TÝnh diÖn tÝch cña tam gi¸c vu«ng iv... TÝnh diÖn tÝch cña tam gi¸c vu«ng iv..[r]
Trang 1Ngày soạn : 6/1/2008
Tiết 37
Đ4 giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
i.Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
- Nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số
- Nâng cao dần kỹ năng giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
ii chuẩn bị :
GV : Bảng phụ
HS : Bảng nhóm
iii.các hoạt động dạy học trên lớp :
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
(?) Tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế? Giải sau hệ phơng trình bằng phơng pháp thế:
2 y x 3
3 y x 2
) 2 (
) 1 ( (?) Kiểm tra xem (x=1; y=1) có phải là nghiệm của hai hệ phơng trình sau không?
2 y
x
3
3 y
x
2
và
3 y x 2
5 y 0 x 5
Có nhận xét gì về hai hệ phơng trình trên?
Hoạt động 2 : Quy tắc cộng đại số.
(-) Ta đã biết hai hệ phơng trình :
2 y
x
3
3 y
x
2
và
3 y x 2
5 y 0 x 5
tơng
đ-ơng nhau
- Phơng trình thứ nhất của hệ thứ hai có gì
đặc biệt ? Hãy giải hệ phơng trình thứ hai
bằng phơng pháp thế và có thể suy ra nghiệm
của hệ phơng trình thứ nhất không? vì sao ?
(?) Cho HS đọc quy tắc cộng đại số (SGK)
- Cả lớp cùng xét ví dụ1 SGK
- Hãy dùng quy tắc cộng để biến đổi hệ
ph-ơng trình đã cho thành hệ phph-ơng trình tph-ơng
đơng với nó
- HS làm ?1 (SGK trang 17)
* Quy tắc cộng đại số : SGK
Ví dụ1: Xét hệ PT: (I) 2x y 1
x y 2
Cộng từng vế 2 PT ta có: 3x=3 khi đó (I) 3x 3
x y 2
hoặc(I) 2x y 1
3y 3
? 1: từ (I) ta có (2x - y) - (x + y)=1-2 hay x - 2y = -1 ta có
2x y 1
hoặc (I) x 2y 1
x y 2
Hoạt động 3 : áp dụng
Trang 2***** Giáo án Đại số 9 ****** THCS Phan Bội Chõu
(-) Cho HS làm ?2
(?) Hãy dùng quy tắc cộng đại số để biến
đổi hệ trên thành một phơng trình bậc nhất
có một ẩn số ?
(?) Theo các em ta nên cộng hay trừ từng vế
hai phơng trình của hệ trên , vì sao ?
(?) Hãy tìm nghiệm của phơng trình bậc
nhất : 3x=9 Từ đó hãy tìm nghiệm của hệ
trên ?
- HS làm ?3 (cả lớp cùng làm)
(?) Nếu các hệ số của cùng một ẩn bằng
nhau của một hệ phơng trình thì ta làm thế
nào?
(?) Nếu các hệ số của cùng một ẩn đối nhau
của một hệ phơng trình thì ta làm thế nào ?
(?) Em có nhận xét gì về các hệ số cùng một
ẩn của hai phơng trình trong hệ trên ?
(?) Làm thế nào để biến đổi hệ trên về trờng
hợp thứ nhất (có hệ số cùng một ẩn bằng
nhau hoặc đối nhau) ?
(?) Tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng
phơng pháp cộng đại số ?
1) Tr ờng hợp thứ nhất:
Ví dụ2 :Xét hệ phơng trình
6 y x
3 y x 2
) 2 (
) 1 (
- Cộng từng vế hai phơng trình (1( và (2) ta
đợc 3x = 9 x=
3
9
= 3
- Thế x=3 vào phơng trình (1) , ta đợc 2.3 + y = 3 y = 3-6 = -3
- Vậy hệ phơng trình có nghiệm là : (3;-3)
HS làm ?3 (cả lớp cùng làm)
2) Tr ờng hợp thứ hai :
Ví dụ4: Xét hệ phơng trình
3 y 3 x 2
7 y 2 x 3
) 2 (
) 1 (
- Nhân hai vế của (1) với (-2) và nhân hai vế của (2) với 3, ta đợc hệ phơng trình :
9 y 9 x 6
14 y
4 x 6
((34))
- Cộng từng vế hai phơng trình (3) và (4) ta
đợc 5x = -5 x = -1
- Thế x =-1 vào phơng trình (1) ta đợc : 3.(-1)+2y=7 2y=10 y=5
Vậy hệ phơng trình có nghiệm là : (-1 ; 5) -Tóm tắt cách giải hệ ph ơng trình bằng ph -
ơng pháp cộng đại số :(SGK)
Hoạt động 4 : Củng cố
- Ta thờng sử dụng phơng pháp cộng đại số trong trờng hợp nào ?
- HS làm ?4,?5 SGK - Cả lớp hoạt động nhóm (Nhóm chẵn làm bài tập 4, nhóm lẻ làm bài tập 5 )
Hoạt động 5 : Hớng dẫn về nhà
- Hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
- Nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số
- Về nhà làm bài tập 21;22ab;23;24 ( SGK)
- Tiết sau : Luyện tập
Ngày soạn : 8/1/20008
Tiết 38
luyện tập
i Mục tiêu :
﹛
﹛
﹛﹛
Trang 3Qua bài này học sinh cần :
- Nắm vững cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
- Kỹ năng thành thạo biến đổi giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng
ii chuẩn bị :
GV : Bảng phụ
HS : Bảng nhóm
iii.các hoạt động dạy học trên lớp :
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
(?) Tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng Giải hệ phơng trình sau bằng phơng pháp cộng:
7 y 2 x 2
1 y 2 x 2
Hoạt động 2 : Luyện tập giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng
(-) Gọi 2 HS lên giải bài tập 22a, b
- Hớng dẫn cho HS chọn ẩn để thực hiện
phép nhân hai vế của các phơng trình ?
- Tại sao nhân hai vế của phơng trình (1) với
3 và hai vế của phơng trình (2) với 2?
(?) Y/c HS nhận xét bài làm và cách trình
bày bài trên bảng?
(?) đa phơng trình về dạng quen thuộc, nhận
xét đặc điểm các hệ số rồi giải
(?) Kết luận nghiệm của phơng trình
0x+0y = 17
- Suy ra nghiệm của hệ phơng trình
Bài tập 22 :
(4) (3) (2)
(1)
14 y x 12
12 y x 15 7
y x 4 y x
- Cộng từng vế hai phơng trình (3) và (4), ta
đợc phơng trình : -3x= -2 x=
3 2
- Thế x =
3
2
vào phơng trình (1), ta đợc : (-5)
3
2
+2y = 4 2y=
3
22
y=
3 11
Vậy hệ phơng trình có nghiệm
3
11
; 3 2
5 y 6 x 4
11 y 3 x 2
) 2 (
) 1 (
(2) (3) 5 y 6 x 4
22 y 6 x 4
- Cộng từng vế hai phơng trình (3) và (2), ta
đợc phơng trình : 0x + 0y =17 (4)
- Phơng trình (4) vô nghiệm , suy ra hệ phơng trình vô nghiệm
Hoạt động 3 : Giải hệ phơng trình bằng cách đặt ẩn phụ
Bài tập 27 (SGK)
Hớng dẫn: Đặt u =
x
1
, v = 1y ta có hệ
ph-ơng trình nào ?
(?) Giải hệ phơng trình :
(4) (3) 5 v 4 u 3
1 v u
(-) Khái quát lại cách giải hệ phơng trình
bằng cách đặt ẩn phụ
Bài tập 27 : Giải hệ phơng trình :
(2)
(1) 5 y 4 x 3
1 y 1 x 1
Giải :
Đặt u =
x
1
, v =
y
1
ta có hệ
(4) (3) 5 v 4 u 3
1 v u
(4) (5) 5 v 6 u 4
4 v 4 u 4
- Giải hệ phơng trình này ta đợc:
u =
7
9
; v =
7
2
u =
7
9
7
9 x
1
x =
9 7
v =
7
2 1 7
2
y y =
2 7
﹛
Trang 4- Vậy hệ phơng trình có nghiệm
2
7
; 9 7
Hoạt động 4 :Hớng dẫn về nhà
- HS hoàn thiện các bài tập đã giải
- Làm bài tập: 24; 26; 27 (SGK)
HD bài 26a) Phơng trình đờng thẳng AB có dạng y = ax + b
- Vì đồ thị của hàm số y= ax+b đi qua điểm A(2;-2) ,ta đợc -2=2a+b hay 2a + b = -2 (1)
- Vì đồ thị của hàm số y=ax+b đi qua điểm B(-1;3) , ta đợc: 3 = -a + b hay -a + b = 3 (2)
- Ta có hệ phơng trình :
(2) (1) 3 b a
2 b
a 2
Giải hệ phơng trình này ta đợc : a
=-3
5
và b=
3
4
Vậy phơng trình đờng thẳng AB là : y=
-3
5
x +
3 4
Ngày soạn : 12/1/2008
Tiết 39
luyện tập
i Mục tiêu :
Qua bài này học sinh đợc :
- Rèn luyện cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế và phơng pháp cộng
- Kỹ năng xác định a và b để đồ thị hàm số y=ax+b đi qua hai điểm A và B
ii chuẩn bị :
GV : Bảng phụ
HS : Bảng nhóm
iii.các hoạt động dạy học trên lớp :
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
Cho hệ phơng trình :
13 y 2 x 5
5 y x 3
HS 1: Giải hệ phơng trình trên bằng phơng thế ?
HS 2: Giải hệ phơng trình trên bằng phơng pháp cộng đại số ?
Hoạt động 2 : Luyện tập giải hệ phơng trình
Bài tập 24: Giải các hệ phơng trình:
a)
(2) (1) 5 ) y x ( 2 )
y
x
(
4 ) y x ( 3 )
y
x
(
2
(?) đa phơng trình về dạng quen thuộc, nhận
xét đặc điểm các hệ số rồi giải
(?) Dùng phơng pháp đặt ẩn phụ giải hệ
ph-ơng trình trên ?
(?) Đặt u= x+y : v= x-y ta có hệ phơng
trình nào ?
(?) Giải hệ phơng trình dối với ẩn u và v ?
(?) Thay x+y =u ; x-y=v ta có hệ pt nào ?
(?) Giải hệ
7 6
y x y x
tìm x , y?
b)
3 ) 1 ( 2 )
2
(
3
2 ) 1 ( 3 )
2
(
2
y x
y x
(-) Gọi 2đại diện nhóm lên trình bày(theo 2
cách)
Bài tập 24: C1
2
132 5
3 1 2
5 3 4 5 5 2 2
4 3 3 2 2
y x y
x
y x y x y
x y x
y x y x
C2 : Đặt u= x+y : v= x-y ta có hệ
5 2
4 3
2
v u
v u
Giải hệ pt ta đợc :
7 6
v u
7 6
y x y x
2 13 2 1
y x
HS làm việc theo nhóm
Trang 5Hoạt động 3 : Viết phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm A và B cho trớc
Bài tập 26 (SGK)
(?) Viết dạng tổng quát của phơng trình đờng
thẳng ?
(?) Đồ thị hàm số y=ax+b đi qua điểm
A(2;-2) thì ta có đợc điều gì ?
(?) Đồ thị hàm số y=ax+b đi qua điểm
B(-1;3) thì ta có đợc điều gì ?
(?) Vậy để xác định a,b ta làm thế nào ?
(?) Giải hệ phơng trình ( HS có thể giải hệ
phơng trình bằng phơng pháp thế hoặc cộng
đại số)
Bài tập 26a :
- Phơng trình đờng thẳng AB có dạng y = ax + b
- Vì đồ thị của hàm số y= ax+b đi qua điểm A(2;-2), nên thế x=2 ; y=-2 vào phơng trình y=ax+b ta đợc -2=2a+b hay 2a + b = -2 (1)
- Vì đồ thị của hàm số y=ax+b đi qua điểm B(-1;3) , nên thế x=-1; y=3 vào phơng trình y=ax+b ta đợc: 3 = -a + b hay -a + b = 3 (2)
- Ta có hệ phơng trình :
(2) (1) 3 b a
2 b
a 2
Giải hệ phơng trình này ta đợc :
a
=-3
5
và b=
3
4
Vậy phơng trình đờng thẳng AB là
3
4 x 3
5
y
Hoạt động 4 :Hớng dẫn về nhà
- HS hoàn thiện các bài tập đã giải
- Làm bài tập: 25; 26; 27 (SGK)
HD bài 25: Một đa thức bằng đa thức 0 khi và chỉ khi tất cả các hệ số của nó bằng 0 Vậy ta giải hệ pt :
2 3 0
10 4
0 1 5 3
n m n
m n
m m 3 ,n 2 thì đt P(x) bằng đt 0
Ngày soạn :28/12/2008
Trang 6Tiết 41
Đ5 giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
i.Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
1 Về kiến thức:
- Nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
2 Về kĩ năng :
- Rèn luyện kĩ năng giải hệ phơng trình
ii các hoạt động dạy học trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ.
(?) Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình đã học ở lớp 8 ?
Hoạt động 2 :Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình :
(?) Đọc ví dụ1 SGK và tóm tắt bài toán
(-) ''Loại toán cấu tạo số'' cần nắm vững giá trị
các chữ số trong các hàng của số ghi trong hệ
thập phân Khi viết số ngời ta phân tích thành
tổng các trăm , các chục và các đơn vị của số
cần nghiên cứu
(?) Nếu ta biết đợc chữ số hàng chục và chữ số
hàng đơn vị của số cần tìm thì có xác định đợc
số đó không ?
(?) Hãy chọn ẩn số (là chữ số hàng chục và chữ
số hàng đơn vị số cần tìm làm ẩn)?- Cần có điều
kiện gì cho ẩn số ?
(?) Số cần tìm có dạng nh thế nào ? Có giá trị
bao nhiêu?
(?) Dựa vào mối quan hệ hai chữ số, hãy lập
ph-ơng trình cho bài toán ?
(?) Nếu viết hai chữ số ấy theo thứ tự ngợc lại
thì số mới có chữ số hàng chục , hàng đơn vị nh
thế nào ? Số mới có dạng nh thế nào ? Và có giá
trị bao nhiêu ?
(?) Dựa vào giải thuyết về giá trị hai số mới và
cũ , em hãy lập phơng trình thứ hai ?
(?) Theo bài ra ta có hệ phơng trình nh thế nào ?
(-) GV gọi một HS lên giải hệ phơng trình (?2)
(-) Gọi một HS khác nhận định kết quả và trả
1) Ví dụ1:
Giải : Gọi x là chữ số hàng chục của số cần tìm (xZ, 0 <x 9)
Gọi y là chữ số hàng đơn vịcủa số cần tìm (yZ, 0 y 9)
Khi đó số cần tìm là 10x + y Khi viết hai chữ số theo thứ tự ngợc lại thì ta đợc số 10y + x
Theo đề ta có hệ phơng trình
(2) (1)
27 ) x y 10 ( ) y x 10 (
1 x y 2
(4)
(3) 3
y x
1 y 2 x
Giải hệ phơng trình trên ta đợc x= 7 ; y = 4
Vậy số cần tìm là 74
Trang 7Ví dụ 2
(-) GV:Gọi một HS đọc đầu bài và tóm tắt
đầu bài
(?) Bài ra có mấy số cha biết cần tìm ? Hãy
chọn ẩn số và nêu điều kiện của ẩn số ?
(?) HS làm ?3 Lập phơng trình mỗi giờ xe
khách đi nhanh hơn xe tải 13km
(?) HS làm ?4:Viết biểu thức chứa ẩn biểu
thị quảng đờng mỗi xe đi đợc , tình đến khi
hai xe gặp nhau Từ đó suy ra phơng trình
biểu thị giải thuyết quảng đờng từ TP Hồ Chí
Minh đến Cần thơ dài 189km
(?) HS làm ?5 giải hệ phơng trình ?
2) Ví dụ 2:
1giờ48phút =
5
9 5
4 1 60
48
Gọi x (km/h) là vận tốc xe tải, y (km/h) là vận tốc xe khách (x,y > 0)
Theo đề ta có hệ phơng trình
(2) (1)
189 y
5 x ) 5 1 (
13 x y
(4) (3) 945 y
9 x 14
13 y
x
Giải hệ phơng trên ta đợc x= 36, y = 49 Vậy vận tốc của xe tải là 36km/h, vận tốc của xe khách là 49km/h
Hoạt động 3 :Hớng dẫn về nhà
- Nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ pt
- BTVN : 28; 29; 30(SGK)
Tiết 42
Đ6 giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình (tT)
i Mục tiêu :
Qua bài này học sinh đợc :
1 Về kiến thức
- Tiếp tục đợc củng cố phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
2 Về kĩ năng
- Kỹ năng giải các loại toán đợc đề cập đến trong SGK
- Rèn luyện kĩ năng giải hệ phơng trình
ii các hoạt động dạy học trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
(?) Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình ?
Giải bài tập 29 SGK
Hoạt động 2 : Ví dụ 3 (Loại toán công việc)
Trang 8(?) Đọc và nêu tóm tắt bài toán ?.
(-) Đây là loại toán" làm chung, làm
riêng một công việc" Trong loại toán
này khối lợng công việc cần làm là một
(đơn vị công việc), nghịch đảo của thời
gian cần thiết hoàn thành công việc là
năng suất ( tính theo đơn vị thời gian)
(?) Gọi thời gian cần thiết để đội A
làm một mình xong công việc là x, thời
gian cần thiết để đội B làm một mình
xong công việc là y, cần phải có điều
kiện gì?
(?) Trong một ngày mỗi đội làm đợc
bao nhiêu? cả 2 đội làm đợc bao
nhiêu?
(?) Dựa vào mối quan hệ thời gian và
năng suất 2 đội , hãy lập các phơng
trình cho bài toán Từ đó ta có hệ
ph-ơng trình nào ?
(?) Giải hệ phơng trình này bằng cách
đặt ẩn phụ
Giải: Gọi x là thời gian đội A làm xong công việc (x>0), y là thời gian đội B làm xong công việc (y>0) Năng suất của đội A là
x
1
Năng suất của đội B là
y
1
- Do mỗi ngày, phần việc đội A làm đợc nhiều gấp rỡi đội B nên ta có phơng trình: 1x 1y
2
3
(1) Hai đội làm chung trong 24 ngày thì làm xong công việc, do đó năng suất 2 đội là:
24
1
công việc ta có phơng trình:
y x
1 1
24
1
(2)
Ta có hệ phơng trình
(2)
(1)
24 1 y 1 x 1
2 3 y 1 x 1
Giải hệ phơng trình này ta đợc x = 40, y = 60 -Vậy thời gian đội A làm xong công việc là : 40 ngày , thời gian đội B làm xong công việc là : 60 ngày
Hoạt động 3 : Củng cố – Luyện tập Luyện tập
(?) HS làm ?7 (SGK)
(?) Gọi x là số phần công việc làm
trong 1ngày của đội A; y là số phần
công việc làm trong 1ngày của đội B ta
có x và y có liên hệ gì ?
(?) Từ đó ta có hệ pt nào ?
(?) Giải hệ pt ?
(?) Phơng pháp chung giải loại toán
"làm chung, làm riêng một công việc"?
?7 : Giải Gọi x là số phần công việc làm trong 1ngày của
đội A(x>0); y là số phần công việc làm trong 1ngày của đội B (y>0)
- Do mỗi ngày, phần việc đội A làm đợc nhiều gấp rỡi đội B nên ta có phơng trình: x = 1,5 y
- Hai đội làm chung trong 24 ngày thì làm xong công việc, do đó mỗi ngày2 đội làm đợc:
24 1
công việc ta có phơng trình: x + y =
24 1
Ta có hệ pt :
24 1 5 , 1
y x
y x
Giải hệ pt ta đợc : x =
40
1
; y =
60 1
Thời gian đội A làm xong công việc là 40ngày Thời gian đội B làm xong công việc là : 60 ngày
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
- Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ pt, và phơng pháp chung giải loại toán "làm chung, làm riêng một công việc"
- BTVN : 31; 32; 33; 34 (SGK)
HD bài 32 : - Gọi x(giờ) là thời gian để vòi thứ nhất chảy riêng đầy bể (x>0)
- Gọi y(giờ) là thời gian để vòi thứ hai chảy riêng đầy bể (y>0)
- Theo đề ta có hệ phơng trình :
1 ) y 1 x 1 ( 5 6 x 9
24 5 y 1 x 1
- Giải hệ tìm x=?; y =?
Trang 9Ngày soạn : 6/1/2008
Tiết 43
luyện tập
i Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Có kỹ năng giải đợc các loại toán đợc đề cập trong sách giáo khoa bằng cách lập hệ
ph-ơng trình
- Rèn luyện t duy phân tích, tổng hợp suy luận trong quá trình phân tích và giải toán
ii các hoạt động dạy học trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
(?) Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình ?
Hoạt động 2 : Luyện tập
1 Loại toán quan hệ hình học :
(?) Nêu tóm tắt bài tập 31 (SGK) ?
(?) Bài ra có những đại lợng cha biết
cần tìm nào? Hãy chọn ẩn số và lập
hệ phơng trình cho bài toán?
Yêu cầu HS lí lụân từng bớc để đi đến
từng phơng trình rồi lập hệ phơng
trình cho bài toán)
(?) giải hệ pt ? x = ? ; y = ?
Bài tập 31:
Giải
-Gọi x (cm) và y (cm) là độ dài hai cạnh góc vuông (x,y >0)
-Tăng mỗi cạnh lên 3cm , theo đề ta có phơng trình :
2
1
(x+3)(y+3)=
2
1
xy+36
x+y =21 (1) -Nếu giảm một cạnh đi 2cm , cạnh kia đi 4cm, theo đề ta có :
2
1
(x-2)(y-4)=
2
1
xy-26 2x+y=30 (2)
Từ(1) và (2) ta có hệ pt :
30 y x 2
21 y x
((12)) Giải hệ phơng trình trên, ta đợc (x= 9;y=12) -Vậy độ dài 2 cạnh góc vuông là : 9cm và 12cm
2 Loại toán" làm chung, làm riêng
một công việc"
(?) HS phân tích và nhận dạng bài toán
(Yêu cầu HS lí lụân từng bớc để đi đến
từng phơng trình rồi lập hệ phơng trình
cho bài toán)
(?) Bài ra có những đại lợng cha biết
cần tìm nào? Hãy chọn ẩn số và lập hệ
phơng trình cho bài toán?
(?) Giải hệ pt?
Hớng dẫn HS đặt ẩn số phụ :
u =
x
1
; v =
y
1
Bài tập 32 :
- Gọi x(giờ) là thời gian để vòi thứ nhất chảy riêng đầy bể (x>0)
-Gọi y(giờ) là thời gian để vòi thứ hai chảy riêng
đầy bể (y>0) -Theo đề ta có hệ phơng trình :
1 ) y 1 x 1 ( 5 6 x 9
24 5 y 1 x 1
- Giải hệ phơng trình trên ta đợc (x=12; y=8) Vậy thời gian vòi thứ hai chảy riêng đầy bể là : 8 (giờ), vòi 1 chảy riêng đầy bể trong 12 giờ
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Nắm vững cách giải bài toán bằng cách lập pt, và có kĩ năng giải hai loại toán trên
- BTVN :33; 34; 35; 36(SGK)
Ngày soạn : 8/1/2008
Tiết 44
luyện tập
Trang 10***** Giáo án Đại số 9 ****** THCS Phan Bội Chõu
i Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Có kỹ năng giải đợc các loại toán đợc đề cập trong sách giáo khoa bằng cách lập hệ
ph-ơng trình
- Rèn luyện t duy phân tích, tổng hợp suy luận trong quá trình phân tích và giải toán
ii các hoạt động dạy học trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
(?) Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình ?
Hoạt động 2 : Luyện tập Bài tập 34: "Loại toán thêm bớt"
(?) Phân tích và nhận dạng bài toán
(Yêu cầu HS lí lụân từng bớc để lập đợc
từng phơng trình rồi lập hệ phơng trình cho
bài toán)
(?) Bài ra có những đại lợng cha biết cần
tìm nào? Hãy chọn ẩn số và lập hệ phơng
trình cho bài toán?
Bài tập 34 :
Giải Gọi x là số cây trồng mỗi luống (x>0)
Gọi y là số luống cây trồng đợc (y>0) -Theo đề ta có hệ phơng trình :
40 y x 30 y x 32 xy ) 2 x )(
4 y (
54 xy ) 3 x )(
8 y (
(?) Giải hệ phơng trình mới lập
(?) Trả lời kết quả bài toán?
Bài tập 37: "loại toán chuyển động"
- HS đọc kỹ đề, phân tích và nhận dạng bài
toán
(?) Bài ra có những đại lợng cha biết cần
tìm nào? Hãy chọn ẩn số và lập từng
ph-ơng trình cho bài toán?
-Khi chuyển động cùng chiều cứ 20 giây
chúng lại gặp nhau , nghĩa là quãng đờng
mà vật đi nhanh hơn đi đợc trong 20 giây
hơn quãng đờng vậy kia cũng đi trong 20
giây là bao nhiêu ? Ta có phg trình nào ?
- Khi quãng đờng chuyển động ngợc
chiều, cứ 4 giây chúng lại gặp nhau, nghĩa
là tổng quãng đờng hai vật đi đợc trong 4
giây là bao nhiêu ? ta có phg trình nào ?
(?) Hãy lập hệ phơng trình từ 2 phơng
trình trên
(?) Giải hệ phơng trình mới lập
(?) Trả lời kết quả bài toán
Giải hệ phơng trình trên ta đợc : x=15;y=50)
Vậy số cây rau cải vờn nhà Lan trồng đợc: 15.50 =750 (cây)
Bài tập 37 :
-Gọi vận tốc của 2 vật lần lợt là x(cm/s) và y(cm/s).Khi chuyển động cùng chiều cứ 20 giây chúng lại gặp nhau , nghĩa là quãng đ-ờng mà vật đi nhanh hơn đi đợc trong 20 giây hơn quãng đờng vật kia cũng đi trong
20 giây là đúng 1 vòng
Ta có phơng trình: 20(x-y) = 20 (1) -Khi quãng đờng chuyển động ngợc chiều,
cứ 4 giây chúng lại gặp nhau, nghĩa là tổng quãng đờng hai vật đi đợc trong 4 giây là
đúng 1 vòng
Ta có phơng trình: 4(x+y) = 20 (2) -Ta có hệ phơng trình
5 y x y x 20 ) y x ( 4
20 ) y x ( 20
3 2
x y
Vậy vận tốc của 2 vật lần lợt là: 3 (cm/s)
và 2 (cm/s)
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải, làm các bài tập còn lại SGK
- Trả lời các câu hỏi ôn tập chơng III SGK trang 25
- Học kỹ phần tóm tắt các kiến thức cần nhớ
- Giải các bài tập ôn tập chơng : 40, 41b, 42, 43, 45, 46 SGK tr 27
- Tiết sau ôn tập chơng III
Ngày soạn :15/1/2008