng Hà, Ai Cập, Trung Quốc.
5 Một thế kỉ là bao nhiêu năm?
a) 100 năm b) 200 năm c) 1000 năm d) 10000 năm.
6 Vật liệu người tinh khôn sử dụng để làm công cụ lao động là
c) Đá, tre, gỗ, xương, sừng d) Rìu, bôn, chày.
7 Tại quê hương Nghệ An, đã phát hiện dấu vết của người nguyên thủy thuộc di tích
Trang 27a) Bàu Tró b) Bàu Dũ c) Quỳnh Văn c) Quỳnh lập.
8 Quá trình tiến hóa của loài người diễn ra như thế nào?
a) Người tối cổ- Người cổ – Người tinh khôn.
b) Vượn - Tinh Tinh - Người tinh khôn.
c) Vượn người - Người tối cổ - Người tinh khôn.
d) Vượn cổ - Người tối cổ - Người tinh khôn.
II Nối ghép cột A với cột B sao cho đúng (1đ)
Câu 1 (4 đ)Trình bày những nét chính về đời sống vật chất của cư dân Văn Lang ?
Em có nhận xét gì về đời sống vật chất của cư dân Văn Lang?
Câu 2 (3 đ) Vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước Văn Lang? Nhận xét?
+ Họ ăn cơm nếp, cơm tẻ, rau, cà, cá, thịt…
+ Biết dùng mâm, muôi, bát…
+ Biết làm mắm, muối, dùng gừng làm gia vị…
- Về mặc:
+ Nam: đóng khố, mình trần, đi chân đất
0,5 0,5
0,25 0,25 0,25 0,5
Trang 28+ Nữ: mặc váy, áo xẻ giữa, cĩ yếm che ngực Tĩc để nhiều kiểu
-Đi lại: chủ yếu bằng thuyền, ngồi ra cịn dùng voi, ngựa.
* Nhận xét về đời sống vật chất của cư dân Văn Lang: đơn sơ, đạm
bạc, hịa đồng với thiên nhiên.
0,5 0,25 1,0
- Nhận xét: Nhà nước Văn Lang tuy cịn đơn giản nhưng đã là tổ
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019
Môn : Lịch sử 7 – Thời gian : 45 phút.
I Mục tiêu bài kiểm tra
- Cĩ tinh thần yêu quê hương, đất nước, lịng tự hào dân tộc.
- Cĩ thái độ trân trọng đối với các di sản văn hĩa lịch sử thế giới và nền văn hĩa dân tộc
Hùng Vương Lạc hầu - Lạc Tướng (Trung ương)
Lạc tướng
Bờ chính Bờ chính Bờ chính
(Chiềng, Chạ) (Chiềng, Chạ ) (Chiềng, Chạ)
Trang 29
4- Năng lực hình thành: Năng lực Nhận biết, nhận xét, đánh giá lịch sử từ những
sự kiện, hiện tượng, vấn đề lịch sử, nhân vật
5- Phẩm chất: Thái độ tích cực, tự giác vận dụng các kiến thức đã học để hoàn
thành tốt bài kiểm tra.
II/ Hình thức đề kiểm tra:
Đề kiểm tra kết hợp hai hình thức tự luân và trắc nghiệm khách quan.
xuất hiện thành thị trung đại
Số câu:5
Số điểm:1.25
Tỉ lệ %:12.5%
30.75 7.5
10.252.5
4 1 10%Buổi đầu Ngô
– Đinh – Tiền
Lê
kinh đô nước ta dưới thời Ngô Quyền
công laocủa Đinh BộLĩnh vớinước ta
Số câu: 3
Số điểm: 0.75
Tỉ lệ %: 7.5%
30.757,5
10.252.5
4110%Nước Đại Việt
thời Lý
Quân Tống xâm lược nước ta
4220%
nguyên nhân thăng lợi kháng chiến chôngMông-Nguyên
Nhận xét về ý nghĩa lịch sử;
Chủ trươngvườn không nhà trống
Trạng nguyên Bạch Liêu
Số câu: 4
Số điểm: 3.75
Tỉ lệ: 37.5%
30.75 7.5
½120
10.252.5
½210
1220
6660%
Số câu: 15
Số điểm: 10
Tỉ lệ %: 100%
92,2522,5%
5 + 1/23,2532,5
2+1/22,525%
1220%
18 10100%
Trang 30ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019
Môn : Lịch sử 7 – Thời gian : 45 phút.
A Trắc nghiệm
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1 Lực lượng sản xuất chủ yếu trong các lãnh địa phong kiến là
A nơng dân tự do B nơng nơ.
C nơ lệ D lãnh chúa phong kiến.
Câu 2 Nguyên nhân nào dẫn đến sự xuất hiện thành thị ở châu Âu thời trung đại?
A Nghề thủ cơng phát triển cần phải trao đổi, mua bán
B Sự ngăn cản giao lưu của các lãnh địa.
C Sản xuất bị đình đốn.
D Các lãnh chúa cho thành lập các thành thị
Trang 31Câu 3 Thành thị châu Âu trung đại ra đời có tác động như thế nào đối với sự tồn
vong của các lãnh địa phong kiến?
A Thúc đẩy kinh tế lãnh địa phong kiến phát triển.
B Cản trở sự phát triển kinh tế lãnh địa.
C Tiền đề để làm tiêu vong các lãnh địa.
D Làm cho lãnh địa thêm phong phú.
Câu 4 Ai là người tìm ra châu Mĩ?
A B Đi-a-xơ B Va-xcô đơ Ga-ma.
C Cô-lôm-bô D Ph Ma-gien-lan.
Câu 5 Dưới thời Ngô Quyền, kinh đô nước ta đặt ở
A Hoa Lư B Cổ Loa.
C Thăng Long D Mê Linh
Câu 6 Công lao của Đinh Bộ Lĩnh với nước ta là gì?
A Đánh đuổi giặc ngoại xâm.
B Dẹp “loạn 12 sứ quân”, thống nhất đất nước.
C Đánh thắng giặc ngoại xâm, xây dựng nền độc lập, thống nhất đất nước.
D Phá bỏ nền thống trị hơn 1.000 năm của phong kiến phương Bắc.
Câu 7 “Đầu thần chưa rơi xuống đất, xin bệ hạ đừng lo” là câu nói của ai?
B Nâng cao lòng tự hào, tự cường của dân tộc.
C Để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý giá.
D Đưa nước ta trở thành nước hùng mạnh nhất thế giới.
Câu 9 Thần Tông.
Giao Chỉ( Đại Việt).
Huyện.
Liêu- Hạ
Điền từ, cụm từ ở trên vào chỗ trống(….) để hoàn thiện đoạn trích sau:
Tống …… trắng trợn nói: “ Sau khi quân ………thua, hãy đặt thành quận ……
mà cai trị và hãy sung công của cải” và nếu thắng được Đại Việt thì “ Thế Tống
sẽ tăng và các nước…… phải kiêng nể”.
B Tự luận: ( 7 điểm)
Câu 1.(4điểm) Vì sao cuộc kháng chiến chống Mông- Nguyên của quân và dân ta
gìanh thắng lợi? Chủ trương “ vườn không nhà trống” đã có tác dụng như thế nào trong kháng chiến chống giắc?
Câu 2(3đ) Cách đánh giặc của nhà Trần trong cuộc kháng chiến chống quân xâm
lược Mông - Nguyên lần thứ ba có gì giống và khác so với lần thứ nhất và thứ hai
?
Trang 32HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ LỚP 7
Câu 9
Trang 33+ Mọi tầng lớp nhân dân đều tham gia kháng chiến…
+Nhà Trần chuẩn bị rất chu đáo về mọi mặt….
+ Tinh thần đoàn kết, hy sinh anh dũng của dân tộc ( quân đội nhà
Trần)…
+ Vận dụng chiến thuật, chiến lược đúng đắn, sáng tạo của người
chỉ huy…
- Bảo tồn lực lượng để chuẩn bị cho cuộc phản cơng khi cĩ thời cơ.
- Đẩy quân giặc vào tình thế khốn đốn vì thiếu lương thực.
- Tiêu hao một bộ phận lược lượng địch.
0.5 0.5 0.5
0.5
0,5 1 0,5
Câu 2
3.0 đ
* Cách đánh giặc của nhà Trần trong cuộc kháng chiến lần thứ ba
cĩ gì giống và khác so với hai lần trước:
+ Giống:Tránh thế giặc mạnh lúc đầu, ta chủ động rút lui để bảo tồn
lực lượng, chờ thời cơ để phản cơng tiêu diệt giặc, thực hiện kế hoạch
“vườn khơng nhà trống”.
+ Khác:
- Lần này tập trung tiêu diệt đồn thuyền chở lương thực của Trương
Văn Hổ để quân Mơng-Nguyên khơng cĩ lương thảo nuơi quân, dồn
chúng vào thế bị động khĩ khăn.
- Chủ động bố trí trận địa bãi cọc trên sơng Bạch Đằng để tiêu diệt
thuyền chiến của giặc.
1,0
1,0 1,0
Tiết 18: KIỂM TRA HỌC KÌ I
Trang 34- So sánh phong trào giải phóng dân tộc ở các nước Á, Phi, Mĩ La- tinh; Chứng minh được sự phát triển kinh tế sau CTTG thứ hai; Nhận xét được xu thế của thế giới; So sánh được với chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất Đánh giá
- Rút bài học lịch sử; Liên hệ thực tiễn Việt Nam và bản thân.
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực ngôn ngữ, tu duy.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực phân tích, đánh giá, vận dụng, liên hệ.
II Hình thức kiểm tra Trắc nghiệm khách quan + Tự luận
III Ma trận đề kiểm tra.
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Cộng TNK
Lí giải được 1 sốvấn đề của cuộcđấu tranh ở cácnước Á, Phi, MĩLa- tinh
So sánh phongtrào giải phóngdân tộc ở cácnước Á, Phi, MĩLa- tinh
Chứng minhđược sự pháttriển kinh tế NBsau CTTG thứhai
Liên hệ thựctiễn Việt Nam
Điểm: 4,25
Số câu
1/32
1/31,5
Quan hệ quốc tế
từ năm 1945
đến nay
Xu thế chungcủa thế giớihiện nay
kĩ thuật
Liên hệ được tác động của KHKT ở địa phương và bảnthân
Số câu
Trang 35Việt Nam sau
chiến tranh thế
giới thứ nhất
Biết được một
số vấn đề của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai
Lí giải được thái độ chính trị của các giai cấp, tầng lớp
IV Đề ra và đáp án
Câu 1: Nhóm nước nào sau đây tham gia sáng lập tổ chức hiệp hội các nước Đông Nam Á
( ASEAN) ?
A Thái Lan, MaLaixia, Miến Điện, Philippin, Bru nây
B Thái Lan, Philippin, In đônêxia,Malaixia,Xingapo
C Malaixia, Philippin, Miến Điện, Xingapo, Inđônêxia
D Philippin, Bru nây,Inđônêxia, Xingapo, Thái Lan
Câu 2: Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lập tai:
A Gia-các-ta (Inđônêxia) C Băng cốc ( Thái lan)
B Ma-ni-la (Philippin) D Cua-la-lăm-pơ ( Ma-lai-xi-a)
Câu 3.Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào nghành
nào?
A Thương mại B Công nghiệp nặng
C Giao thông vận tải D Nông nghiệp và khai m
Câu 4: Vì sao gia cấp nông nhân là lực lượng hăng hái và đông đảo nhất của Cách mạng Việt
Nam?
A Giai cấp nông dân bị chiếm đoạt ruộng đất
B Nông dân chiếm 90% dân số, bị thực dân, phong kiến áp bức, bóc lột nặng nề, có truyền thốngyêu nước
C Sớm tiếp nhận con đường cứu nước dân chủ tư sản
B Đưa Trung quốc bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do
C Xã hội chủ nghĩa nối liền từ châu Âu sang châu Á
Trang 36D Đưa Trung Quốc xây dựng đất nước giàu mạnh, văn minh.
Câu 6: Cuộc tấn công của 135 thanh niên yêu nước vào pháo đài Môncada có ý nghĩa gì?
A Thổi bùng lên ngọn lửa đấu tranh vũ trang ở Cu Ba và mở đầu cho phong trào 26/7
B Đã lật đổ được chế độ độc tài thân Mĩ
C Tiêu diệt được đội quan đánh thuê của Mĩ
D Đưa Cu Ba tiến lên chủ nghĩa xã hội
Câu 7: Vì sao năm 1960 được gọi là năm Châu Phi?
A Tất cả các nước Bắc Phi giành độc lập
B Có 3 nước Ăng-gô-la, Mô-dăm-bich, Ghi-nê-bit-xao giành độc lập
C Có 17 nước giành được độc lập
D Là dấu mốc đánh dấu chế độ phân biệt chủng tộc bị xóa bỏ
Câu 8: Vì sao giai cấp nông nhân là lực lượng hăng hái và đông đảo nhất của Cách mạng Việt
Nam?
A Giai cấp nông dân bị tước đoạt ruộng đất
B Nông dân chiếm 90% dân số, bị thực dân, phong kiến áp bức, bóc lột nặng nề
C Giai cấp nông dân bị tước đoạt công cụ sản xuất
D Bị ba tầng áp bức bóc lột
Câu 9: Điểm giống nhau cơ bản về hình thức giành chính quyền của các nước Mĩ La tinh so với
các nước châu Á là gì?
A Chủ yếu giành chính quyền bằng khởi nghĩa vũ trang
B Chủ yếu giành chính quyền bằng đấu tranh chính trị quần chúng
C Chủ yếu giành chính quyền bằng đấu tranh ngoại giao
C Chủ yếu giành chính quyền bằng đấu tranh nghị trường
D Là những nước đã giành độc lập nhưng sau đó lại rơi vào vòng lệ thuộc của các nước thực dân phương tây
Câu 10: Sự kiện được coi là: “ngọn gió thần” đối với sự phát triển của nền kinh tế Nhật Bản sau
chiến tranh thế giới thứ hai là:
A Hiến pháp mới được ban hành
B Viện trợ của Mĩ
C Việc Mĩ tiến hành chiến tranh xâm lược Triều Tiên , Việt Nam
D Việc Mĩ tiến hành chiến tranh xâm lược Triều Tiên
Câu 11:Xu thế chung của thế giới hiện nay có gì khác so với trước chiến tranh lạnh?
A Hòa hoãn, hòa dịu trong quan hệ quốc tế
B Hình thành trật tự thế giới theo hướng đơn cực
C Hầu hết các nước điều chỉnh chiến lược
D Hòa Bình ổn định hợp tác và phát triển
Câu 12: Cách mạng khoa học kĩ thuật đã tác động tích cực nhất tới đời sống nhân dân ở địa
phương em:
A Có cơ hội tiếp cận những máy móc thiết bị hiện đại
B Tạo điều kiện chăm sóc sức khỏe tốt hơn
C Được giao lưu học hỏi với các vùng miền
D Nâng cao mức sống và chất lượng cuộc sống của nhân dân
Tự luận
Câu 1.(1,5đ) Nêu hoàn cảnh, mục tiêu hoạt động của tổ chức ASEAN?
Câu 1:(3,5đ) Chứng minh sự phát triển thần kì của kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh
thế giới thứ hai? Việt Nam rút ra được bài học kinh nghiệm gì từ Nhật Bản để có thể vận dụng vào công cuộc CNH-HĐH đất nước hiện nay?
Trang 37Câu 2: (2đ) Phân tích những tác động tích cực của CMKHKT từ 1945 đến nay?
Bản thân phải làm gì trước các tác động đó.
1(1,5đ) Hoàn cảnh:
- Sau khi giành độc lập, đứng trước yêu cầu phát triển kinh tế - xã
hội của đất nước, ngày 8-8-1967, Hiệp hội các nước ĐNA
(ASEAN) được thành lập tại thủ đô Băng Cốc-Thái Lan với sự
tham gia sáng lập của năm nước: In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a,
Phi-lip-pin, Xin-ga-po và Thái Lan
Mục tiêu hoạt động:
- Phát triển kinh tế-văn hoá thông qua những nỗ lực hợp tác
chung giữa các nước thành viên, trên tinh thần duy trì hoà bình và
+ Về tổng sản phẩm quốc dân: năm 1950 chỉ đạt được 20 tỉ USD,
nhưng đến năm 1968 đó đạt tới 183 tỉ USD, vươn lên đứng thứ hai
thế giới sau Mĩ.
+ Năm 1990, thu nhập bình quân đầu người đạt 23.796 USD, vượt
Mĩ đứng thứ hai thế giới sau Thuỵ Sĩ (29.850 USD)
+ Về công nghiệp, trong những năm 1950-1960, tốc độ tăng
trưởng bình quân hằng năm là 15%, những năm 1961-1970 là
13,5%.
+ Về nông nghiệp, những năm 1967-1969, Nhật tự cung cấp được
hơn 80% nhu cầu lương thực trong nước
=>Tới những năm 70 của thế kỉ XX, Nhật Bản trở thành một
trong ba trung tâm kinh tế - tài chính của thế giới.
- Bài học kinh nghiệm.
+ Áp dụng thành tựu KH-KT vào sản xuất.
+ Phải đầu tư phát triển giáo dục nâng cao dân trí
+ Nâng cao kỷ luật trong lao động, coi trọng tiết kiệm, giữ uy tín
trong kinh doanh giáo dục thế hệ trẻ giữ gìn, phát huy truyền
thống tốt đẹp của dân tộc
0,5
0,5 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,5
3 (2đ) + Cho phép con người thực hiện những bước nhảy vọt chưa từng
thấy về năng suất lao động, nâng cao đời sống vật chất và tinh
thần của con người.
+ Thay đổi cơ cấu dân cư lao động với xu hướng tỉ lệ dân cư lao
động trong nông nghiệp và công nghiệp giảm dần, tỉ lệ dân cư
trong các ngành dịch vụ tăng dần.
Liên hệ bản thân:
- Học tập tốt để có thể chủ động đón nhận thành tựu KHKT
- Có ý thức trách nhiệm trong sử dụng thành tựu của KHKT, tuyên
truyền với mọi người về tác động hai mặt của KHKT với cuộc
sống.
0.5
0.5
0,25
Trang 38- Có ý thức bảo vệ môi trường tự nhiên và xã hội 0,5
0,25
KỲ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 – 2019
ĐỀ KIỂM TRA MÔN LỊCH SỬ - LỚP 7
Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề
I Mục tiêu bài kiểm tra
1 Kiến thức
- Sự phát triển rực rở của văn học chữ Nôm cuối the kỉ XVIII –đầu thế kỉ XIX
- Đóng góp to lớn của phong trào Tây Sơn với sự nghiệp bảo vệ và thống nhất đất nước
- Chính sách của nhà Nguyễn đối với sự phát triển đất nước
- Có tinh thần yêu quê hương, đất nước, lòng tự hào dân tộc
- Có thái độ trân trọng đối với các di sản văn hóa lịch sử thế giới và nền văn hóa dân tộc
4- Năng lực hình thành: Năng lực Nhận biết, nhận xét, đánh giá lịch sử từ những sự kiện, hiện
tượng, vấn đề lịch sử, nhân vật
5- Phẩm chất: Thái độ tích cực, tự giác vận dụng các kiến thức đã học để hoàn thành tốt bài
kiểm tra
II/ Hình thức đề kiểm tra:
Đề kiểm tra kết hợp hai hình thức tự luân và trắc nghiệm khách quan
I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Vận dụng thấp
Vận dụng Cao
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1.5 15%
Số câu: 2
3 điểm 30%
Nước Đại Việt
ở các thế kỉ
XVI-XVIII
Quân Xiêm , Thành xâm lược nước ta
Đóng góp to lớncủa phong trào Tây Sơn với sự nghiệp bảo vệ
Giải thích nguyên nhân quyết định thăng
ĐỀ SỐ
Trang 39và thống nhất đất nước
lợi của phong trào Tây sơn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1 10%
4 2 20%
1 1 10%
1 0.5 5%
Số câu:8 5.5 điểm 55%
Việt Nam nửa
đầu thế kỉ XIX
Phân biệt được 1 số chính sách của nhà Nguyễn đối với sự phát triển đất nước
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 1,5 15%
1 2.5 25%
Số câu:3 1.5 điểm 15%
Số câu: 4+1/2
Số điểm: 3.0 30%
Sốcâu:2
Số điểm: 2 20%
Số câu: 14 Sốđiểm:10 100%
Trang 40II NỘI DUNG ĐỀ
A Phần trắc nghiệm
Câu 1. Kẻ “rước quân Thanh về giày xéo đất nước” là
A Nguyễn Ánh B Lê Chiêu Thống C Tôn Sĩ Nghị D Nguyễn Hữu Chỉnh
Câu 2. Trận đánh quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân Thanh diễn ra ở đâu?
A Sông Như Nguyệt B Chi Lăng – Xương Giang
C Ngọc Hồi – Đống Đa D Sông Bạch Đằng
Câu 3. Nhà Nguyễn thực hiện chính sách “cấm đạo” đối với
A Phật giáo B Kitô giáo C Hồi giáo D Đạo giáo
Câu 4. Ý nào không phải là nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ của phát triển nông dân Tây Sơn?
A Chế độ phong kiến Đàng Ngoài cũng như Đàng Trong khủng hoảng sâu sắc
B Đời sống nhân dân vô cùng cực khổ
C Phong trào nông dân bị đàn áp
D Đất nước được thống nhất nhưng chính quyền mới lại suy thoái
Câu 5. Nguyên nhân quân Xiêm kéo sang xâm lược nước ta vào năm 1785 là
A Quân Nguyễn nhiều lần quấy nhiễu vùng biên giới của Chân Lạp – thuộc quốc của Xiêm
B Chân Lạp cầu cứu quân Xiêm giúp đỡ trước sức ép của quân chúa Nguyễn
C Nguyễn Ánh cầu cứu quân Xiêm giúp đỡ trước sự tấn công của quân Tây Sơn
D Quân Tây Sơn không cử sứ thần sang giao hảo với Xiêm
Câu 6. Trận đánh quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân Xiêm là
A Trận Bạch Đằng B Trận Rạch Gầm – Xoài Mút
C Trận Chi Lăng – Xương Giang D Trận Ngọc Hồi – Đống Đa
Câu 7. Vị vua nào dưới triều Nguyễn đã tiến hành cuộc cải cách hành chính?
A Gia Long B Minh Mạng C Thiệu Trị D Tự Đức
Câu 8 Nguyên nhân căn bản làm cho chính sách quân điền của nhà Nguyễn không còn nhiều tácdụng?
A Do nhân dân không ủng hộ B Do việc chia ruộng đất không công bằng
C Do ruộng đất công còn quá ít D Do sự chống đối của quan lại địa phương
Câu 9. Sau khi làm chủ hầu hết các vùng Đàng Trong, lịch sử đặt ra cho phong trào Tây Sơnnhiệm vụ gì?
A Tiến quân ra Bắc hội quân với vua Lê để đánh đổ chúa Trịnh
B Tiến quân ra Bắc tiêu diệt quân Thanh
C Tiến quân ra Bắc đánh đổ chính quyền Lê – Trịnh, thực hiện sứ mệnh thống nhất đấtnước
D Tiêu diệt chúa Trịnh lập nên triều đại mới
Câu 10. Trong những năm 1786 – 1788, với việc đánh đổ hai tập đoàn phong kiến Trịnh – Lê,đóng góp quan trọng của phong trào Tây Sơn là gì?
A Xóa bỏ sự chia cắt Đàng Trong – Đàng Ngoài, bước đầu hoàn thành sự nghiệp thốngnhất đất nước
B Hoàn thành việc thống nhất đất nước
C Thiết lập vương triều Tây Sơn
D Mở ra một giai đoạn mới trong lịch sử dân tộc
Câu 11.Truyện Kiều là tác phẩm của:
A Nguyễn Du B Nguyễn Bỉnh Khiêm
C Phan Huy Chú D Lê Quý Đôn
Câu 12.Quang Trung quyết định tiêu diệt quân Thanh vào dịp nào?