- Gióp HS cñng cè vÒ: PhÐp trõ (kh«ng nhí): TÝnh nhÈm vµ tÝnh viÕt (®Æt tÝnh råi tÝnh): Tªn gäi thµnh phÇn vµ kÕt qu¶ cña phÐp trõ... Më réng vµ hÖ thèng ho¸ vèn tõ liªn quan ®Õn häc tËp[r]
Trang 1Tuần 2
Ngày soạn :5/9
Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009 Giáo dục tập thể
Chào cờ đầu tuần
Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố nhận biết độ dài 1dm, quan hệ giữa dm và cm
- Tập ớc lợng và sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế
II Đồ dùng dạy học.
- Mỗi HS có thớc thẳng chia xăngtimét
III Các hoạt động dạy học.
2 Kiểm tra bài cũ - 2 em lên bảng
Cả lớp làm bảng con3dm + 4dm = 7dm8dm – 2dm = 6dm
3 Bài mới:
Yêu cầu HS đọc đề sau đó tự làm a 10cm = 1 dm; 1dm = 10cm
- Yêu cầu HS đổi vở KT đọc và chữa
bài - HS đọc chữa bài.b HS lấy thớc kẻ và dùng phấn vạch
vào điểm có độ dài 1dm đọc to: 1
đêximét
Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài
1dm vào bảng con nhau.c HS vẽ đổi bảng kiểm tra bài của
- Tìm trên đờng thẳng vạch chỉ 2dm - HS thao tác, 2 HS ngồi cạnh nhau
kiểm tra bài của nhau
- 2đêximét bằng bao nhiêu cm ? - 2dm = 20cm
- Yêu cầu HS viết kết quả vào
(SGK)
Bài 3:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Điến số thích hợp vào chỗ chấm
- Muốn điền đúng chúng ta phải làm
gì ? hoặc từ cm thành dm.- Đổi các số đo từ dm thành cm
- HS làm bài vào bảng con:
1dm = 10cm 30cm = 3dm2dm = 20cm 60cm = 6dm 3dm = 30cm 70cm = 7dm5dm = 50cm 8dm = 80cm
- Gọi HS đọc bài chữa bài
Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề bài - Điền cm hoặc dm vào chỗ chấm
Trang 2thích hợp.
- Muốn điền đúng các em phải ớc
l-ợng số đo của các vật, của ngời - HS quan sát, tập ớc lợng.- 2 HS ngồi cạnh thảo luận nhau.
- Độ dài 1 gang tay của mẹ là 2 dm
- Độ dài 1 bớc chân của Khoa là30cm
d Bé Phơng cao 12dm
4 Củng cố – dặn dò.
- Nếu còn thời gian cho HS đo chiều
dài của cạnh bàn, cạnh ghế, quyển
vở…
- Nhận xét tiết học
- Về nhà ôn lại bài chuẩn bị bài sau
Tập đọc Phần thởng
I Mục đích yêu cầu:
- Hiểu nghĩa các từ mới và những từ quan trọng: Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ…
- Nắm đợc đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Đề cao lòng tốt khuyến khích học sinh làm việc tốt
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bảng phụ viết những câu, đoạn văn cần học sinh đọc
III Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài.
2.1 Giáo viên đọc mẫu
sinh nghỉ hơi đúng - 1 HS đọc trên bảng phụ.- HS tiếp nối nhau đọc đoạn 1, 2
- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ ở
Trang 3cuối bài và từ HS cha hiểu.
c Đọc từng đoạn trong nhóm. - HS đọc theo nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm - Các nhóm thi đọc (Chia nhóm tập
- GV theo dõi HS đọc, uốn nắn t thế
độc, hớng dẫn độc đúng các từ khó - HS tiếp nối nhau đọc từng câu.
những ai vui mừng ? nhầm.Na vui mừng đến mức tởng nh nghe
- Cô giáo và các bạn vui mừng
- Mẹ vui mừng
6 Luyện đọc lại. - Một số HS thi đọc lại câu chuyện
7 Củng cố, dặn dò.
- Em học đợc điều gì ở bạn Na ? - Tốt bụng hay giúp đỡ mọi ngời
- Việc các bạn đề nghị cô giáo trao
phần thởng cho Na có tác dụng gì ? HS làm việc tốt.- Biểu dơng ngời tốt khuyến khích
Trang 4Về nhà xem lại câu chuyện Phần Thởng bằng cách quan sát trớc các tranh minhhoạ.
Ngày soạn: 5 / 9
Ngày giảng: Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009
Kể chuyện Phần thởng
I Mục tiêu – yêu cầu yêu cầu
- Các tranh minh hoạ câu chuyện
- Bảng phụ viết sẵn nội dung lời gợi ý từng tranh
III các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
Kể câu chuyện: "Có công mài sắt,
2.1 Kể từng đoạn câu chuyện theo
tranh - 1 HS đọc yêu cầu.- HS quan sát từng tranh minh hoạ
đọc thầm lời gợi ý dới mỗi đoạn
+ Kể chuyện theo nhóm - HS nối tiếp nhau kể từng đoạn câu
- Các bạn rất quý Na
- Bức tranh 1 vẽ Na đang làm gì ? - Đa cho Minh cục tẩy
- Na còn làm những việc tốt gì ? - Na trực nhật giúp các bạn
- Na còn băn khoăn điều gì ? - Học cha giỏi
Đoạn 2:
- Cuối năm học, các bạn bàn tán về
điều gì ? thởng.- Cả lớp bàn tán về điểm thi và phần
- Lúc đó Na làm gì ? - Na chỉ lặng yên nghe, vì mình cha
giỏi môn nào
- Các bạn Na thì thầm bàn tán điều
gì với nhau ? cho Na một phần thởng vì Na luôn- Các bạn đề nghị cô giáo tặng riêng
Trang 5giúp đỡ bạn.
- Cô giáo nghĩ thế nào về sáng kiến
của các bạn ? bạn rất hay.- Cô giáo cho rằng sáng kiến của các
Đoạn 3:
- Phần đầu buổi lễ phát thởng diễn
ra nh thế nào ? Từng HS bớc lên bục nhận phần thởng.- Cô giáo phát phần thởng cho HS.
- Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ
ấy? ởng.- Cô giáo mời Na lên nhận phần
th Khi Na nhận phần thởng, Na, các
bạn và mẹ Na vui mừng nh thế nào ?
- Na vui mừng đến nỗi tởng mìnhnghe nhầm, đỏ bừng mặt cô giáo vàcác bạn vỗ tay vang dậy Mẹ Na vuimừng khóc đỏ hoe cả mắt
2.2 Kể toàn bộ câu chuyện
- Yêu cầu HS kể nối tiếp - 3 HS nối tiếp nhau kể từ đầu đến
cuối
- Gọi HS khác nhận xét - Nhận xét bạn kể theo các tiêu chí:
Nội dung diễn đạt, cách thể hiện
3 Củng cố dặn dò.
- Qua 2 tiết kể chuyện bạn nào cho
biết kể chuyện khác đọc nh thế nào ? thêm bớt từ ngữ Khi kể có thể kể bằng- Khi đọc phải chính xác không
lời của mình, thêm điệu bộ nét mặt đểtăng sự hấp dẫn
- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời
- Nắm đợc nghĩa và biết đặt câu với các từ mới
- Biết đợc lợi ích công việc của mỗi vật, ngời, con vật
- Nắm đợc ý nghĩa của bài: Mọi ngời, mọi vật đều làm việc, làm việc mang lạiniềm vui
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc
- Bảng phụ viết câu hớng dẫn đọc
III Các hoạt động dạy học.
Trang 6A Kiểm tra bài cũ:
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ đợc chú
giải cuối bài - Sắc xuân rực rỡ, tng bừng.
c Đọc từng đoạn trong nhóm: - HS đọc theo nhóm
Các vật và con vật xung quanh ta
làm những việc gì ? đào làm đẹp mùa xuân.- Các vật: Cái đồng hồ báo giờ; cành
- Các con vật: Gà trống đánh thứcmọi ngời; tu hú báo mùa vải chín,chim bắt sâu, bảo vệ mùa màng
- Kể thêm những vật, con vật có ích
Con trâu, con mèo…
Câu 2:
- Em thấy cha mẹ và những ngời em
biết làm việc gì ? xây xây nhà, chú công an giữ trật tự,- Làm ruộng, mẹ bán hàng bác thợ
chú bồ đội bảo vệ biên giới, bu tá đa
th…
- Bé làm những việc gì ? - Bé làm bài, đi học, quét nhà, nhặt
rau, chơi với em
- Hằng ngày, em làm những việc gì - HS kể những công việc thờng làm
- Đặt câu với mỗi từ: Rực rỡ, tng
bừng - Những HS nối tiếp nhau đặt câu+ Rực rỡ: Vờn hoa rực rỡ trong nắng
Trang 7đều làm việc Có làm việc thì mới cóích cho gia đình có ích cho xã hội…
4 Luyện đọc lại. - HS thi đọc lại bài
- Giúp HS bớc đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
- Củng cố về phép trừ (không nhớ) các số có 2 chữ số giải toán có lời văn
II Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ - 3 HS lên bảng
- Cả lớp làm bảng con
1dm = … cm2dm = … cm70dm = … cm
- Nhận xét chữa bài.
3 Bài mới:
a Giới thiệu số bị trừ số trừ, hiệu.
Yêu cầu HS đọc đề sau đó tự làm
- Viết bảng: 59 – 35 = 24 - HS đọc: Năm mơi chín trừ ba mơi
yêu cầu HS nêu tên gọi của số đó - HS nêu tên gọi của từng số.
- Trong phép trừ còn cách viết nào
593524
- Yêu cầu HS nêu tên gọi của từng
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài - Viết số thích hợp vào chỗ trống
- Yêu cầu HS quan sát bài mẫu và - 19 trừ 6 bằng 13
Trang 8đọc phép trừ của mẫu
- Số bị trừ và số trừ trong phép tính
trên là những số nào ? - SBT là 19, số từ là 6
- Muốn tìm hiệu ta phải làm nh thế
- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài sau đó đổi vở kiểm tra
Bài toán cho biết gì ? - Cho biết số bị trừ và số trừ của
phép tính
- Bài toán yêu cầu tìm gì ? - Tìm hiệu của các phép trừ
- Bài toán còn yêu cầu gì ? - Đặt tính theo cột dọc
- GV hớng dẫn mẫu: 79
2554
- HS nêu cách đặt tính và tính củaphép tính
Cả lớp làm bài vào bảng con
381226Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc đề bài - 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết những gì ? - Sợi dây dài 8dm, cắt đi 3dm
- Hỏi độ dài đoạn dây còn là
- Muốn biết độ dài đoạn dây còn lại
ta phải làm nh thế nào ? - Lấy 8dm trừ 3dm- HS làm bài:
Tóm tắt: Bài giải:
Có : 8dmCắt đi : 3dmCòn lại: …dm ?
Độ dài đoạn dây còn lại:
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài "Phần Thởng"
- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s/x hoặc có cần ăn/ăng
2 Học bảng chữ cái:
- Điền đúng 10 chữ cái: p, q, r, s, t, u, , x, y vào chỗ trống theo tên chữ
- Thuộc toàn bộ bảng chữ cái, gồm 29 chữ cái
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn văn cần chép
- Bảng quay viết nội dung viết bài tập 2, 3
III các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
Trang 9Viết những từ ngữ sau: Nàng tiên,
làng xóm - 2 em lên bảng viết.- Cả lớp viết bảng con.
- Đoạn này có mấy câu ? - 2 câu
- Cuối mỗi câu có dấu gì ? - Dấu chấm
- Những chữ nào trong bài chính tả
đợc viết hoa ? chữ Đây đứng đầu câu, chữ Na là tên- Viết hoa chữ Cuối đứng đầu đoạn,
riêng
- Viết bảng con: - Cả lớp viết bảng con: nghị, ngời.2.2 Học sinh chép bài vào vở
- Trớc khi chép bài mời một em nêu
cách trình bày một đoạn văn ? đầu đoạn viết hoa, từ lề vào một ô.- Ghi tên đầu bài ở giữa trang, chữ
- Để viết đẹp các em ngồi nh thế nào
? cách bàn 25 – 30em.- Ngồi ngay ngắn đúng t thế mắt
- Muốn viết đúng các em phải làm
gì ? xác.- Đọc đúng từng cụm từ viết chính
- HS chép bài vào vở
- GV theo dõi HS chép bài
- GV đọc cho HS soát lỗi - HS soát lỗi, ghi ra lề vở
- Đổi chéo vở soát lỗi
- Nhận xét lỗi của học sinh
2.3 Chấm chữa bài
- Chấm 5-7 bài nhận xét
Bài tập:
Bài 2: a
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - Điền vào chỗ trống s/x; ăn/ăng
- Yêu cầu học sinh làm bài - 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở
a Xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, xâucá
b Cố gắng, gắn bó, gắng sức, yênlặng
- Viết vào vở những chữ cái trong
Trang 10- Viết đúng cụm từ ứng dụng: Ăn chậm nhai kỹ theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu,
đều nét, nối chữ đúng qui định
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ:
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ trên dòng kẻ li
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Nhắc câu ứng dụng đã viết ở giờ
- Các dấu phụ trông nh thế nào ? - Dấu phụ trên chữ Ă là 1 nét cong
dới, nằm chính giữa đỉnh chữ
- Dấu phụ trên chữ Â gồm 2 nétthẳng xiên nối nhau Có thể gọi là dấumũ
- GV vừa viết vừa nhắc lại cách viết
2.2 Hớng dân HS viết bảng con - HS tập viết bảng con
- GV nhận xét uốn nắn, nhắc lại quy
trình viết
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng
3.1 Giới thiệu cụm từ - HS đọc cụm từ ứng dụng
Trang 11- Khuyên ăn châm nhai kĩ để dạ dàytiêu hoá thức ăn dễ dàng.
3.2 Hớng dẫn HS quan sát nhận xét
- Những chữ nào có độ cao 2,5 li ? Ă, Â, H, K
- Những chữ còn lại cao mấy li ? là
những chữ nào ? - Cao 1li: l, â, c, m, i, a, n
- Khoảng cách giữa các chữ ? - Cách nhau một khoảng bằng
khoảng cách viết 1 chữ O
- GV viết mẫu chữ Ă, Â trên bảng - HS quan sát
3.3 Hớng dẫn HS viết chữ Ăn vào
bảng con - HS tập viết chữ Ăn trên bảng con.
4 Hớng dẫn HS viết vào vở - HS viết bài theo yêu cầu của GV
5 Chấm chữa bài
Chấm khoảng 5 - 7 bài
6 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Hoàn thành nốt phần luyện tập
ToánLuyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về: Phép trừ (không nhớ): Tính nhẩm và tính viết (đặt tínhrồi tính): Tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ Giải toán có lời văn
- Bớc đầu làm quen với bài tập dạng: "Trắc nghiệm có nhiều lựa chọn"
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Thực hiện các phép tính trừ sau: - 2 học sinh lên bảng, cả lớp làm
bảng con
79 - 51 = … 87 - 43 = …
39 - 15 = … 99 - 72 = …Nêu tên các thành phần và kết quả
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự nhẩm và nghi kết - Tính nhẩm
Trang 12- Muốn tìm hiệu ta làm nh thế nào ? - Lấy số bị trừ trừ đi số trừ.
- HS làm bài vào bảng con
84 77 59
31 53 19
53 24 40Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề bài - 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì ? - Dài 9dm, cắt đi 5dm
- Bài toán yêu cầu tìm gì ? - Tìm độ dài còn lại của mảnh vải
- Yêu cầu HS tự tóm tắt và làm bài:
Dài : 9dmCắt đi : 5dmCòn lại: …dm?
Từ ngữ về học tập Dấu chấm hỏi
I Mục đích yêu cầu:
1 Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ liên quan đến học tập
2 Rèn kỹ năng đặt câu: Đặt câu với từ mới tìm đợc, sắp xếp lại trật tự các từtrong câu để tạo câu mới; làm quen với câu hỏi
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ gắn các từ tạo thành những câu ở bài tập 3
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Làm bài tập 3 tiết LTVC tuần 1 - 2, 3 học sinh làm.
- Nhận xét chữa bài
Trang 13B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1: (Miệng) - 1 HS đọc đề bài
- Gọi 1 HS đọc đề bài - 2 HS lên bảng viết cả lớp nối tiếp
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài ( đọc
cả mẫu ) dới đây để tạo thành một câu mới: - Sắp xếp loại mỗi từ trong mỗi câu
Mẫu: Con yêu mẹ – Mẹ yêu con
- Để chuyển câu con yêu mẹ thành
một câu mới, bài mẫu đã làm nh thế
nào ?
- Đổi chỗ từ con và từ mẹ cho nhau
- Tơng tự nh vậy hãy chuyển câu:
+ Bác Hồ rất yêu thiếu nhi
+ Thu là bạn thân nhất của em
+ Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ
+ Bạn thân nhất của em là Thu.Bài 4: (Viết)
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài - Đặt dấu gì vào cuối mỗi câu sau
- Đây là các câu gì ? - Đây là câu hỏi
- Khi viết câu hỏi cuối câu ta phải
làm gì ? - Ta phải đặt dấu chấm hỏi.- 3 HS lên bảng
Trang 14I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Đọc, viết các số có 2 chữ số, số tròn chục, số liền trớc và số liến sau của một số
- Thực hiện phép cộng, phép trừ (không nhớ) và giải toán có lời văn
II Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Đặt tính rồi tính hiệu biết - HS làm bảng con.- 2 HS lên bảng.
- Yêu cầu HS tự làm bài - Lớp làm vào bảng con
a Số liền sau của 59 là 60
b Số liền sau của 99 là 100
- GV chỉ vào từng số yêu cầu HS
nêu cách gọi từng số đó trong phép
- Yêu cầu HS đọc đề bài yêu cầu HS
nêu tóm tắt rồi giải: - 1 HS đọc đề bài.
- GV hớng dẫn HS phân tích bài toán - 1 HS lên bảng tóm tắt, 1 HS giải
- Lớp làm vào vở
Tóm tắt:
2A : 18 học sinh 2B : 21 học sinh Cả hai lớp:… học sinh ?
Trang 15- Tranh vẽ bộ x ơng phiếu rời ghi tên một số x ơng, khớp x ơng.
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên yêu cầu học sinh
giám sát hình vẽ bộ x ơng (SGK) và - Học sinh thực hiện nhiệm vụ
Trang 16chỉ vị trí nói lên bộ x ơng.
B
ớc 2: Hoạt động cả lớp - HS thực hiện nhiệm vụ.
- Giáo viên yêu cầu HS quan sát
- Tại sao hàng ngày chúng ta
phải ngồi, đi đứng đúng t thế mềm… - Vì chúng ta đang ở tuổi lớn x
- Ta cần làm gì để x ơng phát
triển tốt - Có thói quen ngồi học ngay ngắn.
- Tại sao không nên mang, xách
các vật nặng ? vẹo cột sống - Nếu mang xách vật nặng sẽ bị cong
- Nghe viết đoạn cuối trong bài làm việc thật là vui
- Củng cố qui tắc viết g/gh (Qua trò chơi thi tìm chữ)
Trang 172 Ôn bảng chữ cái:
- Thuộc lòng bảng chữ cái
- Bớc đầu biết sắp xếp tên ngời theo thứ tự bảng chữ cái
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn quy tắc chính tả g/gh
- Bảng quay viết nội dung viết bài tập 2, 3
III các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- Bài chính tả này trích từ bài tập
- Bài chính tả cho biết bé làm những
việc gì ? nhặt rau, chơi với em…- Bé làm bài, bé đi học, quét nhà,
- Bài chính tả có mấy câu - 3 câu
- Câu nào có nhiều dấu phẩy nhất ? - Câu thứ 2
- Cho HS viết bảng con - HS viết: Quét nhà, bận rộn…
- Muốn viết đúng các em phải làm
gì ?
- Muốn viết đẹp các em phải làm gì? - Ngồi đúng t thế
2.2 HS viết bài vào vở - HS viết bài
GV đọc mỗi câu hoặc cụm từ 3 lần
2.3 Chấm, chữa bài
- GV đọc cho học sinh soát lỗi - HS soát ghi ra lề vở
3 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 2:
- Thi tìm các chữ bắt đầu bằng g hay
gh
- Chia lớp thành 3 đội - 3 đội thực hiện chơi
Trong 5 phút các đội phải tìm đợc
chữ bắt đầu g/gh Đội nào tìm đợc
nhiều chữ là đội thắng cuộc
- Viết ghi đi với âm a, ê, i.
Trang 18Đạo đức Học tập sinh họat đúng giờ (T2)
- Học sinh biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân và thực hiện
đúng thời gian biểu
3 Thái độ.
- Học sinh có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập sinh hoạt đúng giờ
II tài liệu và phơng tiện:
- Phiếu 3 màu
III Các hoạt động dạy học:
2 Kiểm tra bài cũ - 2 em lên bảng
Cần sắp xếp thời gian nh thế nào
cho lợp lý ? thời gian học tập vui chơi làm việc nhà- Cần sắp xếp thời gian hợp lý để đủ
và nghỉ ngơi
Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi
- GV phát bìa màu cho HS nói quy
vừa chơi… chú ý thì kết quả sẽ thấp.c Là ý kiến sai vì không tập chung
d Sinh hoạt đúng giờ có lợi ích cho
*Kết luận: Học tập và sinh hoạt
đúng giờ có lợi ích cho sức khoẻ và
+ Lập thời gian biểu
+ Lập thời khoá biểu
+ Thực hiện đúng thời gian biểu
+ Ăn nghỉ, học kết hợp đúng giờgiấc
Trang 19+ Đại diện các nhóm dán lên bảngtrình bày.
- Yêu cầu các nhóm nhận xét, bổ
*Kết luận: Việc học tập, sinh hoạt
đúng giờ giúp chúng ta học tập kết quả
hơn
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
- GV chia HS thành đôi và giao
nhiệm vụ Hai bên trao đổi với nhau về
thời gian biểu của mình
- Thảo luận nhóm đôi trao đổi vềthời gian biểu của mình
*Kết luận: Thời gian biểu phù hợp
với điều kiện của từng em…
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về: Phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
- Phép cộng phép trừ tên gọi các thành phần và kết quả của từng phép tính, thực hiệnphép tính…
- Giải toán có lời văn
- Quan hệ giữa dm và cm
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu HS đọc chứ ghi trong cột
đầu cột đầu tiên bảng a - Số hạng, số hạng, tổng.
- Số cần điền vào các ô trống là số
nh thế nào ? - Là tổng của 2 số hạng.
- Muốn tính tổng ta làm thế nào ? - Lấy các số hạng cộng với nhau