1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

xây dựng HACCP nước giải khát có gas

116 36 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 116
Dung lượng 554,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đóng nắp/ghép mí Rót chai/lon Xếp thùng, Bảo quản Sản phẩm Rửa, kiểm tra... Thuy t minh quy trình ế1... Pittông nâ ng chai 4.

Trang 3

L I C M N Ờ Ả Ơ



Sau g n 1 tháng th c hi n đ án này em xin g i l i c m n chân thànhầ ự ệ ồ ử ờ ả ơ

đ n cô Lê Thùy Linh, ngế ười đã hướng d n t n tình, chu đáo em trong th i gianẫ ậ ờ

th c hiên đ án, ngoài ra em xin c m n các b n trong l p 02DHDB1 đã góp ý,ự ồ ả ơ ạ ớ

đ ng viên tinh th n đ em có th hoàn thành đ án này Cu i cùng, em cũngộ ầ ể ể ồ ố xin c m n s đ ng viên và khích l tinh th n t gia đình và b n bè, nh ngả ơ ự ộ ệ ấ ừ ạ ữ

người đã luôn ng h em trong su t th i gian th c hi n đ án.ủ ộ ố ờ ự ệ ồ

Trong quá trình th c hi n đ án này, do trình đ ki n th c c a b n thânự ệ ồ ộ ế ứ ủ ả còn h n h p, không tránh kh i nh ng thi u sót, mong th y cô xem xét và gópạ ẹ ỏ ữ ế ầ

ý giúp em đ em có thêm kinh nghi m đ có th hoàn thành t t đ án hayể ệ ể ể ố ồ

lu n án t t nghi p trong tậ ố ệ ương lai

Em xin chân thành c m n!ả ơ

Thành ph H Chí Minh, ngày tháng năm 2015ố ồ

Sinh viên th c hi nự ệ

Ph m Th Ng c Hân ạ ị ọ

NH N XÉT C A GIÁO VIÊN H Ậ Ủ ƯỚ NG D N Ẫ

«««

Trang 4

-

-Thành ph H Chí Minh, tháng 12 năm 2014ố ồ M C L CỤ Ụ L I M Đ UỜ Ở Ầ 1

CHƯƠNG 1: T NG QUAN V NỔ Ề ƯỚC GI I KHÁT CÓ GASẢ 3

1.1 L ch s hình thành và phát tri nị ử ể 3

1.2 Tình hình s n xu t và tiêu thả ấ ụ 4

1.3 Nguyên li uệ 5

1.3.1 Nướ 5c 1.3.2 Đườ 7ng 1.3.3 Acid th c ph mự ẩ 8

Trang 5

1.3.6 Ch t b o qu nấ ả ả 10

CHƯƠNG 2: QUY TRÌNH S N XU T NẢ Ấ ƯỚC GI I KHÁT CÓ GASẢ 11

2.1 S đ kh iơ ồ ố 11

2.2 Thuy t minh quy trìnhế 13

2.2.1 Bài khí nướ 13c 2.2.2 N u syrupấ 13

2.2.3 Quá trình l cọ 15

2.2.4 Làm ngu iộ 17

2.2.5 Ph i tr nố ộ 18

2.2.6 Bão hòa CO2 20

2.2.7 Chi t rót s n ph mế ả ẩ 22

2.3 Các ch tiêu đánh giá ch t lỉ ấ ượng s n ph mả ẩ 25

2.3.1 Ch tiêu hóa lýỉ 25

2.3.2 Ch tiêu c m quanỉ ả 26

2.3.3 Ch tiêu v sinhỉ ệ 27

2.3.4 Ch tiêu vi sinh v tỉ ậ 27

2.4 Các phương pháp ki m tra ch t lể ấ ượng s n ph mả ẩ 28

2.4.1 Phương pháp xác đ nh hàm lị ượng đường t ng s theo bectorangổ ố 28

2.4.2 Phương pháp xác đ nh hàm lị ượng CO2 b ng phằ ương pháp chu n đẩ ộ .31

2.4.3 Phương pháp xác đ nh hàm lị ượng acid t ng s b ng phổ ố ằ ương pháp trung hòa 33

2.4.4 Phương pháp xác đ nh hàm lị ượng đ ng, thi c, kẽm, chì và s tồ ế ắ 36

Trang 6

2.4.5 Phương pháp xác đ nh hàm lị ượng E.coli, t ng n m men – n m m cồ ấ ấ ố

43

CHƯƠNG 3: CÁC NGUYÊN T C XÂY D NG CHẮ Ự ƯƠNG TRÌNH HACCP 51

3.1 Các chương trình tiên quy tế 51

3.1.1 Quy ph m s n xu t (GMP)ạ ả ấ 51

3.1.2 Quy ph m v sinh (SSOP)ạ ệ 51

3.2 Chương trình HACCP 53

3.2.1 Đ nh nghĩaị 53

3.2.2 L ch s c a HACCP – L i ích khi áp d ng h th ng qu n lý ch t ị ử ủ ợ ụ ệ ố ả ấ lượng HACCP 53

3.2.3 Các nguyên t c c b n đ th c hi n HACCPắ ơ ả ể ự ệ 57

3.2.4 Các bư c đ th c hi n HACCPớ ể ự ệ 57

CHƯƠNG 4: XÂY D NG CHỰ ƯƠNG TRÌNH HACCP CHO QUY TRÌNH S N XU T Ả Ấ NƯỚC GI I KHÁT CÓ GASẢ 58

4.1 Thành l p đậ ội HACCP 58

4.1.1 Yêu c u đầ ối v i thành viên đớ ội HACCP 58

4.1.2 C c u đơ ấ ội HACCP 58

4.1.3 S lố ượng thành viên đội HACCP 58

4.1.4 Th ủ tục thành l p đậ ội HACCP 59

4.2 Mô t s n ph mả ả ẩ 59

4.3 Quy trình s n xu t nả ấ ước gi i khát có gasả 61

4.4 Th m đ nh quy trình s n xu tẩ ị ả ấ 66

Trang 7

4.7 Thi t l p ngế ậ ưỡng t i h n cho t ng CCPớ ạ ừ 93

4.8 Thi t l p m t h th ng giám sát đ i v i m i đi m CCPế ậ ộ ệ ố ố ớ ỗ ể 93

4.8.1 Giám sát đi m ki m soát t i h n CCPể ể ớ ạ 1 t i máy r aạ ử 93

4.8.2 Giám sát đi m ki m soát t i h n CCPể ể ớ ạ 2 tai máy chi tế 94

4.9 Hành đ ng s a ch aộ ử ữ 95

4.10 Thi t l p các th t c th m đ nh chế ậ ủ ụ ẩ ị ương trình HACCP 97

4.11 B ng t ng h p k ho ch HACCPả ổ ợ ế ạ 99

Chương 5: K T LU N VÀ KI N NGHẾ Ậ Ế Ị 101

5.1 K t lu nế ậ 101

5.2 Ki n nghế ị 101

TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 102

DANH M C CÁC KÝ HI U VÀ CH VI T T T Ụ Ệ Ữ Ế Ắ

TCVN: Tiêu Chu n Vi t Namẩ ệ

QCVN: Quy Chu n VI t Namẩ ệ

AOAC: Association of Official Analytical Chemists (Hi p h i các nhà hoáệ ộ phân tích chính th ng).ố

HACCP: (Hazard Analysis Critial Control Points): Phân tích mối nguy và kiểm soát các điểm tới hạn

Trang 8

DANH M C B N Ụ Ả

B ng 1.1: Ch tiêu đả ỉ ường dùng trong nước gi i khát có gasả 7

B ng 1.2: Tiêu chu n acid lacticả ẩ 9

B ng 2.1: Ch tiêu hóa lýả ỉ 25

B ng 2.2: Ch tiêu c m quanả ỉ ả 26

B ng 2.3: Ch tiêu vi sinh v tả ỉ ậ 27

B ng 2.4: Các thông s chả ố ương trình đ i v i lò vi sóngố ớ 40

B ng 4.1: Mô t s n ph m s n xu t dây chuy n nả ả ả ẩ ả ấ ở ề ước gi i khát có gas đóng ả chai 59

B ng 4.2: B ng mô t quy trình công nghả ả ả ệ 62

B ng 4.3: B ng phân tích m i nguy cho quy trình x lí nả ả ố ử ướ 68c B ng 4.4: B ng phân tích m i nguy quy trình s n xu t COả ả ố ả ấ 2 72

B ng 4.5: B ng phân tích m i nguy vi c giao nh n nguyên v t li u.ả ả ố ệ ậ ậ ệ 75

B ng 4.6: B ng phân tích m i nguy quy trình pha ch syrupả ả ố ế 79

B ng 4.7: B ng phân tích m i nguy cho quá trình r a chai, chi t rót, bao góiả ả ố ử ế 82

Y

DANH M C HÌNH Ụ

Trang 9

Hình 2.1: S đ quy trình s n xu t nơ ồ ả ấ ước gi i khát có gasả 12

Hình 2.2: Thi t b bài khíế ị 13

Hình 2.3: N i n u syrupồ ấ 15

Hình 2.4: Thi t b l c khung b nế ị ọ ả 16

Hình 2.5: H th ng làm ngu iệ ố ộ 18

Hình 2.6: Thi t b ph i tr nế ị ố ộ 20

Hình 2.7: Tháp bão hòa CO2 21

Hình 2.8: Thi t b r a chaiế ị ử 23

Hình 2.9: Thi t b chi t chai đ ng ápế ị ế ẳ 24

Hình 4.1 S đ quy trình s n xu t nơ ồ ả ấ ước gi i khát có gasả 61

Trang 10

L I M Đ U Ờ Ở Ầ



H th ng HACCP đệ ố ược áp d ng trong r t nhi u phân nghành c a côngụ ấ ề ủnghi p th c ph m, tuy nhiên, v n ch a là m t yêu c u mang tính toàn c u choệ ự ẩ ẫ ư ộ ầ ầcông ngh s n xu t đ u ng M t s qu c gia yêu c u các nhà s n xu t nệ ả ấ ồ ố ộ ố ố ầ ả ấ ước

gi i khát áp d ng h th ng HACCP trong khi m t s khác th a nh n “tinhả ụ ệ ố ộ ố ừ ậ

th n” c a chầ ủ ương trình HACCP và v n áp d ng m t s chẫ ụ ộ ố ương trình qu n lýả

r i ro và an toàn th c ph m khác.ủ ự ẩ

Môi trường y m khí do COế 2 t o ra đi đôi v i pH s n ph m khá th p (tạ ớ ả ẩ ấ ừ

2 – 3) và m t s ch t ch ng khu n t nhiên có trong các ch t d u (thànhộ ố ấ ố ẩ ự ấ ầ

ph n c a hầ ủ ương li u) là các đi u ki n lý tệ ề ệ ưởng ch ng l i s h h ng nố ạ ự ư ỏ ước

ng t do vi sinh v t Do v y, các m i nguy h i do vi sinh v t gây h i trong nọ ậ ậ ố ạ ậ ạ ước

ng t h u nh không có, chúng r t khó t n t i và phát tri n trong nọ ầ ư ấ ồ ạ ể ước ng t cóọgas Tuy nhiên, đó ch là trên lý thuy t vì tùy vào tình hình s n xu t th c t c aỉ ế ả ấ ự ế ủ

m i c s cũng nh nguyên v t li u đ u vào mà m i nguy vi sinh c n ph iỗ ơ ở ư ậ ệ ầ ố ầ ả

ki m soát kỹ H n n a, các m i nguy hóa h c và v t lý cũng là m t v n để ơ ữ ố ọ ậ ộ ấ ề

t ng dây chuy n s n xu t, kh năng làm vi c cũng khác nhau và có th nhừ ề ả ấ ả ệ ể ả

Trang 11

khi u n i t khách hàng v ch t lế ạ ừ ề ấ ượng cũng nh các m i nguy h i t n t iư ố ạ ồ ạtrong nước ng t, ch y u là n m men, n m m c, th y tinh, các v t l khôngọ ủ ế ấ ấ ố ủ ậ ạxác đ nh đị ược, …

Nh v y, nghiên c u đ xây d ng h th ng qu n lý ch t lư ậ ứ ể ự ệ ố ả ấ ượng HACCPlên dây chuy n s n xu t nề ả ấ ước gi i khát có gas đóng chai th y tinh là m t côngả ủ ộ

vi c c n thi t đ đ m b o cho ngệ ầ ế ể ả ả ười tiêu dùng nh n đậ ược s n ph m đúngả ẩ

ch t lấ ượng t tay nhà s n xu t, đ m b o không t n t i m t m i nguy nào gâyừ ả ấ ả ả ồ ạ ộ ố

h i đ n s c kh e con ngạ ế ứ ỏ ườ Đó là lí do em th c hi n đ án v i đ tài i ự ệ ồ ớ ề “Xây

d ng HACCP cho quy trình s n xu t n ự ả ấ ướ c gi i khat có gas” ả

CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN V N Ổ Ề ƯỚ C GI I KHÁT CÓ GAS Ả

Vào th k XVII, đ u ng không gas đế ỉ ồ ố ược s n xu t t nả ấ ừ ước chanh v iớ

m t ong, l n đ u tiên xu t hi n trên th trậ ầ ầ ấ ệ ị ường Đ n năm 1676 công tyếCompagnie de Limonadiers Pari đã giành đở ược đ c quy n thộ ề ương m i s nạ ả

xu t đ u ng nấ ồ ố ước chanh Trong th i gian đó, các ti p th viên s d ng bìnhờ ế ị ử ụ

ch a nứ ước chanh đ bán l t i thành ph Pari.ể ẻ ạ ố

Cho đ n 1767, ti n sĩ Joneph Priestley, nhà hóa h c ngế ế ọ ười Anh, là người

đ u tiên nghĩ ra gi i pháp n p khí carbonic th công vào c c th y tinh.ầ ả ạ ủ ố ủ

3 năm sau ( 1770), nhà hóa h c Th y Đi n Torbern Bergman đã sáng ch raọ ụ ể ếthi t b đ t o COế ị ể ạ 2 trong nước có gas trên c s ph n ng CaCOơ ở ả ứ 3 v i Hớ 2SO4

CaCO 3 + H 2 SO 4 = Ca SO 4 + H 2 O + CO 2

Thi t b t o COế ị ạ 2 m i này đã m đ u cho công ngh s n xu t nớ ở ầ ệ ả ấ ướckhoáng có gas nhân t o.ạ

Năm 1810, công ty Simous và Rundell t i Charleston, vùng nam Carolinaạ

đã đượ ấc c p b ng sáng chằ ế đ u tiên c a Mỹ v “Phầ ủ ề ương pháp s n xu t nả ấ ướckhoáng nhân t o quy mô công nghi p” Tuy nhiên, đ u ng có gas cũng ch aạ ở ệ ồ ố ư

được ph bi n r ng rãi t i Mỹ, cho đ n t n năm 1932 John Mathews đã sángổ ế ộ ạ ế ậ

Trang 12

ch ra thi t b m i đ s n xu t đ u ng có gas đ ng lo t và kinh doanh r ngế ế ị ớ ể ả ấ ồ ố ồ ạ ộrãi cho các c s bán nơ ở ước soda.

Trên quan đi m khoa h c, nể ọ ước khóang t nhiên hay nhân t o đ u cóự ạ ề

l i cho s c kh e Đ đa d ng hóa s n ph m, các nhà khoa h c công ngh vàợ ứ ỏ ể ạ ả ẩ ọ ệ

dược sỹ đã phát tri n s n ph m đ u ng có gas để ả ẩ ồ ố ược b sung các ngu n th oổ ồ ả

dược và th o môc có hả ương v đ c tr ng t các lo i v cây, h t, nị ặ ư ừ ạ ỏ ạ ước ép hoa

qu … Theo công b c a m t s nhà nghiên c u l ch s , thì nả ố ủ ộ ố ứ ị ử ước soda b sungổ

hương v i m t s ngu n th o dớ ộ ố ồ ả ược Ti n sỹ Philip Syng Physick, ngế ười dùngPhiladephia, nghiên c u sáng ch đ u tiên vào năm 1807 S n ph m soda cóứ ế ầ ả ẩ

hương được tiêu th r ng rãi các hi u thu c v i ch c năng là “ đ u ng s cụ ộ ở ệ ố ớ ứ ồ ố ứ

kh e”, tr nên m t nét văn hóa ph bi n t i Mỹ trong th i gian đó.ỏ ở ộ ổ ế ạ ờ

Trên c s nhu c u s d ng thu n ti n t i nhà c a khách hàng, nơ ở ầ ử ụ ậ ệ ạ ủ ướcsoda b sung hổ ương đã được b t đ u đóng chai, là ti n đ cho ngành côngắ ầ ề ềnghi p đ u ng đóng chai phát tri n.ệ ồ ố ể

Hình 1.1: M t s lo i ộ ố ạ n ướ gi i khát c ả có gas trên th tr ị ườ ng

Ngày nay nước có gas đang tr nên ph bi n h n bao gi h t Tính tênở ổ ế ơ ờ ế

Trang 13

ga-lông nước có gas đi u khi n cho Mỹ tr thành gu c gia có lề ế ở ố ượng tiêu thụ

Trung bình m i ngỗ ười Vi t nam u ng kho ng 3 lít nệ ố ả ước gi i khát khôngả

c n/năm, trong khi m c bình quân c a ngồ ứ ủ ười Philippines là 50 lít/năm Theonghiên c u m i đây c a phòng nghiên c u phát tri n công ty Chứ ớ ủ ứ ể ương Dương,

m i năm ngỗ ười dân Vi t Nam tiêu th kho ng trên 500 tri u lít nệ ụ ả ệ ước ng t cóọgas

M c tiêu th nứ ụ ước có gas trên th trị ường đã đ t đ n ngạ ế ưỡng “bão hòa”

và d ki n sẽ gi m kho ng 5 – 6% trong các năm t i Trái v i s m đ m t iự ế ả ả ớ ớ ự ả ạ ạ

th trị ường nước ng t có gas, nhu c u tiêu th nọ ầ ụ ước gi i khát không gas, đ cả ặ

bi t là nệ ước trái cây t i Vi t Nam tăng r t m nh, đ t g n 30%/năm K t quạ ệ ấ ạ ạ ầ ế ảbán hàng năm 2004 -2005 c a công ty Bidrico cho th y, g n đây ngủ ấ ầ ười tiêudùng thành ph đang chuy n sang các lo i nố ể ạ ước u ng có ch a vitamin, ít ng t,ố ứ ọmùi v t nhiên.ị ự

Nước là nguyên li u chính không th thi u đệ ể ế ược, nước gi vai trò quan ữ

tr ng trong vi c hình thành v c a s n ph m, vì th ch t lọ ệ ị ủ ả ẩ ế ấ ượng nước đòi h i ỏ

ph i cao, tho mãn các tiêu chu n c n thi t.ả ả ẩ ầ ế

Theo QCVN 01:2009/BYT, Quy chu n kỹ thu t qu c gia v ch t lẩ ậ ố ề ấ ượng

nước ăn u ngố [1]

Tên ch tiêu ỉ Đ n vị ơ

Trang 15

E.coli ho c Coliform ặ

ch u nhi tị ệ

Vikhuẩn/100ml

Đa s nố ước gi i khát đ u ch a kho ng 8 ÷10% đả ề ứ ả ường Đường là thành

ph n chính nh hầ ả ưởng đ n các ch s ch t lế ỉ ố ấ ượng c a nủ ước gi i khát Ngoài raả

đường còn tác d ng đi u hòa gi a v chua, đ ng t và mùi th m c a nụ ề ữ ị ộ ọ ơ ủ ước gi iả

Trang 16

 Ngu n cung c p đồ ấ ường:

Ch y u t cây mía Hàm lủ ế ừ ượng đường trong cây mía t 8÷16% Khi s nừ ả

xu t chúng ta có th l y đấ ể ấ ược 78÷90% lượng đường trong cây mía, trong đi uề

ki n s n su t hi u su t th p ch thu đệ ả ấ ệ ấ ấ ỉ ược 55÷65%

châu Âu đường đượ ảc s n xu t t c c i đấ ừ ủ ả ường

 Ch tiêu :ỉ

Đường dùng trong nước gi i khát ph i đ t tiêu chu n qu c gia trình bày ả ả ạ ẩ ố ở

b ng sau:ả

B ng 1.1: Ch tiêu đ ả ỉ ườ ng dùng trong n ướ c gi i khát có gas ả

Trang 17

tan trong nướ ấc c t có mùi v ng t không có ị ọmùi v lị ạ

1.3.3.1 Acid citric ( C 6 H 8 O 7 H 2 O):

 Ngu n cung c p: s n ph m công nghi p thu nh n b ng phồ ấ ả ẩ ệ ậ ằ ương pháp lên men

Trang 18

1.3.3.3 Acid lactic:

 Ngu n cung c p: có th thu nh n b ng phồ ấ ể ậ ằ ương pháp lên men

nh ch ng vi khu n lactic ờ ủ ẩ Denbriuc.

V ngon và đ b t c a nị ộ ọ ủ ước gi i khát đả ược hình thành ph n l n do COầ ớ 2

quy t đ nh (không tách r i s có m t c a các ch t hòa tan khác nh mu iế ị ờ ự ặ ủ ấ ư ốkhoáng, đường, tanin, pectin, protein và các s n ph m thu phân là các ch tả ẩ ỷ ấgiúp cho kh năng t o b t và gi b t đả ạ ọ ữ ọ ược lâu tan)

Ngoài ra CO2 tan trong nước còn h n ch đạ ế ược ho t đ ng c a t p khu n, giạ ộ ủ ạ ẩ ữcho nước lâu h ng.ỏ

Ngu n cung c p: thu nh n t ph n ng lên men, ph n ng đ tồ ấ ậ ừ ả ứ ả ứ ốcháy

Đ bão hòa COể 2 trong s n xu t nả ấ ước gi i khát, ngả ười ta thường dùng

CO2 l ng đ ng trong bình tháp dỏ ự ưới áp su t cao 60 -70 at ấ

Ch tiêu c m quan: không có mùi cay, mùi hôi c a các t p ch tỉ ả ủ ạ ấ

h u c ữ ơ

Trang 19

1.3.5 Các ch t màu, mùi ấ

Làm tăng giá tr c m quan c a nị ả ủ ước gi i khát.ả

 Ngu n thu nh n :ồ ậ

T nhiên: Màu trích t qu m n, sim, mua … màu t ph n ng caramen.ự ừ ả ậ ừ ả ứ

Mùi thu nh n t v qu , r cây b ng cách ngâm c n r i đem ch ng c t.ậ ừ ỏ ả ễ ằ ồ ồ ư ấ

Trang 20

Đóng nắp/

ghép mí Rót chai/lon

Xếp thùng, Bảo quản

Sản phẩm Rửa, kiểm tra

Trang 21

2.2 Thuy t minh quy trình ế

1 Đườ ng nướ c và o

2 Á p kế châ n khô ng

3 Ố ng hú t khí ra

4 Vò i sen

5 Ố ng thuỷ

6 Bình lọc

7 Bơm châ n khô ng

8 Ố ng nướ c đã bà i khí ra

9 Phao

 Nguyên lý ho t đ ng: ạ ộ

Nước được đ a t trên xu ng theo thi t b bài khí, phun thành t ng tiaư ừ ố ế ị ừ

do tác d ng c a vịi sen Ta s d ng b m chân khơng đ hút khơng khí raụ ủ ử ụ ơ ểngồi Khơng khí hút ra ngồi đượ ọ ạc l c l i qua bình l c nh m tránh choọ ằ

nước vào máy b m làm h ng b m.ơ ỏ ơ

Trang 22

 M c đíchụ :

1 Đ ng nh t d ch syrup: cóồ ấ ị gia nhi t nên tính đ ng nh t caoệ ồ ấ

2 An toàn: trong đường có ch a t bào VSV, tiêu di t VSV trongứ ế ệ

đường

3 Ngh ch đ o đị ả ường (85 – 90oC) 4 u đi m:ư ể

-Xúc tác acid ho c enzym, tăng cặ ường đ ng tộ ọ

-C i thi n v ng t ( đả ệ ị ọ ường ngh ch đ o có v ng t cao)ị ả ị ọ

-Tăng n ng đ đồ ộ ường bên trong syrup nên tăng hi u su t thu h i s nệ ấ ồ ả

ph mẩ

-Tránh s k t tinh đự ế ường

4 K t h p s d ng than ho t tính đ tăng đ trong, ngoài ch c năngế ợ ử ụ ạ ể ộ ứ

h p ph ch t màu và mùi, than ho t tính còn đóng vai trò ch t trấ ụ ấ ạ ấ ợ

l c cho vi c l c trong d ch đọ ệ ọ ị ường K t h p s d ng cánh khu y vàế ợ ử ụ ấgia nhi t đ d ch syrup hoàn l u, đ t đ trong thích h p ệ ể ị ư ạ ộ ợ

 Thông s kỹ thu tố ậ :

Lượng than ho t tính s d ng : 0.5% đ i v i đạ ử ụ ố ớ ường RS và 0.16 - 0.2%

đ i v i đố ớ ường RE tính theo tr ng lọ ượng

Thường s d ng xúc tác acid citric : 0.3%; 85ử ụ oC; 180 phút, hi u su tệ ấthu phân 81% Ngoài ra có th s d ng các lo i xúc tác khác nh :ỷ ể ử ụ ạ ư

-Acid tartaric: 0.2%, 85oC, 180 phút, hi u su t thu phân 86% : ít sệ ấ ỷ ử

d ng vì giá thành cao.ụ

-Acid v c Hơ ơ 3PO4: 0.065%, 85oC, 180 phút, hi u su t thu phân 90%:ệ ấ ỷ

ch s d ng cho nỉ ử ụ ước gi i khác có gas vì COả 2 sẽ làm át đi v the,ịchát c a Hủ 3PO4

Có th s d ng enzym cho hi u su t cao và không c n gia nhi t nh ngể ử ụ ệ ấ ầ ệ ưgiá thành m c.ắ

Trang 23

C12H22O11 + H2O š C6H12O6 + C6H12O6

(saccharose) (glucose) (fructose)

S n ph m d ch syrup ch a h n h p các mono và disaccharide Các thông sả ẩ ị ứ ỗ ợ ố

c a quá trình có th thay đ i tuỳ thu c vào t ng nhà máy.ủ ể ổ ộ ừ

Cho nước vào n i v i lồ ớ ượng xác đ nh, cho h i nị ơ ước vào gia nhi t đ ng th iệ ồ ờ

kh i đ ng h th ng khu y Khi nhi t đ nở ộ ệ ố ấ ệ ộ ước kho ng 60ả oC cho đường vàoqua ph u nh p li u Khi nhi t đ dung d ch đ t kho ng 80ễ ậ ệ ệ ộ ị ạ ả oC ta cho than

ho t tính vào Cho acid ( đạ ược chu n b s n dẩ ị ẵ ướ ại d ng dung d ch 40 -50%).ị

Gi nhi t đ 80-85ữ ở ệ ộ oC trong đi u ki n có khu y đ o đ quá trình chuy nề ệ ấ ả ể ể

Trang 24

hóa đường và h p ph các ho t ch t trong dung d ch b i than ho t tính x yấ ụ ạ ấ ị ở ạ ả

-L c thô: s d ng màng l c c a ra c a thi t b n u syrup.ọ ử ụ ọ ở ử ủ ế ị ấ

-L c tinh: s d ng máy l c khung b n.ọ ử ụ ọ ả

 Thông s kỹ thu tố ậ :

S d ng b t tr l c (diatomit) : d ch đử ụ ộ ợ ọ ị ường sau khi n u có đ nh t cao, cácấ ộ ớ

h t r n t p ch t có hàm lạ ắ ạ ấ ượng, kích thước và t c đ l ng trong d ch đố ộ ắ ị ường

Trang 25

Thi t b g m m t dãy khung và b n ghép li n nhau, gi a khung và b n cóế ị ồ ộ ả ề ữ ả

m t v i và ngày càng dày lên cho t i khi kho ng tr ng c a khung v i ch aặ ả ớ ả ố ủ ả ứ

đ y bã, lúc đó d ch đầ ị ường không ch y đả ược n a (vì tr l c c a bã quá l n),ữ ở ự ủ ớ

-Tránh s ng ng nự ư ước trong b n ch a làm khu n xâm nh p.ồ ứ ẩ ậ

-H n ch t n th t, gi đạ ế ổ ấ ữ ược hương th m khi pha ch ơ ế

-Chu n b cho quá trình ph i tr n t o s n ph mẩ ị ố ộ ạ ả ẩ

M t khác, th i gian d ch đặ ờ ị ường đi trong thi t b làm ngu i kho ng 45 giây.ế ị ộ ảKho ng th i gian r t ng n đó, d ch đả ờ ấ ắ ị ường được h nhi t đ t 80ạ ệ ộ ừ oC (sauthi t b l c) xu ng 26 - 28ế ị ọ ố oC, các vi sinh v t sẽ b tiêu di t Vì v y, làm ngu iậ ị ệ ậ ộnhanh d ch đị ường, sau khi n u và l c là m t khu quan tr ng nh m b oấ ọ ộ ọ ằ ả

đ m ch t lả ấ ượng v sinh c a d ch đệ ủ ị ường thu được

 Thông s kỹ thu tố ậ : làm ngu i càng nhanh càng t tộ ố

Trang 26

D ch đị ường thu được g i là siro tr ng hay siro trung tính (siro neutre) đọ ắ ược

ch a trong các b n cĩ đi n c c tím đ di t VSV ho c phịng vơ trùng : yêuứ ồ ệ ự ể ệ ặ

c u kín, cĩ th xơng h i vào đ di t vi sinh v t D ch đầ ể ơ ể ệ ậ ị ường ph i đ t các chả ạ ỉtiêu sau:

-D ng ngồi : Trong su t, màu vàng r t nh t.ạ ố ấ ạ

-C m quan : Mùi th m c a đả ơ ủ ường, khơng cĩ mùi m t mía.ậ

-Nhi t đ sau khi ra kh i thi t b làm ngu i : 26 ÷ 28ệ ộ ỏ ế ị ộ oC

-Đ Baume (B) : 35 ÷ 36ộ o

-T ng s vi sinh v t hi u khí < 50 KL/ml, khơng cĩ n m men ổ ố ậ ế ấ

Đường RE, RS ph i đả ược n u và ch a riêng t ng lo i.ấ ứ ừ ạ

 Thi t bế ị: Trao đ i nhi t b n m ng ho c ng l ng ng.ổ ệ ả ỏ ặ ố ồ ố

+ Nguyên t c ho t đ ng ắ ạ ộ :

Nướ ạc l nh đi bên trong ng ho c trong kho ng gi a c a b n, cịn d chố ặ ả ữ ủ ả ị

đường được đi bên ngồi Do hi n tệ ượng đ i l u nhi t và d n nhi t, nố ư ệ ẫ ệ ước

l nh sẽ nĩng d n lên và d ch đạ ầ ị ường sẽ ngu i đi Đ tăng hi u qu gi i nhi tộ ể ệ ả ả ệ

người ta b trí 2 dịng nố ước và d ch đị ường đi ngược chi u nhau.ề

1 Đườ ng nướ c và o

Trang 27

 Cách th c hi nự ệ :

-Khi pha ch , các nguyên v t li u r n ph i hòa tan vào nế ậ ệ ắ ả ướ ạc t o dung

d ch đ ng nh t Hị ồ ấ ương li u đệ ược hòa tan trong c n th c ph m vàồ ự ẩ

đ ng trong bao bì đ y n p kín.ự ậ ắ

-Tuy t đ i theo công th c.ệ ố ứ

-Theo th t đã đ nh: không đ ng th i cho 2 ch t vào cùng lúc, tr nứ ự ị ồ ờ ấ ộcác thành ph n có hàm lầ ượng l n trớ ước, các ch t có hàm lấ ượng

nh h n cho vào sau Các ch t d bay h i cho vào sau.ỏ ơ ấ ễ ơ

 Cho l n lầ ượt các ch t vào qua v i l cấ ả ọ

 Hàm lượng nước cho đ lủ ượng theo công th cứ

 Ti p t c khu y tr n 15 phútế ụ ấ ộ

 L y m u th hàm lấ ẫ ử ượng đường, acid, đ màuộ

 Khi các ch tiêu hóa- lý đ u đ t thì l y m u ki mỉ ề ạ ấ ẫ ểtra vi sinh Ng ng khu y Khi s n xu t ti p nên khu y l i 30ư ấ ả ấ ế ấ ạphút đ đ t đ đ ng nh t.ể ạ ộ ồ ấ

Siro pha xong ch a chi t h t, l u tr t i 48 gi (k t khi pha ch ) mà v nư ế ế ư ữ ớ ờ ể ừ ế ẫkhông nh hả ưởng đ n ch t lế ấ ượng s n ph m.ả ẩ

 Ch tiêu kỹ thu tỉ ậ :

Trang 28

-Siro mùi c a m i lo i s n ph m ph i đ t các ch tiêu hóa-lý và c mủ ỗ ạ ả ẩ ả ạ ỉ ảquan qui đ nh.ị

-T ng s VSV hi u khí trong 1ml siro mùi không đổ ố ế ược vượt quá 50KL.-T ng s VSV hi u khí trong 1ml nổ ố ế ước pha ch và chi t chai khôngế ế

được vượt quá 25 Khi pha ch , các nguyên v t li u r n ph i hòaế ậ ệ ắ ảtan vào nướ ạc t o dung d ch đ ng nh t Hị ồ ấ ương li u đệ ược hòa tantrong c n th c ph m và đ ng trong bao bì đ y n p kín.ồ ự ẩ ự ậ ắ

Trang 29

3 Ố ng dẫ n syrup

4 Ố ng dẫ n phụ gia

5 Nướ c và o

6 Van lấ y mẫ u

7 Van thá o sả n phẩ m

 Thơng s kỹ thu tố ậ :

- Nhi t đ : 1-2ệ ộ o C Nhi t đ càng th p , đ bão hịa COệ ộ ấ ộ 2 trong ch tấ

l ng càng cao và ngỏ ượ ạc l i, nh ng n u nhi t đ quá th p cĩ thư ế ệ ộ ấ ểgây ra s k t tinh đự ế ường và đơng t m t s protein làm s n ph mụ ộ ố ả ẩ

b đ c.ị ụ

-Áp l c : 0.5-1.2 MPa Áp l c càng l n, đ hịa tan càng cao Nh ngự ự ớ ộ ư

n u cao quá áp l c đè lên thi t b cao, khơng an tồn cho thi t b ế ự ế ị ế ị-N ng đ ch t tan th p : s n ph m d bão hịa COồ ộ ấ ấ ả ẩ ễ 2

Trang 30

ch y thích h p, di n tích ti p xúc cao Khí COả ợ ệ ế 2 đi t dừ ưới lên và hòa tan vào

nước gi i khát.ả

Sau giai đo n bão hòa, nạ ước ng t đọ ược đ a vào b n tàng tr ch u áp, nư ồ ữ ị ổ

đ nh và tăng hàm lị ượng CO2 trong s n ph m Sau đó cho vào máy chi t.ả ẩ ế

Trang 31

2.2.7 Chi t rót s n ph m ế ả ẩ

a) R a chai: ử

 hi t bT ế ị : máy r a chai Hydro-Jet ử

+ Nguyên lý làm vi c ệ : đây là lo i máy r a xích t i H th ng bánh xe, nh nạ ử ả ệ ố ậchuy n đ ng t đ ng c thông qua b gi m t c, d n đ ng cho bánh xích.ể ộ ừ ộ ơ ộ ả ố ẫ ộXích t i có g n các g u ch a chai sẽ đ a chai l n lả ắ ầ ứ ư ầ ượt qua các khu v c th cự ự

hi n quá trình t y r a và sát trùng Đó là các khu v c :ệ ẩ ử ự

-Tráng và r a chai s b : v i vòi phun x t công su t l n, nữ ơ ộ ớ ị ấ ớ ước r aử

tu n hoàn, sau khi qua khu v c này sẽ đầ ự ược làm s ch các v t l ,ạ ậ ạtránh gây b n cho các b n ngâm ti p sau.ẩ ồ ế

-Ngâm chai: khu v c này g m các b n ch a dung d ch xút nóng (b n I:ự ồ ồ ứ ị ồNaOH 3 – 3.5%, b n II: NaOH 4 – 5%, b n III: NaOH 2%, b n IV:ồ ồ ồNaOH 0.5%) Chai được nh n chìm trong dung d ch Xút nóng sẽấ ịtiêu di t vi sinh v t và làm gi m s c căng b m t c a c n b nệ ậ ả ứ ề ặ ủ ặ ẩbám vào chai

-Phun r a: đây chai đử ở ược phun r a c bên trong l n bên ngoài, b iử ả ẫ ở

6 dãy tia dung d ch xút nóng Các c n b n bám vào chai b phá vị ặ ẩ ị ỡ

và cu n theo dung d ch.ố ị

-Tráng r a: chai đử ược tráng r a cho s ch h t xút Đ u tiên chai đi quaử ạ ế ầ

2 dãy vòi phun r a ngoài và 3 dãy vòi phun r a bên trong b ngử ử ằ

nước nóng (62oC) tu n hoàn Sau đó, chai đi qua 2 dãy vòi phunầ

r a ngoài và 2 dãy vòi phun r a trong b ng nử ử ằ ướ ạc s ch

-Thoát nước: chai t th úp ngở ư ế ược và h i nghiêng, chai sẽ làm thoátơ

h t nế ước đã phun r a nó Khu v c này có l p khay thu nử ự ắ ước, b oả

v cho nệ ước ra không b n ngắ ược vào mi ng chai.ệ

Ra kh i máy chai s ch và khô ráo.ỏ ạ

Trang 32

Tráng rử a, thoá t nướ c Bể IV ,ngâm

to = 65oC

Bể I ,ngâm NaOH (3-3,5%)

to = 52oC Nhập chai rửa sơ bộ

 Vơ trùng: h n ch s xâm nh p c a khơng khí và vi sinh v t.ạ ế ự ậ ủ ậ

 Thi t bế ị : máy chi t đ ng áp ế ẳ

Trang 33

1 Thùng chứ a nướ c ngọt

2 Van chiế t

3 Pittông nâ ng chai

4 Ố ng nướ c ngọt và o thù ng chứ a

5 Khí né n

6 Van bả o hiể m

7 Phao có van khô ng khí để điều chình á p suấ t

8 Xilanh vòi chiế t

D a trên s cân b ng áp su t trong chai và trong b n ch a phân ph i đự ự ằ ấ ồ ứ ố ể

nước ng t ch y t t vào chai Chai s ch vào máy đọ ả ừ ừ ạ ược pitton nâng lên (do

áp l c khí nén), khĩa t đ ng m cho khí nén b n phân ph i vào chai, khiự ự ộ ở ở ồ ố

áp su t trong chai và b n phân ph i cân b ng nhau, nấ ồ ố ằ ước ng t ch y vàoọ ảchai, khi ch y đ y, ch t đ a nả ầ ố ư ước ng t vào khĩa l i, ch t khĩa m làm gi mọ ạ ố ở ả

áp su t trong chai, pitton h đ a chai xu ng và chai theo băng chuy n vàoấ ạ ư ố ề

Hình 2.9: Thi t b chi t chai đ ng áp ế ị ế ẳ

7 Phao cĩ van khơng khí đ đi u ch nh áp su t ể ề ỉ ấ

8 Xilanh vịi chi t ế

9. Đ u xilanh ầ

Trang 34

thi t b đóng nút Th i gian m ch t h áp su t trong chai và đ n khi đóngế ị ờ ở ố ạ ấ ếnút chai m t kho ng 5 ÷ 7 giây đ tránh t n hao khí COấ ả ể ổ 2.

Đường kính ngoài roto:535cm

Đ u đóng tham gia đ ng th i 2 chuy n đ ng: chuy n đ ng quay quanh tr cầ ồ ờ ể ộ ể ộ ụmáy và chuy n đ ng lên xu ng song song v i tr c Đ u đóng chuy n đ ngể ộ ố ớ ụ ầ ể ộ

xu ng, chai đố ược đóng nút Đ u đóng chuy n đ ng lên, chai đã đóng nútầ ể ộ

được nh ra, trong lúc đó đ u đóng nh n đả ầ ậ ược nút m i.ớ

Sau đóng nút, chai theo băng chuy n đi v kho qua b ph n dãn nhãn, inề ề ộ ậdate (b ng máy + th công), chai đằ ủ ược ki m tra:ể

-M c đ kín c a n p: quan sát b ng m t ho c th trong nứ ộ ủ ắ ằ ắ ặ ử ước

-Đ đ y : lo i nh ng chai không đ t.ộ ầ ạ ữ ạ

-Các khuy t t t khác: chai b đ c, có c n….ế ậ ị ụ ặ

Sau đó chai theo máy tu t vô két, xong vào kho thành ph m.ộ ẩ

Trang 35

2.T ng ch t r n hoà tan, mg/l, không l n h nổ ấ ắ ớ ơ 500

Trang 37

1 Màu s c, TCU, không l n h nắ ớ ơ 15

Trang 38

 Ph m màu, hẩ ương li u, ch t b o qu n, ch đệ ấ ả ả ỉ ượ ử ục s d ng nh ng lo i theoữ ạdanh m c qui đ nh hi n hành (QĐ 505/BYT).ụ ị ệ

 Không được phép s d ng nh ng lo i ph gia không rõ ngu n g c, m tử ụ ữ ạ ụ ồ ố ấnhãn, bao bì h ng.ỏ

 Đ i v i các ph gia m i, hóa ch t m i, nguyên li u m i, mu n s d ngố ớ ụ ớ ấ ớ ệ ớ ố ử ụ

đ pha ch , b o qu n nể ế ả ả ước gi i khát, ph i xin phép B Y t ả ả ộ ế

 Ch t ng t t ng h p (Saccarin, dulsin, cyclamat…): không đấ ọ ổ ợ ượ ử ục s d ng đểpha ch nế ước gi i khát (Trả ường h p s n ph m dành riêng cho b nh nhânợ ả ẩ ệkiêng đường ph i xin phép B y t và ghi rõ tên đả ộ ế ường + m c đích s d ngụ ử ụtrên nhãn)

4 Vi khu n gây ẩ

nh y(Leuconostoc)ầ

Trang 39

2.4 Các ph ươ ng pháp ki m tra ch t l ể ấ ượ ng s n ph m ả ẩ

Theo TCVN 4594:1988, Đ h p – Phồ ộ ương pháp xác đ nh đị ường t ng s , ổ ố

đường kh và tinh b tử ộ [5]

Chi t đế ường t ng s t m u b ng nổ ố ừ ẫ ằ ước nóng, dùng axit clohydric th yủphân thành đường glucoza, lượng glucoza được xác đ nh qua các ph n ng v iị ả ứ ớdung d ch pheling, s t (III) sunfat và kali pemanganat.ị ắ

2.4.1.3 D ng c , hóa ch t ụ ụ ấ

- Cân phân tích chính xác đ n 0,0001g; ế

- Bình tam giác dung tích 250 và 500ml;

- Nút cao su có g n sinh hàm ngắ ược ho c ng th y tinh đặ ố ủ ường kính 2cm,dài 1m;

- B m chân không ho c vòi hút Burner;ơ ặ

- B p cách th y đi u ch nh đế ủ ề ỉ ược nhi t đ ;ệ ộ

- Axit clohydric 1/3;

- Chì axetat 10% ho c kẽm axetat 20%;ặ

- Kali oxalat bão hòa ho c dinatriphotphat bão hòa;ặ

- Natri hydroxit 20%;

- Phenolphtalein 0,1% trong etanola 600;

- S t (III) sunfat 5%: hòa tan 50g s t (III) sunfat trong 200ml nắ ắ ước có

ch a s n 108ml axit sunfuric đ c (d = 1,84), khu y tan, thêm nứ ẵ ặ ấ ước đ nế1000ml

- Dung d ch này ph i kh s t (II) oxyt b ng kalipermanganat 0,1N choị ả ử ắ ằ

đ n có màu ph t h ng; ế ớ ồ

- Kalipermanganat 0,1N;

Trang 40

- Hòa tan 69,2g đ ng sunfat trong 500ml nồ ước c t, thêm 10ml axitấsunfuric đ c đ d tan, thêm nặ ể ễ ướ ấ ếc c t đ n 1000ml, l c kỹ, l c; ắ ọ

- Pheling B:

a - hòa tan 346g kali natri tactrat trong 500ml nướ ấc c t;

b - hòa tan 100g natri hydroxit trong 500ml nước c t, đ a và b, thêm nấ ổ ước

đ n 1000ml, l c kỹ, l c ế ắ ọ

2.4.1.4 Chu n b th ẩ ị ử

M u đã chu n b theo đi u 2.4.1.2 đẫ ẩ ị ề ược đo đ khô b ng khúc x k , tộ ằ ạ ế ừ

đ khô suy ra lộ ượng m u cân sao cho th tích kali pemanganat 0,1N dùngẫ ểchu n đ cu i cùng n m trong kho ng 4 - 27ml ẩ ộ ố ằ ả

V i m u đ h p và nguyên li u rau qu có đ khô 5 - 20% lớ ẫ ồ ộ ệ ả ộ ượng m u cân tẫ ừ

20 đ n 5g ế

2.4.1.5 Ti n hành th ế ử

Cân 5 - 20g m u đã chu n b , chuy n toàn b vào bình tam giác 250ml,ẫ ẩ ị ể ộtráng kỹ c c cân b ng nố ằ ướ ấ ược c t, l ng nước cho vào bình là 1/2 th tích, đ yể ậbình b ng nút cao su có g n ng sinh hàn ho c ng th y tinh Đun trên b pằ ắ ố ặ ố ủ ếcách th y 80ủ ở 0C trong 15 phút L y ra đ ngu i Thêm 10ml chì axetat 10%ấ ể ộ

l c kỹ đ k t t a protit có trong m u Có th ki m tra vi c lo i protit hoànắ ể ế ủ ẫ ể ể ệ ạtoàn b ng cách đ l ng trong m u r i rót t t theo thành bình m t dòngằ ể ắ ẫ ồ ừ ừ ộ

m nh chì axetat 10%, n u ch ti p xúc gi a hai dung d ch không hình thànhả ế ở ỗ ế ữ ị

k t t a là s lo i protit đã hoàn toàn, n u còn k t t a c n thêm dung d ch chìế ủ ự ạ ế ế ủ ầ ịaxetat Đ l ng Thêm vào m u 5 - 10ml dung d ch kalioxalat bão hòa, l c kỹ để ắ ẫ ị ắ ể

lo i chì d Đ l ng L c qua gi y l c g p n p, thu d ch l c vào bình đ nh m cạ ư ể ắ ọ ấ ọ ấ ế ị ọ ị ứ500ml, r a kỹ k t t a, thêm nử ế ủ ướ ấ ếc c t đ n v ch m c, l c kỹ ạ ứ ắ

Hút 50 - 100ml d ch l c chuy n vào bình tam giác 250ml thêm 15ml axitị ọ ểclohydric 1/3, đ y nút cao su có c m ng th y tinh, đun trên b p cách th y sôiậ ắ ố ủ ế ủtrong 15 phút l y ra đ ngu i Trung hòa dung d ch m u b ng natri hydroxitấ ể ộ ị ẫ ằ

Ngày đăng: 20/04/2021, 09:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w