Biến đổi các tập tính bẩm sinh thành tập tính học được, huấn luyện con non thành lập các phản xạ có điều kiện.. Biến đổi các tập tính bẩm sinh thành tập tính học được, huấn luyện con no[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
KIỂM TRA SINH 11 CHUYÊN BÀI THI: SINH 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 537
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Điểm khác biệt cơ bản giữa ứng động với hướng động là
A tác nhân kích thích không định hướng B có sự vận động vô hướng
C không liên quan đến sự phân chia tế bào D có nhiều tác nhân kích thích
Câu 2: Khi nói về tính hướng sáng của thân và rễ cây, kết luận nào sau đây đúng?
A Thân hướng sáng dương, rễ hướng sáng dương B Thân hướng sáng dương, rễ hướng sáng âm
C Thân hướng sáng âm, rễ hướng sáng dương D Thân hướng sáng âm, rễ hướng sáng âm
Câu 3: Vai trò của hướng sáng đối với thực vật là
A giúp cây tìm nguồn sáng để quang hợp
B giúp rễ cây mọc vào đất để giữ cây
C giúp cây bám vào cọc rào để sinh trưởng
D giúp rễ cây sinh trưởng tới nguồn phân bón để dinh dưỡng
Câu 4: Mỗi chu kỳ dao động của điện thế hoạt động gồm các giai đoạn là:
A đảo cực → mất phân cực → tái phân cực B mất phân cực → đảo cực → tái phân cực
C tái phân cực → đảo cực → mất phân cực D tái phân cực → mất phân cực → đảo cực
Câu 5: Xung thần kinh lan truyền qua sợi trục có bao miêlin nhanh hơn sợi trục không có bao miêlin và tiết kiệm được năng lượng do
A sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo ranvier, nên xung thần kinh truyền theo lối “nhảy cóc”
B sợi trục không có bao miêlin chứa ít ti thể, nên không giàu năng lượng
C sợi trục không bao miêlin có rất nhiều eo ranvier, nên xung động bị lan tỏa xung quanh
D bao miêlin là loại prôtêin dẫn truyền xung thần kinh rất nhanh
Câu 6: Xináp là
A diện tiếp xúc giữa các tế bào thần kinh với nhau hay với các tế bào khác (tế bào cơ, tế bào tuyến )
B diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào cơ
C diện tiếp xúc giữa các tế bào ở cạnh nhau
D diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào tuyến
Câu 7: Khi đề cập đến quá trình truyền xung thần kinh qua xináp, nội dung nào sau đây không đúng?
A Các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp
B Các chất trung gian hoá học nằm trong các bóng Ca2+ gắn vào màng trước và vỡ ra, di chuyển qua khe xinap đến màng sau
C Chất trung gian hoá học đi qua khe xinap làm thay đổi tính thấm ở màng trước xinap và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp
D Xung thần kinh lan truyền đến chùy xinap và làm Ca2+ đi vào trong chùy xinap
Câu 8: Khi đề cập đến tập tính ở động vật, nội dung nào sau đây không đúng?
A Tập tính bẩm sinh đặc trưng cho loài
B Tập tính học được xuất hiện trong quá trình sống của cơ thể
C Tập tính bẩm sinh là tập hợp các phản xạ có điều kiện
D Hoạt động giăng tơ bắt mồi của nhện là tập tính bẩm sinh
Câu 9: Cơ sở khoa học của việc huấn luyện cá heo nhảy qua vòng lửa khi làm xiếc là kết quả của quá trình:
A Biến đổi các tập tính bẩm sinh thành tập tính học được, huấn luyện con non thành lập các phản xạ có điều kiện
B Biến đổi các tập tính bẩm sinh thành tập tính học được, huấn luyện con non thành lập các phản xạ
Trang 2Mã đề thi 537 - Trang số : 2
không điều kiện
C Biến đổi các tập tính bẩm sinh thành tập tính học được, huấn luyện con non thành lập các cung phản xạ
D Biến đổi các tập tính học được thành tập tính bẩm sinh, huấn luyện con non thành lập các phản xạ
không điều kiện
Câu 10: Cho các tập tính sau:
(1) Ve sầu kêu vào ngày hè oi ả
(2) Thú con bú sữa mẹ
(3) Chim ăn sâu không ăn sâu có màu sắc sặc sỡ
(4) Con cái tiết hoocmon dẫn dụ con đực mùa sinh sản
(5) Cóc thu mình để tránh con mồi có nọc độc
Tập tính nào là tập tính học được ở động vật?
Câu 11: Sinh trưởng sơ cấp của cây là:
A sinh trưởng làm cho thân cây to, lớn lên do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh bên tạo ra
B quá trình tăng về kích thước (chiều dài, bề mặt, thể tích) của cơ thể do tăng số lượng và kích thước tế bào
C sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh
D toàn bộ những biến đổi diễn ra theo chu trình sống, bao gồm sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái
Câu 12: Khác với sinh trưởng thứ cấp, sinh trưởng sơ cấp ở thực vật:
(1) có ở cây Một lá mầm và phần non của cây Hai lá mầm
(2) do hoạt động của mô phân sinh bên tạo thành
(3) làm cho cây lớn và cao lên
(4) tạo ra tầng sinh vỏ và tầng sinh mạch
(5) có thời gian sinh trưởng ngắn (đa số là cây một năm)
(6) do hoạt động của mô phân sinh đỉnh
Tổ hợp trả lời đúng là:
A 1, 3, 5, 6 B 2, 4, 5 C 1, 2, 3, 5 D 1, 4, 6
Câu 13: Những hoocmôn môn thực vật thuộc nhóm kìm hãm sự sinh trưởng là:
A Auxin, xitôkinin B Auxin, gibêrelin C Gibêrelin, êtylen D Etylen, Axit absixic
Câu 14: Phát triển ở thực vật gồm:
A quá trình sinh trưởng và quá trình phân hóa
B quá trình phân hóa và quá trình phát sinh hình thái
C quá trình sinh trưởng và quá trình phát sinh hình thái
D quá trình sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái
Câu 15: Quang chu kì là:
A sự tương quan độ dài ngày và đêm có tác động đến sự ra hoa ở thực vật
B thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày có tác động đến sự ra hoa ở thực vật
C thời gian chiếu sáng trong một ngày có tác động đến sự ra hoa ở thực vật
D sự tương quan độ dài ngày và đêm trong một năm có tác động đến sự ra hoa ở thực vật
Câu 16: Phương pháp nghiên cứu của Men đen gồm các nội dung:
(1) Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai
(2) Lai các dòng thuần và phân tích các kết quả F1, F2, F3
(3) Tiến hành thí nghiệm chứng minh
(4) Tạo các dòng thuần bằng tự thụ phấn
Trang 3Trình tự các bước thí nghiệm như thế nào là hợp lí?
Câu 17: Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là:
A sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh
B sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân
C sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và sự tổ hợp của chúng trong thụ tinh
D sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh
Câu 18: Ở cà chua, alen D quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định quả vàng Cho cây quả
đỏ dị hợp tử giao phấn với cây quả vàng, thu được F1 Cho các cây F1tự thụ phấn thu được F2 Theo lí thuyết, ở F2 số cây có quả vàng chiếm tỉ lệ là:
Câu 19: Ở hoa phấn, gen B quy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, nên kiểu gen dị hợp có hoa màu hồng Lai cây hoa đỏ với cây hoa trắng được F1 Cho các cây F1 giao phấn với nhau thu được F2 Tỉ lệ kiểu hình ở F2 là:
A 1 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng B 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng
C 2 cây hoa đỏ : 1 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng D 1 cây hoa đỏ : 2 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng
Câu 20: Ở người nhóm máu ABO do 1 gen có 3 alen là IA, IB, IO quy định : Nhóm máu A (IAA, IAIO), nhóm máu B (IBIB, IBIO), nhóm máu O (IOIO), nhóm máu AB (IAIB) Hôn nhân giữa những người có kiểu gen như thế nào sẽ cho con cái có thể có đủ 4 loại nhóm máu?
A IAIO x IAIB B IAIO x IBIO C IBIO x IAIB D IAIB x IOIO
Câu 21: Một dãy đa alen chi phối sắc tố ở lông chuột nhắt mhư sau: D (màu bình thường) d (màu nhạt)
d1 (gây chết) Người ta tiến hành phép lai P: Dd1 x dd1 và sau đó cho F1 lai với các con có kiểu gen dd1
thu được F2 Theo lí thuyết, trong các cá thể thu được ở F2, số cá thể có lông màu nhạt chiếm tỉ lệ là:
Câu 22: Kiểu gen của cá chép không vảy là Aa, cá chép có vảy là aa Kiểu gen AA làm trứng không nở Tính theo lí thuyết, phép lai giữa các cá chép không vảy sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là
A 2 cá chép không vảy : 1 cá chép có vảy
B 1 cá chép không vảy : 2 cá chép có vảy
C 3 cá chép không vảy : 1 cá chép có vảy
D 100% cá chép không vảy
Câu 23: Điều kiện quan trọng nhất của quy luật phân li độc lập là :
A Bố mẹ phải thuần chủng về tính trạng đem lai
B Tính trạng trội phải trội hoàn toàn
C Số lượng cá thể phải đủ lớn
D Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau
Câu 24: ngh a thực tiễn của quy luật phân li độc lập là gì?
A Cho thấy sinh sản hữu tính là bước tiến hóa quan trong của sinh giới
B Giải thích nguyên nhân của sự đa dạng của những loài sinh sản qua giao phối
C Chỉ ra sự lai tạo trong chọn giống là cần thiết
D Tạo ra nguồn biến dị phong phú cung cấp cho chọn giống
Câu 25: Ở người, gen quy định màu mắt có 2 alen (A và a), gen quy định dạng tóc có 2 alen (B và b), gen quy định nhóm máu có 3 alen (IA
, IB và IO) Cho biết các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể thường khác nhau Số kiểu gen tối đa có thể được tạo ra từ 3 gen nói trên ở trong quần thể người là
Câu 26: Ở một loại côn trùng, gen qui định tính trạng nằm trên NST thường và di truyền theo hiện tượng trội hoàn toàn Gen A: thân xám; gen a: thân đen Gen B: mắt đỏ; gen b: mắt vàng Gen D: lông ngắn; gen d: lông dài Các gen nói trên phân li độc lập và tổ hợp tự do trong giảm phân Tỉ lệ kiểu gen aaBbdd tạo ra
từ phép lai aaBbDd x AabbDd là bao nhiêu?
Trang 4Mã đề thi 537 - Trang số : 4
Câu 27: Ở đậu Hà Lan, gen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với alen a qui định thân thấp; gen B qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b qui định hoa trắng Hai cặp gen này nằm trên 2 cặp NST tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Chọn ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa trắng và 1 cây thân thấp, hoa đỏ ở F1 cho giao phấn với nhau Tính theo lí thuyết thì xác suất xuất hiện đậu thân cao, hoa đỏ ở F2 là
Câu 28: Hiện tượng đa hiệu là hiện tượng:
A nhiều gen quy định một tính trạng
B một gen quy định nhiều tính trạng
C nhiều gen alen cùng chi phối 1 thứ tính trạng
D tương tác gộp lại của nhiều tính trạng
Câu 29: Ở bí ngô, kiểu gen A-bb và aaB- quy định quả tròn; kiểu gen A- B- quy định quả dẹt; kiểu gen aabb quy định quả dài Cho bí quả dẹt dị hợp tử hai cặp gen lai phân tích, đời Fa thu được tổng số 160 quả gồm 3 loại kiểu hình Tính theo lí thuyết, số quả dài ở Fa là
Câu 30: Ở một loài hoa, P thuần chủng: cây hoa đỏ x cây hoa vàng thu được F1 toàn cây có hoa tím Cho
F1 giao phấn với nhau ở F2 có 133 cây hoa tím; 47 cây hoa vàng; 45 cây hoa đỏ; 15 cây hoa trắng Cho các nhận định sau:
(1) Cây hoa tím ở F2 có 4 kiểu gen;
(2) Có 1/4 số cây ở F2 có kiểu gen giống F1;
(3) Ở F2 có 1/4 số cây thuần chủng;
(4) Trong các cây hoa tím ở F2 chỉ có 1/9 số cây là thuần chủng;
(5) Tỷ lệ cây hoa trắng ở thể hệ lai khi cho các cây hoa đỏ F2 tự thụ phấn giống như khi cho các cây hoa vàng F2 tự thụ phấn
Số nhận định đúng là
- Hết -
Trang 5SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
KIỂM TRA SINH 11 CHUYÊN BÀI THI: SINH 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Phương pháp nghiên cứu của Men đen gồm các nội dung:
(1) Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai
(2) Lai các dòng thuần và phân tích các kết quả F1, F2, F3
(3) Tiến hành thí nghiệm chứng minh
(4) Tạo các dòng thuần bằng tự thụ phấn
Trình tự các bước thí nghiệm như thế nào là hợp lí?
Câu 2: Khi đề cập đến quá trình truyền xung thần kinh qua xináp, nội dung nào sau đây không đúng?
A Chất trung gian hoá học đi qua khe xinap làm thay đổi tính thấm ở màng trước xinap và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp
B Các chất trung gian hoá học nằm trong các bóng Ca2+ gắn vào màng trước và vỡ ra, di chuyển qua khe xinap đến màng sau
C Các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp
D Xung thần kinh lan truyền đến chùy xinap và làm Ca2+ đi vào trong chùy xinap
Câu 3: Ở hoa phấn, gen B quy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, nên kiểu gen dị hợp có hoa màu hồng Lai cây hoa đỏ với cây hoa trắng được F1 Cho các cây F1 giao phấn với nhau thu được F2 Tỉ lệ kiểu hình ở F2 là:
A 2 cây hoa đỏ : 1 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng B 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng
C 1 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng D 1 cây hoa đỏ : 2 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng
Câu 4: Ở một loại côn trùng, gen qui định tính trạng nằm trên NST thường và di truyền theo hiện tượng trội hoàn toàn Gen A: thân xám; gen a: thân đen Gen B: mắt đỏ; gen b: mắt vàng Gen D: lông ngắn; gen d: lông dài Các gen nói trên phân li độc lập và tổ hợp tự do trong giảm phân Tỉ lệ kiểu gen aaBbdd tạo ra
từ phép lai aaBbDd x AabbDd là bao nhiêu?
Câu 5: Mỗi chu kỳ dao động của điện thế hoạt động gồm các giai đoạn là:
A mất phân cực → đảo cực → tái phân cực B tái phân cực → mất phân cực → đảo cực
C tái phân cực → đảo cực → mất phân cực D đảo cực → mất phân cực → tái phân cực
Câu 6: ngh a thực tiễn của quy luật phân li độc lập là gì?
A Giải thích nguyên nhân của sự đa dạng của những loài sinh sản qua giao phối
B Tạo ra nguồn biến dị phong phú cung cấp cho chọn giống
C Cho thấy sinh sản hữu tính là bước tiến hóa quan trong của sinh giới
D Chỉ ra sự lai tạo trong chọn giống là cần thiết
Câu 7: Phát triển ở thực vật gồm:
A quá trình phân hóa và quá trình phát sinh hình thái
B quá trình sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái
C quá trình sinh trưởng và quá trình phân hóa
D quá trình sinh trưởng và quá trình phát sinh hình thái
Câu 8: Điểm khác biệt cơ bản giữa ứng động với hướng động là
A có nhiều tác nhân kích thích B có sự vận động vô hướng
C tác nhân kích thích không định hướng D không liên quan đến sự phân chia tế bào
Trang 6Mã đề thi 660 - Trang số : 2
Câu 9: Ở một loài hoa, P thuần chủng: cây hoa đỏ x cây hoa vàng thu được F1 toàn cây có hoa tím Cho F1
giao phấn với nhau ở F2 có 133 cây hoa tím; 47 cây hoa vàng; 45 cây hoa đỏ; 15 cây hoa trắng Cho các nhận định sau:
(1) Cây hoa tím ở F2 có 4 kiểu gen;
(2) Có 1/4 số cây ở F2 có kiểu gen giống F1;
(3) Ở F2 có 1/4 số cây thuần chủng;
(4) Trong các cây hoa tím ở F2 chỉ có 1/9 số cây là thuần chủng;
(5) Tỷ lệ cây hoa trắng ở thể hệ lai khi cho các cây hoa đỏ F2 tự thụ phấn giống như khi cho các cây hoa vàng F2 tự thụ phấn
Số nhận định đúng là
Câu 10: Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là:
A sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh
B sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và sự tổ hợp của chúng trong thụ tinh
C sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh
D sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân
Câu 11: Những hoocmôn môn thực vật thuộc nhóm kìm hãm sự sinh trưởng là:
A Auxin, gibêrelin B Auxin, xitôkinin C Etylen, Axit absixic D Gibêrelin, êtylen
Câu 12: Kiểu gen của cá chép không vảy là Aa, cá chép có vảy là aa Kiểu gen AA làm trứng không nở Tính theo lí thuyết, phép lai giữa các cá chép không vảy sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là
A 2 cá chép không vảy : 1 cá chép có vảy B 1 cá chép không vảy : 2 cá chép có vảy
C 100% cá chép không vảy D 3 cá chép không vảy : 1 cá chép có vảy
Câu 13: Xung thần kinh lan truyền qua sợi trục có bao miêlin nhanh hơn sợi trục không có bao miêlin và tiết kiệm được năng lượng do
A sợi trục không bao miêlin có rất nhiều eo ranvier, nên xung động bị lan tỏa xung quanh
B sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo ranvier, nên xung thần kinh truyền theo lối “nhảy cóc”
C sợi trục không có bao miêlin chứa ít ti thể, nên không giàu năng lượng
D bao miêlin là loại prôtêin dẫn truyền xung thần kinh rất nhanh
Câu 14: Cơ sở khoa học của việc huấn luyện cá heo nhảy qua vòng lửa khi làm xiếc là kết quả của quá trình:
A Biến đổi các tập tính học được thành tập tính bẩm sinh, huấn luyện con non thành lập các phản xạ không điều kiện
B Biến đổi các tập tính bẩm sinh thành tập tính học được, huấn luyện con non thành lập các cung phản xạ
C Biến đổi các tập tính bẩm sinh thành tập tính học được, huấn luyện con non thành lập các phản xạ có điều kiện
D Biến đổi các tập tính bẩm sinh thành tập tính học được, huấn luyện con non thành lập các phản xạ không điều kiện
Câu 15: Ở đậu Hà Lan, gen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với alen a qui định thân thấp; gen B qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b qui định hoa trắng Hai cặp gen này nằm trên 2 cặp NST tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Chọn ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa trắng và 1 cây thân thấp, hoa đỏ ở F1 cho giao phấn với nhau Tính theo lí thuyết thì xác suất xuất hiện đậu thân cao, hoa đỏ ở F2 là
Câu 16: Ở bí ngô, kiểu gen A-bb và aaB- quy định quả tròn; kiểu gen A- B- quy định quả dẹt; kiểu gen aabb quy định quả dài Cho bí quả dẹt dị hợp tử hai cặp gen lai phân tích, đời Fa thu được tổng số 160 quả gồm 3 loại kiểu hình Tính theo lí thuyết, số quả dài ở Fa là
Trang 7Câu 17: Khi đề cập đến tập tính ở động vật, nội dung nào sau đây không đúng?
A Tập tính bẩm sinh đặc trưng cho loài
B Hoạt động giăng tơ bắt mồi của nhện là tập tính bẩm sinh
C Tập tính học được xuất hiện trong quá trình sống của cơ thể
D Tập tính bẩm sinh là tập hợp các phản xạ có điều kiện
Câu 18: Khi nói về tính hướng sáng của thân và rễ cây, kết luận nào sau đây đúng?
A Thân hướng sáng dương, rễ hướng sáng dương
B Thân hướng sáng âm, rễ hướng sáng âm
C Thân hướng sáng dương, rễ hướng sáng âm
D Thân hướng sáng âm, rễ hướng sáng dương
Câu 19: Ở người, gen quy định màu mắt có 2 alen (A và a), gen quy định dạng tóc có 2 alen (B và b), gen quy định nhóm máu có 3 alen (IA
, IB và IO) Cho biết các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể thường khác nhau Số kiểu gen tối đa có thể được tạo ra từ 3 gen nói trên ở trong quần thể người là
Câu 20: Quang chu kì là:
A thời gian chiếu sáng trong một ngày có tác động đến sự ra hoa ở thực vật
B sự tương quan độ dài ngày và đêm có tác động đến sự ra hoa ở thực vật
C sự tương quan độ dài ngày và đêm trong một năm có tác động đến sự ra hoa ở thực vật
D thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày có tác động đến sự ra hoa ở thực vật
Câu 21: Ở cà chua, alen D quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định quả vàng Cho cây quả
đỏ dị hợp tử giao phấn với cây quả vàng, thu được F1 Cho các cây F1tự thụ phấn thu được F2 Theo lí thuyết, ở F2 số cây có quả vàng chiếm tỉ lệ là:
Câu 22: Một dãy đa alen chi phối sắc tố ở lông chuột nhắt mhư sau: D (màu bình thường) d (màu nhạt)
d1 (gây chết) Người ta tiến hành phép lai P: Dd1 x dd1 và sau đó cho F1 lai với các con có kiểu gen dd1
thu được F2 Theo lí thuyết, trong các cá thể thu được ở F2, số cá thể có lông màu nhạt chiếm tỉ lệ là:
Câu 23: Hiện tượng đa hiệu là hiện tượng:
A tương tác gộp lại của nhiều tính trạng B một gen quy định nhiều tính trạng
C nhiều gen quy định một tính trạng D nhiều gen alen cùng chi phối 1 thứ tính trạng
Câu 24: Vai trò của hướng sáng đối với thực vật là
A giúp cây bám vào cọc rào để sinh trưởng
B giúp rễ cây mọc vào đất để giữ cây
C giúp rễ cây sinh trưởng tới nguồn phân bón để dinh dưỡng
D giúp cây tìm nguồn sáng để quang hợp
Câu 25: Khác với sinh trưởng thứ cấp, sinh trưởng sơ cấp ở thực vật:
(1) có ở cây Một lá mầm và phần non của cây Hai lá mầm
(2) do hoạt động của mô phân sinh bên tạo thành
(3) làm cho cây lớn và cao lên
(4) tạo ra tầng sinh vỏ và tầng sinh mạch
(5) có thời gian sinh trưởng ngắn (đa số là cây một năm)
(6) do hoạt động của mô phân sinh đỉnh
Tổ hợp trả lời đúng là:
A 2, 4, 5 B 1, 3, 5, 6 C 1, 2, 3, 5 D 1, 4, 6
Trang 8Mã đề thi 660 - Trang số : 4
Câu 26: Điều kiện quan trọng nhất của quy luật phân li độc lập là :
A Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau
B Bố mẹ phải thuần chủng về tính trạng đem lai
C Số lượng cá thể phải đủ lớn
D Tính trạng trội phải trội hoàn toàn
Câu 27: Ở người nhóm máu ABO do 1 gen có 3 alen là IA, IB, IO quy định : Nhóm máu A (IAA, IAIO), nhóm máu B (IBIB, IBIO), nhóm máu O (IOIO), nhóm máu AB (IAIB) Hôn nhân giữa những người có kiểu gen như thế nào sẽ cho con cái có thể có đủ 4 loại nhóm máu?
A IAIO x IAIB B IAIB x IOIO C IBIO x IAIB D IAIO x IBIO
Câu 28: Xináp là
A diện tiếp xúc giữa các tế bào thần kinh với nhau hay với các tế bào khác (tế bào cơ, tế bào tuyến )
B diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào tuyến
C diện tiếp xúc giữa các tế bào ở cạnh nhau
D diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào cơ
Câu 29: Sinh trưởng sơ cấp của cây là:
A toàn bộ những biến đổi diễn ra theo chu trình sống, bao gồm sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái
B quá trình tăng về kích thước (chiều dài, bề mặt, thể tích) của cơ thể do tăng số lượng và kích thước tế bào
C sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh
D sinh trưởng làm cho thân cây to, lớn lên do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh bên tạo ra
Câu 30: Cho các tập tính sau:
(1) Ve sầu kêu vào ngày hè oi ả
(2) Thú con bú sữa mẹ
(3) Chim ăn sâu không ăn sâu có màu sắc sặc sỡ
(4) Con cái tiết hoocmon dẫn dụ con đực mùa sinh sản
(5) Cóc thu mình để tránh con mồi có nọc độc
Tập tính nào là tập tính học được ở động vật?
- Hết -
Trang 9SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
-
KIỂM TRA SINH 11 CHUYÊN BÀI THI: SINH 11 CHUYÊN (Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Khi đề cập đến tập tính ở động vật, nội dung nào sau đây không đúng?
A Tập tính bẩm sinh đặc trưng cho loài
B Tập tính bẩm sinh là tập hợp các phản xạ có điều kiện
C Tập tính học được xuất hiện trong quá trình sống của cơ thể
D Hoạt động giăng tơ bắt mồi của nhện là tập tính bẩm sinh
Câu 2: Khi đề cập đến quá trình truyền xung thần kinh qua xináp, nội dung nào sau đây không đúng?
A Các chất trung gian hoá học nằm trong các bóng Ca2+ gắn vào màng trước và vỡ ra, di chuyển qua khe xinap đến màng sau
B Chất trung gian hoá học đi qua khe xinap làm thay đổi tính thấm ở màng trước xinap và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp
C Các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp
D Xung thần kinh lan truyền đến chùy xinap và làm Ca2+ đi vào trong chùy xinap
Câu 3: Vai trò của hướng sáng đối với thực vật là
A giúp rễ cây mọc vào đất để giữ cây
B giúp rễ cây sinh trưởng tới nguồn phân bón để dinh dưỡng
C giúp cây tìm nguồn sáng để quang hợp
D giúp cây bám vào cọc rào để sinh trưởng
Câu 4: Một dãy đa alen chi phối sắc tố ở lông chuột nhắt mhư sau: D (màu bình thường) d (màu nhạt)
d1 (gây chết) Người ta tiến hành phép lai P: Dd1 x dd1 và sau đó cho F1 lai với các con có kiểu gen dd1 thu được F2 Theo lí thuyết, trong các cá thể thu được ở F2, số cá thể có lông màu nhạt chiếm tỉ lệ là:
Câu 5: Phát triển ở thực vật gồm:
A quá trình sinh trưởng và quá trình phát sinh hình thái
B quá trình sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái
C quá trình phân hóa và quá trình phát sinh hình thái
D quá trình sinh trưởng và quá trình phân hóa
Câu 6: Ở cà chua, alen D quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định quả vàng Cho cây quả đỏ
dị hợp tử giao phấn với cây quả vàng, thu được F1 Cho các cây F1tự thụ phấn thu được F2 Theo lí thuyết,
ở F2 số cây có quả vàng chiếm tỉ lệ là:
Câu 7: Sinh trưởng sơ cấp của cây là:
A sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh
B toàn bộ những biến đổi diễn ra theo chu trình sống, bao gồm sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái
C sinh trưởng làm cho thân cây to, lớn lên do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh bên tạo ra
D quá trình tăng về kích thước (chiều dài, bề mặt, thể tích) của cơ thể do tăng số lượng và kích thước tế bào
Câu 8: Khác với sinh trưởng thứ cấp, sinh trưởng sơ cấp ở thực vật:
(1) có ở cây Một lá mầm và phần non của cây Hai lá mầm
(2) do hoạt động của mô phân sinh bên tạo thành
(3) làm cho cây lớn và cao lên
(4) tạo ra tầng sinh vỏ và tầng sinh mạch
(5) có thời gian sinh trưởng ngắn (đa số là cây một năm)
Trang 10Mã đề thi 783 - Trang số : 2
(6) do hoạt động của mô phân sinh đỉnh
Tổ hợp trả lời đúng là:
A 1, 4, 6 B 1, 2, 3, 5 C 1, 3, 5, 6 D 2, 4, 5
Câu 9: Cho các tập tính sau:
(1) Ve sầu kêu vào ngày hè oi ả
(2) Thú con bú sữa mẹ
(3) Chim ăn sâu không ăn sâu có màu sắc sặc sỡ
(4) Con cái tiết hoocmon dẫn dụ con đực mùa sinh sản
(5) Cóc thu mình để tránh con mồi có nọc độc
Tập tính nào là tập tính học được ở động vật?
Câu 10: Xináp là
A diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào cơ
B diện tiếp xúc giữa các tế bào ở cạnh nhau
C diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào tuyến
D diện tiếp xúc giữa các tế bào thần kinh với nhau hay với các tế bào khác (tế bào cơ, tế bào tuyến )
Câu 11: Ở hoa phấn, gen B quy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, nên kiểu gen dị hợp có hoa màu hồng Lai cây hoa đỏ với cây hoa trắng được F1 Cho các cây F1 giao phấn với nhau thu được F2 Tỉ lệ kiểu hình ở F2 là:
A 2 cây hoa đỏ : 1 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng
B 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng
C 1 cây hoa đỏ : 2 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng
D 1 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng
Câu 12: Khi nói về tính hướng sáng của thân và rễ cây, kết luận nào sau đây đúng?
A Thân hướng sáng dương, rễ hướng sáng dương
B Thân hướng sáng âm, rễ hướng sáng âm
C Thân hướng sáng dương, rễ hướng sáng âm
D Thân hướng sáng âm, rễ hướng sáng dương
Câu 13: Ở đậu Hà Lan, gen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với alen a qui định thân thấp; gen B qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b qui định hoa trắng Hai cặp gen này nằm trên 2 cặp NST tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Chọn ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa trắng và 1 cây thân thấp, hoa đỏ ở F1 cho giao phấn với nhau Tính theo lí thuyết thì xác suất xuất hiện đậu thân cao, hoa đỏ ở F2 là
Câu 14: Quang chu kì là:
A thời gian chiếu sáng trong một ngày có tác động đến sự ra hoa ở thực vật
B thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày có tác động đến sự ra hoa ở thực vật
C sự tương quan độ dài ngày và đêm trong một năm có tác động đến sự ra hoa ở thực vật
D sự tương quan độ dài ngày và đêm có tác động đến sự ra hoa ở thực vật
Câu 15: Những hoocmôn môn thực vật thuộc nhóm kìm hãm sự sinh trưởng là:
A Etylen, Axit absixic B Auxin, xitôkinin C Gibêrelin, êtylen D Auxin, gibêrelin
Câu 16: Cơ sở khoa học của việc huấn luyện cá heo nhảy qua vòng lửa khi làm xiếc là kết quả của quá trình:
A Biến đổi các tập tính bẩm sinh thành tập tính học được, huấn luyện con non thành lập các phản xạ có điều kiện
B Biến đổi các tập tính học được thành tập tính bẩm sinh, huấn luyện con non thành lập các phản xạ không điều kiện