+Muèi cacbonnat cã øng dông trong ®êi sèng, s¶n xuÊt.[r]
Trang 1Tuần: 19 Soạn
ngày:12/01/09
AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONIC A– Mục tiêu bài học:
1- Kiến thức:
- HS biết đợc:
+ Axit cacbonic là một axit yếu
+ Muối cacbonat có những tính chất chung của muối
+Muối cacbonnat có ứng dụng trong đời sống, sản xuất
2- Kĩ năng:
- Biết tiến hành TN để chứng minh tính chất hoá học chung của muối
3- Thái độ:
- Yêu thích môn hoá học
B- Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
C- các hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
Không kiểm tra bài cũ
Giớ thiệu bài mới :
II- Dạy và học bài mới:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu về axit cacbonnic :
* Mục tiêu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
GV: Thông báo trạng thái tự nhiên,
tính chất vật lý
GV: Chốt H2CO3 là 1 axit yếu, không
bền có đầy đủ tính chất hoá học
chung của 1 axit
HS: Nghe giảng, ghi chép
Nêu tính chất hoá học của H2CO3 và viết PTHH minh hoạ
* Tiểu kết:
1- Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lý
- H2CO3 có trong nớc ma
2- Tính chất hoá học:
- Là một axit yếu
- Là một axit không bền
* Hoạt động 2: Nghiên cứu về muối cacbonat:
* Mục tiêu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
GV: Em hãy nhận xét về thành
phần các muối: Na2CO3, NaHCO3,
CaCO3, Ba(CO3)2
GV: Đó là muối axit và muối trung
hoà
GV: Em hãy quan sát bảng tính tan
nhận xét tính tan của muối
cacbonnat và muối hiđro
cacbonnat?
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
HS: Gốc axit có chứa H và không có chứa H
HS: trả lời:
- Đa số muối cacbonnat không tan, trừ muối cacbonnat của kim loại kiềm
- Hầu hết các muối hiđrocacbonnat
đều tan
HS: tiến hành thí nghiệm theo hớng dẫn của GV Thảo luận nhóm tìm
Trang 2theo nhóm: cho dd NaHCO3 và dd
Na2CO3 tác dụng với dd HCl
- Hãy nêu hiện tợng quan sát đợc?
- Viết PTHH xảy ra?
- Kết luận?
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
theo nhóm: cho dd K2CO3 tác dụng
với dd Ca(OH)2
- Hãy nêu hiện tợng quan sát đợc?
- Viết PTHH xảy ra?
- Kết luận?
GV: Giới thiệu với HS muối
hiđrocacbonnat tác dụng với kiềm
tạo thành muối trung hòa và nớc
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
theo nhóm: cho dd Na2CO3 tác dụng
với dd CaCl2
- Hãy nêu hiện tợng quan sát đợc?
- Viết PTHH xảy ra?
- Kết luận?
- Hãy nêu ứng dụng của muối
cacbonnat tóm tắt vào vở
kếp quả Đại diện trình bày Yêu cầu
HS trả lời đợc:
- Tác dụng với dd axit tạo thành muối
và giải phóng CO2
NaHCO3 + HCl NaCl + H2O +
CO2
(dd) (dd) (dd) (l) (k)
- Tác dụng với dd bazơ tạo thành muối cacbonnat và bazơ không tan
K2CO3 +Ca(OH)2 KOH + CaCO3
(dd) (dd) (dd) (r)
- Tác dụng với muối tạo thành 2 muối mới
Na2CO3 +CaCl2 2NaCl + NaCO3
(dd) (dd) (dd) (r)
- Muối cacbonnat bị nhiệt phân hủy:
CaCO3 t CaO + CO2
(r) (r) (k)
HS ghi tóm tắc phần ứng dụng vào vở
* Tiểu kết:
1- Phân loại:
Có hai loại muối cacbonat axit và muối cacbonat trung hoà
2- Tính chất:
a- Tính tan:
- Đa số muối cacbonnat không tan, trừ muối cacbonnat của kim loại kiềm
- Hầu hết các muối hiđrocacbonnat đều tan
b- Tính chất hoá học: Có đủ tính chất hoá học chung của muối
3- ứng dụng: SDK.
* Hoạt động 3: Tìm hiểu chu trình cacbon trong tự nhiên?
* Mục tiêu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
GV: Tổ chức cho HS hoạt động
nhóm
- Chốt KT
HS: Hoạt động nhóm: Tìm hiểu chu trình :
* Tiểu kết: sgk
III- Củng cố: 1- Nêu tính chất hoá học của H2CO3?
Trang 32- §äc KL trong sgk.
IV- Híng dÉn häc sinh häc ë nhµ: BTVN: 3.4.5 sgk tr.91
E- Rót kinh nghiÖm sau giê d¹y: